Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Quy Nhơn 2026 thế nào?

Nguyễn Thùy An 183 lượt xem
18:00 | 07/03/2026
Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Quy Nhơn 2026 thế nào?
Nội dung chính
  1. Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Quy Nhơn 2026 thế nào?
  2. Điều kiện công nhận đại học quốc gia gồm những gì?
  3. Ai là người có thẩm quyền quyết định công nhận đại quốc gia?

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Quy Nhơn 2026 thế nào?

Ngày 12/2/2026, Trường Đại học Quy Nhơn đã có Thông báo 263/TB-ĐHQN năm 2026 TẠI ĐÂY về Thông tin tuyển sinh Đại học 2026. Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Quy Nhơn 2026 như sau:

[1]. Phương thức tuyển sinh

- Phương thức 1 (PT1 - mã 100): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Phương thức 2 (PT2 - mã 200): Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ) theo quy định của Bộ GD&ĐT, các ngành đào tạo giáo viên không xét tuyển PT2.

- Phương thức 3 (PT3 - mã 402A): Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG TP.HCM (các ngành đào tạo giáo viên không xét tuyển PT3).

- Phương thức 4 (PT4 - mã 402B): Xét kết quả kỳ thi ĐGNL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.

- Phương thức 5 (PT5 - mã 405): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu GDMN/GDTC của Trường Đại học Quy Nhơn.

Ngoài ra, thực hiện Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

[2]. Các ngành tuyển sinh

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

1

Quản lý Giáo dục

7140114

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Toán, Sử)

2

Giáo dục Mầm non

7140201

(Văn, Toán, NK GDMN)

3

Giáo dục Tiểu học

7140202

(Văn, Anh, Toán)

(Văn, Anh, Lý)

(Văn, Anh, Hóa)

(Văn, Anh, Sinh)

(Văn, Anh, Sử)

(Văn, Anh, Địa)

4

Giáo dục Chính trị

7140205

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Anh, Giáo dục KT và PL)

5

Giáo dục Thể chất

7140206

(Toán, Sinh, NK TDTT)

(Toán, Văn, NK TDTT)

(Văn, Sinh, NK TDTT)

(Văn, Địa, NK TDTT)

(Toán, Lý, NK TDTT)

(Văn, Giáo dục KT và PL, NK TDTT)

6

Sư phạm Toán học

7140209

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Tin, Anh)

7

Sư phạm Tin học

7140210

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Văn, Anh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Văn, Tin)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Hóa, Tin)

(Toán, Anh, Tin)

8

Sư phạm Vật lý

7140211

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Tin)

9

Sư phạm Hóa học

7140212

(Toán, Hóa, Lý)

(Toán, Hóa, Sinh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Hóa, Văn)

10

Sư phạm Sinh học

7140213

(Toán, Sinh, Hóa)

(Toán, Sinh, Lý)

(Toán, Sinh, Anh)

(Toán, Sinh, Văn)

11

Sư phạm Ngữ văn

7140217

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Địa, Anh)

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)

12

Sư phạm Lịch sử

7140218

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Sử, Toán)

13

Sư phạm Địa lý

7140219

(Văn, Địa, Sử)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Anh)

(Văn, Địa, Toán)

(Toán, Địa, Anh)

(Toán, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Địa, Sinh)

(Toán, Địa, Sử)

(Toán, Địa, Hóa)

14

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

(Toán, Văn, Anh)

15

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Sinh)

(Toán, Hóa, Sinh)

(Toán, Sinh, Anh)

16

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Địa, Anh)

(Văn, Sử, Toán)

(Văn, Địa, Toán)

17

Ngôn ngữ Anh

7220201

(Toán, Văn, Anh)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Địa, Anh)

(Toán, Lý, Anh)

18

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

(Toán, Văn, Anh)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Địa, Anh)

(Toán, Lý, Anh)

19

Văn học

7229030

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Địa, Anh)

(Văn, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

20

Kinh tế

7310101

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Địa)

(Toán, Anh, Sử)

21

Quản lý nhà nước

7310205

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Lý, Anh)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Địa)

22

Tâm lý học giáo dục

7310403

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Toán, Sử)

(Văn, Sử, Anh)

23

Đông phương học

7310608

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn , Địa, Anh)

(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Toán, Sử)

(Văn, Sử, Tiếng Trung)

24

Việt Nam học

7310630

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Toán, Sử)

(Văn, Toán, Địa)

(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

25

Quản trị kinh doanh

7340101

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Sử)

(Toán, Anh, Địa)

26

Tài chính – Ngân hàng

7340201

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Sử)

(Toán, Anh, Địa)

27

Kế toán

7340301

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh , Hóa)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Địa)

(Toán, Anh, Sử)

28

Kế toán (Định hướng ACCA)

7340301ACCA

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Địa)

(Toán, Anh, Sử)

29

Kiểm toán

7340302

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Địa)

(Toán, Anh, Sử)

30

Luật

7380101

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Lý, Anh)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Địa)

31

Hóa học (Hóa dược, Hóa mỹ phẩm)

7440112

(Toán, Hóa, Lý)

(Toán, Hóa, Sinh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Hóa, Văn)

(Toán, Hóa, Tin)

(Toán, Hóa, Sử)

(Toán, Hóa, Địa)

(Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL)

32

Khoa học dữ liệu

7440122

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Tin, Anh)

(Toán, Văn, Anh)

33

Toán ứng dụng

7460112

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Tin, Anh)

(Toán, Văn, Anh)

34

Kỹ thuật phần mềm

7480103

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

35

Trí tuệ nhân tạo

7480107

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Văn, Anh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Tin, Anh)

36

Công nghệ thông tin (An toàn, an ninh mạng)

7480201

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

37

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Công nghệ)

38

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

(Toán, Hóa, Lý)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Hóa, Văn)

(Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Hóa, Sinh)

(Toán, Hóa, Tin)

(Toán, Hóa, Sử)

39

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Sử)

(Toán, Anh, Địa)

40

Kỹ thuật điện

7520201

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Công nghệ)

41

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Thiết kế vi mạch)

7520207

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Công nghệ)

42

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

7520216

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Công nghệ)

43

Công nghệ thực phẩm

7540101

(Toán, Hóa, Sinh)

(Toán, Hóa, Địa)

(Toán, Hóa, Sử)

(Toán, Hóa, Lý)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Hóa, Tin)

(Toán, Hóa, Văn)

(Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL)

44

Kỹ thuật xây dựng

7580201

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Công nghệ)

45

Nông học

7620109

(Toán, Sinh, Lý)

(Toán, Sinh, Hóa)

(Toán, Sinh, Sử)

(Toán, Sinh, Văn)

(Toán, Sinh, Anh)

(Toán, Sinh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Sinh, Tin)

(Toán, Sinh, Công nghệ)

(Toán, Sinh, Địa)

46

Công tác xã hội

7760101

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Toán, Địa)

(Văn, Toán, Sử)

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

47

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

(Toán, Văn, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Văn, Anh)

(Toán, Văn, Sử)

(Toán, Văn, Địa)

(Toán, Văn, Hóa)

(Toán, Văn, Lý)

(Toán, Văn, Tin)

48

Quản trị khách sạn

7810201

(Toán, Văn, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Văn, Anh)

(Toán, Văn, Sử)

(Toán, Văn, Địa)

(Toán, Văn, Hóa)

(Toán, Văn, Lý)

(Toán, Văn, Tin)

49

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

(Địa, Văn, Giáo dục KT và PL)

(Địa, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Địa, Toán, Văn)

(Địa, Toán, Sinh)

(Địa, Văn, Anh)

(Địa, Toán, Lý)

(Địa, Toán, Anh)

(Địa, Văn, Sinh)

(Địa, Toán, Hóa)

50

Quản lý đất đai

7850103

(Địa, Văn, Giáo dục KT và PL)

(Địa, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Địa, Toán, Văn)

(Địa, Toán, Sinh)

(Địa, Văn, Anh)

(Địa, Toán, Lý)

(Địa, Toán, Anh)

(Địa, Văn, Sinh)

(Địa, Toán, Hóa)

51

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Công nghệ)

52

Vật lý kỹ thuật

Chuyên ngành Công nghệ gia công, đóng gói và kiểm thử vi mạch

7520401

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Sinh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Công nghệ)

(Toán, Lý, Văn)

53

Kinh tế số (Dự kiến)

7310109

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Địa)

(Toán, Anh, Sử)

[...]

Trên đây là thông tin về Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Quy Nhơn 2026 thế nào?

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Quy Nhơn 2026 thế nào?

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Quy Nhơn 2026 thế nào? (Hình từ Internet)

Điều kiện công nhận đại học quốc gia gồm những gì?

Căn cứ theo Điều 104 Nghị định 125/2024/NĐ-CP quy định điều kiện công nhận đại học quốc gia gồm:

- Đại học và các trường đại học thành viên (nếu có) đạt tất cả các tiêu chuẩn, tiêu chí của Chuẩn cơ sở giáo dục đại học đối với cơ sở đào tạo tiến sĩ và được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Đang đào tạo tới trình độ tiến sĩ các ngành thuộc đủ các lĩnh vực: Khoa học tự nhiên, Toán và thống kê, Kỹ thuật, Máy tính và công nghệ thông tin, Khoa học xã hội và hành vi, Nhân văn, Kinh doanh và quản lý.

- Có đề án phát triển thành đại học vùng, đại học quốc gia đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và triển khai thực hiện phù hợp với quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và sư phạm, quy hoạch vùng.

Nội dung đề án cần nêu rõ: sự cần thiết phát triển thành đại học vùng, đại học quốc gia; mục tiêu phát triển thành đại học vùng, đại học quốc gia; các chỉ tiêu cần đạt để đại học có đủ năng lực thực hiện vai trò, sứ mệnh của đại học vùng, đại học quốc gia; các nhiệm vụ, giải pháp, nguồn lực và lộ trình thực hiện đề án để đạt được các mục tiêu, chỉ tiêu đề ra.

Ai là người có thẩm quyền quyết định công nhận đại quốc gia?

Căn cứ theo Điều 105 Nghị định 125/2024/NĐ-CP quy định về thẩm quyền và thủ tục công nhận đại học vùng, đại học quốc gia như sau:

Điều 105. Thẩm quyền và thủ tục công nhận đại học vùng, đại học quốc gia
1. Thủ tướng Chính phủ quyết định công nhận đại học vùng, đại học quốc gia.
2. Hồ sơ đề nghị công nhận đại học vùng, đại học quốc gia gồm:
a) Tờ trình đề nghị công nhận đại học vùng, đại học quốc gia (theo Mẫu số 12 Phụ lục III kèm theo Nghị định này);
b) Minh chứng về việc đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 104 Nghị định này;
c) Báo cáo kết quả triển khai đề án phát triển thành đại học vùng, đại học quốc gia kèm theo các minh chứng về việc đã đáp ứng các mục tiêu, chỉ tiêu theo lộ trình của đề án;
d) Dự thảo quy chế tổ chức và hoạt động của đại học vùng, đại học quốc gia; các quy định về tổ chức, tài chính, tài sản; các nội dung khác (nếu có).
[...]

Như vậy, Thủ tướng Chính phủ là người có thẩm quyền quyết định công nhận đại học quốc gia.

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Thùy An Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Giáo dục Xem thêm

Bài viết mới nhất