Tải về FILE WORD 125 biểu mẫu Thông tư 89/2026/TT-BTC về hồ sơ khai thuế ở đâu?
Dưới đây là FILE WORD 125 BIỂU MẪU Thông tư 89/2026/TT-BTC về hồ sơ khai thuế: (quy định tại Phụ lục 1 Thông tư 89/2026/TT-BTC)
STT | Mẫu số | Tên hồ sơ, mẫu biểu | |
1 | 01/KHBS | Tờ khai bổ sung | |
2 | 01-1/KHBS | Bản giải trình khai bổ sung | |
3 | 01/VBGT | Văn bản giải trình | |
4 | 01/GHKT | Văn bản đề nghị gia hạn nộp hồ sơ khai thuế | |
5 | 01/GTGT | Tờ khai thuế giá trị gia tăng (Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động sản xuất kinh doanh) | |
6 | 01-2/GTGT | Phụ lục bảng phân bổ số thuế giá trị gia tăng phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện | |
7 | 01-3/GTGT | Phụ lục bảng phân bổ số thuế giá trị gia tăng phải nộp đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán | |
8 | 01-6/GTGT | Phụ lục bảng phân bổ số thuế giá trị gia tăng phải nộp (Trừ hoạt động sản xuất thủy điện, hoạt động kinh doanh xổ số điện toán) | |
9 | 01-7/GTGT | Bảng phân bổ số thuế giá trị gia tăng đầu vào cho các đơn vị phụ thuộc | |
10 | 01-8/GTGT | Phụ lục thông tin đề nghị hoàn thuế giá trị gia tăng | |
11 | 05/GTGT | Tờ khai thuế giá trị gia tăng (Áp dụng đối với khai thuế đối với hoạt động xây dựng, hoạt động chuyển nhượng bất động sản ngoại tỉnh theo từng lần phát sinh hoặc theo tháng/quý theo kỳ tính thuế của người nộp thuế đang áp dụng). | |
12 | 02/GTGT | Tờ khai thuế giá trị gia tăng (Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có dự án đầu tư thuộc diện được hoàn thuế) | |
13 | 03/GTGT | Tờ khai thuế giá trị gia tăng (Áp dụng đối với hoạt động mua bán, chế tác vàng bạc, đá quý tính thuế theo phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng) | |
14 | 04/GTGT | Tờ khai thuế giá trị gia tăng (Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu) | |
15 | 01/DK-TĐKTT | Văn bản đề nghị thay đổi kỳ tính thuế từ tháng sang quý | |
16 | 01/TTĐB | Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt | |
17 | 01-2/TTĐB | Bảng xác định số thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) được khấu trừ của nguyên liệu mua vào, hàng hóa nhập khẩu | |
18 | 01-3/TTĐB | Bảng phân bổ số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán | |
19 | 01-4/TTĐB | Phụ lục thông tin đề nghị hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học | |
20 | 04/TNDN | Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với phương pháp tỷ lệ trên doanh thu) | |
21 | 02/TNDN | Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác theo từng lần phát sinh) | |
22 | 06/TNDN | Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản) | |
23 | 05/TNDN | Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài) | |
24 | 07/TNDN | Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với hoạt động chia lợi tức cho tổ chức đầu tư của Quỹ đầu tư chứng khoán) | |
25 | 03/TNDN | Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với phương pháp doanh thu - chi phí) | |
26 | 03-2/TNDN | Phụ lục chuyển lỗ | |
27 | 03-3A/TNDN | Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với thu nhập từ dự án đầu tư, thu nhập của doanh nghiệp được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp | |
28 | 03-3C/TNDN | Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi (Áp dụng đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ) | |
29 | 03-3D/TNDN | Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi (Áp dụng đối với doanh nghiệp khoa học công nghệ, doanh nghiệp thực hiện chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực ưu tiên chuyển giao) | |
30 | 03-4/TNDN | Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp đối với thu nhập ở nước ngoài | |
31 | 03-5/TNDN | Phụ lục thu nhập đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản | |
32 | 03-6/TNDN | Phụ lục báo cáo trích lập, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ | |
33 | 03-8/TNDN | Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đối với cơ sở sản xuất | |
34 | 03-8A/TNDN | Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản | |
35 | 03-8B/TNDN | Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện | |
36 | 03-8C/TNDN | Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán | |
37 | 03-9/TNDN | Phụ lục bảng kê chứng từ nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng bất động sản thu tiền theo tiến độ chưa bàn giao trong năm | |
38 | 05/KK-TNCN | Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công) | |
39 | 05-1/PBT-KK-TNCN | Phụ lục Bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công và trúng thưởng | |
40 | 05/QTT-TNCN | Tờ khai quyết toán thuế TNCN (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công) | |
41 | 05-1/BK-QTT-TNCN | Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần | |
42 | 05-2/BK-QTT-TNCN | Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo thuế suất toàn phần | |
43 | 05-3/BK-QTT-TNCN | Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh | |
44 | 08/UQ-QTT-TNCN | Giấy ủy quyền quyết toán thuế thu nhập cá nhân | |
45 | 02/KK-TNCN | Tờ khai thuế TNCN (Áp dụng đối với cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế) | |
46 | 02/QTT-TNCN | Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công) | |
47 | 02-1/BK-QTT-TNCN | Phụ lục bảng kê giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc | |
48 | 06/TNCN | Tờ khai thuế (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú bao gồm: từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ nhận cổ phiếu thưởng của người lao động và cổ phiếu ESOP, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng, từ chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, từ chuyển nhượng tài sản số; thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú) | |
49 | 06-2/BK-TNCN | Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập từ cổ phiếu thưởng, cổ phiếu ESOP trong năm tính thuế (Kèm theo Tờ khai mẫu số 06/TNCN kê khai vào hồ sơ khai thuế của tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế hoặc tháng/quý phát sinh việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động). | |
50 | 01/TCKT | Tờ khai thuế của tổ chức khai thay (Áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản) | |
51 | 01/BK-KTHTKD | Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (Kèm theo Tờ khai 01/TCKT áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức) | |
52 | 01/XSBHDCMG-CNKD | Tờ khai thuế (Áp dụng đối với tổ chức khấu trừ thuế, khai thay, nộp thay thuế đối với hoạt động đại lý bán đúng giá bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp, hoạt động môi giới; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác) | |
53 | 01/BK-XSBHDCMG | Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân có phát sinh doanh thu (Kèm theo Tờ khai 01/ XSBHDCMG-CNKD kê khai vào hồ sơ khai thuế của kỳ tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế) | |
54 | 01/TKN-CNKD | Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm (Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống; hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế; cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; cá nhân làm đại lý bán đúng giá đối với hoạt động bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp; cá nhân thực hiện hoạt động môi giới thuộc trường hợp phải nộp thuế mà chưa được tổ chức khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay trong năm) | |
55 | 02/CNKD-TNCN-QTT | Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế thu nhập cá nhân trên thu nhập tính thuế) | |
56 | 06-1/BK-TNCN | Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế (Kèm theo Tờ khai mẫu số 06/TNCN kê khai vào hồ sơ khai thuế của tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế hoặc tháng/quý phát sinh việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động). | |
57 | 04/NNG-TNCN | Tờ khai thuế (Áp dụng đối với cá nhân trực tiếp khai thuế đối với thu nhập từ: kinh doanh của cá nhân không cư trú, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng, chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, chuyển nhượng tài sản số) | |
58 | 03/BĐS-TNCN | Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản) | |
59 | 04/ĐTV-TNCN | Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn, cổ phiếu phát hành từ nguồn vốn chủ sở hữu cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) | |
60 | 04-1/ĐTV-TNCN | Phụ lục bảng kê chi tiết (Kèm theo Tờ khai mẫu số 04/ĐTV-TNCN áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) | |
61 | 04/CNV-TNCN | Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) | |
62 | 04-1/CNV-TNCN | Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn (Kèm theo tờ khai 04/CNV-TNCN áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) | |
63 | 04/TKQT-TNCN | Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản; Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá; Cá nhân chuyển nhượng biển số xe trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế) | |
64 | 01/TAIN | Tờ khai thuế tài nguyên, khai quyết toán thuế tài nguyên | |
65 | 01-1/TAIN | Phụ lục Bảng phân bổ số thuế tài nguyên phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện | |
66 | 01/TBVMT | Tờ khai thuế bảo vệ môi trường | |
67 | 01-1/TBVMT | Phụ lục Bảng xác định số thuế bảo vệ môi trường phải nộp đối với than | |
68 | 01-2/TBVMT | Phụ lục bảng phân bổ số thuế bảo vệ môi trường phải nộp đối với xăng dầu | |
69 | 01-3/TBVMT | Phụ lục thông tin đề nghị hoàn thuế bảo vệ môi trường | |
70 | 01/TK-SDDPNN | Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân) | |
71 | 03/TKTH- SDDPNN | Tờ khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân kê khai tổng hợp đất ở) | |
72 | 02/TK-SDDPNN | Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (Áp dụng đối với tổ chức) | |
73 | 01/SDDNN | Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Áp dụng đối với tổ chức có đất chịu thuế) | |
74 | 02/SDDNN | Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân có đất chịu thuế) | |
75 | 03/SDDNN | Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Áp dụng đối với đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần) | |
76 | 01/TMĐN | Tờ khai tiền thuê đất (Áp dụng cho đối tượng chưa có quyết định, hợp đồng cho thuê đất của Nhà nước, bao gồm cả trường hợp thuê đất đã hết thời hạn sử dụng đất nhưng chưa được gia hạn sử dụng đất) | |
77 | 01/PBVMT | Tờ khai phí bảo vệ môi trường (Áp dụng đối với hoạt động khai thác khoáng sản) | |
78 | 01/LPTB | Tờ khai lệ phí trước bạ (Áp dụng đối với nhà, đất) | |
79 | 02/LPTB | Tờ khai lệ phí trước bạ (Áp dụng đối với tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển và tài sản khác trừ nhà, đất) | |
80 | 01/PH | Tờ khai phí | |
81 | 01/LP | Tờ khai lệ phí | |
82 | 01/QT-LNCL | Tờ khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp | |
83 | 01-1/QT-LNCL | Phụ lục bảng phân bổ số lợi nhuận sau thuế còn lại phải nộp đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán (Kèm theo Tờ khai quyết toán mẫu số 01/QT-LNCL) | |
84 | 01/CTLNĐC | Tờ khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty TNHH hai thành viên trở lên | |
85 | 01/PHLPNG | Tờ khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam ở nước ngoài thực hiện thu (trường hợp khai theo quý) | |
86 | 02/PHLPNG | Tờ khai quyết toán phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam ở nước ngoài thực hiện thu (trường hợp khai quyết toán năm) | |
87 | 02-1/PHLPNG | Phụ lục bảng kê phí, lệ phí và các khoản thu khác phải nộp theo từng cơ quan đại diện nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam ở nước ngoài thực hiện thu (Kèm theo Tờ khai quyết toán năm) | |
88 | 01/TK-VSP | Tờ khai thuế và phụ thu phát sinh trong năm | |
89 | 02/TK-VSP | Tờ khai quyết toán thuế và phụ thu | |
90 | 01/PL-DK | Phụ lục sản lượng và doanh thu xuất bán dầu khí | |
91 | 01/KD-VSP | Tờ khai phụ thu, thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với tiền kết dư của phần dầu, condensate, khí để lại) | |
92 | 02/KD-VSP | Tờ khai quyết toán phụ thu, thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với tiền kết dư của phần dầu, condensate, khí để lại) | |
93 | 01/LNCN-VSP | Tờ khai tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà | |
94 | 02/LNCN-VSP | Tờ khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà | |
95 | 02/PL-DK | Phụ lục phân chia tiền dầu, khí xuất bán | |
96 | 01/TK-PSC | Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tài nguyên đối với dầu khí. | |
97 | 01/PL-PSC | Phụ lục chi tiết nghĩa vụ thuế của các nhà thầu dầu khí | |
98 | 02/TNDN-PSC | Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp đối với dầu khí. | |
99 | 02/TAIN-PSC | Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên đối với dầu khí | |
100 | 01/PTHU-PSC | Tờ khai phụ thu | |
101 | 02/PTHU-PSC | Tờ khai quyết toán phụ thu | |
102 | 01/TNS-DK | Tờ khai các khoản thu từng lần phát sinh thuộc nước chủ nhà | |
103 | 01/LNCN-PSC | Tờ khai đối với tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà. | |
104 | 02/LNCN-PSC | Tờ khai quyết toán đối với tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà. | |
105 | 03/TNDN-DK | Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia Hợp đồng dầu khí của tổ chức tiến hành hoạt động dầu khí theo quy định của Luật Dầu khí) | |
106 | 01/NTNN, NCCNN | Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài, nhà cung cấp nước ngoài | |
107 | 02/NTNN | Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài) | |
108 | 02-1/NTNN | Phụ lục Bảng kê các nhà thầu nước ngoài | |
109 | 02-2/NTNN | Phụ lục Bảng kê các nhà thầu phụ tham gia hợp đồng nhà thầu | |
110 | 03/NTNN | Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài | |
111 | 04/NTNN | Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài | |
112 | 01/HKNN | Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hãng hàng không nước ngoài | |
113 | 01/VTNN | Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hãng vận tải nước ngoài | |
114 | 01-1/VTNN | Phụ lục bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (Áp dụng đối với doanh nghiệp khai thác tàu) | |
115 | 01-2/VTNN | Phụ lục bảng kê bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (Áp dụng đối với trường hợp hoán đổi/chia chỗ) | |
116 | 01-3/VTNN | Bảng kê doanh thu lưu công-ten-nơ | |
117 | 01/TBH | Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức tái bảo hiểm nước ngoài | |
118 | 01-1/TBH | Phụ lục hợp đồng tái bảo hiểm, chứng từ tái bảo hiểm theo tổ chức tái bảo hiểm nước ngoài | |
119 | 02/NCCNN | Tờ khai thuế đối với hoạt động kinh doanh thương mại điện tử tại Việt Nam | |
120 | 02-1/NCCNN | Bảng kê chi tiết các khách hàng Việt Nam có giao dịch với nhà cung cấp nước ngoài | |
121 | 03/CNNN-TMĐT | Tờ khai thuế đối với cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán | |
122 | 01/CNKD-NCCNN-TMĐT | Tờ khai khấu trừ thuế đối với nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử | |
123 | 01-1/BK-CNKD-NCCNN-TMĐT | Bảng kê chi tiết số thuế đã khấu trừ của nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử | |
124 | 01/BKNT-TMĐT | Bảng kê chi tiết số tiền nộp thuế của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử | |
125 | 02/HTQT | Giấy đề nghị khấu trừ thuế nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam |
Trên đây là thông tin "Tải về FILE WORD 125 biểu mẫu Thông tư 89 2026 TT BTC về hồ sơ khai thuế ở đâu?".

Tải về FILE WORD 125 biểu mẫu Thông tư 89 2026 TT BTC về hồ sơ khai thuế ở đâu? (Hình từ Internet)
Thời gian nộp hồ sơ thuế điện tử, nộp thuế điện tử được quy định như thế nào?
Theo khoản 1 Điều 11 Thông tư 89/2026/TT-BTC quy định thời gian nộp hồ sơ thuế điện tử, nộp thuế điện tử như sau:
- Người nộp thuế được thực hiện các giao dịch thuế điện tử 24 giờ trong ngày (kể từ 00:00:00 giờ đến 23:59:59 giờ) và 07 ngày trong tuần, bao gồm cả ngày nghỉ, ngày lễ và ngày Tết. Thời gian người nộp thuế nộp hồ sơ được xác định là trong ngày nếu hồ sơ được ký gửi thành công trong khoảng thời gian từ 00:00:00 giờ đến 23:59:59 giờ của ngày;
- Thời điểm xác nhận người nộp thuế nộp hồ sơ thuế điện tử là ngày Hệ thống thông tin quản lý thuế tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ của người nộp thuế và được ghi trên Thông báo tiếp nhận hồ sơ thuế điện tử gửi cho người nộp thuế. Cơ quan thuế căn cứ thời điểm xác nhận nộp hồ sơ thuế điện tử để xác định thời gian nộp hồ sơ thuế, tính thời gian chậm nộp hồ sơ thuế, tính thời gian để giải quyết hồ sơ thuế cho người nộp thuế;
- Ngày nộp thuế điện tử được xác định theo quy định tại khoản 5 Điều 14 Luật Quản lý thuế.
Xử lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật của người nộp thuế gặp sự cố trong quá trình thực hiện giao dịch thuế điện tử là gì?
Theo khoản 1 Điều 12 Thông tư 89/2026/TT-BTC quy định xử lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật của người nộp thuế gặp sự cố trong quá trình thực hiện giao dịch thuế điện tử như sau:
- Người nộp thuế phải tự khắc phục sự cố để thực hiện giao dịch thuế điện tử;
- Trường hợp đến hạn nộp hồ sơ thuế, nộp thuế mà hệ thống hạ tầng kỹ thuật của người nộp thuế chưa khắc phục được sự cố thì người nộp thuế thực hiện như sau:
+ Nộp hồ sơ bản giấy tại bộ phận một cửa hoặc qua đường bưu chính theo quy định tại Nghị định số 118/2025/NĐ-CP của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
+ Nộp thuế trực tiếp tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán hoặc Kho bạc Nhà nước theo quy định của pháp luật.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];