Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Hưng Yên từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Nguyễn Văn Tấn 1,962 lượt xem
17:35 | 19/09/2025
Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Hưng Yên từ 1/7/2025 là bao nhiêu? Mã định danh Thuế tỉnh Hưng Yên từ 17/7/2025 là gì?
Nội dung chính
  1. Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Hưng Yên từ 1/7/2025 là bao nhiêu?
  2. Mã định danh Thuế tỉnh Hưng Yên từ 17/7/2025 là gì?
  3. Mã định danh 9 Thuế cơ sở tỉnh Hưng Yên từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Hưng Yên từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại khoản 1 Điều 20 Thông tư 111/2021/TT-BTC quy định về mã địa bàn hành chính đối với nghiệp vụ thuế nội địa như sau:

Điều 20. Mã địa bàn hành chính
1. Mã địa bàn hành chính dùng để ghi chép, phản ánh và hạch toán số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ theo địa bàn phát sinh các hoạt động quản lý thuế được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật Ngân sách nhà nước. Việc xác định mã địa bàn hành chính tương ứng theo danh mục mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam, các văn bản bổ sung, sửa đổi và hệ thống danh mục điện tử dùng chung trong lĩnh vực tài chính.
Ngoài ra, Tổng cục Thuế thực hiện cấp mã địa bàn toàn tỉnh để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên địa bàn toàn tỉnh; cấp mã địa bàn toàn quốc để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên toàn quốc.
[...]

Theo đó mã địa bàn hành chính nộp thuế sẽ tương ứng với mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định 124/2004/QĐ-TTg.

Tuy nhiên ngày 30/6/2024 Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định 19/2025/QĐ-TTg có hiệu lực từ 01/7/2025 và thay thế cho Quyết định 124/2004/QĐ-TTg về Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

Như vậy mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Hưng Yên từ 1/7/2025 chi tiết như sau:

33. TỈNH HƯNG YÊN

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 104, gồm 93 xã, 11 phường)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

33

Tỉnh Hưng Yên

11953

Phường Phố Hiến

11980

Phường Hồng Châu

11983

Phường Sơn Nam

12103

Phường Mỹ Hào

12127

Phường Thượng Hồng

12133

Phường Đường Hào

12452

Phường Trần Hưng Đạo

12454

Phường Trần Lãm

12466

Phường Vũ Phúc

12817

Phường Trà Lý

13225

Phường Thái Bình

11977

Xã Tân Hưng

11992

Xã Lạc Đạo

11995

Xã Đại Đồng

12004

Xã Như Quỳnh

12019

Xã Văn Giang

12025

Xã Phụng Công

12031

Xã Nghĩa Trụ

12049

Xã Mễ Sở

12064

Xã Nguyễn Văn Linh

12070

Xã Hoàn Long

12073

Xã Yên Mỹ

12091

Xã Việt Yên

12142

Xã Ân Thi

12148

Xã Phạm Ngũ Lão

12166

Xã Xuân Trúc

12184

Xã Nguyễn Trãi

12196

Xã Hồng Quang

12205

Xã Khoái Châu

12223

Xã Triệu Việt Vương

12238

Xã Việt Tiến

12247

Xã Châu Ninh

12271

Xã Chí Minh

12280

Xã Lương Bằng

12286

Xã Nghĩa Dân

12313

Xã Đức Hợp

12322

Xã Hiệp Cường

12337

Xã Hoàng Hoa Thám

12361

Xã Tiên Hoa

12364

Xã Tiên Lữ

12391

Xã Quang Hưng

12406

Xã Đoàn Đào

12424

Xã Tiên Tiến

12427

Xã Tống Trân

12472

Xã Quỳnh Phụ

12499

Xã A Sào

12511

Xã Minh Thọ

12517

Xã Ngọc Lâm

12523

Xã Phụ Dực

12526

Xã Đồng Bằng

12532

Xã Nguyễn Du

12577

Xã Quỳnh An

12583

Xã Tân Tiến

12586

Xã Hưng Hà

12595

Xã Ngự Thiên

12613

Xã Long Hưng

12619

Xã Diên Hà

12631

Xã Thần Khê

12634

Xã Tiên La

12676

Xã Lê Quý Đôn

12685

Xã Hồng Minh

12688

Xã Đông Hưng

12694

Xã Bắc Đông Hưng

12700

Xã Bắc Tiên Hưng

12736

Xã Đông Tiên Hưng

12745

Xã Bắc Đông Quan

12754

Xã Tiên Hưng

12763

Xã Nam Tiên Hưng

12775

Xã Nam Đông Hưng

12793

Xã Đông Quan

12826

Xã Thái Thụy

12850

Xã Tây Thụy Anh

12859

Xã Bắc Thụy Anh

12862

Xã Đông Thụy Anh

12865

Xã Thụy Anh

12904

Xã Nam Thụy Anh

12916

Xã Bắc Thái Ninh

12919

Xã Tây Thái Ninh

12922

Xã Thái Ninh

12943

Xã Đông Thái Ninh

12961

Xã Nam Thái Ninh

12970

Xã Tiền Hải

12988

Xã Đông Tiền Hải

13003

Xã Đồng Châu

13021

Xã Ái Quốc

13039

Xã Tây Tiền Hải

13057

Xã Nam Cường

13063

Xã Nam Tiền Hải

13066

Xã Hưng Phú

13075

Xã Kiến Xương

13093

Xã Trà Giang

13096

Xã Bình Nguyên

13120

Xã Lê Lợi

13132

Xã Quang Lịch

13141

Xã Vũ Quý

13159

Xã Hồng Vũ

13183

Xã Bình Thanh

13186

Xã Bình Định

13192

Xã Vũ Thư

13219

Xã Vạn Xuân

13222

Xã Thư Trì

13246

Xã Tân Thuận

13264

Xã Thư Vũ

13279

Xã Vũ Tiên

*Trên đây là mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Hưng Yên từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Hưng Yên

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Hưng Yên từ 1/7/2025 là bao nhiêu? (Hình từ Internet)

Mã định danh Thuế tỉnh Hưng Yên từ 17/7/2025 là gì?

Căn cứ tại Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 có hiệu lực từ 17/7/2025 về danh mục mã đơn vị cấp 3 thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương như sau:

STT

Mã cấp 3

Tên cơ quan, đơn vị cấp 3

Trạng thái

...

...

...

...

38

G12.18.113

Thuế tỉnh Hưng Yên

Thêm mới

39

G12.18.114

Thuế tỉnh Ninh Bình

Thêm mới

40

G12.18.115

Thuế tỉnh Thanh Hóa

Thêm mới

41

G12.18.116

Thuế tỉnh Nghệ An

Thêm mới

42

G12.18.117

Thuế tỉnh Hà Tĩnh

Thêm mới

43

G12.18.118

Thuế tỉnh Quảng Trị

Thêm mới

44

G12.18.119

Thuế thành phố Huế

Thêm mới

45

G12.18.120

Thuế thành phố Đà Nẵng

Thêm mới

46

G12.18.121

Thuế tỉnh Quảng Ngãi

Thêm mới

47

G12.18.122

Thuế tỉnh Gia Lai

Thêm mới

48

G12.18.123

Thuế tỉnh Đắk Lắk

Thêm mới

49

G12.18.124

Thuế tỉnh Khánh Hòa

Thêm mới

50

G12.18.125

Thuế tỉnh Lâm Đồng

Thêm mới

51

G12.18.126

Thuế tỉnh Tây Ninh

Thêm mới

52

G12.18.127

Thuế tỉnh Đồng Nai

Thêm mới

53

G12.18.128

Thuế thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

54

G12.18.129

Thuế tỉnh Vĩnh Long

Thêm mới

55

G12.18.130

Thuế tỉnh Đồng Tháp

Thêm mới

56

G12.18.131

Thuế tỉnh An Giang

Thêm mới

57

G12.18.132

Thuế thành phố Cần Thơ

Thêm mới

58

G12.18.133

Thuế tỉnh Cà Mau

Thêm mới

59

G12.32.100

Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XIV

Thêm mới

Như vậy mã định danh Thuế tỉnh Hưng Yên từ 17/7/2025 là G12.18.113.

Mã định danh 9 Thuế cơ sở tỉnh Hưng Yên từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại Phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 về mã định danh 9 Thuế cơ sở tỉnh Hưng Yên từ 17/7/2025 như sau:

Mã định danh cấp 4

Tên cơ quan, đơn vị cấp 4

Trạng thái

G12.18.113.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Hưng Yên

Thêm mới

G12.18.113.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Hưng Yên

Thêm mới

G12.18.113.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Hưng Yên

Thêm mới

G12.18.113.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Hưng Yên

Thêm mới

G12.18.113.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Hưng Yên

Thêm mới

G12.18.113.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Hưng Yên

Thêm mới

G12.18.113.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Hưng Yên

Thêm mới

G12.18.113.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Hưng Yên

Thêm mới

G12.18.113.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Hưng Yên

Thêm mới

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Bộ máy hành chính Xem thêm

Bài viết mới nhất