Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh An Giang từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Nguyễn Văn Tấn 319 lượt xem
20:20 | 18/09/2025
Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh An Giang từ 1/7/2025 là bao nhiêu? Mã định danh Thuế tỉnh An Giang từ 17/7/2025 là gì?
Nội dung chính
  1. Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh An Giang từ 1/7/2025 là bao nhiêu?
  2. Mã định danh Thuế tỉnh An Giang từ 17/7/2025 là gì?
  3. Mã định danh 11 Thuế cơ sở tỉnh An Giang từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh An Giang từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại khoản 1 Điều 20 Thông tư 111/2021/TT-BTC quy định về mã địa bàn hành chính đối với nghiệp vụ thuế nội địa như sau:

Điều 20. Mã địa bàn hành chính
1. Mã địa bàn hành chính dùng để ghi chép, phản ánh và hạch toán số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ theo địa bàn phát sinh các hoạt động quản lý thuế được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật Ngân sách nhà nước. Việc xác định mã địa bàn hành chính tương ứng theo danh mục mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam, các văn bản bổ sung, sửa đổi và hệ thống danh mục điện tử dùng chung trong lĩnh vực tài chính.
Ngoài ra, Tổng cục Thuế thực hiện cấp mã địa bàn toàn tỉnh để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên địa bàn toàn tỉnh; cấp mã địa bàn toàn quốc để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên toàn quốc.
[...]

Theo đó mã địa bàn hành chính nộp thuế sẽ tương ứng với mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định 124/2004/QĐ-TTg.

Tuy nhiên ngày 30/6/2024 Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định 19/2025/QĐ-TTg có hiệu lực từ 01/7/2025 và thay thế cho Quyết định 124/2004/QĐ-TTg về Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

Như vậy mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh An Giang từ 1/7/2025 chi tiết như sau:

91. TỈNH AN GIANG

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 102, gồm 85 xã, 14 phường, 03 đặc khu)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

91

Tỉnh An Giang

30292

Phường Bình Đức

30301

Phường Mỹ Thới

30307

Phường Long Xuyên

30316

Phường Châu Đốc

30325

Phường Vĩnh Tế

30376

Phường Tân Châu

30377

Phường Long Phú

30502

Phường Thới Sơn

30505

Phường Chi Lăng

30520

Phường Tịnh Biên

30742

Phường Rạch Giá

30760

Phường Vĩnh Thông

30766

Phường Tô Châu

30769

Phường Hà Tiên

30313

Xã Mỹ Hòa Hưng

30337

Xã An Phú

30341

Xã Khánh Bình

30346

Xã Nhơn Hội

30352

Xã Phú Hữu

30367

Xã Vĩnh Hậu

30385

Xã Vĩnh Xương

30388

Xã Tân An

30403

Xã Châu Phong

30406

Xã Phú Tân

30409

Xã Chợ Vàm

30421

Xã Phú Lâm

30430

Xã Hòa Lạc

30436

Xã Phú An

30445

Xã Bình Thạnh Đông

30463

Xã Châu Phú

30469

Xã Mỹ Đức

30478

Xã Vĩnh Thạnh Trung

30481

Xã Thạnh Mỹ Tây

30487

Xã Bình Mỹ

30526

Xã An Cư

30538

Xã Núi Cấm

30544

Xã Tri Tôn

30547

Xã Ba Chúc

30568

Xã Vĩnh Gia

30577

Xã Ô Lâm

30580

Xã Cô Tô

30589

Xã An Châu

30595

Xã Cần Đăng

30604

Xã Vĩnh An

30607

Xã Bình Hòa

30619

Xã Vĩnh Hanh

30628

Xã Chợ Mới

30631

Xã Long Điền

30643

Xã Cù Lao Giêng

30658

Xã Nhơn Mỹ

30664

Xã Long Kiến

30673

Xã Hội An

30682

Xã Thoại Sơn

30685

Xã Phú Hòa

30688

Xã Óc Eo

30691

Xã Tây Phú

30697

Xã Vĩnh Trạch

30709

Xã Định Mỹ

30781

Xã Tiên Hải

30787

Xã Kiên Lương

30790

Xã Hòa Điền

30793

Xã Vĩnh Điều

30796

Xã Giang Thành

30811

Xã Sơn Hải

30814

Xã Hòn Nghệ

30817

Xã Hòn Đất

30823

Xã Bình Sơn

30826

Xã Bình Giang

30835

Xã Sơn Kiên

30838

Xã Mỹ Thuận

30850

Xã Tân Hiệp

30856

Xã Tân Hội

30874

Xã Thạnh Đông

30880

Xã Châu Thành

30886

Xã Thạnh Lộc

30898

Xã Bình An

30904

Xã Giồng Riềng

30910

Xã Thạnh Hưng

30928

Xã Ngọc Chúc

30934

Xã Hòa Hưng

30943

Xã Long Thạnh

30949

Xã Hòa Thuận

30952

Xã Gò Quao

30958

Xã Định Hòa

30970

Xã Vĩnh Hòa Hưng

30982

Xã Vĩnh Tuy

30985

Xã An Biên

30988

Xã Tây Yên

31006

Xã Đông Thái

31012

Xã Vĩnh Hòa

31018

Xã An Minh

31024

Xã Đông Hòa

31027

Xã u Minh Thượng

31031

Xã Tân Thạnh

31036

Xã Đông Hưng

31042

Xã Vân Khánh

31051

Xã Vĩnh Phong

31064

Xã Vĩnh Bình

31069

Xã Vĩnh Thuận

31078

Đặc khu Phú Quốc

31105

Đặc khu Thổ Châu

31108

Đặc khu Kiên Hải

*Trên đây là mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh An Giang từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh An Giang

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh An Giang từ 1/7/2025 là bao nhiêu? (Hình từ Internet)

Mã định danh Thuế tỉnh An Giang từ 17/7/2025 là gì?

Căn cứ tại Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 có hiệu lực từ 17/7/2025 về danh mục mã đơn vị cấp 3 thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương như sau:

STT

Mã cấp 3

Tên cơ quan, đơn vị cấp 3

Trạng thái

...

...

...

...

38

G12.18.113

Thuế tỉnh Hưng Yên

Thêm mới

39

G12.18.114

Thuế tỉnh Ninh Bình

Thêm mới

40

G12.18.115

Thuế tỉnh Thanh Hóa

Thêm mới

41

G12.18.116

Thuế tỉnh Nghệ An

Thêm mới

42

G12.18.117

Thuế tỉnh Hà Tĩnh

Thêm mới

43

G12.18.118

Thuế tỉnh Quảng Trị

Thêm mới

44

G12.18.119

Thuế thành phố Huế

Thêm mới

45

G12.18.120

Thuế thành phố Đà Nẵng

Thêm mới

46

G12.18.121

Thuế tỉnh Quảng Ngãi

Thêm mới

47

G12.18.122

Thuế tỉnh Gia Lai

Thêm mới

48

G12.18.123

Thuế tỉnh Đắk Lắk

Thêm mới

49

G12.18.124

Thuế tỉnh Khánh Hòa

Thêm mới

50

G12.18.125

Thuế tỉnh Lâm Đồng

Thêm mới

51

G12.18.126

Thuế tỉnh Tây Ninh

Thêm mới

52

G12.18.127

Thuế tỉnh Đồng Nai

Thêm mới

53

G12.18.128

Thuế thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

54

G12.18.129

Thuế tỉnh Vĩnh Long

Thêm mới

55

G12.18.130

Thuế tỉnh Đồng Tháp

Thêm mới

56

G12.18.131

Thuế tỉnh An Giang

Thêm mới

57

G12.18.132

Thuế thành phố Cần Thơ

Thêm mới

58

G12.18.133

Thuế tỉnh Cà Mau

Thêm mới

59

G12.32.100

Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XIV

Thêm mới

Như vậy mã định danh Thuế tỉnh An Giang từ 17/7/2025 là G12.18.131.

Mã định danh 11 Thuế cơ sở tỉnh An Giang từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại Phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 về mã định danh 11 Thuế cơ sở tỉnh An Giang từ 17/7/2025 như sau:

Mã định danh cấp 4

Tên cơ quan, đơn vị cấp 4

Trạng thái

G12.18.131.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh An Giang

Thêm mới

G12.18.131.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh An Giang

Thêm mới

G12.18.131.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh An Giang

Thêm mới

G12.18.131.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh An Giang

Thêm mới

G12.18.131.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh An Giang

Thêm mới

G12.18.131.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh An Giang

Thêm mới

G12.18.131.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh An Giang

Thêm mới

G12.18.131.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh An Giang

Thêm mới

G12.18.131.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh An Giang

Thêm mới

G12.18.131.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh An Giang

Thêm mới

G12.18.131.011

Thuế cơ sở 11 tỉnh An Giang

Thêm mới

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Bộ máy hành chính Xem thêm

Hỏi đáp Pháp luật
Văn bản hợp nhất Nghị định về chính sách đối với quân nhân, công nhân và viên chức quốc phòng chuyển ngành số 56/2026/VBHN-NĐ-BQP thế nào?

Văn bản hợp nhất Nghị định Quy định biện pháp thi hành chế độ, chính sách đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng chuyển ngành, công nhân và viên chức quốc phòng thôi việc theo quy định của Luật Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng.

Hỏi đáp Pháp luật
Văn bản hợp nhất Nghị định hướng dẫn chính sách đối với sĩ quan thôi phục vụ tại ngũ số 54/2026/VBHN-NĐ-BQP thế nào?

Văn bản hợp nhất Nghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam về chế độ, chính sách đối với sĩ quan thôi phục vụ tại ngũ; sĩ quan tại ngũ hy sinh, từ trần; sĩ quan tại ngũ chuyển sang quân nhân chuyên nghiệp hoặc công chức quốc phòng.

Hỏi đáp Pháp luật
Kế hoạch 91-KH/TW ngày 15/9/2026 thực hiện Chỉ thị 07 của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập, thực hành tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh trong giai đoạn phát triển mới chi tiết thế nào?

Kế hoạch 91-KH/TW ngày 15/9/2026 thực hiện Chỉ thị 07 của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập, thực hành tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh trong giai đoạn phát triển mới chi tiết thế nào?

Hỏi đáp Pháp luật
Mức phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố của Đồng Nai là bao nhiêu?

Ngày 28/8/2026, HĐND TP Đồng Nai đã ban hành Nghị Quyết 26/2026/NĐ-HĐND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách và các chức danh tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

Hỏi đáp Pháp luật
Hồ sơ đề nghị khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có tư cách pháp nhân thuộc, trực thuộc Bộ Dân tộc và Tôn giáo được quy định như thế nào?

Hồ sơ đề nghị khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có tư cách pháp nhân thuộc, trực thuộc Bộ Dân tộc và Tôn giáo được quy định như thế nào?

Bài viết mới nhất