Danh sách 140 giấy tờ cấp cho cơ quan, tổ chức trên VNeID gồm những loại nào?

18:25 | 09/09/2026
Danh sách 140 giấy tờ cấp cho cơ quan, tổ chức trên VNeID gồm những loại nào?
Nội dung chính
  1. Danh sách 140 giấy tờ cấp cho cơ quan, tổ chức trên VNeID gồm những loại nào?
  2. Phân loại, đối tượng được cấp tài khoản định danh điện tử như thế nào?
  3. Việc tích hợp thông tin, giấy tờ trong trường hợp cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp giấy tờ chưa có cơ sở dữ liệu được thực hiện như thế nào?

Danh sách 140 giấy tờ cấp cho cơ quan, tổ chức trên VNeID gồm những loại nào?

Căn cứ tại Danh mục 2 Phụ lục ban hành kèm Nghị định 69/2024/NĐ-CP được bổ sung bởi khoản 2 Điều 20 Nghị định 320/2026/NĐ-CP có hiệu lực từ 28/09/2026 quy định về danh sách 140 giấy tờ cấp cho cơ quan tổ chức trên VNeID gồm:

STT

Tên giấy tờ cấp cho cơ quan, tổ chức

Loại giấy tờ

Lĩnh vực

Bộ, ngành, địa phương quản lý việc cấp giấy tờ

1

Thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng ngắn hạn

Thẻ

Bảo đảm an ninh hàng không

Bộ Công an

2

Giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn

Giấy phép

Bảo đảm an ninh hàng không

Bộ Công an

3

Giấy phép, năng định nhân viên kiểm soát an ninh hàng không

Giấy phép

Bảo đảm an ninh hàng không

Bộ Công an

4

Thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn

Thẻ

Bảo đảm an ninh hàng không

Bộ Công an

5

Giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng ngắn hạn

Giấy phép

Bảo đảm an ninh hàng không

Bộ Công an

6

Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

Giấy phép

Bảo đảm an ninh hàng không

Bộ Công an

7

Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên an ninh hàng không

Giấy chứng nhận

Bảo đảm an ninh hàng không

Bộ Công an

8

Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng

Giấy phép

Đảm bảo an toàn thông tin, an ninh mạng

Bộ Công an

9

Giấy chứng nhận tên định danh

Giấy chứng nhận

Đảm bảo an toàn thông tin, an ninh mạng

Bộ Công an

10

Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng

Giấy phép

Đảm bảo an toàn thông tin, an ninh mạng

Bộ Công an

11

Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu

Giấy chứng nhận

Đăng ký, quản lý con dấu

Bộ Công an

12

Giấy chứng nhận thu hồi con dấu

Giấy chứng nhận

Đăng ký, quản lý con dấu

Bộ Công an

13

Giấy phép sát hạch cho trung tâm sát hạch lái xe loại 3

Giấy phép

Sát hạch lái xe

Bộ Công an

14

Giấy chứng nhận đăng ký xe tạm thời; biển số xe tạm thời

Giấy chứng nhận

Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới, xe máy chuyên dùng

Bộ Công an

15

Giấy phép hoạt động phương tiện giao thông thông minh

Giấy phép

Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới, xe máy chuyên dùng

Bộ Công an

16

Giấy chứng nhận thu hồi đăng ký, biển số xe; Giấy chứng nhận đăng ký xe

Giấy chứng nhận

Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới, xe máy chuyên dùng

Bộ Công an

17

Giấy chứng nhận đăng ký xe; biển số xe

Giấy chứng nhận

Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới, xe máy chuyên dùng

Bộ Công an

18

Giấy chứng nhận thu hồi đăng ký, biển số xe

Giấy chứng nhận

Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới, xe máy chuyên dùng

Bộ Công an

19

Giấy chứng nhận đăng ký xe

Giấy chứng nhận

Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới, xe máy chuyên dùng

Bộ Công an

20

Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử

Giấy xác nhận

Định danh và xác thực điện tử

Bộ Công an

21

Giấy phép lưu thông phương tiện PCCC, CNCH

Giấy phép

Phòng cháy, chữa cháy

Bộ Công an

22

Giấy chứng nhận phòng cháy, chữa cháy

Giấy chứng nhận

Phòng cháy, chữa cháy

Bộ Công an

23

Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện phòng cháy, chữa cháy

Giấy chứng nhận

Phòng cháy, chữa cháy

Bộ Công an

24

Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để làm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện

Giấy chứng nhận

Kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự

Bộ Công an

25

Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự

Giấy chứng nhận

Kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự

Bộ Công an

26

Giấy phép kinh doanh công cụ hỗ trợ

Giấy phép

Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

27

Giấy phép vận chuyển tiền chất thuốc nổ

Giấy phép

Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

28

Giấy phép trang bị công cụ hỗ trợ

Giấy phép

Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

29

Giấy phép trang bị vũ khí thể thao

Giấy phép

Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

30

Giấy phép mua vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao

Giấy phép

Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

31

Giấy phép mua công cụ hỗ trợ

Giấy phép

Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

32

Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào, ra lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Giấy phép

Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

33

Giấy phép sử dụng vũ khí thể thao

Giấy phép

Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

34

Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu pháo hoa nổ, thuốc pháo nổ và thiết bị, phụ kiện bắn pháo hoa nổ

Giấy phép

Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

35

Giấy phép vận chuyển vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao

Giấy phép

Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

36

Giấy phép mua pháo hoa

Giấy phép

Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

37

Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vũ khí

Giấy phép

Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

38

Giấy phép trang bị, Giấy phép sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ để triển lãm, trưng bày hoặc làm đạo cụ trong hoạt động văn hóa, nghệ thuật

Giấy phép

Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

39

Giấy phép tiếp nhận vũ khí, công cụ hỗ trợ

Giấy phép

Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

40

Giấy phép vận chuyển công cụ hỗ trợ

Giấy phép

Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

41

Giấy phép vận chuyển pháo hoa

Giấy phép

Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

42

Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu công cụ hỗ trợ

Giấy phép

Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

43

Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu pháo hoa, thuốc pháo hoa

Giấy phép

Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

44

Giấy phép sửa chữa công cụ hỗ trợ

Giấy phép

Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

45

Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ ra, vào lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Giấy phép

Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

46

Chứng chỉ sử dụng vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ

Chứng chỉ

Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

47

Chứng chỉ quản lý kho, nơi cất giữ vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ

Chứng chỉ

Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

48

Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ quân dụng

Giấy phép

Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

49

Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp

Giấy phép

Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

50

Giấy phép sửa chữa vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao

Giấy phép

Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

51

Thị thực điện tử

Thị thực

Quản lý xuất nhập cảnh

Bộ Công an

52

Thẻ ABTC (thẻ cứng hoặc thẻ điện tử)

Thẻ

Quản lý xuất nhập cảnh

Bộ Công an

53

Giấy thông hành biên giới Việt Nam - Campuchia

Giấy thông hành

Quản lý xuất nhập cảnh

Bộ Công an

54

Giấy phép vào khu vực cấm, khu vực biên giới

Giấy phép

Quản lý xuất nhập cảnh

Bộ Công an

55

Giấy thông hành biên giới Việt Nam - Lào

Giấy thông hành

Quản lý xuất nhập cảnh

Bộ Công an

56

Thẻ tạm trú

Thẻ

Quản lý xuất nhập cảnh

Bộ Công an

57

Giấy phép sát hạch

Giấy phép

Sát hạch, cấp giấy phép lái xe

Bộ Công an

58

Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy

Giấy phép

Tổ chức cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện

Bộ Công an

59

Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá

Giấy phép

Công nghiệp tiêu dùng

Bộ Công Thương

60

Giấy phép hoạt động điện lực

Giấy phép

Điện

Bộ Công Thương

61

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp

Giấy chứng nhận

Quản lý bán hàng đa cấp

Bộ Công Thương

62

Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Giấy phép

Thương mại quốc tế

Bộ Công Thương

63

Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

Giấy phép

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Bộ Công Thương

64

Giấy phép dịch vụ nổ mìn

Giấy phép

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Bộ Công Thương

65

Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp

Giấy chứng nhận

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố

66

Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

Giấy chứng nhận

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Bộ Công Thương

67

Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất thuốc nổ, vật liệu nổ công nghiệp

Giấy phép

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Bộ Công Thương

68

Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

Giấy phép

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Bộ Công Thương

69

Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp

Giấy phép

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Bộ Công Thương

70

Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ của Bộ Công Thương

Giấy chứng nhận

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố

71

Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

Giấy chứng nhận

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố

72

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp

Giấy chứng nhận

Giáo dục nghề nghiệp

Bộ Giáo dục và Đào tạo

73

Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục đại học

Giấy chứng nhận

Kiểm định chất lượng giáo dục

Bộ Giáo dục và Đào tạo

74

Giấy công nhận văn bằng (đối với bằng cử nhân, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ và văn bằng trình độ tương đương do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam)

Giấy công nhận

Văn bằng, chứng chỉ

Bộ Giáo dục và Đào tạo

75

Giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy

Giấy phép

Giao dịch điện tử

Bộ Khoa học và Công nghệ

76

Giấy phép bưu chính

Giấy phép

Bưu chính

Bộ Khoa học và Công nghệ

77

Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao

Giấy chứng nhận

Hoạt động khoa học và công nghệ

Bộ Khoa học và Công nghệ

78

Giấy chứng nhận đăng ký cơ sở pha chế xăng dầu

Giấy chứng nhận

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Bộ Khoa học và Công nghệ

79

Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông

Giấy chứng nhận

Viễn thông và Internet

Bộ Khoa học và Công nghệ

80

Giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Giấy chứng nhận

Viễn thông và Internet

Bộ Khoa học và Công nghệ

81

Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng

Giấy phép

Viễn thông và Internet

Bộ Khoa học và Công nghệ

82

Giấy chứng nhận kiểm định

Giấy chứng nhận

Viễn thông và Internet

Bộ Khoa học và Công nghệ

83

Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông

Giấy phép

Viễn thông và Internet

Bộ Khoa học và Công nghệ

84

Sổ bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận bổ sung thời gian công tác trong sổ bảo hiểm xã hội của người lao động

Sổ bảo hiểm/Giấy xác nhận

Bảo hiểm xã hội

Bộ Tài chính

85

Sổ Bảo hiểm xã hội

Sổ Bảo hiểm

Bảo hiểm xã hội

Bộ Tài chính

86

Giấy thông hành/Chứng minh thư biên giới để xác định

Giấy thông hành

Hải quan

Bộ Tài chính

87

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện

Giấy chứng nhận

Đăng ký hợp tác xã

Bộ Tài chính

88

Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

Giấy phép

Quản lý lao động ngoài nước

Bộ Nội vụ

89

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm

Giấy phép

Việc làm

Bộ Nội vụ

90

Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài

Giấy phép

Việc làm

Bộ Nội vụ

91

Giấy phép môi trường tổ chức

Giấy phép

Môi trường

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

92

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Giấy chứng nhận

Đất đai

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

93

Chứng chỉ hành nghề thú y

Chứng chỉ

Thú y

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

94

Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá

Giấy chứng nhận

Thủy sản

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

95

Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

Giấy chứng nhận

Thủy sản

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

96

Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

Giấy phép

Quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Bộ Quốc phòng

97

Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp

Giấy chứng nhận

Quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Bộ Quốc phòng

98

Giấy phép kinh doanh có điều kiện

Giấy phép

Kinh doanh có điều kiện

Bộ Tài chính

99

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Giấy chứng nhận

Đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

100

Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

Giấy chứng nhận

Đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

101

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện

Giấy chứng nhận

Đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

102

Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh casino

Giấy chứng nhận

Tài chính ngân hàng

Bộ Tài chính

103

Giấy chứng nhận đăng ký thuế

Giấy chứng nhận

Thuế

Bộ Tài chính

104

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Giấy chứng nhận

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Bộ Tài chính

105

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hộ gia đình

Giấy chứng nhận

Thành lập và hoạt động kinh doanh

Bộ Tài chính

106

Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã

Giấy chứng nhận

Đăng ký Hợp tác xã

Bộ Tài chính

107

Giấy chứng nhận đăng ký Tổ hợp tác

Giấy chứng nhận

Đăng ký Hợp tác xã

Bộ Tài chính

108

Giấy chứng nhận đăng ký Liên hợp tác xã

Giấy chứng nhận

Đăng ký Hợp tác xã

Bộ Tài chính

109

Giấy đăng ký hoạt động cho công ty luật hợp nhất

Giấy đăng ký

Luật sư

Bộ Tư pháp

110

Giấy phép thành lập công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

Giấy phép

Luật sư

Bộ Tư pháp

111

Giấy phép thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam

Giấy phép

Luật sư

Bộ Tư pháp

112

Chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

Chứng chỉ

Di sản văn hóa

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

113

Giấy phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh

Giấy phép

Di sản văn hóa

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

114

Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

Giấy phép

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

115

Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

Giấy chứng nhận

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

116

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội

Giấy phép

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

117

Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Giấy chứng nhận

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

118

Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao

Giấy chứng nhận

Thể dục thể thao

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

119

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy phép kinh doanh

Giấy chứng nhận

Xuất bản, In và Phát hành

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

120

Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

Giấy phép

Văn hóa

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

121

Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

Giấy phép

Văn hóa

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

122

Giấy phép hoạt động in (ND 72)

Giấy phép

Xuất bản, In và Phát hành

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

123

Giấy phép hoạt động in (TT23)

Giấy phép

Xuất bản, In và Phát hành

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

124

Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)

Giấy chứng nhận

Đăng kiểm

Bộ Xây dựng

125

Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa

Giấy chứng nhận

Đăng kiểm

Bộ Xây dựng

126

Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định (xe máy chuyên dùng)

Giấy chứng nhận

Đăng kiểm

Bộ Xây dựng

127

Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ

Giấy phép

Đăng kiểm

Bộ Xây dựng

128

Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

Giấy chứng nhận

Đăng kiểm

Bộ Xây dựng

129

Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển

Giấy chứng nhận

Hàng hải và đường thủy

Bộ Xây dựng

130

Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

Giấy chứng nhận

Hàng hải và đường thủy

Bộ Xây dựng

131

Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái

Giấy phép

Đường bộ

Bộ Xây dựng

132

Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam

Giấy phép

Đường bộ

Bộ Xây dựng

133

Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện An toàn thực phẩm

Giấy chứng nhận

An toàn thực phẩm và dinh dưỡng

Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố

134

Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu thực hành sản xuất tốt (GMP) thực phẩm bảo vệ sức khỏe

Giấy chứng nhận

An toàn thực phẩm và dinh dưỡng

Bộ Y tế

135

Giấy phép hoạt động khám chữa bệnh

Giấy phép

Khám bệnh, chữa bệnh

Bộ Y tế

136

Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược

Giấy chứng nhận

Dược phẩm

Bộ Y tế

137

Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

Giấy chứng nhận

Mỹ phẩm

Bộ Y tế

138

Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế

Giấy chứng nhận

Y tế dự phòng

Bộ Y tế

139

Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng

Giấy phép

Hoạt động ngoại hối

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

140

Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng của Công ty thông tin tín dụng

Giấy chứng nhận

Hoạt động thông tin tín dụng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

*Trên đây là Danh sách 140 giấy tờ cấp cho cơ quan, tổ chức trên VNeID.

Danh sách 140 giấy tờ cấp cho cơ quan, tổ chức trên VNeID

Danh sách 140 giấy tờ cấp cho cơ quan tổ chức trên VNeID gồm những loại nào? (Hình từ Internet)

Phân loại, đối tượng được cấp tài khoản định danh điện tử như thế nào?

Căn cứ tại Điều 7 Nghị định 69/2024/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điều 3 Nghị định 320/2026/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/09/2026 quy định về phân loại, đối tượng được cấp tài khoản định danh điện tử như sau:

[1] Công dân Việt Nam từ đủ 06 tuổi trở lên đã được cấp thẻ căn cước công dân hoặc thẻ căn cước còn thời hạn sử dụng được cấp tài khoản định danh điện tử mức độ 01, tài khoản định danh điện tử mức độ 02 khi có nhu cầu. Công dân Việt Nam dưới 06 tuổi đã được cấp thẻ căn cước được cấp tài khoản định danh điện tử mức độ 01 khi có nhu cầu.

[2] Người nước ngoài nhập cảnh hợp pháp vào Việt Nam hoặc cư trú hợp pháp tại Việt Nam được cấp tài khoản định danh điện tử không phân biệt theo mức độ khi có nhu cầu.

[3] Cơ quan, tổ chức được thành lập hoặc đăng ký hoạt động tại Việt Nam được cấp tài khoản định danh điện tử không phân biệt theo mức độ khi có nhu cầu.

Việc tích hợp thông tin, giấy tờ trong trường hợp cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp giấy tờ chưa có cơ sở dữ liệu được thực hiện như thế nào?

Căn cứ tại khoản 2 Điều 8 Nghị định 69/2024/NĐ-CP quy định về việc tích hợp thông tin, giấy tờ trong trường hợp cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp giấy tờ chưa có cơ sở dữ liệu được thực hiện như sau:

- Chủ thể danh tính điện tử gửi yêu cầu tích hợp thông tin, giấy tờ đến hệ thống định danh và xác thực điện tử thông qua Ứng dụng định danh quốc gia;

- Trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày hệ thống định danh và xác thực điện tử nhận được yêu cầu, cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp giấy tờ thực hiện truy cập hệ thống định danh và xác thực điện tử bằng tài khoản định danh điện tử của cơ quan, tổ chức đó để tiếp nhận, xử lý, phê duyệt yêu cầu tích hợp thông tin, giấy tờ của chủ thể danh tính điện tử theo hướng dẫn của Bộ Công an;

- Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp giấy tờ thực hiện cập nhật thông tin, giấy tờ đã tích hợp trên Ứng dụng định danh quốc gia đồng thời với việc phê duyệt điều chỉnh thông tin, giấy tờ đó.

*Bài viết Danh sách 140 giấy tờ cấp cho cơ quan tổ chức trên VNeID gồm những loại nào?

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Dịch vụ pháp lý Xem thêm

Bài viết mới nhất