Các trường đại học xét học bạ ngành Sư phạm 2026 chi tiết thế nào?
Dưới đây là Tổng hợp các trường xét học bạ ngành Sư phạm 2026:
- Phương thức tuyển sinh:
+ Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
+ Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập THPT
+ Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ quốc tế và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kết quả học tập THPT
+ Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách Khoa Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức.
+ Phương thức 5: Xét tuyển thẳng thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Các ngành tuyển sinh:


[...]
- Phương thức tuyển sinh:
+ Phương thức 1: Xét kết quả học tập THPT (điểm trung bình cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn của Trường công bố)
+ Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi TN THPT năm 2026 (theo tổ hợp môn của Trường công bố)
+ Phương thức 3: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Đề án
+ Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
+ Phương thức 5: Xét điểm thi V-SAT năm 2026 của các cơ sở tạo phối hợp với Bộ GD&ĐT tổ chức
- Ngành tuyển sinh:


- Phương thức tuyển sinh:
+ Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp thpt quốc gia
+ Phương thức 2: Xét điểm học bạ cả năm lớp 12
+ Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của đhqg tp. Hồ chí minh
+ Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của bộ giáo dục và đào tạo
- Các ngành tuyển sinh:

[...]
- Phương thức tuyển sinh:
(Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên)
+ Phương thức 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
+ Phương thức 200: Xét kết quả học tập THPT (học bạ 3 năm) đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026.
+ Phương thức 301: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
+ Phương thức 402: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM; kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT) năm 2026.
- Ngành xét tuyển:


[...]
[5] Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
- Phương thức xét tuyển:
+ Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
+ Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT
+ Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT
+ Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt của Trường ĐHSP TP. Hồ Chí Minh (H-SCA)
+ Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi độc lập của Trường ĐHSP Hà Nội 2 (SP2E)
+ Phương thức 6: Kết hợp thi tuyển và xét tuyển (Áp dụng đối với ngành Giáo dục Mầm non, ngành Giáo dục Thể chất, Quản lý thể dục thể thao)
+ Phương thức 7: Xét chuyển học sinh dự bị đại học (DBDH)
+ Phương thức 8: Xét tuyển diện học sinh cử tuyển
+ Phương thức 9: Xét tuyển lưu học sinh hiệp định hoặc ngoài hiệp định
- Ngành xét tuyển:





- Phương thức tuyển sinh:
+ PT 301: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8);
+ PT 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
+ PT 200: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ lớp 12);
+ PT 500: Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT/THPTQG trước năm 2026.
- Các ngành tuyển sinh:

[...]
- Phương thức tuyển sinh:
+ PT1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Mã: 100)
+ PT2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (Mã: 200)
+ PT3: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu (Mã: 405)
+ PT4: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế (Mã: 409)
+ PT5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để xét tuyển (Mã: 402)
- Ngành tuyển sinh:
Ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Mã | Số lượng (dự kiến) |
Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không). | 7810101 | Văn – Toán - Anh Văn - Sử - Anh Văn - Địa - Anh Văn - Sử - Địa Văn - Toán - Địa Văn – Anh - GDKT&PL Toán – Lí - Anh Toán – Hóa - Anh | D01 D14 D15 C00 C04 X78 A01 D07 | 120 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch. | 7810103 | Toán - Lí - Hóa Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Toán - Địa - Anh Văn - Toán - Trung Văn - Sử - Địa Văn - Sử - Anh Văn – Địa - Trung | A00 A01 D01 D10 D04 C00 D14 D45 | 420 |
Quản trị khách sạn | 7810201 | Toán - Lí - Hóa Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Toán - Địa – Anh Văn - Toán – Địa Toán - Văn – GDKT&PL Văn - Toán – Sử Văn – Lí – Anh | A00 A01 D01 D10 C04 X01 C03 D11 | 180 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | Văn – Toán - Địa Văn – Toán - Sử Văn – Toán - Anh Văn - Sử - Địa Văn - Địa – GDKT&PL Toán - Văn – GDKT&PL Văn – Anh - GDTK&PL Văn - Địa - Anh | C04 C03 D01 C00 X74 X01 X78 D15 | 170 |
Quản trị kinh doanh | 7340101 | Toán – Lí - Hóa Toán – Lí - Anh Toán - Địa - Anh Toán - Địa - GDKT&PL Toán – Văn - GDKT&PL Văn - Toán - Lí Văn - Toán – Địa Văn - Toán - Anh | A00 A01 D10 X21 X01 C01 C04 D01 | 240 |
Kế toán | 7340301 | Toán – Lí - Hóa Toán – Lí - Anh Toán - Địa - Anh Toán - Địa - GDKT&PL Toán – Văn - GDKT&PL Văn - Toán - Lí Văn - Toán – Địa Văn - Toán - Anh | A00 A01 D10 X21 X01 C01 C04 D01 | 160 |
Marketing | 7340115 | Toán – Lí - Hóa Toán – Lí - Anh Toán - Địa - Anh Toán - Địa - GDKT&PL Toán – Văn - GDKT&PL Văn - Toán - Lí Văn - Toán – Địa Văn - Toán -Anh | A00 A01 D10 X21 X01 C01 C04 D01 | 100 |
Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Văn - Địa – Anh Văn – Anh – GDKT&PL Toán – Địa – Anh Văn – Địa – Trung Toán – Anh – GDKT&PL Văn – Sử - Anh | A01 D01 D15 X78 D10 D45 X25 D14 | 200 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Văn - Toán – Trung Văn – Địa – Anh Văn – Địa – Trung Văn – Anh – GDKT&PL Văn – Trung – GDKT&PL Văn – Sử - Anh | A01 D01 D04 D15 D45 X78 X90 D14 | 450 |
Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Văn - Toán - Nhật Văn – Địa – Anh Văn – Anh – GDKT&PL Toán – Anh – GDKT&PL Toán – Địa – Anh Văn – Sử - Anh | A01 D01 D06 D15 X78 X25 D10 D14 | 80 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | Toán - Địa - Hàn Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Văn - Toán – Hàn Văn – Địa – Anh Văn – Anh – GDKT&PL Văn – Hàn – GDKT&PL Văn – Sử - Anh | AH1 A01 D01 DD2 D15 X78 Y03 D14 | 120 |
Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện. | 7229042 | Văn - Sử - Địa Văn – Toán - Sử Văn - Toán - Địa Văn - Toán – Anh Văn - Sử - Anh Văn - Địa – Anh Văn – Sử - Trung Văn – Sử - GDKT&PL | C00 C03 C04 D01 D14 D15 D65 X70 | 120 |
Công nghệ thông tin | 7480201 | Toán - Lí - Hóa Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Toán - Hóa – Anh Văn - Toán – Lí Văn - Toán – Hóa Toán – Văn – Tin Toán – Lí - Tin | A00 A01 D01 D07 C01 C02 X02 X06 | 250 |
Khoa học máy tính | 7480101 | Toán - Lí - Hóa Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Toán - Hóa – Anh Văn - Toán – Lí Văn - Toán – Hóa Toán – Văn – Tin Toán – Lí - Tin | A00 A01 D01 D07 C01 C02 X02 X06 | 50 |
Thiết kế đồ họa | 7210403 | Toán - Lí – Hóa Toán – Lí - Anh Văn - Toán - Lí Văn - Toán – Sử Văn - Toán – Địa Văn - Toán - Anh Toán - Văn – GDKT&PL Toán – Văn – Tin | A00 A01 C01 C03 C04 D01 X01 X02 | 100 |
Giáo dục Mầm non | 7140201 | Văn – Sử - Địa Văn – Toán - Sử Văn – Toán - Địa Toán – Văn - Công nghệ NN Văn - Sử - GDKT&PL Văn - Sử - Công nghệ NN Văn - Địa - GDKT&PL Toán – Năng khiếu Mầm non 1 (Kể chuyện), Năng khiếu Mầm non 2 (Hát) | C00 C03 C04 X04 X70 X73 X74 M09 | 120 |
Giáo dục Tiểu học | 7140202 | Văn - Toán - Sinh Văn - Toán - Lí Văn - Toán - Hóa Văn - Toán - Sử Văn - Toán - Địa Văn - Toán - Anh Văn - Toán - Trung Toán – Văn - GDKT&PL | B03 C01 C02 C03 C04 D01 D04 X01 | 160 |
Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | Văn - Sử - Địa Văn – Toán - Địa Văn – Toán – Anh Văn - Sử - Anh Văn - Địa - Anh Văn - Sử - GDKT&PL Văn - Địa - GDKT&PL Văn – Anh – GDKT&PL | C00 C04 D01 D14 D15 X70 X74 X78 | 40 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | Toán – Lí - Hóa Toán – Hóa - Sinh Toán – Lí - Sinh Toán – Lí - Anh Toán – Hóa - Anh Văn - Toán – Lí Văn - Toán – Hóa | A00 B00 A02 A01 D07 C01 C02 | 40 |
Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | Văn - Toán - Anh Toán – Địa - Anh Toán – Sử - Anh Văn – Địa – Anh Văn – Sử - Anh | D01 D10 D09 D15 D14 | 80 |
Sư phạm Tin học | 7140210 | Toán - Lí - Hóa Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Toán - Hóa – Anh Văn - Toán – Lí Văn - Toán – Hóa Toán – Văn – Tin Toán – Lí - Tin | A00 A01 D01 D07 C01 C02 X02 X06 | 40 |
Sư phạm Toán học | 7140209 | Toán – Lí - Hóa Toán – Hóa - Sinh Toán – Lí - Anh Toán – Lí - Địa Toán – Hóa - Anh Văn - Toán - Anh Văn - Toán - Lí Văn - Toán - Hóa | A00 B00 A01 A04 D07 D01 C01 C02 | 80 |
Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | Văn – Hát - Thẩm âm Tiết tấu | 40 | |
Văn học (Văn báo chí truyền thông). | 7229030 | Văn - Sử - Địa Văn - Toán – Địa Văn - Toán – Anh Văn - Sử - Anh Văn - Địa - Anh Văn - Sử - GDKT&PL Văn - Địa - GDKT&PL Văn – Anh - GDKT&PL Toán - Lí - Hóa Toán - Hóa - Sinh Toán – Sinh - Địa Văn - Toán - Anh Toán – Địa – Anh Toán – Văn – GDKTPL Toán – Địa – GDKTPL Toán – Anh – GDKTPL Toán – Lí - Hoá Toán – Hoá - Sinh Toán – Sinh - Địa Văn – Toán - Hoá Văn - Toán - Địa Văn - Toán - Anh Toán - Địa - Anh Toán - Văn - GDKT&PL | C00 C04 D01 D14 D15 X70 X74 X78 | 60 |
Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển. | 7850101 | Toán - Lí - Hóa Toán - Hóa - Sinh Toán – Sinh - Địa Văn - Toán - Anh Toán – Địa – Anh Toán – Văn – GDKTPL Toán – Địa – GDKTPL Toán – Anh – GDKTPL | A00 B00 B02 D01 D10 X01 X21 X25 | |
Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | Toán – Lí - Hoá Toán – Hoá - Sinh Toán – Sinh - Địa Văn – Toán - Hoá Văn - Toán - Địa Văn - Toán - Anh Toán - Địa - Anh Toán - Văn - GDKT&PL | A00 B00 B02 C02 C04 D01 D10 X01 | 40 |
- Phương thức tuyển sinh:
+ Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Mã 100)
+ Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT (Mã 200)
+ Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển (Mã 402)
+ Phương thức 4: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài (Mã 411)
+ Phương thức 5: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (theo điều 8, quy chế tuyển sinh) (Mã 301).
- Ngành tuyển sinh:
TT | Mã xét tuyển | Chương trình đào tạo, tên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu | Phương thức tuyển sinh |
1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00, M01, M09 | 35 | 1, 2, 5 |
2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | B03, C04, C14, D01, X01 | 70 | 1, 2, 3, 4, 5 |
3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00, A01, A02, X06, X10, X26 | 10 | 1, 2, 3, 4, 5 |
4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00, A01, C01, X02, X06, X14, X26 | 10 | 1, 2, 3, 4, 5 |
5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01, D10, D14, D15, D66, X78 | 25 | 1, 2, 3, 4, 5 |
- Phương thức tuyển sinh:
(Đối với ngành Giáo dục thể chất)
+ Tuyển thẳng;
+ Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT kết hợp với điểm thi môn năng khiếu.
(Đối với các ngành còn lại)
+ Tuyển thẳng;
+ Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT;
+ Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập cấp THPT;
+ Xét tuyển căn cứ vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026; đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội;
+ Xét tuyển đối với học sinh dự bị đại học của các Trường dự bị đại học.
- Ngành tuyển sinh:




[...]
[10] Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
- Phương thức tuyển sinh:
+ Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Trường Đại học Thủ đô Hà Nội thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ).
Đối với phương thức xét kết quả học tập bậc THPT, điểm xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của các môn học theo tổ hợp xét tuyển.
+ Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Ngành tuyển sinh:


- Phương thức tuyển sinh:
+ Phương thức 1: Xét tuyển thẳng.
+ Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
+ Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 cấp THPT (Học bạ).
+ Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (V-ACT) và Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA) tổ chức năm 2026.
- Ngành tuyển sinh:

[...]
- Phương thức tuyển sinh:
+ Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
+ Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT.
+ Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội.
+ Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp.
- Các ngành tuyển sinh:

[...]
[12] Trường Đại học Thủ Dầu Một
- Phương thức tuyển sinh:
+ Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp môn.
+ Phương thức 3: Xét học bạ THPT, sử dụng điểm trung bình chung cả năm lớp 10, 11 và 12 theo tổ hợp môn.
+ Phương thức 4: Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực, gồm kỳ thi của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và kỳ thi của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026.
- Các ngành tuyển sinh:

- Phương thức tuyển sinh:
+ PT 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
+ PT 2: Sử dụng kết quả thi ĐGNL (V-ACT) để xét tuyển
+ PT 3: Xét kết quả học tập cấp THPT
+ PT 4: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu
+ PT 5: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu
- Các ngành tuyển sinh:
TT | Mã ngành | Tên ngành | Số lượng tuyển sinh (dự kiến) |
1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 150 |
2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 30 |
3 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 30 |
4 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 30 |
... |


[...]
- Phương thức tuyển sinh:
- PT1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Mã: 100)
- PT2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (Mã: 200)
- Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu (Mã: 405)
- PT4: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế (Mã: 409)
- PT5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để xét tuyển (Mã: 402)
- Các ngành tuyển sinh:
Ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Mã | Số lượng (dự kiến) |
Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | Văn - Sử - Địa Văn – Toán - Địa Văn – Toán – Anh Văn - Sử - Anh Văn - Địa - Anh Văn - Sử - GDKT&PL Văn - Địa - GDKT&PL Văn – Anh – GDKT&PL | C00 C04 D01 D14 D15 X70 X74 X78 | 40 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | Toán – Lí - Hóa Toán – Hóa - Sinh Toán – Lí - Sinh Toán – Lí - Anh Toán – Hóa - Anh Văn - Toán – Lí Văn - Toán – Hóa | A00 B00 A02 A01 D07 C01 C02 | 40 |
Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | Văn - Toán - Anh Toán – Địa - Anh Toán – Sử - Anh Văn – Địa – Anh Văn – Sử - Anh | D01 D10 D09 D15 D14 | 80 |
Sư phạm Tin học | 7140210 | Toán - Lí - Hóa Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Toán - Hóa – Anh Văn - Toán – Lí Văn - Toán – Hóa Toán – Văn – Tin Toán – Lí - Tin | A00 A01 D01 D07 C01 C02 X02 X06 | 40 |
Sư phạm Toán học | 7140209 | Toán – Lí - Hóa Toán – Hóa - Sinh Toán – Lí - Anh Toán – Lí - Địa Toán – Hóa - Anh Văn - Toán - Anh Văn - Toán - Lí Văn - Toán - Hóa | A00 B00 A01 A04 D07 D01 C01 C02 | 80 |
Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | Văn – Hát - Thẩm âm Tiết tấu | 40 | |
... |
[...]
Hệ thống Group Hỗ Trợ thi THPT 2026: Cập nhật thủ tục + thông tin + đề ôn + đề thi: - Nhóm Tổng hợp + Tỉnh, thành: Tại đây - Nhóm Môn Thi: Tại đây - Nhóm Ôn Thi Theo Khối: Tại đây - Nhóm Điểm Chuẩn: Tại đây |
Xem thêm:
Các trường đại học xét học bạ TPHCM 2026 chi tiết như thế nào?
Các trường đại học xét học bạ 2026 ở Hà Nội chi tiết thế nào?

Các trường xét học bạ ngành Sư phạm 2026 chi tiết thế nào? (Hình từ Internet)
Việc ứng dụng công nghệ trong giáo dục đại học đáp ứng yêu cầu nào?
Căn cứ theo khoản 2 Điều 10 Luật Giáo dục đại học 2025, việc ứng dụng công nghệ trong giáo dục đại học đáp ứng những yêu cầu sau:
- Tuân thủ quy định của pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, bảo vệ dữ liệu cá nhân, an ninh mạng và nguyên tắc đạo đức trong công nghệ;
- Bảo đảm chất lượng đào tạo và nghiên cứu;
- Thực hiện các biện pháp kỹ thuật và quản trị; bảo đảm an toàn thông tin, bảo mật dữ liệu;
- Bảo đảm quyền tiếp cận bình đẳng của người học đối với hạ tầng, nền tảng và tài nguyên số;
- Bảo đảm minh bạch và giải trình về các giải pháp công nghệ khi có ảnh hưởng đến quyết định quản lý, quản trị hoặc học thuật;
- Nâng cao chuẩn năng lực số, năng lực ứng dụng trí tuệ nhân tạo của giảng viên, cán bộ quản lý và người học;
- Bảo đảm quyền sở hữu trí tuệ, lợi ích hợp pháp của cơ sở giáo dục đại học, cá nhân có liên quan.
Hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong cơ sở giáo dục đại học gồm các nội dung gì?
Căn cứ theo khoản 3 Điều 27 Luật Giáo dục đại học 2025, nội dung hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong cơ sở giáo dục đại học bao gồm:
- Nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng, phát triển công nghệ mới và dự báo xu hướng phát triển khoa học, công nghệ;
- Chuyển hóa kết quả nghiên cứu vào chương trình đào tạo, phát triển đào tạo chất lượng cao, liên ngành, tích hợp nghiên cứu và khởi nghiệp sáng tạo;
- Đào tạo, bồi dưỡng, phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ là giảng viên, nhà khoa học, người học sau đại học, sinh viên tài năng trong các lĩnh vực khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt, công nghệ chiến lược;
- Thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; tư vấn, phản biện, chuyển giao tri thức phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh;
- Hợp tác với doanh nghiệp, viện nghiên cứu, địa phương để chuyển giao công nghệ, thương mại hóa kết quả nghiên cứu, thúc đẩy hệ sinh thái đổi mới sáng tạo;
- Phổ biến tri thức, công bố kết quả nghiên cứu, đăng ký bản quyền hoặc bảo hộ, khai thác và phát triển tài sản trí tuệ;
- Ứng dụng công nghệ số, trí tuệ nhân tạo, công cụ phân tích dữ liệu trong nghiên cứu, phát triển công nghệ và quản trị đổi mới sáng tạo.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];