Các trường đại học xét học bạ ngành Sư phạm 2026 chi tiết thế nào?

Nguyễn Thị Kim Linh 16,487 lượt xem
20:00 | 19/05/2026
Năm 2026, nhiều trường đại học áp dụng phương thức xét học bạ vào các ngành sư phạm như Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, Trường Đại Học Hải Phòng và nhiều trường khác.
Nội dung chính
  1. Các trường đại học xét học bạ ngành Sư phạm 2026 chi tiết thế nào?
  2. Việc ứng dụng công nghệ trong giáo dục đại học đáp ứng yêu cầu nào?
  3. Hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong cơ sở giáo dục đại học gồm các nội dung gì?

Các trường đại học xét học bạ ngành Sư phạm 2026 chi tiết thế nào?

Dưới đây là Tổng hợp các trường xét học bạ ngành Sư phạm 2026:

[1] Trường Đại Học Hải Phòng

- Phương thức tuyển sinh:

+ Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

+ Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập THPT

+ Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ quốc tế và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kết quả học tập THPT

+ Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách Khoa Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức.

+ Phương thức 5: Xét tuyển thẳng thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Các ngành tuyển sinh:

[...]

[2] Trường Đại học Kiên Giang

- Phương thức tuyển sinh:

+ Phương thức 1: Xét kết quả học tập THPT (điểm trung bình cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn của Trường công bố)

+ Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi TN THPT năm 2026 (theo tổ hợp môn của Trường công bố)

+ Phương thức 3: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Đề án

+ Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh năm 2026

+ Phương thức 5: Xét điểm thi V-SAT năm 2026 của các cơ sở tạo phối hợp với Bộ GD&ĐT tổ chức

- Ngành tuyển sinh:

[3] Trường Đại Học Phú Yên

- Phương thức tuyển sinh:

+ Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp thpt quốc gia

+ Phương thức 2: Xét điểm học bạ cả năm lớp 12

+ Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của đhqg tp. Hồ chí minh

+ Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của bộ giáo dục và đào tạo

- Các ngành tuyển sinh:

[...]

[4] Trường Đại học Quảng Nam

- Phương thức tuyển sinh:

(Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên)

+ Phương thức 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

+ Phương thức 200: Xét kết quả học tập THPT (học bạ 3 năm) đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026.

+ Phương thức 301: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

+ Phương thức 402: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM; kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT) năm 2026.

- Ngành xét tuyển:

[...]

[5] Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

- Phương thức xét tuyển:

+ Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

+ Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

+ Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT

+ Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt của Trường ĐHSP TP. Hồ Chí Minh (H-SCA)

+ Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi độc lập của Trường ĐHSP Hà Nội 2 (SP2E)

+ Phương thức 6: Kết hợp thi tuyển và xét tuyển (Áp dụng đối với ngành Giáo dục Mầm non, ngành Giáo dục Thể chất, Quản lý thể dục thể thao)

+ Phương thức 7: Xét chuyển học sinh dự bị đại học (DBDH)

+ Phương thức 8: Xét tuyển diện học sinh cử tuyển

+ Phương thức 9: Xét tuyển lưu học sinh hiệp định hoặc ngoài hiệp định

- Ngành xét tuyển:

https://cdn.thuvienphapluat.vn//uploads/Hoidapphapluat/2026/NTKL/07032026/ct.jpg

https://cdn.thuvienphapluat.vn//uploads/Hoidapphapluat/2026/NTKL/07032026/5.jpg

[6] Trường Đại học Tân Trào

- Phương thức tuyển sinh:

+ PT 301: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8);

+ PT 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;

+ PT 200: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ lớp 12);

+ PT 500: Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT/THPTQG trước năm 2026.

- Các ngành tuyển sinh:

[...]

[7] Trường Đại học Hạ Long

- Phương thức tuyển sinh:

+ PT1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Mã: 100)

+ PT2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (Mã: 200)

+ PT3: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu (Mã: 405)

+ PT4: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế (Mã: 409)

+ PT5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để xét tuyển (Mã: 402)

- Ngành tuyển sinh:

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Số lượng

(dự kiến)

Du lịch

(Du lịch và dịch vụ hàng không).

7810101

Văn – Toán - Anh

Văn - Sử - Anh

Văn - Địa - Anh

Văn - Sử - Địa

Văn - Toán - Địa

Văn – Anh - GDKT&PL

Toán – Lí - Anh

Toán – Hóa - Anh

D01

D14

D15

C00

C04

X78

A01

D07

120

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Quản trị lữ hành;

- Du lịch Mice;

- Hướng dẫn du lịch.

7810103

Toán - Lí - Hóa

Toán - Lí - Anh

Văn - Toán - Anh

Toán - Địa - Anh

Văn - Toán - Trung

Văn - Sử - Địa

Văn - Sử - Anh

Văn – Địa - Trung

A00

A01

D01

D10

D04

C00

D14

D45

420

Quản trị khách sạn

7810201

Toán - Lí - Hóa

Toán - Lí - Anh

Văn - Toán - Anh

Toán - Địa – Anh

Văn - Toán – Địa

Toán - Văn – GDKT&PL

Văn - Toán – Sử

Văn – Lí – Anh

A00

A01

D01

D10

C04

X01

C03

D11

180

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

Văn – Toán - Địa

Văn – Toán - Sử

Văn – Toán - Anh

Văn - Sử - Địa

Văn - Địa – GDKT&PL

Toán - Văn – GDKT&PL

Văn – Anh - GDTK&PL

Văn - Địa - Anh

C04

C03

D01

C00

X74

X01

X78

D15

170

Quản trị kinh doanh

7340101

Toán – Lí - Hóa

Toán – Lí - Anh

Toán - Địa - Anh

Toán - Địa - GDKT&PL

Toán – Văn - GDKT&PL

Văn - Toán - Lí

Văn - Toán – Địa

Văn - Toán - Anh

A00

A01

D10

X21

X01

C01

C04

D01

240

Kế toán

7340301

Toán – Lí - Hóa

Toán – Lí - Anh

Toán - Địa - Anh

Toán - Địa - GDKT&PL

Toán – Văn - GDKT&PL

Văn - Toán - Lí

Văn - Toán – Địa

Văn - Toán - Anh

A00

A01

D10

X21

X01

C01

C04

D01

160

Marketing

7340115

Toán – Lí - Hóa

Toán – Lí - Anh

Toán - Địa - Anh

Toán - Địa - GDKT&PL

Toán – Văn - GDKT&PL

Văn - Toán - Lí

Văn - Toán – Địa

Văn - Toán -Anh

A00

A01

D10

X21

X01

C01

C04

D01

100

Ngôn ngữ Anh

7220201

Toán - Lí - Anh

Văn - Toán - Anh

Văn - Địa – Anh

Văn – Anh – GDKT&PL

Toán – Địa – Anh

Văn – Địa – Trung

Toán – Anh – GDKT&PL

Văn – Sử - Anh

A01

D01

D15

X78

D10

D45

X25

D14

200

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Toán - Lí - Anh

Văn - Toán - Anh

Văn - Toán – Trung

Văn – Địa – Anh

Văn – Địa – Trung

Văn – Anh – GDKT&PL

Văn – Trung – GDKT&PL

Văn – Sử - Anh

A01

D01

D04

D15

D45

X78

X90

D14

450

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Toán - Lí - Anh

Văn - Toán - Anh

Văn - Toán - Nhật

Văn – Địa – Anh

Văn – Anh – GDKT&PL

Toán – Anh – GDKT&PL

Toán – Địa – Anh

Văn – Sử - Anh

A01

D01

D06

D15

X78

X25

D10

D14

80

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

Toán - Địa - Hàn

Toán - Lí - Anh

Văn - Toán - Anh

Văn - Toán – Hàn

Văn – Địa – Anh

Văn – Anh – GDKT&PL

Văn – Hàn – GDKT&PL

Văn – Sử - Anh

AH1

A01

D01

DD2

D15

X78

Y03

D14

120

Quản lý văn hóa

- Văn hóa du lịch;

- Tổ chức sự kiện.

7229042

Văn - Sử - Địa

Văn – Toán - Sử

Văn - Toán - Địa

Văn - Toán – Anh

Văn - Sử - Anh

Văn - Địa – Anh

Văn – Sử - Trung

Văn – Sử - GDKT&PL

C00

C03

C04

D01

D14

D15

D65

X70

120

Công nghệ thông tin

7480201

Toán - Lí - Hóa

Toán - Lí - Anh

Văn - Toán - Anh

Toán - Hóa – Anh

Văn - Toán – Lí

Văn - Toán – Hóa

Toán – Văn – Tin

Toán – Lí - Tin

A00

A01

D01

D07

C01

C02

X02

X06

250

Khoa học máy tính

7480101

Toán - Lí - Hóa

Toán - Lí - Anh

Văn - Toán - Anh

Toán - Hóa – Anh

Văn - Toán – Lí

Văn - Toán – Hóa

Toán – Văn – Tin

Toán – Lí - Tin

A00

A01

D01

D07

C01

C02

X02

X06

50

Thiết kế đồ họa

7210403

Toán - Lí – Hóa

Toán – Lí - Anh

Văn - Toán - Lí

Văn - Toán – Sử

Văn - Toán – Địa

Văn - Toán - Anh

Toán - Văn – GDKT&PL

Toán – Văn – Tin

A00

A01

C01

C03

C04

D01

X01

X02

100

Giáo dục Mầm non

7140201

Văn – Sử - Địa

Văn – Toán - Sử

Văn – Toán - Địa

Toán – Văn - Công nghệ NN

Văn - Sử - GDKT&PL

Văn - Sử - Công nghệ NN

Văn - Địa - GDKT&PL

Toán – Năng khiếu Mầm non 1 (Kể chuyện), Năng khiếu Mầm non 2 (Hát)

C00

C03

C04

X04

X70

X73

X74

M09

120

Giáo dục Tiểu học

7140202

Văn - Toán - Sinh

Văn - Toán - Lí

Văn - Toán - Hóa

Văn - Toán - Sử

Văn - Toán - Địa

Văn - Toán - Anh

Văn - Toán - Trung

Toán – Văn - GDKT&PL

B03

C01

C02

C03

C04

D01

D04

X01

160

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Văn - Sử - Địa

Văn – Toán - Địa

Văn – Toán – Anh

Văn - Sử - Anh

Văn - Địa - Anh

Văn - Sử - GDKT&PL

Văn - Địa - GDKT&PL

Văn – Anh – GDKT&PL

C00

C04

D01

D14

D15

X70

X74

X78

40

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

Toán – Lí - Hóa

Toán – Hóa - Sinh

Toán – Lí - Sinh

Toán – Lí - Anh

Toán – Hóa - Anh

Văn - Toán – Lí

Văn - Toán – Hóa

A00

B00

A02

A01

D07

C01

C02

40

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Văn - Toán - Anh

Toán – Địa - Anh

Toán – Sử - Anh

Văn – Địa – Anh

Văn – Sử - Anh

D01

D10

D09

D15

D14

80

Sư phạm Tin học

7140210

Toán - Lí - Hóa

Toán - Lí - Anh

Văn - Toán - Anh

Toán - Hóa – Anh

Văn - Toán – Lí

Văn - Toán – Hóa

Toán – Văn – Tin

Toán – Lí - Tin

A00

A01

D01

D07

C01

C02

X02

X06

40

Sư phạm Toán học

7140209

Toán – Lí - Hóa

Toán – Hóa - Sinh

Toán – Lí - Anh

Toán – Lí - Địa

Toán – Hóa - Anh

Văn - Toán - Anh

Văn - Toán - Lí

Văn - Toán - Hóa

A00

B00

A01

A04

D07

D01

C01

C02

80

Sư phạm Âm nhạc

7140221

Văn – Hát - Thẩm âm Tiết tấu


40

Văn học

(Văn báo chí truyền thông).

7229030

Văn - Sử - Địa

Văn - Toán – Địa

Văn - Toán – Anh

Văn - Sử - Anh

Văn - Địa - Anh

Văn - Sử - GDKT&PL

Văn - Địa - GDKT&PL

Văn – Anh - GDKT&PL

Toán - Lí - Hóa

Toán - Hóa - Sinh

Toán – Sinh - Địa

Văn - Toán - Anh

Toán – Địa – Anh

Toán – Văn – GDKTPL

Toán – Địa – GDKTPL

Toán – Anh – GDKTPL

Toán – Lí - Hoá

Toán – Hoá - Sinh

Toán – Sinh - Địa

Văn – Toán - Hoá

Văn - Toán - Địa

Văn - Toán - Anh

Toán - Địa - Anh

Toán - Văn - GDKT&PL

C00

C04

D01

D14

D15

X70

X74

X78


60

Quản lý tài nguyên và môi trường

- Quản lý tài nguyên&môi trường;

- Quản lý tài nguyên kinh tế biển.

7850101

Toán - Lí - Hóa

Toán - Hóa - Sinh

Toán – Sinh - Địa

Văn - Toán - Anh

Toán – Địa – Anh

Toán – Văn – GDKTPL

Toán – Địa – GDKTPL

Toán – Anh – GDKTPL

A00

B00

B02

D01

D10

X01

X21

X25


Nuôi trồng thủy sản


7620301


Toán – Lí - Hoá

Toán – Hoá - Sinh

Toán – Sinh - Địa

Văn – Toán - Hoá

Văn - Toán - Địa

Văn - Toán - Anh

Toán - Địa - Anh

Toán - Văn - GDKT&PL

A00

B00

B02

C02

C04

D01

D10

X01

40

[8] Trường Đại học Hà Tĩnh

- Phương thức tuyển sinh:

+ Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Mã 100)

+ Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT (Mã 200)

+ Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển (Mã 402)

+ Phương thức 4: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài (Mã 411)

+ Phương thức 5: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (theo điều 8, quy chế tuyển sinh) (Mã 301).

- Ngành tuyển sinh:

TT

Mã xét tuyển

Chương trình đào tạo, tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Phương thức tuyển sinh

1

7140201

Giáo dục Mầm non

M00, M01, M09

35

1, 2, 5

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

B03, C04, C14, D01, X01

70

1, 2, 3, 4, 5

3

7140209

Sư phạm Toán học

A00, A01, A02, X06, X10, X26

10

1, 2, 3, 4, 5

4

7140210

Sư phạm Tin học

A00, A01, C01, X02, X06, X14, X26

10

1, 2, 3, 4, 5

5

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01, D10, D14, D15, D66, X78

25

1, 2, 3, 4, 5

[9] Trường Đại học Tây Bắc

- Phương thức tuyển sinh:

(Đối với ngành Giáo dục thể chất)

+ Tuyển thẳng;

+ Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT kết hợp với điểm thi môn năng khiếu.

(Đối với các ngành còn lại)

+ Tuyển thẳng;

+ Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT;

+ Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập cấp THPT;

+ Xét tuyển căn cứ vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026; đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội;

+ Xét tuyển đối với học sinh dự bị đại học của các Trường dự bị đại học.

- Ngành tuyển sinh:

[...]

[10] Trường Đại học Thủ đô Hà Nội

- Phương thức tuyển sinh:

+ Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Trường Đại học Thủ đô Hà Nội thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ).

Đối với phương thức xét kết quả học tập bậc THPT, điểm xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của các môn học theo tổ hợp xét tuyển.

+ Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.

- Ngành tuyển sinh:

[11] Trường Đại học Khánh Hòa

- Phương thức tuyển sinh:

+ Phương thức 1: Xét tuyển thẳng.

+ Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

+ Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 cấp THPT (Học bạ).

+ Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (V-ACT) và Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA) tổ chức năm 2026.

- Ngành tuyển sinh:

[...]

[11] Trường Đại học Sao Đỏ

- Phương thức tuyển sinh:

+ Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

+ Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT.

+ Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội.

+ Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp.

- Các ngành tuyển sinh:

[...]

[12] Trường Đại học Thủ Dầu Một

- Phương thức tuyển sinh:

+ Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp môn.

+ Phương thức 3: Xét học bạ THPT, sử dụng điểm trung bình chung cả năm lớp 10, 11 và 12 theo tổ hợp môn.

+ Phương thức 4: Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực, gồm kỳ thi của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và kỳ thi của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026.

- Các ngành tuyển sinh:

[13] Trường Đại học Bạc Liêu

- Phương thức tuyển sinh:

+ PT 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

+ PT 2: Sử dụng kết quả thi ĐGNL (V-ACT) để xét tuyển

+ PT 3: Xét kết quả học tập cấp THPT

+ PT 4: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu

+ PT 5: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu

- Các ngành tuyển sinh:

TT

Mã ngành

Tên ngành

Số lượng tuyển sinh

(dự kiến)

1

7140202

Giáo dục Tiểu học

150

2

7140209

Sư phạm Toán học

30

3

7140212

Sư phạm Hóa học

30

4

7140213

Sư phạm Sinh học

30

...




[14] Trường Đại học Quảng Nam

[...]

[15] Trường Đại học Hạ Long

- Phương thức tuyển sinh:

- PT1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Mã: 100)

- PT2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (Mã: 200)

- Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu (Mã: 405)

- PT4: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế (Mã: 409)

- PT5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để xét tuyển (Mã: 402)

- Các ngành tuyển sinh:

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Số lượng

(dự kiến)

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Văn - Sử - Địa

Văn – Toán - Địa

Văn – Toán – Anh

Văn - Sử - Anh

Văn - Địa - Anh

Văn - Sử - GDKT&PL

Văn - Địa - GDKT&PL

Văn – Anh – GDKT&PL

C00

C04

D01

D14

D15

X70

X74

X78

40

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

Toán – Lí - Hóa

Toán – Hóa - Sinh

Toán – Lí - Sinh

Toán – Lí - Anh

Toán – Hóa - Anh

Văn - Toán – Lí

Văn - Toán – Hóa

A00

B00

A02

A01

D07

C01

C02

40

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Văn - Toán - Anh

Toán – Địa - Anh

Toán – Sử - Anh

Văn – Địa – Anh

Văn – Sử - Anh

D01

D10

D09

D15

D14

80

Sư phạm Tin học

7140210

Toán - Lí - Hóa

Toán - Lí - Anh

Văn - Toán - Anh

Toán - Hóa – Anh

Văn - Toán – Lí

Văn - Toán – Hóa

Toán – Văn – Tin

Toán – Lí - Tin

A00

A01

D01

D07

C01

C02

X02

X06

40

Sư phạm Toán học

7140209

Toán – Lí - Hóa

Toán – Hóa - Sinh

Toán – Lí - Anh

Toán – Lí - Địa

Toán – Hóa - Anh

Văn - Toán - Anh

Văn - Toán - Lí

Văn - Toán - Hóa

A00

B00

A01

A04

D07

D01

C01

C02

80

Sư phạm Âm nhạc

7140221

Văn – Hát - Thẩm âm Tiết tấu


40

...





[...]

Hệ thống Group Hỗ Trợ thi THPT 2026: Cập nhật thủ tục + thông tin + đề ôn + đề thi:

- Nhóm Tổng hợp + Tỉnh, thành: Tại đây

- Nhóm Môn Thi: Tại đây

- Nhóm Ôn Thi Theo Khối: Tại đây

- Nhóm Điểm Chuẩn: Tại đây

Xem thêm:

Các trường đại học xét học bạ TPHCM 2026 chi tiết như thế nào?

Các trường đại học xét học bạ 2026 ở Hà Nội chi tiết thế nào?

Các trường đại học xét học bạ ngành Sư phạm 2026 chi tiết thế nào?

Các trường xét học bạ ngành Sư phạm 2026 chi tiết thế nào? (Hình từ Internet)

Việc ứng dụng công nghệ trong giáo dục đại học đáp ứng yêu cầu nào?

Căn cứ theo khoản 2 Điều 10 Luật Giáo dục đại học 2025, việc ứng dụng công nghệ trong giáo dục đại học đáp ứng những yêu cầu sau:

- Tuân thủ quy định của pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, bảo vệ dữ liệu cá nhân, an ninh mạng và nguyên tắc đạo đức trong công nghệ;

- Bảo đảm chất lượng đào tạo và nghiên cứu;

- Thực hiện các biện pháp kỹ thuật và quản trị; bảo đảm an toàn thông tin, bảo mật dữ liệu;

- Bảo đảm quyền tiếp cận bình đẳng của người học đối với hạ tầng, nền tảng và tài nguyên số;

- Bảo đảm minh bạch và giải trình về các giải pháp công nghệ khi có ảnh hưởng đến quyết định quản lý, quản trị hoặc học thuật;

- Nâng cao chuẩn năng lực số, năng lực ứng dụng trí tuệ nhân tạo của giảng viên, cán bộ quản lý và người học;

- Bảo đảm quyền sở hữu trí tuệ, lợi ích hợp pháp của cơ sở giáo dục đại học, cá nhân có liên quan.

Hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong cơ sở giáo dục đại học gồm các nội dung gì?

Căn cứ theo khoản 3 Điều 27 Luật Giáo dục đại học 2025, nội dung hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong cơ sở giáo dục đại học bao gồm:

- Nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng, phát triển công nghệ mới và dự báo xu hướng phát triển khoa học, công nghệ;

- Chuyển hóa kết quả nghiên cứu vào chương trình đào tạo, phát triển đào tạo chất lượng cao, liên ngành, tích hợp nghiên cứu và khởi nghiệp sáng tạo;

- Đào tạo, bồi dưỡng, phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ là giảng viên, nhà khoa học, người học sau đại học, sinh viên tài năng trong các lĩnh vực khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt, công nghệ chiến lược;

- Thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; tư vấn, phản biện, chuyển giao tri thức phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh;

- Hợp tác với doanh nghiệp, viện nghiên cứu, địa phương để chuyển giao công nghệ, thương mại hóa kết quả nghiên cứu, thúc đẩy hệ sinh thái đổi mới sáng tạo;

- Phổ biến tri thức, công bố kết quả nghiên cứu, đăng ký bản quyền hoặc bảo hộ, khai thác và phát triển tài sản trí tuệ;

- Ứng dụng công nghệ số, trí tuệ nhân tạo, công cụ phân tích dữ liệu trong nghiên cứu, phát triển công nghệ và quản trị đổi mới sáng tạo.

Nguyễn Thị Kim Linh
Nguyễn Thị Kim Linh Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Giáo dục Xem thêm

Bài viết mới nhất