Thông tin tuyển sinh năm 2026 Trường Đại học Hạ Long như thế nào?
Căn cứ điểm a khoản 3 Điều 3 Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT, cơ sở đào tạo có trách nhiệm công bố thông tin tuyển sinh đầy đủ, rõ ràng và kịp thời qua các phương tiện truyền thông phù hợp.
Mới đây, Trường Đại học Hạ Long đã công bố Thông tin tuyển sinh năm 2026, theo đó trường xét tuyển với 5 phương thức bao gồm:
- PT1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Mã: 100)
- PT2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (Mã: 200)
- Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu (Mã: 405)
- PT4: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế (Mã: 409)
- PT5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để xét tuyển (Mã: 402)
Chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến của Trường Đại học Hạ Long như sau:
Ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Mã | Số lượng (dự kiến) |
Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không). | 7810101 | Văn – Toán - Anh Văn - Sử - Anh Văn - Địa - Anh Văn - Sử - Địa Văn - Toán - Địa Văn – Anh - GDKT&PL Toán – Lí - Anh Toán – Hóa - Anh | D01 D14 D15 C00 C04 X78 A01 D07 | 120 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch. | 7810103 | Toán - Lí - Hóa Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Toán - Địa - Anh Văn - Toán - Trung Văn - Sử - Địa Văn - Sử - Anh Văn – Địa - Trung | A00 A01 D01 D10 D04 C00 D14 D45 | 420 |
Quản trị khách sạn | 7810201 | Toán - Lí - Hóa Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Toán - Địa – Anh Văn - Toán – Địa Toán - Văn – GDKT&PL Văn - Toán – Sử Văn – Lí – Anh | A00 A01 D01 D10 C04 X01 C03 D11 | 180 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | Văn – Toán - Địa Văn – Toán - Sử Văn – Toán - Anh Văn - Sử - Địa Văn - Địa – GDKT&PL Toán - Văn – GDKT&PL Văn – Anh - GDTK&PL Văn - Địa - Anh | C04 C03 D01 C00 X74 X01 X78 D15 | 170 |
Quản trị kinh doanh | 7340101 | Toán – Lí - Hóa Toán – Lí - Anh Toán - Địa - Anh Toán - Địa - GDKT&PL Toán – Văn - GDKT&PL Văn - Toán - Lí Văn - Toán – Địa Văn - Toán - Anh | A00 A01 D10 X21 X01 C01 C04 D01 | 240 |
Kế toán | 7340301 | Toán – Lí - Hóa Toán – Lí - Anh Toán - Địa - Anh Toán - Địa - GDKT&PL Toán – Văn - GDKT&PL Văn - Toán - Lí Văn - Toán – Địa Văn - Toán - Anh | A00 A01 D10 X21 X01 C01 C04 D01 | 160 |
Marketing | 7340115 | Toán – Lí - Hóa Toán – Lí - Anh Toán - Địa - Anh Toán - Địa - GDKT&PL Toán – Văn - GDKT&PL Văn - Toán - Lí Văn - Toán – Địa Văn - Toán -Anh | A00 A01 D10 X21 X01 C01 C04 D01 | 100 |
Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Văn - Địa – Anh Văn – Anh – GDKT&PL Toán – Địa – Anh Văn – Địa – Trung Toán – Anh – GDKT&PL Văn – Sử - Anh | A01 D01 D15 X78 D10 D45 X25 D14 | 200 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Văn - Toán – Trung Văn – Địa – Anh Văn – Địa – Trung Văn – Anh – GDKT&PL Văn – Trung – GDKT&PL Văn – Sử - Anh | A01 D01 D04 D15 D45 X78 X90 D14 | 450 |
Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Văn - Toán - Nhật Văn – Địa – Anh Văn – Anh – GDKT&PL Toán – Anh – GDKT&PL Toán – Địa – Anh Văn – Sử - Anh | A01 D01 D06 D15 X78 X25 D10 D14 | 80 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | Toán - Địa - Hàn Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Văn - Toán – Hàn Văn – Địa – Anh Văn – Anh – GDKT&PL Văn – Hàn – GDKT&PL Văn – Sử - Anh | AH1 A01 D01 DD2 D15 X78 Y03 D14 | 120 |
Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện. | 7229042 | Văn - Sử - Địa Văn – Toán - Sử Văn - Toán - Địa Văn - Toán – Anh Văn - Sử - Anh Văn - Địa – Anh Văn – Sử - Trung Văn – Sử - GDKT&PL | C00 C03 C04 D01 D14 D15 D65 X70 | 120 |
Công nghệ thông tin | 7480201 | Toán - Lí - Hóa Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Toán - Hóa – Anh Văn - Toán – Lí Văn - Toán – Hóa Toán – Văn – Tin Toán – Lí - Tin | A00 A01 D01 D07 C01 C02 X02 X06 | 250 |
Khoa học máy tính | 7480101 | Toán - Lí - Hóa Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Toán - Hóa – Anh Văn - Toán – Lí Văn - Toán – Hóa Toán – Văn – Tin Toán – Lí - Tin | A00 A01 D01 D07 C01 C02 X02 X06 | 50 |
Thiết kế đồ họa | 7210403 | Toán - Lí – Hóa Toán – Lí - Anh Văn - Toán - Lí Văn - Toán – Sử Văn - Toán – Địa Văn - Toán - Anh Toán - Văn – GDKT&PL Toán – Văn – Tin | A00 A01 C01 C03 C04 D01 X01 X02 | 100 |
Giáo dục Mầm non | 7140201 | Văn – Sử - Địa Văn – Toán - Sử Văn – Toán - Địa Toán – Văn - Công nghệ NN Văn - Sử - GDKT&PL Văn - Sử - Công nghệ NN Văn - Địa - GDKT&PL Toán – Năng khiếu Mầm non 1 (Kể chuyện), Năng khiếu Mầm non 2 (Hát) | C00 C03 C04 X04 X70 X73 X74 M09 | 120 |
Giáo dục Tiểu học | 7140202 | Văn - Toán - Sinh Văn - Toán - Lí Văn - Toán - Hóa Văn - Toán - Sử Văn - Toán - Địa Văn - Toán - Anh Văn - Toán - Trung Toán – Văn - GDKT&PL | B03 C01 C02 C03 C04 D01 D04 X01 | 160 |
Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | Văn - Sử - Địa Văn – Toán - Địa Văn – Toán – Anh Văn - Sử - Anh Văn - Địa - Anh Văn - Sử - GDKT&PL Văn - Địa - GDKT&PL Văn – Anh – GDKT&PL | C00 C04 D01 D14 D15 X70 X74 X78 | 40 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | Toán – Lí - Hóa Toán – Hóa - Sinh Toán – Lí - Sinh Toán – Lí - Anh Toán – Hóa - Anh Văn - Toán – Lí Văn - Toán – Hóa | A00 B00 A02 A01 D07 C01 C02 | 40 |
Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | Văn - Toán - Anh Toán – Địa - Anh Toán – Sử - Anh Văn – Địa – Anh Văn – Sử - Anh | D01 D10 D09 D15 D14 | 80 |
Sư phạm Tin học | 7140210 | Toán - Lí - Hóa Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Toán - Hóa – Anh Văn - Toán – Lí Văn - Toán – Hóa Toán – Văn – Tin Toán – Lí - Tin | A00 A01 D01 D07 C01 C02 X02 X06 | 40 |
Sư phạm Toán học | 7140209 | Toán – Lí - Hóa Toán – Hóa - Sinh Toán – Lí - Anh Toán – Lí - Địa Toán – Hóa - Anh Văn - Toán - Anh Văn - Toán - Lí Văn - Toán - Hóa | A00 B00 A01 A04 D07 D01 C01 C02 | 80 |
Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | Văn – Hát - Thẩm âm Tiết tấu |
| 40 |
Văn học (Văn báo chí truyền thông). | 7229030 | Văn - Sử - Địa Văn - Toán – Địa Văn - Toán – Anh Văn - Sử - Anh Văn - Địa - Anh Văn - Sử - GDKT&PL Văn - Địa - GDKT&PL Văn – Anh - GDKT&PL Toán - Lí - Hóa Toán - Hóa - Sinh Toán – Sinh - Địa Văn - Toán - Anh Toán – Địa – Anh Toán – Văn – GDKTPL Toán – Địa – GDKTPL Toán – Anh – GDKTPL Toán – Lí - Hoá Toán – Hoá - Sinh Toán – Sinh - Địa Văn – Toán - Hoá Văn - Toán - Địa Văn - Toán - Anh Toán - Địa - Anh Toán - Văn - GDKT&PL | C00 C04 D01 D14 D15 X70 X74 X78 | 60 |
Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển. | 7850101 | Toán - Lí - Hóa Toán - Hóa - Sinh Toán – Sinh - Địa Văn - Toán - Anh Toán – Địa – Anh Toán – Văn – GDKTPL Toán – Địa – GDKTPL Toán – Anh – GDKTPL | A00 B00 B02 D01 D10 X01 X21 X25 | |
Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | Toán – Lí - Hoá Toán – Hoá - Sinh Toán – Sinh - Địa Văn – Toán - Hoá Văn - Toán - Địa Văn - Toán - Anh Toán - Địa - Anh Toán - Văn - GDKT&PL | A00 B00 B02 C02 C04 D01 D10 X01 | 40 |
Xem chi tiết tại Thông tin tuyển sinh năm 2026 Trường Đại học Hạ Long
https://uhl.edu.vn/TuyensinhHeDaihoc_8699.htm

Thông tin tuyển sinh năm 2026 Trường Đại học Hạ Long như thế nào? (Hình từ Internet)
Trách nhiệm của Sở giáo dục và Đào tạo trong công tác tuyển sinh đại học là gì?
Theo Điều 20 Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT, trách nhiệm của sở giáo dục và đào tạo trong công tác tuyển sinh đại học bao gồm như sau:
- Phân công và chỉ đạo các trường THPT, trung học nghề, các đơn vị khác thuộc phạm vi quản lý:
+ Tổ chức rà soát và hướng dẫn học sinh hoàn thiện các thông tin, dữ liệu cá nhân trong cơ sở dữ liệu ngành (bao gồm cả mã định danh và kết quả học tập các kỳ học);
+ Tổ chức rà soát, sửa đổi, bổ sung cơ sở dữ liệu khu vực ưu tiên cho các trường THPT và tương đương tại địa phương theo quy định; chuẩn bị đủ cơ sở vật chất, thiết bị hỗ trợ thí sinh đăng ký nguyện vọng trực tuyến;
+ Tổ chức thực hiện đầy đủ quy định tại khoản 2 Điều 18 Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT.
- Chỉ đạo tổ chức kiểm tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong việc thực hiện Quy chế này và quy định của pháp luật theo chức năng nhiệm vụ.
Chương trình đào tạo đại học bao nhiêu tín chỉ?
Căn cứ theo điểm a khoản 2 Điều 7 Thông tư 17/2021/TT-BGDĐT quy định như sau:
Điều 7. Khối lượng học tập
1. Khối lượng học tập của chương trình đào tạo, của mỗi thành phần hoặc của mỗi học phần trong chương trình đào tạo được xác định bằng số tín chỉ.
a) Một tín chỉ được tính tương đương 50 giờ học tập định mức của người học, bao gồm cả thời gian dự giờ giảng, giờ học có hướng dẫn, tự học, nghiên cứu, trải nghiệm và dự kiểm tra, đánh giá;
b) Đối với hoạt động dạy học trên lớp, một tín chỉ yêu cầu thực hiện tối thiểu 15 giờ giảng hoặc 30 giờ thực hành, thí nghiệm, thảo luận trong đó một giờ trên lớp được tính bằng 50 phút.
2. Khối lượng học tập tối thiểu của một chương trình đào tạo phải phù hợp với yêu cầu của Khung trình độ quốc gia Việt Nam, cụ thể như sau:
a) Chương trình đào tạo đại học: 120 tín chỉ, cộng với khối lượng giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng-an ninh theo quy định hiện hành;
b) Chương trình đào tạo chuyên sâu đặc thù trình độ bậc 7: 150 tín chỉ, cộng với khối lượng giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng-an ninh theo quy định hiện hành; hoặc 30 tín chỉ đối với người có trình độ đại học thuộc cùng nhóm ngành;
c) Chương trình đào tạo thạc sĩ: 60 tín chỉ đối với người có trình độ đại học thuộc cùng nhóm ngành;
d) Chương trình đào tạo tiến sĩ: 90 tín chỉ với người có trình độ thạc sĩ, 120 tín chỉ với người có trình độ đại học thuộc cùng nhóm ngành.
[...]
Như vậy, chương trình đào tạo đại học 120 tín chỉ, cộng với khối lượng giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng-an ninh theo quy định hiện hành.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];