Biển số xe 65 là của tỉnh nào? Chi tiết biển số xe TP Cần Thơ theo từng quận, huyện cập nhật mới nhất 2024?

Nguyễn Thị Kim Linh 6,584 lượt xem
15:23 | 07/07/2025
Biển số xe 65 là của tỉnh nào? Chi tiết biển số xe TP Cần Thơ theo từng quận, huyện cập nhật mới nhất 2024? Mẫu giấy khai đăng ký xe hiện nay là mẫu nào?
Nội dung chính
  1. Biển số xe 65 là của tỉnh nào? Chi tiết biển số xe TP Cần Thơ theo từng quận, huyện cập nhật mới nhất 2024?
  2. Màu sắc, sêri biển số xe của cơ quan, tổ chức và cá nhân nước ngoài được quy định như thế nào?
  3. Mẫu giấy khai đăng ký xe hiện nay là mẫu nào?

Biển số xe 65 là của tỉnh nào? Chi tiết biển số xe TP Cần Thơ theo từng quận, huyện cập nhật mới nhất 2024?

Xem chi tiết biển số xe từng tỉnh thành áp dụng từ ngày 01/7/2025:

STT

Tên địa phương

Ký hiệu

1

An Giang

Tại đây

2

Bắc Ninh

Tại đây

3

Cà Mau

Tại đây

4

Cần Thơ

Tại đây

5

Cao Bằng

Tại đây

6

Đà Nẵng

Tại đây

7

Đắk Lắk

Tại đây

8

Điện Biên

Tại đây

9

Đồng Nai

Tại đây

10

Đồng Tháp

Tại đây

11

Gia Lai

Tại đây

12

Hà Nội

Tại đây

13

Hà Tĩnh

Tại đây

14

Hải Phòng

Tại đây

15

Hưng Yên

Tại đây

16

Khánh Hòa

Tại đây

17

Lai Châu

Tại đây

18

Lâm Đồng

Tại đây

19

Lạng Sơn

Tại đây

20

Lào Cai

Tại đây

21

Nghệ An

Tại đây

22

Ninh Bình

Tại đây

23

Phú Thọ

Tại đây

24

Quảng Ngãi

Tại đây

25

Quảng Ninh

Tại đây

26

Quảng Trị

Tại đây

27

Sơn La

Tại đây

28

Tây Ninh

Tại đây

29

Thái Nguyên

Tại đây

30

Thanh Hóa

Tại đây

31

Thừa Thiên Huế

Tại đây

32

TP. Hồ Chí Minh

Tại đây

33

Tuyên Quang

Tại đây

34

Vĩnh Long

Tại đây

35

Cục CSGT

Tại đây

Xem chi tiết ký hiệu biển số xe áp dụng từ ngày 01/7/2025:

Ký hiệu

Tên địa phương

11

Tại đây

12

Tại đây

14

Tại đây

15

Tại đây

16

Tại đây

17

Tại đây

18

Tại đây

19

Tại đây

20

Tại đây

21

Tại đây

22

Tại đây

23

Tại đây

24

Tại đây

25

Tại đây

26

Tại đây

27

Tại đây

28

Tại đây

29

Tại đây

30

Tại đây

31

Tại đây

32

Tại đây

33

Tại đây

34

Tại đây

35

Tại đây

36

Tại đây

37

Tại đây

38

Tại đây

39

Tại đây

40

Tại đây

41

Tại đây

43

Tại đây

47

Tại đây

48

Tại đây

49

Tại đây

50

Tại đây

51

Tại đây

52

Tại đây

53

Tại đây

54

Tại đây

55

Tại đây

56

Tại đây

57

Tại đây

58

Tại đây

59

Tại đây

60

Tại đây

61

Tại đây

62

Tại đây

63

Tại đây

64

Tại đây

65

Tại đây

66

Tại đây

67

Tại đây

68

Tại đây

69

Tại đây

70

Tại đây

71

Tại đây

72

Tại đây

73

Tại đây

74

Tại đây

75

Tại đây

76

Tại đây

77

Tại đây

78

Tại đây

79

Tại đây

80

Tại đây

81

Tại đây

82

Tại đây

83

Tại đây

84

Tại đây

85

Tại đây

86

Tại đây

88

Tại đây

89

Tại đây

90

Tại đây

92

Tại đây

93

Tại đây

94

Tại đây

95

Tại đây

97

Tại đây

98

Tại đây

99

Tại đây

Căn cứ theo Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư 24/2023/TT-BCA (hết hiệu lực từ 1/1/2025) quy định về ký hiệu biển số xe ô tô - mô tô trong nước.

Theo đó, biển số xe 65 là ký hiệu biển số xe của TP Cần Thơ.

Xem thêm chi tiết ký hiệu biển số xe ô tô - mô tô trong nước của các tỉnh thành khác: Tại đây

Bên cạnh đó, hiện nay biển số xe TP Cần Thơ sẽ sử dụng số hiệu biển số xe máy, biển số xe ô tô riêng theo từng quận, huyện để phân biệt và hỗ trợ cho công tác quản lý giao thông. Dưới đây là chi tiết biển số xe máy Cần Thơ và biển số xe ô tô Cần Thơ có thể tham khảo:

(1) Biển số xe máy Cần Thơ

Đơn vị hành chính

Biển số xe

Quận Ninh Kiều

65-B1; 65-B2; 65-X1-4

Quận Cái Răng

65-C1; 65-B1; 65-V1-2

Quận Bình Thủy

65-D1; 65-U1-2

Quận Ô Môn

65-E1; 65-T1-2

Quận Thốt Nốt

65-F1; 65-R1-2

Huyện Phong Điền

65-G1; 65-L1

Huyện Thới Lai

65-H1; 65-K2; 65-M1-2

Huyện Cờ Đỏ

65-K1; 65-Y1-4

Huyện Vĩnh Thạnh

65-L1; 65-S1-2

Biển số chung toàn thành phố

65-F1-9; 65-H1-9; 65-P1-9; 65-Z1; 65-N1-2 ;65-K1; 65-D1

(2) Biển số xe ô tô Cần Thơ

Loại xe

Biển số xe

Xe con từ 7 - 9 chỗ trở xuống

65A

Xe chở khách cỡ trung và xe từ 9 chỗ ngồi trở lên

65B

Xe tải và xe bán tải

65C

Xe van

65D

Xe của các doanh nghiệp có vốn nước ngoài, xe thuê của nước ngoài, xe của công ty nước ngoài trúng thầu

65LD

https://cdn.thuvienphapluat.vn//uploads/Hoidapphapluat/2024/NTKL/30052024/bien-so-xe%20(4).jpg

Biển số xe 65 là của tỉnh nào? Chi tiết biển số xe TP Cần Thơ theo từng quận, huyện cập nhật mới nhất 2024? (Hình từ Internet)

Màu sắc, sêri biển số xe của cơ quan, tổ chức và cá nhân nước ngoài được quy định như thế nào?

Căn cứ theo khoản 6 Điều 37 Thông tư 24/2023/TT-BCA, màu sắc, sêri biển số xe của cơ quan, tổ chức và cá nhân nước ngoài được quy định cụ thể như sau:

- Biển số nền màu trắng, chữ màu đỏ, số màu đen, có sêri ký hiệu “NG” màu đỏ: cấp cho xe của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và nhân viên nước ngoài mang chứng minh thư ngoại giao của cơ quan đó.

Riêng biển số xe của Đại sứ và Tổng Lãnh sự có thứ tự đăng ký là số 01 và thêm gạch màu đỏ đè ngang lên giữa các nhóm số chỉ quốc tịch và thứ tự đăng ký (biển số 01 được cấp lại khi đăng ký cho xe mới).

- Biển số nền màu trắng, chữ màu đỏ, số màu đen, có sêri ký hiệu “QT” màu đỏ: cấp cho xe của cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế và nhân viên nước ngoài mang chứng minh thư ngoại giao của tổ chức đó.

Riêng biển số xe của người đứng đầu cơ quan đại diện các tổ chức của Liên hợp quốc có thêm gạch màu đỏ đè ngang lên giữa các chữ số chỉ quốc tịch và thứ tự đăng ký.

- Biển số nền màu trắng, chữ và số màu đen, có sêri ký hiệu “CV”: cấp cho xe của các nhân viên hành chính kỹ thuật mang chứng minh thư công vụ của các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, tổ chức quốc tế.

- Biển số nền màu trắng, chữ và số màu đen, có ký hiệu “NN”: cấp cho xe của tổ chức, văn phòng đại diện, cá nhân nước ngoài, trừ các đối tượng quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c khoản 6 Điều 37 Thông tư 24/2023/TT-BCA.

Mẫu giấy khai đăng ký xe hiện nay là mẫu nào?

Căn cứ theo điểm m khoản 2 Điều 34 Thông tư 24/2023/TT-BCA quy định như sau:

Điều 34. Phụ lục và biểu mẫu sử dụng trong đăng ký xe
1. Ban hành kèm theo Thông tư này các phụ lục:
a) Phụ lục số 01: Các cơ quan, đơn vị đăng ký xe ô tô tại Cục Cảnh sát giao thông;
b) Phụ lục số 02: Ký hiệu biển số xe ô tô - mô tô trong nước;
c) Phụ lục số 03: Ký hiệu biển số xe ô tô, mô tô của tổ chức, cá nhân nước ngoài;
d) Phụ lục số 04: Quy định kích thước của biển số, chữ và số trên biển số ô tô, mô tô, máy kéo, rơ moóc, sơmi rơmoóc của tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài.
2. Ban hành kèm theo Thông tư này các biểu mẫu:
a) Chứng nhận đăng ký xe mô tô, xe gắn máy (mẫu ĐKX01);
b) Chứng nhận đăng ký xe ô tô (mẫu ĐKX02);
c) Chứng nhận đăng ký rơ moóc, sơ mi rơ moóc (mẫu ĐKX03);
d) Chứng nhận đăng ký xe tạm thời (bản điện tử) (mẫu ĐKX04);
đ) Chứng nhận đăng ký xe tạm thời (mẫu ĐKX05);
e) Chứng nhận đăng ký xe máy kéo (mẫu ĐKX06);
g) Chứng nhận thu hồi đăng ký, biển số xe (mẫu ĐKX07);
h) Quyết định thu hồi đăng ký, biển số xe (mẫu ĐKX08);
i) Quyết định đóng số máy, số khung xe (mẫu ĐKX09);
k) Giấy cấp phù hiệu kiểm soát xe (mẫu ĐKX10);
l) Sổ theo dõi xe ô tô khu kinh tế tạm nhập, tái xuất (mẫu ĐKX11);
m) Giấy khai đăng ký xe (mẫu ĐKX12);
...

Theo quy định trên, mẫu giấy khai đăng ký xe hiện nay là áp dụng mẫu ĐKX12 ban hành kèm theo Thông tư 24/2023/TT-BCA.

Dưới đây là mẫu giấy khai đăng ký xe:

https://cdn.thuvienphapluat.vn//uploads/Hoidapphapluat/2024/NTKL/30052024/dang-ky-xe.jpg

Tải về mẫu giấy khai đăng ký xe:

Tại đây

Trân trọng!

Nguyễn Thị Kim Linh
Nguyễn Thị Kim Linh Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Giao thông - Vận tải Xem thêm

Hỏi đáp Pháp luật
Đổi bằng lái xe qua VNeID được không?

Đổi bằng lái xe qua VNeID được không? Người vi phạm giao thông chưa thực hiện xong yêu cầu của cơ quan nhà nước thì có được đổi bằng lái xe không?

Bài viết mới nhất