TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN
6117:2018
ISO 6883:2017
DẦU
MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT - XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG QUY ƯỚC TRÊN THỂ TÍCH (KHỐI LƯỢNG
CỦA MỘT LÍT TRONG KHÔNG KHÍ)
Animal and
vegetable fats and oils - Determination of conventional mass per volume (litre
weight in air)
Lời nói đầu
TCVN 6117:2018 thay thế
TCVN 6117:2010;
TCVN 6117:2018 hoàn toàn
tương đương với ISO 6883:2017;
TCVN 6117:2018 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F2 Dầu mỡ động vật và thực vật biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DẦU MỠ ĐỘNG VẬT
VÀ THỰC VẬT - XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG QUY ƯỚC TRÊN THỂ TÍCH (KHỐI LƯỢNG CỦA MỘT LÍT
TRONG KHÔNG KHÍ)
Animal and
vegetable fats and oils - Determination of conventional mass per volume (litre
weight in air)
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp
xác định khối lượng quy ước trên thể tích (khối lượng của một lít trong không
khí) của dầu mỡ động vật và thực vật (còn được gọi là chất béo) để chuyển thể
tích sang khối lượng hoặc khối lượng sang thể tích.
Phương pháp này chì áp dụng cho các loại
chất béo ở trạng thái lỏng. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho sữa và sản phẩm sữa
(hoặc chất béo từ sữa và sần phẩm sữa).
CHÚ THÍCH: Phương pháp xác định khối
lượng quy ước trên thể tích (khối lượng của một lít trong không khí) sử dụng
phương pháp dùng ống chữ U dao động như trong TCVN 11515 (ISO 18301).
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6128 (ISO 661), Dầu mỡ động vật
và thực vật - Chuẩn bị mẫu thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ
và định nghĩa sau:
3.1
Khối lượng quy ước trên thể tích
(conventional mass per volume)
Khối lượng của một lít trong không khí (litre
weight in air)
Tỷ số giữa khối lượng trong không khí
và thể tích của chất béo ở nhiệt độ đã cho.
CHÚ THÍCH: Khối lượng quy ước trên thể
tích được biểu thị bằng kilôgam trên lit (gam trên mililit).
4 Nguyên tắc
Khối lượng của một thể tích chất béo dạng
lỏng, trong bình đo tỷ trọng đã hiệu chuẩn, được đo ở nhiệt độ quy định.
5 Thiết bị, dụng cụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1 Nồi cách thủy, có thể duy
trì nhiệt độ đã chọn trong khoảng 0,1 °C để hiệu chuẩn và xác định.
Nồi cách thủy có gắn một nhiệt kế đã
hiệu chuẩn được chia độ từng vạch 0,1 °C bao trùm dải nhiệt độ có liên quan.
5.2 Bình đo tỷ trọng
(Jaulmes),
dung tích 50 ml, có nhánh bên.
Bình đo tỷ trọng có cổ nối hình côn gắn
khít với một nhiệt kế đã hiệu chuẩn, nhiệt kế được chia độ từng vạch 0,1 °C và
nhánh bên có nắp dậy được đục lỗ (xem Hình 1).
Bình đo tỷ trọng tốt nhất là được làm
bằng thủy tinh bo silicat, nếu không sẵn có thì dùng loại làm bằng
thủy tinh soda.
CHÚ THÍCH: Khi phép xác định được tiến hành ở nhiệt
độ thấp han nhiệt độ môi trường
thì dụng cụ cần phải có nắp đậy.

Hình 1 - Bình
đo tỷ trọng Jaulmes
Cách khác, có thể sử dụng bình đo tỷ
trọng (Gay-Lussac) kiểu 3 (xem Hình 2) như được quy định trong TCVN 9559 (ISO
3507), tuy nhiên, tốt nhất là dùng bình đo tỷ trọng có gắn nhiệt kế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 2 - Bình
đo tỷ trọng Gay-Lussac
6 Lấy mẫu
Mẫu gửi đến phòng thử nghiệm phải là mẫu
đại diện và không bị hư hỏng hoặc thay đổi trong suốt quá trình vận chuyển hoặc
bảo quản.
Việc lấy mẫu không quy định trong tiêu
chuẩn này. Nên lấy mẫu theo TCVN 2625 (ISO 5555) Dầu mỡ động vật và thực vật
- Lấy mẫu.
7 Chuẩn bị mẫu thử
Chuẩn bị mẫu thử theo TCVN 6128 (ISO
661), không lọc hoặc không làm khô mẫu.
Không để lẫn bọt khí vào trong chất
béo.
8 Cách tiến hành
8.1 Hiệu chuẩn
bình đo tỷ trọng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Sử dụng quy trình hiệu chuẩn
đã mô tả để xác định thể tích của bình do tỷ trọng khi đổ đầy nước ở nhi độ đã
định θc.
8.1.2 Hiệu chuẩn bình
đo tỷ trọng ở các nhiệt độ sau:
a) ở 40 °C nếu đã biết hệ số giãn nở
thể tích trung bình (g)
của bình đo tỷ trọng bằng thủy tinh;
b) ở 20 °C và 60 °C nếu g chưa biết.
8.1.3 Rửa sạch và
làm khô hoàn toàn bình đo tỷ trọng. Cân bình đo tỷ trọng rỗng cùng với nhiệt kế
và nắp đậy hoặc nút đậy, chính xác đến 0,1 mg, (m1).
Đưa nước mới cất hoặc nước có độ tinh
khiết tương đương, không chứa không khí, về nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của nồi cách
thủy khoảng 5 °C. Tháo nhiệt kế, mở nắp (hoặc nút) và đổ nước đã chuẩn bị vào
bình đo tỷ trọng. Lắp lại nhiệt kế hoặc đậy nắp. Chú ý không để bọt khí lẫn vào nước
khi thực hiện các thao tác này. Đặt bình đo tỷ trọng đã chứa đầy nước vào nồi
cách thủy sao cho nhúng ngập tới một nửa cổ bình hình côn, cho đến khi nước ở trong
bình đo tỷ trọng đạt tới nhiệt độ ổn định (mất khoảng 1 h). Để nước tràn qua
nhánh bên hoặc miệng nút đậy. Ghi nhiệt độ, θc, của nước
trong bình đo tỷ trọng chính xác đến 0,1 °C. Cẩn thận loại bỏ hết
nước tràn ra từ trên đỉnh và thành nhánh bên hoặc nút đậy. Đậy nắp nhánh bên. Lấy
bình đo tỷ trọng ra khỏi nồi cách thủy, lau khô kỹ bằng vải bông không xơ. Để
nhiệt độ của bình đạt tới nhiệt độ môi trường.
Cân bình đo tỷ trọng chứa đầy nước
cùng với nhiệt kế và nắp hoặc nút đậy, chính xác đến 0,1 mg (m2).
Nếu chưa biết giá trị g của bình đo tỷ trọng
bằng thủy tinh thì chỉnh nhiệt độ của nồi cách thủy đến nhiệt độ hiệu chuẩn lần
thứ hai như đã định và lặp lại quy trình hiệu chuẩn.
8.2 Xác định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ của phép xác định áp dụng cho
các loại chất béo với điều kiện ở nhiệt độ đó chất béo không kết tinh đông đặc.
Khi nhiệt độ của phép xác định thấp
hơn nhiệt độ môi trường thì sử dụng bình đo tỷ trọng Jaulmes.
Rửa sạch và làm khô hoàn toàn bình đo
tỷ trọng. Cân bình đo tỷ trọng rỗng cùng với nhiệt kế và nắp hoặc nút đậy,
chính xác đến 0,1 mg.
Chỉnh nhiệt độ nồi cách thủy (5.1)
không lớn hơn 1 °C so với nhiệt độ yêu cầu của phép xác định, nghĩa là nhiệt độ
tại thời điểm đo chất béo trong thùng chứa mẫu.
Đưa mẫu thử đã chuẩn bị (Điều 7) về
nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của nồi cách thủy 3 °C đến 5 °C. Trộn kỹ.
8.2.2 Chất béo đông
đặc ở nhiệt độ môi trường
Đun nóng mẫu thử (Điều 7) đến nhiệt độ
cao hơn điểm nóng chảy từ 5 °C đến 10 °C. Khuấy cho đến khi tan hết các tinh thể.
Thực hiện theo 8.2.1, để nguội bình đo tỷ trọng chứa đầy mẫu, trước khi cân.
8.2.3 Sử dụng bình
đo tỷ trọng Jaulmes
Cân bình đo tỷ trọng rỗng cùng với nhiệt
kế và nắp đậy, chính xác đến 0,1 mg.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Một số mẫu thử dâng lên
trong ống nhựa dẻo và sau đó thể dãn nở hoặc co lại.
Ngâm bình đo tỷ trọng chứa đầy mẫu thử
ngập đến nửa cổ bình hình côn trong nồi cách thủy (5.1) khoảng 2 h, duy trì ở nhiệt
độ đã chọn để xác định, để mẫu đạt được nhiệt độ này. Dùng ngón tay cái và ngón
tay trỏ tháo ống nhựa chứa đầy mẫu và lau hết mẫu tràn ra ngoài. Đậy nắp. Ghi
nhiệt độ θd của bình đo tỷ
trọng, chính xác đến 0,1 °C.
Lấy bình đo tỷ trọng ra khỏi nồi cách
thủy, lau cẩn thận bằng vải bông không xơ cho đến khô. Để cho nhiệt độ bình đạt
đến nhiệt độ xung quanh và cân bình đo tỷ trọng chứa đầy mẫu cùng với nhiệt kế
và nắp đậy, chính xác đến 0,1 mg (m3).
8.2.4 Dùng bình đo
tỷ trọng Gay-Lussac
Cân bình đo tỷ trọng rỗng cùng với nút
đậy, chính xác đến 0,1 mg.
Đổ đầy mẫu thử (Điều 7) vào bình đo tỷ
trọng và đậy lại nút, cẩn thận không để lẫn bọt khí. Ngâm bình đo tỷ trọng chứa
đầy mẫu ngập đến nửa cổ bình hình côn trong nồi cách thủy (5.1) khoảng 2 h, duy
trì ở nhiệt độ đã chọn để xác định, để mẫu đạt được nhiệt độ này.
Để mẫu tràn và lau hết phần tràn ra
ngoài. Ghi nhiệt độ, θd của nồi cách thủy,
chính xác đến 0,1 °C. Lau khô phần tràn ra ngoài.
Lấy bình đo tỷ trọng ra khỏi nồi cách
thủy, lau cẩn thận bằng vải bông không xơ cho đến khô. Để bình đạt tới nhiệt độ
môi trường, sau đó cân bình đo tỷ trọng chứa đầy mẫu cùng với nút đậy, chính xác
đến 0,1 mg (m3).
9 Biểu thị kết quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính thể tích của bình đo tỷ trọng ở
nhiệt độ hiệu chuẩn, θc, theo Công thức (1):

(1)
Trong đó:
Vc là thể tích của bình
đo tỷ trọng ở nhiệt độ hiệu chuẩn, θc, tính bằng
mililit (ml);
m2 là khối lượng của bình
đo tỷ trọng chứa đầy nước, cùng với nhiệt kế và nắp hoặc nút đậy, tính bằng gam
(g);
m1 là khối lượng
bình đo tỷ trọng rỗng cùng với nhiệt kế và nắp hoặc nút đậy, tính bằng gam (g);
ρw là khối lượng quy ước
trên thể tích của nước ở nhiệt độ hiệu chuẩn θc, (nội suy ρw theo Bảng 1,
nếu cần), tính bằng gam trên mililit (g/ml).
Bảng 1 - Khối
lượng quy ước
trên thể tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ
θ
°C
“Khối lượng của một
lít trong không khí”
ρw
°C
Nhiệt độ
θ
°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ρw
g/ml
Nhiệt độ
θ
°C
“Khối lượng của một
lít trong không khí”
ρw
g/ml
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
0,992 98
55
0,984 65
16
0,997 89
36
0,992 64
56
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
0,997 72
37
0 992 28
57
0,983 67
18
0,997 54
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
58
0,983 17
19
0,997 35
39
0,991 55
59
0,982 67
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
0,997 15
40
0,991 17
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
0,996 94
41
0,990 79
61
0,981 65
22
0,996 72
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
62
0,981 13
23
0,996 49
43
0,989 99
63
0,980 60
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44
0,989 58
64
0,98006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
0, 995 99
45
0, 989 17
65
0,979 52
26
0, 995 73
46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27
0, 995 46
47
0, 988 32
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
48
0, 987 88
29
0, 994 90
49
0, 987 44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
0, 994 60
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31
0, 994 29
51
0, 986 54
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52
0, 986 07
33
0, 99365
53
0, 985 61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
0, 993 32
54
0, 985 13
Nếu chưa biết hệ số giãn nở thể tích
trung bình (g) của bình đo
tỷ trọng bằng thủy tinh thì tính g từ các kết quả hiệu chuẩn ở 20 °C và 60 °C theo Công thức
(2):

(2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g là hệ số giãn nở thể tích trung bình của bình
đo tỷ trọng bằng thủy tinh, tính bằng độ C (°C);
Vc2 là thể tích
của bình đo tỷ trọng ở nhiệt độ hiệu chuẩn θ2, tính bằng
mililit (ml);
Vc1 là thể tích
của bình đo tỷ trọng ở nhiệt độ hiệu chuẩn θ1, tính bằng
mililit (ml);
θ1 là nhiệt độ
hiệu chuẩn bình đo tỷ trọng, gần 60 °C, tính bằng độ C (°C);
θ2 là nhiệt độ
hiệu chuẩn bình đo tỷ trọng, gần 20 °C, tính bằng độ C (°C).
CHÚ THÍCH: Hệ số thể tích giãn nở
trung bình của thủy tinh phụ thuộc vào thành phần của thủy tinh, ví dụ:
- thủy tinh bo silicat D 50:
- thủy tinh bo
silicat G 20:
- thủy tinh soda:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g ≈ 0,000 015/°C;
g ≈ 0,000
025/°C đến 0,000 030/°C.
Tính thể tích của bình đo tỷ trọng ở nhiệt
độ θd theo Công thức
(3):

(3)
Trong đó:
Vd là thể tích của bình
đo tỷ trọng ở nhiệt độ θd, tính bằng mililit
(ml);
Vc là thể tích của bình
đo tỷ trọng ở nhiệt độ hiệu chuẩn θc, tính bằng
mililit (ml);
g là hệ số giãn nở thể tích trung bình của
bình đo tỷ trọng bằng thủy tinh trên một độ C;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
θc là nhiệt độ
(hoặc một trong số các nhiệt độ) để hiệu chuẩn bình đo tỷ trọng, tính bằng °C.
9.2 Tính khối
lượng quy ước trên thể tích
Tính khối lượng quy ước trên thể tích
của mẫu thử, ρθ, ở nhiệt
độ quy định hoặc nhiệt độ yêu cầu, tính bằng gam trên mililit, theo Công thức
(4):

(4)
Trong đó:
m1 là khối lượng của
bình đo tỷ trọng rỗng cùng với nhiệt kế và nắp hoặc nút đậy, tính bằng gam (g);
m3 là khối lượng
của bình đo tỷ trọng chứa mẫu, cùng với nhiệt kế và nắp hoặc nút đậy, tính bằng
gam (g);
Vd là thể tích của bình
đo tỷ trọng ở nhiệt độ θd, tính bằng mililit
(ml);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
θ là nhiệt độ cần thiết
lập khối lượng quy ước trên thể tích, tính bằng độ C (°C);
k là giá trị biến đổi
trung bình trong khối lượng quy ước trên thể tích của chất béo do nhiệt độ thay
đổi, tính bằng gam trên mililit trên °C (k = 0,000 68 g/ml/°C).
k = 0,000 68 g/ml/°C
là giá trị trung bình gần đúng của chất béo. Nếu đã biết k thực, thì
dùng k thực này sẽ cho độ chính xác cao hơn.
Việc hiệu chỉnh gam trên mililit trên
độ C cũng có thể
được sử dụng để chuyển khối lượng của một lít trong không khí ở một nhiệt độ
này sang một nhiệt độ khác, với điều kiện chênh lệch nhiệt độ không lớn hơn 5 °C.
Biểu thị kết quả chính xác đến 0,0001
g/ml.
10 Độ chụm
10.1 Phép thử
liên phòng thử nghiệm
Chi tiết của hai phép thử liên phòng
thử nghiệm về độ chụm của phương pháp được nêu trong Phụ lục A. Các giá trị thu
được từ phép thử liên phòng thử nghiệm này có thể không áp dụng cho các dải nồng
độ và nền mẫu khác với các dải nồng độ và nền mẫu đã nêu.
10.2 Độ lặp lại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.3 Độ tái lập
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả
thử riêng rẽ, thu được khi sử dụng cùng phương pháp, tiến hành thử trên vật liệu
thử giống hệt nhau, trong các phòng thử nghiệm khác nhau, do những người khác
nhau thực hiện, sử dụng thiết bị khác nhau, không quá 5 % trường hợp vượt quá
giới hạn tái lập R, nêu trong Bảng A.1.
11 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo kết quả thử nghiệm phải nêu
rõ:
a) mọi thông tin cần thiết để nhận biết
đầy đủ về mẫu thử;
b) phương pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu
biết;
c) phương pháp thử đã sử dụng và viện
dẫn tiêu chuẩn này;
d) kiểu bình đo tỷ trọng đã sử dụng;
e) nhiệt độ xác định và nhiệt độ quy định
hoặc nhiệt độ yêu cầu;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g) kết quả thử thu được hoặc nếu kiểm
tra độ lặp lại thì nêu kết quả cuối cùng thu được.
Phụ
lục A
(Tham khảo)
Kết quả thử liên phòng thử nghiệm
Phép thử liên phòng thử nghiệm quốc tế
tiến hành trên phương pháp nêu trong tiêu chuẩn này được thực hiện theo TCVN
6910-1 (ISO 5725-1) và TCVN 6910-2 (ISO 5725-2).
Các phép thử do FOSFA Quốc tế tổ chức
thực hiện trên các loại sản phẩm sau đây:
- olein cọ đã khử mùi và tẩy trắng
(RBD) (A và B);
- dầu dừa thô (C và D);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- dầu hạt cải đã khử gôm thô (G).
Kết quả nêu trong Bảng A.1.
Bảng A1 - số liệu về
độ chụm
Mẫu
A
B
C
D
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G
Số phòng thử nghiệm tham gia (N)
53
52
35
35
54
54
87
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
43
44
29
29
42
42
80
Số lượng các kết quả thử riêng rẽ
trên từng mẫu, của tất cả các phòng thử nghiệm (z)
86
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
62
62
84
84
160
Giá trị trung bình (m), g/ml
0,89058
0,89064
0,90732
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,90455
0,90453
0,91686
Độ lệch chuẩn lặp lại (sr), g/ml
0,00008
0,00007
0,00005
0,00007
0,00009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,00010
Hệ số biến thiên lặp lại, %
0,00946
0,00803
0,00566
0,00772
0,00966
0,00731
0,01042
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,00024
0,00020
0,00014
0,00020
0,00024
0,00019
0,00027
Độ lệch chuẩn tái lập (sR), g/ml
0,00047
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,00075
0,00083
0,00049
0,00047
0,00067
Hệ số biến thiên tái lập, %
0,05257
0,07957
0,08254
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05436
0,05145
0,07292
Giới hạn tái lập, R, g/ml (sR x 2,8)
0,00131
0,00198
0,00210
0,00231
0,00138
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,00187
Trong năm 2013, phép thử liên phòng thử
nghiệm quốc tế tiếp theo được tiến hành theo bộ TCVN 6910 (ISO 5725) và do Viện
tiêu chuẩn Hà Lan (NEN) tổ chức để so sánh tiêu chuẩn này với tiêu chuẩn sử dụng
phương pháp dùng ống chữ U [TCVN
11515 (ISO 18301)]. Dữ liệu độ chụm của phép thử nêu trong Bảng A.2 và Bảng
A.3.
Bảng A.2 - Kết
quả thống kê đối với phương pháp dùng bình đo tỷ trọng
[TCVN 6117
(ISO 6883)]
Loại mẫu và
nhiệt độ đo
Dầu hướng dương
Dầu đậu
tương
Dầu hạt cải
Dầu dừa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit béo của
dầu cọ chưng cất
(20 °C)
(20 °C)
(20 °C)
(45 °C)
(55 °C)
(65 °C)
Số phòng thử nghiệm tham gia
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
15
15
Số phòng thử nghiệm còn lại sau khi
trừ ngoại lệ
14
14
15
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
Số lượng các kết quả thử riêng rẽ của
tất cả các phòng thử nghiệm
28
28
30
28
30
30
Giá trị trung
bình,
m, kg/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,919 08
0,91419
0,903 49
0,886 44
0,860 12
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr
0,000 16
0,000 14
0,000 16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,000 31
0,000 28
Hệ số biến thiên lặp lại, CV,r (%)
0,017
0,015
0,017
0,022
0,035
0,032
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,000 44
0,000 40
0,000 44
0,000 56
0,000 88
0,000 78
Độ lệch chuẩn tái lập, sR
0,000 70
0,000 61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,000 45
0,000 76
0,001 29
Hệ số biến thiên tái lập, CV,R (%)
0,076
0,066
0,087
0,050
0,086
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn tái lập, R (2,8
sR)
0,001 96
0,001 71
0,002 24
0,001 26
0,002 13
0,003 61
Bảng A.3 - Kết
quả thống kê đối với phương pháp dùng ống chữ U dao động
[TCVN 11515
(ISO 18301)]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu hướng
dương
Dầu đậu
tương
Dầu hạt cải
Dầu dừa
Dầu cọ
Axit béo của
dầu cọ chưng cất
(20 °C)
(20 °C)
(20 °C)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(55 °C)
(65 °C)
Số phòng thử nghiệm tham gia
16
16
15
15
15
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
14
12
12
13
12
Số lượng các kết quả thử riêng rẽ của
tất cả các phòng thử nghiệm
28
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
26
24
Giá trị trung
bình,
m, kg/l
0,922 31
0,919 21
0,914 58
0,903 52
0,886 24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr
0,000 10
0,000 09
0,000 05
0,000 02
0,000 05
0,000 08
Hệ số biến thiên lặp lại, CV,r (%)
0,011
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,005
0,002
0,005
0,010
Giới hạn lặp lại, r (2,8 sr)
0,000 27
0,000 25
0,000 13
0,000 06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,000 24
Độ lệch chuẩn tái lập, sR
0,000 85
0,000 89
0,000 72
0,000 67
0,000 67
0,000 73
Hệ số biến thiên tái lập, CV,R (%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,097
0,079
0,074
0,076
0,085
Giới hạn tái lập, R
(2,8 sR)
0,002 39
0,002 50
0,002 01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,001 88
0,002 03
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1 ] TCVN 9559 (ISO 3507), Dụng cụ
thí nghiệm bằng thủy tinh - Bình tỷ trọng
[2] TCVN 2625 (ISO 5555), Dầu mỡ động
vật và thực vật - Lấy mẫu
[3] TCVN 6910-1 (ISO 5725-1), Độ
chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 1:
Nguyên tắc chung và định nghĩa
[4] TCVN 6910-2 (ISO 5725-2), Độ
chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 2:
Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu
chuẩn
[5] TCVN 11515 (ISO 18301), Dầu mỡ
động vật và thực vật - Xác định khối lượng quy ước trên thể tích (khối lượng của
một lít trong không
khí) - Phương pháp dùng ống chữ U dao động