QCVN 01
-124:2013/BNNPTNT
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH
ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG CHÈ
National Technical Regulation on Testing for Distinctness, Uniformity and
Stability of Tea Varieties
Lời nói đầu
QCVN 01-124:2013/BNNPTNT được chuyển đổi từ
10TCN 744: 2006 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày
1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu
chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
QCVN 01-124:2013/BNNPTNT được xây dựng dựa
trên cơ sở TG/238/1 (Guidelines for the Conduct of Tests for Distinctness,
Uniformity and Stability in Tea Varieties) ngày 09 tháng 4 năm 2008 của Hiệp
hội quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới (UPOV).
QCVN 01-124:2013/BNNPTNT do Trung tâm Khảo
kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng Quốc gia - Cục Trồng trọt biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ
và môi trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại
Thông tư số 33/2013/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 6 năm 2013.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT
QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA
GIỐNG CHÈ
National Technical
Regulation on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability of Tea
Varieties
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn này quy định các tính trạng đặc
trưng, phương pháp đánh giá và yêu cầu quản lý khảo nghiệm tính khác biệt, tính
đồng nhất và tính ổn định (khảo nghiệm DUS) của các giống chè mới thuộc loài Camellia
sinensis (L.) O. Kuntze.
1.2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng cho các tổ chức, cá
nhân có hoạt động liên quan đến khảo nghiệm DUS giống chè mới.
1.3. Giải thích từ ngữ và các từ viết tắt
1.3.1. Giải thích từ ngữ
Trong Quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được
hiểu như sau:
1.3.1.1. Giống khảo nghiệm: Là giống mới được
đăng ký khảo nghiệm.
1.3.1.2. Giống tương tự: Là giống cùng nhóm
với giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự với giống khảo nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.1.4. Mẫu chuẩn: Là mẫu giống có các
tính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên môn có
thẩm quyền công nhận.
1.3.1.5. Tính trạng đặc trưng: Là tính trạng được
di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh, có thể nhận biết
và mô tả được một cách chính xác.
1.3.1.6. Cây khác dạng: Là cây khác biệt rõ
ràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng đặc trưng được sử dụng
trong khảo nghiệm DUS.
1.3.2. Các từ viết tắt
1.3.2.1. UPOV: International Union
for the protection of new varieties of plants (Hiệp hội quốc tế bảo hộ giống
cây trồng mới)
1.3.2.2. DUS: Distinctness,
Uniformity, Stability (Tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định)
1.3.2.3. QL: Qualitative
characteristic (Tính trạng chất lượng)
1.3.2.4. PQ: Pseudo-Qualitative
characteristic (Tính trạng giả chất lượng)
1.3.2.5. QN: Quantitative
characteristic (Tính trạng số lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.2.7. MS: Measurement of a
number of individual plants or parts of plants (Đo đếm từng cây hoặc từng bộ
phận của các cây mẫu)
1.3.2.8. VG: Visual assessment by
a single observation of a group of plants or parts of plants (Quan sát một nhóm
cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây)
1.3.2.9. VS: Visual assessment by
observation of individual plants or parts of plants (Quan sát từng cây hoặc
từng bộ phận của các cây mẫu).
1.4. Tài liệu viện dẫn
1.4.1. TG/1/3 General Introduction
to the Examination of Distinctness, Uniformity and Stability and the
Development of Harmonized Descriptions of New Varieties of Plants (Hướng dẫn
chung về đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định và hài hòa hóa
trong mô tả giống cây trồng mới).
1.4.2. TGP/8: Trail design and
techiques used in the examination of Distinctness, Uniformity and Stability
(Phương pháp bố trí thí nghiệm và các biện pháp kỹ thuật được sử dụng để đánh
giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định).
1.4.3. TGP/9/1 Examining
Distinctness (Đánh giá tính khác biệt).
1.4.4. TGP/10/1 Examining Uniformity
(Đánh giá tính đồng nhất).
1.4.5. TGP/11/1 Examining Stability
(Đánh giá tính ổn định).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tính trạng đặc trưng để đánh giá tính
khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống chè được qui định tại Bảng
1. Trạng thái biểu hiện của tính trạng được mã hóa bằng điểm.
Bảng 1- Các tính
trạng đặc trưng của giống chè
TT
Tính trạng
Trạng thái biểu
hiện
Giống điển hình
Mã số
1.
(*)(+)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG
Cây: sức sinh trưởng
Plant: vigor
Yếu - weak
Olong thanh tâm
3
Trung bình - medium
Đại Bạch Trà
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LDP2
7
2.
(*)(+)
QN
VG
Cây: dạng cây
Plant: type
Bụi - shrub
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Bán gỗ - semi-arbor
Trung du
3
Gỗ - arbor
San Suối Giàng
5
3.
(*)(+)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG
Cây: tập tính sinh trưởng
Plant: growth habit
Thẳng đứng - upright
-
1
Nửa đứng - semi upright
-
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
5
4.
QN
VG
Cây: mật độ cành
Plant: density of branches
Thưa - sparse
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung bình - medium
-
5
Dầy- dense
-
7
5.
(+)
QL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cành: zic-zac
Baranch: zigzagging
Không có - absent
-
1
Có - present
-
9
6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a)
QN
MS
Búp: thời gian nảy chồi giai đoạn “một tôm
một lá”
Young shoot: time beginning of “one and a
bud” stage
Sớm - early
-
3
Trung bình - medium
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Muộn - late
-
7
7.
(+)
(a)
PQ
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Young shoot: color of second leaf at “two
and a bud” stage
Trắng nhạt - whitish
-
1
Xanh vàng - yellow green
Chất Tiền
2
Xanh nhạt - light green
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xanh - medium green
-
4
Xanh tía - purple green
Kim Tuyên
5
8
(*)(a)
QL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Búp: lông trên tôm
Young shoot: pubescence of bud
Không có - absent
Trung du hỗn hợp
1
Có - present
Phúc Vân Tiên
9
9.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QN
VG
Búp: mật độ lông trên tôm
Young shoot:density pubescence of bud
Thưa - sparse
-
3
Trung bình - medium
Tiền phong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dày - dense
Phúc Vân Tiên
7
10.
(a)
QL
VG
Búp: sắc tố antoxian ở gốc cuống
Youngshoot: anthocyanin coloration at base
of petiole
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
1
Có - present
-
9
11.
(*)
(a)
QN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Búp: chiều dài “một tôm ba lá”
Young shoot: length of “three and a bud”
Ngắn - short
-
3
Trung bình - medium
-
5
Dài - long
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
12.
(*)(+)
(b)
QN
VG
Phiến lá: thế
Leaf blade: attitude
Hướng lên- upwards
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Hướng ra ngoài- outwards
-
3
Hướng xuống - downwards
-
5
13.
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QN
VG/MS
Phiến lá: chiều dài
Leaf blade: length
Ngắn - short
-
3
Trung bình - medium
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dài - long
-
7
14.
(*)
(b)
QN
VG/MS
Phiến lá: chiều rộng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hẹp - narrow
-
3
Trung bình - medium
-
5
Rộng - broad
-
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(+)
(b)
QN
VG
Phiến lá: hình dạng
Leaf blade: shape
Elip rất hẹp - very narrow elliptic
-
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
2
Elip - medium elliptic
Olong thanh tâm
3
Elip rộng - broad elliptic
-
4
16.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(b)
QN
VG
Phiến lá: mức độ xanh
Leaf blade: intensity of green color
Nhạt - light
-
3
Trung bình - medium
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Đậm - dark
Nậm Ngặt
7
17.
(+)
(b)
PQ
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Leaf blade: shape in cross section
Lõm - folded upwards
-
1
Phẳng - flat
-
2
Lồi - recurved
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18.
(b)
QN
VG
Phiến lá: kết cấu bề mặt phía trên
Leaf blade: texture of upper surface
Nhẵn hoặc nhăn ít - smooth or weakly
rugose
Kim Tuyên
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhăn nhiều - strongly rugose
Keo Am Tích
Trung du hỗn hợp
2
3
19.
(+)
(b)
PQ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phiến lá: hình dạng chóp lá
Leaf blade: shape of apex
Tù - obtuse
-
1
Nhọn - acute
Kim Tuyên
2
Nhọn mũi - acuminate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
20.
(+)
(b)
QN
VG
Phiến lá: mức độ lượn sóng của mép lá
Leaf blade: undulation of margin
Không có hoặc ít - absent or weak
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Trung bình - medium
Bát Tiên
2
Nhiều - strong
PH11
3
21.
(+)(b)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG
Phiến lá: mức độ khía răng cưa của mép lá
Leaf blade: serration of margin
Nông - weak
Nậm ngặt
3
Trung bình - medium
Chất Tiền
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PH12
7
22.
(+)
(b)
PQ
VG
Phiến lá: hình dạng phần gốc lá
Leaf blade: shape of base
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
1
Tù - obtuse
-
2
Nón cụt - truncate
-
3
23.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QN
MG
Hoa: thời gian hoa nở hoàn toàn
Flower: time of full flowering
Sớm - early
-
3
Trung bình - medium
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Muộn - late
-
7
24.
QN
MG
Hoa: tổng số hoa trên cây
Flower: total number of flower heads per
plant
Ít - few
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Trung bình - medium
-
5
Nhiều - many
-
7
25.
(c)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG/MS
Hoa: chiều dài cuống
Flower: length of pedicel
Ngắn - short
-
3
Trung bình - medium
-
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
7
26.
(*)(c)
QL
VG
Hoa: lông mặt ngoài đài hoa
Flower: pubescence on outer side of sepal
Không có - absent
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Có - present
-
9
27.
(*)(c)
QL
VG
Hoa: sắc tố antoxian mặt ngoài đài hoa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không có - absent
-
1
Có - present
-
9
28.
(*) (c)
QN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoa: đường kính
Flower: diameter
Nhỏ - small
-
3
Trung bình - medium
-
5
To - large
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
29.
(+)(c)
PQ
VG
Hoa: màu cánh hoa trong
Flower: color of inner petals
Hơi xanh - greenish
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trắng - white
-
2
Hồng - pink
-
3
30.
(*)(c)
QL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoa: lông trên bầu nhụy
Flower: pubescence of ovary
Không có - absent
-
1
Có - present
-
9
31.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QN
VG
Hoa: mật độ lông của bầu nhụy
Flower: density of pubescence of ovary
Thưa - sparse
-
3
Trung bình - medium
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dày - dense
-
7
32.
(c)
QN
VG
Hoa: chiều dài vòi nhụy
Flower: length of style
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
3
Trung bình - medium
-
5
Dài - long
-
7
33.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QN
VG
Hoa: vị trí phân chia vòi nhụy
Flower: position of style splitting
Thấp - low
-
3
Trung bình - medium
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cao - high
-
7
34.
(*)(+)
(c)
QN
VG
Hoa: vị trí đầu nhụy liên quan tới nhị hoa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dưới - below
-
1
Ngang bằng - same level
-
3
Ở trên - above
-
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(+)
QN
MG
Khả năng lên men
Fermentation ability
Yếu - weak
-
3
Trung bình - medium
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Mạnh - strong
-
7
36.
(+)
QN
MG
Hàm lượng cafein
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không có hoặc rất thấp - absent or very
low
-
1
Thấp - low
-
2
Trung bình - medium
-
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
4
Rất cao - very high
-
5
CHÚ THÍCH:
(*) Tính trạng được sử dụng cho tất cả các
giống trong mỗi vụ khảo nghiệm và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng
thái biểu hiện của tính trạng trước đó hoặc điều kiện môi trường làm cho nó
không biểu hiện được.
(+) Tính trạng được giải thích, minh họa và
hướng dẫn theo dõi tại Phụ lục A
(a) Quan sát trên các búp chè mọc ra đầu tiên
trong năm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(c) Quan sát trên hoa phát triển đầy đủ ở
giai đoạn nở hoa
III. PHƯƠNG PHÁP KHẢO
NGHIỆM
3.1. Yêu cầu vật liệu khảo nghiệm
3.1.1. Giống khảo nghiệm
3.1.1.1. Số lượng giống tối thiểu gửi đến cơ
sở khảo nghiệm là 100 hom hoặc 60 cây con. Tùy giống chè mà tiêu chuẩn hom
giống và cây con khác nhau; hom bánh tẻ có mầm ngủ và lá mẹ có chiều dài từ
3,5cm đến 6cm, đường kính từ 2,5cm đến 6mm; cây con đủ tiêu chuẩn xuất vườn là
8 tháng tuổi, cao từ 20cm đến 25 cm, số lá từ 6 đến 8 lá thật, thân hóa nâu
trên 50%.
3.1.1.2. Giống gửi khảo nghiệm phải đảm bảo
chất lượng tốt, cây con hoặc hom giống không giập nát và không nhiễm các loại
sâu bệnh nguy hại.
3.1.1.3. Mẫu giống gửi khảo nghiệm không được
xử lý bằng bất kỳ hình thức nào trừ khi cơ sở khảo nghiệm cho phép hoặc yêu
cầu.
3.1.1.4. Thời gian gửi giống: Theo yêu cầu
của cơ sở khảo nghiệm.
3.1.2. Giống tương tự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.2.2. Giống tương tự được lấy từ bộ mẫu
chuẩn của cơ sở khảo nghiệm. Trường hợp cần thiết cơ sở khảo nghiệm có thể yêu
cầu tác giả cung cấp giống tương tự và tác giả phải chịu trách nhiệm về chất
lượng giống cung cấp. Số lượng và chất lượng giống tương tự như quy định ở Mục
3.1.1.
3.2. Phân nhóm giống khảo nghiệm
Các giống khảo nghiệm được phân nhóm dựa theo
các tính trạng sau:
(1) Cây: dạng cây (Tính trạng 2)
(2) Cây: tập tính sinh trưởng (Tính trạng 3)
(3) Búp: màu lá thứ hai ở giai đoạn “một tôm
hai lá” (Tính trạng 7)
(4) Phiến lá: chiều dài (Tính trạng 13)
(5) Hoa: tổng số hoa trên cây (Tính trạng 24)
(6) Hoa: đường kính (Tính trạng 28)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.1. Thời gian khảo nghiệm
Khảo nghiệm được tiến hành trong một chu kỳ
sinh trưởng vào năm thứ ba sau khi trồng (thời kỳ kiến thiết cơ bản).
3.3.2. Điểm khảo nghiệm
Bố trí tại một điểm, nếu có tính trạng không
thể đánh giá được thì bố trí thêm 1 điểm bổ sung.
3.3.3. Bố trí thí nghiệm
Thí nghiệm được bố trí tối thiểu 2 lần nhắc
lại, mỗi lần nhắc trồng 24 cây. Trồng ba hàng, khoảng cách hàng cách hàng 1,5m,
cây cách cây 0,3m.
3.3.4. Các biện pháp kỹ thuật khác (Phụ lục
B)
3.4. Phương pháp đánh giá
Các tính trạng đánh giá trên các cây riêng
biệt, được tiến hành trên 10 cây ngẫu nhiên hoặc các bộ phận của 10 cây mẫu đỏ
(một lần nhắc). Các tính trạng khác được tiến hành trên tất cả các cây của ô
thí nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.1. Đánh giá tính khác biệt
- Tính khác biệt được xác định bởi sự khác
nhau của từng tính trạng đặc trưng giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự.
- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VG:
Giống khảo nghiệm và giống tương tự được coi là khác biệt, nếu ở tính trạng cụ
thể chúng biểu hiện ở 2 trạng thái khác nhau một cách rõ ràng và chắc chắn, dựa
vào giá trị khoảng cách tối thiểu quy định tại Bảng 1.
- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VS và
MS: Sự khác biệt có ý nghĩa giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự dựa trên
giá trị LSD ở mức tin cậy tối thiểu 95%.
- Tính trạng đánh giá theo phương pháp MG:
Tùy từng trường hợp cụ thể sẽ được xử lý như tính trạng đánh giá theo phương
pháp VG hoặc tính trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS.
3.4.2. Đánh giá tính đồng nhất
Phương pháp chủ yếu đánh giá tính đồng nhất
của giống khảo nghiệm là căn cứ vào tỷ tệ cây khác dạng trên tổng số cây trên ô
thí nghiệm.
Áp dụng quần thể chuẩn với tỷ lệ cây khác
dạng tối đa là 1% ở mức tin cậy tối thiểu 95%. Nếu số cây quan sát là 48 (cả 2
lần nhắc), số cây khác dạng tối đa cho phép là 2.
3.4.3. Đánh giá tính ổn định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong trường hợp cần thiết, có thể tiến hành
khảo nghiệm tính ổn định bằng việc trồng thể hệ tiếp theo hoặc trồng cây mới,
giống có tính ổn định khi những biểu hiện của các tính trạng ở thế hệ sau tương
tự những biểu hiện của các tính trạng ở chu kỳ sinh trưởng trước đó.
IV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN
LÝ
4.1. Khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác giả
đối với giống chè mới được thực hiện theo quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ và
Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng
dẫn thi hành Luật
4.2. Khảo nghiệm DUS để công nhận giống chè
mới được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3
năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông
nghiệp mới.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
5.1. Cục Trồng trọt hướng dẫn và kiểm tra thực
hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý khảo nghiệm DUS giống chè, Cục
Trồng trọt kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn
này.
5.2. Trong trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ
thuật, hướng dẫn quy định tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được
thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
PHỤ
LỤC A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các quan sát trên búp, trên phiến lá, trên hoa
nên tiến hành ở giai đoạn cây chè tuổi 3
Búp:

Hoa:

1. Tính trạng 1 - Cây: sức sinh trưởng
Nên đánh giá ở giai đoạn sinh trưởng sinh
dưỡng.
Quan sát khi chè đang trong giai đoạn sinh
trưởng mạnh ở tuổi 3, từ tháng 5 đến tháng 8
2. Tính trạng 2 - Cây: kiểu cây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3. Tính trạng 3 - Cây: tập tính sinh
trưởng
Quan sát khi cây chè trong thời kỳ Kiến thiết
cơ bản ở tuổi 3

4. Tính trạng 5 - Cành: zic-zac
Quan sát ở giai đoạn cây chè sinh trưởng phát
triển mạnh tháng 5 đến tháng 8 khi cây chè ở tuổi 3

5. Tính trạng 6 - Búp: Thời gian nảy
chồi của giai đoạn “một tôm một lá”
Thời gian khi có 30% số cây có búp ở giai
đoạn “một tôm và một lá” .
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Tính trạng 7 - Búp: mầu lá thứ
hai ở giai đoạn “một tôm hai lá”

7. Tính trạng 12 - Phiến lá: thế

8. Tính trạng 15 - Phiến lá: hình dạng

9. Tính trạng 16 - Phiến lá: mức độ
xanh
Quan sát trên lá thứ 5 và lá thứ 6

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

11. Tính trạng 19 - Phiến lá: hình
dạng chóp lá

12. Tính trạng 20 - Phiến lá: mức độ
lượn sóng của mép lá

13. Tính trạng 21 - Phiến lá: mức độ
khía răng cưa của mép lá

14. Tính trạng 22 - Phiến lá: hình
dạng phần gốc lá

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian hoa nở hoàn toàn được tính từ khi
bắt đầu hình thành mầm hoa đến khi có 50% số hoa nở.
16. Tính trạng 29 - Hoa: màu mặt trong
cánh hoa.

17. Tính trạng 33 - Hoa: vị trí phân
chia vòi nhụy.

18. Tính trạng 34 - Hoa: vị trí đầu nhụy
liên quan tới nhị hoa.

19. Tính trạng 35 - Khả năng lên men
trên búp “một tôm hai lá”
Xác định hoạt tính men polyphenoloxydaza theo
phương pháp U.V.Margna 1964.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định cafein tổng số theo phương pháp
Bectrand
Không có hoặc rất thấp
≤ 0,5%
Thấp
0,6-2,0%
Trung bình
2,1-3,5%
Cao
3,6-5,0%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>5,0%
PHỤ
LỤC B
HƯỚNG
DẪN KỸ THUẬT TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY CHÈ
1. Chuẩn bị cây giống khảo nghiệm
+ Tiêu chuẩn hom giống theo tiêu chuẩn hiện
hành
+ Tiêu chuẩn cây con theo tiêu chuẩn hiện
hành
+ Bầu chè trước khi trồng được tách bỏ túi PE
giữ nguyên phần đất trong bầu đặt xuống hốc lấp một lớp đất tơi xốp lên trên.
2. Yêu cầu về đất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Bón phân
Bón lót toàn bộ 20 tấn đến 30 tấn phân hữu
cơ/ha, lân supe: 500kg đến 600 kg/ha trước khi trồng cây con.
- Bón thúc khi chè tuổi 1:
+ Lượng phân bón cho 1 ha: 40kgN + 30kgP2O5
+30kg K2O.
+ Thời gian bón: chia làm hai lần trong năm
(tháng 2-3 và tháng 6-7)
+ Cách bón: trộn đều phân bón N:P:K; bón cách
gốc từ 25cm đến 30 cm, bón sâu từ 6cm đến 7cm, lấp kín.
- Khi chè tuổi 2:
+ Lượng bón cho 1 ha là 60 kg N + 30kg P2O5
+ 40kg K2O
+ Thời gian bón và cách bón như chè tuổi 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Lượng bón cho 1 ha là 80kg N + 40kg P2O5
+ 60kg K2O
+ Thời gian bón và cách bón như chè tuổi 1
(bón cách gốc từ 35cm đến 40 cm)
4. Phòng trừ cỏ dại
Phủ rác, cây phân xanh lên gốc chè để hạn chế
cỏ dại. Với chè tuổi 1 phải dùng tay nhổ cỏ ở gốc chè và được xới phá váng sau
khi trời mưa to.
Thời vụ làm cỏ: Vụ xuân làm cỏ vào tháng 1-2;
vụ thu làm cỏ vào tháng 8-9. Đối với chè tuổi 2-3 hàng năm tiến hành xới gốc từ
2 đến 3 lần, rộng 30cm đến 40 cm về hai bên hàng.
5. Phòng trừ sâu bệnh
Cần kiểm tra và phát hiện sớm để phòng trừ
kịp thời các loài sâu, bệnh hại nguy hiểm như: rầy xanh, bọ trĩ (bọ cánh tơ),
nhện đỏ, bọ xít muỗi, bệnh phồng lá chè, chấm xám, chấm nâu, đốm mắt cua...
Các thuốc được sử dụng để phòng trừ các loại
sâu bệnh trên phải nằm trong danh mục thuốc được Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn cho phép sử dụng trên chè và sử dụng thuốc theo đúng quy trình hướng
dẫn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TỜ
KHAI KỸ THUẬT KHẢO NGHIỆM DUS GIỐNG CHÈ
1. Loài: Camellia sinensis (L.) O.
Kuntze.
2. Tên giống:
3. Tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm
Tên:
Địa chỉ:
Điện thoại / FAX / E.mail:
4. Họ và tên, địa chỉ tác giả giống
1. Họ
tên
Địa chỉ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Họ
tên
Địa chỉ
5. Nguồn gốc giống, phương pháp chọn tạo
Nguồn gốc
Tên giống bố, mẹ:
Nguồn gốc vật liệu:
5.2. Phương pháp chọn tạo
Lai hữu tính:
Xử lí đột biến:
Phương pháp khác:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4. Phương pháp duy trì và nhân giống:
Giâm cành [ ]
Tách chồi [ ]
Phương pháp khác (mô tả chi tiết)
6. Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nước
ngoài
Nước
ngày tháng năm
Nước
ngày tháng năm
7. Các tính trạng đặc trưng của giống
Bảng 2- Một số tính
trạng đặc trưng của giống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trạng thái biểu
hiện
Giống điển hình
Mã số
(*)
7.1 Cây: dạng cây
Plant: type
(Tính trạng 2)
Bụi - shrub
Saemidori
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bán gỗ - semi-arbor
Cin 143
3
Gỗ - arbor
Suối Giàng
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Plant: growth habit
(Tính trạng 3)
Thẳng đứng - upright
-
1
Nửa đứng - semi upright
-
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trải rộng - spreading
-
5
7.3 Búp: màu lá thứ hai ở giai đoạn “một
tôm hai lá”
Young shoot: color of second leaf at “two
and a bud” stage
(Tính trạng 7)
Trắng nhạt - whitish
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xanh vàng - yellow green
Chắt Tiền
2
Xanh nhạt - light green
-
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
4
Xanh tía - purple green
Kim Tuyên
5
7.4 Phiến lá: chiều dài
Leaf blade: length
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngắn - short
-
3
Trung bình - medium
-
5
Dài - long
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
7.5 Hoa: tổng số hoa trên cây
Flower: total number of flower heads per
plant
(Tính trạng 24)
Ít - few
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Nhiều - many
7
7.6 Hoa: đường kính
Flower: diameter
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ - small
-
3
Trung bình - medium
-
5
To - large
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Chú thích: (*): Đánh dấu (+) hoặc điền số
liệu cụ thể vào ô trống tương ứng cho phù hợp với trạng thái biểu hiện của
giống
8. Các giống tương tự và sự khác biệt so với
giống đăng ký khảo nghiệm
Bảng 3 - Sự khác biệt
giữa giống tương tự và giống khảo nghiệm
Tên giống tương tự
Những tính trạng
khác biệt
Trạng thái biểu
hiện
Giống tương tự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Các thông tin bổ sung giúp cho việc phân
biệt giống
9.1. Khả năng chống chịu sâu bệnh:
9.2. Các điều kiện đặc biệt để khảo nghiệm
giống:
9.3. Thông tin khác:
Ngày
tháng năm
(Ký tên , đóng dấu)