Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Đang tải văn bản...

Quy chuẩn Quốc gia QCVN 01-97:2012/BNNPTNT về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống cà rốt

Số hiệu: QCVN01-97:2012/BNNPTNT Loại văn bản: Quy chuẩn
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Người ký: ***
Ngày ban hành: 19/06/2012 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

TT

Tính trạng

Trạng thái biểu hiện

Mã số

1.

(+)

(a)

QN

VG

Bộ lá: Chiều rộng cụm gốc lá

Foliage: Width of crown

Hẹp - narrow

Trung bình - medium

Rộng - broad

3

5

7

2.

(a)

QN, VG

Lá: Thế lá

Leaf: Attitude

Đứng - erect

Nửa đứng - semi-erect

Ngang - prostrate

1

3

5

3.

(*)

(a)

QN

VG/MS

Lá: Chiều dài (cả cuống)

Leaf: Length (including petioles)

Rất ngắn - very short

Ngắn - short

Trung bình - medium

Dài - long

Rất dài - very long

1

3

5

7

9

4.

(*)

(a)

QN

VG

Lá: Sự phân chia

Leaf: Division

Mịn - fine

Trung bình - medium

Thô - coarse

3

5

7

5.

(*)

(a)

QN

VG

Lá: Mức độ xanh

Leaf: Intensity of green color

Nhạt - light

Trung bình - medium

Đậm - dark

3

5

7

6.

(*)

(a)

QL

VG

Lá: Sắc tố antoxian của cuống lá

Leaf: anthocyanin coloration of petiole

Không có - absent

- present

1

9

7.

(*)

(b)

QN

VG/MS

Củ: Chiều dài

Root: Length

Rất ngắn - very short

Ngắn - short

Trung bình - medium

Dài - long

Rất dài - very long

1

3

5

7

9

8.

(*)

(b)

QN

VG/MS

Củ: Chiều rộng

Root: Width

Hẹp - narrow

Trung bình - medium

Rộng - broad

3

5

7

9.

(*)

(b)

QN

VG/MS

Củ: Tỷ lê dài/rộng

Root: Ratio length/Width

Rất nhỏ - very small

Nhỏ - small

Trung bình - medium

Lớn - large

Rất lớn - very large

1

3

5

7

9

10. 

(*) 

 (+)

(b)

PQ

VG

 

Củ: Hình dạng theo mặt cắt dọc

Root: Shape in longitudinal section

Tròn - circular

Trứng ngược - obovate

Hình tam giác ngược - medium obtriangular

Tam giác ngược hẹp - narrow obtriangular

Tam giác ngược hẹp đến chữ nhật hẹp - narrow obtriangular to narrow oblong

Chữ nhật hẹp - narrow oblong

1

2

3


4


5

 

6

11.

(*)

(+)

(b)

PQ

VG

Củ: Hình dạng vai

Root: Shape of shouder

Phẳng - flat

Phẳng đến tròn - flat to rounded

Tròn - rounded

Tròn đến hình nón - rounded to conical

Hình nón - conical

1

2

 

3

4


5

12.

(*)

(b)

QN

VG

Củ: Đỉnh khi phát triển đầy đủ

Root: Tip (When fully developed)

Không nhọn - blunt

Hơi nhọn - slightly pointed

Rất nhọn - strongly pointed

1

2

3

13.

(*)

(b)

PQ

VG

 

Củ: Màu vỏ

Root: External color

Trắng - white

Vàng - yellow

Cam - orange

Hồng đỏ - pinkish red

Đỏ - red

Đỏ tía - purple   

1

2

3

4

5

6

14.

(b)

QN

VG

Củ: Mức độ màu vỏ

Excluding varieties with white external root color:  Root: intensity of external color

Nhạt - light

Trung bình - medium

Đậm - dark

3

5

7

15.

(b)

QL

VG

Củ: Sắc tố antoxian ở vai.

Root: Anthocyanin coloration of skin shouder

Không có - absent

- present

1

9

16.

(+)

(b)

QN

VG

Củ: Phần màu xanh ở vai

 Root: Extent of green color of skin of shouder

Không có hoặc rất nhỏ - absent or very small

Nhỏ - small

Trung bình - medium

Nhiều - large

Rất nhiều - very large

1


3

5

7

9

17.

(b)

QN

VG

 

Củ: Sự gợn lên của vỏ

 Root: Ridging of surface

Không có hoặc rất ít - absent or very weak

Ít - weak

Trung bình - medium

Nhiều - strong

Rất nhiều - very strong

1


3

5

7

9

18.

(*)

(b)

QN

VG

Củ: Đường kính của lõi so với đường kính củ

 Root: Diameter of core relative to total diameter

Rất nhỏ - very small

Nhỏ - small

Trung bình - medium

To - large

Rất to - very large

1

3

5

7

9

19.

(*)

(b)

PQ

VG

 

Củ: Màu lõi

Root: Color of core

Trắng - white

Vàng - yellow

Cam - orange

Hồng đỏ - pinkish red

Đỏ - red

Đỏ tía - purple

1

2

3

4

5

6

20.

(b)

QN

VG

Củ: Mức độ màu lõi

Excluding varieties with white core:  Root: intensity of color of core

Nhạt - light

Trung bình - medium

Đậm - dark

3

5

7

21.

(*)

(b)

PQ

VG

 

Củ: Màu của thịt củ

Root: color of cortex

Trắng - white

Vàng - yellow

Cam - orange

Hồng đỏ - pinkish red

Đỏ - red

Đỏ tía - purple

1

2

3

4

5

6

22.

(b)

QN

VG

Củ: Độ đậm của màu thịt củ

Excluding varieties with white cortex:  Root: intensity of color of cortex

Nhạt - light

Trung bình - medium

Đậm - dark

3

5

7

23.

VG

QN

Củ: Màu của lõi so với màu của thịt củ 

Root: color of core compared to color of cortex

Nhạt hơn - lighter

Như nhau - same

Đậm hơn - darker

1

2

3

24.

(*)

(b)

QN

VG

 

Củ: Phần màu xanh bên trong theo mặt cắt dọc

Root: Extent of green coloration of interior (in longitudial section)

Không có đến rất nhỏ - absent or very small

Nhỏ - small

Trung bình - medium

Rộng - large

Rất rộng - very large

1

 

3

5

7

9

25.

(b)

QN

VG

 

Củ: Phần trên mặt đất

Root: Protrusion above soil

 

Không có đến rất ít - absent or very small

Ít - small

Trung bình - medium

Nhiều - large

Rất nhiều - very large

1

 

3

5

7

9

26.

(+)

QN

MS

Củ: Thời gian xuất hiện đỉnh tròn (chỉ với các giống có đỉnh củ không nhọn)

Root: Time of development of rounded tip (Varieties with blunt tip only)

Sớm - early

Trung bình - medium

Muộn - late

3

5

7

 

27.

(+)

QN

MS

Củ: Thời gian hình thành màu của đỉnh củ

Root: Time of coloration of tip in longitudinal section

Rất sớm - very early

Sớm - early

Trung bình - medium

Muộn - late

Rất muộn - very late

1

3

5

7

9

28.

QN

VG

Cây: Khả năng ra ngồng

Plant: Tendency to bolting

Yếu - weak

Trung bình - medium

Khoẻ - strong

3

5

7

29.

(c)

QN

VG

Cây: Chiều cao của cụm hoa sơ cấp ở thời kỳ hoa nở

Plant: Height of primary umbel at time of its flowering

Thấp - short

Trung bình - medium

Cao - tall

3

5

7

Tính trạng bổ sung

30.

(+)

(c)

QN

VS

Cây: Tỷ lệ cây bất dục đực

Plants: Proportion of male sterile plants

 

Không có hoặc rất thấp - absent or very low

Trung bình - intermediate

Cao - high

1

 

2

3

31.

(+)

(c)

QL

VS

Cây: Dạng bất dục đực

Plant: Type of male sterility

 

Bao phấn màu nâu - brown anther

Bao phấn hình cánh hoa - petaloid anther

1

 

2

CHÚ THÍCH:

(*) Được sử dụng cho tất cả các giống và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của tính trạng trước hoặc điều kiện môi trường làm cho nó không biểu hiện được.

(+) Được giải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi ở Phụ lục A.

(a) Bộ lá và lá: Các quan sát trên bộ lá và lá phải được thực hiện tại thời điểm phát triển đầy đủ của lá

(b) Rễ củ: Quan sát bộ rễ nên được thực hiện khi rễ phát triển đầy đủ.

(c) Các quan sát phải được thực hiện khi cây ra hoa trong suốt chu kỳ phát triển thứ hai

III. PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM

3.1. Yêu cầu vật liệu khảo nghiệm

3.1.1. Giống khảo nghiệm

3.1.1.1. Khối lượng hạt giống tối thiểu gửi khảo nghiệm và lưu mẫu là: 20g/giống

3.1.1.2. Hạt giống gửi khảo nghiệm phải đáp ứng các yêu cầu về tỷ lệ nảy mầm, độ đúng giống, độ sạch tạp chất, sức khoẻ và ẩm độ. Các số liệu phải được chỉ rõ cho cơ sở khảo nghiệm.

3.1.1.3. Hạt giống gửi khảo nghiệm không được xử lý bằng bất kỳ hình thức nào trừ khi cơ quan thẩm quyền cho phép hoặc yêu cầu. Trường hợp có xử lý phải cung cấp đầy đủ thông tin về quá trình xử lý cho tổ chức, cá nhân khảo nghiệm.

3.1.1.4. Thời gian gửi giống: Theo quy định của cơ sở khảo nghiệm.

3.1.2. Giống tương tự

3.1.2.1. Trong Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm (Phụ lục B), tác giả đề xuất các giống tương tựghi rõ những tính trạng khác biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ sở khảo nghiệm xem xét đề xuất của tác giả và quyết định các giống được chọn làm giống tương tự.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.2. Phân nhóm giống khảo nghiệm

Các giống khảo nghiệm được phân thành nhóm dựa theo các tính trạng sau:

(1) Lá: Chiều dài (bao gồm cả cuống) (Tính trạng 3)

(2) Củ: Chiều dài (Tính trạng 7)

(3) Củ: Chiều rộng (Tính trạng 8).

(4) Củ: Hình dạng theo mặt cắt dọc (Tính trạng 10).

(5) Củ: Đỉnh khi củ đã phát triển đầy đủ (Tính trạng 12).

(6) Củ: Màu vỏ (Tính trạng 13).

3.3. Phương pháp bố trí thí nghiệm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.3.2. Điểm khảo nghiệm: Bố trí tại một điểm, nếu có tính trạng không thể đánh giá được thì có thể thêm 1 điểm bổ sung.

3.3.3.  Bố trí  thí nghiệm

Thí nghiệm bố trí tối thiểu 2 lần nhắc lại. Mỗi lần nhắc lại 200 cây, số cây theo dõi 20 cây trên 1 lần nhắc lại.

3.3.4. Các biện pháp kỹ thuật khác

 Áp dụng theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống cà rốt hiện hành hoặc theo quy trình sản xuất đại trà.

3.4. Phương pháp đánh giá 

Các đánh giá trên cây riêng biệt phải được tiến hành trên 20 cây ngẫu nhiên hoặc các bộ phận của 20 cây đó, các đánh giá khác được tiến hành trên tất cả các cây của ô thí nghiệm (đối với một lần nhắc).

Phương pháp chi tiết đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định áp dụng theo hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS của UPOV (TG/1/3; TGP/9; TGP/10; TGP/11).

3.4.1. Đánh giá tính khác biệt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tính trạng đánh giá theo phương pháp VG: Giống khảo nghiệm và giống đối chứng được coi là khác biệt, nếu ở tính trạng cụ thể chúng biểu hiện ở 2 trạng thái khác nhau một cách rõ ràng và chắc chắn, dựa vào giá trị khoảng cách tối thiểu quy định tại Bảng 1.

Tính trạng đánh giá theo phương pháp  VS và MS:

Đối với dòng bố mẹ, giống lai đơn: Sự khác biệt có ý nghĩa giữa giống khảo nghiệm và giống đối chứng dựa trên giá trị LSD ở mức xác xuất tin cậy tối thiểu 95%.

Đối với giống thụ phấn tự do, giống lai by, lai kép: Sự khác̠biệt giữa giống khảo̠nghiệm và giỉng đối chứng được đánh giá bằng phương pháp phân tích "Tính̠khác biệt kết hợp qua các năm" (COYD).

Tính trạng đánh giá theo phương pháp MG: Tùy từng trường hợp cụ thể sẽ được xử lý như tính trạng VG hoặc tính trạng VS và MS.

3.4.2. Đánh giá tính đồng nhất

Phương pháp chủ yếu đánh giá tính đồng nhất của giống khảo nghiệm là căn cứ vào tỷ lệ cây khác dạng trên tổng số cây trên ô thí nghiệm.

- Đối với dòng bố mẹ, giống lai đơn: Áp dụng quần thể chuẩn với tỷ lệ cây khác dạng tối đa là 2% ở mức xác suất tin cậy tối thiểu 95%. Nếu số cây thí nghiệm là 400 (2 lần nhắc), số cây khác dạng tối đa cho phép là 13.

- Đối với giống thụ phấn tự do và các giống lai khác: Áp dụng quần thể chuẩn với tỷ lệ cây khác dạng tối đa là 2% ở mức xác suất tin cậy tối thiểu 95%. Nếu số cây thí nghiệm là 200 (1 lần nhắc), số cây khác dạng tối đa cho phép là 7.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tính ổn định đ­ược đánh giá thông qua tính đồng nhất, một giống đư­ợc coi là ổn định khi chúng đồng nhất qua các vụ đánh giá.

Trong trư­ờng hợp cần thiết, có thể tiến hành khảo nghiệm tính ổn định bằng việc trồng thế hệ tiếp theo đối với giống thụ phấn tự do hoặc gieo hạt mới đối với giống lai, giống có tính ổn định khi những biểu hiện của các tính trạng ở thế hệ sau  t­ương tự những biểu hiện của các tính trạng ở thế hệ trước đó.

IV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

4.1. Khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền đối với giống cà rốt mới được thực hiện theo quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.

4.2. Khảo nghiệm DUS để công nhận giống cà rốt mới được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.

V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

5.1. Cục Trồng trọt hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý khảo nghiệm DUS giống cà rốt, Cục Trồng trọt kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.

5.2. Trong trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định viện dẫn tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GIẢI THÍCH, MINH HOẠ VÀ HƯỚNG DẪN THEO DÕI MỘT SỐ TÍNH TRẠNG

1. Tính trạng 1: Bộ lá: Chiều rộng cụm gốc lá

                              Nhìn một bên                                               Nhìn từ trên xuống

2. Tính trạng 10: Củ: Hình dạng theo mặt cắt dọc

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

                     1. Phẳng                                            3. Tròn                                        5. Hình nón 

4. Tính trạng 16: Củ:   Phần màu xanh ở vai

Không có hoặc rất ít                Ít                     Trung bình                  Nhiều                       Rất nhiều

5. Tính trạng 26: Củ: Thời gian phát triển đỉnh tròn (chỉ với các giống có đỉnh củ không nhọn)

6. Tính trạng 27: Củ: Thời gian hình thành màu của đỉnh củ

Ba tuần trước ngày thành thục củ của giống: nhổ lên 1 phần củ để đánh giá hình dạng của đỉnh củ (Tính trạng 26)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7. Tính trạng 30: Cây: Tỷ lệ cây bất dục đực

8. Tính trạng 31: Cây: Dạng bất dục đực

Bao phấn màu nâu: bao phấn mới hình thành

Bao phấn hình cánh hoa: bao phấn chuyển đổi vào trong cánh hoa với những hình dạng khác nhau

 

PHỤ LỤC B

TỜ KHAI KỸ THUẬT ĐĂNG KÝ KHẢO NGHIỆM DUS GIỐNG CÀ RỐT

1. Loài: Cà rốt – Daucus carota L.

2. Tên giống:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tên :

Địa chỉ :

Điện thoại:                                       Fax:                               Email:

4. Tên, địa chỉ  tác giả giống

Tên :

Địa chỉ :

5. Nguồn gốc giống, phương pháp chọn tạo

5.1. Vật liệu

5.2. Phương pháp

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Giống thụ phấn tự do

- Dòng bố mẹ

5.3 Thời gian và địa điểm chọn giống

6. Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nước ngoài

Nước                                                    ngày      tháng      năm

Nước                                                    ngày      tháng      năm

7. Các đặc điểm chính của giống

Bảng 2 - Các tính trạng đặc trưng của giống

TT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trạng thái biểu hiện

Điểm

7.1

Lá: Chiều dài (cả cuống)

Leaf: Length (including petioles)

(Tính trạng 3)

Rất ngắn - very short

Ngắn - short

Trung bình - medium

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rất dài - very long

1  {  }

3  {  }

5  {  }

7  {  }

9  {  }

7.2

Lá: Mức độ xanh

Leaf: Intensity of green color

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nhạt – light

Trung bình - medium

Đậm - dark

3  {  }

5  {  }

7  {  }

7.3

Củ: Chiều dài

Root: Length

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rất ngắn - very short

Ngắn - short

Trung bình - medium

Dài - long

Rất dài - very long

1  {  }

3  {  }

5  {  }

7  {  }

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7.4

Củ: Chiều rộng

Root: Width

(Tính trạng 8)

Hẹp - narrow

Trung bình - medium

Rộng - broad

3  {  }

5  {  }

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7.5

Củ: Hình dạng theo mặt cắt dọc

Root: Shape in longitudinal section

(Tính trạng 10)

Tròn - circular

Trứng ngược - obovate

Hình tam giác ngược - medium obtriangular

Tam giác ngược hẹp - narrow obtriangular

Tam giác ngược hẹp đến chữ nhật hẹp - narrow obtriangular to narrow oblong

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1  {  }

2  {  }

3  {  }


4  {  }


5  {  }

 

6  {  }

7.6

Củ: Hình dạng vai

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Tính trạng 11)

Phẳng - flat

Phẳng đến tròn - flat to rounded

Tròn - rounded

Tròn đến hình nón - rounded to conical

Hình nón - conical

1  {  }

2  {  }

3  {  }

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


5  {  }

7.7

Củ: Đỉnh khi phát triển đầy đủ

Root: Tip (When fully developed)

(Tính trạng 12)

Không nhọn - blunt

Hơi nhọn - slightly pointed

Rất nhọn - strongly pointed

1  {  }

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3  {  }

7.8

Củ: Màu vỏ

Root: External color

(Tính trạng 13)

Trắng - white

Vàng - yellow

Cam - orange

Hồng đỏ - pinkish red

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đỏ tía - purple   

1  {  }

2  {  }

3  {  }

4  {  }

5  {  }

6  {  }

7.9

Củ: Mức độ màu vỏ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Tính trạng 14)

Nhạt - light

Trung bình - medium

Đậm - dark

3  {  }

5  {  }

7  {  }

7.10

Củ: Màu lõi

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Tính trạng 19)

Trắng - white

Vàng - yellow

Cam - orange

Hồng đỏ - pinkish red

Đỏ - red

Đỏ tía - purple

1  {  }

2  {  }

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4  {  }

5  {  }

6  {  }

7.11

Cây: Tỷ lệ cây bất dục đực

Plants: Proportion of male sterile plants

(Tính trạng 30)

Không có hoặc rất thấp - absent or very low

Trung bình - intermediate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1  {  }


2  {  }

3  {  }

7.12

Cây: Dạng bất dục đực

Plant: Type of male sterility

(Tính trạng 31)

Bao phấn màu nâu - brown anther

Bao phấn hình cánh hoa - petaloid anther

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


2  {  }

CHÚ THÍCH: Đánh dấu (+) điền số cụ thể vào ô trống tương ứng cho phù hợp với trạng thái biểu hiện của giống

8. Các giống tương tự và sự khác biệt so với giống đăng ký khảo nghiệm

Bảng 3- Sự khác biệt giữa giống tương tự và giống khảo nghiệm

 

Tên giống tương tự

Những tính trạng khác biệt

Trạng thái biểu hiện

Giống tương tự

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

9. Các thông tin bổ sung giúp cho việc phân biệt giống

9.1. Chống chịu sâu bệnh

9.2. Điều kiện đặc biệt

9.3. Thông tin khác

 

 

Ngày       tháng       năm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-97:2012/BNNPTNT về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống cà rốt do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


5.112

DMCA.com Protection Status
IP: 44.200.77.92
Hãy để chúng tôi hỗ trợ bạn!