QCVN
01-121:2013/BNNPTNT
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH
ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG DƯA HẤU
National Technical Regulation on Testing for Distinctness, Uniformity and
Sability of Watermelon Varieties
Lời nói đầu
QCVN 01-121:2013/BNNPTNT được chuyển đổi từ
10TCN 684-2006 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày
1/8/2007 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
QCVN 01-121:2013/BNNPTNT được xây dựng dựa
trên cơ sở TG/142/4 (Guidelines for the Conduct of Tests for Distinctness,
Uniformity and Stability in Watermelon Varieties) ngày 31 tháng 3 năm 2004 của
Hiệp hội bảo hộ giống cây trồng mới quốc tế (UPOV).
QCVN 01-121:2013/BNNPTNT do Trung tâm Khảo
kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng Quốc gia - Cục Trồng trọt biên soạn,
Vụ Khoa học công nghệ và môi trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn ban hành tại Thông tư số 33/2013/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 6 năm 2013.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT
QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA
GIỐNG DƯA HẤU
National Technical
Regulation on Testing for Distinctness, Uniformity and Sability of Watermelon
Varieties
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn này quy định các tính trạng đặc
trưng, phương pháp đánh giá và yêu cầu quản lý khảo nghiệm tính khác biệt, tính
đồng nhất và tính ổn định (khảo nghiệm DUS) của các giống dưa hấu mới
thuộc loài Citrullus lanatus (thunb.) Matsum. et Nakai.
1.2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng cho các tổ chức, cá
nhân có hoạt động liên quan đến khảo nghiệm DUS giống dưa hấu mới.
1.3. Giải thích từ ngữ và các từ viết tắt
1.3.1. Giải thích từ ngữ
Trong Quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được
hiểu như sau:
1.3.1.1. Giống khảo nghiệm: Là giống mới được
đăng ký khảo nghiệm;
1.3.1.2. Giống tương tự: Là giống cùng nhóm
với giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự với giống khảo nghiệm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.1.4. Mẫu chuẩn: Là mẫu giống có các
tính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên môn có
thẩm quyền công nhận;
1.3.1.5. Tính trạng đặc trưng: Là những tính trạng
được di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh, có thể nhận
biết và mô tả được một cách chính xác;
1.3.1.6. Cây khác dạng: Là cây khác biệt rõ
ràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng đặc trưng được sử dụng
trong khảo nghiệm DUS.
1.3.2. Các từ viết tắt
1.3.2.1. UPOV: International Union
for the protection of new varieties of plants (Hiệp hội quốc tế về bảo hộ giống
cây trồng mới).
1.3.2.2. DUS: Distinctness,
Uniformity, Stability (Tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định).
1.3.2.3. QL: Qualitative
characteristic (Tính trạng chất lượng).
1.3.2.4. PQ: Pseudo-Qualitative
characteristic (Tính trạng giả chất lượng).
1.3.2.5. QN: Quantitative
characteristic (Tính trạng số lượng).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.2.7. MS: Measurement of a
number of individuai plants or parts of plants (Đo đếm từng cây hoặc từng bộ
phận của các cây mẫu).
1.3.2.8. VG: Visual assessment by
a single observation of a group of plants or parts of plants (Quan sát một nhóm
cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây).
1.3.2.9. VS: Visual assessment by
observation of individual plants or parts of plants (Quan sát từng cây hoặc
từng bộ phận của các cây mẫu).
1.3.1.10. COYD: Combined Over Years
Distinctness (Tính khác biệt kết hợp qua các năm).
1.3.2.11. COYU: Combined Over Years
Uniformity (Tính đồng nhất kết hợp qua các năm).
1.4. Tài liệu viện dẫn
1.4.1. QCVN 01-91:2012/BNNPTNT, Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống dưa
hấu.
1.4.2. TCVN 8815:2011, Hạt giống dưa hấu
lai - Yêu cầu kỹ thuật.
1.4.3. TG/1/3: General Introduction
to the Examination of Distinctness, Uniformity and Stability and the
Development of Harmonized Descriptions of New Varieties of Plants (Hướng dẫn
chung về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định và phát triển
sự hài hòa hóa trong mô tả giống cây trồng mới)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4.5. TGP/9: Examining
Distinctness (Đánh giá tính khác biệt)
1.4.6. TGP/10: Examining Uniformity
(Đánh giá tính đồng nhất)
1.4.7. TGP/11: Examining stability
(Đánh giá tính ổn định)
lI. QUY ĐỊNH VỀ KỸ
THUẬT
Các tính trạng đặc trưng đề đánh giá tính
khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống dưa hấu được qui định tại
Bảng 1. Trạng thái biểu hiện của tính trạng được mã hóa bằng điểm.
Tính trạng chính: từ tính trạng 1 đến tính
trạng 47 luôn được đánh giá trong khảo nghiệm DUS giống dưa hấu.
Tính trạng bổ sung: tính trạng 48 và 49 được
sử dụng khi giống khảo nghiệm không khác biệt với giống tương tự ở các tính
trạng chính.
Bảng 1- Các tính
trạng đặc trưng của giống dưa hấu
TT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trạng thái
biểu hiện
Giống điển hình
Mã số
1.
(*)
QL
VS
Mức bội thể
Ploidy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tam bội - triploid
Mặt trời đỏ
2
3
2.
(+)
VG
PQ
Lá mầm: hình dạng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Elíp hẹp - narrow elliptic
Elíp - medium elliptic
Elip rộng - broad elliptic
Hồng lương
1
2
3
3.
QN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG
Lá mầm: kích thước
Cotyledon: size
Nhỏ - small
Trung bình - medium
Lớn - large
Hồng lương
3
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.
QN
VG
Lá mầm: Mức độ xanh
Cotyledon: intensity of green color
Nhạt - light
Trung bình - medium
Đậm - dark
Hồng lương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7
5.
QL
VG
Lá mầm: vết đốm
Cotyledon: spots
Không có - absent
Có - present
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
9
6.
QN
MS
Cây: chiều dài của lóng.
Plant: length of internode
Ngắn - short
Trung bình - medium
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
5
7
7.
(+)
QN
MS/
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phiến lá: chiều dài
Leaf blade: length
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(+)
QN
MS/
VG
(a)
Phiến lá: chiều rộng
Leaf blade: width
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
5
7
9.
(+)
QN
MS
(a)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Leaf blade: ratio length/width
Nhỏ - small
Trung bình - medium
Lớn - large
3
5
7
10.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG
(a)
Phiến lá: màu sắc
Leaf blade: Color
Xanh vàng - yellow green
Xanh - green
Xanh xám - grey green
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
11.
QN
VG
(a)
Phiến lá: mức độ màu
Leaf blade: intensity of color
Nhạt - light
Trung bình - medium
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
5
7
12.
(*)
(+)
QN
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phiến lá: mức độ xẻ của thùy đầu tiên
Leaf blade:degree of primary lobing
Nông - weak
Trung bình - medium
Sâu - strong
Hồng lương
3
5
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(+)
QN
VG
(a)
Phiến lá: mức độ xẻ của thùy thứ hai
Leaf biade:degree of secondary lobing
Nông - weak
Trung bình - medium
Sâu - strong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
5
7
14.
(+)
QN
VG
(a)
Phiến lá: mức độ phồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ít - weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
Hồng lương
3
5
7
15.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QN
VG
(a)
Phiến lá: vân
Leaf blade: marbling
Không có hoặc rất ít - absent or weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
16.
QN
MS/
VG
Cuống lá: chiều dài
Petiole: length
Ngắn - short
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dài - long
3
5
7
17.
(+)
QN
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ovary: size
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
Hồng lương
3
5
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QN
VG
Bầu nhụy: lông tơ
Ovary: pubescence
Ít - weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
AT95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
5
7
19.
(*)
(+)
QN
MS
(b)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fruit: weight
Rất nhỏ - very low
Rất nhỏ đến nhỏ - very low to low
Nhỏ - low
Nhỏ đến trung bình - low to medium
Trung bình - medium
Trung bình đến to - medium to high
To - high
To đến rất to - high to very high
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
5
6
7
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20.
(*)
(+)
(b)
PQ
VG
Quả: hình dạng mặt cắt dọc
Fruit: shap in longitudinal section
Tròn - circular
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Elíp - elliptic
Elíp hẹp - elongated eiliptic
Hồng lương
1
2
3
4
21.
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QL
VG
(b)
Quả: mầu nền vỏ quả
Fruit: ground color of skin
Vàng - yellow
Xanh - green
Kim hồng
Hồng lương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
22.
(*)
(+)
QN
VG
(b)
Quả: Mức độ màu nền của vỏ
Fruit: intensity of ground color of skin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rất nhạt đến nhạt - very light to light
Nhạt - light
Nhạt đến trung bình - light to medium
Trung bình - medium
Trung bình đến đậm - medium to dark
Đậm - dark
Đậm đến rất đậm - dark to very dark
Rất đậm - dark
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
4
5
6
7
8
9
23.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QN
VG
(b)
Quả: Kích thước của phần cuống đính vào
quả.
Fruit: Size insertion of peduncle
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7
24.
(+)
QN
VG
(b)
Quả: hình dạng vết lõm phần cuống quả
Fruit: depression of base
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung bình - medium
Sâu - deep
3
5
7
25.
(*)
(+)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG
(b)
Quả: hình dạng ở đỉnh
Fruit: shape of apical part
Phẳng - flat
Phẳng đến tròn - flat to rounded
Tròn - rounded
Tròn đến hình nón - rounded to conical
Hình nón - conical
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
5
26.
(+)
(b)
QN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả: vết lõm phần đỉnh quả
Fruit: depession at apex
Nông - shallow
Trung bình- medium
Sâu - deep
3
5
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QN
VG
(b)
Quả: kích cỡ rốn quả
Fruit: size of pistil scar
Nhỏ - small
Trung bình - medium
Lớn - large
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7
28.
PQ
VG
(b)
Quả: phân bố của rãnh
Fruit: distribution of grooves
Không có - absent
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần nửa dưới - at apical half
Trên toàn quả - on whole fruit
1
2
3
4
29.
QN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả: mức độ của rãnh
Fruit: degree of grooving
Ít - weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
3
5
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(*)
(+)
QL
VG
(b)
Quả: vết sọc
Fruit: stripes
Không có - absent
Có - present
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
9
31.
QL
VG
(b)
Quả: kiểu vết sọc
Fruit: type of stripes
Tản mạn - diffused
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
32.
(*)
(+)
QN
VG
(b)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fruit: intensity of color of stripes
Rất nhạt - very light
Nhạt - light
Trung bình - medium
Đậm - dark
Rất đậm - very dark
1
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
9
33.
(*)
QN
VG
(b)
Quả: chiều rộng vết sọc
Fruit: width of stripes
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
Rộng - broad
Rất rộng - very broad
1
3
5
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34.
QN
VG
(b)
Quả: mức độ vân
Fruit: intensity of marbling
Không có hoặc rất ít - absent or very
weak
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Trung bình - medium
5
Nhiều - strong
7
Rất nhiều - very strong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
35.
(*)
(+)
QN
MS/
VG
(b)
Quả: độ dày vỏ quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mỏng - thin
Trung bình - medium
Dày - thick
3
5
7
36.
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VS
(b)
Quả: màu chính thịt quả
Fruit: main color of flesh
Trắng - white
1
Vàng - yellow
Xuân lan 130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Da cam - orange
3
Hồng - pink
4
Đỏ hồng - pinkish red
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hồng lương
6
37.
QN
VG
(b)
Quả: mức độ màu chính thịt quả
Fruit: intensity of main color of flesh
Nhạt - light
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đậm - dark
3
5
7
38.
(+)
QN
MS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả: độ chặt của thịt quả
Fruit: firmness of flesh
Xốp - soft
Trung bình - medium
Chặt - firm
3
5
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QN
VG
(b)
Quả: số lượng hạt
Fuit: number of seeds
Không có hoặc có ít - absent or few
Trung bình - medium
Nhiều - many
Mặt trời đỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
40.
(*)
QN
MS/
VG
(c)
Hạt: kích cỡ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rất nhỏ - very small
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
Rất to - very large
1
3
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
41.
PQ
VG
(c)
Hạt: mầu nền vỏ hạt
Seed: ground color of testa
Trắng - white
Kem - cream
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đỏ - red
Nâu đỏ - red-brown
Nâu - brown
Đen - black
1
2
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
7
42.
QL
VG
(c)
Hạt: mầu thứ hai của vỏ
Seed: secondary color of testa
Không có - absent
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
9
43.
(+)
PQ
VG
(c)
Hạt: phân bố mầu thứ hai của vỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chấm nhỏ - in dots only
1
Chấm nhỏ và đốm lớn - in dots and in
patches
2
Đốm lớn - in patches only
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QN
VG
(c)
Hạt: diện tích mầu thứ hai so với mầu nền
vỏ hạt
Seed: area of secondary color in relation
to that of ground color
Nhỏ - small
Trung bình - medium
Lớn - large
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7
45.
QL
VG
(c)
Hạt: vết đốm ở rốn hạt
Seed: patches at hilum
Không có - absent
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
9
46.
(+)
QN
VG
Thời gian hoa cái nở
Time of female flowering
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung bình - medium
Muộn - late
3
5
7
47.
(+)
QN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian chín
Time of maturity
Sớm - early
Trung bình - medium
Muộn - late
3
5
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MS
Khả năng chống chịu với bệnh héo rũ
Resistance to Fusarium oxysporium f.sp.
niveum (E.F.
Smith) Snyder et Hasen
Không - absent
Có - present
1
9
48.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Race 0
Không - absent
Có - present
1
9
48.2
Chủng 1
Race 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có - present
1
9
48.3
Chủng 2
Race 2
Không - absent
Có - present
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
9
49.
(+)
Khả năng chống chịu với bệnh thán thư
Resistance to Collectotrichum lagenarium
(passerini)
Ellis et Halsted
Không - absent
Có - present
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
49.1.
Chủng 1
Race 1
Không - absent
Có - present
1
9
49.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Race 2
Không - absent
Có - present
1
9
49.3
Chủng 3
Race 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có - present
1
9
Chú thích:
(*) Được sử dụng cho tất cả các giống trong
mỗi vụ khảo nghiệm và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu
hiện của tính trạng trước đó hoặc điều kiện môi trường làm cho nó không biểu
hiện được
(+) Được giải thích, minh họa và hướng dẫn
tại phụ lục A
(a): Tất cả các quan sát trên phiến lá thực
hiện trên lá đã phát triển hoàn toàn
(b): Tất cả các quan sát trên quả được thực
hiện trên quả phát triển tốt, khi quả chín
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III. PHƯƠNG PHÁP KHẢO
NGHIỆM
3.1. Yêu cầu vật liệu khảo nghiệm
3.1.1. Giống khảo nghiệm
3.1.1.1. Số lượng giống tối thiểu gửi đến cơ
sở khảo nghiệm là 1.200 hạt.
3.1.1.2. Chất lượng hạt giống: Hạt giống gửi
khảo nghiệm tối thiểu có độ sạch 99%; tỷ lệ nảy mầm 75% và độ ẩm 8% đối với
giống dưa hấu thụ phấn tự do và cấp xác nhận theo TCVN 8815:2011, Hạt giống
dưa hấu lai- Yêu cầu kỹ thuật đối với giống dưa hấu lai.
3.1.1.3. Hạt giống gửi khảo nghiệm không được
xử lý bằng bất kỳ hình thức nào, trừ khi cơ sở khảo nghiệm cho phép hoặc yêu
cầu.
3.1.1.4. Thời gian gửi giống: Theo yêu cầu
của cơ sở khảo nghiệm.
3.1.2. Giống tương tự
3.1.2.1. Trong Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm
(Phụ lục B), tác giả đề xuất các giống tương tự và ghi rõ những tính trạng khác
biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ sở khảo nghiệm xem xét đề xuất của
tác giả và quyết định các giống được chọn làm giống tương tự.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2. Phân nhóm giống khảo nghiệm
Các giống khảo nghiệm được phân nhóm theo
loài phụ và các tính trạng sau:
(1) Mức bội thể (Tính trạng 1)
(2) Quả: khối lượng (Tính trạng 19)
(3) Quả: Hình dạng mặt cắt dọc (Tính trạng
20)
(4) Quả: màu nền vỏ quả (Tính trạng 21)
(5) Quả: vết kẻ sọc (Tính trạng 30)
(6) Quả: chiều rộng của vết sọc (Tính trạng
33)
(7) Quả: màu sắc chính của thịt quả (Tính
trạng 36)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3. Phương pháp bố trí thí nghiệm
3.3.1. Thời gian khảo nghiệm
Tối thiểu 2 vụ có điều kiện tương tự.
3.3.2. Điểm khảo nghiệm
Bố trí tại 1 điểm, trường hợp tính trạng
không thể đánh giá được thì có thể bố trí thêm 1 điểm bổ sung.
3.3.3. Bố trí thí nghiệm
Thí nghiệm được bố trí tối thiểu 2 lần nhắc
lại, mỗi lần nhắc trồng 20 cây. Lên luống rộng 2,5m, trồng hàng đơn, cây cách
cây 0,5m.
3.3.4. Các biện pháp kỹ thuật khác
Các biện pháp kỹ thuật khác áp dụng theo QCVN
01-91:2012/BNNPTNT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh
tác và giá trị sử dụng của giống dưa hấu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các tính trạng đánh giá trên cây riêng
biệt, được tiến hành trên 10 cây ngẫu nhiên hoặc các bộ phận của 10 cây đó (một
lần nhắc), các tính trạng khác được tiến hành trên tất cả các cây của ô thí
nghiệm.
- Phương pháp chi tiết đánh giá tính khác
biệt, tính đồng nhất, tính ổn định áp dụng theo hướng dẫn chung về khảo nghiệm
DUS của UPOV (TG/1/3; TGP/8; TGP/9; TGP/10; TGP/11).
3.4.1. Đánh giá tính khác biệt
Tính khác biệt được xác định bởi sự khác nhau
của từng tính trạng đặc trưng giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự.
- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VG:
Giống khảo nghiệm và giống tương tự được coi là khác biệt, nếu ở tính trạng cụ
thể chúng biểu hiện ở 2 trạng thái khác nhau một cách rõ ràng và chắc chắn, dựa
vào giá trị khoảng cách tối thiểu quy định tại Bảng 1.
- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VS và
MS:
+ Đối với dòng bố, mẹ, giống lai đơn: Sự khác
biệt có ý nghĩa giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự dựa trên giá trị LSD ở
mức tin cậy tối thiểu 95%.
+ Đối với giống thụ phấn tự do, giống lai ba,
lai kép: Sự khác biệt giữa giống khảo nghiệm và giống đối chứng được đánh giá
bằng phương pháp phân tích COYD.
- Tính trạng đánh giá theo phương pháp MG: Tùy
từng trường hợp cụ thể sẽ được xử lý như tính trạng đánh giá theo phương pháp
VG hoặc tính trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phương pháp chủ yếu đánh giá tính đồng nhất
của giống khảo nghiệm là căn cứ vào tỷ lệ cây khác dạng trên tổng số cây trên ô
thí nghiệm.
- Giống thuần, dòng bố mẹ, giống lai đơn: Áp
dụng quần thể chuẩn với tỷ lệ cây khác dạng tối đa là 1% ở mức tin cậy tối
thiểu 95%, nếu tổng số cây được đánh giá trên cả hai lần nhắc là 40 thì số cây
khác dạng tối đa cho phép là 2 cây.
- Giống lai ba, lai kép: Áp dụng phương pháp
đánh giá tính đồng nhất kết hợp qua các năm (COYU).
3.5.3. Đánh giá tính ổn định
Tính ổn định được đánh giá thông qua tính
đồng nhất, một giống được coi là ổn định khi chúng đồng nhất qua các vụ khảo
nghiệm.
Trong trường hợp cần thiết, có thể tiến hành
khảo nghiệm tính ổn định bằng việc trồng thế hệ tiếp theo (đối với giống thụ
phấn tự do) hoặc trồng cây mới (đối với giống lai), giống có tính ổn định khi
những biểu hiện của các tính trạng ở thế hệ sau tương tự những biểu hiện của
các tính trạng ở chu kỳ sinh trưởng trước đó.
IV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN
LÝ
4.1. Khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác giả đối
với giống dưa hấu mới được thực hiện theo quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ và
Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng
dẫn thi hành Luật.
4.2. Khảo nghiệm DUS để công nhận giống dưa hấu
được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm
2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp
mới.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Cục Trồng trọt hướng dẫn và kiểm tra thực
hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý khảo nghiệm DUS giống dưa hấu,
Cục Trồng trọt kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy
chuẩn này.
5.2. Trong trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ
thuật, hướng dẫn quy định tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được
thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
PHỤ
LỤC A
GIẢI
THÍCH, MINH HỌA VÀ HƯỚNG DẪN THEO DÕI MỘT SỐ TÍNH TRẠNG
1. Tính trạng 2 - Lá mầm: hình dạng

1
Elíp hẹp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Elíp trung bình
3
Elíp rộng
2. Tính trạng 7 - Phiến lá: chiều dài, Tính
trạng 8 -
Phiến lá: chiều rộng và Tính trạng 9 - Phiến lá: tỷ lệ dài/rộng
Được tiến hành trên lá thứ 3, khi lá phát
triển hoàn toàn
3. Tính trạng 12 - Phiến lá: mức độ xẻ
thùy đầu tiên
Quan sát vết xẻ trên lá thứ 3 của thân chính
khi lá đã phát triển hoàn chỉnh.

3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.
Trung bình
7
Nhiều
4. Tính trạng 13 - Phiến lá: mức độ xẻ
thùy thứ hai
Vết xẻ được quan sát trên lá to nhất của thân
chính từ lá thứ 15 đến lá thứ 18 của thân chính.

3
Ít
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung bình
7
Nhiều
5. Tính trạng 14 - Phiến lá: mức độ
phồng
Quan sát trên lá thứ 10 đến 15
6. Tính trạng 17 - Bầu nhụy: kích cỡ
Quan sát tại thời điểm hoa nở
7. Tính trạng 19 - Quả: khối lượng
Đánh giá trên quả đầu tiên chín
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1
Tròn
2
Elíp rộng
3
Elíp
4
Elíp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Màu nền là màu rõ và sáng hơn, màu vết sọc là
màu tối hơn.
6. Tính trạng 23 + 25 + 35 + 38 - Quả


7. Tính trạng 24 - Quả: hình dạng vết
lõm phần cuống quả

8. Tính trạng 26 - Quả: vết lõm phần
đỉnh

9. Tính trạng 38 - Quả: mức độ chặt của
thịt quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10. Tính trạng 43 - Hạt: sự phân bố
màu sắc thứ hai của vỏ

11. Tính trạng 46: Quan sát tại thời
điểm có 50% số cây trên ô thí nghiệm có ít nhất 1 hoa cái nở
12. Tính trạng 47: Quan sát tại thời
điểm có 50% số cây trên ô thí nghiệm có ít nhất 1 quả chín
13. Tính trạng 48 - Khả năng chống chịu
với bệnh héo rũ Fusarium oxysporium f.sp. niveum (E.F. Smith)
Snyderet Hasen
- Duy trì chủng nấm
+ Loại Môi trường: Môi trường P.S.A (khoai
tây, đường và thạch trắng)
+ Điều kiện đặc biệt: Bảo quản được 5°C.
+ Chuẩn bị lây nhiễm: Lắc dung dịch nuôi cấy
trung bình 7 đến 10 ngày ở nhiệt độ 28°C trong P. S (khoai tây và đường). Lọc
bằng gạc 2 lớp. Điều chỉnh mật độ bào tử trong nước khử trùng 1,3 x 107/ml.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Gieo hạt: trong đất đã khử trùng
+ Giai đoạn sinh trưởng của cây: Lá thật thứ
2 đến lá thật thứ 3 đã trải rộng
+ Phương pháp lây nhiễm: Làm ướt rễ cây trong
axit hypocotyl và dung dịch lây nhiễm trong một phút. Sau khi lây nhiễm chuyển
trồng cây con trong đất hoặc đá đã khử trùng.
+ Số lượng cây làm thí nghiệm: 10 đến 20 cây.
- Điều kiện môi trường sau khi lây nhiễm:
+ Nhiệt độ: Ngày 25°C; đêm 16°C
+ Ánh sáng: tự nhiên (dài hơn 12 giờ)
+ Phương pháp gieo trồng: trong nhà lưới hoặc
phòng định ôn. Hàng tuần có sử dụng phân bón.
- Thời gian thí nghiệm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH:
Duy trì nguồn phát sinh bệnh: phục hồi ít
nhất một lần trên năm
Giống chuẩn:
Chủng 0 Chủng
1 Chủng 2
Black Diamond, Kahô
S
S
S
Charleston
Gray
R
R
S
Calhoun Gray
R
S
S
P.I.296341-FR
R
R
R
S: mẫn cảm R:
chống chịu
12. Tính trạng 49 - Khả năng chống
chịu với bệnh thán thư Collectotrichum lagenarium (passerini)
Ellis et Halsted
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Loại Môi trường: Môi trường P.S.A (khoai
tây, đường và thạch trắng)
+ Điều kiện đặc biệt: Bảo quản dưới 5°C
+ Chuẩn bị lây nhiễm: Lắc dung dịch nuôi cấy
trung bình 7 đến 10 ngày ở nhiệt độ 28°C trong P.S (khoai tây và đường). Lọc
bằng gạc 2 lớp. Điều chỉnh mật độ bào tử trong nước khử trùng 1,5 x 104/ml.
- Tiến hành thí nghiệm:
+ Gieo hạt: trong đất đã khử trùng
+ Giai đoạn sinh trưởng của cây: Lá thật thứ
2 đến lá thật thứ 3 đã trải rộng
+ Phương pháp lây nhiễm: Phun dung dịch lây
nhiễm vào lá và thân.
+ Xử lý sau khi lây nhiễm: Cây đã lây nhiễm
được đặt trong bóng tối ẩm ướt nhiệt độ phòng 25°C với độ ẩm 100% trong 48
tiếng trước khi chuyển tới nhà lưới.
+ Số lượng cây làm thí nghiệm: 10 đến 20 cây.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Nhiệt độ: Ngày 25°C; đêm 16°C
+ Ánh sáng: tự nhiên (dài hơn 12 giờ)
+ Phương pháp gieo trồng: trong nhà lưới
Thời gian thí nghiệm:
Từ khi lây nhiễm đến lần quan sát cuối: 25
ngày.
CHÚ THÍCH:
Chủng: có 3 chủng đã được nhận dạng
Duy trì nguồn phát sinh bệnh: phục hồi ít
nhất một lần trên năm
Giống
chuẩn:
Chủng 1 Chủng
2 Chủng 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Charleston Gray, Congo
R
S
R
African citron
W-695
S
R
S
S: mẫn
cảm
R: chống chịu
PHỤ
LỤC B
TỜ
KHAI KỸ THUẬT KHẢO NGHIỆM DUS GIỐNG DƯA HẤU
1.
Loài
Citrullus
lanatus (thunb.) Matsum.
et Nakai
2. Tên giống
3. Tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Địa chỉ:
Điện thoại / FAX / E.mail:
4. Họ tên và địa chỉ tác giả giống
4.1. Họ
tên:
địa chỉ:
4.2. Họ
tên:
địa chỉ:
5. Nguồn gốc giống, phương pháp chọn tạo
5.1. Nguồn gốc
Tên giống bố, mẹ:
Nguồn gốc vật liệu:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lai hữu tính:
Xử lí đột biến:
Phương pháp khác:
5.3. Thời gian và địa điểm chọn tạo
5.4. Phương pháp duy trì và nhân giống
6. Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nước
ngoài
Nước
ngày tháng năm
Nước
ngày tháng năm
7. Các tính trạng đặc trưng của giống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính trạng
Trạng thái biểu
hiện
Mã số
(*)
7.1
Mức bội thể
Ploidy
(Tính trạng 1)
Lưỡng bội - diploid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
7.2
Quả: khối lượng
Fruit: weight
(Tính trạng 19)
Rất thấp - very low
Rất thấp đến thấp - very low to low
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thấp đến trung bình - low to medium
Trung bình - medium
Trung bình đến cao - medium to high
Cao - high
Cao đến rất cao - high to very high
Rất cao - very high
1
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
6
7
8
9
7.3
Quả: hình dạng mặt cắt dọc
Fruit: shap in longitudinal section (Tính trạng 20)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Elíp rộng - broad elliptic
Elíp - elliptic
Elíp hẹp - elongated elliptic
1
2
3
4
7.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fruit: ground color of skin
(Tính trạng 21)
Vàng - yellow
Xanh - green
1
2
7.5
Quả: vết sọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Tính trạng 30)
Không có - absent
Có - present
1
9
7.6
Quả: chiều rộng vết sọc
Fruit: width ofstripes
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rất hẹp - very narrow
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
Rộng - broad
Rất rộng - very broad
1
3
5
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.7
Quả: mầu chính của thịt quả
Fruit: man color of flesh
(Tính trạng 36)
Trắng - white
Vàng - yellow
Da cam - orange
Hồng - pink
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đỏ - red
1
2
3
4
5
6
Chú thích: (*): Đánh dấu (+) hoặc điền số
liệu cụ thể vào ô trống tương ứng cho phù hợp với trạng thái biểu hiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 3 - Các giống
tương tự và sự khác biệt so với giống khảo nghiệm
Tên giống tương tự
Những tính trạng
khác biệt
Trạng thái biểu
hiện
Giống tương tự
Giống khảo nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Các thông tin bổ sung giúp phân biệt giống
9.1. Khả năng chống chịu sâu bệnh
9.2. Điều kiện đặc biệt
9.3. Thông tin khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngày
tháng năm
(Ký tên, đóng dấu)