QCVN
01-125:2013/BNNPTNT
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH
ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG MÍA
National Technical Regulation on Testing for Distinctness, Uniformity and
Stability of Sugarcane Varieties
Lời nói đầu
QCVN 01-125:2013/BNNPTNT được xây dựng dựa
trên cơ sở TG/186/1 (Guidelines for the Conduct of Tests for Distinctness,
Uniformity and Stability in Sugarcane Varieties) ngày 06 tháng 4 năm 2005 của
Hiệp hội quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới (UPOV).
QCVN 01-125:2013/BNNPTNT do Trung tâm Khảo
kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng Quốc gia, Cục trồng trọt biên soạn, Vụ
Khoa học Công nghệ và Môi trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn ban hành tại Thông tư số 33/2013/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 6 năm 2013.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT
QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA
GIỐNG MÍA
National Technical
Regulation on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability of Sugarcane
Varieties
I. QUY ĐỊNH CHUNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy chuẩn này quy định các tính trạng đặc
trưng, phương pháp đánh giá và yêu cầu quản lý khảo nghiệm tính khác biệt, tính
đồng nhất và tính ổn định (khảo nghiệm DUS) của các giống mía mới thuộc loài Saccharum
spp. L
1.2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng cho mọi tổ chức, cá
nhân có hoạt động liên quan đến khảo nghiệm DUS của giống mía mới.
1.3. Giải thích từ ngữ và các từ viết tắt
1.3.1. Giải thích từ ngữ
Trong Quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được
hiểu như sau:
1.3.1.1. Giống khảo nghiệm: Là giống mía mới
được đăng ký khảo nghiệm.
1.3.1.2. Giống điển hình: Là giống được sử
dụng làm chuẩn đối với một trạng thái biểu hiện cụ thể của một tính trạng đặc
trưng.
1.3.1.3. Giống tương tự: Là giống cùng nhóm
với giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự với giống khảo nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.1.5. Tính trạng đặc trưng: Là tính trạng được
di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh, có thể nhận biết
và mô tả được một cách chính xác.
1.3.1.6. Cây khác dạng: Là cây khác biệt rõ
ràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng đặc trưng được sử dụng
trong khảo nghiệm DUS.
1.3.2. Các từ viết tắt
1.3.2.1. UPOV: International Union
for the protection of new varieties of plants (Hiệp hội quốc tế bảo hộ giống
cây trồng mới).
1.3.2.2. DUS: Distinctness,
Uniformity, Stability (Tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định).
1.3.2.3. QL: Qualitative
characteristic (Tính trạng chất lượng).
1.3.2.4. PQ: Pseudo-Qualitative
characteristic (tính trạng giả chất lượng).
1.3.2.5. QN: Quantitative
characteristic (Tính trạng số lượng).
1.3.2.6. MG: Single measurement
of a group of plants or parts of plants (Đo đếm một nhóm cây hoặc một bộ phận
của một nhóm cây).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.2.8. VG: Visual assessment by
a single observation of a group of plants or parts of plants (Quan sát một nhóm
cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây).
1.3.2.9. VS: Visual assessment by
observation of individual plants or parts of plants (Quan sát từng cây hoặc
từng bộ phận của các cây mẫu).
1.4. Tài liệu viện dẫn
1.4.1. TG/1/3 General Introduction
to the Examination of Distinctness, Uniformity and Stability and the
Development of Harmonized Descriptions of New Varieties of Plants (Hướng dẫn
chung về đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định và hài hòa hóa
trong mô tả giống cây trồng mới)
1.4.2. TGP/8: Trail design and
techiques used in the examination of Distinctness, Uniformity and Stability
(Phương pháp bố trí thí nghiệm và các biện pháp kỹ thuật được sử dụng để đánh
giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định).
1.4.3. TGP/9/1: Examining
Distinctness (Đánh giá tính khác biệt)
1.4.4. TGP/10/1: Examining Uniformity
(Đánh giá tính đồng nhất)
1.4.6. TGP/11/1: Examining Stability
(Đánh giá tính ổn định)
1.4.7. QCVN 01-131:2013 Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống mía.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1. Các tính trạng đặc trưng để đánh giá
tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống mía được qui định tại
Bảng 1. Trạng thái biểu hiện của tính trạng được mã hóa bằng điểm.
Bảng 1- Các tính
trạng đặc trưng của giống mía
TT
Tính trạng
Mức độ biểu hiện
Mã số
1.
QN
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Plant: stool growth habit
Đứng - erect
1
Nửa đứng - semi-erect
3
Trung gian - intermediate
5
Nửa bò ngang - semi-prostrate
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
2.
(*)(+)
QN
VG
Cây: Sự ôm chặt của bẹ lá
Plant: adherence of leaf sheath
Lỏng - weak
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Chặt - strong
7
3.
QN
VG
Cây: Sự đẻ nhánh
Plant: tillering
Yếu - weak
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung bình - medium
5
Khỏe - strong
7
4.
QN
VG
Cây: Số lượng rễ chân kiềng
Plant: number of suckers
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Ít - few
3
Trung bình - medium
5
Nhiều - many
7
5.
QN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cây: Tán lá
Plant: leaf canopy
Rất thưa - very sparse
1
Thưa - sparse
3
Trung bình - medium
5
Dày - dense
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.
QN
VG
Cây: Mức độ xanh của tán
Plant: intensity of green color of leaf
canopy
Nhạt - light
3
Trung bình - medium
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
7.
(+)
QN
MS
Thân: Chiều cao (từ gốc tới yếm lá thứ
nhất)
Culm: height (from the base to the base of
the TVD leaf)
Ngắn - short
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Dài - long
7
8.
(+)
(a)
QN
MS/VG
Lóng: Chiều dài ở mắt mầm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngắn - short
3
Trung bình - medium
5
Dài - long
7
9.
(*)
(+)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QN
MS
Lóng: Đường kính
Internode: diameter (as for 8)
Nhỏ - thin
3
Trung bình - medium
5
To - thick
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.
(*)
(+)
(a)
PQ
VG
Lóng: Hình dạng
Internode: shape
Hình trụ - cylindrical
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình trống - tumescent
2
Hình ống chỉ - bobbin-shaped
3
Hình chóp cụt - conoidal
Hình chóp cụt ngược - obconoidal
4
5
Hình cong - concave-convex
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.
(+)
(a)
PQ
VG
Lóng: Mặt cắt ngang
Internode: cross-section
Hình tròn - circular
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
12.
(*)
(+)
(a)
PQ
VG
Lóng: Màu sắc nơi tiếp xúc trực tiếp với
ánh sáng mặt trời
Internode: color where exposed to sun
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RHS Colour Chart (indicate reference
number)
13.
(*)
(+)
(a)
PQ
VG
Lóng: Màu sắc nơi không tiếp xúc trực tiếp
với ánh sáng mặt trời
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng so màu
RHS Colour Chart (indicate reference
number)
14.
(+)
(a)
QN
VG
Lóng: Độ sâu của vết nứt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không có hoặc rất nông - absent or very
shallow
1
Nông - shallow
3
Trung bình - medium
5
Sâu - deep
7
15.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(+)
(a)
QN
VG
Lóng: Mức độ zic-zắc
Internode: expression of zigzag alignment
Không có hoặc rất ít - absent or very
weak
1
Ít - weak
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung bình - moderate
5
Nhiều - strong
7
16
(+)
(a)
QN
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Internode: appearance (rind surface)
Mịn - smooth
3
Trung bình - medium
5
Ráp - rough (corky)
7
17.
(+)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QN
VG
Lóng: Mức độ sáp
Internode: waxiness
Không có hoặc rất ít - absent or very
weak
1
Ít - weak
3
Trung bình - medium
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiều - strong
7
18.
(+)
(a)
QN
VS/VG
Đốt: Chiều rộng của đai rễ
Node: width of root band
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Trung bình - medium
5
Rộng - broad
7
19.
(+)
(a)
PQ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đốt: Màu sắc của đai rễ
Node: color of root band
Bảng so màu
RHS Colour Chart (indicate reference
number)
20.
(+)
(a)
QN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đốt: Đai sáp
Node: wax ring
Không có hoặc rất hẹp - absent or very
narrow
1
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
3
5
Rộng - wide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rất rộng - very wide
9
21.
(*)
(+)
(a)
PQ
VG
Đốt: Hình dạng của mầm, không bao gồm cánh
bao mầm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tam giác nhọn - triangular-pointed
1
Bầu dục - oval
2
Trứng ngược - obovate
3
Ngũ giác - pentagonal
Thoi - rhomboid
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tròn - round
6
Hến - ovate
Chữ nhật - rectangular
Mỏ chim - beaked
7
8
9
22.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a)
QN
MS/VG
Đốt: Chiều rộng của mầm, không bao gồm cánh
bao mầm
Node: width of bud, excluding wings
Rất hẹp - very narrow
1
Hẹp - narrow
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Rộng - wide
7
Rất rộng - very wide
9
23.
(+)
(a)
QN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đốt: Mức độ nhú lên của mầm (ở lá thứ 2 từ
trên xuống)
Node: bud prominence (on second senescent
leaf from the top)
Rất yếu - very weak
1
Yếu - weak
3
Trung bình - medium
5
Khỏe - strong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24.
(+)
(a)
QN
VG
Đốt: Độ sâu của rãnh mầm
Node: depth of bud groove
Không có hoặc rất nông - absent or very
shallow
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung bình - medium
3
5
Sâu - deep
7
25.
(+)
(a)
QN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đốt: Chiều dài của rãnh mầm
Node: length of bud groove
Ngắn - short
3
Trung bình - medium
5
Dài - long
7
26.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a)
PQ
VG
Đốt: Vị trí của đỉnh mầm so với đai sinh
trưởng
Node: position of bud tip in relation to
growth ring
Ở dưới - clearly below
1
Ở giữa - intermediate
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
27.
(+)
(a)
QL
VG
Đốt: Lông tơ trên mầm
Node: pubescence on the bud
Không có - absent
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có - present
9
28.
(+)
(a)
PQ
VS
Đốt: Vị trí của lông tơ trên mầm
Node: position of the pubescence on the bud
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Đỉnh - apical
2
Bên - lateral
3
29.
(+)
(a)
QN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đốt: Lớp đệm của mầm (Phần giữa đế của mầm
và vết sẹo do lá để lại)
Node: bud cushion (space between base of
bud and leaf scar)
Không có hoặc rất hẹp - absent or very
narrow
1
Hẹp - narrow
3
Trung bình - medium
5
Rộng - wide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30.
(+)
(a)
QN
VG
Đốt: Chiều rộng của cánh bao mầm
Node: width of bud wing
Hẹp - narrow
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Rộng - wide
7
31.
(+)
(b)
QN
MS
Bẹ lá: Chiều dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngắn - short
3
Trung bình - medium
5
Dài - long
7
32.
(+)
(b)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG
Bẹ lá: Số lượng lông (nhóm 57 và 60)
Leaf sheath: number of hairs (groups 57 and
60)
Không có hoặc rất ít - absent or very
few
1
Ít - few
3
Trung bình - medium
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Rất nhiều - very many
9
33.
(+)
(b)
QN
VG
Bẹ lá: Chiều dài của lông (nhóm 57 và 60)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngắn - short
3
Trung bình - medium
5
Dài - long
7
34.
(+)(b)
QL/VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Leaf sheath: distribution of hairs
Chỉ có ở phần lưng - only dorsal
Bên và lưng - lateral and dorsal
1
2
35.
(+)
(b)
PQ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bẹ lá: Hình dạng của thìa lìa
Leaf sheath: shape of ligule
Hình dây - strap-shaped
1
Hình tam giác - deltoid
Hình lưỡi liềm - crescent-shaped
Hình cung - bow-shaped
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường dốc không đối xứng - asymmetrical,
steeply sloping
Nằm ngang không đối xứng - assymmetrical,
horizontal
5
6
36.
(+)
(b)
QN
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Leaf sheath: ligule width
Hẹp - narrow
1
Trung bình - medium
2
Rộng - wide
3
37.
(+)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QN
VG
Bẹ lá: Chiều dài của lông thìa lìa (nhóm
61)
Leaf sheath: length of ligule hairs (group
61)
Ngắn - short
3
Trung bình - medium
5
Dài - long
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38.
(+)
(b)
QN
VG
Bẹ lá: Mật độ lông của thìa lìa (nhóm 61)
Leaf sheath: density of ligule hairs (group
61)
Không có hoặc rất thưa - absent or very
sparse
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Trung bình - medium
5
Dày - dense
7
Rất dày - very dense
9
39.
(+)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PQ
VG
Bẹ lá: Hình dạng thùy tai dưới
Leaf sheath: shape of underlapping auricle
Trung gian - transitional
1
Tam giác - deltoid
2
Tam giác cân - dentoid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
Cựa - calcarifom
5
Mũi giáo - lanceolate
Lưỡi liềm - falcate
6
7
40.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(b)
QN
VG
Bẹ lá: Kích cỡ của thùy tai dưới
Leaf sheath: size of underlapping auricle
Nhỏ - small
3
Trung bình - medium
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
41.
(+)
(b)
PQ
VG
Bẹ lá: Hình dạng thùy tai trên
Leaf sheath: shape of overlapping auricle
Trung gian - transitional
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tam giác - deltoid
2
Tam giác cân - dentoid
Móc - unciform
3
4
Cựa - calcariform
5
Mũi giáo - lanceolate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
7
42.
(+)
(b)
QN
VG
Bẹ lá: Kích cỡ của thùy tai trên
Leaf sheath: size of overlapping auricle
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Trung bình - medium
5
To - large
7
43.
(*)
(+)
(b)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG
Bẹ lá: Màu sắc của yếm
Leaf sheath: color of dewlap
Bảng so màu
RHS Colour Chart (indicate reference
number)
44.
(b)
PQ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phiến lá: Sự uốn cong
Leaf blade: curvature
Thẳng - straight
1
Cong ở đầu - curved tips
2
Cong hình vòm - arched
3
Cong ở gốc - curved at base
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45.
(*)
(b)
QN
MS
Phiến lá: Chiều rộng tại điểm giữa lá
Leaf blade: width at the longitudinal
mid-point
Hẹp - narrow
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Rộng - broad
7
46.
(b)
QN
MS
Lá: Chiều rộng của gân giữa
Leaf: midrib width (as for 46)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Hẹp - narrow
3
Trung bình - medium
5
Rộng - wide
7
Rất rộng - very wide
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(b)
QN
MS
Lá: Tỷ lệ chiều rộng phiến lá/ gân giữa
Leaf: ratio leaf blade width/ midrib width
Thấp - low
3
Trung bình - medium
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
48.
(+)
(b)
QN
MS
Phiến lá: Chiều dài
Leaf blade: length
Ngắn - short
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung bình - medium
5
Dài - long
7
49.
(+)
(b)
QN
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Leaf blade: pubescence on margin
Không có hoặc rất thưa - absent or very
sparse
1
Thưa - sparse
3
Trung bình - medium
5
Dày - dense
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(+)
(b)
QL
VG
Phiến lá: Răng cưa ở mép lá
Leaf blade: serration of margin
Không có - absent
1
Có - present
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
51.
(c)
QN
MS
Ngọn: Chiều dài
Cane top: length
Ngắn - short
3
Trung bình - medium
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dài - long
7
52.
(c)
PQ
VG
Ngọn: Hình dạng mặt cắt ngang
Cane top: shape of cross-section
Tròn - circular
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trứng - ovate
2
53.
(c)
PQ
VG
Ngọn: Màu sắc
Cane top: color
Bảng so màu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
54.
(c)
QN
VG
Ngọn: Mức độ sáp
Cane top: waxiness
Không có hoặc rất ít - absent or very
weak
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Trung bình - medium
Nhiều - strong
5
7
CHÚ THÍCH
(*) Tính trạng được sử dụng cho tất cả các
giống trong mỗi vụ khảo nghiệm và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng
thái biểu hiện của tính trạng trước đó hoặc điều kiện môi trường làm cho nó
không biểu hiện được.
(+) Được giải thích, minh họa và hướng dẫn
theo dõi ở Phụ lục A.
(a) Những quan sát trên đốt và lóng được thực
hiện ở lóng lớn nhất của một thân đại diện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(c) Ngọn là phần giữa yếm của lá non nhất
nhìn thấy được (lá thứ nhất) và gốc của lá thứ 4 trên thân.
III. PHƯƠNG PHÁP KHẢO
NGHIỆM
3.1. Yêu cầu vật liệu khảo nghiệm
3.1.1. Giống khảo nghiệm
3.1.1.1. Số lượng giống tối thiểu gửi đến cơ
sở khảo nghiệm là 30 hom hoặc 50 cây con. Hom phải được lấy từ cây có từ 8 đến
12 tháng tuổi, mỗi hom có 3 mắt mầm.
3.1.1.2. Chất lượng hom giống giống gửi khảo
nghiệm không bị dập nát và không nhiễm các loại sâu bệnh nguy hại.
3.1.1.3. Hom giống gửi khảo nghiệm không được
xử lý bằng bất kỳ hình thức nào trừ khi cơ sở khảo nghiệm cho phép hoặc yêu
cầu. Trường hợp có xử lý phải cung cấp đầy đủ thông tin về quá trình xử lý cho
cơ sở khảo nghiệm.
3.1.1.4. Thời gian gửi giống: Theo yêu cầu
của cơ sở khảo nghiệm.
3.1.2. Giống tương tự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.2.2. Giống tương tự được lấy từ bộ mẫu
chuẩn của cơ sở khảo nghiệm. Trường hợp cần thiết cơ sở khảo nghiệm có thể yêu
cầu tác giả cung cấp giống tương tự và tác giả phải chịu trách nhiệm về chất
lượng giống cung cấp. Số lượng và chất lượng hom giống tương tự như quy định ở
Mục 3.1.1.
3.2. Phân nhóm giống khảo nghiệm
Phân nhóm giống khảo nghiệm dựa vào 2 tính trạng
đặc trưng sau đây:
(1) Lóng: Màu sắc phần không tiếp xúc trực
tiếp với ánh sáng mặt trời (Tính trạng 13)
- Nhóm 1: Vàng
- Nhóm 2: Vàng xanh
- Nhóm 3: Vàng xám
- Nhóm 4: Cam xám
- Nhóm 5: Đỏ xám
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Đốt: Hình dạng của mắt mầm không bao gồm
vẩy bao mầm (Tính trạng 21)
- Nhóm 1: Tam giác nhọn
- Nhóm 2: Ôvan (bầu dục, trái xoan)
- Nhóm 3: Trứng ngược
- Nhóm 4: Ngũ giác
- Nhóm 5: Thoi
- Nhóm 6: Tròn
- Nhóm 7: Trứng
- Nhóm 8: Chữ nhật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3. Phương pháp bố trí thí nghiệm
3.3.1. Thời gian khảo nghiệm
Tối thiểu là 1 chu kỳ sinh trưởng (mía tơ
hoặc mía gốc).
3.3.2. Điểm khảo nghiệm
Bố trí tại 1 điểm, nếu có tính trạng không
thể đánh giá được thì bố trí thêm 1 điểm bổ sung.
3.3.3. Bố trí thí nghiệm
Thí nghiệm được bố trí tối thiểu 2 lần nhắc
lại, mỗi lần nhắc trồng 12 cây, trồng hàng đơn, cây cách cây 0,5m. Khoảng cách
giữa các lần nhắc lại là 1m
3.4. Các biện pháp kỹ thuật khác
Áp dụng theo QCVN 01-131:2013 Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống
mía.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các tính trạng đánh giá trên các cây riêng
biệt, được tiến hành trên 10 cây ngẫu nhiên hoặc các bộ phận của 10 cây mẫu đó.
Các tính trạng khác được tiến hành trên tất cả các cây của ô thí nghiệm (một
lần nhắc).
- Phương pháp chi tiết đánh giá tính khác
biệt, tính đồng nhất, tính ổn định áp dụng theo hướng dẫn chung về khảo nghiệm
DUS của UPOV (TG/1/3; TGP8; TGP/9; TGP/10; TGP/11).
3.4.1. Đánh giá tính khác biệt
Tính khác biệt được xác định bởi sự khác nhau
của từng tính trạng đặc trưng giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự.
- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VG:
Giống khảo nghiệm và giống tương tự được coi là khác biệt, nếu ở tính trạng cụ
thể chúng biểu hiện ở 2 trạng thái khác nhau một cách rõ ràng và chắc chắn, dựa
vào giá trị khoảng cách tối thiểu quy định tại Bảng 1.
- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VS và
MS: Sự khác biệt có ý nghĩa giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự dựa trên
giá trị LSD ở mức tin cậy tối thiểu 95%.
- Tính trạng đánh giá theo phương pháp MG:
Tùy từng trường hợp cụ thể sẽ được xử lý như tính trạng đánh giá theo phương
pháp VG hoặc tính trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS.
3.4.2. Đánh giá tính đồng nhất
Phương pháp chủ yếu đánh giá tính đồng nhất
của giống khảo nghiệm là căn cứ vào tỷ lệ cây khác dạng trên tổng số cây trên ô
thí nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.3. Đánh giá tính ổn định
Tính ổn định được đánh giá thông qua tính
đồng nhất, một giống được coi là ổn định khi chúng đồng nhất qua các vụ khảo
nghiệm.
Trong trường hợp cần thiết, có thể tiến hành
khảo nghiệm tính ổn định bằng việc trồng thế hệ tiếp theo hoặc trồng cây mới,
giống có tính ổn định khi những biểu hiện của các tính trạng ở chu kỳ sinh
trưởng sau tương tự những biểu hiện của các tính trạng ở chu kỳ sinh trưởng
trước đó.
IV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN
LÝ
4.1. Khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác giả đối
với giống mía mới được thực hiện theo quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ và Luật
sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng dẫn
thi hành Luật.
4.2. Khảo nghiệm DUS để công nhận giống mía được
thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004
và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
5.1. Cục Trồng trọt hướng dẫn và kiểm tra thực hiện
Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý khảo nghiệm DUS giống mía, Cục Trồng
trọt kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.
5.2. Trong trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ
thuật, hướng dẫn quy định tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được
thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC A
GIẢI
THÍCH, MINH HỌA VÀ HƯỚNG DẪN THEO DÕI MỘT SỐ TÍNH TRẠNG
Tất cả các tính trạng được đánh giá, quan sát
trên cây được 10-12 tháng tuổi ở chu kỳ sinh trưởng đầu tiên (từ khi trồng đến
khi thu hoạch lần đầu)
1. Tính trạng 2 - Cây: Sự ôm chặt của
bẹ lá.
Được quan sát ở nửa dưới của bẹ lá già
2. Tính trạng 7 - Thân: Chiều cao
Từ gốc tới yếm của lá ở đỉnh có thể quan sát
được. Dựa vào giá trị đo đếm của 24 lóng. TVD leaf = top visible dewlap leaf =
1: lá ở ngọn có yếm lá quan sát được = 1

3. Tính trạng 8 đến 17: phần lóng và tính
trạng 18 đến 30: phần đốt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4. Tính trạng 10 - Lóng: Hình dạng

5. Tính trạng 12 - Lóng: Màu sắc nơi
tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời
Sau ba ngày kể từ ngày tiếp xúc với ánh nắng
mặt trời trên cọng mà sáp đã được gỡ bỏ.
6. Tính trạng 13 - Lóng: Màu sắc nơi
không tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời
Cọng được bảo vệ bởi ánh sáng mặt trời, trên
đỏ sáp đã được gỡ bỏ.
7. Tính trạng 15 - Lóng: Mức độ dích
dắc

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Tính trạng số 21 - Đốt: Hình dạng của
mầm (trồi) không bao gồm cánh mầm


9. Tính trạng 31 - Bẹ lá: Chiều dài
Chiều dài của bẹ lá được đo đếm từ phần đế
của bẹ lá (phần đính vào gióng) đến phần yếm lá (nơi kết nối giữa phiến lá và
bẹ lá).
10. Tính trạng 31 đến 43: bẹ lá và tính
trạng 48 đến 50: phiến lá

11. Tính trạng 32 và 33 - Bẹ lá: số lượng
lông, chiều dài lông (nhóm 57 và 60)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


13. Tính trạng 36 - Bẹ lá: Chiều rộng
của thìa lìa
Chiều rộng của thìa lìa là khoảng cách từ
điểm đính nơi tiếp giáp giữa phiến lá và bẹ lá và mép trên của thìa lìa đo điểm
rộng nhất (giữa thìa lìa).
Hẹp
< 3 mm
Trung
bình 3-5 mm
Rộng
> 5 mm
14. Tính trạng 39 và 41 - Bẹ lá: Hình dạng
của thùy tai

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC B
TỜ
KHAI KỸ THUẬT KHẢO NGHIỆM DUS GIỐNG MÍA
1. Loài: Saccharum spp. L
2. Tên giống
3. Tên, địa chỉ tổ chức cá nhân đăng ký khảo
nghiệm
- Tên tổ chức:
- Họ tên cá nhân:
- Địa chỉ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Họ tên, địa chỉ tác giả giống
1. Họ
tên:
Địa chỉ:
2. Họ
tên:
Địa chỉ:
5. Nguồn gốc giống, phương pháp chọn tạo
5.1. Vật liệu
Tên giống bố, mẹ:
Nguồn gốc vật liệu:
5.2. Phương pháp chọn tạo
Lai hữu tính:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp khác:
5.3. Thời gian và địa điểm chọn tạo
5.4. Phương pháp duy trì và nhân giống
6. Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nước
ngoài
Nước
ngày tháng năm
Nước
ngày tháng năm
7. Các tính trạng đặc trưng của giống
Bảng 3 - Các giống
tương tự và sự khác biệt so với giống khảo nghiệm
TT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức độ biểu hiện
Điểm
(*)
7.1
Cây: Sự ôm chặt của bẹ lá
Plant: adherence of leaf sheath
(Tính trạng 2)
Lỏng - weak
Trung bình - medium
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
5
7
7.2
Lóng: Hình dạng
Internode: shape
(Tính trạng 10)
Hình trụ - cylindrical
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình ống chỉ - bobbin-shaped
Hình chóp cụt - conoidal
Hình chóp cụt ngược - obconoidal
Hình cong - concave-convex
1
2
3
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3
Lóng: Màu sắc nơi tiếp xúc trực tiếp với
ánh sáng mặt trời
Internode: color where exposed to sun
(Tính trạng 12)
Bảng so màu
RHS Colour Chart (indicate reference
number)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lóng: Màu sắc nơi không tiếp xúc trực tiếp
với ánh sáng mặt trời
Internode: color where not exposed to sun
(Tính trạng 13)
Bảng so màu
RHS Colour Chart (indicate reference
number)
7.5
Lóng: Độ sâu của vết nứt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Tính trạng 14)
Không có hoặc rất nông - absent or very
shallow
Nông - shallow
Trung bình - medium
Sâu - deep
1
3
5
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.6
Lóng: Mức độ dích dắc
Internode: expression of zigzag alignment
(Tính trạng 15)
Không có hoặc rất ít - absent or very
weak
Ít - weak
Trung bình - moderate
Nhiều - strong
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7
7.7
Đốt: Hình dạng của mầm, không bao gồm cánh
bao mầm
Node: shape of bud, excluding wings
(Tính trạng 21)
Tam giác nhọn - triangular-pointed
Bầu dục - oval
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngũ giác - pentagonal
Thoi - rhomboid
Tròn - round
Hến - ovate
Chữ nhật - rectangular
Mỏ chim - beaked
1
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
6
7
8
9
7.8
Bẹ lá: Màu sắc của yếm
Leaf sheath: color of dewlap
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng so màu
RHS Colour Chart (indicate reference
number)
7.9
Phiến lá: Chiều rộng tại điểm giữa lá
Leaf blade: width at the longitudinal
mid-point (Tính trạng 45)
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
5
7
CHÚ THÍCH: (*) Đánh dấu (+) hoặc điền số
liệu cụ thể vào ô trống cho phù hợp với trạng thái biểu hiện của giống
8. Các giống tương tự và sự khác biệt so với
giống khảo nghiệm
Tên giống tương tự
Những tính trạng
khác biệt
Trạng thái biểu
hiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giống khảo nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.1. Khả năng chống chịu sâu bệnh:
9.2. Các điều kiện đặc biệt:
9.3. Những thông tin khác:
Ngày
tháng năm
(Ký tên, đóng dấu)