TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 10098-1:2013
ISO 21003-1:2008
HỆ
THỐNG ỐNG NHIỀU LỚP DÙNG ĐỂ DẪN NƯỚC NÓNG VÀ NƯỚC LẠNH TRONG CÁC TÒA NHÀ – PHẦN
1: QUY ĐỊNH CHUNG
Multilayer piping
systems for hot and cold water installations inside buildings – Part 1: General
Lời nói đầu
TCVN 10098-1:2013 hoàn toàn tương đương với
ISO 21003-1:2008.
TCVN 10098-1:2013 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC 138 Ống nhựa và phụ tùng đường ống, van dùng để vận chuyển
chất lỏng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ
Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 10098 (ISO 21003), Hệ
thống ống nhiều lớp dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh trong các tòa nhà, gồm
các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 10098-2:2013 (ISO
21003-2:2008/Amd.1:2011), Phần 2: Ống;
- TCVN 10098-3:2013 (ISO 21003-3:2008), Phần
3: Phụ tùng;
- TCVN 10098-5:2013 (ISO 21003-5:2008), Phần
5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống;
- TCVN 10098-7:2013 (ISO/TS
21003-7:2008/Amd.1:2010), Phần 7: Hướng dẫn đánh giá sự phù hợp.
HỆ THỐNG ỐNG NHIỀU
LỚP DÙNG ĐỂ DẪN NƯỚC NÓNG VÀ NƯỚC LẠNH TRONG CÁC TÒA NHÀ – PHẦN 1: QUY ĐỊNH
CHUNG
Multilayer piping
systems for hot and cold water installations inside buildings – Part 1: General
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu chung cho
hệ thống ống nhiều lớp dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh trong các tòa nhà, để
vận chuyển nước sinh hoạt hoặc nước không dành cho sinh hoạt (hệ thống trong
nhà) và dùng cho các hệ thống gia nhiệt, dưới áp suất và nhiệt độ thiết kế phù
hợp với loại ứng dụng (xem Bảng 1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ tiêu chuẩn TCVN 10098 (ISO 21003) chỉ áp
dụng cho ống nhiều lớp với lớp bên trong làm bằng chất dẻo.
Tiêu chuẩn này bao gồm một khoảng các điều
kiện vận hành (loại ứng dụng) và áp suất thiết kế. Tiêu chuẩn này không áp dụng
cho các giá trị của nhiệt độ thiết kế, TD, nhiệt độ thiết kế
lớn nhất, Tmax và nhiệt độ sự cố, Tmal vượt
quá các giá trị cho trong Bảng 1.
CHÚ THÍCH 1: Người mua hoặc người có trách
nhiệm phải đưa ra các lựa chọn thích hợp từ các yêu cầu này, có tính đến các
yêu cầu riêng của họ và các quy định của quốc gia cũng như các thực hành hoặc
quy phạm lắp đặt tương ứng bất kỳ.
Các vật liệu polyme được sử dụng cho lớp
thiết kế chịu ứng suất gồm có: polybutylen (PB), polyetylen bền với nhiệt độ
nâng cao (PE-RT), polyetylen được khâu mạch (PE-X), polypropylen (PP) và poly
(vinyl clorua) clo hóa (PVC-C).
PE-X được sử dụng phải khâu mạch và phải tuân
theo các yêu cầu của tiêu chuẩn sản phẩm viện dẫn tương ứng (ISO 15875).
CHÚ THÍCH 2: Đối với mục đích của tiêu chuẩn
này, polyetylen khâu mạch (PE-X) cũng như chất kết dính được coi là vật liệu
nhiệt dẻo.
Ống thành đặc có các lớp ngoài mỏng (được sử
dụng như lớp bảo vệ hoặc lớp bọc) không thuộc đối tượng của bộ tiêu chuẩn TCVN
10098 (ISO 21003) nhưng được quy định trong TCVN 10097-2 (ISO 15874-2), ISO
15875-2 và ISO 15876-2. Độ dày tổng cộng của các lớp ngoài này bao gồm cả độ
dày của lớp kết dính, phải nhỏ hơn hoặc bằng 0,4 mm.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 10097-2 (ISO 15874-2), Hệ thống ống
chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh – Polypropylen (PP) – Phần 2: Ống.
TCVN 10097-3 (ISO 15874-3), Hệ thống ống
chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh – Polypropylen (PP) – Phần 3: Phụ
tùng.
TCVN 10097-5 (ISO 15874-5), Hệ thống ống
chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh – Polypropylen (PP) – Phần 5: Sự
phù hợp với mục đích của hệ thống.
TCVN 10098-2 (ISO 21003-2), Hệ thống ống
nhiều lớp dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh trong các tòa nhà – Phần 2: Ống.
TCVN 10098-3 (ISO 21003-3), Hệ thống ống
nhiều lớp dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh trong các tòa nhà – Phần 3: Phụ
tùng.
TCVN 10098-5 (ISO 21003-5), Hệ thống ống
nhiều lớp dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh trong các tòa nhà – Phần 5: Sự phù
hợp với mục đích của hệ thống.
TCVN 10098-7 (ISO/TS 21003-7), Hệ thống
ống nhiều lớp dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh trong các tòa nhà – Phần 7:
Hướng dẫn đánh giá sự phù hợp.
ISO 3, Preferred numbers – Series of
preferred numbers (Số ưu tiên – Dãy số ưu tiên).
ISO 472, Plastics – Vocabulary (Chất
dẻo – Từ vựng).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 15875-1, Placstics piping systems for
hot and cold water installations – Crosslinked polyethylene (PE-X) – Part 1:
General (Hệ thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh –
Polyetylen khâu mạch (PE-X) – Phần 1: Quy định chung).
ISO 15875-2, Plastics piping systems for
hot and cold water installations – Crosslinked polyethylene (PE-X) – Part 2:
Pipes (Hệ thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh –
Polyetylen khâu mạch (PE-X) – Phần 2: Ống)
ISO 15875-3, Plastics piping systems for
hot and cold water installations – Crosslinked polyethylene (PE-X) – Part 3: Fittings
(Hệ thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh – Polyetylen khâu
mạch (PE-X) – Phần 3: Phụ tùng)
ISO 15875-5, Plastics piping systems for
hot and cold water installations – Crosslinked polyethylene (PE-X) – Part 5:
Fitness for purpose of the system (Hệ thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước
nóng và nước lạnh – Polyetylen khâu mạch (PE-X) – Phần 5: Sự phù hợp với mục
đích của hệ thống)
ISO 15876-1, Plastics piping systems for
hot and cold water installations – Polybutylene (PB) – Part 1: General (Hệ
thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh – Polybutylene
(PB) – Phần 1: Quy định chung).
ISO 15876-2, Plastics piping systems for
hot and cold water installations – Polybutylene (PB) – Part 2: Pipes (Hệ
thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh – Polybutylene
(PB) – Phần 2: Ống).
ISO 15876-3, Plastics piping systems for
hot and cold water installations – Polybutylene (PB) – Part 3: Fittings (Hệ
thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh – Polybutylene
(PB) – Phần 3: Phụ tùng).
ISO 15876-5, Plastics piping systems for
hot and cold water installations – Polybutylene (PB) – Part 5: Fitness for
purpose of the system (Hệ thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh
– Polybutylene (PB) – Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ
thống).
ISO 15877-1, Plastics piping systems for
hot and cold water installations – Chlorinated poly (vinyl chloride) (PVC-C) –
Part 1: General (Hệ thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh –
Poly (vinyl clorua) clo hóa (PVC-C) – Phần 1: Quy định chung).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 15877-3, Plastics piping systems for
hot and cold water installations – Chlorinated poly (vinyl chloride) (PVC-C) –
Part 3: Fittings (Hệ thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh –
Poly (vinyl clorua) clo hóa (PVC-C) – Phần 3: Phụ tùng).
ISO 15877-5, Plastics piping systems for
hot and cold water installations – Chlorinated poly (vinyl chloride) (PVC-C) –
Part 5: Fitness for purpose of the system (Hệ thống ống chất dẻo dùng để
dẫn nước nóng và nước lạnh – Poly (vinyl clorua) clo hóa (PVC-C) – Phần 5: Sự
phù hợp với mục đích của hệ thống).
ISO 22391-1, Plastics piping systems for
hot and cold water installations – Polythylene of raised temperature resistance
(PE-RT) – Part 1: General (Hệ thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và
nước lạnh – Polyetylen bền với nhiệt độ nâng cao (PE-RT) – Phần 1:
Quy định chung).
ISO 22391-2, Plastics piping systems for
hot and cold water installations – Polythylene of raised temperature resistance
(PE-RT) – Part 2: Pipes (Hệ thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và
nước lạnh – Polyetylen bền với nhiệt độ nâng cao (PE-RT) – Phần 2: Ống).
ISO 22391-3, Plastics piping systems for
hot and cold water installations – Polythylene of raised temperature resistance
(PE-RT) – Part 3: Fittings (Hệ thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và
nước lạnh – Polyetylen bền với nhiệt độ nâng cao (PE-RT) – Phần 3: Phụ tùng).
ISO 22391-5, Plastics piping systems for
hot and cold water installations – Polythylene of raised temperature resistance
(PE-RT) – Part 5: Fitness for purpose of the system (Hệ thống ống chất dẻo
dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh – Polyetylen bền với nhiệt độ nâng cao
(PE-RT) – Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống).
3. Thuật ngữ và định
nghĩa, ký hiệu và thuật ngữ viết tắt
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và
định nghĩa được nêu trong ISO 3, ISO 472 và các thuật ngữ, định nghĩa sau đây.
3.1. Thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến
kết cấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ống bao gồm nhiều lớp thiết kế chịu ứng suất
khác nhau.
3.1.2. Ống M nhiều lớp (multilayer M-pipe)
Ống bao gồm nhiều các lớp thiết kế chịu ứng
suất bằng polyme và một hoặc nhiều lớp thiết kế chịu ứng suất bằng kim loại (ví
dụ PE-Xb/Al/PE-Xb hoặc PE-RT/Al/PE-Xb).
CHÚ THÍCH: Độ dày thành ống gồm ít nhất 60 %
vật liệu polyme.
3.1.3. Ống P nhiều lớp (multilayer P-pipe)
Ống bao gồm nhiều hơn một lớp thiết kế chịu
ứng suất bằng polyme (Ví dụ PVC-C/PE-Xb hoặc PE-Xb/EVOH/PE-Xb).
CHÚ THÍCH: Ống bao gồm một lớp thiết kế chịu
ứng suất bằng polyme và một lớp bên ngoài bằng polyme, không phải là lớp thiết
kế chịu ứng suất, được quy định trong các tiêu chuẩn sản phẩm viện dẫn thích
hợp (xem Phụ lục A).
3.1.4. Lớp bên trong (inner layer)
Lớp tiếp xúc với chất lỏng được vận chuyển.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp tiếp xúc với môi trường bên ngoài.
3.1.6. Lớp giữa (embedded layer)
Lớp nằm giữa lớp bên ngoài và lớp bên trong.
3.1.7. Lớp ứng dụng (application layer)
Lớp có tính chất đặc trưng được liên thông
với các điều kiện sử dụng của ống.
3.2. Thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến
hình học
3.2.1. Đường kính danh nghĩa (nominal diameter)
dn
Đường kính ngoài quy định, được ấn định cho
một kích thước danh nghĩa (DN/OD hoặc DN/ID), tính bằng milimét.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dn
Đường kính ngoài được đo qua mặt cắt ngang
tại điểm bất kỳ của ống hoặc đầu không nong của một phụ tùng, được làm tròn lên
đến 0,1 mm gần nhất.
3.2.3. Đường kính trong (inside diameter)
di
Đường kính trong được đo qua mặt cắt ngang
tại điểm bất kỳ của ống, được làm tròn lên đến 0,1 mm gần nhất.
3.2.4. Độ dày thành (wall thickness)
e
Độ dày thành được đo tại điểm bất kỳ quanh chu
vi của một chi tiết, được làm tròn lên đến 0,1 mm gần nhất.
3.2.5. Độ dày thành nhỏ nhất (minimum wall
thickness)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị nhỏ nhất của độ dày thành được đo tại
điểm bất kỳ quanh chu vi của một chi tiết, được làm tròn lên đến 0,1 mm gần
nhất.
3.2.6. Tỉ số kích thước chuẩn của lớp kim
loại (metal
layer standard dimension ratio)
SDRm
Đường kính ngoài của lớp kim loại của ống
chia cho độ dày thành của lớp kim loại.
3.2.7. Tỉ số kích thước chuẩn của lớp polyme (polymeric layer
standard dimension ratio)
SDRp
Đường kính ngoài của lớp polyme của ống chia
cho độ dày thành của lớp polyme.
3.3. Thuật ngữ, định nghĩa liên quan đến các
điều kiện vận hành
3.3.1. Hệ số (thiết kế) vận hành tổng thể [overall service
(design) coefficient]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số tổng thể có giá trị lớn hơn 1, có tính
đến các điều kiện vận hành, cũng như các tính chất của các chi tiết trong một
hệ thống đường ống, khác với các điều kiện và tính chất được nêu trong giới hạn
dự đoán dưới, pLPL.
3.4. Thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến
vật liệu
3.4.1. Vật liệu nguyên chất (virgin material)
Vật liệu ở dạng hạt hoặc dạng bột chưa qua sử
dụng hoặc gia công, ngoài các xử lý yêu cầu cho quá trình sản xuất và không bổ
sung thêm vật liệu gia công lại hoặc vật liệu tái sinh.
3.4.2. Vật liệu gia công lại từ chính quá
trình sản xuất (own
reprocessable material)
Vật liệu được chuẩn bị từ ống và phụ tùng
không sử dụng bị loại bỏ, bao gồm cả các mảnh vụn từ quá trình sản xuất ống và
phụ tùng, mà sẽ được gia công lại trong một xưởng của nhà sản xuất sau khi đã
được gia công trước bởi chính nhà sản xuất đó bằng quá trình đúc hoặc ép phun
với công thức hoặc yêu cầu kỹ thuật vật liệu đã biết.
3.4.3. Tiêu chuẩn sản phẩm viện dẫn (reference product
standard)
Các tiêu chuẩn áp dụng cho các ống một lớp mà
tiêu chuẩn này viện dẫn đến các điều liên quan với vật liệu, chi tiết (ví dụ
phụ tùng) và sự phù hợp với mục đích sử dụng của hệ thống.
3.4.4. Lớp polyme thiết kế chịu ứng suất (stress-designed
polymeric layer)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Vật liệu được sử dụng trong các
lớp này phải tuân theo các vật liệu trong các tiêu chuẩn sản phẩm viện dẫn (xem
Phụ lục A).
3.5. Thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến
các đặc tính của vật liệu
3.5.1. Loại ứng dụng (application class)
Loại liên quan đến lĩnh vực ứng dụng đặc
trưng và thời gian thiết kế là 50 năm.
CHÚ THÍCH: Việc phân loại này được thực hiện
theo ISO 10508.
3.5.2. Áp suất thiết kế (design pressure)
pD
Áp suất cao nhất liên quan đến tình huống mà
theo đó hệ thống được thiết kế và sử dụng.
CHÚ THÍCH: Áp suất thiết kế (pD)
bằng áp suất thiết kế lớn nhất (MDP), như quy định trong EN 806-1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn tin cậy dưới của áp suất thủy tĩnh
dự đoán (lower
confidence limit of the predicted hydrostatic pressure)
pLPL
Đại lượng có thứ nguyên của áp suất, tương
ứng với 97,5 % (một mặt) giới hạn tin cậy dưới của áp suất thủy tĩnh dự đoán ở
nhiệt độ T và thời gian t.
3.6. Thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến
nhiệt độ
3.6.1. Nhiệt độ thiết kế (design temperature)
TD
Một nhiệt độ hoặc sự kết hợp các nhiệt độ của
nước được vận chuyển, tùy thuộc vào các điều kiện vận hành mà theo đó hệ thống
được thiết kế.
3.6.2. Nhiệt độ thiết kế lớn nhất (maximum design
temperature)
Tmax
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6.3. Nhiệt độ sự cố (malfunction
temperature)
Tmal
Nhiệt độ cao nhất có thể đạt được khi vượt
quá các giới hạn kiểm soát.
CHÚ THÍCH: Điều này có thể xảy ra trong quá
trình kéo dài đến 100 h trong khoảng thời gian 50 năm.
3.6.4. Nước lạnh (cold water)
Nước ở nhiệt độ dưới xấp xỉ 25 0C.
CHÚ THÍCH: Đối với mục đích thiết kế sử dụng
nhiệt độ 20 0C.
4. Ký hiệu và thuật
ngữ viết tắt
4.1. Ký hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính trong
de
Đường kính ngoài
dn
Đường kính danh nghĩa
en
Độ dày thành danh nghĩa
emin
Độ dày thành nhỏ nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lực kết dính
pc
Giá trị tính toán của áp suất (tính bằng
bar) của kết cấu ống có tính đến thời gian phá hủy /nhiệt độ thử theo TCVN
10098-2 (ISO 21003-2).
pCD
Giá trị tính toán của áp suất thiết kế
(tính bằng bar) của kết cấu ống, được xác định đối với loại điều kiện vận
hành tương ứng từ dữ liệu thu được theo TCVN 10098-2 (ISO 21003-2).
pF
Áp suất thử thủy tĩnh (tính bằng bar) được
áp dụng cho tổ hợp trong quá trình thử
pD
Áp suất thiết kế (tính bằng bar)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền áp suất dài hạn (giới hạn tin cậy
dưới của áp suất thủy tĩnh dự đoán)
T
Nhiệt độ
TD
Nhiệt độ thiết kế
Tmal
Nhiệt độ sự cố
Tmax
Nhiệt độ thiết kế tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian
s
ứng suất thủy tĩnh
sF
ứng suất thủy tĩnh (tính bằng megapascal)
của vật liệu thân phụ tùng, được xác định đối với loại điều kiện vận hành phù
hợp, từ các dữ liệu thu được theo tiêu chuẩn sản phẩm viện dẫn hoặc ISO 9080.
sDF
ứng suất thiết kế (tính bằng megapascal)
của vật liệu thân phụ tùng, được xác định đối với loại điều kiện vận hành phù
hợp, từ các dữ liệu thu được theo tiêu chuẩn sản phẩm viện dẫn hoặc ISO 9080.
4.2. Thuật ngữ viết tắt
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ
viết tắt được nêu trong ISO 1043-1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các yêu cầu tính năng của hệ thống ống nhiều
lớp tuân theo bộ tiêu chuẩn TCVN 10098 (ISO 21003) được quy định đối với bốn
loại ứng dụng khác nhau và được nêu trong Bảng 1.
Đối với bất kỳ ứng dụng nào, việc lựa chọn
ứng dụng phù hợp với Bảng 1 phải được thỏa thuận bởi các bên liên quan. Mỗi
loại ứng dụng phải được kết hợp với một áp suất thiết kế, pD
bằng 4 bar, 6 bar, 8 bar hoặc 10 bar, nếu áp dụng (1 bar = 0,1 MPa).
Bảng 1 - Phân loại
theo điều kiện vận hành
Loại ứng dụng
Nhiệt độ thiết kế
TD,
0C
Thời gianb
tại TD
năm
Tmax
0C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
năm
Tmal
0C
Thời gian tại Tmal
h
Lĩnh vực ứng dụng
đặc trưng
1 a
60
49
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
95
100
Cấp nước nóng (60 0C)
2 a
70
49
80
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
Cấp nước nóng (70 0C)
4 b
20
2,5
70
2,5
100
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cộng dồn
40
20
Cộng dồn
60
25
5 b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
90
1
100
100
Nguồn tản nhiệt nhiệt độ cao
Cộng dồn
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cộng dồn
80
10
a Một quốc gia có thể lựa chọn loại 1 hoặc
loại 2 để phù hợp với quy định của quốc gia đó.
b Khi có nhiều hơn một nhiệt độ thiết kế đối
với thời gian và nhiệt độ liên quan đối với loại bất kỳ thì các thời gian này
phải được kết hợp lại. “Cộng dồn” trong bảng được hiểu là chương trình thời
gian của nhiệt độ được đề cập theo thời gian (ví dụ chương trình nhiệt độ
thiết kế cho 50 năm của loại 5 là: 20 0C cho 14 năm sau đó 60 0C
cho 25 năm, 80 0C cho 10 năm, 90 0C cho 1 năm và 100 0C
cho 100 h).
CHÚ THÍCH: Đối với các giá trị của TD,
Tmax, Tmal vượt quá các giá trị trong bảng
này, thì không áp dụng tiêu chuẩn này.
Tất cả các hệ thống thỏa mãn các điều kiện
được quy định trong Bảng 1 cũng phải phù hợp để vận chuyển nước lạnh trong
khoảng thời gian 50 năm ở nhiệt độ 20 0C và áp suất thiết kế 10 bar.
Tất cả các hệ thống gia nhiệt chỉ được sử
dụng nước hoặc nước đã xử lý là chất lỏng truyền nhiệt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1. Quy định chung
Các đặc tính vật liệu của các vật liệu thiết
kế chịu ứng suất phải được đánh giá theo tiêu chuẩn sản phẩm viện dẫn.
6.2. Ảnh hưởng đến nước sinh hoạt
Tất cả các vật liệu của hệ thống ống nhiều
lớp khi tiếp xúc với nước sinh hoạt không được ảnh hưởng xấu đến chất lượng của
nước uống và phải phù hợp với các quy định của quốc gia.
Phụ
lục A
(Quy định)
Danh
mục các tiêu chuẩn sản phẩm viện dẫn
Bảng A.1 – Danh mục
các tiêu chuẩn sản phẩm viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn sản phẩm
viện dẫn
PB
ISO 15876-1, ISO 15876-2, ISO 15876-3, ISO
15876-5
PE-RT
ISO 22391-1, ISO 22391-2, ISO 22391-3, ISO
22391-5
PE-X
ISO 15875-1, ISO 15875-2, ISO 15875-3, ISO
15875-5
PP
TCVN 10097-1 (ISO 15874-1), TCVN 10097-2
(ISO 15874-2), TCVN 10097-3 (ISO 15874-3), TCVN 10097-5 (ISO 15874-5)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 15877-1, ISO 15877-2, ISO 15877-3, ISO
15877-5
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] ISO 497, Guide to the choice of series
of preferred numbers and of series containing more rounded values of preferred
numbers.
[2] ISO 10508, Thermoplastics pipes and
fittings for hot and cold water systems.
[3] EN 806-1, Specifications for
installations inside buildings conveying water for human consumption - Part 1:
General.
[4] ENV 12108, Plastics piping systems -
Guidance for the installation inside buildings of pressure piping systems for
hot and cold water intended for human consumption.