TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
10097-7:2013
ISO/TS
15874-7:2003
HỆ THỐNG ỐNG CHẤT DẺO DÙNG ĐỂ DẪN NƯỚC NÓNG VÀ NƯỚC LẠNH
- POLYPROPYLEN (PP) - PHẦN 7: HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
Plastics
piping systems for hot and cold water installations -
Polypropylene (PP) - Part 7: Guidance for the assessment of conformity
Lời nói đầu
TCVN 10097-7:2013 hoàn toàn tương
đương với ISO/TS 15874-7:2003.
TCVN 10097-7:2013 do Ban kỹ thuật Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 138 Ống nhựa và phụ tùng đường ống, van dùng để
vận chuyển chất lỏng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề
nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 10097 (ISO 15874), Hệ
thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh - Polypropylen (PP),
gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 10097-2:2013 (ISO
15874-2:2013), Phần 2: Ống;
- TCVN 10097-3:2013 (ISO
15874-3:2013), Phần 3: Phụ tùng;
- TCVN 10097-5:2013 (ISO
15874-5:2013), Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống;
- TCVN 10097-7:2013 (ISO/TS
15874-7:2003), Phần 7: Hướng dẫn đánh giá sự phù hợp.
HỆ THỐNG ỐNG
CHẤT DẺO DÙNG ĐỂ DẪN NƯỚC NÓNG VÀ NƯỚC LẠNH - POLYPROPYLEN (PP) - PHẦN 7: HƯỚNG
DẪN ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
Plastics
piping systems for hot and cold water installations -
Polypropylene (PP) - Part 7: Guidance for the assessment of conformity
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này đưa ra hướng dẫn đánh
giá sự phù hợp được đề cập đến trong kế hoạch chất lượng thuộc hệ thống chất lượng
của nhà sản xuất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) các yêu cầu cho vật liệu, chi tiết,
mối nối và tổ hợp được nêu trong các phần của bộ tiêu chuẩn TCVN 10097 (ISO
15874);
b) các yêu cầu đối với hệ thống chất
lượng của nhà sản xuất;
CHÚ THÍCH 1 Hệ thống chất lượng nên tuân
theo TCVN ISO 9001:2000 [2];
c) các định nghĩa và quy trình được áp
dụng nếu có chứng nhận của bên thứ ba.
CHÚ THÍCH 2 Nếu có chứng nhận của bên
thứ ba, thì tổ chức chứng nên là tổ chức được công nhận theo EN 45011 [3]
hoặc EN 45012 [4] nếu áp dụng.
Khi kết hợp với các phần khác của bộ
tiêu chuẩn TCVN 10097 (ISO 15874), tiêu chuẩn này áp dụng được cho hệ thống ống
polypropylen (PP) dùng để dẫn nước nóng hoặc nước lạnh trong các tòa nhà, để vận
chuyển nước sinh hoạt hoặc nước không dành cho sinh hoạt (hệ thống trong nhà)
và dùng cho các hệ thống gia nhiệt, dưới áp suất và nhiệt độ thiết kế phù hợp với
loại ứng dụng [xem Bảng 1 của TCVN 10097-1 (ISO 15874-1)].
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm
công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 7790-1 (ISO 2859-1), Quy trình
lấy mẫu để kiểm tra định tính - Phần 1: Chương trình lấy mẫu được xác định theo
giới hạn chất lượng chấp nhận (AQL) để kiểm tra từng lô.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 10097-2:2013 (ISO 15874-2:2013), Hệ
thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh - Polypropylen (PP) - Phần
2: Ống.
TCVN 10097-3:2013 (ISO 15874-3:2013), Hệ
thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh - Polypropylen (PP) - Phần
3: Phụ tùng.
TCVN 10097-5:2013 (ISO 15874-5:2013),
Hệ thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh - Polypropylen (PP) -
Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống.
ISO 3951:1989 [1]), Sampling
procedures and charts for inspection by variables for percent noncomforming (Quy trình lấy
mẫu và biểu đồ kiểm tra bằng sai lệch của phần trăm không phù hợp).
3. Thuật ngữ và định
nghĩa, ký hiệu và thuật ngữ viết tắt
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật
ngữ và định nghĩa, ký hiệu và thuật ngữ viết tắt nêu trong Phần 1 và Phần 3 của
bộ TCVN 10097 (ISO 15874) và các thuật ngữ định nghĩa sau.
3.1. Thuật ngữ và định nghĩa
3.1.1. Tổ chức chứng
nhận
(certification body)
Tổ chức độc lập, thuộc chính phủ hoặc
phi chính phủ, có năng lực và trách nhiệm cần thiết để thực hiện việc chứng nhận
sự phù hợp theo quy tắc cho trước của thủ tục và quản lý.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổ chức hoặc công ty độc lập được tổ
chức chứng nhận chấp nhận là có năng lực cần thiết để xác minh và/hoặc thực hiện
các thử nghiệm điển hình lần đầu, thử nghiệm đánh giá và kiểm tra việc kiểm
soát sản xuất của nhà sản xuất theo tiêu chuẩn liên quan.
3.1.3. Phòng thử
nghiệm
(testing laboratory)
Phòng thí nghiệm thực hiện việc đo lường,
thử nghiệm, hiệu chuẩn hoặc hoạt động khác để xác định các đặc tính thuộc tính
năng của vật liệu và sản phẩm.
3.1.4. Hệ thống chất
lượng
(quality system)
Cơ cấu tổ chức, trách nhiệm, các thủ tục,
quá trình và nguồn lực để thực hiện quản lý chất lượng (xem TCVN ISO 9000:2000 [5]).
3.1.5. Kế hoạch chất
lượng
(quality plan)
Tài liệu lập ra các thực hành chất lượng
cụ thể, các nguồn lực và trình tự của hoạt động liên quan đến sản phẩm hoặc dãy
sản phẩm cụ thể.
3.1.6. Thử nghiệm điển
hình (TT)
(type testing)
Thử nghiệm được thực hiện để chứng tỏ
rằng vật liệu, chi tiết, mối nối hoặc tổ hợp có khả năng tuân theo các yêu cầu
được nêu trong tiêu chuẩn liên quan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi
nhà sản xuất hoặc với danh nghĩa của nhà sản xuất.
3.1.8. Thử nghiệm điển
hình lần đầu (ITT) (initial type testing)
Thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi
tổ chức chứng nhận hoặc với danh nghĩa của tổ chức chứng nhận nhằm mục đích chứng
nhận.
3.1.9. Phép thử thông qua mẻ (BRT) (batch
release test)
Phép thử được thực hiện bởi nhà sản xuất
trên một mẻ chi tiết mà phải hoàn thành đầy đủ trước khi mẻ được thông qua.
3.1.10. Phép thử xác
nhận quá trình (PVT) (process verification test)
Phép thử được thực hiện bởi nhà sản xuất
trên vật liệu, chi tiết, mối nối hoặc tổ hợp trong những khoảng thời gian cụ thể
để xác nhận rằng quá trình vẫn có khả năng sản xuất ra các chi tiết phù hợp với
yêu cầu nêu trong tiêu chuẩn liên quan.
CHÚ THÍCH Các phép thử này không cần
thiết để thông qua lô chi tiết và được thực hiện như một biện pháp kiểm soát quá
trình.
3.1.11. Phép thử đánh
giá (AT)
(audit test)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.12. Phép thử gián tiếp
(IT)
(indirect test)
Phép thử được thực hiện bởi nhà sản xuất
khác với phép thử được quy định đối với đặc tính cụ thể, đã được xác nhận mối
tương quan với phép thử quy định.
3.1.13. Thử nghiệm chứng
kiến (WT)
(witness
testing)
Thử nghiệm được tổ chức chứng nhận chấp
nhận làm thử nghiệm điển hình lần đầu và/hoặc thử nghiệm đánh giá, được thực hiện
bởi nhà sản xuất hoặc với danh nghĩa của nhà sản xuất và được giám sát bởi đại
diện của tổ chức chứng nhận có năng lực về thử nghiệm.
3.1.14. Mẻ vật liệu hoặc
hợp chất
(material or compound batch)
Số lượng được xác định rõ ràng của một
vật liệu hoặc hợp chất cụ thể.
3.1.15. Mẻ sản xuất (production
batch)
Tập hợp các đơn vị được xác định rõ ràng,
được sản xuất gián đoạn hoặc liên tục dưới cùng một điều kiện sản xuất, sử dụng
vật liệu hoặc hợp chất tuân theo cùng yêu cầu kỹ thuật.
3.1.16. Lô (lot)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.17. Mẫu (sample)
Một hoặc nhiều đơn vị sản phẩm được lấy
ra từ một mẻ hoặc lô, được chọn ngẫu nhiên mà không quan tâm đến chất lượng.
CHÚ THÍCH Số lượng của các đơn vị sản
phẩm trong một mẫu là kích cỡ mẫu.
3.1.18. Giới hạn chất
lượng chấp nhận (AQL) (acceptable quality level)
Khi một loạt các lô hoặc mẻ liên tiếp
được kiểm tra, giới hạn chất lượng cho mục đích lấy mẫu kiểm tra là giới hạn của
mức trung bình thỏa đáng [xem TCVN 7790-1 (ISO 2859-1) và ISO 3951:1989].
CHÚ THÍCH Việc ấn định một AQL không
hàm ý nhà sản xuất có quyền cung cấp bất kỳ sản phẩm không phù hợp nào.
3.1.19. Mức kiểm tra (inspection
level)
Quan hệ giữa kích cỡ lô hoặc mẻ và
kích cỡ mẫu [xem TCVN 7790-1 (ISO 2859-1)].
3.1.20. Nhóm (group)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2. Thuật ngữ viết tắt
AQL giới hạn chất lượng chấp nhận
(acceptance quality limit)
AT phép thử đánh giá (audit test)
BRT phép thử thông qua mẻ (batch
release test)
IT phép thử gián tiếp
(indirect test)
ITT thử nghiệm điển hình lần đầu
(initial type testing)
PTT thử nghiệm điển hình sơ bộ
(preliminary type testing)
PVT phép thử xác nhận quá trình
(process verification test)
TT thử nghiệm điển hình (type
testing)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Yêu cầu
4.1. Quy định chung
4.1.1. Các vật liệu, chi tiết,
mối nối và tổ hợp phải tuân theo các yêu cầu nêu trong Phần 1 đến Phần 3 và Phần
5 của bộ tiêu chuẩn TCVN 10097 (ISO 15874), nếu áp dụng.
4.1.2. Các chi tiết và/hoặc
tổ hợp phải được sản xuất bởi nhà sản xuất, theo hệ thống chất lượng có kế hoạch
chất lượng.
4.2. Thử nghiệm và kiểm tra
4.2.1. Phân nhóm
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các nhóm
sau.
4.2.1.1. Các nhóm áp suất
Nhóm các áp suất thiết kế từ đó một
nhóm áp suất thiết kế riêng pD phải được lựa chọn để thử. Có
hai nhóm áp suất được quy định như nêu trong Bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm áp suất
Áp suất thiết
kế, pD
bar
1
4; 6
2
8; 10
4.2.1.2. Các nhóm kích thước
Nhóm các đường kính danh nghĩa của ống
và phụ tùng, từ đó một đường kính danh nghĩa riêng dn phải được
lựa chọn để thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Nhóm
kích thước
Nhóm kích
thước
Đường kính
danh nghĩa,
dn
mm
1
10 ≤ dn ≤ 63
2
63 < dn ≤
160
4.2.1.3. Nhóm phụ tùng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có bốn nhóm phụ tùng được quy định như
nêu trong Bảng 3.
Bảng 3 - Nhóm
phụ tùng
Nhóm phụ
tùng
Loại phụ
tùng
1
Nối cong
2
Cút, T
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Zắc co, nối mặt bích, tấm nối và/hoặc
các bộ phận bằng chất dẻo
4.2.2. Thử nghiệm điển hình (TT)
4.2.2.1. Quy định chung
Các phép thử điển hình phải chứng minh
được rằng sản phẩm tuân theo tất cả các yêu cầu về đặc tính được nêu trong Bảng
5 đến Bảng 7, nếu áp dụng.
Ngoài ra, các phép thử điển hình tương
ứng phải được thực hiện khi có sự thay đổi trong thiết kế, thay đổi của vật liệu
và/hoặc phương pháp sản xuất mà không phải là các điều chỉnh thường xuyên trong
quá trình sản xuất và/hoặc để mở rộng phạm vi sản phẩm.
Để xác định sự thay đổi của vật liệu,
áp dụng Bảng 4. Đặc tính và giá trị của X (xem Bảng 4) phải được quy định bởi
nhà sản xuất trong kế hoạch chất lượng.
Nếu bất kỳ đặc tính nào bị thay đổi hoặc
mức bất kỳ vượt quá giới hạn này và sự biến đổi này tạo ra sự thay đổi của vật
liệu thì các đặc tính tương ứng được nêu trong cột M1 hoặc cột M2 của Bảng 5 và
Bảng 6, nếu có áp dụng, phải được thử lại. Thay đổi nhà cung cấp vật liệu hoặc
chất ổn định không được làm thay đổi vật liệu hoặc hợp chất. Nếu có đánh giá của
bên thứ ba thì việc thử lại phải theo thỏa thuận giữa tổ chức chứng nhận và nhà
sản xuất.
Bảng 4 - Điều
kiện đối với thay đổi vật liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính,
giá trị X và giới hạn
- Thay đổi polyme (M1)
- Thay đổi nhà cung cấp;
- Thay đổi quá trình polyme hóa;
- Thay đổi các tinh chất hóa học của
comonome
- Thay đổi phụ gia (ví dụ pigment,
chất chống oxy hóa) (M2)
- Lượng lớn hơn X ± 30 % của
từng phụ gia;
- Tính chất hóa học hoặc bản chất của
phụ gia
Để xác định sự thay đổi trong thiết kế,
các đặc tính sau được tính đến:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- hình dạng của chi tiết;
- hệ thống mối nối.
Trong kế hoạch chất lượng của nhà sản
xuất, hình dạng, kích thước và dung sai áp dụng theo các yêu cầu trong các phần
tương ứng của bộ tiêu chuẩn TCVN 10097 (ISO 15874) phải được quy định.
Nếu một hoặc nhiều đặc tính này vượt
quá các yêu cầu đã cho thì các đặc tính tương ứng được nêu trong Bảng 5 đến Bảng
7, nếu áp dụng, phải được thử lại. Nếu có đánh giá của bên thứ ba thì việc thử
lại phải theo thỏa thuận giữa tổ chức chứng nhận và nhà sản xuất.
Bảng 5 - Đặc
tính của ống yêu cầu trong thử nghiệm điển hình (TT)
Đặc tính
Viện dẫn đến
phần, điều và bảng của bộ tiêu chuẩn TCVN 10097 (ISO 15874)
Ban đầu/thay đổi/mở
rộng a
Quy trình lấy
mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M1
M2
E
Ảnh hưởng đến nước sinh hoạt
Phần 1 -
5.2
+
+
+
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính chất ứng suất thủy tĩnh của
vật liệu b
Phần 2 -
4.2
+
+
+c
-
Một lần đánh giá / vật liệu
Ngoại quan
Phần 2 - 5.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
+
+
Một mẫu thử / dn và nhóm
áp suất
Độ đục
Phần 2 -
5.2
+
+
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một mẫu thử có độ dày thành nhỏ nhất
Kích thước
Phần 2 - Bảng
4 đến bảng 8
+
+
+
+
Một mẫu thử / dn và nhóm
áp suất
Độ bền với áp suất bên trong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
+
+
+
Ba mẫu thử trên một dn /
nhóm kích thước
Sự thay đổi theo chiều dọc
Phần 2 - Bảng
10
+
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
Ba mẫu thử trên một dn /
nhóm kích thước
Chỉ số chảy khối lượng MFR
Phần 2 - Bảng 10
+
+
+
+
Một mẫu thử trên một dn /
nhóm kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần 2 - Bảng
10
+
+
+
-
Một mẫu thử / vật liệu
Độ bền va đập
Phần 2 - Bảng
10
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
+
Một phép thử trên một en
/ một nhóm kích thước
Ghi nhãn
Phần 2 - Bảng
10
+
-
-
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a I:
thử điển hình lần đầu đối với hệ thống mới;
M1: thay đổi
polyme;
M2: thay đổi phụ
gia;
E: mở rộng loại
sản phẩm;
+: phép thử được tiến hành
b Nếu nhà cung cấp vật
liệu đã đánh giá tính chất ứng
suất thủy tĩnh được quy định trong TCVN 10097-2 (ISO 15874-2), nhà sản xuất ống
chỉ phải kiểm tra sự phù hợp với đường cong chuẩn đối với độ bền thủy tĩnh
mong muốn được nêu trong Hình 1, 2 hoặc 3 của TCVN 10097-2 (ISO 15874-2) bằng
cách thử ba mẫu thử tại hai mức ứng suất khác nhau ở 95 °C. Mức ứng
suất nhỏ nhất phải đưa ra thời gian phá hủy xấp xỉ 2500 h. Tất
cả các điểm phá hủy phải thuộc
vào hoặc nằm phía trên
đường chuẩn tương ứng của hình
1, 2 hoặc 3 của TCVN 10097-2 (ISO 15874-2).
c Để kiểm
tra ảnh hưởng của sự thay đổi phụ gia (M2) lên các tính chất ứng suất thủy
tĩnh được quy định trong TCVN 10097-2 (ISO 15874-2), phải thử ba mẫu thử tại
hai mức ứng suất khác nhau ở 95 °C. Mức ứng suất nhỏ nhất phải đưa ra thời
gian phá hủy xấp xỉ 2500 h. Tất cả các điểm phá hủy phải thuộc vào hoặc nằm
phía trên đường chuẩn tương ứng của Hình 1, 2 hoặc 3 của TCVN 10097-2 (ISO
15874-2) đối với vật liệu phù hợp.
Bảng 6 - Đặc
tính của phụ tùng yêu cầu trong thử nghiệm điển hình (TT)
Đặc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ban đầu/thay đổi/mở
rộng a
Quy trình lấy
mẫu
I
D
M1
M2
E
Ảnh hưởng đến nước sinh hoạt
Phần 1 -
5.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
+
+
-
Theo quy định của quốc gia
Tính chất ứng suất thủy tĩnh của vật
liệu b
Phần 3 - 4.1
+
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+c
-
Một lần đánh giá/ vật liệu
Độ bền nhiệt
Phần 3 - 4.1.2.2
+
-
+
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một mẫu thử / vật liệu d
Ngoại quan
Phần 3 - 5.1
+
-
+
+
+
Một mẫu thử / dn và nhóm
phụ tùng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần 3 - 5.2
+
-
+
+
-
Một mẫu thử có độ dày thành nhỏ nhất
Kích thước
Phần 3 - Điều
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
+
+
+
Một mẫu thử / dn và nhóm
phụ tùng
Độ bền với áp suất bên trong
Phần 3 - Điều
7
+
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
+
Một mẫu thử / nhóm kích thước và
nhóm phụ tùng đối với áp suất thiết kế tương ứng và loại ứng dụng phù hợp
Chỉ số chảy khối lượng MFR
Phần 3 - 8
+
-
+
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một mẫu thử trên một dn
/nhóm kích thước và nhóm phụ tùng
Ghi nhãn
Phần 3 - Điều 11
+
-
-
-
+
Một mẫu thử / dn và nhóm
phụ tùng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D: thay đổi thiết kế;
M1: thay đổi
polyme;
M2: thay đổi phụ
gia;
E: mở rộng loại
sản phẩm;
+: phép thử được tiến hành
b Nếu nhà cung cấp vật
liệu đã đánh giá tính chất ứng
suất thủy tĩnh được quy định trong TCVN 10097-2 (ISO 15874-2), nhà sản xuất ống
chỉ phải kiểm tra sự phù hợp với đường cong chuẩn đối với độ bền thủy tĩnh mong
muốn được nêu trong Hình 1, 2 hoặc 3 của TCVN 10097-2 (ISO 15874-2) bằng
cách thử ba mẫu thử tại hai mức ứng suất khác nhau ở 95 °C. Mức ứng
suất nhỏ nhất phải đưa ra thời gian phá hủy xấp xỉ 2500 h. Tất
cả các điểm phá hủy phải thuộc
vào hoặc nằm phía trên
đường chuẩn tương ứng của hình
1, 2 hoặc 3 của TCVN 10097-2 (ISO 15874-2).
c Để kiểm
tra ảnh hưởng của sự thay đổi phụ gia (M2) lên các tính chất ứng suất thủy
tĩnh được quy định trong TCVN 10097-2 (ISO 15874-2), phải thử ba mẫu thử tại
hai mức ứng suất khác nhau ở 95 °C. Mức ứng suất nhỏ nhất phải đưa ra thời
gian phá hủy xấp xỉ 2500 h. Tất cả các điểm phá hủy phải thuộc vào hoặc nằm
phía trên đường chuẩn tương ứng của Hình 1, 2 hoặc 3 của TCVN 10097-2 (ISO
15874-2) đối với vật liệu phù hợp.
d Chỉ khi vật
liệu phụ tùng khác vật liệu ống
Bảng 7 - Đặc
tính của sự phù hợp với mục đích của hệ thống trong yêu cầu thử nghiệm điển
hình (TT)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Viện dẫn đến
phần, điều và bảng của bộ tiêu chuẩn TCVN 10097 (ISO 15874)
Ban đầu/thay đổi/mở
rộng a
Quy trình lấy
mẫu
I
D
E
Độ bền với áp suất bên trong
Phần 5 - 4.2
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
Một lần đánh giá / nhóm kích thước
và hệ thống mối nối đối với áp suất thiết kế tương ứng và loại ứng dụng phù hợp
Độ kín với áp suất bên trong và uốn
Phần 5 - 4.3
+
+
+
Một lần đánh giá / nhóm kích thước
và hệ thống mối nối đối với áp suất thiết kế tương ứng và loại ứng dụng phù hợp
Độ bền với kéo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
+
+
Một đánh giá đối với dn
nhỏ nhất và lớn nhất / nhóm kích thước và hệ thống mối nối đối với áp suất
thiết kế tương ứng và loại ứng dụng phù hợp
Độ bền với chu trình nhiệt
Phần 5 - 4.5
+
+
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền với chu trình áp suất
Phần 5 - 4.6
+
+
+
Một lần đánh giá / nhóm kích thước
và hệ thống mối nối đối với áp suất thiết kế tương ứng
Độ kín dưới điều kiện chân không
Phần 5 - 4.7
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
Một lần đánh giá / nhóm kích thước
và hệ thống mối nối / nhóm áp suất
a I:
thử điển hình lần đầu đối với hệ thống mới;
D: thay đổi thiết kế;
E: mở rộng loại
sản phẩm;
+: phép thử được tiến hành.
4.2.2.2. Thử điển hình sơ bộ
(PTT)
Nhà sản xuất phải chứng minh được rằng
sản phẩm tuân theo tất cả các yêu cầu đặc tính được nêu trong Bảng 5 đến Bảng
7, nếu áp dụng.
4.2.2.3. Thử điển hình lần đầu (ITT)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc đánh giá phải được thực hiện bằng
việc công nhận hoặc thử nghiệm, sử dụng quy trình lấy mẫu nêu trong Bảng 5 đến
Bảng 7, nếu áp dụng, và phân nhóm theo 4.2.1, trong một phòng thử nghiệm được
công nhận hoặc bằng thử nghiệm chứng kiến.
Số liệu thử sơ bộ bao gồm các đặc tính
dài hạn được cung cấp bởi nhà sản xuất và có thể truy xuất đến vật liệu và quá
trình, được công nhận bởi tổ chức chứng nhận phải được tính đến đối với thử điển
hình lần đầu.
4.2.3. Thử thông qua mẻ (BRT)
Các đặc tính được quy định trong Phần
2 và Phần 3 của bộ tiêu chuẩn TCVN 10097 (ISO 15874) và được liệt kê trong Bảng
8 phải được thử thông qua mẻ với tần suất lấy mẫu tối thiểu được quy định trong
Bảng 8. Ngoài ra, nhà sản xuất có thể sử dụng quy trình lấy mẫu được mô tả chi
tiết trong TCVN 7790-1 (ISO 2859-1) và với mức kiểm tra là S-2 hoặc theo ISO
3951:1989 với mức kiểm tra là S-3, nếu phù hợp. Trong bất kỳ trường hợp nào, phải
sử dụng AQL không lớn hơn 6,5 %.
Bảng 8 - Đặc
tính và tần suất lấy mẫu tối thiểu cho thử thông qua mẻ (BRT)
Đặc tính
Viện dẫn đến
phần, điều và bảng
của bộ tiêu chuẩn TCVN 10097 (ISO 15874)
Tần suất lấy
mẫu tối thiểu
Quy trình
thử lại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngoại quan
Phần 2 - 5.1
Một mẫu thử / 8 h / máy
A hoặc B
Đường kính ngoài
Phần 2 - 6.2.1, bảng 4 đến bảng
7
Một mẫu thử / 8 h / máy
A
Độ dày thành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một mẫu thử / 8 h / máy
A
Độ bền với áp suất bên trong (95°C, 22 h)
Phần 2 - Bảng 9
Một mẫu thử / 24 h / máy
A hoặc B
Hoặc
Độ bền với áp suất bên trong (95°C, 165 h) a
Phần 2 - Bảng 9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A hoặc B
Sự thay đổi theo chiều
dọc
Phần 2 - Bảng 10
Một mẫu thử / tuần / máy
A hoặc B
Độ bền va đập
Phần 2 - Bảng 10
Một phép thử / tuần / máy
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần 2 - Điều 10
Một mẫu thử / 8 h / máy
A hoặc B
Phụ tùng
Ngoại quan
Phần 3 - 5.1
Một mẫu thử / 8 h / hốc khuôn
A hoặc B
Đặc tính hình học (nhưng chỉ với các
kích thước thay đổi bởi quá trình sản xuất và ảnh hưởng đến chức năng của mối
nối hoặc phụ tùng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một mẫu thử / 8 h / hốc khuôn
A
Độ bền với áp suất bên trong (20 °C, 1 h)
Phần 3 - Điều 7
Một mẫu thử 1 tuần / máy
A hoặc B
Ghi nhãn
Phần 3 - Điều 11
Một mẫu thử / 8 h / hốc khuôn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Trong trường hợp có
tranh chấp, thử ở 95
°C và 165 h.
Một mẻ hoặc lô chỉ được thông qua khi
tất cả các phép thử
và việc kiểm tra tương ứng được tiến hành ít nhất một lần tại các tần suất quy
định và các yêu cầu đều được
đáp ứng.
Nếu một sản phẩm không phù hợp với đặc
tính bất kỳ được nêu trong Bảng 8 thì mẻ hoặc lô đó phải bị loại bỏ hoặc thử lại
đặc tính không phù hợp đó.
Quy trình thử lại phải tuân theo Bảng
8 và phải theo Quy trình A hoặc Quy trình B, như sau:
Quy trình A:
Tìm sản phẩm cuối cùng mà phù hợp với
các yêu cầu như quy định trong Phần 2 và Phần 3 của bộ tiêu chuẩn TCVN 10097
(ISO 15874). Cho thông qua tất cả các sản phẩm được sản xuất trước đó và loại bỏ
các sản phẩm được sản xuất sau đó.
Quy trình B:
Sử dụng quy trình lấy mẫu theo TCVN
7790-1 (ISO 2859-1) hoặc ISO 3951-1:1989, nếu áp dụng dựa trên mức AQL lớn nhất
là 4 % và mức kiểm tra nhỏ nhất là S-3.
Nêu các yêu cầu thử lại phù hợp thì
cho thông qua mẻ hoặc lô đó. Nếu không thì loại bỏ mẻ hoặc lô đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.4. Thử xác nhận quá trình (PVT)
Các đặc tính được quy định trong Phần
2 và Phần 3 của bộ tiêu chuẩn TCVN 10097 (ISO 15874) và được liệt kê trong Bảng
9 phải được thử xác nhận quá trình với tần suất lấy mẫu tối thiểu được nêu
trong Bảng 9.
Bảng 9 - Đặc
tính và tần suất lấy mẫu tối thiểu cho phép thử xác nhận quá trình (PVT)
Đặc tính
Viện dẫn đến
phần, điều và bảng của bộ tiêu chuẩn TCVN 10097 (ISO 15874)
Tần suất lấy
mẫu tối thiểu
Ống
Độ bền với áp suất bên trong (95 °C, 1000 h)
Phần 2 - Bảng 9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ tùng
Độ bền với áp suất bên trong (95 °C, 1000 h)
Phần 3 - Bảng 9
Một mẫu thử / năm / nhóm kích thước
và nhóm phụ tùng
Nếu sản phẩm không tuân theo các yêu cầu
của đặc tính bất kỳ nào nêu trong Bảng 9 thì phải tiến hành quy trình thử lại
như mô tả chi tiết trong kế hoạch chất lượng của nhà sản xuất. Nếu có chứng nhận
của bên thứ ba thì tổ chức chứng nhận phải tiến hành việc này.
Nếu quy trình thử lại không xác nhận
được sự phù hợp của sản phẩm với các yêu cầu này thì quá trình này phải được kiểm
tra và hiệu chỉnh theo các quy trình được đưa ra trong kế hoạch chất lượng của
nhà sản xuất.
4.2.5. Thử đánh giá (AT)
Nếu có chứng nhận của bên thứ ba thì
các đặc tính được quy định trong Phần 2 và Phần 3 của bộ tiêu chuẩn TCVN 10097
(ISO 15874) và được liệt kê trong Bảng 10 phải được thử đánh giá với tần suất lấy
mẫu được nêu trong Bảng 10.
Bảng 10 - Đặc
tính và tần suất lấy mẫu cho phép thử đánh giá (AT)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Viện dẫn đến
phần, điều và bảng của bộ tiêu chuẩn TCVN 10097 (ISO 15874)
Tần suất lấy
mẫu tối thiểu
Ống
Ngoại quan
Phần 2 - 5.1
Ba mẫu thử / năm / nhóm kích thước
Kích thước
Phần 2 - Bảng 4 đến Bảng 8
Ba mẫu thử / năm / nhóm kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần 2 - Bảng 9
Ba mẫu thử / năm / nhóm kích thước
Sự thay đổi theo chiều dọc
Phần 2 - Bảng 10
Ba mẫu thử / năm / nhóm kích thước
Độ bền va đập
Phần 2- Bảng 10
Ba mẫu thử / năm / nhóm kích thước
Ghi nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ba mẫu thử / năm / nhóm kích thước
Phụ tùng
Ngoại quan
Phần 3 - 5.1
Ba phụ tùng / năm / nhóm kích thước
và nhóm phụ tùng
Kích thước
Phần 3 - Điều 6
Ba phụ tùng / năm / nhóm kích thước
và nhóm phụ tùng
Độ bền với áp suất bên trong (95 °C,
1000 h)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ba phụ tùng / năm / nhóm kích thước
và nhóm phụ tùng
Ghi nhãn
Phần 3 - Điều 11
Ba phụ tùng / năm / nhóm kích thước
và nhóm phụ tùng
Các tổ chức chứng nhận có thể chấp nhận
các phép thử xác nhận quá trình (PVT) là phép thử đánh giá nếu được chứng kiến bởi
tổ chức đó hoặc đại diện của tổ chức.
CHÚ THÍCH Các kích cỡ, kiểu và loại được
lựa chọn cho các phép thử phải là các kích cỡ, kiểu và loại đầu tiên chưa được
lựa chọn trước đó cho thử nghiệm đánh giá. Mẫu phải được lấy từ số lượng lớn nhất
của quá trình sản xuất với từng nhóm.
4.2.6. Thử gián tiếp
Các thử nghiệm chung phải được thực hiện
theo các phương pháp thử được viện dẫn trong Phần 1 đến Phần 3 và Phần 5 của bộ
tiêu chuẩn TCVN 10097 (ISO 15874).
Thử nghiệm gián tiếp có thể được sử dụng
cho các đặc tính BRT và PVT được nêu trong Bảng 8 và Bảng 9, tương ứng. Thử
nghiệm gián tiếp không được áp dụng cho TT và AT.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong trường hợp có tranh chấp phải sử
dụng BRT hoặc PVT như quy định trong Bảng 8 và Bảng 9.
Nếu có chứng nhận của bên thứ ba thì
IT phải được chấp nhận bởi tổ chức chứng nhận.
CHÚ THÍCH Thử nghiệm gián tiếp có thể
được sử dụng để giảm tần suất của BRT và PVT được quy định nhưng không dùng để
thay thế cho các thử nghiệm này.
4.2.7. Ghi chép kiểm tra và ghi chép
thử nghiệm
Trừ khi có quy định khác, tất cả các
ghi chép phải được lưu trữ ít nhất trong 10 năm.
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] ENV 12108, Plastics piping systems
- Guidance for the installation inside buildings of pressure piping systems for
hot and cold water intended
for human consumption.
[2] TCVN ISO 9001:2000 (ISO 9001:2000)[2]), Hệ
thống quản lý chất lượng
- Các yêu cầu (Quality management systems - Requirements.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[4] TCVN ISO/IEC Guide 62:1996 (ISO/IEC
Guide 62:1996), Yêu cầu chung cho tổ chức tiến hành đánh
giá và chứng nhận/xác nhận hệ thống chất lượng (General
requirements for bodies operating assessment and certification/registration
of quality systems).
[5] TCVN ISO 9000:2000 (ISO 9000:2000)3),
Hệ thống quản lý chất lượng - Quy tắc và từ vựng (Quality
management systems - Fundamentals and vocabulary).
[6] Guide for the definition of factory
production control and technical specifications for construction products
(Construct Products Directive 89/106 EC).
[1] Tiêu chuẩn ISO 3951:1989 đã hủy
và được thay thế bởi bộ tiêu chuẩn ISO 3951 (gồm 2 phần). Bộ
tiêu chuẩn ISO 3951 đã được chấp nhận hoàn toàn thành bộ tiêu chuẩn TCVN 8243.
[2] Đã hủy và được thay thế bằng
TCVN ISO 9001:2008 (ISO 9001:2008)
[3] Đã hủy và được thay thế bằng
TCVN ISO/IEC 17065:2013 (ISO/IEC 17065:2012).
3) Đã hủy và được thay thế bằng TCVN ISO
9000:2007 (ISO 9000:2005).