TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
11821-1:2017
ISO
21138-1:2007
HỆ
THỐNG ỐNG CHẤT DẺO THOÁT NƯỚC VÀ NƯỚC THẢI CHÔN NGẦM KHÔNG CHỊU ÁP - HỆ THỐNG
ỐNG THÀNH KẾT CẤU BẰNG POLY (VINYL CLORUA) KHÔNG HÓA DẺO (PVC-U), POLYPROPYLEN
(PP) VÀ POLYETYLEN (PE) - PHẦN 1: YÊU CẦU VẬT LIỆU VÀ TIÊU CHÍ TÍNH NĂNG CHO
ỐNG, PHỤ TÙNG VÀ HỆ THỐNG
Plastics piping
systems for non-pressure underground drainage and sewerage - Structured-wall
piping systems of unplasticized poly (vinyl chloride) (PVC-U), polypropylene
(PP) and polyethylene (PE) - Part 1: Material specifications and performance
criteria for pipes, fittings and system
Lời nói đầu
TCVN 11821-1:2017 hoàn toàn tương đương với
ISO 21138-1:2007.
TCVN 11821-1:2017 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC138 Ống nhựa và phụ tùng đường ống, van dùng để vận chuyển chất
lỏng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa
học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 11821 (ISO 21138), Hệ thống ống
chất dẻo thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp - Hệ thống ống thành
kết cấu bằng poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U), polypropylen (PP) và
polyetylen (PE) gồm các tiêu chuẩn sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 11821-2:2017 (ISO 21138-2:2007), Phần
2: Ống và phụ tùng có bề mặt ngoài nhẵn, Kiểu A;
- TCVN 11821-3:2017 (ISO 21138-3:2007), Phần
3: Ống và phụ tùng có bề mặt ngoài không nhẵn, Kiểu B;
Bộ TCVN 11821:2017 (ISO 21138:2007) thay thế
cho TCVN 9070:2012
HỆ THỐNG ỐNG CHẤT DẺO
THOÁT NƯỚC VÀ NƯỚC THẢI CHÔN NGẦM KHÔNG CHỊU ÁP - HỆ THỐNG ỐNG THÀNH KẾT CẤU
BẰNG POLY (VINYL CLORUA) KHÔNG HÓA DẺO (PVC-U), POLYPROPYLEN (PP) VÀ POLYETYLEN
(PE) - PHẦN 1: YÊU CẦU VẬT LIỆU VÀ TIÊU CHÍ TÍNH NĂNG CHO ỐNG, PHỤ TÙNG VÀ HỆ
THỐNG
Plastics piping
systems for non-pressure underground drainage and sewerage - Structured-wall
piping systems of unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U), polypropylene
(PP) and polyethylene (PE) - Part 1: Material specifications and performance
criteria for pipes, fittings and system
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cho ống,
phụ tùng và hệ thống ống thành kết cấu bằng poly (vinyl clorua) không hóa dẻo
(PVC-U), polypropylen (PP) và polyetylen (PE) dùng cho hệ thống thoát nước và
nước thải chôn ngầm không chịu áp.
CHÚ THÍCH 1 Ống, phụ tùng và hệ thống ống
này có thể được sử dụng để thoát nước đường cao tốc và nước bề mặt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 2 Các vật liệu nhựa nhiệt dẻo khác
có thể được bổ sung trong phần phụ lục.
Tiêu chuẩn này quy định các kích thước ống và
phụ tùng, vật liệu, kết cấu ống, độ cứng vòng danh nghĩa, đồng thời đưa ra các
chỉ dẫn về màu sắc.
CHÚ THÍCH 3 Trách nhiệm của người mua hoặc
người quy định phải đưa ra các lựa chọn phù hợp theo các khía cạnh này, có tính
đến các yêu cầu riêng của họ và các quy định, thực hành hoặc quy phạm lắp đặt
bất kỳ có liên quan của quốc gia.
Cùng với TCVN 11821-2 (ISO 21138-2) và TCVN
11821-3 (ISO 21138-3), tiêu chuẩn này có thể áp dụng cho các ống thành kết cấu
và phụ tùng bằng PVC-U, PP và PE, các mối nối của chúng và các mối nối với các
bộ phận làm bằng chất dẻo khác hoặc vật liệu không phải chất dẻo, sử dụng cho
hệ thống ống thoát nước và nước thải chôn ngầm.
Tiêu chuẩn này cũng áp dụng được cho các ống
thành kết cấu và phụ tùng bằng PVC-U, PP và PE có hoặc không có đầu nong hợp
nhất với mối nối gioăng cao su cũng như các mối nối bằng phương pháp nung chảy
hoặc hàn.
CHÚ THÍCH 4 Ống, phụ tùng và bộ phận khác
phù hợp với các tiêu chuẩn sản phẩm chất dẻo theo Điều 2 có thể được sử dụng
với ống và phụ tùng theo tiêu chuẩn này khi chúng thỏa mãn các yêu cầu về kích
thước mối nối cho trong TCVN 11821-2 (ISO 21138-1), TCVN 11821-3 (ISO 21138-3)
và các yêu cầu về tính năng nêu trong Điều 9.
CHÚ THÍCH 5 Đối với ống có đường kính lớn
hơn DN/OD 1200 hoặc DN/ID 1200, tiêu chuẩn này có thể được sử dụng như một
hướng dẫn chung về ngoại quan, màu sắc, đặc tính vật lý và cơ học cũng như các
yêu cầu tính năng.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6144 (ISO 3127), Ống nhựa nhiệt dẻo -
Xác định độ bền va đập bên ngoài - Phương pháp vòng tuần hoàn.
TCVN 6145 (ISO 3126), Hệ thống ống chất
dẻo - Các chi tiết bằng chất dẻo - Xác định kích thước.
TCVN 6147-1 (ISO 2507-1), Ống và phụ tùng
nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hóa mềm Vicat - Phần 1: Phương pháp thử chung.
TCVN 6147-2 (ISO 2507-2), Ống và phụ tùng
nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hóa mềm Vicat - Phần 2: Điều kiện thử đối với ống và
phụ tùng PVC không hóa dẻo (PVC-U), PVC clo hóa (PVC-C) và PVC chịu va đập cao
(PVC-HI).
TCVN 6148 (ISO 2505), Ống nhựa nhiệt dẻo -
Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc - Phương pháp và thông số thử.
TCVN 6149-1 (ISO 1167-1), Ống, phụ tùng và
hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Xác định
độ bền với áp suất bên trong - Phần 1: Phương pháp thử chung.
TCVN 6149-2 (ISO 1167-2), Ống, phụ tùng và
hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Xác định
độ bền với áp suất bên trong - Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử.
TCVN 6242:2011 (ISO 580:2005), Hệ thống
đường ống và ống bằng chất dẻo - Phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dạng ép phun -
Phương pháp đánh giá ngoại quan ảnh hưởng của gia nhiệt.
TCVN 7093-1 (ISO 11922-1), Ống nhựa nhiệt
dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Kích thước và dung sai - Phần 1: Dãy thông
số theo hệ mét.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8849 (ISO 9967), Ống bằng nhựa nhiệt
dẻo - Xác định tỷ số độ rão.
TCVN 8850 (ISO 9969), Ống bằng nhựa nhiệt
dẻo - Xác định độ cứng vòng.
TCVN 11821-2 (ISO 21138-2), Hệ thống ống
chất dẻo thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp - Hệ thống ống thành
kết cấu bằng poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U), polypropylen (PP) và
polyetylen (PE) - Phần 2: Ống và phụ tùng có bề mặt ngoài nhẵn, Kiểu A.
TCVN 11821-3 (ISO 21138-3), Hệ thống ống
chất dẻo thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp - Hệ thống ống thành
kết cấu bằng poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U), polypropylen (PP) và
polyetylen (PE) - Phần 3: Ống và phụ tùng có bề mặt ngoài không nhẵn, Kiểu B.
ISO 472, Plastics - Vocabulary (Chất
dẻo - Từ vựng).
ISO 1043-1:2001, Plastics - Symbols and
abbreviated terms - Part 1: Basic polymers and their special characteristics (Chất
dẻo - Ký hiệu và thuật ngữ viết tắt - Phần 1: Các polyme cơ bản và các tính
chất đặc biệt của chúng).
ISO 1133:2005, Plastics - Determination of
the melt mass-flow rate (MFR) and the melt volume-flow rate (MVR) of
thermoplastics (Chất dẻo - Xác định tốc độ nóng chảy khối lượng (MFR) và
tốc độ nóng chảy thể tích (MVR) của nhựa nhiệt dẻo).
ISO 4435, Plastics piping systems for
non-pressure underground drainage and sewerage - Unplasticized poly (vinyl
chloride) (PVC-U) (Hệ thống ống chất dẻo thoát nước và nước thải chôn ngầm
không chịu áp - Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U)).
ISO 8772, Plastics piping systems for
non-pressure underground drainage and sewerage - Polyethylene (PE) (Hệ
thống ống chất dẻo thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp -
Polyetylen(PE)).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 11173, Thermoplastics pipes -
Determination of resistance to external blows - Staircase method (Ống nhựa
nhiệt dẻo - Xác định độ bền với va đập ngoài - Phương pháp bậc thang).
ISO 11357-6, Plastics - Differential
scanning calorimetry (DSC) - Part 6: Determination of oxidation induction time
(isothermal OIT) and oxidation induction temperature (dynamic OIT) (Chất
dẻo - Nhiệt lượng quét vi sai (DSC) - Phần 6: Xác định thời gian cảm ứng oxy hóa
khử (OIT đẳng nhiệt) và nhiệt độ cảm ứng oxy hóa khử (OIT động học)).
ISO 12091:1995, Structured-wall
thermoplastics pipes - Oven test (Ống nhựa nhiệt dẻo thành kết cấu - Phương
pháp thử trong tủ sấy).
ISO 13967, Thermoplastics fittings -
Determination of ring stiffness (Phụ tùng nhựa nhiệt dẻo - Xác định độ cứng
vòng).
EN 681-1, Elastomeric seals - Materials
requirements for pipe joint seals used in water and drainage applications -
Part 1: Vulcanized rubber (Gioăng đàn hồi - Yêu cầu vật liệu đối với gioăng
làm kín mối nối ống trong các ứng dụng với nước và thoát nước - Phần 1: Cao su
lưu hóa).
EN 681-2, Elastomeric seals - Materials
requirements for pipe joint seals used in water and drainage applications -
Part 2: Thermoplastic elastomers (Gioăng đàn hồi - Yêu cầu vật liệu đối với
gioăng làm kín mối nối ống trong các ứng dụng với nước và thoát nước - Phần 2:
Cao su nhiệt dẻo).
EN 681-4, Elastomeric seals - Materials
requirements for pipe joint seals used in water and drainage applications -
Part 4: Cast polyurethane sealing elements (Gioăng đàn hồi - Yêu cầu vật
liệu đối với gioăng làm kín mối nối ống trong các ứng dụng với nước và thoát
nước - Phần 4: Gioăng bằng polyuretan đúc).
EN 1053, Plastics piping
systems-Thermoplastics piping systems for non-pressure applications - Test
method for watertightness (Hệ thống ống chất dẻo - Hệ thống ống nhựa nhiệt
dẻo không chịu áp - Phương pháp thử độ kín nước).
EN 1277, Plastics piping systems -
Thermoplastics piping systems for buried non-pressure applications - Test
methods for leaktightness of elastomeric sealing ring type joints (Hệ thống
ống chất dẻo - Hệ thống ống nhựa nhiệt dẻo chôn ngầm không chịu áp - Phương
pháp thử độ rò rỉ của mối nối gioăng đàn hồi).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 1979, Plastics piping and ducting
systems - Thermoplastics spirally-formed structured-wall pipes - Determination
of the tensile strength of a seam (Ống và hệ thống đường ống bằng chất dẻo
- Ống nhựa nhiệt dẻo thành kết cấu kiểu gân xoắn - Xác định độ bền kéo của gân
ống).
EN 12061, Plastics piping systems -
Thermoplastics fittings - Test method for impact resistance (Hệ thống đường
ống bằng chất dẻo - Phụ tùng nhựa nhiệt dẻo - Phương pháp kiểm tra độ bền va
đập).
EN 12256, Plastics piping systems -
Thermoplastics fittings - Test method for mechanical strength or flexibility of
fabricated fittings (Hệ thống đường ống bằng chất dẻo - Phụ tùng nhựa nhiệt
dẻo - Phương pháp thử độ bền cơ học hoặc bền uốn của phụ tùng gia công).
EN 14741, Thermoplastics piping and
ducting systems - Joints for buried non-pressure applications - Test method for
the long-term sealing performance of joints with elastomeric seals by
estimating the sealing pressure (Ống và hệ thống ống bằng chất dẻo - Mối
nối chôn ngầm không chịu áp - Phương pháp kiểm tra tính năng làm kín dài hạn
của mối nối có gioăng đàn hồi bằng cách ước lượng áp suất làm kín).
3 Thuật ngữ, định
nghĩa, ký hiệu và thuật ngữ viết tắt
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ,
định nghĩa, ký hiệu và thuật ngữ viết tắt sau.
3.1 Thuật ngữ và định nghĩa
Ngoài các thuật ngữ và định nghĩa dưới đây,
tiêu chuẩn áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được nêu trong ISO 472, ISO
1043-1 và TCVN 7093-1 (ISO 11922-1).
3.1.1 Thuật ngữ chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ống và phụ tùng thành kết cấu (structured-wall
pipes and fittings)
Sản phẩm có thiết kế tối ưu liên quan đến
việc sử dụng vật liệu để đạt được các yêu cầu vật lý, cơ học và tính năng như
nêu trong tiêu chuẩn này.
CHÚ THÍCH Để biết thêm về các thiết kế riêng
được đề cập trong tiêu chuẩn này, xem TCVN 11821-2 (ISO 21138-2) đối với Kiểu A
và TCVN 11821-3 (ISO 21138-3) đối với Kiểu B. Ống kiểu A có bề mặt trong và ngoài
nhẵn, ống kiểu B có mặt trong nhẵn và xoắn ốc rỗng hoặc mặt ngoài dạng gân hình
khuyên.
3.1.1.2
Phụ tùng gia công (fabricated fitting)
Phụ tùng được sản xuất bằng cách tạo hình
nhiệt và/hoặc được nối với nhiều hơn một đoạn ống và/hoặc một chi tiết đúc.
CHÚ THÍCH Các chi tiết giữ gioăng làm kín
không được coi là một bộ phận.
3.1.2 Thuật ngữ hình học
3.1.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số định danh kích thước của một chi tiết,
ngoại trừ chi tiết được định danh bằng kích thước ren, xấp xỉ kích thước gia
công, tính bằng milimét.
3.1.2.2
Kích thước danh nghĩa DN/OD (nominal size DN/OD)
Kích thước danh nghĩa liên quan đến đường
kính ngoài.
3.1.2.3
Kích thước danh nghĩa DN/ID (nominal size DN/ID)
Kích thước danh nghĩa liên quan đến đường
kính trong.
3.1.2.4
Đường kinh danh nghĩa (nominal diameter)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính quy định, tính bằng milimét, được
gán cho một kích thước danh nghĩa (DN/OD hoặc DN/ID).
3.1.2.5
Đường kính ngoài (outside diameter)
de
Giá trị của phép đo đường kính ngoài qua mặt
cắt ngang tại điểm bất kỳ của ống hoặc đầu không nong, làm tròn lên đến 0,1 mm.
CHÚ THÍCH Đối với kết cấu Kiểu B. xem TCVN
11821-3 (ISO 21138-3).
3.1.2.6
Đường kính ngoài trung bình (mean outside
diameter)
dem
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH Đối với kết cấu Kiểu B, xem TCVN
11821-3 (ISO 21138-3).
3.1.2.7
Đường kính trong trung bình (mean inside
diameter)
dim
Giá trị trung bình của một số các phép đo tại
vị trí cách đều nhau của đường kính trong trên cùng một mặt cắt ngang của ống
hoặc phụ tùng.
3.1.2.8
Đường kính trong trung bình nhỏ nhất của đầu
nong
(minimum mean inside diameter of a socket)
Dim,min
Giá trị trung bình của một số các phép đo tại
vị trí cách đều nhau của đường kính trong trên cùng một mặt cắt của đầu nong.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dày thành (wall thickness)
e
Độ dày thành được đo tại điểm bất kỳ trên
thân của một chi tiết.
3.1.2.10
Chiều cao kết cấu (construction
height)
ec
Khoảng cách hướng tâm giữa đỉnh của các gân
hoặc sóng, trong trường hợp ống và phụ tùng Kiểu A1 và Kiểu A2 là khoảng cách
giữa bề mặt ngoài và bề mặt trong của thành ống.
3.1.2.11
Độ dày thành lớp bên trong (wall thickness of
the inside layer)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e4
<Kiểu A1> độ dày tại điểm bất kỳ của
lớp trong ống hoặc phụ tùng.
Xem Hình 1 trong TCVN 11821-2 (ISO 21138-2).
<Kiểu B> độ dày tại điểm bất kỳ của
thành nằm giữa các gân hoặc sóng của ống hoặc phụ tùng. Xem Hình 4 trong TCVN
11821-3 (ISO 21138-3).
3.1.2.12
Độ dày thành lớp bên trong, dưới hộp gân (wall thickness of
the inside layer under a hollow section)
e5
Độ dày tại điểm bất kỳ của thành bên trong
nằm giữa hộp gân và bề mặt bên trong của ống hoặc phụ tùng Kiểu A2 hoặc Kiểu B.
Xem Hình 2 trong TCVN 11821-2 (ISO 21138-2)
và Hình 4 trongTCVN 11821-3 (ISO 21138-3).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài nhỏ nhất của đầu không nong (minimum leghth of a
spigot)
L1,min
Giá trị nhỏ nhất cho phép của chiều dài đầu
không nong của ống hoặc phụ tùng.
3.1.2.14
Độ cứng vòng danh nghĩa (nominal ring
stiffness)
SN
Số định danh độ cứng vòng của ống hoặc phụ
tùng, thường là một số được làm tròn phù hợp, biểu thị độ cứng vòng yêu cầu tối
thiểu của ống hoặc độ cứng của phụ tùng.
3.1.2.15
Độ cứng của phụ tùng (fitting stiffness)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.3 Thuật ngữ về vật liệu
3.1.3.1
Vật liệu nguyên sinh (virgin material)
Vật liệu dạng hạt hoặc dạng bột, chưa qua sử
dụng hoặc gia công ngoài các yêu cầu đối với việc sản xuất, không có bổ sung
thêm vật liệu tái chế hoặc vật liệu gia công lại.
3.1.3.2
Vật liệu gia công lại của chính nhà sản xuất (own reprocessable
material)
Vật liệu được chuẩn bị từ ống hoặc phụ tùng
chưa qua sử dụng bị loại, bao gồm cả các mảnh cắt thừa từ ống và phụ tùng, sẽ
được gia công lại bởi chính nhà sản xuất bằng quá trình đúc hoặc đùn và được
quay vòng tại nhà máy sản xuất theo cấp phối đã biết.
3.1.3.3
Vật liệu gia công lại từ bên ngoài (external
reprocessable material)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Vật liệu thu được từ ống và phụ tùng chưa
sử dụng, bị loại, hoặc các mảnh từ ống và phụ tùng đó, đã được gia công trước bởi
nhà sản xuất khác và sẽ được quay vòng.
b) Vật liệu thu được từ quá trình sản xuất
các sản phẩm nhựa nhiệt dẻo chưa sử dụng, không phải ống và phụ tùng, không
phân biệt nơi sản xuất.
3.1.3.4
Vật liệu tái chế (recyclable
material)
Vật liệu bao gồm một trong hai loại sau:
a) Vật liệu thu được từ ống hoặc phụ tùng đã
sử dụng, được làm sạch và nghiền hoặc băm;
b) Vật liệu thu được từ các sản phẩm nhựa
nhiệt dẻo đã sử dụng không phải ống hoặc phụ tùng, được làm sạch và nghiền hoặc
băm.
3.2 Ký hiệu
a Chu vi được bao phủ bởi nhánh khởi thủy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
de Đường kính ngoài
dem Đường kính ngoài trung bình
dim Đường kính trong trung bình
dn Đường kính danh nghĩa
dn1 Đường kính danh nghĩa phần chính của một
nhánh/nhánh khởi thủy
dn2 Đường kính danh nghĩa phần nhánh của một
nhánh/nhánh khởi thủy
ds Đường kính trong của đầu nong
e Độ dày thành (tại điểm bất kỳ)
e2 Độ dày thành của đầu nong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e4 Độ dày thành lớp bên trong (độ dày thành
dẫn nước)
e5 Độ dày thành lớp bên trong dưới hộp gân
rỗng
ec Chiều cao kết cấu
L Chiều dài được che bởi nhánh khởi thủy
L1.min Chiều dài tối thiểu của đầu không
nong
Z1 Chiều dài thiết kế của phụ tùng
Z2 Chiều dài thiết kế của phụ tùng
Z3 Chiều dài thiết kế của phụ tùng
α Góc danh nghĩa của phụ tùng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DN /ID Kích thước danh nghĩa liên quan đến
đường kính trong
DN /OD Kích thước danh nghĩa liên quan đến
đường kính ngoài
ID Đường kính trong
OD Đường kính ngoài
PE Polyetylen
PP Polypropylen
PVC-U Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo
S Dãy ống S
SDR Tỷ lệ kích thước chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Vật liệu
4.1 Quy định chung
Vật liệu phải là một trong các loại được quy định
trong các Phụ lục liên quan của TCVN 11821-2 (ISO 21138-2) và/hoặc TCVN 11821-3
(ISO 21138-3). Thông tin về các đặc tính vật liệu chung được nêu trong Phụ lục
A.
4.2 Các chi tiết giữ gioăng làm kín
Cho phép sử dụng các chi tiết để giữ gioăng
làm kín được làm từ các polyme không phải bằng PVC-U, PP hoặc PE.
4.3 Gioăng làm kín
Vật liệu của gioăng làm kín cần phải thỏa mãn
các tiêu chuẩn EN 681-1, EN 681-2 hoặc EN 681-4. Gioăng làm kín không được gây
ra các hiệu ứng bất lợi đến tính chất của chi tiết giữ nó.
4.4 Mối nối nung chảy hoặc hàn
Khi sử dụng các mối nối nung chảy hoặc hàn,
cần tuân theo các hướng dẫn của nhà sản xuất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết kế của kết cấu thành ống bao gồm sơ đồ
phác thảo và ví dụ về các phương pháp nối điển hình được nêu trong TCVN 11821-2
(ISO 21138-2) đối với ống Kiểu A (bề mặt trong và bề mặt ngoài đều nhẵn) và
TCVN 11821-3 (ISO 21138-3) đối với ống Kiểu B (bề mặt trong nhẵn và mặt ngoài
có kết cấu).
6 Màu sắc
Màu sắc lớp trong và lớp ngoài của ống và phụ
tùng phải đồng nhất.
CHÚ THÍCH Lớp ngoài của ống và phụ tùng
thường có màu đen, màu cam-nâu (tương đương với RAL 8023, xem [9]), hoặc màu
ghi (tương đương với RAL 7037, xem [9]). Các màu sắc khác cũng có thể được sử
dụng.
7 Đặc tính hình học
Tiêu chuẩn này quy định các kích thước danh
nghĩa sau đây. Các kích thước khác cũng được cho phép.
Kích thước danh nghĩa: DN/ID
100, 125, 150, 200, 225, 250, 300, 400,
500, 600, 800, 1000, 1200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110, 125, 160, 200, 250, 315, 400, 500, 630,
800, 1000, 1200
8 Các loại phụ tùng
8.1 Quy định chung
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại phụ tùng
sau. Cho phép các thiết kế khác của phụ tùng, bao gồm tất cả các đầu nong và
đầu không nong.
a) Phụ tùng uốn, uốn cong và không uốn (xem
Hình 1 và Hình 2).
CHÚ THÍCH 1 Các góc danh nghĩa, α, ưu
tiên sử dụng gồm: 15°, 22,5°, 30°, 45°, và các góc giữa 87,5° và 90°.
b) Ống nối và ống nối trượt (xem Hình 3).
c) Chuyển bậc (xem Hình 4).
d) Ba chạc và ba chạc chuyển bậc, ba chạc uốn
cong và không uốn (xem Hình 5).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) Ba chạc đai khởi thủy để dán bằng keo dung
môi, nung chảy hoặc hàn (xem Hình 6)
- Chiều dài được che, L, tính bằng
milimét, phải tuân theo bảng sau:
Kích thước tính bằng
milimét
dn2 ≤ 110
110 < dn2
≤ 125
125 < dn2
≤ 160
160 < dn2
≤ 200
L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 60
≥ 70
≥ 80
- Đối với đai khởi thủy có dn1
< 315 mm, đoạn che không được nhỏ hơn một nửa chu vi, xem Hình 6a
- Đối với đai khởi thủy có dn1
≥ 315 mm, chu vi che, a, không được nhỏ hơn 80 mm, xem Hình 6b.
CHÚ THÍCH 3 Góc danh nghĩa, α, thường
dùng cho ba chạc đai khởi thủy là 45°. Khi (dn2/dn1)
≤ 2/3, góc danh nghĩa, α, có thể bằng 90°.
f) Đầu bịt (xem Hình 7).

Hình 1 - Ví dụ về phụ
tùng không uốn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 2 - Ví dụ về phụ
tùng uốn cong

Hình 3 - Ví dụ về ống
nối và ống nối trượt

Hình 4 - Ví dụ về
chuyển bậc

Hình 5 - Ví dụ về ba
chạc cong và ba chạc thẳng

CHÚ DÃN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b dn1 ≥ 315mm
Hình 6 - Ví dụ về đai
khởi thủy không cơ khí

Hình 7 - Ví dụ về đầu
bịt
Chiều dài tối thiểu, L1 của
đầu không nong phải vượt quá gioăng làm kín ít nhất là 10 mm.
8.2 Chiều dài thiết kế của phụ tùng
Chiều dài thiết kế (chiều dài Z) của phụ tùng
(xem Hình 1 đến Hình 6) phải được công bố bởi nhà sản xuất.
CHÚ THÍCH Chiều dài thiết kế (chiều dài Z)
được sử dụng để hỗ trợ trong việc thiết kế khuôn và không được sử dụng cho mục
đích quản lý chất lượng. ISO 265-1 có thể được sử dụng như một hướng dẫn.
9 Đặc tính chức năng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mối liên hệ giữa tính năng hệ thống và các
đặc tính thử nghiệm được giải thích trong Bảng 1.
Thông tin về các đặc tính chức năng khác được
cho trong Phụ lục B.
10 Mối liên hệ giữa
độ cứng vòng, kỹ thuật lắp đặt và lệch dạng
Các ống mềm dẻo được lắp đặt trong lòng đất
thường bị võng do các lực tác dụng vào chúng, cũng như do sự lún đất sau khi
lắp đặt. Lệch dạng sau khi lắp đặt phụ thuộc nhiều vào chất lượng thi công, và
không phụ thuộc nhiều vào độ cứng của ống.
Việc chọn lựa độ cứng vòng danh nghĩa (SN) có
thể dựa vào các trường hợp tham khảo sẵn có sau:
- Các ống cùng loại được sử dụng dưới các
điều kiện cho phép tương đương hoặc khắc nghiệt hơn.
- Đồ thị thiết kế và thiết kế kết cấu (xem
Phụ lục C).
Bảng 1 - Mối liên hệ
giữa tiêu chí tính năng hệ thống và các đặc tính thử nghiệm
Tiêu chí tính năng
hệ thống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp thử/thực
nghiệm
Khả năng tương hợp của hệ thống
Kích thước và dung sai
TCVN 6145 (ISO 3126)
Khả năng chịu tải trọng của đất
Độ cứng vòng - ống
TCVN 8850 (ISO 9969)
Độ cứng vòng - phụ tùng
ISO 13967 (cùng độ cứng vòng với ống có
cùng kết cấu thành)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 1446
Độ bền cơ học hoặc độ đàn hồi của phụ tùng
gia công
EN 12256
Độ bền kéo của gân ống
EN 1979
Tính năng dài hạn (độ bền)
Tỷ số độ rão
TCVN 8849 (ISO 9967)
Gia công/độ bền
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6144 (ISO 3127)
Độ bền va đập - Phụ tùng
EN 12061
Các đặc tính bổ sung - khí hậu lạnh
ISO 11173
Độ bền UV
Theo quy định quốc gia
Độ bền kéo của gân ống
EN 1979
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước và dung sai
TCVN 6145 (ISO 3126)
Độ kín
EN 1277
Tính năng dài hạn của gioăng TPE
EN 14741
Độ kín nước của phụ tùng gia công
EN 1053
Độ bền kéo của mối nối nung chảy và hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc
TCVN 6148 (ISO 2505)
Độ bền kéo của gân ống
EN 1979
Nhận biết
Màu sắc
Theo quy định
Làm sạch
Thối khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xả - thể tích lớn, áp suất thấp
Làm sạch bằng áp suất cao
Theo quy định
Độ bền lâu
Độ bền UV
Theo quy định
Nhiệt độ hóa mềm Vicat
TCVN 6147-1 (ISO 2507-1) và TCVN 6147-2
(ISO 2507-2)
Độ bền với diclometan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền áp suất bên trong
TCVN 6149-1 (ISO 1167-1) và TCVN 6149-2
(ISO 1167-2)
Độ bền nhiệt - Thử trong buồng sấy
ISO 12091
Ảnh hưởng của nhiệt
TCVN 6242 (ISO 580)
Tốc độ nóng chảy
ISO 1133
Độ ổn định nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng riêng
TCVN 6039-1 (ISO 1183-1)
Phụ
lục A
(tham khảo)
Đặc
tính chung của vật liệu ống và phụ tùng bằng PVC-U, PP và PE
A.1 Đặc tính vật liệu
Vật liệu ống và phụ tùng phù hợp với tiêu
chuẩn này nhìn chung phải có các đặc tính như cho trong Bảng A1.
CHÚ THÍCH Các giá trị trong Bảng A.1 thường
chỉ xấp xỉ, dùng cho mục đích thiết kế. Trong trường hợp cần giá trị chính xác
hơn, tham khảo nhà sản xuất ống hoặc phụ tùng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính
Phương pháp thử
PVC-U
PP
PE
Đơn vị
Môđun uốn, E(1,min)
ISO 178
3100 đến 3500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000 đến 1200
MPa
Khối lượng riêng
TCVN 6039-1 (ISO
1183-1)
1400
900
950
kg.m-3
Hệ số giãn nở nhiệt tuyến tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 x 10-5
14 x 10-5
17 x 10-5
mm.mm-1.K-1
Độ dẫn nhiệt
0,16
02
0,4 đến 0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số Poisson
0,37
0,4
0,4
Nhiệt dung riêng
1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2300 đến 2900
J.kg-1K-1
A.2 Độ bền hóa học
Hệ thống ống phù hợp với tiêu chuẩn này phải
chịu được ăn mòn do nước trong khoảng giá trị pH rộng ví dụ như của nước thải
sinh hoạt, nước bề mặt và nước ngầm. Nếu hệ thống ống đáp ứng tiêu chuẩn này
được sử dụng để dẫn nước thải có chứa hóa chất, như nước thải công nghiệp, cần
phải tính đến độ bền hóa học và bền nhiệt của ống.
Hướng dẫn về độ bền hóa học của vật liệu
PVC-U, PP và PE được nêu trong ISO/TR 10358 và của vật liệu cao su được nêu
trong ISO/TR 7620.
Phụ
lục B
(tham khảo)
Đặc
tính tính năng chung của ống và phụ tùng PVC-U, PP, PE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ống và phụ tùng phù hợp với tiêu chuẩn này
phải có độ bền mài mòn. Đối với các trường hợp đặc biệt, độ mài mòn có thể được
xác định theo phương pháp thử cho trong EN 295-3. vn
B.2 Độ nhám thủy lực
Bề mặt trong của ống và phụ tùng phù hợp với
tiêu chuẩn này phải nhẵn. Thiết kế của phụ tùng và mối nối cũng phải đảm bảo có
tính năng thủy lực tốt. Để có thêm thông tin về khả năng thủy lực của ống và
phụ tùng phù hợp với tiêu chuẩn này, xem hướng dẫn của nhà sản xuất.
B.3 Lệch dạng theo hướng kính
Trong điều kiện lắp đặt bình thường (với độ
nén chặt tốt hoặc vừa phải như nêu trong Phụ lục C), lệch dạng trung bình mong
muốn đường kính trong của ống sẽ nhỏ hơn 8%.
Phụ
lục C
(tham khảo)
Thiết
kế kết cấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nói chung, việc thiết kế kết cấu của một công
trình đường ống nhựa nhiệt dẻo bằng cách áp dụng phương pháp phân tích hoặc
phương pháp số học là không cần thiết. Bất kỳ dự đoán nào thuộc về tính toán
đối với trạng thái của ống trong thực tế phụ thuộc rất nhiều vào việc các điều
kiện lắp đặt sử dụng cho tính toán có phù hợp với các điều kiện thực tế lắp đặt
hay không. Do đó, điều quan trọng là cần kiểm soát các giá trị đầu vào bằng các
khảo sát mở rộng về đất và kiểm soát việc thi công lắp đặt. Trong nhiều trường
hợp, các phương pháp thực tế và/hoặc các thông tin có liên quan, như được liệt
kê trong Phụ lục A có sẵn và cho kết quả dự đoán đúng về tính năng của ống.
C.2 Thiết kế kết cấu dựa trên đồ thị thiết
kế
Đầu tiên, người thiết kế phải thiết lập các
lệch dạng cho phép, trung bình và tối đa (theo hướng dẫn trong các yêu cầu của
quốc gia, tiêu chuẩn sản phẩm và tiêu chuẩn này).
Thực hiện theo phương pháp được mô tả dưới
đây thỏa mãn các yêu cầu của EN 1610:1997, 4.2.
Một nghiên cứu chuyên sâu về lệch dạng của
ống được lắp đặt dưới các điều kiện khác nhau với thời gian lên đến 25 năm đã
đưa ra được đồ thị thiết kế như trong Hình C.1.
Đối với lệch dạng được đề cập đến trong đồ
thị, độ biến dạng sẽ thấp hơn nhiều giới hạn cho phép, và không cần tính đến
trong thiết kế.

CHÚ DẪN
X: độ cứng vòng tính theo kilopascal, kPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường I: độ nén chặt “tốt"
Đường II: độ nén chặt “trung bình"
Đường III: không có sự nén chặt (không khuyến
khích)
Hình C1 - Đồ thị thiết
kế (lệch dạng dài hạn của ống (giá trị lớn nhất))
Đồ thị thiết kế này có giá trị với các điều
kiện được nêu trong Bảng C.1.
Bảng C1 - Tính hiệu
lực của đồ thị thiết kế
Hệ thống ống
Đáp ứng các yêu cầu trong ISO 8772, ISO
8773, ISO 4435, TCVN 11821-1 (ISO 21138-1) đến TCVN 11821-3 (ISO 21138-3)
Độ sâu lắp đặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tải trọng giao thông
Có tính đến
Chất lượng lắp đặt
Chất lượng lắp đặt là nén chặt tốt, trung
bình hay không có nén chặt thể hiện kỹ năng thực hiện mà nhà thiết kế có thể
dựa vào.
Độ nén chặt “tốt” (I)
Nền đất dạng hạt được rải cẩn thận vào vùng
sườn dốc rồi nén lại. Sau đó, đất được đặt thành từng lớp có độ dày tối đa
30cm, đầm nén chặt cẩn thận từng lớp. Ống ít nhất phải được phủ bởi một lớp
đất dầy tối thiểu 15 cm. Sau đó, lấp kín rãnh bằng các loại đất bất kỳ rồi nén
chặt lại. Glá trị độ nén chặt điển hình lớn hơn 94%
Độ nén chặt “trung bình” (II)
Nền đất dạng hạt được đặt từng lớp tối đa
50 cm, sau đó mỗi lớp được đầm nén cẩn thận, ống ít nhất phải được bao phủ
bởi một lớp dày 15 cm. Sau đó, lấp kín rãnh bằng đất bất kỳ và nén chặt. Giá
trị độ nén chặt điển hình từ 87% đến 94%.
Các cọc ván phải được loại bỏ trước khi đầm
nén, theo khuyến cáo trong EN 1610:1997. Tuy nhiên, nếu các cọc ván được loại
bỏ sau khi đầm nén, khi đó cần hiểu là mức độ nén chặt “tốt” hay "trung bình"
sẽ giảm xuống mức "không" nén chặt (III)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có thể áp dụng theo quy định
C.3 Thiết kế kết cấu dựa trên tính toán
thiết kế
Khi có yêu cầu thiết kế kết cấu, ví dụ trong
trường hợp không có thêm thông tin, nên sử dụng phương pháp được nêu trong EN
1295-1. Nếu có yêu cầu các giá trị đầu vào cho ống, nên tham khảo các giá trị
cho trong Bảng A.1.
Trừ khi có thỏa thuận khác giữa người đưa ra
quy định và chủ hệ thống, để đảm bảo khả năng làm việc, các giá trị lệch dạng
tính toán trung bình không được vượt quá các giá trị cho trong Bảng C.2.
Bảng C.2 - Giới hạn
lệch dạng thiết kế khuyến cáo
Độ cứng vòng SN
Lệch dạng ban đầu
trung bình
Lệch dạng trung
bình dài hạn
SN 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8%
SN 4, 8, 16
8%
10%
C.4. Lựa chọn độ cứng phụ tùng hoặc cấp độ
cứng
Bảng C.3 - Cấp độ
cứng phụ tùng tối thiểu khuyến cáo khi sử dụng với ống có thành kết cấu
Cấp độ cứng ống
Cấp phân loại phụ
tùng dựa vào độ dày thành ống tối thiểu theo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 8773
ISO 4435
SO 8772
SN 2
SN 2
SDR 41
SDR 51
SDR 33
SN 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SDR 41
SDR 41
SDR 33
SN 8
SN 8
SDR 33
SDR 34
SDR 26
SN 16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SDR 23,4
SDR 34
SDR 21
Thư mục tài liệu tham
khảo
[1] ISO 178, Plastics - Determination of
flexural properties.
[2] ISO 265-1, Pipes and fittings of plastics
materials - Fittings for domestic and industrial waste pipes - Basic
dimensions: Metric series - Part 1: Unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U).
[3] ISO/TR 7620, Rubber materials
-Chemical resistance.
[4] ISO/TR 10358, Plastics pipes and
fittings - Combined chemical-resistance classification table.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[6] EN 295-3, Vitrified clay pipes and
fittings and pipe joints for drains and sewers - Part 3: Test methods.
[7] EN 1295-1, Structural design of buried
pipelines under various conditions of loading - Part 1: General requirements.
[8] EN 1610:1997, Construction and testing
of drains and sewers.
[9] RAL 7037 and 8023 - HR Colour register
(obtainable from national standards institutes).