Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11821-2:2017 về Hệ thống ống chất dẻo thoát nước - Phần 2

Số hiệu: TCVN11821-2:2017 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2017 Ngày hiệu lực:
ICS:93.030, 91.140.80, 23.040.45, 23.040.20 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11821-2:2017

ISO 21138-2:2007

HỆ THỐNG ỐNG CHẤT DẺO THOÁT NƯỚC VÀ NƯỚC THẢI CHÔN NGẦM KHÔNG CHỊU ÁP - HỆ THỐNG ỐNG THÀNH KẾT CẤU BẰNG POLY(VINYL CLORUA) KHÔNG HÓA DẺO (PVC-U), POLYPROPYLEN (PP) VÀ POLYETYLEN (PE) - PHẦN 2: ỐNG VÀ PHỤ TÙNG CÓ BỀ MẶT NGOÀI NHẴN, KIỂU A

Plastics piping systems for non-pressure underground drainage and sewerage - Structured-wall piping systems of unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U), polypropylene (PP) and polyethylene (PE) - Part 2: Pipes and fittings with smooth external surface, Type A

Lời nói đầu

TCVN 11821-2:2017 hoàn toàn tương đương với ISO 21138-2:2007.

TCVN 11821-2:2017 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC138 Ống nhựa và phụ tùng đường ống, van dùng để vận chuyển chất lỏng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 11821 (ISO 21138), Hệ thống ống chất dẻo thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp - Hệ thống ống thành kết cấu bằng poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U), polypropylen (PP) và polyetylen (PE) gồm các tiêu chuẩn sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- TCVN 11821-2:2017 (ISO 21138-2:2007), Phần 2: Ống và phụ tùng có bề mặt ngoài nhẵn, Kiểu A;

- TCVN 11821-3:2017 (ISO 21138-3:2007), Phần 3: Ống và phụ tùng có bề mặt ngoài không nhẵn, Kiểu B.

Bộ TCVN 11821:2017 (ISO 21138:2007) thay thế cho TCVN 9070:2012.

 

HỆ THỐNG ỐNG CHẤT DẺO THOÁT NƯỚC VÀ NƯỚC THẢI CHÔN NGẦM KHÔNG CHỊU ÁP - HỆ THỐNG ỐNG THÀNH KẾT CẤU BẰNG POLY(VINYL CLORUA) KHÔNG HÓA DẺO (PVC-U), POLYPROPYLEN (PP) VÀ POLYETYLEN (PE) - PHẦN 2: ỐNG VÀ PHỤ TÙNG CÓ BỀ MẶT NGOÀI NHẴN, KIỂU A

Plastics piping systems for non-pressure underground drainage and sewerage - Structured-wall piping systems of unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U), polypropylene (PP) and polyethylene (PE) - Part 2: Pipes and fittings with smooth external surface, Type A

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này cùng với TCVN 11821-1 (ISO 21138-1) quy định các yêu cầu cho ống với bề mặt ngoài nhẵn (Kiểu A), phụ tùng và hệ thống ống thành kết cấu bằng poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U), polypropylen (PP) và polyetylen (PE) dùng cho hệ thống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp.

CHÚ THÍCH 1 Ống, phụ tùng và hệ thống ống này có thể được sử dụng để thoát nước đường cao tốc và nước bề mặt.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ THÍCH 2 Các vật liệu nhựa nhiệt dẻo khác có thể được bổ sung trong phần phụ lục.

Tiêu chuẩn này quy định các phương pháp thử và các thông số thử.

Tiêu chuẩn này quy định các kích thước ống và phụ tùng, vật liệu, kết cấu ống, độ cứng vòng danh nghĩa, đồng thời đưa ra các chỉ dẫn về màu sắc.

CHÚ THÍCH 3 Trách nhiệm của người mua hoặc người quy định phải đưa ra các lựa chọn phù hợp theo các khía cạnh này, có tính đến các yêu cầu riêng của họ và các quy định, thực hành hoặc quy phạm lắp đặt bất kỳ có liên quan của quốc gia

Cùng với TCVN 11821-1 (ISO 21138-1), tiêu chuẩn này có thể áp dụng cho các ống thành kết cấu và phụ tùng bằng PVC-U, PP và PE, cho các mối nối của chúng và các mối nối với các bộ phận làm bằng chất dẻo khác hoặc vật liệu không phải chất dẻo, sử dụng cho hệ thống ống thoát nước và nước thải chôn ngầm.

Tiêu chuẩn này cũng áp dụng được cho các ống có thành kết cấu và phụ tùng bằng PVC-U, PP và PE có hoặc không có đầu nong hợp nhất với mối nối gioăng cao su cũng như các mối nối bằng phương pháp nung chảy hoặc hàn.

CHÚ THÍCH 4 Đối với ống có đường kính lớn hơn DN/OD 1200, hoặc DN/ID 1200, tiêu chuẩn này có thể được sử dụng như một hướng dẫn chung về ngoại quan, màu sắc, đặc tính vật lý cơ học cũng như các yêu cầu tính năng.

Các phương pháp thử không được nêu trong tiêu chuẩn này.

2  Tài liệu viện dẫn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 4501-2:2009 (ISO 527-2:1993), Chất dẻo - Xác định tính chất kéo - Phần 2: Điều kiện thử đối với chất dẻo đúc và đùn.

TCVN 6039-1 (ISO 1183-1), Chất dẻo - Xác định khối lượng riêng của chất dẻo không xốp - Phần 1: Phương pháp ngâm, phương pháp picnomet lỏng và phương pháp chuẩn độ.

TCVN 6144 (ISO 3127), Ống nhựa nhiệt dẻo - Xác định độ bền va đập bên ngoài - Phương pháp vòng tuần hoàn.

TCVN 6145 (ISO 3126), Hệ thống ống chất dẻo - Các chi tiết bằng chất dẻo - Xác định kích thước.

TCVN 6147-1 (ISO 2507-1), Ống và phụ tùng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hóa mềm Vicat - Phần 1: Phương pháp thử chung.

TCVN 6147-2 (ISO 2507-2), Ống và phụ tùng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hóa mềm Vicat - Phần 2: Điều kiện thử đối với ống và phụ tùng PVC không hóa dẻo (PVC-U), PVC clo hóa (PVC-C) và PVC chịu va đập cao (PVC-HI).

TCVN 6148 (ISO 2505), Ống nhựa nhiệt dẻo - Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc - Phương pháp và thông số thử.

TCVN 6149-1 (ISO 1167-1), Ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Xác định độ bền với áp suất bên trong - Phần 1: Phương pháp thử chung.

TCVN 6149-2 (ISO 1167-2), Ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Xác định độ bền với áp suất bên trong - Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 7306 (ISO 9852), Ống poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) - Độ bền chịu diclometan ở nhiệt độ quy định (DCMT) - Phương pháp thử.

TCVN 8849 (ISO 9967), Ống bằng nhựa nhiệt dẻo - Xác định tỷ số độ rão.

TCVN 8850 (ISO 9969), Ống bằng nhựa nhiệt dẻo - Xác định độ cứng vòng.

TCVN 11821-1 (ISO 21138-1), Hệ thống ống chất dẻo thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp - Hệ thống ống thành kết cấu bằng poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U), polypropylen (PP) và polyetylen (PE) - Phần 1: Yêu cầu vật liệu và tiêu chí tính năng cho ống, phụ tùng và hệ thống.

TCVN 11821-3 (ISO 21138-3), Hệ thống ống chất dẻo thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp - Hệ thống ống thành kết cấu bằng poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U), polypropylen (PP) và polyetylen (PE) - Phần 3: Ống và phụ tùng có bề mặt ngoài không nhẵn, Kiểu B.

ISO 178, Plastics - Determination of flexural properties (Chất dẻo - Xác định các tính chất uốn).

ISO 306:1994, Plastics - Thermoplastic materials - Determination of Vicat softening temperature (VST) (Chất dẻo - Các vật liệu nhiệt dẻo - Xác định nhiệt độ hóa mềm Vicat (VST)).

ISO 1133:2005, Plastics - Determination of the melt mass-flow rate (MFR) and the melt volume-flow rate (MVR) of thermoplastics (Chất dẻo - Xác định tốc độ nóng chảy khối lượng (MFR) và tốc độ nóng chảy thể tích (MVR) của nhựa nhiệt dẻo).

ISO 3451-1:1997, Plastics - Determination of ash - Part 1: General methods (Chất dẻo - Xác định độ tro - Phần 1: Phương pháp chung).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ISO 8772:2006, Plastics piping systems for non-pressure underground drainage and sewerage - Polyethylene (Hệ thống ống chất dẻo thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp - Polyetylen (PE).

ISO 8773:2006, Plastics piping systems for non-pressure underground drainage and sewerage - Polypropylene (Hệ thống ống chất dẻo thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp - Polypropylen (PP).

ISO 11173:1994, Thermoplastics pipes - Determination of resistance to external blows (Ống nhựa nhiệt dẻo - Xác định độ bền với va đập ngoài - Phương pháp bậc thang).

ISO 11357-6, Plastics - Differential scanning calorimetry (DSC) - Part 6: Determination of oxidation induction time (isothermal OIT) and oxidation induction temperature (dynamic OIT) (Chất dẻo - Phân tích nhiệt lượng quét vi sai (DSC) - Phần 6: Xác định thời gian cảm ứng oxy hóa (OIT đẳng nhiệt) và nhiệt độ cảm ứng oxy hóa (OIT động học)).

ISO 22088-3, Plastics - Determination of resistance to environmental stress cracking (ESC) - Part 3: Bent strip method (Chất dẻo - Xác định độ bền nứt do ứng suất môi trường (ESC) - Phần 3: Phương pháp dải uốn).

EN 922, Plastics piping and ducting systems - Pipes and fittings of unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U) - Specimen preparation for determination of the viscosity number and calculation of the K-value (Hệ thống đường ống và ống bằng chất dẻo - Ống và phụ tùng poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) - Chuẩn bị mẫu để xác định chỉ số độ nhớt và tính toán giá trị K).

EN 1053, Plastics piping systems - Thermoplastics piping systems for non-pressure applications - Test method for watertightness (Hệ thống ống chất dẻo - Hệ thống ống nhựa nhiệt dẻo không chịu áp - Phương pháp thử độ kín nước).

EN 1277:2003, Plastics piping systems - Thermoplastics piping systems for buried non-pressure applications - Test method for leaktightness of elastomeric sealing ring type joints (Hệ thống ống chất dẻo - Hệ thống ống nhựa nhiệt dẻo chôn ngầm không chịu áp - Phương pháp thử độ rò rỉ của mối nối gioăng đàn hồi).

EN 1437:2002, Plastics piping systems - Piping systems for underground drainage and sewerage - Test method for resistance to combined temperature cycling and external loading (Hệ thống ống chất dẻo - Hệ thống ống để thoát nước và nước thải chôn ngầm - Phương pháp thử độ bền với sự kết hợp chu kỳ nhiệt độ và tải trọng ngoài).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

EN 1905, Plastics piping systems - Unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U) pipes, fittings and material - Method for assessment of the PVC content based on total chlorine content (Hệ thống ống bằng chất dẻo - Ống, phụ tùng và vật liệu bằng polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) - Phương pháp đánh giá hàm lượng PVC dựa trên hàm lượng clo tổng số).

EN 1979, Plastics piping and ducting systems - Thermoplastics spirally-formed structured-wall pipes - Determination of the tensile strength of a seam (Ống và hệ thống đường ống bằng chất dẻo - Ống nhựa nhiệt dẻo thành kết cấu kiểu gân xoắn - Xác định độ bền kéo đường hàn).

EN 10204:2004, Metallic products - Types of inspection documents (Các sản phẩm kim loại - Các loại tài liệu kiểm tra).

EN 12099, Plastics piping systems - Polyethylene piping materials and components - Determination of volatile content (Hệ thống ống bằng chất dẻo - Vật liệu và thành phần ống polyetylen - Xác định hàm lượng chất bay hơi).

EN 14741, Thermoplastics piping and ducting systems - Joints for buried non-pressure applications - Tets method for the long-term sealing performance of joints with elastomeric seals by estimating the sealing pressure (Ống và hệ thống ống bằng chất dẻo - Mối nối chôn ngầm không chịu áp - Phương pháp kiểm tra tính năng làm kín dài hạn của mối nối có gioăng đàn hồi bằng cách ước lượng áp suất làm kín).

EN 15344, Plastics - Recycled plastics - Characterisation of polyethylene (PE) recyclates (Chất dẻo - Chất dẻo tái chế - Đặc tính của polyetylen (PE) tái chế).

EN 15345, Plastics - Recycled plastics - Characterisation of polypropylene (PP) recyclates (Chất dẻo - Chất dẻo tái chế - Đặc tính của polypropylen (PP) tái chế).

EN 15346, Plastics - Recycled plastics - Characterisation of poly (vinyl chloride) (PVC) recyclates (Chất dẻo - Chất dẻo tái chế - Đặc tính của poly(vinyl clorua) (PVC) tái chế).

3  Thuật ngữ, định nghĩa, ký hiệu và thuật ngữ viết tắt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.1  Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa nêu trong TCVN 11821-1 (ISO 21138-1).

3.2  Ký kiệu

A Chiều dài kết nối, hoặc khoảng rút ra tối đa mà vẫn duy trì độ kín

C Độ sâu vùng làm kín

Dl Đường kính trong đầu nong

de Đường kính ngoài

dem Đường kính ngoài trung bình

di Đường kính trong

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

dsm, min Đường kính trong trung bình nhỏ nhất của đầu nong

e Độ dày thành (tại điểm bất kỳ)

ec Chiều cao kết cấu

e2 Độ dày thành của đầu nong

e3 Độ dày thành của rãnh

e4 Độ dày thành lớp bên trong (độ dày thành dẫn nước)

e5 Độ dày thành lớp bên trong dưới hộp gân rỗng

L1 Chiều dài nhỏ nhất của đầu không nong

l Chiều dài hiệu dụng của ống

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CaCO3 Canxi cacbonat

CT Dung sai gần

DN Kích thước danh nghĩa

DN / ID Kích thước danh nghĩa liên quan đến đường kính trong

DN / OD Kích thước danh nghĩa liên quan đến đường kính ngoài

ID Đường kính trong

MgCO3 Magiê cacbonat

MFR Tốc độ nóng chảy khối lượng

OD Đường kính ngoài

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PE Polyetylen

PP Polypropylen

PVC-U Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo

S Dãy ống S

SDR Tỷ lệ kích thước chuẩn

SN Độ cứng vòng danh nghĩa

TIR Tỷ lệ va đập thực

TPE Nhựa nhiệt dẻo đàn hồi

VST Nhiệt độ hóa mềm Vicat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.1  Quy định chung

Vật liệu phải là một trong các loại chất dẻo sau đây: poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U), polypropylen (PP) hoặc polyetylen (PE), có thể cho thêm các chất phụ gia cần thiết để tạo thuận lợi cho quá trình sản xuất các sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn này, gồm cả các phụ lục tương ứng.

4.2  Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U)

4.2.1  Quy định chung

Vật liệu thô phải là PVC-U được bổ sung thêm các chất phụ gia cần thiết để tạo thuận lợi cho quá trình sản xuất các sản phẩm phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn này (xem Phụ lục A).

CHÚ THÍCH Thông tin bổ sung về đặc tính của vật liệu PVC-U hoặc các thành phần làm ra nó được nêu trong TCVN 11821-1 (ISO 21138-1), Phụ lục A.

4.2.2  Đặc tính vật liệu ống và phụ tùng

Khi thử theo các phương pháp thử được quy định trong Bảng 1, sử dụng các thông số được đưa ra, vật liệu phải có các đặc tính phù hợp với các yêu cầu được nêu trong Bảng 1.

Bảng 1 - Đặc tính vật liệu của ống và phụ tùng đúc phun PVC-U

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Yêu cầu

Thông số thử

Phương pháp thử

Độ bền với áp suất bên trong a,b,c

Không bị phá hủy trong quá trình thử

Đầu bịt

Loại A hoặc B

TCVN 6149-1 (ISO 1167-1)

TCVN 6149-2 (ISO 1167-2)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tự do

Số lượng mẫu thử

3

Nhiệt độ thử

60 ºC

Ứng suất vòng đối với:

- Vật liệu ống

- Vật liệu phụ tùng

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6,3 Mpa

Thời gian điều hòa mẫu

Phù hợp với TCVN 6149-1 (ISO 1167-1)

Kiểu thử

Nước trong nước

Thời gian thử

1000 h

a Đối với các hợp chất (compound) đùn, phép thử này phải được thực hiện với ống thành đặc được làm từ vật liệu đùn tương ứng.

b Đối với các hợp chất (compound) đúc phun, phép thử này phải được thực hiện với một mẫu đúc phun hoặc đùn ở dạng ống thành đặc được làm từ vật liệu tương ứng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.2.3  Sử dụng vật liệu không nguyên sinh

Các điều kiện và yêu cầu khi sử dụng vật liệu PVC-U không nguyên sinh được nêu ra trong Phụ lục B, và PVC tái chế phải phù hợp với các đặc tính được quy định trong EN 15346.

CHÚ THÍCH Phụ lục G đưa ra khảo sát về khả năng sử dụng các vật liệu tái chế và gia công lại.

4.3  Polypropylen (PP)

4.3.1  Quy định chung

Hợp chất (compound) cho ống và phụ tùng phải là vật liệu nền PP, có thể bổ sung thêm các chất phụ gia cần thiết tạo thuận lợi cho quá trình sản xuất sản phẩm phù hợp với các yêu cầu trong tiêu chuẩn này. Xem thêm Phụ lục C.

CHÚ THÍCH Thông tin bổ sung về đặc tính của vật liệu PP hoặc các thành phần làm ra nó được nêu trong Phụ lục A của TCVN 11821-1 (ISO 21138-1).

4.3.2  Các đặc tính vật liệu ống và phụ tùng

Khi thử theo các phương pháp thử được quy định trong Bảng 2, sử dụng các thông số được đưa ra, vật liệu phải có các đặc tính phù hợp với các yêu cầu được nêu trong Bảng 2.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đặc tính

Yêu cầu

Thông số thử

Phương pháp thử

Độ bền với áp suất bên trong 140 h a,b,d

Không bị phá hủy trong quá trình thử

Đầu bịt

Nhiệt độ thử

Hướng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Loại A hoặc B

80 ºC

Tự do

3

TCVN 6149-1 (ISO 1167-1)

TCVN 6149-2 (ISO 1167-2

Ứng suất vòng

Thời gian điều hòa mẫu

4,2 MPa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kiểu thử

Nước trong nước

Thời gian thử

140 h

Độ bền với áp suất bên trong 1000 h a,b,d

Không bị phá hủy trong quá trình thử

Đầu bịt

Nhiệt độ thử

Hướng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ứng suất vòng

Thời gian điều hòa mẫu

Loại A hoặc B

95 ºC

Tự do

3

2,5 MPa

Theo TCVN 6149-1 (ISO 1167-1)

TCVN 6149-1 (ISO 1167-1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Loại thử nghiệm

Thời gian thử

Nước trong nước

1000 h

Tốc độ nóng chảy khối lượng

≤ 1,5 g/10 min

Nhiệt độ

Khối lượng đặt tải

230 ºC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ISO 1133

Điều kiện M

Ổn định nhiệt

OITc

≥ 8 min

Nhiệt độ

200 ºC

ISO 11357-6

a Đối với các hợp chất (compound) đùn, phép thử này phải được thực hiện với ống thành đặc được làm từ vật liệu đùn tương ứng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c Yêu cầu này chỉ có giá trị đối với các ống và phụ tùng được nối ngoài công trường bằng phương pháp nung chảy hoặc hàn.

d Không yêu cầu đối với lớp trung gian của ống Kiểu A1.

4.3.3  Phân loại theo tốc độ nóng chảy khối lượng

Vật liệu cho ống và phụ tùng được dùng để nối bằng phương pháp nung chảy hoặc hàn phải được chỉ rõ bởi loại theo MFR như sau:

- Loại A: MFR ≤ 0,3 g/10 min

- Loại B: 0,3 g/10 min < MFR ≤ 0,6 g/10 min

- Loại C: 0,6 g/10 min < MFR ≤ 0,9 g/10 min

- Loại D: 0,9 g/10 min < MFR ≤ 1,5 g/10 min

Trong trường hợp một vật liệu thô do dung sai MFR của nó mà giá trị MFR bằng giá trị biên của hai phân loại liền nhau thì nhà sản xuất vật liệu có thể phân loại theo MFR trên sản phẩm như sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Đối với giá trị MRF vượt qua giới hạn giữa B và C thì cho phép phân loại là loại C.

- Đối với giá trị MRF vượt qua giới hạn giữa C và D thì được phép phân loại là lớp D.

4.3.4  Sử dụng vật liệu không nguyên sinh

Các điều kiện và yêu cầu đối với việc sử dụng vật liệu PP không nguyên sinh được nêu trong Phụ lục D, và PP tái chế phải phù hợp với các đặc tính được quy định trong EN 15345.

CHÚ THÍCH Phụ lục G đưa ra khảo sát về khả năng sử dụng các vật liệu tái chế và gia công lại.

4.4  Polyethyten (PE)

4.4.1  Quy định chung

Vật liệu nền phải là polyetylen (PE) được bổ sung thêm các chất phụ gia cần thiết để tạo thuận lợi cho quá trình sản xuất các sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn này. Xem Phụ lục E.

CHÚ THÍCH Thông tin bổ sung về đặc tính của vật liệu PE hoặc các thành phần làm ra nó được nêu trong Phụ lục A của TCVN 11821-1 (ISO 21138-1).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khi thử theo phương pháp thử được quy định trong Bảng 3, sử dụng các thông số được đưa ra, vật liệu phải có các đặc tính phù hợp với các yêu cầu nêu trong Bảng 3.

Bảng 3 - Đặc tính vật liệu của ống và phụ tùng đúc phun PE

Đặc tính

Yêu cầu

Thông số thử

Phương pháp thử

Độ bền với áp suất bên trong 165 h a,b,d

Không bị phá hủy trong quá trình thử

Đầu bịt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 6149-1 (ISO 1167-1)

TCVN 6149-2 (ISO 1167-2)

Nhiệt độ thử

80 ºC

Hướng

Tự do

Số lượng mẫu thử

3

Ứng suất vòng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thời gian điều hòa mẫu

Theo TCVN 6149-1 (ISO 1167-1)

Kiểu thử

Nước trong nước

Thời gian thử

165 h

Độ bền với áp suất bên trong 1000 h a,b,d

Không bị phá hủy trong quá trình thử

Đầu bịt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 6149-1 (ISO 1167-1)

TCVN 6149-2 (ISO 1167-2)

Nhiệt độ thử

80 ºC

Hướng

Tự do

Số lượng mẫu thử

3

Ứng suất vòng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thời gian điều hòa mẫu

Theo TCVN 6149-1 (ISO 1167-1)

Kiểu thử

Nước trong nước

Thời gian thử

1000 h

Tốc độ nóng chảy khối lượng

≤ 1,6 g/10 min

Nhiệt độ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

190 ºC

5 kg

ISO 1133

Điều kiện T

Ổn định nhiệt OITc

≥ 20 min

Nhiệt độ

200 ºC

ISO 11357-6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≥ 930 kg/m3

Tuân theo TCVN 6039-1 (ISO 1183-1)

TCVN 6039-1 (ISO 1183-1)

a Đối với các hợp chất (compound) đùn, phép thử này phải được thực hiện với ống thành đặc được làm từ vật liệu đùn tương ứng.

b Đối với các hợp chất (compound) đúc phun, phép thử này phải được thực hiện với một mẫu đúc phun hoặc đùn ở dạng ống thành đặc được làm từ vật liệu tương ứng.

c Yêu cầu này chỉ có giá trị đối với các ống và phụ tùng dùng để nối bằng phương pháp nung chảy hoặc hàn.

d Không yêu cầu đối với lớp trung gian của ống Kiểu A1.

4.4.3  Đặc tính vật liệu của phụ tùng đúc quay

Khi thử theo phương pháp thử được quy định trong Bảng 4, sử dụng các thông số được đưa ra, vật liệu phải có các đặc tính phù hợp với các yêu cầu được nêu trong Bảng 4.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đặc tính

Yêu cầu

Thông số thử

Phương pháp Thử

Độ bền với áp suất bên trong 165 h a

Không bị phá hủy trong quá trình thử

Đầu bịt

Loại A hoặc B

TCVN 6149-1 (ISO 1167-1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hướng

Tự do

Nhiệt độ thử

60 ºC

Số lượng mẫu thử

3

Ứng suất vòng

3,9 MPa

Thời gian điều hòa mẫu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kiểu thử

Nước trong nước

Thời gian thử

165 h

Độ bền với áp suất bên trong 1000 h a

Không bị phá hủy trong quá trình thử

Đầu bịt

Loại A hoặc B

TCVN 6149-1 (ISO 1167-1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hướng

Tự do

Nhiệt độ thử

60 ºC

Số lượng mẫu thử

3

Ứng suất vòng

3,2 MPa

Thời gian điều hòa mẫu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kiểu thử

Nước trong nước

Thời gian thử

1000 h

Tốc độ nóng chảy khối lượng

3 g/10 min ≤ MFR ≤ 16 g/10 min

Nhiệt độ

Khối lượng đặt tải

190 ºC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ISO 1133

Điều kiện T

Ổn định nhiệt OIT

≥ 10 min

Nhiệt độ

200 ºC

ISO 11357-6

Khối lượng riêng chuẩn

≥ 925 kg/m3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(23 ± 2) ºC

TCVN 6039-1 (ISO 1183-1)

a Phép thử này phải được thực hiện với một mẫu đúc phun hoặc đùn ở dạng ống thành cứng được làm từ vật liệu thích hợp.

4.4.4  Sử dụng nguyên liệu không nguyên sinh

Các điều kiện và yêu cầu đối với việc sử dụng vật liệu PE không nguyên sinh được nêu trong Phụ lục F, và PE tái chế phải phù hợp với các đặc tính được quy định trong EN 15344.

CHÚ THÍCH Phụ lục G đưa ra khảo sát về khả năng sử dụng các vật liệu tái chế và gia công lại.

5  Tên gọi theo kết cấu thành ống và ví dụ về các phương pháp nối điển hình

CHÚ THÍCH Các hình ảnh này chỉ là bản vẽ phác họa để nhận biết các kích thước liên quan. Chúng không nhất thiết thể hiện các chi tiết được sản xuất.

5.1  Kết cấu thành ống Kiểu A

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ống hoặc phụ tùng có bề mặt bên trong và bên ngoài nhẵn, trong đó thành ống bên trong và bên ngoài được liên kết bởi các gân quấn quanh trục hoặc lớp trung gian có xốp hoặc không xốp bằng nhựa nhiệt dẻo được gọi là Kiểu A1. Ví dụ điển hình của kết cấu Kiểu A1 được thể hiện trong Hình 1.

Hình 1 - Ví dụ điển hình của kết cấu thành kiểu A1

5.1.2  Kết cấu thành rỗng xoắn ốc hoặc mặt cắt rỗng hướng tâm, kết cấu Kiểu A2

Ống hoặc phụ tùng có bề mặt bên trong và bên ngoài nhẵn, trong đó thành ống bên trong và bên ngoài được liên kết bởi các gân xoắn ốc hoặc hướng tâm được gọi là Kiểu A2. Ví dụ điển hình cho kết cấu Kiểu A2 được thể hiện trong Hình 2.

Hình 2 - Ví dụ điển hình của kết cấu thành kiểu A2

5.1.3  Phương pháp tạo mối nối điển hình cho ống thành kết cấu Kiểu A

Các kích thước liên quan của các mối nối điển hình cho ống Kiểu A được thể hiện trong Hình 3. Khi sử dụng gioăng làm kín được gắn ở nhà máy, các kích thước A và C có thể được xác định tương ứng với điểm làm kín hiệu quả.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 3 - Ví dụ điển hình mối nối cho ống thành kết cấu Kiểu A

5.2  Tên gọi và thiết kế của mối nối

Ống và phụ tùng có thể được thiết kế cùng với đầu không nong và đầu nong có kết cấu khác với thân của ống hoặc phụ tùng. Kết cấu như vậy có thể là Kiểu A1, Kiểu A2 hoặc Kiểu B hoặc trơn đặc. Đối với các định nghĩa và quy định cho ống Kiểu B, xem TCVN 11821-3 (ISO 21138-3).

CHÚ THÍCH Các mối nối có gioăng làm kín đàn hồi được thiết kế để lắp bên ngoài đầu không nong hoặc trong đầu nong. Xem Hình 3.

6  Đặc tính chung của ống và phụ tùng - Màu sắc

Màu sắc được quy định trong TCVN 11821-1 (ISO 21138-1).

7  Đặc tính hình học

7.1  Quy định chung

Tất cả các kích thước được xác định theo TCVN 6145 (ISO 3126).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7.2.1  Tên gọi

Ống và phụ tùng được định cỡ hoặc theo đường kính ngoài (dãy DN/OD) và/hoặc theo đường kính trong (dãy DN/ID).

7.2.2  Chiều dài của ống

Chiều dài làm việc của ống, l, không được ngắn hơn chiều dài quy định bởi nhà sản xuất khi được đo như theo Hình 3.

7.2.3  Đường kính của ống Kiểu A và đầu không nong Kiểu A của ống hoặc phụ tùng

Đường kính ngoài và dung sai của ống Kiểu A và đầu không nong trơn đối với dãy OD của ống và phụ tùng dự kiến có các kích thước nối phù hợp với ISO 4435, ISO 8772 hoặc ISO 8773 phải tuân theo Bảng 5.

Kích thước danh nghĩa và đường kính trong trung bình nhỏ nhất, dim,min, đối với dãy DN/OD và DN/ID được quy định trong Bảng 9. Các kích thước danh nghĩa khác lớn hơn DN/ID 100 và DN/OD 110 được phép sử dụng.

Đối với các DN/OD và DN/ID không được quy định trong Bảng 9, đường kính trong nhỏ nhất, dim,mm, phải được nội suy tuyến tính theo các giá trị liền kề nhau được quy định trong Bảng 9.

Bảng 5 - Đường kính ngoài trung bình và dung sai

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kích thước danh nghĩa DN/OD

Đường kính ngoài trung bình

 

dem,min

Dung sai gần (CT)

dem,max

Dung sai mở rộng a

dem,max

110

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

110,3

111,0

125

125,0

125,3

126,2

160

160,0

160,4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

200

200,0

200,5

201,8

 

 

 

 

250

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

250,5

252,3

315

315,0

315,6

317,9

400

400,0

400,7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

500

500,0

500,9

504,5

 

 

 

 

630

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

631,1

635,7

800

800,0

801,3

807,2

1 000

1 000,0

1 001,6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 200

1 200,0

1 202,0

1 210,0

a Dung sai mở rộng được cho phép đối với PP có DN/OD ≥ 200 và DN/OD ≥ 110 đối với PE.

Cho phép các kích thước khác và phải được chọn từ TCVN 6150-1 (ISO 161-1).

7.2.4  Đường kính và kích thước mối nối của đầu nong và đầu không nong

Đường kính và kích thước mối nối của đầu nong và đầu không nong phải tuân theo Bảng 6, Bảng 7 và Bảng 8 cho phù hợp.

Bảng 6 - Kích thước và chiều dài của gioăng đàn hồi làm kín đầu nong và đầu không nong của ống và phụ tùng PVC-U

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kích thước danh nghĩa

DN/OD

Đường kính ngoài danh nghĩa

dn

Đầu nong

Đầu không nong

L1,min

dsm,min

Amin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

110

110

110,4

32

26

60

125

125

125,4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

26

67

160

160

160,6

42

32

81

200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

200,6

50

40

99

 

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

250

250

250,8

55

70

125

315

315

316,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

70

132

400

400

401,2

70

80

150

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

500

500

501,5

80

80 a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

630

630

631,9

93

95 a

188

800

800

802,4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

110 a

220

1 000

1 000

1 003,0

130

140 a

270

1 200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

150

-

-

a Các giá trị C cao hơn được cho phép, miễn là nhà sản xuất công bố trong tài liệu của họ giá trị thực của L1,min yêu cầu, xác định bởi công thức L1,min = Amin + C.

Cho phép các kích thước khác và phải được chọn từ TCVN 6150-1 (ISO 161-1).

Bảng 7 - Đường kính và chiều dài của gioăng đàn hồi làm kín đầu nong và đầu không nong của ống và phụ tùng PP

Kích thước tính bằng milimét

Kích thước danh nghĩa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đường kính ngoài danh nghĩa

dn

Đầu nong

Đầu không nong

L1,min

dsm,min

Amin a

Cmax b

110

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

110,4

40

22

62

125

125

125,4

43

26

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

160

160

160,5

50

32

82

200

200

200,6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

40

98

 

 

 

 

 

 

250

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

252,4

68

50

118

315

315

318,0

81

63

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

400

400

403,7

98

80

178

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

500

500

504,6

118

100

218

630

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

635,8

144

126

270

800

800

807,4

160

160

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 000

1 000

1 009

180

200

418

1 200

1 200

1 211

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

240

498

a Đầu nong được thiết kế cho chiều dài hiệu dụng của ống bằng 6 m.

b Các giá trị C cao hơn được cho phép. Trong trường hợp đó nhà sản xuất phải công bố trong tài liệu của họ giá trị thực của L1,min yêu cầu, xác định bởi công thức L1,min = Amin + C.

Đối với chiều dài ống lớn hơn 6 m, chiều dài của phần lắp ghép, A, trong đầu nong, tính bằng milimét, phải được tính toán theo công thức A = (0,2dn + 3l), trong đó l là chiều dài ống hiệu dụng, tính bằng mét.

Bảng 8 - Đường kính và chiều dài của gioăng đàn hồi làm kín đầu nong và đầu không nong của ống và phụ tùng PE

Kích thước tính bằng milimét

Kích thước danh nghĩa

DN/OD

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

dn

Đầu nong

Đầu không nong

L1,min

dsm,min

Amin a

Cmax

110

110

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

40

22

62

125

125

126,3

43

26

68

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

160

161,6

50

32

82

200

200

201,9

58

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

98

 

 

 

 

 

 

250

250

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

68

50

118

315

315

318,0

81

63

144

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

400

403,7

98

80

178

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

500

500

504,6

118

100

218

630

630

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

144

126

270

800

800

807,4

160

160

338

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 000

1 009

180

200

418

1 200

1 200

1 211

200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

498

a Đầu nong được thiết kế cho chiều dài hiệu dụng của ống bằng 6 m.

Đối với chiều dài ống lớn hơn 6 m, chiều dài của phần lắp ghép, A, trong dầu nong, tính bằng milimét, phải được tính toán theo công thức A = (0,2dn + 3l), trong đó l là chiều dài ống hiệu dụng, tính bằng mét.

7.2.5  Độ dày thành

7.2.5.1  Ống - Kết cấu kiểu A1 hoặc A2

Độ dày thành của lớp bên trong, e4 và/hoặc e5, khi áp dụng, của ống và đầu không nong (xem Hình 1 và Hình 2) phải tuân theo Bảng 9.

Chiều cao kết cấu, ec, đối với ống và đầu không nong của ống và phụ tùng có kích thước lên đến DN/ON 200 và đường kính ngoài thực của ống dãy DN/ID lên đến 200 mm phải ít nhất như quy định đối với emin tương ứng với PVC-U, PP và PE như sau:

a) Dãy SDR 41 trong ISO 4435:2003;

b) Dãy SDR 33 trong ISO 8773:2006;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trong trường hợp ống dãy DN/ID, việc tính toán phải dựa trên đường kính ngoài thực của ống.

Đối với các kích cỡ không được quy định trong các tiêu chuẩn này, các giá trị phải được nội suy tuyến tính từ các kích thước liền kề.

Trong trường hợp ống hoặc phụ tùng được thiết kế với đầu không nong thành đặc nhẵn, áp dụng các yêu cầu trong 7.2.5.2.

Bảng 9 - Kích thước danh nghĩa, đường kính trong trung bình nhỏ nhất, độ dày lớp bên trong và chiều dài đầu nong

Kích thước tính bằng milimét

Đường kính

Độ dày thành nhỏ nhất

Dãy DN/OD

Dãy DN/ID

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A2

 

PVC-U a

PP/PE a, b

 

b

Nhiều lớp

Thành rỗng

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

dim,min

dim,min

DN/ID

dim,min

e4,min

e4,min

e5,min

110

97

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

100

95

0,4

0,6

1,0

125

107

105

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,4

0,6

1,1

 

 

 

125

120

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,2

160

135

134

 

 

0,5

0,8

1,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

150

145

 

 

1,3

200

172

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

0,6

1,0

1,4

 

 

 

200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1,5

250

216

209

225

220

0,7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,7

 

 

 

250

245

 

 

1,8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

270

263

 

 

0,8

1,2

1,9

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

300

294

 

 

2,0

400

340

335

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,0

1,5

2,3

 

 

 

400

392

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2,5

500

432

418

 

 

1,3

2,1

2,8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

500

490

 

 

3,0

630

540

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1,6

2,6

3,3

 

 

 

600

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

3,5

800

680

669

 

 

2,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4,1

 

 

 

800

785

 

 

4,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

864

837

 

 

2,5

3,5

5,0

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 000

985

 

 

5,0

1 200

1 037

1 005

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2,8

4,7

5,0

 

 

 

1 200

1185

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5,0

a Đường kính trong thực của ống phụ thuộc vào vật liệu, kết cấu và độ cứng. Nó có thể lớn hơn đáng kể so với mức nhỏ nhất được quy định trong bảng này. Xem các tài liệu của nhà sản xuất để có nhiều thông tin hơn.

b Đường kính trong trung bình nhỏ nhất, dim,min, của một phụ tùng không được nhỏ hơn 98% đường kính trong trung bình nhỏ nhất quy định đối với ống mà nó được thiết kế hoặc phải tuân theo bảng này, tùy theo giá trị nào lớn hơn.

Cho phép các kích thước khác và phải được chọn từ TCVN 6150-1 (ISO 161-1).

7.2.5.2  Độ dày thành của đầu nong và yêu cầu thiết kế mối nối

Đầu nong của ống và phụ tùng Kiểu A1 và A2 phải có độ dày thành nhỏ nhất, e2, bằng 0,9e.

Khi đầu nong có chứa rãnh, e3 phải có giá trị nhỏ nhất bằng 0,75 e.

Phụ tùng hoặc phụ kiện dựa trên Kiểu B và được chuyển đổi sang các chi tiết Kiểu A phải phù hợp với các kích thước nhỏ nhất được nêu trong TCVN 11821-3 (ISO 21138-3).

7.2.5.3  Phụ tùng gia công

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thiết kế mối nối phải phù hợp với 7.2.5.2.

Kích thước của đầu nong và đầu không nong phải phù hợp với 7.2.4.

7.2.5.4  Phụ tùng đúc quay

Độ dày thành nhỏ nhất trong thân của phụ tùng đúc quay, e4,min, phải bằng 1,25 lần giá trị được quy định cho phụ tùng đúc phun, làm tròn lên 0,1 mm tiếp theo.

Nếu phụ tùng đúc quay có một đầu không nong và/hoặc đầu nong đặc nhẵn, độ dày thành yêu cầu nhỏ nhất e, e2e3 khi áp dụng phải bằng 1,25 lần giá trị lấy từ 7.2.5.2.

7.3  Kiểu phụ tùng

Kiểu phụ tùng thuộc phạm vi của tiêu chuẩn này được quy định trong TCVN 11821-1 (ISO 21138-1).

8  Đặc tính vật lý

8.1  Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khi thử theo các phương pháp được quy định trong Bảng 10, sử dụng các thông số được chỉ định, các đặc tính vật lý của ống phải phù hợp với các yêu cầu được nêu trong Bảng 10.

Bảng 10 - Đặc tính vật lý của ống PVC-U

Đặc tính

Yêu cầu

Thông số thử

Phương pháp thử

Nhiệt độ hóa mềm Vicat (VST) a

VST ≥ 79 ºC

Theo TCVN 6147-1 (ISO 2507-1) và TCVN 6147-2 (ISO 2507-2)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ bền với điclometan b

Không tấn công

Nhiệt độ thử

Thời gian ngâm

Mài vát góc

15 ºC

30 min

Không

TCVN 7306 (ISO 9852)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≤ 5%

Ống không bị tách lớp, rạn nứt hoặc phồng rộp d

Nhiệt độ thử

(150 ± 2) ºC

TCVN 6148 (ISO 2505)

Phương pháp B, chất lỏng

Thời gian ngâm mẫu thử c đối với :

 

e ≤ 8 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

15 min

30 min

Hoặc

Nhiệt độ thử

(150 ± 2) ºC

TCVN 6148 (ISO 2505)

Phương pháp B, không khí

Thời gian ngâm mẫu thử c với :

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

e > 8 mm

30 min

60 min

a Không áp dụng với phần xốp của ống. Nếu e4 nhỏ hơn 1,8 mm phép thử phải được thực hiện trên một thanh được đùn từ vật liệu này; phép thử gián tiếp có thể được thực hiện với mẫu thử ống.

b Chỉ áp dụng đối với ống có độ dày thành e4 > 3 mm. Không áp dụng cho phần xốp của ống. Các thanh của ống cuốn xoắn có thể được thử trước khi cuốn.

c Đối với độ dày thành ống, e, phải lấy độ dày thành lớn nhất đo được của ống.

d Các vết phồng trong phần kết cấu xốp được loại trừ khỏi yêu cầu này.

8.1.2  Đặc tính vật lý của phụ tùng PVC-U

Khi thử theo các phương pháp được quy định trong Bảng 11, sử dụng các thông số được chỉ định, các đặc tính vật lý của phụ tùng phải phù hợp với các yêu cầu được nêu trong Bảng 11.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đặc tính

Yêu cầu

Thông số thử

Phương pháp thử

Nhiệt độ hóa mềm Vicat (VST) a

VST ≥ 77 ºC

Theo TCVN 6147-1 (ISO 2507-1) và TCVN 6147-2 (ISO 2507-2)

TCVN 6147-1 (ISO 2507-1) và TCVN 6147-2 (ISO 2507-2)

Ảnh hưởng của gia nhiệt a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nhiệt độ thử

Thời gian gia nhiệt

(150 ± 2) ºC

Theo TCVN 6242 (ISO 580) c

TCVN 6242 (ISO 580)

Phương pháp A, không khí

a Chỉ áp dụng cho các phụ tùng đúc phun và các bộ phận đúc phun đối với phụ tùng gia công.

b 1) Trong khoảng bán kính bằng 15 lần độ dày thành xung quanh (các) điểm phun, chiều sâu các vết nứt, tách lớp hoặc phồng rộp không vượt quá 50% độ dày thành tại điểm đó.

2) Trong khoảng cách bằng 10 lần độ dày thành từ cổng phun màng, chiều sâu các vết nứt, tách lớp hoặc phồng rộp không vượt quá 50% độ dày thành tại điểm đó.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4) Trên đường hàn không được có chỗ mở với chiều sâu quá 50% độ dày thành tại đường hàn đó.

5) Tại tất cả các vị trí khác của bề mặt, chiều sâu các vết nứt và tách lớp không được vượt quá 30% độ dày thành tại điểm đó. Phồng rộp xuất hiện trong khoảng chiều dài không được vượt quá 10 lần độ dày thành.

c Đối với độ dày thành, e, phải lấy độ dày thành lớn nhất đo được của phụ tùng, không bao gồm ec.

8.2  Polypropylen (PP)

8.2.1  Đặc tính vật lý của ống PP

Khi thử theo các phương pháp được quy định trong Bảng 12, sử dụng các thông số được chỉ định, ống phải có các đặc tính vật lý phù hợp với các yêu cầu được nêu trong Bảng 12.

Bảng 12 - Đặc tính vật lý của ống PP

Đặc tính

Yêu cầu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phương pháp thử

Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc

≤ 2%

Ống không bị tách lớp, rạn nứt hoặc phồng rộp b

Nhiệt độ thử

(150 ± 2) ºC

TCVN 6148 (ISO 2505)

Phương pháp A, chất lỏng

Thời gian ngâm mẫu thử a đối với:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

e ≤ 8 mm

e > 8 mm

15 min

30 min

Hoặc

Nhiệt độ thử

(150 ± 2) ºC

TCVN 6148 (ISO 2505)

Phương pháp B, không khí

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

e ≤ 8 mm

e > 8 mm

30 min

60 min

a Đối với độ dày thành, e, phải lấy độ dày thành lớn nhất đo được của ống.

b Các vết phồng rộp trong kết cấu xốp được loại khỏi yêu cầu này.

8.2.2  Đặc tính vật lý của phụ tùng PP

Khi thử theo các phương pháp được quy định trong Bảng 13, sử dụng các thông số được chỉ định, phụ tùng phải có các đặc tính vật lý phù hợp với các yêu cầu trong Bảng 13.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đặc tính

Yêu cầu

Thông số thử

Phương pháp thử

Ảnh hưởng của việc gia nhiệt a

b

Nhiệt độ thử

(150 ± 2) ºC

TCVN 6242 (ISO 580) không khí

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

e ≤ 3 mm

15 min

3 mm < e ≤ 10 mm

30 min

10 mm < e ≤ 20 mm

60 min

a Chỉ áp dụng cho các phụ tùng đúc phun và các bộ phận đúc phun đối với phụ tùng gia công.

b Chiều sâu của vết nứt, tách lớp hoặc phồng rộp không được vượt quá 20% độ dày thành xung quanh (các) điểm phun. Trên đường hàn không được có chỗ mở với chiều sâu quá 20% độ dày thành.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8.3  Polyetylen (PE)

8.3.1  Đặc tính vật lý của ống PE

Khi thử theo các phương pháp thử được quy định trong Bảng 14, sử dụng các thông số được chỉ định, ống phải có các đặc tính vật lý phù hợp với các yêu cầu được nêu trong Bảng 14.

Bảng 14 - Đặc tính vật lý của ống PE

Đặc tính

Yêu cầu

Thông số thử

Phương pháp thử

Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ống không bị tách lớp, rạn nứt hoặc phồng rộp b

Nhiệt độ thử

(110 ± 2) ºC

TCVN 6148 (ISO 2505), Phương pháp A, chất lỏng

Thời gian ngâm mẫu thử a đối với:

 

e ≤ 8 mm

e > 8 mm

15 min

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

HOẶC

Nhiệt độ thử

(110 ± 2) ºC

TCVN 6148 (ISO 2505), Phương pháp B, không khí

Thời gian ngâm mẫu thử a đối với:

 

e ≤ 8 mm

e > 8 mm

30 min

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a Đối với độ dày thành, e, phải lấy độ dày thành lớn nhất đo được của ống.

b Các vết phồng rộp trong kết cấu xốp được loại khỏi yêu cầu này.

8.3.2  Đặc tính vật lý của phụ tùng PE

Khi thử theo các phương pháp thử được quy định trong Bảng 15, sử dụng các thông số được chỉ định, phụ tùng phải có các đặc tính vật lý phù hợp với các yêu cầu được nêu trong Bảng 15.

Bảng 15 - Đặc tính vật lý của các bộ phận ép phun PE

Đặc tính

Yêu cầu

Thông số thử

Phương pháp thử

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b

Nhiệt độ thử

Thời gian gia nhiệt

(110 ± 2) ºC

Theo TCVN 6142 (ISO 580) c

TCVN 6242 (ISO 580)

Phương pháp A, không khí

a Chỉ áp dụng cho các phụ tùng đúc phun và các bộ phận đúc phun đối với phụ tùng gia công.

b Chiều sâu của vết nứt, tách lớp hoặc phồng rộp không được vượt quá 20 % độ dày thành xung quanh (các) điểm phun. Trên đường hàn không được có chỗ mở với chiều sâu quá 20 % độ dày thành.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9  Đặc tính cơ học

9.1  Đặc tính cơ học của ống

9.1.1  Quy định chung

Khi thử theo các phương pháp thử được quy định trong Bảng 16, sử dụng các thông số được chỉ định, ống phải có các đặc tính cơ học phù hợp với các yêu cầu được nêu trong Bảng 16.

Ống phải được phân loại với một trong các loại độ cứng vòng danh nghĩa (SN) sau đây:

- DN ≤ 500: SN 4, SN 8 hoặc SN 16;

- DN > 500: SN 2, SN 4, SN 8 hoặc SN 16.

Đối với DN ≥ 500 độ cứng tối thiểu được nhà sản xuất công bố cho một chi tiết, nằm giữa các giá trị SN này chỉ có thể sử dụng cho mục đích tính toán. Các ống đó phải được phân loại và phân cấp xuống cấp độ cứng thấp hơn tiếp theo.

Bảng 16 - Các đặc tính cơ học của ống

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Yêu cầu

Thông số thử

Phương pháp thử

Độ cứng vòng

≥ SN tương ứng

Tuân theo TCVN 8850 (ISO 9969)

TCVN 8850 (ISO 9969)

Độ bền va đập

TIR ≤ 10 %

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(0 ± 1) ºC

TCVN 6144 (ISO 3127)

 

Môi trường điều hòa

Nước hoặc không khí

 

Kiểu quả thử va đập

d 90

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

dim,max ≤ 100 mm

0,5 kg

 

100 mm < dim,max ≤ 125 mm

0,8 kg

 

125 mm < dim,max ≤ 160 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

160 mm < dim,max ≤ 200 mm

1,6 kg

 

200 mm < dim,max ≤ 250 mm

2,0 kg

 

250 mm < dim,max ≤ 315 mm

2,5 kg

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

315 mm < dim,max

3,2 kg

 

 

 

 

Chiều cao rơi quả thử đối với a

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 600 mm

 

dem,min > 110 mm

2 000 mm

Độ đàn hồi vòng

Theo 9.1.2 ở 30 % của dem

Lệch dạng

30 %

EN 1446

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phải chứa ít nhất 5 gân/gân xoắn b

Vị trí mẫu thử

Đặt đường phân chia, khi áp dụng, ở 0º, 45º và 90º từ tấm phía trên

Tỷ số độ rão

PVC-U: ≤ 2,5 ở giá trị ngoại suy 2 năm

PP và PE: ≤ 4 ở giá trị ngoại suy 2 năm

Theo TCVN 8849 (ISO 9967)

TCVN 8849 (ISO 9967)

Độ bền kéo đường hàn d

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tốc độ di chuyển

15 mm/min

EN 1979

a Tham khảo đến dem,min được quy định.

b Chỉ áp dụng với các ống dạng gân xoắn.

9.1.2  Độ đàn hồi vòng

Khi thử theo phương pháp thử được mô tả trong Bảng 16, sử dụng các thông số được chỉ định và kiểm tra bằng mắt thường không phóng đại, a) và b) phải thỏa mãn trong quá trình thử:

a) Không giảm lực đo được;

b) Không xuất hiện các vết nứt tại bất kỳ bộ phận nào của kết cấu thành ống.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c) Không có hiện tượng tách lớp thành ống ngoại trừ sự tách lớp có thể có giữa lớp ngoài và lớp trong của ống thành hai lớp, xuất hiện tại chỗ hàn thu nhỏ ở đầu mẫu thử; quá trình chế tạo thanh vật liệu khác với vật liệu của ống không phải theo yêu cầu này, xem Hình 1;

d) Không xuất hiện kiểu phá hủy khác trong mẫu thử;

e) Không có hiện tượng oằn cố định nào, xảy ra theo hướng bất kỳ trên bộ phận bất kỳ của kết cấu thành ống bao gồm các phần thấp hơn và phần loe.

9.1.3  Độ bền kéo đứt đường hàn (Kiểu A2)

Khi thử theo Bảng 16, độ bền kéo đứt tối thiểu của đường hàn phải phù hợp với Bảng 17.

Bảng 17 - Độ bền kéo đứt tối thiểu của đường hàn

Kích thước danh nghĩa

DN/ID hoặc DN/OD

Lực kéo đứt nhỏ nhất

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

DN ≤ 375

380

400 ≤ DN ≤ 560

510

600 ≤ DN ≤ 710

760

DN ≥ 800

1 020

9.1.4  Các yêu cầu bổ sung

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 18 - Phép thử tính năng lắp đặt ở nhiệt độ thấp

Đặc tính

Yêu cầu

Thông số thử

Phương pháp thử

Độ bền va đập (phương pháp bậc thang)

H50 ≥ 1 000 mm

Không vỡ dưới 500 mm

Nhiệt độ điều hòa và thử nghiệm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ISO 11173:1994

Loại quả nặng

d90

Khối lượng rơi đối với a:

 

 

dem,min ≤ 110 mm

4,0 kg

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5,0 kg

 

125 mm < dem,min ≤ 160 mm

6,25 kg

 

160 mm < dem,min ≤ 200 mm

8,0 kg

 

200 mm < dem,min ≤ 225 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

225 mm < dem,min

12,5 kg

 

a Tham khảo đến dem,min được quy định.

9.2  Các đặc tính cơ học của phụ tùng

Các đặc tính cơ học của phụ tùng phải phù hợp với các yêu cầu được nêu trong ISO 4435, ISO 8772 và ISO 8773 tương ứng.

Phụ tùng phải được phân loại với một trong các loại độ cứng vòng danh nghĩa (SN) sau đây:

- DN ≤ 500: SN 4, SN 8 hoặc SN 16;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ THÍCH Đối với DN ≥ 500 độ cứng tối thiểu được nhà sản xuất công bố cho một chi tiết, nằm giữa các giá trị SN này chỉ có thể sử dụng cho mục đích tính toán.

10  Yêu cầu tính năng

Khi thử theo các phương pháp thử được quy định trong Bảng 19, sử dụng các thông số được chỉ định, mối nối và hệ thống phải có các đặc tính phù hợp với các yêu cầu được nêu trong Bảng 19.

Bảng 19 - Yêu cầu tính năng

Đặc tính

Yêu cầu

Thông số thử nghiệm

Phương pháp thử

Độ kín của mối nối làm kín bằng gioăng đàn hồi

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nhiệt độ

Độ võng đầu không nong

Độ võng đầu nong

(23 ± 2) ºC

10 %

5 %

 

EN 1277,

Điều kiện B

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Áp suất nước

5 kPa (0,05 bar)

Không rò rỉ

Áp suất nước

50 kPa (0,5 bar)

≤ - 27 kPa

(- 0,27 bar)

Áp suất không khí

- 30 kPa (- 0,3 bar)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Nhiệt độ

(23 ± 2) ºC

EN 1277,

Điều kiện C

Độ võng mối nối đối với:

 

de ≤ 315 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,5º

de > 630 mm

 

Không rò rỉ

Áp suất nước

5 kPa (0,05 bar)

 

Không rò rỉ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

50 kPa (0,5 bar)

≤ - 27 kPa

(- 0,27 bar)

Áp suất không khí

- 30 kPa (- 0 3 bar)

Độ bền chịu tải ngoài kết hợp với chu kỳ nhiệt b

a

Với dim ≤ 160 mm: theo EN 1437, Phương pháp A

EN 1437:2002, Phương pháp A, nước nóng và lạnh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

EN 1437, Phương pháp B, nước nóng

Tính năng dài hạn của gioăng TPE

Áp suất ống: Giá trị ngoại suy cho 100 năm:

≥ 150 kPa (1,5 bar)

Nhiệt độ thử

(23 ± 2) ºC

EN 14741

Độ kín nước c

Không rò rỉ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thời gian

50 kPa (0,5 bar)

1 min

EN 1053

Độ bền kéo đứt của mối nối nung chảy hoặc hàn

Không phá hủy mối nối

Lực kéo đứt nhỏ nhất

Theo Bảng 15

EN 1979 d

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Độ biến dạng theo chiều thẳng đứng: ≤ 9 %;

- Độ lệch so với sự đồng đều bề mặt đáy: ≤ 3 mm;

- Bán kính đáy: ≥ 80% giá trị ban dầu;

- Độ mở đường hàn: ≤ 20 % độ dày thành;

- Độ kín ở 35 kPa (0,35 bar)/15 min: Không xuất hiện rò rỉ.

b Chỉ áp dụng với các bộ phận tuân theo tiêu chuẩn này với DN/OD ≤ 335 và DN/ID ≤ 300.

c Chỉ áp dụng với các phụ tùng gia công từ nhiều hơn hai bộ phận. Gioăng làm kín gắn trong bộ phận không được coi là một bộ phận.

e Phép thử này áp dụng cho tất cả các kết cấu ống và phụ tùng được nối bằng phương pháp hàn hoặc nung chảy. Các mẫu thử phải được cắt dọc trong vùng nung chảy. Chiều dài của mẫu thử phải bao gồm mối nối cộng thêm một đoạn ở mỗi đầu đủ để đảm bảo có thể kẹp được mẫu thử trong máy thử kéo.

11  Ghi nhãn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thông tin ghi nhãn phải được dán hoặc in hoặc đưa trực tiếp trên ống hoặc phụ tùng theo phương pháp bất kỳ sao cho sau khi lưu kho, chịu thời tiết, xử lý và lắp đặt, vẫn duy trì được sự rõ ràng.

Việc ghi nhãn không được tạo thành các vết nứt hoặc các loại khuyết tật khác gây ảnh hưởng bất lợi đến tính năng của ống hoặc phụ tùng.

11.2  Yêu cầu ghi nhãn tối thiểu

11.2.1  Ống

Ống phải được ghi nhãn với khoảng tối đa bằng 2 m và ít nhất một lần trên ống.

Yêu cầu ghi nhãn tối thiểu của ống phải phù hợp với Bảng 20.

Bảng 20 - Yêu cầu ghi nhãn tối thiểu của ống

Nội dung

Dấu hiệu hoặc ký hiệu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 11821-2 (ISO 21138-2)

Dãy đường kính, kích thước danh nghĩa/đường kính trong tối thiểu được công bố thực a đối với:

 

Dãy DN/OD

Dãy DN/ID

Tên nhà sản xuất và/hoặc thương hiệu

Cấp độ cứng

Vật liệu

Loại MFR c

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tính năng lắp đặt nhiệt độ thấp

Cấp dung sai gần

DN/OD 200/178

DN/ID 180/178

XXX

Ví dụ: SN 8

Hoặc PVC-U, PVC b, PP hoặc PE

Ví dụ: MFR-B

d

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CT f

a Không bắt buộc ghi nhãn đường kính trong trung bình nhỏ nhất thực, tuy nhiên nếu ghi nhãn thì phải theo cách đã chỉ ra.

b PVC-U ưu tiên hơn PVC.

c Chỉ áp dụng cho các ống PP dự định để nối bằng phương pháp hàn mặt đầu tại công trường.

d Phải thể hiện ở dạng con số rõ ràng hoặc dạng mã có thông tin có thể truy xuất nguồn gốc như sau:

- Thời gian sản xuất năm và tháng;

- Nơi sản xuất nếu nhà sản xuất sản xuất ở các nơi khác nhau, quốc gia và/hoặc quốc tế.

e Việc ghi nhãn này chỉ áp dụng cho ống mà thử nghiệm đã được chứng minh phù hợp với 9.1.4.

f Chỉ áp dụng cho các ống PP và PE có đầu không nong như quy định trong ISO 8772 hoặc ISO 8773.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Yêu cầu ghi nhãn tối thiểu của phụ tùng phải phù hợp với Bảng 21.

Bảng 21 - Yêu cầu ghi nhãn tối thiểu của phụ tùng

Nội dung

Dấu hiệu hoặc ký hiệu

Số hiệu tiêu chuẩn

TCVN 11821-2 (ISO 21138-2)

Dãy đường kính, kích thước danh nghĩa/đường kính trong tối thiểu được công bố thực a đối với:

 

Dãy DN/OD, có thể hoán đổi nhau b

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dãy DN/ID

Tên nhà sản xuất và/hoặc thương hiệu

Góc danh nghĩa

Độ cứng

Vật liệu

Thông tin của nhà sản xuất

Dung sai gần

DN/OD 200/178 c

DN/OD 200/178 c

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

XXX

Ví dụ: 45º

Ví dụ: SN 8

Hoặc PVC-U, PVC d, PP hoặc PE

e

CT f

a Không bắt buộc ghi nhãn đường kính trong trung bình nhỏ nhất thực, tuy nhiên nêu ghi nhãn thì phải theo cách đã chỉ ra.

b Trong trường hợp này có thể hoán đổi nghĩa là sử dụng với ống và/hoặc phụ tùng tuân theo ISO 4435, ISO 8772 hoặc 8773.

c Nếu một bộ phận được thiết kế cho cả dãy DN/OD và DN/ID, phải ghi trên nhãn một trong hai giá trị.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

e Phải thể hiện ở dạng con số rõ ràng hoặc dạng mã có thông tin có thể truy xuất nguồn gốc như sau:

- Thời gian sản xuất năm và tháng;

- Nơi sản xuất nếu nhà sản xuất sản xuất ở các nơi khác nhau, quốc gia và/hoặc quốc tế.

f Chỉ áp dụng cho các phụ tùng PP và PE có đầu không nong như quy định trong ISO 8772 hoặc ISO 8773.

 

Phụ lục A

(quy định)

Vật liệu PVC-U nguyên sinh

Vật liệu nguyên sinh phải là PVC-U, được bổ sung thêm các chất phụ gia cần thiết để tạo thuận lợi cho quá trình sản xuất các chi tiết phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn này.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a) Hàm lượng PVC-U phải ít nhất bằng 80% khối lượng đối với ống và 85% khối lượng đối với phụ tùng đúc phun.

b) Cho phép giảm thêm hàm lượng của PVC-U (chỉ đối với ống) bằng cách thay thế PVC-U bằng CaCO3 phù hợp với mục c).

Hàm lượng của PVC-U phải như sau:

- Lớp trung gian quy định của ống Kiểu A1: ≥ 60 % khối lượng;

- Các lớp khác: ≥ 75 % khối lượng.

c) CaCO3 có thể được sử dụng với lớp phủ hoặc không như sau:

- Thành phần của CaCO3, trước khi phủ nếu có, phải đáp ứng như sau:

- Hàm lượng của CaCO3 ≥ 96 % theo khối lượng;

- Hàm lượng MgCO3 ≤ 4 % theo khối lượng;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Các tính chất vật lý của vật liệu phải đáp ứng như sau:

- Kích thước hạt trung bình D50 ≤ 2,5 μm;

- Phân bố cỡ hạt D98 ≤ 20 μm.

 

Phụ lục B

(quy định)

Sử dụng vật liệu PVC-U không nguyên sinh

B.1  Vật liệu tái chế và gia công lại từ ống hoặc phụ tùng

CHÚ THÍCH Với mục đích của phụ lục này, thuật ngữ “ống” có nghĩa là ống được đùn ép và các bộ phận bất kỳ của phụ tùng gia công được làm từ một ống đùn. Thuật ngữ “phụ tùng” nghĩa là phụ tùng đúc phun và các bộ phận đúc phun của một phụ tùng gia công.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.2  Vật liệu tái chế và gia công lại từ bên ngoài theo yêu cầu kỹ thuật được thỏa thuận

B.2.1 Vật liệu từ ống và phụ tùng PVC-U

Vật liệu tái chế và gia công lại từ bên ngoài theo yêu cầu kỹ thuật được thỏa thuận từ ống và phụ tùng PVC-U có sẵn với số lượng và trong khoảng thời gian thích hợp được phép sử dụng riêng hoặc bổ sung vào vật liệu nguyên sinh, vật liệu gia công lại của nhà máy hoặc hỗn hợp của hai loại vật liệu này trong quá trình sản xuất ống, miễn là đáp ứng tất cả các điều kiện sau.

a) Yêu cầu kỹ thuật đối với từng vật liệu phải được thỏa thuận giữa nhà cung cấp vật liệu tái chế hoặc vật liệu gia công lại từ bên ngoài với nhà sản xuất ống và cơ quan chứng nhận nếu có thể. Yêu cầu này phải bao gồm ít nhất các đặc tính tuân theo EN 15346, được nêu trong Bảng B.1.

b) Khi được xác định phù hợp với các phương pháp thử được nêu trong Bảng B.1, các giá trị thực đối với các đặc tính này phải phù hợp với giá trị đã được thỏa thuận với độ lệch cho phép phù hợp với giá trị cho trong Bảng B.1.

Hệ thống quản lý chất lượng của nhà cung cấp vật liệu tái chế hoặc vật liệu gia công lại từ bên ngoài cần phù hợp với TCVN ISO 9002. Mục đích của yêu cầu này nhằm đảm bảo nhà sản xuất phải có trách nhiệm yêu cầu và đảm bảo rằng kế hoạch chất lượng phải phù hợp hoặc không được kém nghiêm ngặt hơn các yêu cầu tương ứng của TCVN ISO 9001. Yêu cầu này không cần thiết đối với các nhà sản xuất đã được đánh giá và chứng nhận phù hợp với TCVN ISO 9001.

c) Từng đơn hàng phải có một giấy chứng nhận tuân theo 3.1 của EN 10204:2004 thể hiện sự phù hợp với yêu cầu kỹ thuật đã được thỏa thuận.

d) Khi không có giấy chứng nhận sự phù hợp được cung cấp cùng với vật liệu tái chế hoặc vật liệu gia công lại từ bên ngoài, nhà sản xuất phải tiến hành thử nghiệm xác minh với tất cả các vật liệu để xác nhận sự phù hợp với các yêu cầu này.

e) Lượng tối đa vật liệu tái chế và/hoặc vật liệu gia công lại từ nguồn gốc bên ngoài dự kiến bổ sung phải được quy định bởi nhà sản xuất ống;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

g) Hàm lượng PVC-U của sản phẩm cuối cùng phải phù hợp với các yêu cầu được quy định trong Phụ lục A;

h) Phải tiến hành thử nghiệm điển hình trên sản phẩm cuối cùng với lượng được quy định lớn nhất và với từng dạng vật liệu tái chế hoặc vật liệu gia công lại từ bên ngoài với yêu cầu kỹ thuật đã thỏa thuận. Các kết quả chấp nhận được coi là minh chứng về sự phù hợp của các chi tiết có chứa vật liệu tái chế hoặc vật liệu gia công lại từ bên ngoài với hàm lượng nhỏ hơn.

Bảng B.1 - Yêu cầu kỹ thuật của các đặc tính được quy định theo thỏa thuận và độ lệch cho phép tối đa của các đặc tính

Đặc tính

Phương pháp thử

Độ lệch tối đa cho phép

Hàm lượng PVC-U a

EN 1905

± 4 % phần khối lượng tuyệt đối

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

EN 922

± 3 đơn vị

Khối lượng riêng a

TCVN 6039-1 (ISO 1183-1)

± 20 kg/m3

Nhiệt độ hóa mềm Vicat a

TCVN 6147-1 (ISO 2507-1) và TCVN 6147-2 (ISO 2507-2) hoặc ISO 306, Phương pháp B

± 2 ºC

Kích cỡ hạt và phân bố b, c

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Loại chất ổn định a, b

Các yêu cầu và phương pháp thử phải được thỏa thuận và nêu trong yêu cầu kỹ thuật.

Tạp chất b

Dựa vào nguồn vật liệu và quy trình tái chế, các yêu cầu phải được thỏa thuận và nêu trong yêu cầu kỹ thuật.

Phương pháp thử tuân theo Phụ lục C của EN 15346.

a Nếu nguồn vật liệu là ống và phụ tùng được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng quốc gia hoặc Châu Âu, không yêu cầu thử các đặc tính vật liệu này nếu yêu cầu quy định bởi tiêu chuẩn chất lượng đó phù hợp với yêu cầu được nêu trong bảng này.

b Các yêu cầu tương ứng tùy thuộc vào quy trình tái chế và sản phẩm cuối cùng.

c Kích thước hạt không được lớn hơn 50 % độ dày thành nhỏ nhất của sản phẩm cuối cùng.

d Chỉ áp dụng cho các hợp chất (compound) PVC tái chế được nghiền vụn.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.2.2  Vật liệu từ các sản phầm PVC-U khác ngoài ống và phụ tùng

Vật liệu tái chế và gia công lại từ bên ngoài có yêu cầu kỹ thuật được thỏa thuận từ sản phẩm PVC-U có sẵn với số lượng và trong khoảng thời gian thích hợp được phép bổ sung 100 % phần khối lượng vào vật liệu nguyên sinh hoặc vật liệu gia công lại của nhà máy hoặc hỗn hợp của hai loại vật liệu này đối với lớp trung gian quy định của ống Kiểu A1, miễn là đáp ứng tất cả các điều kiện sau:

a) Vật liệu phải tuân theo tất cả các điều kiện được nêu trong khoản a) đến f) của B.2.1 và tất cả các yêu cầu kỹ thuật bổ sung được nêu trong Bảng B.2;

b) Vật liệu phải sạch và khô;

c) Lượng vật liệu tái chế và vật liệu gia công lại từ bên ngoài được bổ sung thực tế trong mỗi loạt sản xuất phải được ghi lại bởi nhà sản xuất ống;

d) Nhà sản xuất ống phải thử tạp chất của vật liệu trước khi sử dụng vật liệu.

Bảng B.2 - Yêu cầu kỹ thuật của vật liệu tái chế và vật liệu gia công lại từ bên ngoài của các sản phẩm PVC-U khác ống và phụ tùng

Đặc tính

Yêu cầu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hàm lượng PVC-U

≥ 80 % khối lượng

EN 1905

Giá trị K

56 ≤ Giá trị K ≤ 70

EN 922

Khối lượng riêng

1 390 kg/m3 ≤ khối lượng riêng ≤ 1 500 kg/m3

TCVN 6039-1 (ISO 1183-1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≥ 62 ºC

TCVN 6147-1 (ISO 2507-1) và TCVN 6147-2 (ISO 2507-2) hoặc ISO 306, Phương pháp B

Tạp chất

≤ 1500 mg/kg với cỡ hạt ≤ 1000 μm

≤ 1500 mg/kg với 1000 μm < cỡ hạt ≤ 1400 μm

 

Cỡ hạt

> 1000 μm: tối đa 15 % phần khối lượng

< 1400 μm: 100 % phần khối lượng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nguồn vật liệu

Sản phẩm PVC-U

 

a Dựa vào nguồn vật liệu và quy trình tái chế, các yêu cầu phải được thỏa thuận và nêu trong yêu cầu kỹ thuật. Phương pháp thử theo Phụ lục C của EN 15346.

CHÚ THÍCH Lưu ý các quy định quốc gia liên quan đến kim loại nặng, ví dụ: cađimi.

B.3  Vật liệu tái chế và gia công lại từ bên ngoài không theo yêu cầu kỹ thuật được thỏa thuận

B.3.1  Vật liệu từ ống và phụ tùng PVC-U

Vật liệu tái chế và gia công lại từ bên ngoài không theo yêu cầu kỹ thuật được thỏa thuận từ ống và phụ tùng PVC-U có sẵn với số lượng và trong khoảng thời gian thích hợp được phép sử dụng riêng hoặc bổ sung vào vật liệu nguyên chất, vật liệu gia công lại của nhà máy hoặc hỗn hợp của hai loại vật liệu này trong quá trình sản xuất ống, miễn là đáp ứng tất cả các điều kiện sau:

a) Khi vật liệu như vậy được sử dụng, phải xem xét quá trình sản xuất của ít nhất một lô và phải được kiểm tra một cách phù hợp;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c) Đối với các lớp trung gian quy định của ống Kiểu A1, cho phép sử dụng lên đến 100 % khối lượng vật liệu tái chế hoặc vật liệu gia công lại từ bên ngoài;

d) Trong các trường hợp khác, lượng cho phép lớn nhất của vật liệu tái chế và gia công lại từ ngoài phải phụ thuộc vào sự chênh lệch giữa giá trị K của vật liệu nguyên sinh và vật liệu tái chế cũng như vật liệu gia công lại từ bên ngoài như sau:

- Nếu chênh lệch giá trị K nhỏ hơn hoặc bằng bốn đơn vị khi xác định theo EN 922, có thể bổ sung lên đến 10 % phần khối lượng;

- Nếu chênh lệch giá trị K lớn hơn 4 đơn vị hoặc không xác định được, có thể bổ sung lên đến 5 % phần khối lượng;

e) Lượng vật liệu tái chế và gia công lại từ bên ngoài được bổ sung thực tế cho mỗi loạt sản xuất phải được ghi lại bởi nhà sản xuất ống.

B.3.2  Vật liệu từ các sản phẩm PVC-U không phải ống và phụ tùng

Không sử dụng vật liệu tái chế và/hoặc gia công lại từ bên ngoài của các sản phẩm PVC-U không phải ống và phụ tùng không có yêu cầu kỹ thuật được thỏa thuận để sản xuất ống và phụ tùng phù hợp với tiêu chuẩn này.

 

Phụ lục C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Vật liệu PP nguyên sinh

Vật liệu nguyên sinh phải là PP, được bổ sung thêm các chất phụ gia cần thiết để tạo thuận lợi cho quá trình sản xuất các chi tiết phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn này. Canxi cacbonat (CaCO3) được phủ phù hợp với c), hoặc bột talc phù hợp với d), có thể được bổ sung như chất biến tính khoáng với các điều kiện sau.

Khi tính toán dựa trên một công thức đã biết hoặc, trong trường hợp tranh chấp/chưa biết công thức, xác định theo ISO 3451-1, hàm lượng PP phải phù hợp với mục a) hoặc mục b) như sau.

a) Đối với các lớp đơn và lớp bên ngoài của ống Kiểu A1, hàm lượng PP phải ít nhất bằng 75 % khối lượng đối với ống và 80 % khối lượng đối với phụ tùng đúc phun.

b) Đối với lớp trung gian quy định của ống Kiểu A1, hàm lượng PP phải ít nhất bằng 60 % phần khối lượng.

c) Yêu cầu kỹ thuật đối với CaCO3:

- Thành phần của CaCO3, trước khi phủ nếu có, phải đáp ứng như sau:

- Hàm lượng của CaCO3 ≥ 96 % theo khối lượng;

- Hàm lượng MgCO3 ≤ 4 % theo khối lượng;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Các tính chất vật lý của vật liệu phải đáp ứng như sau:

- Kích thước hạt trung bình D50 ≤ 2,5 μm;

- Phân bố cỡ hạt D98 ≤ 20 μm.

d) Yêu cầu kỹ thuật đối với bột talc:

Hàm lượng magiê silicat, Mg3Si4O10(OH2) phải ít nhất bằng 97 % phần khối lượng;

- Tính chất vật lý của bột talc phải phù hợp như sau:

- Kích thước hạt trung bình, D50 ≤ 7 μm;

- Phân bố cỡ hạt D98 ≤ 30 μm.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(quy định)

Sử dụng vật liệu PP không nguyên sinh

D.1  Vật liệu tái chế và gia công lại từ ống hoặc phụ tùng

CHÚ THÍCH Với mục đích của phụ lục này, thuật ngữ "ống" có nghĩa là ống được đùn ép và các bộ phận bất kỳ của phụ tùng gia công được làm từ một ống đùn. Thuật ngữ "phụ tùng" nghĩa là phụ tùng đúc phun và các bộ phận đúc phun của một phụ tùng gia công.

Được phép sử dụng nguyên liệu gia công lại sạch từ các bộ phận phù hợp với tiêu chuẩn này của chính nhà máy để sản xuất ống và phụ tùng.

D.2  Vật liệu tái chế và quay vòng từ bên ngoài theo yêu cầu kỹ thuật được thỏa thuận

D.2.1  Vật liệu từ ống và phụ tùng PP.

Vật liệu tái chế và gia công lại từ bên ngoài theo yêu cầu kỹ thuật được thỏa thuận từ ống và phụ tùng PP có sẵn với số lượng và trong khoảng thời gian thích hợp được phép sử dụng riêng hoặc bổ sung vào vật liệu nguyên sinh, vật liệu gia công lại của nhà máy hoặc hỗn hợp của hai loại vật liệu này trong quá trình sản xuất ống (và phụ tùng tương ứng), miễn là đáp ứng tất cả các điều kiện sau.

c) Yêu cầu kỹ thuật đối với từng vật liệu phải được thỏa thuận giữa nhà cung cấp vật liệu tái chế hoặc vật liệu gia công lại từ bên ngoài với nhà sản xuất ống và cơ quan chứng nhận nếu có thể. Yêu cầu này phải bao gồm ít nhất các đặc tính tuân theo EN 15346, được nêu trong Bảng D.1.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hệ thống quản lý chất lượng của nhà cung cấp vật liệu tái chế hoặc vật liệu gia công lại từ bên ngoài cần phù hợp với TCVN ISO 9002. Mục đích của yêu cầu này nhằm đảm bảo nhà sản xuất phải có trách nhiệm yêu cầu và đảm bảo rằng kế hoạch chất lượng phải phù hợp hoặc không được kém nghiêm ngặt hơn các yêu cầu tương ứng của TCVN ISO 9001. Yêu cầu này không cần thiết đối với các nhà sản xuất đã được đánh giá và chứng nhận phù hợp với TCVN ISO 9001.

c) Từng đơn hàng phải có một giấy chứng nhận tuân theo 3.1 của EN 10204:2004 thể hiện sự phù hợp với yêu cầu kỹ thuật đã được thỏa thuận.

d) Khi không có giấy chứng nhận sự phù hợp được cung cấp cùng với vật liệu tái chế hoặc vật liệu gia công lại từ bên ngoài, nhà sản xuất phải tiến hành thử nghiệm xác minh với tất cả các vật liệu để xác nhận sự phù hợp với các yêu cầu này.

e) Lượng tối đa vật liệu tái chế và/hoặc vật liệu gia công lại từ nguồn gốc bên ngoài dự kiến bổ sung phải được quy định bởi nhà sản xuất ống;

f) Lượng vật liệu tái chế và/hoặc vật liệu gia công lại từ bên ngoài được bổ sung thực tế trong mỗi loạt sản xuất phải được ghi lại bởi nhà sản xuất ống.

g) Vật liệu của sản phẩm cuối cùng phải phù hợp với các yêu cầu được quy định trong 4.3 và Phụ lục C ngoại trừ D.2.1 h).

h) Vật liệu phải sạch và không bị nhiễm bẩn nhìn thấy được. Phải thực hiện lọc vật liệu trong khi đùn hoặc tạo hạt.

i) Phải tiến hành thử nghiệm điển hình trên sản phẩm cuối cùng với lượng được quy định lớn nhất và với từng dạng vật liệu tái chế hoặc vật liệu gia công lại từ bên ngoài với yêu cầu kỹ thuật đã thỏa thuận. Các kết quả chấp nhận được coi là minh chứng về sự phù hợp của các chi tiết có chứa vật liệu tái chế hoặc vật liệu gia công lại từ bên ngoài với hàm lượng nhỏ hơn.

j) Với các lớp đơn và các lớp bên ngoài/bên trong chỉ được sử dụng PP-B.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng D.1 - Yêu cầu kỹ thuật của các đặc tính được quy định theo thỏa thuận và độ lệch cho phép tối đa của các đặc tính

Đặc tính

Đơn vị

Phương pháp thử a

Độ lệch cho phép lớn nhất

Khối lượng thể tích

kg/m3

TCVN 6039-1 (ISO 1183-1)

± 15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MPa

ISO 178

Giá trị nhỏ nhất theo thỏa thuận b

Độ giãn dài khi đứt

%

TCVN 4501-2 (ISO 527-2), mẫu thử loại 1B tốc độ 50 mm/min, mẫu đùn hoặc mẫu đúc phun

Giá trị nhỏ nhất theo thỏa thuận b nhưng ≥ 100

Tốc độ nóng chảy khối lượng

g/10 min

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 20 %

Hàm lượng tro

%

ISO 3451-1

Giá trị lớn nhất theo thỏa thuận b

Thời gian cảm ứng oxy hóa

min

ISO 11357-6, T = 200 ºC

Giá trị nhỏ nhất theo thỏa thuận b nhưng không nhỏ hơn 4 min

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

Theo thỏa thuận b

Polyme ngoại lai

%

Phân tích IR

Giá trị lớn nhất theo thỏa thuận b, d, chỉ có PP, không có các polyme khác được xác định theo tài liệu này

Các hạt không chảy

%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Giá trị lớn nhất theo thỏa thuận b

Cađimi

%

e

e

Chất dễ bay hơi

 

EN 12099 b

Giá trị lớn nhất theo thỏa thuận b

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b Được thỏa thuận giữa nhà cung cấp, nhà sản xuất và tổ chức chứng nhận nếu có liên quan.

c Hàm lượng của tất cả các vật liệu phải có thể truy xuất và nhận biết với yêu cầu kỹ thuật.

d Hàm lượng tối đa trong sản phẩm hoàn thiện phải ≤ 2 % phần khối lượng. Đối với các ống và phụ tùng sẽ sử dụng cho các hệ thống nóng chảy, PP với lượng PE > 1 % phần khối lượng có thể khó tương thích.

e Đối với các kim loại nặng, ví dụ như cađimi, áp dụng các quy định quốc gia.

D.2.2  Vật liệu từ các sản phẩm PP khác ngoài ống và phụ tùng

Vật liệu tái chế và gia công lại từ bên ngoài từ các sản phẩm PP khác ống và phụ tùng không được sử dụng cho sản xuất ống và phụ tùng phù hợp với tiêu chuẩn này.

D.3  Vật liệu tái chế và gia công lại từ bên ngoài không theo yêu cầu kỹ thuật được thỏa thuận

D.3.1  Vật liệu từ ống và phụ tùng PP

Vật liệu tái chế và gia công lại từ bên ngoài không theo yêu cầu kỹ thuật được thỏa thuận từ ống và phụ tùng PP có sẵn với số lượng và trong khoảng thời gian thích hợp được phép sử dụng riêng hoặc bổ sung vào vật liệu nguyên sinh, vật liệu gia công lại của nhà máy hoặc hỗn hợp của hai loại vật liệu này trong quá trình sản xuất ống, miễn là đáp ứng tất cả các điều kiện sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b) Khi vật liệu như vậy được sử dụng, phải xem xét quá trình sản xuất của ít nhất một lô và phải được kiểm tra một cách phù hợp;

c) Khi xác định theo Bảng D.1, tốc độ nóng chảy khối lượng của vật liệu không được chênh lệch nhiều hơn 20 % so với giá trị của vật liệu nguyên sinh; trong trường hợp 100 % phần khối lượng được sử dụng, tốc độ nóng chảy khối lượng của vật liệu phải phù hợp với Bảng 2;

d) Vật liệu phải sạch và không bị nhiễm bẩn nhìn thấy được. Phải thực hiện lọc vật liệu trong khi đùn hoặc tạo hạt;

e) Vật liệu của sản phẩm cuối phải phù hợp với các yêu cầu được quy định trong 4.3 và Phụ lục C;

f) Lượng vật liệu tái chế và/hoặc vật liệu gia công lại từ bên ngoài được bổ sung thực tế trong mỗi loạt sản xuất phải được ghi lại bởi nhà sản xuất ống.

D.3.2  Vật liệu từ các sản phẩm PP khác ống và phụ tùng

Vật liệu tái chế và/hoặc gia công lại từ bên ngoài từ các sản phẩm PP khác ống và phụ tùng không được sử dụng để sản xuất ống và phụ tùng phù hợp với tiêu chuẩn này.

 

Phụ lục E

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Vật liệu PE nguyên sinh

Vật liệu nguyên sinh phải là PE, được bổ sung thêm các chất phụ gia cần thiết để tạo thuận lợi cho quá trình sản xuất các chi tiết phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn này. Canxi cacbonat (CaCO3) được phủ phù hợp với c), hoặc bột talc phù hợp với d), có thể được bổ sung như chất biến tính khoáng với các điều kiện sau.

Khi tính toán dựa trên một công thức đã biết hoặc, trong trường hợp tranh chấp/chưa biết công thức, xác định theo ISO 3451-1, hàm lượng PE phải phù hợp với mục a) hoặc mục b) như sau.

c) Đối với các lớp đơn và lớp bên ngoài của ống Kiểu A1, hàm lượng PE phải ít nhất bằng 75 % khối lượng đối với ống và 80 % khối lượng đối với phụ tùng đúc phun.

d) Đối với lớp trung gian quy định của ống Kiểu A1, hàm lượng PE phải ít nhất bằng 60 % phần khối lượng.

c) Yêu cầu kỹ thuật đối với CaCO3:

- Thành phần của CaCO3, trước khi phủ nếu có, phải đáp ứng như sau:

- Hàm lượng của CaCO3 ≥ 96 % theo khối lượng;

- Hàm lượng MgCO3 ≤ 4 % theo khối lượng;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Các tính chất vật lý của vật liệu phải đáp ứng như sau:

- Kích thước hạt trung bình D50 ≤ 2,5 μm;

- Phân bố cỡ hạt D98 ≤ 20 μm.

d) Yêu cầu kỹ thuật đối với bột talc:

Hàm lượng magiê silicat, Mg3Si4O10(OH2) phải ít nhất bằng 97 % phần khối lượng:

- Tính chất vật lý của bột talc phải phù hợp như sau:

- Kích thước hạt trung bình, D50 ≤ 7 μm;

- Phân bố cỡ hạt D98 ≤ 30 μm.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(quy định)

Sử dụng vật liệu PE không nguyên sinh

F.1  Vật liệu tái chế và gia công lại từ ống và phụ tùng

CHÚ THÍCH Với mục đích của phụ lục này, thuật ngữ “ống” có nghĩa là ống được đùn ép và các bộ phận bất kỳ của phụ tùng gia công được làm từ một ống đùn. Thuật ngữ “phụ tùng” nghĩa là phụ tùng đúc phun và các bộ phận đúc phun của một phụ tùng gia công.

Được phép sử dụng nguyên liệu gia công lại sạch từ các bộ phận phù hợp với tiêu chuẩn này của chính nhà máy để sản xuất ống và phụ tùng.

F.2  Vật liệu tái chế và gia công lại từ bên ngoài theo yêu cầu kỹ thuật được thỏa thuận

F.2.1  Vật liệu từ ống và phụ tùng đúc phun PE

Vật liệu tái chế và gia công lại từ bên ngoài theo yêu cầu kỹ thuật được thỏa tuân từ ống và phụ tùng đúc phun PE có sẵn với số lượng và trong khoảng thời gian thích hợp được phép sử dụng riêng hoặc bổ sung vào vật liệu nguyên sinh, vật liệu gia công lại của nhà máy hoặc hỗn hợp của hai loại vật liệu này trong quá trình sản xuất ống (và phụ tùng đúc phun tương ứng), miễn là đáp ứng tất cả các điều kiện sau.

a) Yêu cầu kỹ thuật đối với từng vật liệu phải được thỏa thuận giữa nhà cung cấp vật liệu tái chế hoặc vật liệu gia công lại từ bên ngoài với nhà sản xuất ống và cơ quan chứng nhận nếu có thể. Yêu cầu này phải bao gồm ít nhất các đặc tính tuân theo EN 15344, được nêu trong Bảng F.1.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hệ thống quản lý chất lượng của nhà cung cấp vật liệu tái chế hoặc vật liệu gia công lại từ bên ngoài cần phù hợp với TCVN ISO 9002. Mục đích của yêu cầu này nhằm đảm bảo nhà sản xuất phải có trách nhiệm yêu cầu và đảm bảo rằng kế hoạch chất lượng phải phù hợp hoặc không được kém nghiêm ngặt hơn các yêu cầu tương ứng của TCVN ISO 9001. Yêu cầu này không cần thiết đối với các nhà sản xuất đã được đánh giá và chứng nhận phù hợp với TCVN ISO 9001.

c) Từng đơn hàng phải có một giấy chứng nhận tuân theo 3.1 của EN 10204:2004 thể hiện sự phù hợp với yêu cầu kỹ thuật đã được thỏa thuận.

d) Khi không có giấy chứng nhận sự phù hợp được cung cấp cùng với vật liệu tái chế hoặc vật liệu gia công lại từ bên ngoài, nhà sản xuất phải tiến hành thử nghiệm xác minh với tất cả các vật liệu để xác nhận sự phù hợp với các yêu cầu này.

e) Lượng tối đa vật liệu tái chế và/hoặc vật liệu gia công lại từ nguồn gốc bên ngoài dự kiến bổ sung phải được quy định bởi nhà sản xuất ống.

f) Lượng vật liệu tái chế và/hoặc vật liệu gia công lại từ bên ngoài được bổ sung thực tế trong mỗi loạt sản xuất phải được ghi lại bởi nhà sản xuất ống.

g) Vật liệu của sản phẩm cuối cùng phải phù hợp với các yêu cầu được quy định trong 4.4 và Phụ lục E.

h) Vật liệu phải sạch và không bị nhiễm bẩn nhìn thấy được. Phải thực hiện lọc vật liệu trong khi đùn hoặc tạo hạt.

i) Phải tiến hành thử nghiệm điển hình trên sản phẩm cuối cùng với lượng được quy định lớn nhất và với từng dạng vật liệu tái chế hoặc vật liệu gia công lại từ bên ngoài với yêu cầu kỹ thuật đã thỏa thuận. Các kết quả chấp nhận được coi là minh chứng về sự phù hợp của các chi tiết có chứa vật liệu tái chế hoặc vật liệu gia công lại từ bên ngoài với hàm lượng nhỏ hơn.

Bảng F.1 - Yêu cầu kỹ thuật của các đặc tính được quy định theo thỏa thuận và độ lệch cho phép tối đa của các đặc tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đơn vị

Phương pháp thử a

Độ lệch cho phép lớn nhất

Khối lượng thể tích

kg/m3

TCVN 6039-1 (ISO 1183-1)

± 5

Mô đun uốn E

MPa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Giá trị nhỏ nhất theo thỏa thuận b

Độ giãn dài khi đứt

%

TCVN 4501-2 (ISO 527-2), mẫu thử loại 1B tốc độ 50 mm/min, mẫu đùn hoặc mẫu đúc phun

Giá trị nhỏ nhất theo thỏa thuận b nhưng

≥ 150 % với ρ ≥ 950 kg/m3

≥ 250 % với ρ < 950 kg/m3

Nứt do ứng suất môi trường c

h

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Theo thỏa thuận b

Tốc độ nóng chảy khối lượng

g/10 min

ISO 1133:2005, các điều kiện theo thỏa thuận b

± 20 %

Hàm lượng tro

%

ISO 3451-1

Giá trị nhỏ nhất theo thỏa thuận b

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

min

ISO 11357-6, T = 200 ºC

Giá trị nhỏ nhất theo thỏa thuận b nhưng không nhỏ hơn 10 min

Nguồn vật liệu d

 

 

Theo thỏa thuận b

Polyme ngoại lai

%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≤ 3, chỉ có PP, không có các polyme khác được xác định bởi tài liệu này

Các hạt không chảy

%

Lưới lọc [xem F.2.1 f) và F.3.1 e)]

Giá trị lớn nhất theo thỏa thuận b

Cađimi

%

e

e

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

b

Giá trị lớn nhất như thỏa thuận b

a Các mẫu phải được lấy từ vật liệu đã được trộn và tạo hạt hoặc từ mỗi nguồn vật liệu riêng. Tần suất lấy mẫu phải được thỏa thuận giữa nhà cung cấp và nhà sản xuất tổ chức chứng nhận nếu có liên quan.

b Được thỏa thuận giữa nhà cung cấp, nhà sản xuất và tổ chức chứng nhận nếu có liên quan.

c Phép thử khuyến cáo đối với vật liệu có tốc độ nóng chảy khối lượng lớn và vật liệu bị nhiễm bẩn.

d Hàm lượng của tất cả các vật liệu phải có thể truy xuất và nhận biết với yêu cầu kỹ thuật:

e Đối với các kim loại nặng, ví dụ như cađimi, áp dụng các quy định quốc gia.

F.2.2  Vật liệu từ các sản phẩm khác ống và phụ tùng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

F.3  Vật liệu tái chế và gia công lại từ bên ngoài không theo yêu cầu kỹ thuật được thỏa thuận

F.3.1  Vật liệu từ ống và phụ tùng đúc phun PE

Vật liệu tái chế và gia công lại từ bên ngoài không theo yêu cầu kỹ thuật được thỏa thuận từ ống và phụ tùng đúc phun PE có sẵn với số lượng và trong khoảng thời gian thích hợp được phép sử dụng riêng hoặc bổ sung vào vật liệu nguyên sinh, vật liệu gia công lại của nhà máy hoặc hỗn hợp của hai loại vật liệu này trong quá trình sản xuất ống, miễn là đáp ứng tất cả các điều kiện sau:

a) Vật liệu này chỉ được sử dụng cho lớp trung gian quy định của ống Kiểu A1; có thể được sử dụng lên đến 100 %;

b) Khi vật liệu như vậy được sử dụng, phải xem xét quá trình sản xuất của ít nhất một lô và phải được kiểm tra một cách phù hợp;

c) Khi xác định theo Bảng F.1, tốc độ nóng chảy khối lượng của vật liệu không được chênh lệch nhiều hơn 0,2 g/10 min so với giá trị của vật liệu nguyên sinh; trong trường hợp 100 % phần khối lượng được sử dụng, tốc độ nóng chảy khối lượng của vật liệu phải phù hợp với Bảng F.1;

d) Khi xác định theo Bảng F.1, khối lượng riêng của vật liệu không được nhỏ hơn khối lượng riêng của vật liệu nguyên sinh;

e) Vật liệu phải sạch và không bị nhiễm bẩn nhìn thấy được. Phải thực hiện lọc vật liệu trong khi đùn hoặc tạo hạt;

f) Vật liệu của sản phẩm cuối phải phù hợp với các yêu cầu được quy định trong 4.4 và Phụ lục E;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

F.3.2  Vật liệu từ các sản phẩm PE khác ngoài ống và phụ tùng đúc phun

Vật liệu tái chế và/hoặc gia công lại từ bên ngoài từ các sản phẩm PE khác ngoài ống và phụ tùng đúc phun không được sử dụng để sản xuất ống và phụ tùng đúc phun phù hợp với tiêu chuẩn này.

F.4  Vật liệu tái chế và gia công lại từ bên ngoài từ phụ tùng PE đúc quay và các bộ phận khác

Vật liệu PE tái chế và gia công lại từ bên ngoài của PE từ:

- Phụ tùng đúc quay theo hoặc không theo các yêu cầu kỹ thuật được thỏa thuận,

- Các bộ phận đúc quay khác theo yêu cầu kỹ thuật được thỏa thuận.

với số lượng và trong khoảng thời gian thích hợp được phép sử dụng riêng hoặc bổ sung vào vật liệu nguyên sinh, vật liệu gia công lại của nhà máy để sản xuất phụ tùng đúc quay, miễn là đáp ứng tất cả các điều kiện sau:

a) Có thể sử dụng lên đến 5 % phần khối lượng;

b) Khi vật liệu này được sử dụng, phải xem xét quá trình sản xuất của ít nhất một lô và phải được kiểm tra một cách phù hợp;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

d) Khi xác định theo Bảng F.1, khối lượng riêng của vật liệu không được nhỏ hơn khối lượng riêng của vật liệu nguyên sinh;

e) Vật liệu phải sạch và không bị nhiễm bẩn nhìn thấy được.

f) Vật liệu của sản phẩm cuối cùng phải phù hợp với các yêu cầu được quy định trong 4.4 và Phụ lục E;

g) Lượng vật liệu tái chế và/hoặc vật liệu gia công lại từ bên ngoài được bổ sung thực tế phải được ghi lại bởi nhà sản xuất ống.

 

Phụ lục G

(tham khảo)

Khảo sát khả năng sử dụng vật liệu tái chế và gia công lại

Khảo sát khả năng sử dụng vật liệu tái chế và gia công lại được nêu trong Bảng G.1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Vật liệu

Mô tả

Vật liệu tái chế và gia công lại từ ống và phụ tùng

Vật liệu tái chế và gia công lại từ sản phẩm không phải ống và phụ tùng

Yêu cầu kỹ thuật được thỏa thuận

Yêu cầu kỹ thuật không được thỏa thuận

Yêu cầu kỹ thuật được thỏa thuận

Yêu cầu kỹ thuật không được thỏa thuận

Điều

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.3.1

B.2.2

B.3.2

 

Các lớp khác

Lên đến 100 %

5 % hoặc 10 %

Không được phép

Không được phép

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lên đến 100 %

Không được phép

Không được phép

Không được phép

Điều

D.2.1

D.3.1

D.2.2

D.3.2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các lớp khác

Lên đến 100 %

Không được phép

Không được phép

Không được phép

Phụ tùng

Lên đến 100 %

Không được phép

Không được phép

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Điều

F.2.1

F.3.1

F.2.2

F.3.2

 

Các lớp khác

Lên đến 100 %

Không được phép

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Không được phép

Phụ tùng

Lên đến 100 %

Không được phép

Không được phép

Không được phép

Điều

F.4

F.4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

F.4

PE

Phụ tùng đúc quay

Lên đến 5 %

Đến 5 %

Đến 5 %

Không được phép

CHÚ THÍCH Sự phát triển công nghệ tái chế và kinh nghiệm thu được hy vọng sẽ mở rộng khả năng cho phép ứng dụng các vật liệu tái chế và vật liệu gia công lại trong tương lai. Tình hình trên được kiểm soát và tiêu chuẩn này sẽ được xem xét lại hoặc được công bố bổ sung khi phù hợp.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[1] TCVN 6150-1 (ISO 161-1), Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa - Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét.

[2] TCVN ISO 9001, Hệ thống quản lý chất lượng - Các yêu cầu.

[3] TCVN ISO 9002, Hệ thống quản lý - Mô hình đảm bảo chất lượng trong sản xuất, lắp đặt và dịch vụ kỹ thuật.

[4] ISO 12091, Structured-wall thermoplastics pipes - Oven test.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11821-2:2017 (ISO 21138-2:2007) về Hệ thống ống chất dẻo thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp - Hệ thống ống thành kết cấu bằng poly(vinyl clorua) không hoá dẻo (PVC-U), polypropylen (PP) và polyetylen (PE) - Phần 2: Ống và phụ tùng có bề mặt ngoài nhẵn, kiểu A

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: Năm 2012

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/06/2013

33.660

DMCA.com Protection Status
IP: 52.167.144.177