Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9070:2012 về Ống nhựa gân xoắn HDPE

Số hiệu: TCVN9070:2012 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2012 Ngày hiệu lực:
ICS:23.040.20 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 9070 : 2012

ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE

Corrugated pipe HDPE

Lời nói đầu

TCVN 9070:2012 được chuyển đổi từ TCXDVN 272:2002 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

TCVN 9070:2012 do Viện Vật liệu xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm ống nhựa gân xoắn HDPE (High density polyethylene) dùng trong xây dựng các hệ thống thoát nước đô thị và công nghiệp, cấp nước thô cho các nhà máy nước, hệ thống cống dọc, cống vượt trên các trục lộ đường giao thông, hệ thống tưới tiêu nông nghiệp, hệ thống ống bọc bảo vệ cáp ngầm bưu chính viễn thông và điện lực,…

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho ống nhựa gân xoắn HDPE dùng trong hệ thống cấp nước chịu áp lực cao.

2. Phân loại

2.1. Theo cấu tạo

Ống nhựa gân xoắn HDPE được phân thành hai loại: một lớp và hai lớp.

2.1.1. Ống nhựa gân xoắn HDPE một lớp

Là loại ống có mặt cắt ngang là hình tròn, mặt trong ống trơn phẳng, mặt ngoài có gân xoắn nổi dạng hộp (Hình 1).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.1.2. Ống nhựa gân xoắn HDPE hai lớp

Là loại ống có mặt cắt ngang là hình tròn, mặt trong và mặt ngoài của ống trơn phẳng. Phần giữa hai mặt trong và mặt ngoài ống có gân xoắn nổi dạng hộp nhằm tăng cường độ cứng của ống (Hình 2).

Hình 2 - Ống nhựa gân xoắn HDPE hai lớp

2.2 Theo đường kính danh nghĩa

Ống nhựa gân xoắn HDPE được phân thành các ống có đường kính danh nghĩa từ 100 (mm) đến 1000 (mm).

3. Ký hiệu các kiểu ống HDPE

3.1. Ký hiệu ống nhựa gân xoắn HDPE một lớp

Ống nhựa gân xoắn HDPE một lớp có ký hiệu là HDPE1L.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

HDPE1L là ký hiệu của ống nhựa gân xoắn HDPE một lớp;

100 là đường kính danh nghĩa của ống, tính bằng milimet.

3.2. Ký hiệu ống nhựa gân xoắn HDPE hai lớp

Ống nhựa gân xoắn HDPE hai lớp có ký hiệu là HDPE2L.

Ví dụ: Ống nhựa gân xoắn HDPE hai lớp có ký hiệu là HDPE2L.100 được hiểu là:

HDPE2L là ký hiệu của ống nhựa gân xoắn HDPE hai lớp;

100 là đường kính danh nghĩa của ống, tính bằng milimet.

4. Yêu cầu kĩ thuật

4.1. Ngoại quan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Yêu cầu kỹ thuật của gân tăng cứng cho ống đối với từng loại ống được quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 - Yêu cầu về kích thước của gân tăng cứng

Đơn vị tính bằng milimét

Đường kính danh nghĩa

Bước xoắn

Chiều rộng gân

Chiều rộng khe gân

Chiều cao gân

Chiều dày thành ống

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

25

12

13

10

2,2

150

200

250

28

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

12

12

300

34

20

14

15

2,3

400

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

25

17

3,5

500

46

21

4,0

600

52

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

22

18

800

60

31

29

30

1000

75

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

30

38

5,5

Đơn vị tính bằng milimét

a) Ống một lớp

b) Ống hai lớp

CHÚ DẪN:

a Bước xoắn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c Chiều rộng khe gân

d Chiều dày gân ống

e Chiều cao gân

f Chiều dày thành ống

Hình 3 - Mặt cắt thành ống nhựa gân xoắn HDPE

4.2. Sai lệch về các kích thước

4.2.1. Sai lệch về đường kính và chiều dài ống HDPE1L được quy định trong Bảng 2.

Bảng 2 - Yêu cầu sai lệch về đường kính và chiều dài ống HDPE1L

Đơn vị tính bằng milimét

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đường kính trong

Đường kính ngoài

Chiều dài

Sai lệch cho phép

Đường kính ống

Chiều dài ống

100

100

124

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 1,0

± 5

150

142

166

200

192

216

250

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

272

± 1,5

300

295

325

400

392

440

± 2,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

492

540

600

595

653

± 2,2

700

685

750

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

800

792

857

1000

980

1060

± 3,0

CHÚ THÍCH: Chiều dài ống có thể thay đổi từ 2 m đến 8 m theo yêu cầu của khách hàng.

4.2.2. Sai lệch về chiều dày thành ống và chiều dày gân ống HDPE1L được quy định trong Bảng 3.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đơn vị tính bằng milimét

Ống HDPE1L

Chiều dày thành ống

Chiều dày gân ống

Sai lệch cho phép

chiều dày thành ống

chiều dày gân ống

100

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 0,5

± 0,2

150

3,5

200

4

1,5

250

4,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

400

6

500

600

3

± 0,3

700

6,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7

1000

4.2.3. Sai lệch về đường kính và chiều dài ống HDPE2L được qui định trong Bảng 4.

Bảng 4 - Yêu cầu sai lệch về đường kính và chiều dài ống HDPE2L

Đơn vị tính bằng milimét

Ống HDPE2L

Đường kính trong

Đường kính ngoài

Chiều dài ống

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

đường kính ống

chiều dài ống

100

96

108

5000

± 1,0

±5

150

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

170

200

190

218

250

243

277

± 1,5

300

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

332

400

390

435

± 2,0

500

490

535

600

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

645

700

685

735

± 2,2

800

790

860

± 2,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

980

1060

CHÚ THÍCH: Chiều dài ống có thẻ thay đổi từ 2 m đến 8 m theo yêu cầu của khách hàng.

4.2.4. Sai lệch về chiều dày thành ống và chiều dày gân ống HDPE2L được quy định trong Bảng 5.

Bảng 5 - Yêu cầu sai lệch về chiều dày thành ống và chiều dày gân ống HDPE2L

Đơn vị tính bằng millimét

Ống HDPE2L

Chiều dày thành ống

Chiều dày gân ống

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

chiều dày thành ống

chiều dày gân ống

100

3

1

± 0,5

± 0,2

150

3,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4

1,5

250

4,5

300

2

400

6

500

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

600

700

6,5

3

800

7

1000

4.3. Độ bền của ống trong môi trường hóa chất

Độ bền hóa của ống được quy định trong Bảng 6.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hóa chất thử nghiệm

Mức quy định, g/45cm2, không lớn hơn

1. Dung dịch H2SO4 93 %

0,0025

2. Dung dịch NaOH bão hòa

0,00

4.4. Độ biến dạng hình học của ống (DY)

Gia tải nén ống một đoạn so với vị trí ban đầu là DY = 5 %, quan sát ngoại quan của ống tại thời điểm này. Ống kiểm tra được coi là đạt yêu cầu khi không bị rạn nứt hoặc vỡ.

4.5. Áp lực chịu nén của ống

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 7 - Yêu cầu áp lực chịu nén của ống HDPE1L

Ống HDPE1L

Mức quy định, MPa, không nhỏ hơn

Áp lực nén ngoài (Ps)

Áp lực nén trong (Pt)

100

0,40

0,52

150

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,50

200

0,20

0,48

250

0,46

300

0,19

0,36

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,32

500

0,17

0,27

600

0,20

800

0,15

0,15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,13

0,14

Bảng 8 - Yêu cầu áp lực chịu nén của ống HDPE2L

Ống HDPE2L

Mức quy định, MPa, không nhỏ hơn

Áp lực nén ngoài (Ps)

Áp lực nén trong (Pt)

100

1,00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

150

0,90

0,95

200

0,65

0,92

250

0,45

0,72

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,22

0,59

400

0,22

0,57

500

0,20

0,45

600

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,43

700

0,17

0,41

800

0,15

0,30

1000

0,14

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5. Phương pháp thử

5.1. Lấy mẫu

Mẫu thử được lấy ngẫu nhiên, đại diện cho lô hàng cần kiểm tra. Số lượng mẫu thử được lấy theo thỏa thuận bằng văn bản giữa các bên liên quan.

5.2. Xác định ngoại quan ống

Ngoại quan của ống được đánh giá bằng cách quan sát thành ống trong bằng mắt thường với khoảng cách quan sát cách ống là 30 cm trong điều kiện ánh sáng tự nhiên.

5.3. Xác định kích thước và sai lệch

5.3.1. Thiết bị, dụng cụ

- Máy cắt ống, dùng để cắt mẫu sao cho mẫu kiểm tra có đầu ống phải thẳng;

- Thước cặp, có độ chính xác đến 0,1 mm;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.3.2. Chuẩn bị mẫu

Mẫu thử phải được giữ nguyên hình dạng ban đầu để xác định kích thước và độ sai lệch về chiều dài ống.

Mẫu thử có chiều dài 1 m được cắt ở phần giữa ống nguyên dùng để xác định kích thước và độ sai lệch của đường kính trong, đường kính ngoài, chiều dày thành ống, chiều dày gân ống.

Mẫu thử được để ổn định ở nhiệt độ (27 ± 2) °C trong thời gian tối thiểu là 40 min.

5.3.3. Cách tiến hành

Từ 3 ống nguyên lấy theo 4.3.2, dùng thước đo chiều dài ống. Chiều dài của mẫu thử là giá trị trung bình cộng của ba số đo thu được, lấy chính xác đến 0,5 mm.

Sai lệch chiều dài của mỗi mẫu thử, tính theo mm, lấy chính xác đến 0,5 mm, là giá trị hiệu số của số đo chiều dài thực tế so với chiều dài danh nghĩa.

Sai lệch chiều dài của ống được chọn là giá trị sai lệch lớn nhất đo được trong các mẫu kiểm tra.

Từ mẫu có chiều dài 1 m, dùng thước cặp xác định đường kính trong, đường kính ngoài, chiều dày thành ống, chiều dày gân ống tại hai đầu của mẫu. Đường kính trong, đường kính ngoài, chiều dày thành, chiều dày gân mẫu là giá trị trung bình cộng của số đo ở hai đầu của mẫu.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sai lệch đường kính trong, đường kính ngoài, chiều dày thành, chiều dày gân của ống được chọn là giá trị sai lệch lớn nhất đo được trong các mẫu kiểm tra.

Dùng thước kẹp đo các kích thước: bước xoắn, chiều rộng gân, chiều rộng khe gân, chiều cao gân tại điểm bất kỳ trên đoạn ống, lấy chính xác đến 0,1 mm. Ghi lại các giá trị đo được.

5.4. Xác định độ bền của ống trong môi trường hóa chất

5.4.1. Chuẩn bị mẫu

Từ mẫu thử có chiều dài 1 m, cắt sáu tấm mẫu có kích thước (90 x 50) mm, sau đó mẫu được để ổn định ở nhiệt độ (27 ± 2) °C trong thời gian tối thiểu là 40 min.

5.4.2. Thiết bị, dụng cụ

- Máng thép không gỉ, để đựng dung dịch;

- Cân phân tích, có độ chính xác 0,001 g để xác định độ biến đổi khối lượng mẫu thử.

5.4.3. Cách tiến hành

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ngâm 3 mẫu vào máng chứa dung dịch H2SO4 93 % ở nhiệt độ (27 ± 2) °C trong 10 ngày.

Ngâm 3 mẫu vào máng chứa dung dịch NaOH bão hòa ở nhiệt độ (27 ± 2) °C trong 10 ngày.

Kết thúc thời gian ngâm, lấy mẫu ra rửa bằng nước. Thấm khô bề mặt mẫu bằng vải lanh thô sạch rồi cân mẫu ngay.

5.4.4. Biểu thị kết quả

Tỷ lệ thay đổi khối lượng của mẫu thử (m), tính bằng %, chính xác đến 0,1 %, được tính theo công thức sau:

                                                       (1)

trong đó:

m0 là giá trị trung bình cộng khối lượng 03 mẫu thử trước khi ngâm, g;

m1 là giá trị trung bình cộng khối lượng 03 mẫu thử sau khi ngâm, g.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.5.1. Chuẩn bị mẫu

Cắt mẫu thử dài 1 m ở phần giữa ống nguyên, xác định và đánh dấu đường tâm dọc theo chiều dài của mẫu thử. Để mẫu ổn định ở nhiệt độ (27 ± 2) °C trong thời gian tối thiểu là 40 min.

5.5.2. Thiết bị, dụng cụ

- Thước cặp, có độ chính xác đến 0,1 mm;

- Thước, đo chiều dài phù hợp có độ chính xác đến 0,5 mm;

- Máy thử cơ lý đa năng, có bộ má nén bằng thép có chiều dài (1000 ± 2) mm và chiều rộng (200 ± 2) mm.

5.5.3. Cách tiến hành

Đặt mẫu lên thớt dưới của máy thử cơ lý đa năng sao cho đường tâm đánh dấu trên mẫu trùng với đường tâm của thớt nén.

Đặt chế độ gia tải với tốc độ nén là 50 mm/min.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ghi lại giá trị lực nén tại độ biến dạng 5 %.

Hình 4 - Sơ đồ lắp mẫu để kiểm tra áp lực nén ngoài của ống

5.5.4. Biểu thị kết quả

5.5.4.1. Độ biến dạng hình học của ống (DY), tính bằng %, được tính theo công thức sau:

                                                               (2)

trong đó:

Ddn là đường kính trong danh nghĩa của ống, mm;

D1 là đường kính trong của ống theo phương đứng khi dừng nén, mm;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.5.4.2. Áp lực chịu nén ngoài hoặc độ cứng của ống (Ps), tính bằng MPa, được tính theo công thức sau:

                                                                   (3)

trong đó:

W là lực nén tại độ biến dạng 5 %, N;

Ddn là đường kính trong danh nghĩa của ống, mm;

L là chiều dài mẫu thử, mm;

DY là độ biến dạng hình học của ống.

5.6. Xác định áp lực trong của ống

5.6.1. Chuẩn bị mẫu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.6.2. Thiết bị, dụng cụ

- Thước, đo chiều dài phù hợp có độ chính xác đến 0,5 mm;

- Máy bơm nước tăng áp, có áp lực nén lớn nhất 2 MPa;

- Hệ thống van khóa nước một chiều;

- Tấm bích, bằng thép, gồm 2 tấm có đường kính bằng đường kính trong của ống cần thử;

- Bộ cùm tăng đơ, dùng để kẹp giữa hai đầu bịt của ống;

- Đồng hồ đo áp lực, có thang đo lớn nhất 2 MPa.

5.6.3. Cách tiến hành

Bịt kín hai đầu ống cần thử bằng hai tấm bích thép.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cấp nước đầy vào trong ống, khóa kín van cấp nước khi ống đầy nước.

Sử dụng bơm nước tăng áp để bơm tiếp nước vào trong ống để           tạo áp lực nén bên trong ống cho đến khi thành ống bị phá vỡ. Tốc độ bơm là 2 L/min.

Ghi lại áp lực lớn nhất khi ống vỡ.

Hình 5 - Sơ đồ xác định áp lực trong của ống một lớp

CHÚ DẪN:

A Máy bơm nước tăng áp

B Hệ thống van khóa một chiều

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

D Bộ cùm tăng đơ

E Đồng hồ đo áp lực

M Mẫu thử

Hình 6 - Sơ đồ xác định áp lực trong của ống hai lớp

5.6.4. Biểu thị kết quả

Áp lực trong của ống (Pt), tính bằng MPa, được tính theo công thức sau:

Pt = Pmax x 0,9

trong đó:

Pmax là áp lực lớn nhất khi ống vỡ, MPa.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.1. Ghi nhãn

Trên bề mặt ngoài của ống nhựa gân xoắn HDPE ghi nhãn hiệu sản phẩm của đơn vị sản xuất đã được đăng ký; số lô sản xuất; ngày, tháng, năm sản xuất.

6.2. Vận chuyển

Ống nhựa gân xoắn HDPE có thể xếp luồn vào nhau để dễ vận chuyển. Vận chuyển bằng mọi phương tiện có chiều dài tương ứng với chiều dài ống, không ném, hoặc đổ đống khi bốc dở ống.

6.3. Bảo quản

Xếp ống ngay ngắn, bảo quản ống dưới mái che và trong môi trường có nhiệt độ < 35 °C.

 

PHỤ LỤC A

(tham khảo)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A.1. Quy định chung

Sản phẩm ống nhựa gân xoắn HDPE là loại ống nhựa sản xuất bằng vật liệu nhựa HDPE (High density polyetylen) sử dụng trong các công trình xây dựng như đã trình bày ở Điều 1 phải thỏa mãn các yêu cầu kỹ thuật như Điều 3 của tiêu chuẩn này, ngoài ra khi thiết kế xây dựng và tổ chức thi công phải đảm bảo tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật riêng như sau:

Bảng A.1 - Yêu cầu kỹ thuật hố đào

Đơn vị tính bằng milimét

Đường kính danh nghĩa

100

200

250

300

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

500

600

800

1000

Bề rộng hố đào

300

350

500

750

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1050

1150

1550

1750

Chiều cao chôn ống, không nhỏ hơn

200

300

300

350

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

400

500

600

700

Đơn vị tính bằng milimét

CHÚ DẪN

H1 là đường kính ống;

H2 là chiều cao chôn ống;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình A.1 - Sơ đồ hố đào

A.2. Phương pháp nối ống

A.2.1. Ống nhựa gân xoắn HDPE một lớp

Ứng với từng loại kích cỡ ống sẽ có đoạn ống nối gai HDPE tương đương, ống nối gai có mặt ngoài tròn phẳng, mặt trong có bước ren xoắn cùng bước với đường kính bước ren ngoài của ống. Chỉ cần vặn chặt hai đầu ống vào nhau qua ống nối gai là hoàn thành công việc nối ống.

A.2.2. Ống nhựa gân xoắn HDPE hai lớp

Ứng với từng loại kích cỡ ống sẽ có chi tiết cùm ống tương đương. Sau khi cắt phẳng hai đầu đoạn ống cần nối, đặt hai đoạn ống cần nối liền nhau rồi cố định tạm bằng màng keo dán PE. Sau đó sử dụng cùm nhựa với bánh kẹp và bulông bằng thép không gỉ, siết chặt bu lông là hoàn thành công việc nối ống.

A.3. Kĩ thuật lắp đặt ống

A.3.1. Sau khi đào đất đúng độ cao tương ứng, cần đầm chặt đáy hố đào, sau đó trải một lớp cát đệm dày 100 mm trước khi lắp đặt ống.

A.3.2. Sau khi lắp đặt ống và vặn chặt các mối nối, lần lượt lấp đầy hai bên sườn ống bằng đất tơi hoặc cát với độ dày từng lớp là 150 mm và đầm chặt từng lớp một, đảm bảo độ nén chặt giữa sườn ống và thành hố đào. Lần lượt đổ và đầm chặt các lớp đất tiếp theo cho đến khi phủ đầy bề mặt trên của ống.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9070:2012 về Ống nhựa gân xoắn HDPE

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 01/08/2007

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/08/2007

Ban hành: 29/06/2006

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 19/07/2006

14.124

DMCA.com Protection Status
IP: 2001:4860:7:412::1