Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ...
  1. Nghị định 142/2018/NĐ-CP sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  2. Nghị định 139/2018/NĐ-CP quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
  3. Nghị định 140/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
  4. Nghị định 141/2018/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định quy định về xử lý vi phạm pháp luật trong hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp
  5. Nghị định 137/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 123/2013/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật luật sư
  6. Nghị định 138/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 65/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe
  7. Nghị định 136/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
  8. Nghị định 135/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 46/2017/NĐ-CP quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục
  9. Dự thảo Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục
  10. Nghị định 133/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 90/2014/NĐ-CP về "Giải thưởng Hồ Chí Minh", "Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật
  11. Nghị định 132/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 16/2016/NĐ-CP về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài
  12. Nghị định 131/2018/NĐ-CP quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp
  13. Nghị định 130/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số
  14. Nghị định 129/2018/NĐ-CP bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quốc phòng
  15. Nghị định 128/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực đường thủy nội địa
  16. Nghị định 127/2018/NĐ-CP quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục
  17. Nghị định 126/2018/NĐ-CP về thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
  18. Nghị định 125/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 64/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 11/2010/NĐ-CP quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  19. Nghị định 124/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 63/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật trọng tài thương mại
  20. Decree No. 123/2018/ND-CP dated September 17, 2018 amending Decrees on investment and business requirements in the agriculture sector
  21. Nghị định 123/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp
  22. Nghị định 122/2018/NĐ-CP quy định về xét tặng danh hiệu "Gia đình văn hóa"; "Thôn văn hóa", "Làng văn hóa", "Ấp văn hóa", "Bản văn hóa", "Tổ dân phố văn hóa"
  23. Decree No. 120/2018/ND-CP dated September 13, 2018 on amendments Decree 77/2015/ND-CP on annual and medium-term public investment plan, 136/2015/ND-CP on guidelines of the Law on Public Investment and 161/2016/ND-CP on special mechanism for construction management of some projects under national target programs during 2016-2020
  24. Decree No. 121/2018/ND-CP dated September 13, 2018 on amendments Decree 49/2013/ND-CP on guidelines for the Labor Code in terms of wages
  25. Nghị định 121/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 49/2013/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật lao động về tiền lương
  26. Nghị định 120/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 77/2015/NĐ-CP về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, Nghị định 136/2015/NĐ-CP về hướng dẫn thi hành Luật đầu tư công và Nghị định 161/2016/NĐ-CP về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020
  27. Decree No. 119/2018/ND-CP dated September 12, 2018 prescribing electronic invoices for sale of goods and provision of services
  28. Nghị định 119/2018/NĐ-CP quy định về hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ
  29. Dự thảo Nghị định sửa đổi Nghị định 37/2015/NĐ-CP quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng
  30. Nghị định 118/2018/NĐ-CP quy định về công tác kết hợp quân dân y
  31. Decree No. 117/2018/ND-CP dated September 11, 2018 protection of confidentiality and provision of client information of credit institutions and foreign banks’ branches pursuant to the law on government organization dated june 19, 2015;
  32. Dự thảo Nghị định quy định chi tiết về kết hợp quốc phòng với kinh tế - xã hội và kinh tế - xã hội với quốc phòng
  33. Nghị định 117/2018/NĐ-CP về giữ bí mật, cung cấp thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
  34. Dự thảo Nghị định sửa đổi Nghị định 28/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp
  35. Nghị định 116/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 55/2015/NĐ-CP về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
  36. Decree No. 115/2018/ND-CP dated September 04, 2018 on penalties for administrative violations against regulations on food safety
  37. Decree No. 114/2018/ND-CP dated September 04, 2018 on dam and reservoir safety management
  38. Nghị định 114/2018/NĐ-CP về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước
  39. Nghị định 115/2018/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm
  40. Nghị định 113/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 108/2014/NĐ-CP về chính sách tinh giản biên chế
  41. Dự thảo Nghị định sửa đổi Nghị định 19/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật Nuôi con nuôi
  42. Nghị định 111/2018/NĐ-CP quy định về ngày thành lập, ngày truyền thống, ngày hưởng ứng của các bộ, ngành, địa phương
  43. Dự thảo Nghị định sửa đổi Nghị định 140/2016/NĐ-CP về lệ phí trước bạ
  44. Decree No. 110/2018/ND-CP dated August 29, 2018 management and organization of festivals
  45. Decree No. 109/2018/ND-CP dated August 29, 2018 organic agriculture
  46. Nghị định 110/2018/NĐ-CP về quản lý và tổ chức lễ hội
  47. Dự thảo Nghị định quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp, hành chính tư pháp, hôn nhân và gia đình, thi hành án dân sự, phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã
  48. Nghị định 109/2018/NĐ-CP về nông nghiệp hữu cơ
  49. Decree No. 108/2018/ND-CP dated August 23, 2018 on amendments Decree 78/2015/ND-CP on enterprise registration
  50. Nghị định 108/2018/NĐ-CP về sửa đổi, bổ sung Nghị định 78/2015/NĐ-CP về đăng ký doanh nghiệp
  51. Dự thảo Nghị định sửa đổi Nghị định 36/2013/NĐ-CP về vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức
  52. Dự thảo Nghị định về đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức
  53. Dự thảo Nghị định quy định về mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động
  54. Nghị định 107/2018/NĐ-CP về kinh doanh xuất khẩu gạo
  55. Dự thảo Nghị định thay thế Nghị định về quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam
  56. Nghị định 105/2018/NĐ-CP về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
  57. Nghị định 104/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài sửa đổi
  58. Decree No. 103/2018/ND-CP dated August 07, providing certain particular policies for investment, finance, budget and delegation of powers tailored for Can Tho City
  59. Nghị định 103/2018/NĐ-CP quy định về cơ chế đặc thù về đầu tư, tài chính, ngân sách và phân cấp quản lý đối với thành phố Cần Thơ
  60. Dự thảo Nghị định quy định về Phòng thủ dân sự
  61. Dự thảo Nghị định sửa đổi Nghị định 68/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
  62. Dự thảo Nghị định hướng dẫn khoản 3 Điều 54 của Bộ luật Lao động về cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động, việc ký quỹ và danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động
  63. Nghị định 102/2018/NĐ-CP quy định về chế độ hỗ trợ và chế độ đãi ngộ khác đối với người Việt Nam có công với cách mạng, người tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế đang định cư ở nước ngoài
  64. Nghị định 101/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 85/2014/NĐ-CP quy định về mẫu huân chương, huy chương, huy hiệu, kỷ niệm chương; mẫu bằng, khung, hộp, cờ của các hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đua; quản lý, cấp phát, cấp đổi, cấp lại, thu hồi hiện vật khen thưởng
  65. Dự thảo Nghị định về nội dung đặc thù về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng yếu kém trong quá trình cơ cấu lại và xử lý nợ xấu
  66. Decree No. 100/2018/ND-CP dated July 16, 2018 amending and annuling some regulations on necessary business conditions in fields under the management of the Ministry of Construction
  67. Nghị định 100/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
  68. Nghị định 99/2018/NĐ-CP quy định về mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng
  69. Dự thảo Nghị định về điều chỉnh lương hưu cho số lao động nữ bắt đầu hưởng lương hưu trong giai đoạn từ năm 2018 đến năm 2021
  70. Dự thảo Nghị định hướng dẫn Luật Đo đạc và bản đồ
  71. Dự thảo Nghị định về hoạt động viễn thám
  72. Decree No. 98/2018/ND-CP dated July 05, 2018 regarding incentive policy for development of linkages in production and consumption of agricultural products
  73. Nghị định 98/2018/NĐ-CP về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
  74. Dự thảo Nghị định sửa đổi Nghị định 134/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
  75. Decree No. 96/2018/ND-CP dated June 30, 2018 providing guidelines for prices of irrigation products and services and financial support for use of public irrigation products and utilities
  76. Decree No. 97/2018/ND-CP dated June 30, 2018 on on-lending of the government’s ODA loans and foreign concessional loans
  77. Decree No. 93/2018/ND-CP dated June 30, 2018 providing for provincial-government debt management
  78. Decree No. 95/2018/ND-CP dated June 30, 2018 providing for issuance, registration, depositing, listing and trading of government debt instruments on securities market
  79. Nghị định 96/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
  80. Nghị định 95/2018/NĐ-CP quy định về phát hành, đăng ký, lưu ký, niêm yết và giao dịch công cụ nợ của Chính phủ trên thị trường chứng khoán
  81. Nghị định 93/2018/NĐ-CP quy định về quản lý nợ của chính quyền địa phương
  82. Nghị định 97/2018/NĐ-CP về cho vay lại vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ
  83. Nghị định 94/2018/NĐ-CP về nghiệp vụ quản lý nợ công
  84. Dự thảo Nghị định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước
  85. Decree No. 91/2018/ND-CP dated June 26, 2018 on government guarantee issuance and management
  86. Nghị định 91/2018/NĐ-CP về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ
  87. Nghị định 92/2018/NĐ-CP về quản lý và sử dụng Quỹ Tích lũy trả nợ
  88. Decree No. 89/2018/ND-CP dated June 25, 2018 guidelines for implementation of the Law on infectious disease prevention and control regarding border health quarantine
  89. Dự thảo Nghị định sửa đổi Nghị định 29/2005/NĐ-CP quy định danh mục hàng hoá nguy hiểm và việc vận tải hàng hoá nguy hiểm trên đường thuỷ nội địa và Nghị định 104/2009/NĐ-CP quy định danh mục hàng nguy hiểm và việc vận chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương tiện cơ giới đường bộ
  90. Nghị định 90/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Cảnh vệ
  91. Nghị định 89/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới
  92. Dự thảo Nghị định về họ, hụi, biêu, phường
  93. Dự thảo Nghị định sửa đổi Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế
  94. Dự thảo Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
  95. Decree No. 87/2018/ND-CP dated June 15, 2018 on gas business
  96. Decree No. 88/2018/ND-CP dated June 15, 2018 adjustments of pensions, social insurance allowances and monthly allowances
  97. Nghị định 88/2018/NĐ-CP điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng
  98. Nghị định 87/2018/NĐ-CP về kinh doanh khí
  99. Dự thảo Nghị định về hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
  100. Decree No. 86/2018/ND-CP dated June 06, 2018 on foreign cooperation and investment in education