TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13795:2023
ISO 1823:2015
ỐNG VÀ HỆ ỐNG CAO SU DÙNG ĐỂ HÚT VÀ XẢ DẦU - YÊU CẦU KỸ
THUẬT
Rubber hose
and hose assemblies for oil suction and discharge service - Specification
Lời nói đầu
TCVN 13795:2023 hoàn toàn
tương đương với ISO 1823:2015.
TCVN 13795:2023 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC45 Cao su và sản phẩm cao su biên soạn,
Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong tiêu chuẩn này, không xác định một
cách cứng nhắc các chi tiết cụ thể về cấu trúc của ống vì được cho rằng điều đó có thể hạn
chế việc đưa ra các biện pháp cải thiện cấu trúc. Hệ ống đã được phân loại và
chỉ định để sử dụng cho dịch vụ với áp lực, bao gồm cả áp lực đột
biến (quá áp), và tương đương với áp lực thử nghiệm của nhà máy. Để bảo đảm quy
định kỹ thuật này phù hợp với các tiêu chuẩn khác, áp lực thử nghiệm này tại
nhà máy cũng được xác định là áp lực làm việc lớn nhất (xem Bảng 1). Người
sử dụng có trách nhiệm xác định áp lực làm việc phù hợp, áp lực này sẽ phụ thuộc
vào các thông số quan trọng của điều kiện vận hành của người dùng và tuổi thọ dự kiến
của hệ ống.
Người mua cần cung cấp một số thông
tin nhất định về hệ ống và mục đích sử dụng tại thời điểm tìm hiểu và/hoặc đặt
hàng; thông tin này được nêu trong Phụ lục A (tham khảo). Các khuyến nghị liên
quan đến đóng gói và vận chuyển được nêu trong Phụ lục B (tham khảo) và khối lượng
dự kiến của ống, tính bằng
kilogam trên mét của chiều dài tự do, được nêu trong Phụ lục C (tham khảo).
ỐNG VÀ HỆ ỐNG
CAO SU DÙNG ĐỂ HÚT VÀ XẢ DẦU - YÊU CẦU KỸ
THUẬT
Rubber hose
and hose assemblies for oil suction and discharge service - Specification
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính của
bốn loại hệ ống hút và xả dầu được sử
dụng để vận chuyển dầu mỏ bao gồm dầu thô và các sản phẩm dầu mỏ
dạng lỏng khác. Mỗi loại được chia thành ba nhóm phụ thuộc vào hàm lượng các hợp
chất thơm. Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với ống và hệ ống dùng cho khí dầu
mỏ hoá lỏng và khí thiên nhiên hóa lỏng.
Hệ ống đề cập trong tiêu chuẩn này có
thể được sử dụng
trong dài nhiệt độ từ -20 °C đến 80 °C.
Các ống được nêu nằm trong dải kích cỡ
danh nghĩa từ 50 đến 500 và có thể là các loại có lỗ trơn láng, lỗ thô, lỗ thô
có lớp gia cường, và khối lượng nhẹ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần
thiết để áp dụng
tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản
được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên
bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 2752 (ISO 1817), Cao su lưu hóa
hoặc nhiệt dẻo - Xác định mức độ tác động của các chất lỏng
TCVN 5363 (ISO 4649), Cao su, lưu
hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ bền mài mòn sử dụng thiết bị trống quay hình
trụ
TCVN 5408 (ISO 1461), Lớp phủ kẽm
nhúng nóng trên bề mặt sản phẩm gang và thép - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp
thử
TCVN 7665 (ISO 1460), Lớp phủ kim loại - Lớp
phủ kẽm nhúng nóng trên vật liệu chứa sắt - Xác định khối lượng
lớp mạ trên đơn vị diện tích
TCVN 8887 (ISO 228), Ren ống cho mối
nối kín áp không được chế tạo bằng ren
TCVN 11224-1 (ISO 15614-1), Đặc
tính kỹ thuật và chấp nhận
các quy trình hàn vật liệu kim loại - Thử quy trình hàn - Phần
1: Hàn hồ quang và hàn khí thép, hàn hồ quang niken và hợp kim niken
TCVN 11525-1 (ISO 1431-1), Cao su
lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Độ bền rạn nứt ôzôn - Phần 1: Thử nghiệm biến dạng
tĩnh và động
TCVN 12911 (ISO 1402), Ống và hệ ống
cao su và chất dẻo – Thử nghiệm thủy tĩnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 7005-1, Pipe flanges - Part 1:
Steel flanges for industrial and general service piping systems (Mặt bích ống -
Phần 1: Mặt bích kim loại cho hệ đường ống công nghiệp và nhu cầu dân dụng)
ISO 7233, Rubber and plastics hoses
and hose assemblies - Determination of resistance to vacuum (Ống và hệ ống cao su và
chất dẻo - Xác định độ bền chân không)
ISO 8031, Rubber and plastics hoses
and hose assemblies - Determination of electrical resistance and conductivity (Ống và hệ ống
cao su và chất dẻo - Xác định
điện trở và độ dẫn điện)
ISO 8033, Rubber and plastics hoses
- Determination of adhesion between components (Ống cao su và
chất dẻo - Xác định độ bám dính giữa các thành phần)
ISO 8330, Rubber and plastics hoses
and hose assemblies - Vocabulary (Ống và hệ ống cao su
và chất dẻo - Từ vựng)
ISO 10619-1, Rubber and plastics
hoses and tubing - Measurement of flexibility and stiffness - Part 1: Bending
tests at ambient temperature (Ống và hệ đường ống
cao su và chất dẻo - Đo độ
mềm dẻo và độ cứng vững - Phần 1: Thử nghiệm uốn ở nhiệt độ môi trường)
BS 3592-1, Steel wire for hose
reinforcement - Part 1: Specification for coated round and flat steel wire for
rubber hose reinforcement (Sợi thép để gia cường ống - Phần 1:
Yêu cầu kỹ thuật đối với sợi thép tròn và sợi thép bẹt có lớp phủ để gia cường ống
cao su)
3 Thuật ngữ, định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ
và định nghĩa được nêu trong ISO 8330 và các thuật ngữ, định nghĩa dưới đây.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ ống có liên kết dẫn điện
(electrically bonded hose assembly)
Hệ ống sử dụng liên kết dây kim loại để
tạo nên liên kết điện trở thấp giữa các đầu nối.
3.2
Hệ ống dẫn điện không liên tục
(electrically discontinuous hose assembly)
Hệ ống có kết hợp cách điện giữa các đầu
của của sợi thép xoắn
và/hoặc sợi thép gia cường và trên hoặc cả hai khớp nối.
4 Phân loại
4.1 Quy định
chung
CẢNH BÁO: Cần phải xem xét cẩn thận trước khi sử dụng
các ống dẫn điện không liên tục để vận chuyển các chất lỏng đã được
biết sẽ tạo ra các điện
tích tĩnh. Không bao
giờ được sử dụng
nhiều hơn một chiều dài của ống dẫn diện không liên tục trong một đường ống vận
tải đơn lẻ và phải duy
trì tính dẫn điện liên tục
một cách hiệu
quả với đất từ cả hai đầu của ống dẫn
điện không liên tục.
4.2 Loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Loại R, hệ ống lỗ thô để vận hành tại
bến tàu và dành cho các tình huống có thể sử dụng hệ ống tương đối cứng, nặng
và chắc chắn. Lớp lót bằng vải
tráng cao su được hỗ trợ và gia cường bằng sợi thép xoắn tráng kẽm (nhúng nóng)
bên trong. Các
hệ ống loại R dẫn điện liên tục;
- Loại A, hệ ống lỗ
thô được bọc kim loại để vận hành tại bến tàu. Ngoài sợi thép xoắn tráng kẽm
bên trong, phải có lớp vỏ thép xoắn bên ngoài làm bằng cùng vật liệu. Ống loại
A dẫn điện liên tục và có thể nhẹ hơn và mềm dẻo hơn loại R;
- Loại S, hệ ống lỗ
trơn láng để vận hành tại bến tàu, tại nơi cần đến độ dẻo và độ nhẹ. Hệ ống loại
S có thể là dẫn điện liên tục hoặc dẫn điện không liên tục (xem CẢNH BÁO);
- Loại L, hệ ống dùng
cho hoạt động xả tại bến tàu và xả nói chung,
nơi cần chú ý chủ yếu đến độ dẻo lớn hơn, khối lượng thấp hơn và dễ thao tác. Hệ
ống loại L có thể là dẫn điện liên tục hoặc dẫn điện không liên tục. Chúng chỉ phù hợp cho các
ứng dụng xả (xem CẢNH BÁO).
4.3 Nhóm
Mỗi loại hệ ống phải được ký hiệu theo
ba nhóm, tùy thuộc vào sự vận chuyển các sản phẩm dầu mỏ chứa hàm lượng chất
thơm tối đa:
- Nhóm 25: Dùng cho dầu và xăng
(phù hợp với loại có hàm lượng chất thơm không lớn hơn 25 %);
- Nhóm 50: Dùng cho dầu và xăng
(phù hợp với loại có hàm lượng chất thơm không lớn hơn 50 %);
- Nhóm 100: Dùng cho dầu
và xăng (phù hợp với loại có hàm lượng chất thơm lên đến 100 %).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4 Cấp độ
Mỗi nhóm tiếp tục được chia thành năm
cấp độ theo áp lực làm việc lớn nhất:
- Cấp độ 5: Cho áp lực làm việc
lớn nhất là 0,5 MPa (5 bar);
- Cấp độ 7: Cho áp lực làm việc
lớn nhất là 0,7 MPa (7 bar);
- Cấp độ 10: Cho áp lực làm việc
lớn nhất là 1,0 MPa (10 bar);
- Cấp độ 15: Cho áp lực
làm việc lớn nhất là 1,5 MPa (15 bar);
- Cấp độ 20: Cho áp lực
làm việc lớn nhất là 2,0 MPa (20 bar).
4.5 Áp lực và ký
hiệu quy ước
Mỗi loại hệ ống phải được ký hiệu theo
các ký tự R, A, S, hoặc L, tiếp đó là ký hiệu nhóm, và sau đó là ký hiệu cấp độ
biểu thị áp lực làm việc lớn nhất được nêu trong Bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả cấp độ
Áp lực làm
việc lớn nhất
Thử nghiệm
áp lực thấm (tối đa 5 min)
Ký hiệu quy
ướca
MPa
bar
MPa
bar
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
0,75
7,5
R25-5
S25-5
A50-5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
0,7
7
1,05
10,5
R50-7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S50-7
L50-7
R100-7
A100-7
S 100-7
L100-7
10
1,0
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
R25-10
S25-10
R50-10
A50-10
S50-10
L50-10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A100-10
S100-10
L100-10
15
1,5
15
2,25
22,5
R25-15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S25-15
R50-15
A50-15
S50-15
L50-15
R100-15
A100-15
S100-15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
2,0
20
3,00
30,0
R50-20
S50-20
R100-20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Nếu cần, có thể áp dụng
các kết hợp khác. Xem đoạn thứ hai của Lời giới thiệu.
Trong khuôn khổ của tiêu chuẩn này, áp lực làm
việc lớn nhất bao gồm
dung sai cho phép đối với các áp lực đột biến trên áp lực vận hành bình thường.
5 Vật liệu và cấu
trúc
5.1 Vật liệu
5.1.1 Lớp lót
Lớp lót bằng cao su phải bền với các vật
liệu mà hệ ống vận chuyển.
Lớp lót ống phải phù hợp cho việc vận
hành liên tục với các chất lỏng được vận chuyển.
CHÚ THÍCH: Bên mua phải công bố các sản
phẩm mà hệ ống phải chuyên chở (xem Phụ lục A).
5.1.2 Lớp gia cường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sợi thép gia cường phải là sợi
thép cacbon tráng đồng thau, đồng hoặc kẽm.
5.1.3 Sợi thép xoắn
Sợi thép xoắn phải là thép cacbon kéo
nguội có hàm lượng lưu huỳnh và phospho, mỗi chất không lớn hơn 0,040 %, và
được phủ bằng đồng hoặc phosphat và phù hợp các yêu cầu được nêu trong BS
3592-1.
Nếu được ghép nối, sợi thép xoắn vòng
phải được hàn và phải tuân thủ các yêu cầu dưới đây:
a) mối hàn phải được thực hiện bằng
cách hàn điện đối đầu (hàn giáp mối);
b) không được có mối hàn nào nằm trong
phạm vi 1,5 m tính từ đầu khớp nối hoặc từ mối hàn khác trên cùng một sợi
thép dọc theo chiều dài của ống cũng như, trong trường hợp có hai hoặc nhiều lớp
sợi thép, trong phạm vi 600 mm từ mối hàn khác trên các sợi thép liền kề.
5.1.4 Các sợi thép
xoắn trong và bọc ngoài
Sợi thép tròn bên trong và lớp vỏ thép
dẹp phải là loại thép
kéo nguội được tạo lớp phủ, có hàm lượng lưu huỳnh và phospho, mỗi chất không lớn
hơn 0,040 % và phù hợp các yêu cầu được nêu trong BS 3592-1.
5.1.5 Lớp vỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2 Cấu trúc
5.2.1 Loại R: Dẫn điện liên tục
5.2.1.1 Ống
Ống phải bao gồm các thành phần dưới
đây:
a) Sợi thép xoắn trong chìm vào thành
trong của ống;
CHÚ THÍCH: Sợi thép xoắn phụ có thể được
đặt trong các lớp
khác.
b) ít nhất một lớp vải dệt tẩm cao su
chịu dầu giữa sợi thép xoắn trong và lớp lót;
c) lớp lót bằng cao su chịu dầu, phù hợp với
các yêu cầu được nêu trong 5.1.1.
d) các lớp gia cường bằng vải dệt
thoi hoặc vải dệt hoặc sợi thép;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) lớp vỏ ngoài bằng cao su phù hợp
với các yêu cầu được nêu trong 5.1.5.
5.2.1.2 Hệ ống
Sợi thép xoắn trong phải được kết nối
tới khớp nối của các chỗ nối ở đầu mút bằng cách hàn hoặc hàn đồng.
Nếu có kết hợp với sợi thép xoắn được
nhúng vào, nó phải được xoắn lò xo qua các khớp nối ít nhất là đến điểm giữa
vòng đai thứ nhất và vòng đai thứ hai và phải được kết thúc bằng ít nhất hai
vòng quấn sát nhau, néo chặt với nhau bằng cách hàn nóng chảy hoặc bằng
đai kẹp và hàn vảy mềm.
5.2.2 Loại A: Dẫn
điện liên tục
5.2.2.1 Ống
Ống phải bao gồm:
a) sợi thép xoắn tròn bên trong;
b) lớp vải dệt tẩm cao su phù
hợp với các yêu cầu được nêu trong 5.1.2;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) các lớp gia cường bằng vải dệt được
tẩm kỹ bằng cao su;
e) lớp vỏ ngoài bằng cao su
phù hợp với các yêu cầu được
nêu trong 5.1.5;
f) vòng giáp xoắn bằng sợi thép vòng
quanh bên ngoài nằm
trong các nếp gấp của lớp vỏ ngoài mà không có
dịch chuyển tự do theo hướng bất kỳ khi ống ở tư thế nằm thẳng và không chịu áp
lực. Khi ấn vào lớp vỏ, các sợi thép phải cách lớp vỏ ít nhất là một phần ba đường
kính của sợi thép.
5.2.2.2 Hệ ống
Khi sử dụng các đầu nối gắn sẵn, sợi
thép xoắn trong phải được quấn qua các khớp nối ít nhất là 30 mm và phải được kết
thúc bằng ít nhất hai vòng quấn sát nhau,
néo chặt với nhau và được gắn với khớp nối bằng cách hàn hoặc hàn đồng.
Sợi thép xoắn bên ngoài phải là khít
nhau khi quấn qua đỉnh khớp nối, trừ khi sợi thép có thể quấn qua tại các kẽ hở
mờ trên đầu các vòng
đai của và quay lại khe kín giữa các vòng đai.
Cả hai đầu của sợi thép xoắn phải được
cố định quanh thân ống bằng vài vòng quấn sát nhau có chiều dài tối thiểu theo
chiều dọc bằng ba phần tư kích cỡ danh nghĩa của ống. Các vòng quấn này phải được
cố định với nhau bằng cách hàn mềm, đai kẹp, hàn chảy, hoặc kết hợp các cách
này. Các đầu của sợi
thép xoắn phải được liên kết dẫn điện với khớp nối.
Phải có các lớp vải tẩm cao su để làm
cứng dần phủ chồng lên các khớp nối.
CHÚ THÍCH: Kẹp vít được sử dụng cho
các kích cỡ hệ mét lên đến
150 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.3.1 Ống
Ống bao gồm như sau:
a) lớp lót bằng cao su phù hợp với các
yêu cầu được nêu trong 5.1.1, phải trơn láng và không có vết trầy xước hoặc vết
lõm một cách vừa phải và phải ngang bằng
với các đầu nối khi sử dụng các đầu nối gắn sẵn;
b) vải dệt thoi dùng để quấn chặn được
tẩm kỹ bằng cao su được đặt giữa lớp lót ống và lớp gia cường và giữa các lớp
và lớp vỏ;
c) lớp gia cường hoặc bằng vải dệt
thoi hoặc vải dệt hoặc sợi thép được tẩm kỹ bằng cao su;
d) ít nhất một sợi thép xoắn chìm
trong lớp cao su;
e) lớp vỏ trơn láng bằng cao su bên
ngoài phù hợp với các yêu cầu được nêu trong 5.1.5.
5.2.3.2 Hệ ống
Sợi thép xoắn được nhúng (các vòng xoắn)
phải được quấn
qua các khớp nối ít nhất là đến điểm giữa
vòng đai thứ nhất và vòng đai thứ hai và phải được kết thúc bằng ít nhất hai
vòng quấn, néo chặt với
nhau bằng cách hàn vảy mềm, đai kẹp, hàn chảy, hoặc kết hợp các cách này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.4 Loại L: Dẫn
điện liên tục hoặc dẫn điện không liên tục
5.2.4.1 Ống
Ống bao gồm như sau:
a) lớp lót phù hợp với các yêu cầu được
nêu trong 5.1.1, phải trơn láng và không có vết trầy xước hoặc vết lõm và về cơ
bản phải ngang bằng với các đầu nối khi các đầu nối gắn sẵn với hệ ống;
b) vải chặn được xen vào giữa
lớp lót và gia
cường khi sử dụng gia cường bằng sợi thép nhỏ;
c) lớp gia cường hoặc bằng vải dệt hoặc
bằng sợi thép nhỏ được
tẩm kỹ bằng cao
su; các đầu ống
liền
kề với các khớp nối phải được gia cường thêm để giảm bới độ mềm dẻo của
liên kết ống/đầu nối; các lớp gia cường bằng vải dệt phải có ít nhất hai sợi
thép liên kết dẫn điện cấu thành từ
ít nhất chín sợi thép có độ bền mỏi cao và liên tục xuyên suốt lớp gia cường;
d) lớp vỏ trơn láng bằng cao su bên
ngoài phù hợp với các yêu cầu được nêu trong 5.1.5.
5.2.4.2 Hệ ống
Do ống loại này chỉ dùng cho các ứng dụng
xả, cấu trúc không chứa sợi thép xoắn và do vậy không đòi hỏi hướng dẫn đặc biệt
để lắp ống vào khớp nối của đầu nối.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Kết nối ở đầu ống
6.1 Các đầu
nối và mặt bích
Các đầu nối và mặt bích phải bằng thép
hoặc hợp kim nhôm (xem Phụ lục A).
Ống nối, các vòng đai, và các thành
phần được hàn liền khác phải phù hợp với các yêu cầu của TCVN 11224-1 (ISO
15614-1), Bảng 3 Nhóm 1, có ứng suất chảy nhỏ nhất là 205 N/mm2, độ bền kéo nhỏ
nhất là 331 N/mm2, và hàm lượng cacbon lớn nhất là 0,23 %.
Các đầu nối phải được vặn bằng ren phù
hợp với TCVN 8887 (ISO 228) hoặc có mặt bích.
Mặt bích phải được rèn bằng thép
cacbon tiêu chuẩn với hàm lượng cacbon lớn nhất là 0,25 % và, nếu được lắp, phải
được khoan theo bảng khoan tiêu
chuẩn liên quan đến các yêu cầu của bên mua và theo ký hiệu áp lực của ống.
Bề mặt tiếp xúc của miếng đệm bích phải
được hoàn thiện bằng máy và phù hợp với các yêu cầu được nêu trong ISO 7005-1.
Chúng phải có rãnh xoắn liên tục, được tạo ra bởi dụng cụ mũi tròn bán kính 1,6
mm với tốc độ dịch chuyển mũi là 0,80 mm ± 0,01 mm trên mỗi vòng quay.
Cho phép sử dụng các mặt bích xoay lắp
sẵn khi đã có quy định về tính linh hoạt cao và dễ dàng xử lý (xem Phụ lục A).
Bên mua có thể chỉ định các lớp phủ bảo
vệ mặt bích (xem Phụ lục A) nhưng không được áp dụng cho bề mặt làm kín của mặt
bích cũng như các bề mặt bên trong của mặt bích hoặc đầu nối. Các lớp phù có thể
được áp dụng bằng cách mạ kẽm hoặc phun nhôm hoặc phun kẽm, phù hợp với các yêu
cầu được nêu trong ISO 2063 đến độ dày danh nghĩa là 100 μm, với diện
tích cục bộ không nhỏ hơn 75 μm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2 Phương
pháp lắp các kết nối ở đầu ống vào ống
Đối với các loại R, S, và L, các đầu nối
phải được gắn sẵn trong quá trình sản xuất ống hoặc phải được rập khuôn.
Đối với loại A, các đầu nối phải được gắn sẵn trong quá trình sản xuất, hoặc được
rập khuôn, hoặc được lồng sợi thép, hoặc được kẹp đai.
Bên ngoài của ống chờm qua các đầu nối
gắn sẵn phải được tạo côn trơn tru vào thân ống và không được lắp vòng đai hoặc đai kẹp
nào. Thiết kế của thân ống phải sao cho các bulông có ren thích hợp
với mặt bích có thể là được lắp vào mặt bích.
CHÚ THÍCH 1: Đối với các loại S và L,
xem 6.3 và 6.4.
CHÚ THÍCH 2: Kẹp vít được sử dụng cho kích cỡ hệ
mét lên đến 150
mm.
6.3 Hệ ống dẫn
diện không liên tục
Đối với hệ ống dẫn điện không liên tục,
điều cần thiết là tất cả các thành phần kim loại trong cấu trúc ống được liên kết dẫn
điện với cùng đầu nối chỉ tại một đầu. Đầu của đầu nối không được liên kết phải
được nhận dạng bởi dải cao su lưu
hóa mang dòng chữ “ĐẦU KHÔNG
LIÊN KẾT” bằng các ký tự cao tối thiểu 20 mm, và được đặt gần với hạng mục dẫn
điện không liên tục.
CHÚ THÍCH: Xem Phụ lục A về thông tin
được cung cấp khi đặt hàng.
6.4 Hệ ống dẫn
điện liên tục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với các hệ ống dẫn điện liên tục từ
các ống chứa gia cường bằng sợi thép nhỏ, sợi thép hoặc băng dán được liên kết,
nếu được đưa vào, phải được cố định với các khớp nối theo cách sao cho bảo đảm tính dẫn điện
liên tục theo thử nghiệm trong Bảng 4 "Đặc tính điện (tính liên tục)".
7 Kích thước và dung
sai
7.1 Các kích
thước
Kích cỡ danh nghĩa của ống và đường
kính trong phải như được nêu trong Bảng 2.
7.2 Chiều
dài
Chiều dài của hệ ống được đo giữa các
bề mặt của mặt bích hoặc, nếu hệ ống được cung cấp không có mặt bích, thì đo giữa
các đầu của các khớp nối.
Chiều dài của hệ ống thành phẩm không được
chênh lệch với chiều dài danh nghĩa lớn hơn từ +2 % đến -1 %. Với mục đích này, hệ
ống được đo sau khi được đưa vào thử nghiệm được mô tả trong Điều E.4.
CHÚ THÍCH: Chiều dài danh
nghĩa của hệ ống phải được công bố tại thời điểm đặt hàng bởi các
bên mua (xem Phụ lục A).
Bảng 2 - Kích
cỡ danh nghĩa, đường kính trong và các dung sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính
trong
mm
Dung sai
mm
50
50
±0,8
51b
75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±1,6
76b
80
80
±1,6
100
100
±1,6
101b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125
±1,6
127b
150
150
±2,0
152b
200
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
203b
250
250
±2,4
254b
300
300
±5,0
305b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
310
±5,0
4003
400
±5,0
406b
5003
500
±6,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Chỉ các loại S10
và S15.
b Các giá trị
này được chuyển đổi từ các yêu cầu kỹ thuật, có thể tính bằng
inch khi
được thỏa thuận
giữa nhà sản xuất và bên
mua.
8 Tính chất vật lý
8.1 Tổ hợp
cao su
Tính chất vật lý của tổ hợp
cao su được sử dụng cho lớp lót và lớp
vỏ phải theo các giá trị được nêu trong Bảng 3 khi được thử nghiệm bằng các
phương pháp nêu trong Bảng 3. Các thử nghiệm phải được tiến hành trên các mẫu
được lấy từ ống hoặc từ các tấm được lưu hóa riêng, ngoại trừ đối với thử nghiệm
mài mòn, phải được tiến
hành trên các mẫu thử đúc được lưu hóa đến cùng mức độ lưu hóa của ống.
Bảng 3 - Tính
chất vật lý của tổ hợp cao su
Đặc tính
Đơn vị
Yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp lót: Chịu
được các chất lỏng (trương nở thể tích) (chỉ Nhóm 25)
%
Không lớn
hơn 60
Phương pháp
1, TCVN 2752 (ISO 1817)
48 h tại 40
°C, chất lỏng B
Lớp lót: Chịu
được các chất lỏng (trương nở thể tích) (chỉ Nhóm 50)
Phương pháp
1, TCVN 2752 (ISO 1817)
48 h tại 40
°C, chất lỏng C
Lớp lót: Chịu
được các chất lỏng
(trương nở thể tích)
(chỉ Nhóm 100)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp vỏ:
Độ bền mài
mòn
mm2
tối đa 200
Phương pháp
A của TCVN 5363 (ISO 4649)
Lớp vỏ: Chịu
được các chất lỏng (trương nở thể tích)
%
Không lớn
hơn 100
Phương pháp
1, TCVN 2752 (ISO 1817)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp vỏ: Bền
với ôzôn
—
Không có rạn
nứt khi được nhìn dưới độ phóng đại 2x
TCVN
11525-1 (ISO 1431-1)
72 h, 50
pphm ± 5 pphm O3
độ giãn dài
10 % tại 40 °C và độ ẩm tương đối 65 %.
8.2 Hệ ống
thành phẩm
Tính chất vật lý của hệ ống thành phẩm
phải tuân theo các giá trị được nêu trong Bảng 4 khi thử nghiệm bằng các phương
pháp nêu trong Bảng 4.
Bảng 4 - Tính chất vật lý của
hệ ống thành phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị
Yêu cầu
Phương pháp
thử
Độ bám dính giữa các thành
phần (khô)
N/mm
tối thiểu
3,75
ISO 8033,
các mẫu được xây dựng cho
D.3
Độ bám dính giữa các thành phần (ướt)
N/mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục D
Thay đổi về chiều dài tại áp lực làm
việc tối đa
%
độ giãn dài
tạm thời và độ giãn dài vĩnh viễn được nêu trong Bảng E.1.
Phụ lục E
Độ xoắn tại áp lực làm việc lớn nhất
(chỉ loại A)
°/m
tối đa 9
Phụ lục E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MPa
(bar)
Không có rò
rỉ tại 1,5 lần
áp lực làm việc lớn nhất được nêu trong Bảng 1, sau 5 min. giữ. Thử nghiệm
này phải được thực hiện sau khi hoàn tất các phép đo độ giãn dài tạm thời và
độ giãn dài vĩnh viễn được nêu trong Điều E.4.
TCVN 12911
(ISO 1402)
Độ bền chân không (chỉ loại S)
MPa
(bar)
Không có dấu
hiệu xẹp hoặc thủng. Lớp lót phải không có biểu hiện lõm xuống, tách lớp hoặc
gây ra hư hỏng (ví dụ
phồng rộp) khi được thử nghiệm tại áp lực -0,85 bar.
ISO 7233,
Phương pháp B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
—
Hệ ống rỗng
phải là được uốn vào bán kính uốn nhỏ nhất thích hợp được nêu trong Bảng 5, mà
không xảy ra hư hỏng.
ISO 10619-1
Thử nghiệm độ bền uốn (chỉ loại L)
—
Hệ ống phải
là được uốn vào bán kính uốn nhỏ nhất thích hợp được nêu trong Bảng 5, với áp lực trong
là 0,35 MPa (3,5 bar) mà không xảy ra hư hỏng.
ISO 10619-1
Đặc tính điện (tính liên tục)
Ω
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 8031
Đặc tính điện (không liên tục) (chỉ
các loại S và L)
Ω
Tối thiểu
2,5 x 104 giữa
các khớp nối
ISO 8031
Bền với áp lực phá vỡ nhỏ nhất
MPa
(bar)
Không có hư
hại tại bốn lần áp lực làm việc tối đa được nêu trong Bảng 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 5 - Bán
kính uốn tối thiểu
Kích cỡ
danh nghĩa
Loại R
m
Loại A
m
Vải dệt
Sợi thép hoặc sợi dệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R7
R10
R15
R20
R5,R7,R10, R15,R20
A5
A7
A10
A15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
75
80
100
125
150
200
250
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
500
0,60
0,75
0,80
1,00
1,25
1,50
2,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,00
3,10
N/A
N/A
0,63
0,85
0,90
1,10
1,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,15
2,60
3,10
3,20
N/A
N/A
0,68
1,00
1,07
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,60
1,85
2,50
3,10
3,68
3,80
N/A
N/A
0,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,17
1,45
1,80
2,15
2,85
3,55
4,25
4,40
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,85
1,20
1,30
1,65
2,00
2,50
3,20
3,90
4,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/A
N/A
0,50
0,60
0,64
0,75
0,85
1,00
1,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,75
1,80
N/A
N/A
0,30
0,45
0,47
0,58
0,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,15
1,40
1,70
1,75
N/A
N/A
0,33
0,48
0,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,75
0,90
1,20
1,50
1,80
1,85
N/A
N/A
0,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,55
0,65
0,80
0,975
1,30
1,63
1,95
2,00
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,43
0,64
0,70
0,80
1,00
1,20
1,60
2,00
2,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/A
N/A
0,50
0,64
0,70
0,80
1,00
1,20
1,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,40
2,50
N/A
N/A
Kích cỡ
danh nghĩa
Loại S
m
Loại A
m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sợi thép hoặc sợi dệt
S5
57
S10
S15
520
S5,S7,S10, 515,520
L5,L7,L10,L15,L20
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,50
0,50
0,50
0,60
0,35
0,30
75
0,70
0,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,85
0,90
0,45
0,45
80
0,75
0,80
0,90
0,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,48
0,48
100
0,90
0,95
1,10
1,20
1,30
0,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125
1,10
1,15
1,25
1,50
1,80
0,73
0,75
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,40
1,60
2,00
2’,40
0,85
0,90
200
1,60
1,85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,80
3,20
1,10
1,20
250
2,00
2,35
2,70
3,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,35
1,50
300
2,40
2,80
3,30
4,30
4,80
1,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
310
2,50
2,90
3,50
4,40
5,00
1,65
N/A
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/A
4,40
5,00
N/A
2,10
N/A
500
N/A
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,90
N/A
2,70
N/A
N/A: Không có sẵn
9 Thử nghiệm điển
hình
9.1 Nhà sản xuất
có thể nhận được sự chấp thuận kiểu loại bằng cách cung cấp bằng chứng rằng tất
cả vật liệu, kết cấu và các yêu cầu của tiêu chuẩn này đã được đáp ứng theo
phương pháp sản xuất và thiết kế
ống. Thử nghiệm phê duyệt kiểu phải được thực hiện tối thiểu năm
năm một lần hoặc bất cứ khi nào có sự thay đổi về sản xuất hoặc vật liệu.
9.2 Thử nghiệm
này phải được thực hiện trên đường kính lớn nhất được thể hiện theo bản vẽ của
nhà sản xuất đối với
từng loại ống và thiết kế.
9.3 Các hệ ống có
đường kính nhỏ hơn của kiểu đã được phê duyệt, có cùng phương pháp chế tạo và cấu
trúc cơ bản, nhưng có số
lớp gia cường ít
hơn do đường kính nhỏ hơn, nhưng độ bền phá vỡ theo tính toán ít nhất là bằng
nhau, thì không yêu cầu thử nghiệm phê duyệt kiểu thiết kế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm điển hình và thử
nghiệm thường xuyên được nêu trong Phụ lục F.
Thử nghiệm điển hình là các thử nghiệm
cần thiết để thu được bằng chứng rằng thiết kế đáp ứng tất cả các yêu cầu của
tiêu chuẩn này.
Thử nghiệm thường xuyên phải được tiến
hành trên tất cả các hệ ống trước khi xuất xưởng.
Thử nghiệm phê duyệt sản xuất là các
thử nghiệm, nêu trong Phụ lục G, do nhà sản xuất thực hiện để kiểm soát chất lượng
sản xuất của mình. Tần suất
được nêu trong Phụ lục G là hướng dẫn, chỉ là phụ lục tham khảo.
11 Báo cáo thử nghiệm
Nếu được yêu cầu cung cấp với mỗi hệ ống
thành phẩm khi đặt hàng (xem Phụ lục A), thì báo cáo thử nghiệm phải bao gồm số
seri của ống và kết quả của tất cả các thử nghiệm được thực hiện với hệ ống
(bao gồm chi tiết về các kết quả thử nghiệm thủy lực được nêu trong Điều E.6).
12 Ghi nhãn
Mỗi chiều dài của hệ ống phải được ghi
nhãn rõ ràng, bền và dễ đọc ở cả hai đầu tại các vị trí đối diện theo đường
kính bằng các ký tự có chiều cao ít nhất là 10 mm.
Việc ghi nhãn phải bằng cách sử dụng
nhãn cao su có màu tương phản, được cố định vĩnh viễn bằng cách lưu hóa vào
thân ống gần mỗi đầu nối, hoặc bằng cách sử dụng nhãn bằng đồng thau được hàn đồng
hoặc hàn mềm vào đầu mút của bề mặt ngoài khớp nối hoặc mép mặt bích với các
thông tin sau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Viện dẫn tiêu chuẩn này, ví dụ:
TCVN 13795:2023 (ISO 1823:2015);
c) Loại, nhóm, và cấp độ được chỉ định,
ví dụ: A50-15;
d) Kích cỡ danh nghĩa, Ví dụ: 75;
e) Áp lực làm việc lớn nhất, ví dụ: 1,5
MPa (15 bar);
f) Quý và năm sản xuất, ví dụ:
Q2-2014;
g) Số seri được cấp bởi nhà sản xuất hệ
ống, ví dụ: 005.
VÍ DỤ 1: XXX.../TCVN 13795:2023
(ISO 1823:2015)/A50-15/75/1,5MPa và/hoặc 15 bar/Q2-2014/005.
Ngoài ra, các hệ ống không dẫn điện
liên tục phải có dòng chữ “DẪN ĐIỆN KHÔNG
LIÊN TỤC” bằng các ký tự dễ đọc, cao ít nhất 20 mm được lưu hóa vĩnh viễn trên
thân ống tại mỗi đầu ở các vị trí đối diện theo đường kính. Thông tin này phải được bổ sung
tại đầu gần với đầu nối không được liên kết bằng dòng chữ “ĐẦU KHÔNG LIÊN KẾT’.
Sau thử nghiệm, giá trị độ giãn dài tạm
thời phải được sơn rõ ràng tại mỗi đầu ống ở các vị trí đối diện theo đường
kính.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Tên nhà sản xuất hoặc thương hiệu
và số seri được cấp bởi nhà sản xuất; ví dụ; XXX/999;
b) Tháng và năm của hệ ống ví dụ:
06-2014;
c) Áp lực thử nghiệm/áp lực làm việc lớn
nhất, ví dụ: 1,5 MPa (15 bar).
VÍ DỤ 2: XXX/999/06-2014/1,5 MPa (15
bar).
Dấu này chỉ có thể được đóng sẵn khi
có đủ không gian trên cạnh mặt bích và không làm nhiễu với các dấu mà nhà sản xuất
in trên mặt bích. Trong trường hợp không có đủ chỗ để in thông tin cần thiết
trên các cạnh mặt bích, có thể in lên thẻ kim loại được gắn vĩnh viễn với khớp
nối mặt bích.
Phụ
lục A
(tham
khảo)
Thông tin do bên mua cung cấp
Bên mua phải cung cấp
thông tin sau đây liên quan đến hệ ống và mục đích sử dụng tại thời điểm yêu cầu
hoặc đặt hàng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) chiều dài danh nghĩa, xem 7.2;
c) (các) chất lỏng được vận
chuyển;
CHÚ THÍCH Thông tin này có thể đòi hỏi vật liệu lót có độ
bền đặc biệt với các chất lỏng
d) có yêu cầu hoặc không, về tính dẫn điện
liên tục, xem 6.3 và 6.4;
e) kim loại đầu nối và mặt bích, xem
6.1;
f) biên dạng của các bề mặt ghép nối
(phẳng hoặc lồi), xem 6.1;
g) tình trạng của mặt bích (cố định hoặc
xoay), xem 6.1;
h) cần sơn bảo vệ hay không, và loại sơn,
xem 6.1;
i) chất lỏng, nếu sử dụng
kerosin, để thử nghiệm thủy lực, xem Bảng 4 và Điều E.3;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
k) cần có báo cáo thử nghiệm, xem Điều
9, và, nếu được yêu cầu, liệu từng kết quả từ những thử nghiệm sau đây có đưa
vào hay không:
1) áp lực thử nghiệm thủy tĩnh, Bảng 4
và Phụ lục E. và yêu cầu đối với thử nghiệm áp lực thấm, nếu có;
2) thử nghiệm chân không (chỉ loại S),
xem Bảng 4;
3) thử nghiệm uốn, xem Bảng 4 và ISO
10619-1;
4) thử nghiệm phá vỡ, xem Bảng 4 và TCVN
12911 (ISO 1402);
5) độ giãn dài vĩnh viễn và tạm thời,
xem Bảng 4 và Phụ lục E.
Phụ
lục B
(tham
khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.1 Quốc gia
Hệ ống phải được bọc thích hợp bằng vải
bố hoặc vật liệu khác trên toàn bộ chiều dài của chúng. Chúng có thể được nhồi
nếu muốn.
Các đầu mặt bích phải được
bảo vệ bằng các đĩa tròn có đường kính lớn hơn một chút so với đường kính của mặt
bích, được bắt vít ở hai vị trí đối diện nhau.
Các đầu có ren phải được bảo vệ
bằng thiết bị bảo vệ ren, băng keo hoặc các cách thích hợp khác. Các hệ ống phải
được đặt thẳng và đỡ đều trên phương tiện vận chuyển hoặc vật mano. Điểm nâng phải được
ghi nhãn rõ ràng trên bao bì để hiển thị điểm được phép thao tác.
CHÚ THÍCH Khách hàng, cơ sở dịch vụ và
các cơ quan quản lý có thể có quy cách đóng gói riêng biệt.
B.2 Quốc tế
Hệ ống phải được bọc trong giấy không
thấm nước, vải bố, hoặc vật liệu
thích hợp khác trên toàn bộ chiều dài của nó.
Các đầu mặt bích phải được bảo vệ bằng
các đĩa tròn có đường kính lớn hơn một chút so với đường kính của mặt bích, được
bắt vít ở hai vị trí đối diện nhau. Các đĩa này phải có lỗ để thông gió.
Các đầu có ren phải được bảo vệ bằng
thiết bị bảo vệ ren, băng keo hoặc các phương cách thích hợp khác. Tấm ván gỗ
thanh bao gồm hai tấm ván dày, được đóng bằng đinh vào nhau và có chiều dài vừa
đủ phải được ốp quanh gói hàng. Các thanh phải
được giữ ở vị trí xung quanh gói hàng bằng sợi thép căng, dây buộc hoặc các
phương cách thích hợp khác. Các thanh phải đủ dài để vươn qua các mặt bích để chúng có thể
được đóng đinh vào mặt
bên của khối bảo vệ mặt bích.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Toàn bộ gói hàng phải đủ chắc chắn để
chịu được mọi thao tác trong quá trình vận chuyển.
Các hệ ống có đường kính nhỏ có thể được
cuộn lại và đóng gói. Các thùng như vậy phải có đủ kích thước để đảm bảo rằng hệ ống
không bị uốn cong quá bán kính uốn cong tối thiểu đối với kích cỡ của hệ ống. Tất
cả các đầu của hệ ống, dù có ren hay có mặt bích, phải được bảo vệ tốt bằng một
số phương cách thích hợp để tránh làm hỏng các bộ phận khác của cuộn hệ ống.
Trong các trường hợp như vậy, có thể đóng gói nhiều hơn một hệ ống trong gói bất kỳ và phải
có biện pháp bảo vệ thích hợp ngăn cách giữa các cuộn dây.
Tất cả các hệ ống mềm phải được vận
chuyển ở trạng thái thẳng và được đỡ đều dọc theo toàn bộ chiều dài của chúng.
Cho phép xếp chồng các gói hàng nhưng
nên sử dụng thanh gỗ để phân cách các lớp và đỡ đồng đều.
Không được để các vật nặng lên trên
các gói hệ ống, có thể làm hỏng bao bì.
Phụ
lục C
(tham
khảo)
Khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng C.1 - Khối
lượng trung bình của ống
Kích cỡ
danh nghĩa
Khối lượng (kg/m)
RS
R7
R10
R15
R20
A5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A10
A15
A20
50
5,0
5,5
6,0
6,5
7,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,5
4,0
4,5
5,0
75
7,5
8,0
8,5
9,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,0
5,5
6,0
6,5
7,0
80
8,0
8,5
9,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,0
6,0
7,0
7,5
8,0
8,5
100
10,0
11,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,0
14,0
6,5
7,0
7,5
8,5
9,0
125
13,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,0
17,5
19,0
8,5
9,5
10,0
11,5
13,0
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19,0
20,0
21,0
23,0
11,0
12,0
13,0
16,0
18,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27,0
28,0
29,0
30,0
32,0
16,0
17,0
18,0
26,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
36,0
38,0
40,0
42,0
45,0
18,0
20,0
23,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32,0
300
45,0
47,0
50,0
53,0
56,0
N/A
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/A
N/A
310
46,5
48,5
52,0
55,0
58,0
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/A
N/A
N/A
400
N/A
N/A
N/A
N/A
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/A
N/A
N/A
N/A
500
N/A
N/A
N/A
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/A
N/A
N/A
N/A
N/A
Kích cỡ
danh nghĩa
Khối lượng (kg/m)
S5
S7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S15
S20
L5
L7
L10
LIS
L20
50
3,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,5
5,0
5,5
2,0
2,0
2,25
2,5
3,0
75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,5
6,0
6,5
7,0
3,5
3,75
4,0
4,5
5 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,5
6,0
6,5
7,0
7,5
3,75
4,0
4,25
4,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
6,5
7,0
7,5
8,5
9,0
4,5
4,75
5,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,0
125
9,0
10,0
10,5
12,0
14,0
5,0
5,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,25
7,0
150
12,0
13,0
14,0
15,0
17 0
5,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,5
7,5
9,0
200
18,0
19,0
20,0
21 0
23,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,0
10,0
12,0
14,0
250
26,0
27,0
28,5
30,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,0
13,0
14,0
16,0
18,0
300
33,0
35,0
37,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
43,0
N/A
N/A
N/A
N/A
N/A
310
34,0
36,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42,0
46,0
N/A
N/A
N/A
N/A
N/A
400’
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85,0
90,0
N/A
N/A
N/A
N/A
N/A
N/A
500’
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/A
120,0
125,0
N/A
N/A
N/A
N/A
N/A
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Chỉ các loại
S10 và S15.
Phụ
lục D
(quy
định)
Thử nghiệm độ bám dính ướt
D.1 Phạm vi áp dụng
Phương pháp dưới đây mô tả quy trình
thiết lập mức độ bám dính trước và sau khi tiếp xúc với chất lỏng chuẩn trên
toàn bộ thời gian xác định và tại một nhiệt độ xác định. Chất lỏng
chuẩn tương tự về mặt hóa học với vật liệu mà ống sẽ chuyên chở và đối với ống
dầu, đó thường là dầu IRM 902. Điều đó được thực hiện để kiểm tra trên thiết kế
ống nguyên mẫu/sản phẩm. Có thể sử dụng các thời gian, nhiệt độ và chất lỏng thử nghiệm
khác nhau.
D.2 Thuật ngữ và
định nghĩa
D.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lực cần thiết để bóc tách hai lớp tại
giao diện của chúng
D.3 Nguyên lý
Các mẫu được gắn trên một trục gá dưới
dạng ống sản phẩm/nguyên mẫu và với đủ vật liệu gia cường (ít nhất là là sáu lớp
vải hoặc bốn lớp sợi thép, trừ khi các ống được lấy mẫu đại diện có ít hơn số
này). Mẫu sẽ được lưu
hóa trong điều kiện tương tự như ống sản phẩm/nguyên mẫu. Mẫu phải không
có (các) sợi thép xoắn và để dễ thao tác và thử nghiệm, lớp gia cường có thể được
đặt ở cùng góc như ống thực tế hoặc tại 90° so với trục ngang của ống.
D.4 Thiết bị, dụng
cụ
D.4.1 Dụng cụ đo độ
căng và dụng cụ ghi biểu đồ.
D.4.2 Thước đo 300
mm.
D.4.3 Dao phẫu thuật.
D.4.4 Tấm kim loại, lớn hơn đường
kính ngoài của mẫu.
D.4.5 Keo dán thích
hợp và dụng cụ để trộn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D.4.7 Chất lỏng thử
nghiệm chuẩn.
D.5 Mẫu thử nghiệm
Là các chiều dài được cắt từ mẫu dán kể
cả trước và sau khi ngâm.
D.6 Cách tiến
hành
D.6.1 Sử dụng cưa
điện cắt một băng dán (khoảng
300 mm x 25 mm) từ
nơi gần cạnh của mẫu.
D.6.2 Mức độ bám
dính trên mỗi mặt phải được xác định theo ISO 8033.
D.6.3 Phần còn lại của mẫu
được dán vào tấm thép. Tấm và 25 mm đầu tiên của lỗ mẫu phải được thấm ướt bằng
dung môi để keo tạo thành mối dán.
D.6.4 Một lượng
keo thích hợp được trộn và phủ lên tấm và mẫu để tạo thành mối dán không
rò rỉ.
D.6.5 Khi keo dán
đóng rắn hoàn toàn, mẫu được đổ đầy với chát lỏng thử nghiệm dầu IRM 902 và được đặt ở vị
trí an toàn trong thời gian 30 ngày ở nhiệt độ môi trường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D.6.7 Cả hai bộ kết
quả được lập bảng trên cùng
một báo cáo.
D.7 Báo cáo thử
nghiệm
D.7.1 Mức độ bám
dính được ghi lại, tính bằng N/mm. Cao su và/hoặc vật liệu khác tại cả hai bên của giao
diện này cũng được báo cáo. Bản chất của việc tách mối dán cũng được ghi lại.
D.7.2 Thời gian và
nhiệt độ ngâm phải được báo cáo, như hầu hết các chi tiết về chất lỏng thử nghiệm.
Phụ
lục E
(quy
định)
Thử nghiệm thủy lực hệ ống để hút và xả
E.1 Nguyên lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E.2 Thiết bị, dụng
cụ
E.2.1 Nguồn áp lực, có khả năng
tác động áp lực nội ở tốc độ được nêu trong Điều E.4.
E.2.2 Đồng hồ đo áp
lực,
có dải đo sao cho số đo áp lực thử nằm trong khoảng từ 15 % đến 85 % giá trị chỉ thị
toàn thang đo.
E.2.3 Băng đo, có độ chính xác đến
1 mm.
E.3 Môi trường thử
nghiệm
Thử nghiệm có thể được thực hiện bằng
cách sử dụng nước hoặc kerosin (xem Phụ lục A). Nước phải là môi trường chuẩn.
E.4 Cách tiến
hành
Đặt hệ ống thẳng nhất có thể và không
bị hạn chế chuyển dịch. Đổ đầy hệ ống bằng môi trường thử nghiệm, loại bỏ không khí và
các khí và tác động áp lực 0,07 MPa (0,7 bar). Đo chiều dài toàn bộ của phụ kiện
hoặc chiều dài giữa các điểm đo (L0).
Đảm bảo rằng các điểm đo đối với chiều
dài của cụm ống, (L0), được xác định
và được sử dụng để đo lại, (L1 và L2). Đối với ống loại
A, ghi nhãn các đầu
của hệ ống bằng các điểm tham chiếu để đo độ xoắn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giảm áp lực đến 0 MPa (bar) trong khoảng
thời gian 5 min.
Tăng áp lực trong khoảng thời gian 5
min đến áp lực làm việc lớn nhất thích hợp được nêu trong Bảng 1 và giữ
trong 10 min. Đo lại chiều dài của ống trên cùng một bề mặt như trước, (L1), và đối với
riêng ống loại A, ghi lại độ xoắn bất kỳ của ống, tính bằng độ góc.
Giảm áp lực đến 0 bar trong khoảng thời
gian 5 min.
Để cụm ống thả lỏng trong
thời gian 15 min và sau đó tăng áp lực đến 0,7 bar. Đo lại chiều dài của ống
trên cùng một bề mặt
như
trước (L2).
Thực hiện thử nghiệm áp lực thấm tại 1,5 lần
áp lực làm việc lớn nhất theo Bảng 1, khi được yêu cầu
E.5 Tính toán
E.5.1 Tính độ giãn
dài tạm thời theo công thức:

(E.1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(E.2)
Các giá trị của độ giãn dài tạm thời
và độ giãn dài vĩnh viễn không được vượt quá các giá trị được nêu trong Bảng
E.1 thích hợp với chỉ định của ống.
Bảng E.1 - Độ
giãn dài tạm thời và độ giãn dài vĩnh viễn tại áp lực
làm việc lớn nhất
Ký hiệu quy ước
Độ giãn dài
tạm thời
% max.
Độ giãn dài vĩnh viễn
% max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
2,5
R5, R7
10
2,5
R10, R15, R20
7,5
1,5
S5 (vải dệt), S7 (vải dệt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
S5 (sợi thép), S7 (sợi thép)
2
1
S10, S15, S20 (vải dệt)
7,5
1,5
S10, S15, S20 (sợi thép)
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L5, L7, L10, L15, L20
5
2
Đối với riêng cụm ống loại
A, độ xoắn cũng phải được xác định và được ghi lại và không vượt quá 9 °/m.
E.6 Báo cáo thử
nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải ít nhất bao gồm
các thông tin dưới đây:
a) mô tả đầy đủ phụ kiện được
thử nghiệm bao gồm số seri;
b) ngày và lô của phụ kiện được thử
nghiệm;
c) thử nghiệm môi trường và áp lực
(bao gồm áp lực thấm nếu áp dụng);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) độ giãn dài vĩnh viễn %;
f) độ xoắn, nếu thích hợp;
g) ngày thử nghiệm.
Phụ
lục F
(quy
định)
Tần suất đối với thử nghiệm điển hình và thử
nghiệm thường xuyên
Bảng F.1 đưa ra tần suất đối với thử
nghiệm điển hình và thử nghiệm thường xuyên.
Bảng F.1 - Tần suất đối với thử
nghiệm điển hình và thử nghiệm thường xuyên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm điển hình
Thử nghiệm thường
xuyên
Điều tham
chiếu
Các thử nghiệm tổ hợp
Bảng 3
(8.1)
Lớp lót: Độ bền với chất lỏng
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp vỏ: Độ bền với chất lỏng
X
N/A
Độ bền mài mòn
X
N/A
Độ bền ôzôn
X
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 4
(8.2)
Độ bám dính (khô)
X
N/A
Độ bám dính (ướt)
X
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
Áp lực thấm
X
N/Aa
Thử nghiệm chân không (chỉ loại S)
X
X
Thử nghiệm xoắn (chỉ
loại S)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Thử nghiệm uốn (Các loại R, A + S)
X
N/A
Thử nghiệm uốn (các loại L)
X
N/A
Các thử nghiệm điện
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm phá vỡ
X
N/A
X = Thử nghiệm được thực hiện
N/A = Không áp dụng
a Thử nghiệm
áp lực thấm được
thực hiện khi bên mua yêu cầu [xem Phụ lục A. k) 1)].
Phụ
lục G
(tham
khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thử nghiệm sản xuất là các thử
nghiệm được thực hiện trên mỗi lô như được nêu trong Bảng G.1. Lô được định
nghĩa là, hoặc 500 m của cụm ống, hoặc 2 000 kg hỗn liệu của lớp lót và/hoặc lớp
vỏ.
Bảng G.1 – Tần suất khuyến
nghị cho thử nghiệm sản xuất
Đặc tính thử
nghiệm
Thử nghiệm
sản xuất
Điều tham
chiếu
Các thử nghiệm tổ hợp
Bảng 3
(8.1)
Lớp lót: Độ bền với chất lỏng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp vỏ: Độ bền với i chất lỏng
X
Độ bền mài mòn
X
Độ bền ôzôn
N/A
Cụm ống
Bảng 4
(8.2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Độ bám dính (ướt)
X
Thay đổi về chiều dài tại áp lực làm
việc lớn nhất
X
Áp lực thấm
X
Thử nghiệm chân không (chỉ loại S)
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Thử nghiệm uốn (Các loại R, A + S)
X
Thử nghiệm uốn (các loại L)
X
Các thử nghiệm điện
X
Thử nghiệm phá vỡ
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/A = Không áp dụng
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] ISO 3837, Liquid petroleum
products - Determination of hydrocarbon types - Fluorescent indicator
adsorption method (Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định các loại hydrocacbon -
Phương pháp hấp phụ chỉ thị huỳnh quang)