TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
7403:2014
CODEX
STAN 156-1987
WITH
AMENDMENT 2011
THỨC ĂN CÔNG THỨC DÀNH CHO TRẺ TỪ 6 THÁNG ĐẾN
36 THÁNG TUỔI
Follow-up formula
Lời nói đầu
TCVN 7403:2014 thay thế TCVN
7403:2004;
TCVN 7403:2014 hoàn toàn tương đương với
CODEX STAN 156-1987, sửa đổi 2011.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THỨC ĂN CÔNG
THỨC DÀNH CHO TRẺ TỪ 6 THÁNG ĐẾN 36 THÁNG TUỔI
Follow-up formula
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các
loại thức ăn công thức dành cho trẻ từ 6 tháng đến 36 tháng tuổi.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các sản
phẩm quy định trong CODEX STAN 72-19811).
2. Mô tả sản phẩm
2.1. Thuật
ngữ và định nghĩa
2.1.1. Thức
ăn công thức dành cho trẻ từ 6 tháng đến 36 tháng tuổi (follow-up
formula): Thực phẩm khi dùng ở dạng lỏng được sử dụng làm chế độ ăn bổ sung cho trẻ từ 6 tháng đến 36 tháng tuổi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.3. Trẻ nhỏ (young
children): Nghĩa là trẻ từ 12 tháng tuổi đến 36 tháng tuổi.
2.1.4. Calo (calorie):
Nghĩa là kilocalo (kcal). 1 kJ (kilojun) tương đương với 0,239 calo (kcal).
2.2. Thức
ăn công thức dành cho trẻ từ 6 tháng đến 36 tháng tuổi là thực phẩm
được chế biến từ sữa bò hoặc sữa của các
động vật khác và/hoặc từ các thành phần có nguồn gốc từ động vật và/hoặc thực vật
khác phù hợp cho trẻ từ 6 tháng đến 36 tháng tuổi.
2.3. Thức
ăn công thức dành cho trẻ từ 6 tháng đến 36 tháng tuổi là thực phẩm được chế biến
chỉ bằng các
phương pháp vật lý sao cho tránh được hư hỏng và nhiễm bẩn trong tất cả các điều kiện chế
biến, bảo quản và phân phối thông
thường.
2.4. Thức
ăn công thức dành cho trẻ từ 6 tháng đến 36 tháng tuổi, thích hợp để
dùng trực tiếp khi ở dạng lỏng hoặc
được pha loãng với nước theo cách thích hợp trước khi sử dụng. Sản phẩm dạng bột
thì cần pha loãng
với nước. Sản phẩm phải cung cấp đầy đủ dinh dưỡng cho trẻ sinh trưởng và phát
triển bình thường khi
được sử dụng theo đúng hướng dẫn.
3. Thành phần cơ bản
và các chỉ tiêu chất lượng
3.1. Yêu cầu
về năng lượng
Khi được pha chế đúng theo hướng dẫn sử
dụng, cứ 100 ml sản phẩm đã pha để dùng trực tiếp sẽ cung cấp ít nhất 60
kcal (hoặc 250 kJ) và nhiều nhất 85 kcal (hoặc 355 kJ).
3.2. Yêu cầu
về dinh dưỡng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.1. Protein
3.2.1.1. Không
nhỏ hơn 3,0 g protein trên 100 kcal (hoặc 0,7 g/100 kJ) có chất lượng dinh dưỡng
tương đương với 3,0 g casein hoặc một lượng protein khác lớn hơn tỷ lệ nghịch với
chất lượng dinh dưỡng của nó. Chất lượng2) của
protein không được nhỏ hơn 85 % casein. Tổng
lượng protein không được vượt quá 5,5 g/100 kcal (hoặc 1,3 g/100 kJ).
3.2.1.2. Có thể
bổ sung các axit amin thiết yếu vào thức ăn cho trẻ để tăng giá trị dinh dưỡng của sản phẩm. Có thể bổ sung với số
lượng vừa đủ các axit amin thiết yếu để tăng chất lượng protein. Chỉ sử dụng
các axit amin dạng đồng phân L.
3.2.2. Chất béo
3.2.2.1. Không
nhỏ hơn 3 g/100
kcal và không lớn hơn 6g/100 kcal
(hoặc 0,7 g/100 kJ và 1,4 g/100
kJ).
3.2.2.2. Hàm lượng
axit linoleic (ở dạng
glyxerit) không nhỏ hơn 300 mg/100 kcal (hoặc 71,7 mg/100 kJ).
3.2.3. Cacbohydrat
Sản phẩm phải chứa hàm lượng
cacbohydrat phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng của trẻ nhỏ, do đó lượng được
bổ sung vào sản phẩm phải
đáp ứng được yêu cầu về năng lượng nêu trong 3.1.
Vitamin và muối khoáng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng/100 kcal
Khối lượng/100 kJ
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
3.2.4. Các
vitamin khác trừ vitamin E
Vitamin A
250 IUa)
hoặc 75 mg tính theo
retinol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60 IU hoặc
18 mg tính theo
retinol
180 IU hoặc
54 mg tính theo
retinol
Vitamin D
40 IU hoặc
1 mg
120 IU hoặc
3 mg
10 IU hoặc
0,25 mg
30 IU hoặc
0,75 mg
Axit ascorbic (vitamin C)
8 mg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,9 mg
KQĐ
Thiamin (vitamin B1)
40 mg
KQĐ
10 mg
Riboflavin (vitamin B2)
60 mg
14 mg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250 mg
60 mg
Vitamin B6c)
45 mg
11 mg
Axit folic
4 mg
1 mg
Axit pantothenic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70 mg
Vitamin B12
0,15 mg
0,04 mg
Vitamin K1
4 mg
1 mg
Biotin (vitamin H)
1,5 mg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.5. Vitamin E (các hợp
chất a-
tocopherol)
0,7 lU/g
axit linoleicc) nhưng
không nhỏ hơn 0,7 IU/100 kcal
0,7 lU/g
axit linoleicd) nhưng
không nhỏ hơn 0,15 IU/100 kJ
3.2.6. Muối khoáng
Natri (Na)
20 mg
85 mg
5 mg
21 mg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80 mg
KQĐ
20 mg
KQĐ
Clorua (Cl)
55 mg
14 mg
Canxie) (Ca)
90 mg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phosphoe) (P)
60 mg
KQĐ
14 mg
KQĐ
Magie (Mg)
6 mg
KQĐ
1,4 mg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 mg
2 mg
0,25 mg
0,50 mg
lot (I)
5 mg
KQĐ
1,2 mg
KQĐ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5 mg
0,12 mg
a) IU: đơn vị quốc tế.
b) KQĐ: không quy định.
c) Thức ăn dành cho trẻ
từ 6 tháng đến 36 tháng tuổi phải chứa tối thiểu 15 mg vilamin B6/g protein,
xem 3.2.1.1.
d) Hoặc trên gam axit
béo không no, tính theo axit
linoleic.
e) Tỷ lệ canxi/phospho
từ 1,0 đến 2,0.
3.3. Thành phần
3.3.1. Các
thành phần cơ bản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.1.2. Thức
ăn cho trẻ từ 6 tháng đến 36 tháng tuổi từ sữa phải được sản xuất từ các thành
phần nếu trong
3.3.1.1 với điều kiện mức tối thiểu là 3 g protein/100 kcal (hoặc 0,7 g/100 kJ)
phải thu được từ sữa nguyên chất hoặc sữa gầy hoặc được điều chỉnh mà không làm
thay đổi căn bản hàm lượng vitamin hoặc muối khoáng
của sữa và loại protein này phải chiếm ít nhất 90 % tổng lượng protein
có trong sản phẩm.
3.3.2. Thành
phần tùy chọn
3.3.2.1. Ngoài
các vitamin và muối
khoáng được liệt kê trong 3.2.4 đến
3.2.6, khi có thể bổ sung các thành phần dinh dưỡng khác để đảm bảo rằng
sản phẩm phù hợp với trẻ trên 6 tháng tuổi.
3.3.2.2. Lợi ích của các chất
dinh dưỡng này cần được chứng minh dựa trên cơ sở
khoa học.
3.3.2.3. Khi bổ
sung bất kỳ một chất dinh dưỡng nào, thì sản phẩm phải chứa một lượng đáng kể
các chất dinh dưỡng đó, dựa vào nhu cầu dinh dưỡng của trẻ từ 6 tháng tuổi trở lên.
3.4. Yêu cầu
về độ tinh khiết
3.4.1. Yêu cầu
chung
Tất cả các thành phần được sử dụng phải
sạch, có chất lượng tốt, an toàn và phù hợp với
hệ tiêu hóa của
trẻ từ 6 tháng đến 36 tháng tuổi. Các thành phần này phải đáp ứng các yêu cầu chất lượng thông
thường của sản phẩm về màu
sắc, mùi và vị.
3.4.2. Hợp chất vitamin và muối khoáng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.2.2. Lượng
natri có trong vitamin và các thành phần muối khoáng
phải nằm trong giới hạn đối với natri ở 3.2.6.
3.5. Cỡ hạt
và độ đồng đều
Khi pha chế theo hướng dẫn sử dụng, sản
phẩm không bị vón cục và không có các hạt to và thô.
3.6. Điều cấm
Sản phẩm và tất cả các
thành phần của sản phẩm không được xử lý bằng bức xạ ion hóa.
4. Phụ gia thực phẩm
Cho phép sử dụng các phụ gia sau đây:
Chất phụ
gia
Hàm lượng tối đa trong 100 ml sản phẩm để dùng trực
tiếp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.1. Gôm guar
0,1 g
4.1.2. Gôm đậu locust
4.1.3. Distarch phosphat
0,5 g đơn lẻ
hoặc kết hợp với sản phẩm từ đậu nành
4.1.4. Distarch phosphat
đã axetyl hóa
4.1.5. Phosphat distarch
đã phosphat hóa
4.1.6. Adipat distarch đã
axetyl hóa
2,5 g đơn lẻ hoặc kết hợp
với protein thủy phân và/hoặc các sản phẩm chứa axit amin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03 g đơn
lẻ hoặc kết hợp với sữa và các sản phẩm từ đậu nành
0,1 g đơn lẻ
hoặc kết hợp với protein thủy phân và/hoặc các sản phẩm dạng lỏng chứa
axit amin
4.1.8. Pectin
1 g
4.2. Chất tạo
nhũ
4.2.1. Lexitin
0,5 g
4.2.2. Monoglyxerit và diglyxerit
0,4 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.1. Natri hydro
cacbonat
Được giới hạn
bởi GMP nằm
trong các giới hạn đối với natri trong 3.2.6
4.3.2. Natri cacbonat
4.3.3. Natri xitrat
4.3.4. Kali hydro cacbonat
4.3.5. Kali cacbonat
4.3.6. Kali xitrat
Được giới hạn bởi
GMP nằm trong các giới hạn đối với natri trong 3.2.6
4.3.7. Natri hydroxit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.9. Canxi hydroxit
4.3.10. Axit L(+) lactic
4.3.11. Axit L(+) lactic từ
các chủng vi sinh
vật
4.3.12. Axit xitric
4.4. Chất chống ôxy hóa
4.4.1. Tocopherol hỗn hợp
cô đặc
3 mg đơn lẻ
hoặc kết hợp
4.4.2. a-Tocopherol
4.4.3. L- Ascorbyl
palmitat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.4. Axit L-ascorbic và
muối natri, canxi của nó
4.5. Chất tạo
hương
4.5.1. Chất chiết từ trái
cây tự nhiên
GMP
4.5.2. Chất chiết vani
GMP
4.5.3. Etyl vanilin
5 mg
4.5.4. Vanilin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.6. Nguyên
tắc mang sang
Áp dụng 4.1 trong CODEX STAN 192-19954)
General standard for
food additives (Tiêu chuẩn chung đối với phụ gia thực phẩm).
5. Các chất nhiễm bẩn
5.1. Dư lượng thuốc bảo vệ thực
vật
Sản phẩm phải được chế biến cẩn thận
và tuân thủ nghiêm ngặt
Thực hành sản xuất tốt (GMP),
sao cho không còn lại tồn dư thuốc bảo vệ thực vật đã được sử dụng trong sản xuất, bảo quản hoặc xử lý
nguyên liệu thô hoặc thành phần cấu thành thực phẩm, hoặc nếu không thể tránh
khỏi vì lý do kỹ thuật, thì chúng phải được giảm đến mức tối đa có thể chấp nhận được.
5.2. Các chất
nhiễm bẩn khác
Khi xác định bằng các phương pháp phân
tích, sản phẩm không được chứa
dư lượng hoocmôn, các chất kháng sinh và các chất nhiễm bẩn khác đặc biệt là
các chất có hoạt tính dược
lý.
6. Vệ sinh
6.1. Sản phẩm không được
chứa bất kỳ tạp chất lạ nào.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Không được chứa vi sinh vật gây bệnh;
b) Không được chứa bất kỳ chất nào có
nguồn gốc từ vi sinh vật với lượng có thể gây hại cho sức khỏe, và
c) Không được chứa bất kỳ chất độc hại
nào với lượng có thể
gây hại cho sức khỏe.
6.3. Sản phẩm cần được chế
biến, đóng gói và bảo quản trong
điều kiện vệ sinh theo CAC/RCP 66-2008 Code of hygienic practice for powdered formulae for
infants and
young children (Quy phạm thực hành vệ sinh đối với thực phẩm công thức
dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ).
7. Bao gói
7.1. Sản phẩm được đóng gói trong các
bao bì chuyên dùng, đảm bảo an toàn, vệ sinh và chất lượng của sản phẩm. Khi ở dạng lỏng, sản
phẩm được bao gói trong các bao bì kín khí, có thể sử dụng khí nitơ, cacbon dioxit làm
môi trường đóng gói.
7.2. Bao bì, kể cả vật liệu bao gói,
chỉ được làm bằng các chất đảm bảo an toàn và phù hợp với mục đích sử dụng.
Khi tiêu chuẩn về các chất được sử dụng làm vật liệu bao gói được công
bố thì tiêu chuẩn đó phải được
áp dụng.
8. Độ đầy của bao bì
Trong trường hợp sản phẩm ở dạng lỏng
dùng trực tiếp, độ đầy của bao bì phải:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ii) không nhỏ hơn 85 % thể tích đối với sản phẩm
có khối lượng từ 150 g đến 250 g (5 ½ oz đến 9 oz); và
iii) không nhỏ hơn 90 % thể tích đối với
sản phẩm có khối lượng lớn hơn 250 g (9 oz)
tính theo dung tích nước của bao bì. Dung tích
nước của bao bì là dung tích của nước cất
ở 20 °C được đổ đầy
trong bao bì kín.
9. Ghi nhãn
Ghi nhãn theo CODEX STAN 1-19855)
General standard for
the labelling of pre-packaged foods (Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn). Ngoài ra,
trên bao bì sản phẩm còn
phải thể hiện được:
9.1. Tên sản phẩm
9.1.1. Tên sản
phẩm phải là “Thức ăn công
thức dành cho trẻ từ 6 tháng đến 36 tháng tuổi”. Ngoài ra, có thể sử dụng
tên gọi thích hợp khác phù hợp với quy định.
9.1.2. Các sản
phẩm được sản xuất từ sữa nguyên chất hoặc sữa gầy phù hợp với 3.3.1.2 và trong
đó bằng hoặc lớn hơn 90 % protein có nguồn gốc từ sữa nguyên chất hoặc sữa gầy hoặc
có điều chỉnh nhỏ mà không làm giảm hàm lượng vitamin và muối khoáng của
sữa, thì có thể ghi rõ
là “Sữa công thức dành cho trẻ từ 6 tháng đến 36 tháng tuổi”.
9.1.3. Tất cả các nguồn
protein phải ghi rõ ràng trên nhãn, sát với tên của sản phẩm, theo trình tự tỷ lệ khối lượng giảm dần.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2. Danh mục
thành phần
Việc công bố danh mục các thành phần
phải theo 4.2.1, 4.2.2 và 4.2.3 của CODEX
STAN 1-1985, trừ trường hợp đối với các vitamin và muối khoáng được bổ sung vào thì các thành phần
này phải được sắp xếp theo nhóm vitamin và nhóm muối khoáng tương ứng và không cần thiết phải sắp xếp theo hàm lượng giảm
dần.
9.3. Công bố giá trị dinh
dưỡng
Việc công bố giá trị dinh dưỡng phải
bao gồm các thông tin theo thứ tự sau đây:
a) Giá trị năng lượng theo calo (kcal)
và/hoặc kilojun (kJ) có trong 100 g thực phẩm được bán cũng như trên chất lượng
thực phẩm được quy định để tiêu dùng.
b) Số gam của protein, cacbohydrat và
chất béo có trong 100 g thực phẩm được bán cũng như trên chất lượng
thực phẩm được quy định để tiêu dùng. Ngoài ra, cho phép công bố hàm lượng đó
có trong 100 kcal (hoặc trong 100 kJ).
c) Hàm lượng tổng số của từng
vitamin, chất khoáng và các thành phần tùy chọn như đã nêu trong 3.3.2 có
trong 100 g thực phẩm được bán cũng như trên chất lượng thực phẩm được quy định
để tiêu dùng. Ngoài ra cho phép công bố hàm lượng có trong 100 kcal (hoặc trong
100 kJ).
9.4. Hướng
dẫn ghi ngày tháng sản xuất và hướng dẫn bảo quản
Ngoài việc công bố ngày tháng và hướng dẫn bảo quản
theo 4.7.1 và 4.7.2 trong CODEX STAN 1-1985, áp dụng các quy định sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải ghi nhãn hướng dẫn bảo quản thực
phẩm sử dụng cho chế độ ăn đặc biệt, để đảm bảo sản phẩm vẫn giữ được chất lượng
và giá trị dinh dưỡng sau
khi mở bao gói. Khuyến cáo cần được ghi trên nhãn đối với những
trường hợp thực phẩm phải dùng hết
ngay sau khi mở bao gói hoặc
không thích hợp để bảo quản sau khi mở bao gói.
9.5. Thông
tin cho người sử dụng
9.5.1. Trên
nhãn phải ghi đầy
đủ các hướng dẫn
pha chế, cách sử dụng, cách bảo quản và lưu giữ sản phẩm sau khi mở bao gói.
9.5.2. Trên
nhãn thức ăn công thức dành cho trẻ từ 6 tháng đến 36 tháng tuổi cần ghi rõ
không sử dụng cho trẻ dưới 6 tháng tuổi.
9.5.3. Trên
nhãn cũng cần ghi rõ thông tin là những trẻ được nuôi dưỡng bằng loại thức ăn
này cần phải ăn thêm các thức ăn khác.
9.6. Các
yêu cầu bổ sung
Những sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn
này không phải là sản phẩm thay thế sữa mẹ và không được giới thiệu để thay thế
sữa mẹ.
10. Phương pháp phân
tích và lấy mẫu
Xem CODEX STAN 234 Recommended
methods of analysis and sampling (Các phương pháp khuyến cáo về phân tích và lấy mẫu).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) Chất
lượng protein được xác định sử dụng phương pháp PER quy định trong phương pháp
phân tích.
3) Hiện nay đã có
CAC/GL 10-1979, Amd 2-1991. Rev. 2-2009.
4) CODEX STAN 192-1995 đã được soát xét
năm 2009 và được chấp nhận thành TCVN
5660:2010 (CODEX STAN 192-1995, Rev.10-2009) Tiêu chuẩn chung đối với phụ gia thực phẩm. Hiện nay đã có CODEX STAN 193-1995, Rev.4-2009, Amd.
13-2013.
5) CODEX STAN 1-1985 đã được soát xét
năm 2010 và được chấp nhận thành TCVN 7087:2013 (CODEX STAN
1-1985, with Amendment 2010) Ghi
nhãn thực phẩm bao gói sẵn.