TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 5660:2010
CODEX STAN 192-1995, Rev.10-2009
TIÊU
CHUẨN CHUNG ĐỐI VỚI PHỤ GIA THỰC PHẨM
General
standard for food additives
Lời nói đầu
TCVN 5660:2010 thay thế TCVN
5660:1992;
TCVN 5660:2010 hoàn toàn tương đương
với CODEX STAN 192-1995, Rev.10-2009;
TCVN 5660:2010 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Phụ gia thực phẩm và các chất nhiễm bẩn biên
soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TIÊU CHUẨN CHUNG ĐỐI VỚI PHỤ GIA THỰC PHẨM
General
standard for food additives
1. Phạm vi áp dụng
1.1. Phụ gia
thực phẩm thuộc phạm vi của tiêu chuẩn này
Chỉ có các loại phụ gia thực phẩm
được liệt kê ở đây phù hợp với các quy định của tiêu chuẩn này1) được
công nhận là thích hợp để sử dụng cho thực phẩm. Tiêu chuẩn này chỉ xem xét các
phụ gia thực phẩm đã được Ủy ban chuyên gia hỗn hợp của Tổ chức Nông Lương Thế
giới (FAO)/Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) về Phụ gia thực phẩm (JECFA)2)
quy định lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được (ADI) hoặc đã được xác định là
an toàn3) dựa trên cơ sở các tiêu chí khác và áp
dụng Hệ thống đánh số quốc tế (INS) theo Codex. Việc sử dụng các phụ gia thực
phẩm phù hợp với tiêu chuẩn này được coi là vì mục đích công nghệ.
1.2. Các loại
thực phẩm có thể sử dụng phụ gia
Tiêu chuẩn này đưa ra các điều kiện
đối với các phụ gia thực phẩm để có thể sử dụng cho tất cả các loại thực phẩm đã
được tiêu chuẩn hóa cũng như chưa tiêu chuẩn hóa. Việc sử dụng các phụ gia đối
với các thực phẩm đã tiêu chuẩn hóa phụ thuộc vào các điều kiện sử dụng được
thiết lập theo các tiêu chuẩn sản phẩm và theo tiêu chuẩn này.
1.3. Các loại thực phẩm có thể không
được sử dụng phụ gia
Các nhóm thực phẩm hoặc các sản
phẩm thực phẩm đơn lẻ không cho phép sử dụng hoặc hạn chế sử dụng các loại phụ
gia thực phẩm cũng được quy định trong tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mục tiêu chính của việc thiết lập
mức sử dụng tối đa của các phụ gia thực phẩm trong các nhóm thực phẩm khác nhau
là để đảm bảo lượng ăn vào của một loại phụ gia thực phẩm không vượt quá ADI của
nó.
Các phụ gia thực phẩm được đề cập
trong tiêu chuẩn này và mức sử dụng tối đa của chúng được dựa vào các quy định
về phụ gia thực phẩm của các tiêu chuẩn sản phẩm đã có hoặc theo quy định phù hợp
với mức đề nghị tối đa của ADI.
Để xây dựng mức sử dụng tối đa, có
thể sử dụng Phụ lục A. Việc đánh giá các dữ liệu thực tế về tiêu thụ thực phẩm
cũng nên được xem xét.
2. Thuật ngữ
và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các
thuật ngữ và định nghĩa sau đây:
2.1.
Phụ gia thực phẩm (Food additive)
Tất cả các chất mà bản thân nó
không được dùng theo cách thông thường như một loại thực phẩm hoặc không được
dùng như một thành phần đặc trưng của thực phẩm, cho dù phụ gia này có hoặc
không có giá trị dinh dưỡng. Các chất này được chủ định bổ sung vào thực phẩm
vì mục đích công nghệ (kể cả để cải thiện tính chất cảm quan) trong quá trình
sản xuất, chế biến, xử lý, bao gói, vận chuyển hoặc bảo quản (trực tiếp hoặc
gián tiếp) để tạo ra kết quả mong muốn cho thực phẩm hay các sản phẩm phụ và
chúng sẽ trở thành một thành phần của thực phẩm hoặc tác động đến những đặc
tính nhất định của thực phẩm đó. Thuật ngữ này không bao gồm các chất nhiễm bẩn
hoặc chất được thêm vào thực phẩm để duy trì hay cải thiện chất lượng dinh dưỡng
của thực phẩm4).
2.2.
Lượng ăn vào hàng ngày có thể chấp nhận được (ADI) [Acceptable daily intake
(ADI)]
Lượng phụ gia thực phẩm có thể được
hấp thụ hàng ngày trong suốt cuộc đời mà không có nguy cơ đáng kể đến sức khoẻ,
được biểu thị theo khối lượng cơ thể con người 5).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuật ngữ này có thể áp dụng cho
những chất có mặt trong thực phẩm có độc tính rất thấp dựa trên cơ sở dữ liệu
sẵn có (về hóa học, hóa sinh, độc tố học và các yếu tố khác), tổng lượng ăn vào
hàng ngày do sử dụng chúng ở các mức cần thiết để đạt được hiệu quả mong muốn
và ở các mức có thể chấp nhận được trong thực phẩm mà không gây ra mối nguy đến
sức khoẻ.
Với các lý do nêu trên và với các lý
do được JECFA đánh giá riêng, việc thiết lập một lượng ăn vào hàng ngày có thể
chấp nhận được, biểu thị dưới dạng chữ số là không cần thiết. Một loại phụ gia thực
phẩm đáp ứng được các tiêu chí trên phải được sử dụng trong phạm vi thực hành sản
xuất tốt theo quy định trong 3.3.
2.4.
Mức sử dụng tối đa (Maximum use level)
Hàm lượng cao nhất của phụ gia thực
phẩm được xác định là có hiệu quả theo chức năng sử dụng đối với một loại thực
phẩm hoặc nhóm thực phẩm và đã được Ủy ban Codex công nhận là an toàn. Mức sử
dụng tối đa thường được biểu thị theo miligam phụ gia trên kilogam thực phẩm.
Mức sử dụng tối đa thường không
tương ứng với mức tối ưu, mức khuyến cáo cũng như mức sử dụng điển hình. Theo
GMP, mức tối ưu, mức khuyến cáo hay mức sử dụng điển hình sẽ khác nhau tùy theo
từng cách sử dụng phụ gia và phụ thuộc vào mục đích công nghệ và loại thực phẩm
cụ thể có chứa phụ gia thực phẩm đó, có tính đến các loại nguyên liệu, quá
trình chế biến và bảo quản sau sản xuất, vận chuyển, xử lý của nhà phân phối,
bán lẻ và người tiêu dùng.
3. Nguyên tắc
chung đối với việc sử dụng phụ gia thực phẩm
Việc sử dụng phụ gia thực phẩm phù
hợp với tiêu chuẩn này, cần tuân thủ tất cả các nguyên tắc trong 3.1 đến 3.4.
3.1. An toàn phụ gia thực phẩm
a) Chỉ có các loại phụ gia thực
phẩm đã được xác nhận và liệt kê trong tiêu chuẩn này, ở mức khuyến nghị đã
được đánh giá dựa trên các bằng chứng sẵn có của JECFA không dẫn đến nguy cơ đáng
kể đến sức khoẻ cho người tiêu dùng, mới được coi là an toàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Lượng phụ gia được bổ sung vào thực
phẩm phải thấp hơn hoặc bằng mức tối đa và là mức thấp nhất cần thiết để đạt hiệu
quả công nghệ mong muổn. Mức sử dụng tối đa có thể dựa theo quy trình trong Phụ
lục A và cần đánh giá lượng ăn vào.
3.2. Cơ sở pháp
lý của việc sử dụng phụ gia
Việc sử dụng phụ gia thực phẩm được
coi là phù hợp chỉ khi việc sử dụng chúng cho thấy lợi thế, không gây ra nguy
cơ ảnh hưởng đến sức khoẻ, không gây hiểu lầm cho người tiêu dùng và vì một
hoặc nhiều chức năng công nghệ đã định và các nhu cầu nêu trong (a) đến (d)
dưới đây, và chỉ khi các mục đích này không đạt được bằng cách khác có hiệu quả
hơn về kinh tế và công nghệ:
a) Để đảm bảo chất lượng dinh dưỡng
của thực phẩm; sự giảm chất lượng dinh dưỡng của thực phẩm sẽ được điều chỉnh
trong các tình huống liên quan đến (b) và cũng trong các tình huống khác khi thực
phẩm đó không phải là một phần quan trọng trong một chế độ ăn bình thường;
b) Để cung cấp các thành phần cần
thiết hoặc các thành phần cấu thành thực phẩm sản xuất cho các nhóm người tiêu
dùng có nhu cầu chế độ ăn uống đặc biệt;
c) Để tăng chất
lượng bảo quản hoặc ổn định thực phẩm hoặc để cải thiện các đặc tính cảm quan,
mà không làm thay đổi bản chất hoặc chất lượng của thực phẩm để đánh lừa người
tiêu dùng;
d) Để cung cấp các chất hỗ trợ
trong sản xuất, chế biến, chuẩn bị, xử lý, bao gói, vận chuyển hoặc bảo quản thực
phẩm, mà phụ gia này không được sử dụng để che giấu sự ảnh hưởng do việc sử dụng
các nguyên liệu kém chất lượng hoặc thực hành không tốt (kể cả mất vệ sinh)
hoặc kỹ thuật không thích hợp trong toàn bộ các hoạt động này.
3.3. Thực
hành sản xuất tốt (GMP) 8)
Tất cả các phụ gia thực phẩm thuộc
đối tượng của tiêu chuẩn này phải được sử dụng dưới các điều kiện thực hành sản
xuất tốt, trong đó bao gồm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Lượng phụ gia thực phẩm trở
thành một thành phần của thực phẩm do kết quả của việc sử dụng chúng trong quá
trình sản xuất, chế biến hoặc bao gói thực phẩm mà không phải để đạt được các hiệu
quả vật lý hoặc công nghệ khác trong chính loại thực phẩm đó, thì được giảm đến
mức có thể;
c) Phụ gia thực phẩm có chất lượng
thích hợp để dùng cho thực phẩm, được chế biến và xử lý như một thành phần thực
phẩm.
3.4. Các quy định kỹ thuật để
nhận biết và độ tinh khiết của phụ gia thực phẩm
Các phụ gia thực phẩm được sử dụng
phù hợp tiêu chuẩn này phải có chất lượng thích hợp dùng cho thực phẩm và phải
luôn phù hợp với các yêu cầu về nhận biết, độ tinh khiết theo khuyến cáo của Codex
9),
hoặc theo quy định của quốc gia. Theo quan điểm về an toàn, phụ gia đạt chất
lượng thực phẩm khi hoàn toàn phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật (không chỉ đơn
thuần là các tiêu chí đơn lẻ) và thông qua việc sản xuất, bảo quản, vận chuyển
và xử lý theo GMP.
4. Phụ gia được
mang vào thực phẩm
4.1. Các điều kiện áp dụng đối
với phụ gia được mang vào thực phẩm
Ngoài việc bổ sung trực tiếp, phụ
gia có thể có mặt trong thực phẩm do được mang từ nguyên liệu hoặc thành phần
được sử dụng để chế biến thực phẩm, với điều kiện:
a) Phụ gia đó được chấp nhận để sử
dụng trong nguyên liệu hoặc các thành phần khác (kể cả phụ gia thực phẩm) theo tiêu
chuẩn này;
b) Lượng phụ gia trong nguyên liệu
hoặc các thành phần khác (kể cả phụ gia thực phẩm) không được vượt quá mức sử
dụng tối đa được quy định trong tiêu chuẩn này;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một loại phụ gia thực phẩm có thể được
sử dụng trong nguyên liệu hoặc thành phần khác nếu nguyên liệu hoặc thành phần
đó được sử dụng chỉ để chế biến thực phẩm thuộc đối tượng quy định của tiêu
chuẩn này.
4.2. Các loại thực phẩm không
chấp nhận phụ gia mang vào
Phụ gia thực phẩm được mang vào từ
các nguyên liệu hay từ các thành phần không được chấp nhận đối với các loại thực
phẩm thuộc các nhóm sau đây, trừ khi các phụ gia đó được quy định cụ thể trong
Bảng 1 và Bảng 2 của tiêu chuẩn này.
a) 13.1 Thức ăn theo công thức dành
cho trẻ sơ sinh, thức ăn theo công thức dành cho trẻ nhỏ và thức ăn theo công
thức với mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh;
b) 13.2 Thực phẩm bổ sung dành cho
trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ.
5. Hệ thống
phân nhóm thực phẩm 10)
Hệ thống phân nhóm thực phẩm là
công cụ để quy định việc sử dụng phụ gia thực phẩm trong tiêu chuẩn này. Hệ thống
này áp dụng cho tất cả các loại thực phẩm.
Việc mô tả hệ thống phân nhóm thực
phẩm không phải là việc gọi tên sản phẩm theo quy định pháp luật cũng như không
dùng cho mục đích ghi nhãn.
Hệ thống phân nhóm thực phẩm được
dựa trên các nguyên tắc sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Hệ thống phân nhóm thực phẩm dựa
trên việc mô tả sản phẩm thực phẩm được bán trên thị trường, trừ khi có quy
định khác.
c) Hệ thống phân nhóm thực phẩm có tính
đến việc xem xét các nguyên tắc mang sang. Do đó, hệ thống này không cần đề cập
chi tiết về các thực phẩm hỗn hợp (ví dụ: các loại bột đã chế biến, pizza, vì chúng
có thể chứa tất cả các phụ gia được công nhận để sử dụng như trong thành phần của
chúng, theo tỉ lệ), trừ khi thực phẩm hỗn hợp cần đến một phụ gia mà chưa được
công nhận để sử dụng trong bất kỳ thành phần nào của thực phẩm đó.
d) Hệ thống phân nhóm thực phẩm
được sử dụng để đơn giản hóa việc đánh giá sử dụng phụ gia thực phẩm đối với
việc thu thập và xây dựng tiêu chuẩn này.
6. Mô tả tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn này gồm ba phần chính:
a) Phần mở đầu.
b) Các phụ lục
i) Phụ lục A: hướng dẫn xem xét mức
sử dụng tối đa đối với các phụ gia, với ADI của JECFA.
ii) Phụ lục B: liệt kê hệ thống phân
nhóm thực phẩm được sử dụng để xây dựng và thành lập các Bảng 1, Bảng 2 và Bảng
3 của tiêu chuẩn này. Phụ lục B cũng mô tả theo các nhóm và phân nhóm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Các quy định đối với phụ gia
thực phẩm
i) Bảng 1 quy định các nhóm thực
phẩm (hoặc các loại thực phẩm) mà trong đó phụ gia được công nhận để sử dụng,
mức sử dụng tối đa đối với mỗi thực phẩm hoặc nhóm thực phẩm và chức năng công
nghệ của nó, theo mỗi phụ gia hoặc nhóm phụ gia (theo thứ tự chữ cái tiếng Anh)
cùng với giá trị ADI của JECFA. Bảng 1 cũng bao gồm việc sử dụng các phụ gia
không có giá trị ADI mà mức sử dụng tối đa đã quy định.
ii) Bảng 2 gồm các thông tin như
trong Bảng 1 nhưng được sắp xếp theo số của nhóm thực phẩm.
iii) Bảng 3 liệt kê các phụ gia không
xác định ADI hoặc không có giới hạn ADI có thể chấp nhận được để sử dụng trong thực
phẩm nói chung khi sử dụng ở mức vừa đủ và phù hợp với các nguyên tắc của thực
hành sản xuất tốt được quy định trong 3.3 của tiêu chuẩn này.
Phần bổ sung cho Bảng 3 liệt kê các
nhóm thực phẩm và các thực phẩm riêng lẻ không đáp ứng các điều kiện chung
trong Bảng 3. Các điều khoản trong Bảng 1 và Bảng 2 về sử dụng phụ gia trong
các nhóm thực phẩm được liệt kê trong Phần bổ sung cho Bảng 3.
Các mức sử dụng tối đa đối với phụ
gia thực phẩm trong Bảng 1 và Bảng 2 áp dụng đối với sản phẩm cuối cùng để tiêu
thụ, trừ khi có quy định khác.
Bảng 1, Bảng 2 và Bảng 3 không có các
tham chiếu về sử dụng các chất hỗ trợ chế biến11).
Bảng
1 - Giới hạn tối đa các phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm
Kali acesulfam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số INS: 950
Chức năng:
chất điều vị, chất tạo ngọt
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.1.2
Đồ uống từ sữa, có tạo hương
và/hoặc lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua
uống, đồ uống từ whey)
350
mg/kg
161
và 188
2007
01.3.2
Chất thay thế sữa trong đồ uống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 188
2008
01.4.4
Sản phẩm tương tự cream
1000
mg/kg
161
và 188
2008
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và
cream bột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 188
2008
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
350
mg/kg
161
và 188
2008
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 188
2007
02.3
Nhũ tương chất béo, chủ yếu là
loại dầu trong nước, bao gồm cả sản phẩm từ nhũ tương chất béo được phối trộn
và/hoặc tạo hương
1000
mg/kg
161
và 188
2008
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 188
2007
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm cả nước quả
loãng có đá và nước quả có đá
800
mg/kg
161
và 188
2007
04.1.2.1
Quả đông lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 188
2008
04.1.2.2
Quả sấy khô
500
mg/kg
161
và 188
2008
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 188
2007
04.1 2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng chai
(thanh trùng)
350
mg/kg
161
và 188
2007
04.1.2.5
Mứt quả (jam, jelly, marmalade)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 188
2007
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ:
chutney). không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 04.1.2.5
1000
mg/kg
161
và 188
2007
04.1.2.7
Quả ướp đường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 188
2007
04.1.2.8
Chế phẩm từ quả, bao gồm cả thịt
quả, puree, quả cắt nhỏ và nước cốt dừa
350
mg/kg
161
và 188
2007
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 188
2007
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
350
mg/kg
161
và 188
2007
04.1.2.11
Bánh ngọt nhân quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 188
2007
04.1.2.12
Sản phẩm quả đã nấu chín
500
mg/kg
161
và 188
2008
04.2.2.3
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, ngâm dấm, dầu, nước
muối hoặc nước tương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
144
và 188
2007
04.2.2.4
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ và
thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, đóng hộp hoặc đóng chai
(thanh trùng)
350
mg/kg
161
và 188
2008
04.2.2.5
Puree và sản phẩm dạng phết (ví
dụ: bơ lạc) từ rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu
quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
188
2008
04.2.2.6
Rau nghiền dạng bột nhão và chế
phẩm (ví dụ: đồ tráng miệng và nước sốt từ rau, rau ướp đường) từ rau (bao
gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển,
các loại hạt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 04.2.2.5
350
mg/kg
161
và 188
2007
04.2.2.7
Sản phẩm rau (bao gồm cả nấm ăn,
thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, dạng lên
men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men thuộc các nhóm 06.8.6,
06.8.7,12.9.1, 12.9.2.1 và 12.9.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
188
2008
05.1.1
Hỗn hợp cacao (dạng bột) và bánh
cacao
350
mg/kg
97
và 188
2007
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng xiro)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
97,
161 và 188
2007
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao
gồm cả loại dùng làm nhân
1000
mg/kg
161
và 188
2007
05.1.4
Sản phẩm cacao và socola
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 188
2007
05.1.5
Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
500
mg/kg
161
và 188
2007
05.2.1
Kẹo cứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
156,
161 và 188
2007
05.2.2
Kẹo mềm
1000
mg/kg
157,
161 và 188
2007
05.2.3
Kẹo nuga và bánh hạnh nhân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 188
2007
05.3
Kẹo cao su
5000
mg/kg
161
và 188
2007
05.4
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí
(ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 188
2007
06.3
Sản phẩm ngũ cốc ăn nhanh, bao
gồm cả yến mạch xay
1200
mg/kg
161
và 188
2007
06.5
Bánh tráng miệng từ ngũ cốc và
tinh bột (pudding gạo, pudding sắn...)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 188
2007
07.1
Bánh mì và bánh nướng thông thường
1000
mg/kg
161
và 188
2008
07.2
Bánh nướng loại nhỏ (ngọt, mặn,
có hương) và hỗn hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
165
và 188
2007
09.2
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã chế biến
200
mg/kg
144
và 188
2008
09.3
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản sơ bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
144
và 188
2007
09.4
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản hoàn toàn, bao gồm cả dạng
đóng hộp hoặc lên men
200
mg/kg
144
và 188
2007
10.4
Bánh trứng (ví dụ: custard)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 188
2007
11.4
Các loại đường và xiro khác (ví
dụ: xyloza, xiro từ cây phong, đường dùng để phủ bánh)
1000
mg/kg
159
và 188
2007
11.6
Chất tạo ngọt (table-top
sweetener), bao gồm cả sản phẩm chứa hàm lượng lớn chất tạo ngọt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
188
2007
12.2
Thảo mộc, gia vị (ví dụ: gia vị
dùng cho mì ăn liền)
2000
mg/kg
161
và 188
2008
12.3
Dấm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 188
2008
12.4
Mù tạt
350
mg/kg
188
2007
12.5
Súp và canh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 188
2007
12.6
Nước sốt và sản phẩm tương tự
1000
mg/kg
188
2007
12.7
Salad (ví dụ salad macaroni,
salad khoai tây) và sản phẩm dạng phết dùng cho sandwich, không bao gồm các sản
phẩm dạng phết từ cacao và từ hạt thuộc nhóm 04.2.2.5 và 05.1.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 188
2007
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y
tế đặc biệt (không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 13.1)
500
mg/kg
188
2007
13.4
Thực phẩm ăn kiêng theo công thức
để giảm cân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
188
2007
13.5
Thực phẩm ăn kiêng (ví dụ: thực
phẩm bổ sung để ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc các nhóm 13.1 đến
13.4 và 13.6
450
mg/kg
188
2007
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
188
2007
14.1.3.1
Nectar quả
350
mg/kg
188
2005
14.1 3.2
Nectar rau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 188
2008
14.1.3.3
Nectar quả cô đặc
350
mg/kg
127
và 188
2005
14.1.3.4
Nectar rau cô đặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
127,161
và 188
2007
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
600
mg/kg
161
và 188
2007
14.1.5
Cà phê, sản phẩm thay thế cà phê,
chè, chè thảo mộc và đồ uống nóng khác từ ngũ cốc và từ hạt, không bao gồm
cacao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160,
161 và 188
2007
14.2.7
Đồ uống có cồn và được tạo hương
(ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn uống lạnh, đồ uống có độ cồn thấp
350
mg/kg
188
2007
15.0
Thực phẩm ăn liền có bổ sung gia
vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
183
2007
Axid axetic băng
Số
INS: 260
Chức năng:
chất bảo quản, chất điều chỉnh độ
axit
Số phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.6.6
Phomat whey protein
GMP
2006
Alitam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 956
Chức năng:
chất tạo ngọt
Số phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.1.2
Đồ uống từ sữa, có tạo hương
và/hoặc lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua uống,
đồ uống từ whey)
100
mg/kg
161
2007
01.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
161
2007
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm cả nước quả
loãng có đá và nước quả có đá
100
mg/kg
161
2007
04.1.2.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
161
2007
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng xiro)
300
mg/kg
161
2007
05.1.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
161
2007
05.1.4
Sản phẩm cacao và socola
300
mg/kg
161
2007
05.1.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
161
2007
05.2
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo mềm,
kẹo nuga ..., không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
300
mg/kg
161
2007
05.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
161
2007
05.4
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí (ví
dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
300
mg/kg
161
2007
11.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
159
2007
11.6
Chất tạo ngọt (table-top
sweetener), bao gồm cả sản phẩm chứa hàm lượng lớn chất tạo ngọt
GMP
2007
12.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
mg/kg
161
2007
13.5
Thực phẩm ăn kiêng (ví dụ: thực
phẩm bổ sung để ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc các nhóm 13.1 đến
13.4 và 13 6
300
mg/kg
2007
14.1.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
mg/kg
161
2007
Allura Red AC
Số
INS: 129
Chức năng:
chất tạo màu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.1.2
Đồ uống từ sữa, có tạo hương và/hoặc
lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua uống, đồ
uống từ whey)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52
và 161
2009
01.6.2.2
Cùi của phomat ủ chín
100
mg/kg
2009
01.6.4
Phomat chế biến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2009
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
100
mg/kg
3
2009
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2009
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
300
mg/kg
161
2009
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm cả nước quả
loãng có đá và nước quả có đá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
04.1.2.5
Mứt quả (jam, jelly, marmalade)
100
mg/kg
161
2009
04.1 2.7
Quả ướp đường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2009
04.1.2.8
Chế phẩm từ quả, bao gồm cả thịt
quả, puree, quả cắt nhỏ và nước cốt dừa
300
mg/kg
161
và 182
2009
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2009
04.1.2.11
Bánh ngọt nhân quả
300
mg/kg
161
2009
04.2.2.3
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, ngâm dấm, dầu, nước
muối hoặc nước tương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2009
04.2.2.4
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, đóng hộp hoặc đóng
chai (thanh trùng)
200
mg/kg
161
2009
04.2.2.6
Rau nghiền dạng bột nhão và chế
phẩm (ví dụ: đồ tráng miệng và nước sốt từ rau, rau ướp đường) từ rau (bao gồm
cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các
loại hạt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 04.2.2.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
92
và 161
2009
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao
gồm cả loại dùng làm nhân
300
mg/kg
161
2009
05.1.4
Sản phẩm cacao và socola
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
183
2009
05.1.5
Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
300
mg/kg
2009
05.2
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo
mềm, kẹo nuga… không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
05.3
Kẹo cao su
300
mg/kg
2009
05.4
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí (ví
dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
06.3
Sản phẩm ngũ cốc ăn nhanh, bao
gồm cả yến mạch xay
300
mg/kg
2009
06.5
Bánh tráng miệng từ ngũ cốc và
tinh bột (pudding gạo, pudding sắn...)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
07.1.2
Bánh cracker, không bao gồm bánh
cracker ngọt
300
mg/kg
161
2009
07.1.3
Các sản phẩm bánh nướng thông
thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2009
07.2
Bánh nướng loại nhỏ (ngọt, mặn,
có hương) và hỗn hợp
300
mg/kg
161
2009
08.3.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến bằng xử lý nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2009
08.4
Sản phẩm vỏ bọc ăn được (ví dụ:
xúc xích)
300
mg/kg
16
2009
09.2.1
Cá, cá philê và thủy sản, bao gồm
cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng đông lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
95
2009
09.2.4.1
Cá và thủy sản, đã nấu chín
300
mg/kg
95
2009
09.2.4.2
Động vật thân mềm, giáp xác và da
gai, đã nấu chín
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
09.2.5
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã xông khói, sấy khô, lên men và/hoặc ướp
muối
300
mg/kg
22
2009
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng
cá muối và các sản phẩm khác từ trứng cá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
09.3.4
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng bảo quản sơ bộ (ví dụ: cá dạng nhão),
không bao gồm sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.3.1 đến 09.3.3
300
mg/kg
2009
10.1
Trứng tươi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
2009
10.4
Bánh trứng (ví dụ: custard)
300
mg/kg
161
2009
11.4
Các loại đường và xiro khác (ví
dụ: xyloza, xiro từ cây phong, đường dùng để phủ bánh)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2009
12.2.2
Gia vị
300
mg/kg
2009
12.4
Mù tạt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
12.5
Súp và canh
300
mg/kg
161
2009
12.6
Nước sốt và sản phẩm tương tự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y
tế đặc biệt (không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 13.1)
50
mg/kg
2009
13.4
Thực phẩm ăn kiêng theo công thức
để giảm cân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
13.5
Thực phẩm ăn kiêng (ví dụ: thực
phẩm bổ sung để ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc các nhóm 13.1 đến
13.4 và 13.6
300
mg/kg
2009
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả nước
tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
300
mg/kg
127
và 161
2009
14.2.2
Rượu vang táo (cider) và rượu lê
(perry)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
14.2.4
Rượu vang (từ quả khác quả nho)
200
mg/kg
2009
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất trên 15° cồn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
14.2.7
Đồ uống có cồn và được tạo hương
(ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn uống lạnh, đồ uống có độ cồn thấp)
200
mg/kg
2009
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột
hoặc tinh bột (từ thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2009
15.2
Hạt đã chế biến, bao gồm cả hạt có
lớp phủ và hỗn hợp các hạt (ví dụ: quả khô)
100
mg/kg
2009
Alpha-amylaza từ Aspergillus
oryzae var.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chức năng:
chất phụ trợ, enzym, chất xử lý
bột
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
06.2
Bột và tinh bột (bao gồm cả bột
đậu tương)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
Nhôm amoni sulfat
Số
INS: 523
Chức năng:
chất làm rắn, chất tạo xốp, chất
ổn định
Số phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
04.1.2.7
Quả ướp đường
200
mg/kg
6
2001
04.2.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
mg/kg
6
2003
04.2.2.6
Rau nghiền dạng bột nhão và chế
phẩm (ví dụ đồ tráng miệng và nước sốt từ rau, rau ướp đường) từ rau (bao gồm
cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các
loại hạt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 04.2.2.5
200
mg/kg
6
2001
09.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
6
2001
10.2
Sản phẩm trứng
30
mg/kg
6
2001
10.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
380
mg/kg
6
2003
Nhôm silicat
Số
INS: 559
Chức năng:
chất phụ trợ, chất chống đông vón
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô,
không bao gồm whey phomat
10000
mg/kg
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 442
Chức năng:
chất nhũ hóa, chất ổn định
Số phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
05.1.1
Hỗn hợp cacao (dạng bột) và bánh
cacao
10000
mg/kg
97
2009
05.1.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10000
mg/kg
2009
05.1.5
Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
10000
mg/kg
2009
Chất chiết annatto từ bixin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số INS: 160b(i)
Chức năng:
chất tạo màu
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
02.2.1
Bơ
20
mg/kg
8
2008
Axit L-ascorbic
Số
INS: 300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chức năng:
chất chống ôxy hóa, chất lưu màu
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
14.1.2.1
Nước quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
14.1.2.3
Nước quả cô đặc
GMP
127
2005
14.1.3.1
Nectar quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
14.1.3.3
Nectar quả cô đặc
GMP
127
2005
Ascorbyl este
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ascorbyl palmitat
Số
INS: 304
Ascorbyl stearat
Số
INS: 305
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chất chống ôxy hóa
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thay thế sữa trong đồ uống
80
mg/kg
10
2001
01.5.1
Sữa bột và cream bột (dạng thông
thường)
500
mg/kg
10
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm tương tự sữa bột và
cream bột
80
mg/kg
10
2001
01.6.2.1
Phomat ủ chín, bao gồm cả cùi
500
mg/kg
10
và 112
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
500
mg/kg
2
và 10
2001
02.1.1
Dầu bơ (butter oil), chất béo sữa
(milkfat) đã tách nước, ghee
500
mg/kg
10
và 171
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu mỡ thực vật
500
mg/kg
10
2006
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ bò hay mỡ cừu, dầu cá
và mỡ của các động vật khác
500
mg/kg
10
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất béo dạng phết, chất béo sữa
dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
500
mg/kg
10
2006
02.3
Nhũ tương chất béo, chủ yếu là
loại dầu trong nước, bao gồm cả sản phẩm từ nhũ tương chất béo được phối trộn
và/hoặc tạo hương
500
mg/kg
10
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
80
mg/kg
10
2001
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm cả nước quả
loãng có đá và nước quả có đá
200
mg/kg
10
và 15
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả sấy khô
80
mg/kg
10
2001
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
500
mg/kg
2
và 10
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng sấy
khô
80
mg/kg
10
2001
05.0
Kẹo
500
mg/kg
10,
15 và 114
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm ngũ cốc ăn nhanh, bao
gồm cả yến mạch xay
200
mg/kg
10
2001
06.4.3
Mì ống và mì sợi đã sơ chế và sản
phẩm tương tự
20
mg/kg
10
2003
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bánh tráng miệng từ ngũ cốc và
tinh bột (pudding gạo, pudding sắn...)
500
mg/kg
2
và 10
2001
07.0
Bánh nướng
1000
mg/kg
10
và 15
2003
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm vỏ bọc ăn được (ví dụ:
xúc xích)
5000
mg/kg
10
2001
09.2.1
Cá, cá philê và thủy sản, bao gồm
cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng đông lạnh
1000
mg/kg
10
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá, cá philê và thủy sản, bao gồm
cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng bao bột đông lạnh
1000
mg/kg
10
2001
10.4
Bánh trứng (ví dụ: custard)
500
mg/kg
2
và 10
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại đường và xiro khác (ví
dụ: xyloza, xiro từ cây phong, đường dùng để phủ bánh)
200
mg/kg
10
2003
12.2
Thảo mộc, gia vị (ví dụ: gia vị
dùng cho mì ăn liền)
500
mg/kg
10
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mù tạt
500
mg/kg
10
2003
12.5
Súp và canh
200
mg/kg
10
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước sốt dạng nhũ tương (ví dụ
mayonnaise, nước sốt trộn salad)
500
mg/kg
10
và 15
2001
12.6.2
Nước sốt không phải dạng nhũ
tương (ví dụ: tương cà chua, nước sốt phomat, nước sốt cream, nước thịt)
500
mg/kg
10
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hỗn hợp của nước sốt và nước thịt
200
mg/kg
10
2001
12.6.4
Nước sốt dạng trong (ví dụ: nước
mắm)
200
mg/kg
10
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Salad (ví dụ salad macaroni,
salad khoai tây) và sản phẩm dạng phết dùng cho sandwich, không bao gồm các
sản phẩm dạng phết từ cacao và từ hạt thuộc nhóm 04.2.2.5 và 05.1.3
200
mg/kg
10
2001
13.1.1
Thức ăn theo công thức dành cho
trẻ sơ sinh
10
mg/kg
15,
72 và 187
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thức ăn theo công thức dành cho
trẻ nhỏ
50
mg/kg
15
và 72
2009
13.1.3
Thức ăn theo công thức với mục đích
y tế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh
10
mg/kg
10,
15 và 72
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực phẩm bổ sung dành cho trẻ sơ
sinh và trẻ nhỏ
100
mg/kg
10
2001
13.4
Thực phẩm ăn kiêng theo công thức
để giảm cân
500
mg/kg
10
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực phẩm ăn kiêng (ví dụ: thực
phẩm bổ sung để ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc các nhóm 13.1 đến
13.4 và 13.6
500
mg/kg
10
2009
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
500
mg/kg
10
2003
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
1000
mg/kg
10
và 15
2001
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột
hoặc tinh bột (từ thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả)
200
mg/kg
10
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt đã chế biến, bao gồm cả hạt
có lớp phủ và hỗn hợp các hạt (ví dụ: quả khô)
200
mg/kg
10
2001
Aspartam
Số
INS: 951
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chất điều vị, chất tạo ngọt
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đi uống từ sữa, có tạo hương và/hoặc
lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua uống, đồ
uống từ whey)
600
mg/kg
161
và 191
2007
01.3.2
Chất thay thế sữa trong đồ uống
6000
mg/kg
161
và 191
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm tương tự cream
1000
mg/kg
161
và 191
2008
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và
cream bột
2000
mg/kg
161
và 191
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phomat chưa ủ chín
1000
mg/kg
161
và 191
2008
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
1000
mg/kg
161
và 191
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
1000
mg/kg
161
và 191
2007
02.3
Nhũ tương chất béo, chủ yếu là
loại dầu trong nước, bao gồm cả sản phẩm từ nhũ tương chất béo được phối trộn
và/hoặc tạo hương
1000
mg/kg
161
và 191
2000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
1000
mg/kg
161
và 191
2007
03.0
Đà thực phẩm, bao gồm cá nước quả
loãng có đá và nước quả có đà
1000
mg/kg
161
và 191
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả đông lạnh
2000
mg/kg
161
và 191
2008
04.1.2.2
Quả sấy khô
2000
mg/kg
161
và 191
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
300
mg/kg
144
và 191
2007
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng chai
(thanh trùng)
1000
mg/kg
161
và 191
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mứt quả (jam, jelly, marmalade)
1000
mg/kg
161
và 191
2007
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ:
chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 04.1.2.5
1000
mg/kg
161
và 191
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả ướp đường
2000
mg/kg
161
và 191
2007
04.1.2.8
Chế phẩm từ quả, bao gồm cả thịt
quả, puree, quả cắt nhỏ và nước cốt dừa
1000
mg/kg
161
và 191
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
1000
mg/kg
161
và 191
2007
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
1000
mg/kg
161
và 191
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bánh ngọt nhân quả
1000
mg/kg
161
và 191
2007
04.1.2.12
Sản phẩm quả đã nấu chín
1000
mg/kg
161
và 191
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt dạng đông
lạnh
1000
mg/kg
161
và 191
2008
04.2.2.2
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng sấy
khô
1000
mg/kg
161
và 191
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, ngâm dấm, dầu, nước
muối hoặc nước tương
300
mg/kg
144
và 191
2007
04.2.2.4
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, đóng hộp hoặc đóng
chai (thanh trùng)
1000
mg/kg
161
và 191
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Puree và sản phẩm dạng phết (ví
dụ: bơ lạc) từ rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu
quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt
1000
mg/kg
161
và 191
2008
04.2.2.6
Rau nghiền dạng bột nhão và chế
phẩm (ví dụ: đồ tráng miệng và nước sốt từ rau, rau ướp đường) từ rau (bao
gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển,
các loại hạt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 04.2.2.5
1000
mg/kg
161
và 191
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm rau (bao gồm cả nấm ăn,
thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, dạng lên men,
không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men thuộc các nhóm 06.8.6, 06.8.7, 12
9.1, 12.9.2.1 và 12.9.2.3
2500
mg/kg
161
và 191
2008
04.2.2.8
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
vầ thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, đã nấu hoặc chiên
1000
mg/kg
161
và 191
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hỗn hợp cacao (dạng bột) và bánh
cacao
3000
mg/kg
97
và 191
2007
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng xiro)
1000
mg/kg
161
và 191
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao
gồm cả loại dùng làm nhân
3000
mg/kg
161
và 191
2008
05.1.4
Sản phẩm cacao và socola
3000
mg/kg
161
và 191
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
3000
mg/kg
161
và 191
2008
05.2.1
Kẹo cứng
3000
mg/kg
161
và 148
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kẹo mềm
3000
mg/kg
161
và 148
2008
05.2.3
Kẹo nuga và bánh hạnh nhân
3000
mg/kg
161
và 191
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kẹo cao su
10000
mg/kg
161
và 191
2007
05.4
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí (ví
dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
1000
mg/kg
161
và 191
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm ngũ cốc ăn nhanh, bao gồm
cả yến mạch xay
1000
mg/kg
161
và 191
2007
06.5
Bánh tráng miệng từ ngũ cốc và
tinh bột (pudding gạo, pudding sắn...)
1000
mg/kg
161
và 191
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bánh mì và bánh nướng thông
thường
4000
mg/kg
161
và 191
2008
07.2
Bánh nướng loại nhỏ (ngọt, mặn, có
hương) và hỗn hợp
1700
mg/kg
165
và 191
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã chế biến
300
mg/kg
144
và 191
2007
09.3
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản sơ bộ
300
mg/kg
144
và 191
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản hoàn toàn, bao gồm cả dạng đóng
hộp hoặc lên men
300
mg/kg
144
và 191
2007
10.4
Bánh trứng (ví dụ: custard)
1000
mg/kg
161
và 191
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại đường và xiro khác (ví
dụ: xyloza, xiro từ cây phong, đường dùng để phủ bánh)
3000
mg/kg
159
và 191
2007
11.6
Chất tạo ngọt (table-top sweetener),
bao gồm cả sản phẩm chứa hàm lượng lớn chất tạo ngọt
GMP
191
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gia vị
2000
mg/kg
161
và 191
2008
12.3
Dấm
3000
mg/kg
161
và 191
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mù tạt
350
mg/kg
191
2007
12.5
Súp và canh
1200
mg/kg
161
và 188
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước sốt và sản phẩm tương tự
350
mg/kg
191
2007
12.7
Salad (ví dụ salad macaroni,
salad khoai tây) và sản phẩm dạng phết dùng cho sandwich, không bao gồm các
sản phẩm dạng phết từ cacao và từ hạt thuộc nhóm 04.2.2.5 và 05.1.3
350
mg/kg
161
và 166
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y
tế đặc biệt (không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 13.1)
1000
mg/kg
191
2007
13.4
Thực phẩm ăn kiêng theo công thức
để giảm cân
800
mg/kg
191
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực phẩm ăn kiêng (ví dụ: thực
phẩm bổ sung để ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc các nhóm 13.1 đến
13.4 và 13.6
1000
mg/kg
191
2007
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
5500
mg/kg
191
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nectar quả
600
mg/kg
191
2005
14.1.3.2
Nectar rau
600
mg/kg
161
và 191
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nectar quả cô đặc
600
mg/kg
127
và 191
2005
14.1.3.4
Nectar rau cô đặc
600
mg/kg
127
và 161
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
600
mg/kg
161
và 191
2007
14.1.5
Cà phê, sản phẩm thay thế cà phê,
chè, chè thảo mộc và đồ uống nóng khác từ ngũ cốc và từ hạt, không bao gồm
cacao
600
mg/kg
160
và 161
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ uống có cồn và được tạo hương
(ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn uống lạnh, đồ uống có độ còn thấp)
600
mg/kg
191
2007
15.0
Thực phẩm ăn liền có bổ sung gia
vị
500
mg/kg
191
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 962
Chức năng:
chất tạo ngọt
Số phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.1.2
Đồ uống từ sữa, có tạo hương và/hoặc
lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua uống, đồ
uống từ whey)
350
mg/kg
113
và 161
2009
01.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
350
mg/kg
113
và 161
2009
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
350
mg/kg
113
và 161
2009
04.1.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
350
mg/kg
113
và 161
2009
04.1.2.5
Mứt quả (jam, jelly, marmalade)
1000
mg/kg
119
và 161
2009
04.1.2.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
350
mg/kg
113
và 161
2009
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
350
mg/kg
113
và 161
2009
04.2.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
113
và 161
2009
04.2.2.6
Rau nghiền dạng bột nhão và chế
phẩm (ví dụ: đồ tráng miệng và nước sốt từ rau, rau ướp đường) từ rau (bao
gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển,
các loại hạt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 04.2.2.5
350
mg/kg
113
và 161
2009
05.1.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
113
và 161
2009
07.2
Bánh nướng loại nhỏ (ngọt, mặn,
có hương) và hỗn hợp
1000
mg/kg
77
và 113
2009
09.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
113
2009
09.4
Cá và thủy sản, bao gồm cả động vật
thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản hoàn toàn, bao gồm cả dạng đóng
hộp hoặc lên men
200
mg/kg
113
2009
13.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450
mg/kg
113
2009
13.5
Thực phẩm ăn kiêng (ví dụ: thực
phẩm bổ sung để ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc các nhóm 13.1 đến
13.4 và 13.6
450
mg/kg
113
2009
Azodicarbonamid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số INS: 927a
Chức năng:
chất phụ trợ, chất xử lý bột
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
06.2.1
Bột
45
mg/kg
1999
Sáp ong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chức năng
chất độn, chất làm đục, chất làm
bóng, chất trợ tháo khuôn, chất ổn định
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
04.1.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
2003
04.2.1 2
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng
tươi đã xử lý bề mặt
GMP
79
2003
05.1.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
3
2001
05.1.5
Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
GMP
3
2001
05.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
3
2001
05.3
Kẹo cao su
GMP
2003
05.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
2003
07.2
Bánh nướng loại nhỏ (ngọt, mặn, có
hương) và hỗn hợp
GMP
3
2001
13.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
3
2001
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
200
mg/kg
131
2006
14.1.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
108
2001
15.0
Thực phẩm ăn liền có bổ sung gia
vị
GMP
3
2001
Benzoat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit benzoic
Số
INS: 210
Natri benzoat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 211
Kali benzoat
Số
INS: 212
Canxi benzoat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 213
Chức năng:
chất bảo quản
Số phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
300
mg/kg
13
2001
02.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
13
2001
02.3
Nhũ tương chất béo, chủ yếu là
loại dầu trong nước, bao gồm cả sản phẩm từ nhũ tương chất béo được phối trộn
và/hoặc tạo hương
1000
mg/kg
13
2001
02.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
13
2001
04.1.2.2
Quả sấy khô
800
mg/kg
13
2003
04.1.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
13
2001
04.1.2.5
Mứt quả (jam, jelly, marmalade)
1000
mg/kg
13
2001
04.1.2.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
13
2001
04.1.2.7
Quả ướp đường
1000
mg/kg
13
2001
04.1.2.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
13
2001
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
1000
mg/kg
13
2001
04.1.2.10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
13
2001
04.1.2.11
Bánh ngọt nhân quả
1000
mg/kg
13
2001
04.1.2.12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
13
2001
04.2.2.2
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng sấy
khô
1000
mg/kg
13
2003
04.2.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2000
mg/kg
13
2001
04.2.2.5
Puree và sản phẩm dạng phết (ví
dụ: bơ lạc) từ rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu
quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt
1000
mg/kg
13
2001
04.2.2.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3000
mg/kg
13
2001
04.2.2.7
Sản phẩm rau (bao gồm cả nấm ăn,
thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, dạng lên
men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men thuộc các nhóm 06.8.6, 06.8.7,
12.9.1,12.9.2.1 và 12.9.2 3
1000
mg/kg
13
2001
04.2.2.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
13
2001
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao
gồm cả loại dùng làm nhân
1500
mg/kg
13
2003
05.1.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1500
mg/kg
13
2003
05.2
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo mềm,
kẹo nuga… , không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
1500
mg/kg
13
2003
05.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1500
mg/kg
13
2005
05.4
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí
(ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
1500
mg/kg
13
2003
06.4.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
13
2004
06.5
Bánh tráng miệng từ ngũ cốc và
tinh bột (pudding gạo, pudding sắn...)
1000
mg/kg
13
2003
07.0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
13
2004
08.2.1.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, đã chế biến (bao gồm cả ướp muối) và làm khô nhưng
không xử Iý nhiệt, nguyên thân hoặc cắt miếng
1000
mg/kg
3
và 13
2005
08.3.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
3
và 13
2005
09.2.4 2
Động vật thân mềm, giáp xác và da
gai, đã nấu chín
2000
mg/kg
13
và 82
2003
09.2.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
13
và 121
2004
09.3
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản sơ bộ
2000
mg/kg
13
và 120
2003
10.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5000
mg/kg
13
2003
10.4
Bánh trứng (ví dụ: custard)
1000
mg/kg
13
2003
11.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
13
2003
11.6
Chất tạo ngọt (tabte-top sweetener),
bao gồm cả sản phẩm chứa hàm lượng lớn chất tạo ngọt
2000
mg/kg
13
2003
12.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
13
2003
12.3
Dấm
1000
mg/kg
13
2003
12.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
13
2003
12.5
Súp và canh
500
mg/kg
13
2001
12.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
13
2003
12.7
Salad (ví dụ salad macaroni,
salad khoai tây) và sản phẩm dạng phết dùng cho sandwich, không bao gồm các sản
phẩm dạng phết từ cacao và từ hạt thuộc nhóm 04.2.2.5 và 05.1.3
1500
mg/kg
13
2003
13.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1500
mg/kg
13
2003
13.4
Thực phẩm ăn kiêng theo công thức
để giảm cân
1500
mg/kg
13
2003
13.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2000
mg/kg
13
2003
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
2000
mg/kg
13
2003
14.1.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
13,
91 và 122
2004
14.1.2.3
Nước quả cô đặc
1000
mg/kg
13,
91, 122 và 127
2004
14.1.3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
13,
91 và 122
2004
14.1.3.3
Nectar quả cô đặc
1000
mg/kg
13,
91, 122 và 127
2004
14.1.3.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600
mg/kg
13
2004
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
600
mg/kg
13,
123 và 301
2004
14.1.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
13
2004
14.2.2
Rượu vang táo (cider) và rượu lê (perry)
1000
mg/kg
13
và 124
2004
14.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
13
2003
14.2.5
Rượu mật ong
1000
mg/kg
13
2004
14.2.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
13
2003
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột
hoặc tinh bột (từ thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả)
1000
mg/kg
13
2004
16.0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
13
2004
Benzoyl peroxid
Số
INS: 928
Chức năng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.8.1
Whey và sản phẩm whey dạng lỏng, không
bao gồm whey phomat
100
mg/kg
74
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô,
không bao gồm whey phomat
100
mg/kg
147
2005
06.2.1
Bột
75
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Brilliant blue FCF
Số
INS: 133
Chức năng:
chất tạo màu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.1.2
Đồ uống từ sữa, có tạo hương và/hoặc
lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua uống, đồ
uống từ whey)
150
mg/kg
52
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cùi của phomat ủ chín
100
ng/kg
2005
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
100
mg/kg
3
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
150
mg/kg
2005
02.3
Nhũ tương chất béo, chủ yếu là
loại dầu trong nước, bao gồm cả sản phẩm từ nhũ tương chất béo được phối trộn
và/hoặc tạo hương
100
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
150
mg/kg
2005
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm cả nước quả
loãng có đá và nước quả có đá
150
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả đóng hộp hoặc đóng chai
(thanh trùng)
200
mg/kg
161
2009
04.1.2.5
Mứt quả (jam, jelly, marmalade)
100
mg/kg
161
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ:
chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 04.1.2.5
100
mg/kg
161
2009
04.1.2.7
Quả ướp đường
100
mg/kg
161
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế phẩm từ quả, bao gồm cả thịt quả,
puree, quả cắt nhỏ và nước cốt dừa
100
mg/kg
161
và 182
2009
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
150
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bánh ngọt nhân quả
250
mg/kg
2005
04.2.2.3
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, ngâm dấm, dầu, nước
muối hoặc nước tương
500
mg/kg
161
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, đóng hộp hoặc đóng
chai (thanh trùng)
200
mg/kg
161
2009
04.2.2.6
Rau nghiền dạng bột nhão và chế
phẩm (ví dụ: đồ tráng miệng và nước sốt từ rau, rau ướp đường) từ rau (bao
gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển,
các loại hạt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 04.2.2.5
100
mg/kg
92
và 161
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm rau (bao gồm cả nấm ăn,
thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, dạng lên
men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men thuộc các nhóm 06.8.6, 06.8.7,
12.9.1, 12.9.2 1 và 12 9.2.3
100
mg/kg
92
và 161
2009
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao
gồm cả loại dùng làm nhân
100
mg/kg
161
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm cacao và socola
100
mg/kg
183
2009
05.1.5
Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
100
mg/Kg
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo
mềm, kẹo nuga ... không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
300
mg/kg
2005
05.3
Kẹo cao su
300
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí (ví
dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
500
mg/kg
2005
06.3
Sản phẩm ngũ cốc ăn nhanh, bao
gồm cả yến mạch xay
200
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bánh tráng miệng từ ngũ cốc và
tinh bột (pudding gạo, pudding sắn...)
150
mg/kg
2005
07.1
Bánh mì vá bánh nướng thông
thường
100
mg/kg
161
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bánh nướng loại nhỏ (ngọt, mặn, có
hương) và hỗn hợp
200
mg/kg
161
2009
08.0
Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả
thịt gia cầm và thịt động vật hoang dã
100
mg/kg
4
và 16
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá tươi
300
mg/kg
4,
16 và 50
2008
09.1.2
Động vật thân mềm, giáp xác, da gai
tươi
500
mg/kg
4
và 16
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá, cá philê và thủy sản, bao gồm
cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng đông lạnh
500
mg/kg
95
2005
09.2.2
Cá, cá philê và thủy sản, bao gồm
cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng bao bột đông lạnh
500
mg/kg
16
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thủy sản, bao gồm cả động vật
thân mềm, giáp xác và da gai, đã xay và làm nhuyễn (creamed) và đông lạnh
500
mg/kg
16
2005
09.2.4.1
Cá và thủy sản, đã nấu chín
100
mg/kg
95
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Động vật thân mềm, giáp xác và da
gai, đã nấu chín
100
mg/kg
2009
09.2.4.3
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã chiên
500
mg/kg
16
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã xông khói, sấy khô, lên men và/hoặc ướp
muối
100
mg/kg
22
2009
09.3.1
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai. được tẩm ướp và/hoặc làm đông
500
mg/kg
16
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối
500
mg/kg
16
2005
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá
muối và các sản phẩm khác từ trứng cá
500
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản hoàn toàn, bao gồm cả dạng
đóng hộp hoặc lên men
500
mg/kg
2005
10.1
Trứng tươi
GMP
4
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bánh trứng (ví dụ: custard)
150
mg/kg
2005
12.2.2
Gia vi
100
mg/kg
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mù tạt
100
mg/kg
2009
12.5
Súp và canh
50
mg/kg
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước sốt và sản phẩm tương tự
100
mg/kg
2009
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y
tế đặc biệt (không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 13.1)
50
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực phẩm ăn kiêng theo công thức
để giảm cân
50
mg/kg
2005
13.5
Thực phẩm ăn kiêng (ví dụ: thực
phẩm bổ sung để ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc các nhóm 13.1 đến
13.4 và 13.6
300
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chất bổ sung vào thực phẩm
300
mg/kg
2005
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
100
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rượu vang táo (cider) và rượu lê
(perry)
200
mg/kg
2005
14.2.4
Rượu vang (từ quả khác quả nho)
200
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rượu mạnh chưng cất trên 15° cồn
200
mg/kg
2005
14.2.7
Đồ uống có cồn và được tạo hương
(ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn uống lạnh, đồ uống có độ cồn thấp)
200
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột hoặc
tinh bột (từ thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả)
200
mg/kg
2005
15.2
Hạt đã chế biến, bao gồm cả hạt
có lớp phủ và hỗn hợp các hạt (ví dụ: quả khô)
100
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 320
Chức năng:
chất chống ôxy hóa
Số phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.3.2
Chất thay thế sữa trong đồ uống
100
mg/kg
15
và 133
2007
01.5.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mgykg
15
và 130
2006
02.1.1
Dầu bơ (butter oil), chất béo sữa
(milkfat) đã tách nước, ghee
175
mg/Vg
15,
133 và 171
2006
02.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
2006
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ bò hay mỡ cừu, dầu cá
và mỡ của các động vật khác
200
mg/kg
15
và 130
2006
02.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
2005
02.3
Nhũ tương chất béo, chủ yếu là
loại dầu trong nước, bao gồm cả sản phẩm từ nhũ tương chất béo được phối trộn
và/hoặc tạo hương
200
mg/kg
15
và 130
2006
02.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
2006
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm cả nước quả
loãng có đá và nước quả có đá
200
mg/kg
15
và 130
2006
04.2.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15,
76 và 130
2005
05.1.4
Sản phẩm cacao và socola
200
mg/kg
15,
130 và 141
2006
05.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
2007
05.3
Kẹo cao su
400
mg/kg
130
2006
05.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
2007
06.3
Sản phẩm ngũ cốc ăn nhanh, bao
gồm cả yến mạch xay
200
mg/kg
15
và 130
2005
06.4.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
2006
07.0
Bánh nướng
200
mg/kg
15
và 130
2007
08.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
2005
08.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến
200
mg/kg
15
và 130
2005
09.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
vâ 130
2006
09.2.2
Cá, cá philê và thủy sản. bao gồm
cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng bao bột đông lạnh
200
mg/kg
15
và 130
2006
09.2.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
2006
09.3
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản sơ bộ
200
mg/kg
15
và 130
2006
09.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
2006
12.2
Thảo mộc, gia vị (ví dụ: gia vị
dùng cho mì ăn liền)
200
mg/kg
15
và 130
2005
12.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
2006
12.6
Nước sốt và sản phẩm tương tự
200
mg/kg
15
và 130
2005
12.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
2006
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
400
mg/kg
15
và 130
2006
15.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
2005
15.2
Hạt đã chế biến, bao gồm cả hạt
cỏ lớp phủ và hỗn hợp các hạt (Ví dụ: quả khô)
200
mg/kg
15
và 130
2005
Hydroxytoluen butyl hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 321
Chức năng:
chất phụ trợ, chất chống ôxy hóa
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thay thế sữa trong đồ uống
100
mg/kg
15
2007
01.5.1
Sữa bột và cream bột (dạng thông
thường)
200
mg/kg
15
và 130
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu bơ (butter oil), chất béo sữa
(milkfat) đã tách nước, ghee
75
mg/kg
15,133
và 171
2006
02.1.2
Dầu mỡ thực vật
200
mg/kg
15
và 130
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mỡ lợn, mỡ bò hay mỡ cừu, dầu cá
và mỡ của các động vật khác
200
mg/kg
15
và 130
2006
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng
phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
200
mg/kg
15
và 130
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhũ tương chất béo, chủ yếu là
loại dầu trong nước, bao gồm cả sản phẩm từ nhũ tương chất béo được phối trộn
và/hoặc tạo hương
200
mg/kg
15
và 130
2006
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
200
mg/kg
15
và 130
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đá thực phẩm, bao gồm cả nước quả
loãng có đá và nước quả có đá
100
mg/kg
15
và 130
2006
04.2.2.2
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ và
thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng sấy khô
200
mg/kg
15,
76 và 130
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm cacao và socola
200
mg/kg
15,
130 và 141
2006
05.1.5
Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
200
mg/kg
15
và 130
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo mềm,
kẹo nuga ... không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
200
mg/kg
15
và 130
2007
05.3
Kẹo cao su
400
mg/kg
130
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí (ví
dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
200
mg/kg
15
và 130
2007
06.3
Sản phẩm ngũ cốc ăn nhanh, bao
gồm cả yến mạch xay
100
mg/kg
15
và 130
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mì ống và mì sợi đã sơ chế và sản
phẩm tương tự
200
mg/kg
15
và 130
2006
07.0
Bánh nướng
200
mg/kg
15
và 130
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, đã chế biến, nguyên thân hoặc cắt miếng
100
mg/kg
15,
130 và 167
2007
08.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt
động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến
100
mg/kg
15,
130 và 162
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá, cá philê và thủy sản, bao gồm
cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng đông lạnh
200
mg/kg
15
và 130
2006
09.2.2
Cá, cá philê và thủy sản, bao gồm
cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng bao bột đông lạnh
200
mg/kg
15
và 130
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã xông khói, sấy khô, lên men và/hoặc ướp
muối
200
mg/kg
15
và 130
2006
09.3
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản sơ bộ
200
mg/kg
15
và 130
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản hoàn toàn, bao gồm cả dạng đóng
hộp hoặc lên men
200
mg/kg
15
và 130
2006
12.2
Thảo mộc, gia vị (ví dụ: gia vị
dùng cho mì ăn liền)
200
mg/kg
15
và 130
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Súp và canh
100
mg/kg
15
và 130
2006
12.6
Nước sốt và sản phẩm tương tự
100
mg/kg
15
và 130
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chất bổ sung vào thực phẩm
400
mg/kg
15
và 130
2006
15.0
Thực phẩm ăn liền có bổ sung gia
vị
200
mg/kg
15
và 130
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 556
Chức năng:
Chất chống đông vón
Số phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô,
không bao gồm whey phomat
10000
mg/kg
2006
11.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15000
mg/kg
56
2006
12.1.1
Muối
GMP
2006
Canxi ascorbat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 302
Chức năng:
chất chống ôxy hóa
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Năm
chấp nhận
14.1.2.1
Nước quả
GMP
2005
14.1.2.3
Nước quả cô đặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
127
2005
14.1.3.1
Nectar quả
GMP
2005
14.1.3.3
Nectar quả cô đặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
127
2005
Canxi carbonat
Số INS: 170(i)
Chức năng:
chất chống đông vón, chất điều
chỉnh độ axit, chất tạo màu, chất nhũ hóa, chất ổn định
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô,
không bao gồm whey phomat
10000
mg/kg
2006
12.1.1
Muối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
Canxi clorua
Số
INS: 509
Chức năng:
Chất làm rắn, chất ổn định, chất
làm dày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô,
không bao gồm whey phomat
GMP
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 526
Chức năng:
Chất điều chỉnh độ axit, chất làm
rắn
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô,
không bao gồm whey phomat
GMP
2006
02.2.1
Bơ
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Canxi propionat
Số
INS: 282
Chức năng:
chất bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.6.6
Phomat whey protein
3000
mg/kg
70
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS. 552
Chức năng:
chất chống đông vốn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô,
không bao gồm whey phomat
10000
mg/kg
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường bột, dextroza bột
15000
mg/kg
56
2006
12.1.1
Muối
GMP
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 902
Chức năng:
chất độn, dung môi chất mang,
chất làm đục, chất làm bóng, chất trợ tháo khuôn
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
04.1.1.2
Quả tươi đã xử lý bề mặt
GMP
2003
04.2.1.2
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân cũ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng
tươi đã xử lý bề mặt
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2003
05.1.4
Sản phẩm cacao và socola
GMP
3
2001
05.1.5
Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
05.2
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo mềm,
kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
GMP
3
2001
05.3
Kẹo cao su
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2003
05.4
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí (ví
dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
GMP
2003
07.2
Bánh nướng loại nhỏ (ngọt, mặn,
có hương) và hỗn hợp
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
GMP
3
2001
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
14.1.5
Cà phê, sản phẩm thay thế cà phê,
chè, chè thảo mộc và đồ uống nóng khác từ ngũ cốc và từ hạt, không bao gồm
cacao
GMP
108
2001
15.0
Thực phẩm ăn liền có bổ sung gia
vị
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
Canthaxanthin
Số INS: 161g
Chức năng:
chất tạo màu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
10.1
Trứng tươi
GMP
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Caramel loại III - xử lý với
amoni
Số INS: 150c
Chức năng:
chất tạo màu
Số phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.1.2
Đồ uống từ sữa, có tạo hương
và/hoặc lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua
uống, đồ uống từ whey)
2000
mg/kg
52
2009
01.3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
2009
01.4.3
Cream đông tụ (dạng thông thường)
GMP
1999
01.4.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
1999
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và
cream bột
GMP
1999
01.6.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
1999
01.6.2.2
Cùi của phomat ủ chín
GMP
1999
01.6.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
1999
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
GMP
1999
01.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2000
mg/kg
1999
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
GMP
1999
03.0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
1999
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
GMP
1999
04.1.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
1999
04.1.2.5
Mứt quả (jam, jelly, marmalade)
GMP
1999
04.1.2.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
1999
04.1.2.7
Quả ướp đường
GMP
1999
04.1.2.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7500
mg/kg
182
2008
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
GMP
1999
04.1.2.11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7500
mg/kg
1999
04.2.2.3
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, ngâm dấm, dầu, nước
muối hoặc nước tương
500
mg/kg
1999
04.2.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
1999
04.2.2.5
Puree và sản phẩm dạng phết (ví
dụ: bơ lạc) từ rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu
quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt
GMP
1999
04.2.2.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
92
2008
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao
gồm cả loại dùng làm nhân
GMP
1999
05.1.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50000
mg/kg
2009
05.2
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo mềm,
kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
GMP
1999
05.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20000
mg/kg
1999
05.4
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí (ví
dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
GMP
1999
06.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50000
mg/kg
189
2009
06.5
Bánh tráng miệng từ ngũ cốc và
tinh bột (pudding gạo, pudding sắn...)
50000
mg/kg
2009
06.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50000
mg/kg
2009
06.7
Sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc sơ
chế, bao gồm cả bánh gạo
50000
mg/kg
2009
07.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50000
mg/kg
161
2009
07.1.3
Các sản phẩm bánh nướng thông thường
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp)
50000
mg/kg
161
2009
07.1.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50000
mg/kg
161
2009
07.1.5
Bánh mì hấp (steamed bread) và
bánh sữa nhỏ (bun)
50000
mg/kg
161
2009
07.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50000
mg/kg
161
2009
08.0
Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả
thịt gia cầm và thịt động vật hoang dã
GMP
3,
4 và 16
2009
09.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
3,
4, 16 và 50
2008
09.2
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã chế biến
30000
mg/kg
2009
09.3.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
50
1999
09.4
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản hoàn toàn, bao gồm cả dạng đóng
hộp hoặc lên men
500
mg/kg
50
1999
10.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
4
1999
10.4
Bánh trứng (ví dụ: custard)
GMP
1999
12.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
1999
12.3
Dấm
1000
mg/kg
1999
12.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
1999
12.5
Súp và canh
GMP
1999
12.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1500
mg/kg
1999
12.7
Salad (ví dụ salad macaroni,
salad khoai tây) và sản phẩm dạng phết dùng cho sandwich, không bao gồm các
sản phẩm dạng phết từ cacao và từ hạt thuộc nhóm 04.2.2.5 và 05.1.3
GMP
1999
13.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
1999
13.4
Thực phẩm ăn kiêng theo công thức
để giảm cân
GMP
1999
13.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
1999
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
GMP
1999
14.1.3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
1999
14.1.3.4
Nectar rau cô đặc
GMP
1999
14.1.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
1999
14.2.1
Bia và đồ uống từ malt
GMP
1999
14.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
1999
14.2.3.3
Rượu vang tăng cường độ cồn, rượu
vang mạnh và rượu vang ngọt
GMP
1999
14.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
1999
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất trên 15° cồn
GMP
1999
14.2.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
1999
15.0
Thực phẩm ăn liền có bổ sung gia
vị
10000
mg/kg
2009
16.0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
1999
Caramel loại IV - xử lý với
amoni và sulfit
Số INS: 150d
Chức năng:
chất tạo màu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.1.2
Đồ uống từ sữa, có tạo hương
và/hoặc lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua
uống, đồ uống từ whey)
150
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
01.2.1
Sữa lên men (dạng thông thường)
150
mg/kg
12
1999
01.2.2
Sữa đông tụ bằng enzym renin (dạng
thông thường)
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
01.3 2
Chất thay thế sữa trong đồ uống
1000
mg/kg
2009
01.4.4
Sản phẩm tương tự cream
5000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và
cream bột
5000
mg/kg
2009
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
01.6.2.2
Cùi của phomat ủ chín
GMP
1999
01.6.4
Phomat chế biến
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
GMP
1999
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
2000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
20000
mg/kg
2009
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm cả nước quả
loãng có đá và nước quả có đá
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
GMP
1999
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng chai
(thanh trùng)
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
04.1.2.5
Mứt quả (jam, jelly, marmalade)
1500
mg/kg
1999
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ:
chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 04.1.2.5
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
04.1.2.7
Quả ướp đường
GMP
1999
04.1.2.8
Chế phẩm từ quả, bao gồm cả thịt
quả, puree, quả cắt nhỏ và nước cốt dừa
7500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
GMP
1999
04 1.2.11
Bánh ngọt nhân quả
7500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
04.2.2
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, đã chế
biến
50000
mg/kg
92
và 161
2009
05.1.3.
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao
gồm cả loại dùng làm nhân
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
05.2
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo mềm,
kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
GMP
1999
05.3
Kẹo cao su
20000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
05.4
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí
(ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
GMP
1999
06.3
Sản phẩm ngũ cốc ăn nhanh, bao
gồm cả yến mạch xay
2500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
06.5
Bánh tráng miệng từ ngũ cốc và
tinh bột (pudding gạo, pudding sắn...)
GMP
1999
07.2.1
Bánh cake, bánh cookie và bánh có
nhân (pie) (ví dụ: các loại bánh nhân trái cây và bánh trứng)
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1993
07.2.2
Sản phẩm bánh loại nhỏ khác (ví
dụ: bánh rán (doughnut), bánh mì ổ ngọt (sweet roll), bánh nướng (scone) và
bánh nướng xốp (muffin))
1200
mg/kg
1999
07.2.3
Hỗn hợp của các loại bánh nướng
loại nhỏ (ví dụ: bánh cake, bánh pancake)
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
08.0
Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả
thịt gia cầm và thịt động vật hoang dã
GMP
3,
4 và 16
2009
09.2
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã chế biến
30000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
09.3
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản sơ bộ
30000
mg/kg
95
2009
09.4
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản hoàn toàn, bao gồm cả dạng
đóng hộp hoặc lên men
30000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
10.1
Trứng tươi
GMP
4
1999
10.2
Sản phẩm trứng
20000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
10.3
Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng
ngâm trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp
20000
mg/kg
2009
10.4
Bánh trứng (ví dụ: custard)
20000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
12.2.2
Gia vị
GMP
1999
12.3
Dấm
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
12.4
Mù tạt
GMP
1999
12.5.1
Súp và canh ăn liền, bao gồm cả
loại đóng hộp, đóng chai và đông lạnh
3000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
12.5.2
Hỗn hợp của súp và canh
GMP
1999
12.6
Nước sốt và sản phẩm tương tự
1500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
12.7
Salad (ví dụ salad macaroni,
salad khoai tây) và sản phẩm dạng phết dùng cho sandwich, không bao gồm các sản
phẩm dạng phết từ cacao và từ hạt thuộc nhóm 04.2.2.5 và 05.1.3
GMP
1999
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y
tế đặc biệt (không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 13.1)
20000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
13.4
Thực phẩm ăn kiêng theo công thức
để giảm cân
20000
mg/kg
2009
13.5
Thực phẩm ăn kiêng (ví dụ: thực
phẩm bổ sung để ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc các nhóm 13.1 đến
13.4 và 13.6
20000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
20000
mg/kg
2009
14.1.3.2
Nectar rau
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
14.1.3.4
Nectar rau cô đặc
GMP
1999
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
50000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
14.2.1
Bia và đồ uống từ malt
GMP
1999
14.2.2
Rượu vang táo (cider) và rượu lê
(perry)
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
14.2.3.3
Rượu vang tăng cường độ cồn, rượu
vang mạnh và rượu vang ngọt
GMP
1999
14.2.4
Rượu vang (từ quả khác quả nho)
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
14.2.5
Rượu mật ong
1000
mg/kg
2009
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất trên 15° cồn
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
14.2.7
Đồ uống có cồn và được tạo hương
(ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn uống lạnh, đồ uống có độ cồn thấp)
GMP
1999
15.0
Thực phẩm ăn liền có bổ sung gia
vị
10000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
16.0
Thực phẩm hỗn hợp - các thực phẩm
không được xếp vào các nhóm từ 01 đến 15
1000
mg/kg
1999
Carbon dioxit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chức năng:
chất phụ trợ, chất carbonat hóa, khí
đóng gói
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
14.1.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
69
2005
14.1.2.3
Nước quả cô đặc
GMP
69
và 127
2005
14.1.3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
69
2005
14.1.3.3
Nectar quả cô đặc
GMP
69
và 127
2005
Carmin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 120
Chức năng:
chất tạo màu
Số phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.1.2
Đồ uống từ sữa, có tạo hương
và/hoặc lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua
uống, đồ uống từ whey)
150
mg/kg
52
2008
01.6.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125
mg/kg
2005
01.6.4.2
Phomat chế biến có tạo hương, bao
gồm cả loại bổ sung quả, rau, thịt...
100
mg/kg
2005
01.6.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
3
và 178
2008
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
150
mg/kg
2005
02.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
161
và 178
2008
02.3
Nhũ tương chất béo, chủ yếu là
loại dầu trong nước, bao gồm cả sản phẩm từ nhũ tương chất béo được phối trộn
và/hoặc tạo hương
500
mg/kg
161
và 178
2008
02.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
mg/kg
2005
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm cả nước quả
loãng có đá và nước quả có đá
150
mg/kg
2005
04.1.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
4
và 16
2008
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng chai
(thanh trùng)
200
mg/kg
2005
04.1.2.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
2005
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ:
chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 04.1.2.5
500
mg/kg
2005
04.1.2.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
2005
04.1.2.8
Chế phẩm từ quả, bao gồm cả thịt
quả, puree, quả cắt nhỏ và nước cốt dừa
500
mg/kg
182
2008
04.1.2.9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
mg/kg
2005
04.1.2.11
Bánh ngọt nhân quả
300
mg/kg
2005
04.2.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
4
và 16
2008
04.2.2.3
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển. ngâm dấm, dầu, nước
muối hoặc nước tương
500
mg/kg
161
và 178
2008
04.2.2.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
2005
04.2.2.6
Rau nghiền dạng bột nhão và chế
phẩm (ví dụ: đồ tráng miệng và nước sốt từ rau, rau ướp đường) từ rau (bao
gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển,
các loại hạt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 04.2.2.5
200
mg/kg
92
2008
05.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
2005
05.1.5
Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
300
mg/kg
2005
05.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
2005
05.3
Kẹo cao su
500
mg/kg
178
2008
05.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
2005
06.3
Sản phẩm ngũ cốc ăn nhanh, bao
gồm cả yến mạch xay
200
mg/kg
2005
06.4.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
153
và 178
2008
06.5
Bánh tráng miệng từ ngũ cốc và
tinh bột (pudding gạo, pudding sắn…)
150
mg/kg
2005
06.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
2005
07.1.2
Bánh cracker, không bao gồm bánh
cracker ngọt
200
mg/kg
178
2008
07.1.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
178
2008
07.2
Bánh nướng loại nhỏ (ngọt, mặn,
có hương) và hỗn hợp
200
mg/kg
2005
08.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
4
và 16
2008
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt động
vật hoang dã, dạng tươi, đã xay
100
mg/kg
4,16
và 117
2008
08.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
16
2005
08.3.1.1
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã. xay nhỏ, đã chế biến (bao gồm cả ướp muối) và không
qua xử lý nhiệt
200
mg/kg
118
2005
08.3.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
2005
08.3.1.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã lên men và không qua xử Iý nhiệt
100
mg/kg
2005
08.3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
2005
08.3.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến đông lạnh
500
mg/kg
16
2005
08.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
16
2005
09.1.1
Cá tươi
300
mg/kg
4,
16 và 50
2008
09.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
4
và 16
2008
09.2.1
Cá, cá philê và thủy sản, bao gồm
cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng đông lạnh
100
mg/kg
95
và 178
2008
09.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
16,
95 và 178
2008
09.2.3
Thủy sản, bao gồm cả động vật
thân mềm, giáp xác và da gai, đã xay và làm nhuyễn (creamed) và đông lạnh
500
mg/kg
16
2005
09.2.4.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
2005
09.2.4.2
Động vật thân mềm, giáp xác và da
gai, đã nấu chín
250
mg/kg
2005
09.2.4.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
16,
95 và 178
2008
09.2.5
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã xông khói, sấy khô, lên men và/hoặc ướp
muối
300
mg/kg
22
2005
09.3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
16
2005
09.3.2
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, ngâm dầu và/hoặc ngâm nước muối
500
mg/kg
16
2005
09.3.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
2005
09.3.4
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng bảo quản sơ bộ (ví dụ: cá dạng nhão),
không bao gồm sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.3.1 đến 09.3.3
100
mg/kg
2005
09.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
16
2005
10.1
Trứng tươi
GMP
4
2005
10.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
mg/kg
2005
12.2.2
Gia vị
500
mg/kg
2005
12.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
2005
12.5
Súp và canh
50
mg/kg
2005
12.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
2005
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y
tế đặc biệt (không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 13.1)
50
mg/kg
2005
13.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
mg/kg
2005
13.5
Thực phẩm ăn kiêng (ví dụ: thực
phẩm bổ sung để ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc các nhóm 13.1 đến
13.4 và 13.6
300
mg/kg
2005
13.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
2005
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
100
mg/kg
178
2008
14.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
2005
14.2.2
Rượu vang táo (cider) và rượu lê
(perry)
200
mg/kg
2005
14.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
2005
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất trên 15° cồn
200
mg/kg
2005
14.2.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
178
2008
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột
hoặc tinh bột (từ thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả)
200
mg/kg
2005
15.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
2005
15.3
Snack từ thủy sản
200
mg/kg
178
2009
Sáp carnauba
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 903
Chức năng:
chất phụ trợ, chất chống đông
vón, chất độn, dung môi chất mang, chất làm bóng, chất trợ tháo khuôn
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.1.2
Quả tươi đã xử lý bề mặt
400
mg/kg
2004
04.1.2
Quả đã chế biến
400
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.2.1.2
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng
tươi đã xử lý bề mặt
400
mg/kg
79
2004
05.1.4
Sản phẩm cacao và socola
5000
mg/kg
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.1.5
Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
5000
mg/kg
3
2006
05.2
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo
mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
5000
mg/kg
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.3
Kẹo cao su
1200
mg/kg
3
2003
05.4
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí (ví
dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
4000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
07.0
Bánh nướng
GMP
3
2001
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
5000
mg/kg
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
200
mg/kg
131
2003
14.1.5
Cà phê, sản phẩm thay thế cà phê,
chè, chè thảo mộc và đồ uống nóng khác từ ngũ cốc và từ hạt, không bao gồm
cacao
200
mg/kg
108
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.0
Thực phẩm ăn liền có bổ sung gia
vị
200
mg/kg
3
2006
Beta-Caroten (thực vật)
Số INS: 160a (ii)
Chức năng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
52
2008
01.3.2
Chất thay thế sữa trong đồ uống
1000
mg/kg
2005
01.5.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
2005
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
600
mg/kg
2005
01.6.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600
mg/kg
2005
01.6.2.2
Cùi của phomat ủ chín
1000
mg/kg
2005
01.6.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
2005
01.6.4
Phomat chế biến
1000
mg/kg
2005
01.6.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
3
2005
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
1000
mg/kg
2005
02.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
2006
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ bò hay mỡ cừu, dầu cá
và mỡ của các động vật khác
1000
mg/kg
2006
02.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600
mg/kg
2008
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa
dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
1000
mg/kg
2005
02.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
2005
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
1000
mg/kg
2005
03.0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
2005
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
1000
mg/kg
2005
04.1.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
2005
04.1.2.5
Mứt quả (jam, ịelly, marmalade)
1000
mg/kg
2005
04 1.2.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
2005
04.1.2.7
Quả ướp đường
1000
mg/kg
2005
04.1.2.9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
2005
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
200
mg/kg
2005
04.1.2.11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
180
2009
04.2.2.5
Puree và sản phẩm dạng phết (ví
dụ: bơ lạc) từ rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu
quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt
1000
mg/kg
2005
04.2.2.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
92
2008
04.2.2.7
Sản phẩm rau (bao gồm cả nấm ăn,
thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, dạng lên
men, không bao gồm sản phẩm đậu tương Iên men thuộc các nhóm 06.8.6, 06.8.7,
12.9.1, 12.9.2.1 và 12.9.2.3
1000
mg/kg
2005
05.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
2005
05.3
Kẹo cao su
500
mg/kg
2005
05.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20000
mg/kg
2005
06.3
Sản phẩm ngũ cốc ăn nhanh, bao
gồm cả yến mạch xay
400
mg/kg
2005
06.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
2005
06.6
Bột nhào (ví dụ: để làm bánh mì
hoặc làm thức ăn cho cá hoặc gia cầm)
1000
mg/kg
2005
07.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
2005
07.1.4
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả
bánh mì gối và ruột bánh mì
1000
mg/kg
2005
07.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
2005
08.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, đã chế biến, nguyên thân hoặc cắt miếng
5000
mg/kg
16
2005
08.3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
mg/kg
118
2005
08.3.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến bằng xử lý nhiệt
20
mg/kg
2005
08.3.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5000
mg/kg
16
2005
08.4
Sản phẩm vỏ bọc ăn được (ví dụ: xúc
xích)
5000
mg/kg
2005
09.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
16
2005
09.2.4.1
Cá và thủy sản, đã nấu chín
1000
mg/kg
95
2009
09.2.4.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
2005
09.2.4.3
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã chiên
1000
mg/kg
16
2005
09.2.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
2005
09.3.1
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được tẩm ướp và/hoặc làm đông
1000
mg/kg
16
2005
09.3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
16
2005
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng
cá muối và các sản phẩm khác từ trứng cá
1000
mg/kg
2005
09.3.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
16
2005
09.4
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản hoàn toàn, bao gồm cả dạng đóng
hộp hoặc lên men
500
mg/kg
2005
10.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
4
2005
10.2
Sản phẩm trứng
1000
mg/kg
2005
10.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
mg/kg
2005
11.4
Các loại đường và xiro khác (ví
dụ: xyloza, xiro từ cây phong, đường dùng để phủ bánh)
50
mg/kg
2005
12.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
2005
12.5
Súp và canh
1000
mg/kg
2005
12.6.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2000
mg/kg
2005
12.6.2
Nước sốt không phải dạng nhũ
tương (ví dụ: tương cà chua, nước sốt phomat, nước sốt cream, nước thịt)
2000
mg/kg
2005
12.6.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2000
mg/kg
2005
12.7
Salad (ví dụ salad macaroni,
salad khoai tây) và sản phẩm dạng phết dùng cho sandwich, không bao gồm các sản
phẩm dạng phết từ cacao và từ hạt thuộc nhóm 04.2.2.5 và 05.1.3
1000
mg/kg
2005
13.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600
mg/kg
2005
13.4
Thực phẩm ăn kiêng theo công thức
để giảm cân
600
mg/kg
2005
13.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600
mg/kg
2005
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
600
mg/kg
2005
14.1.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2000
mg/kg
2005
14.2.1
Bia và đồ uống từ malt
600
mg/kg
2005
14.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600
mg/kg
2005
14.2.4
Rượu vang (từ quả khác quả nho)
600
mg/kg
2005
14.2.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600
mg/kg
2005
14.2.7
Đồ uống có cồn và được tạo hương
(ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn uống lạnh, đồ uống có độ cồn thấp)
600
mg/kg
2005
15.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
180
2009
Carotenoid
beta-Caroten (tổng hợp)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số INS: 160a(i)
beta-Caroten (Blakeslea
trispora)
Số INS: 160a(iii)
beta-apo-8'-Carotenal
Số INS: 160e
Axit carotenoic, etyl este, beta-apo-8’-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chức năng:
chất tạo màu
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.1.2
Đồ uống từ sữa, có tạo hương
và/hoặc lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua
uống, đồ uống từ whey)
150
mg/kg
52
2009
01.6.2.1
Phomat ủ chín, bao gồm cả cùi
100
mg/kg
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.6.2.2
Cùi của phomat ủ chín
500
mg/kg
180
2009
01.6.2.3
Bột phomat (dùng để hoàn nguyên, ví
dụ nước sốt phomat)
100
mg/kg
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.6.4
Phomat chế biến
100
mg/kg
180
2009
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
200
mg/kg
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
100
mg/kg
180
2009
02.2.1
Bơ
25
mg/kg
146
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
02.3
Nhũ tương chất béo, chủ yếu là
loại dầu trong nước, bao gồm cả sản phẩm từ nhũ tương chất béo được phối trộn
và/hoặc tạo hương
200
mg/kg
180
2009
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
150
mg/kg
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm cả nước quả
loãng có đá và nước quả có đá
200
mg/kg
180
2009
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.2.5
Mứt quả (jam, jelly, marmalade)
200
mg/kg
2009
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ:
chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 04.1.2.5
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.2.7
Quả ướp đường
200
mg/kg
2009
04.1.2.8
Chế phẩm từ quả, bao gồm cả thịt
quả, puree, quả cắt nhỏ và nước cốt dừa
100
mg/kg
161,180
và 182
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
150
mg/kg
2009
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.2.11
Bánh ngọt nhân quả
100
mg/kg
180
2009
04.2.2.2
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng sấy
khô
1000
mg/kg
161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.2.2.7
Sản phẩm rau (bao gồm cả nấm ăn,
thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, dạng lên
men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men thuộc các nhóm 06.8.6, 06.8.7,
12.9.1, 12.9.2.1 và 12.9.2.3
50
mg/kg
180
2009
05.1.5
Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
100
mg/kg
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.2
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo
mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
100
mg/kg
180
2009
05.3
Kẹo cao su
100
mg/kg
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.4
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí (ví
dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
100
mg/kg
180
2009
06.3
Sản phẩm ngũ cốc ăn nhanh, bao
gồm cả yến mạch xay
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
06.4.3
Mì ống và mì sợi đã sơ chế và sản
phẩm tương tự
1200
mg/kg
153
và 180
2009
06.5
Bánh tráng miệng từ ngũ cốc và
tinh bột (pudding gạo, pudding sắn...)
150
mg/kg
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
06.6
Bột nhào (ví dụ: để làm bánh mì
hoặc làm thức ăn cho cá hoặc gia cầm)
500
mg/kg
2009
07.1.2
Bánh cracker, không bao gồm bánh
cracker ngọt
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
07.2
Bánh nướng loại nhỏ (ngọt, mặn,
có hương) và hỗn hợp
100
mg/kg
180
2009
09.4
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản hoàn toàn, bao gồm cả dạng đóng
hộp hoặc lên men
100
mg/kg
95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.4
Bánh trứng (ví dụ: custard)
150
mg/kg
2009
12.2.2
Gia vị
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.4
Mù tạt
300
mg/kg
2009
12.5
Súp và canh
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.6
Nước sốt và sản phẩm tương tự
500
mg/kg
2009
12.7
Salad (ví dụ salad macaroni,
salad khoai tây) và sản phẩm dạng phết dùng cho sandwich, không bao gồm các sản
phẩm dạng phết từ cacao và từ hạt thuộc nhóm 04.2.2.5 và 05.1.3
50
mg/kg
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y
tế đặc biệt (không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 13.1)
50
mg/kg
180
2009
13.4
Thực phẩm ăn kiêng theo công thức
để giảm cân
50
mg/kg
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.5
Thực phẩm ăn kiêng (ví dụ: thực
phẩm bổ sung để ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc các nhóm 13.1 đến
13.4 và 13.6
300
mg/kg
180
2009
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
300
mg/kg
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
100
mg/kg
2009
14.2.2
Rượu vang táo (cider) và rượu lê
(perry)
200
mg/kg
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.2.4
Rượu vang (từ quả khác quả nho)
200
mg/kg
2009
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất trên 15° cồn
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.2.7
Đồ uống có cồn và được tạo hương
(ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn uống lạnh, đồ uống có độ cồn thấp)
200
mg/kg
2009
15.2
Hạt đã chế biến, bao gồm cả hạt
có lớp phủ và hỗn hợp các hạt (ví dụ: quả khô)
100
mg/kg
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu thầu dầu
Số INS: 1503
Chức năng:
chất chống đông vón, dung môi
chất mang, chất làm bóng, chất trợ tháo khuôn
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
05.1.4
Sản phẩm cacao và socola
350
mg/kg
2007
05.2
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo mềm,
kẹo nuga.... không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
05.3
Kẹo cao su
2100
mg/kg
2007
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
CIo
Số
INS: 925
Chức năng:
chất xử Iý bột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
06.2.1
Bột
2500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
Clo dioxit
Số
INS: 926
Chức năng:
chất xử Iý bột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
06.2.1
Bột
2500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
Phức đồng của clorophyl
Số INS: 141(i)
Phức đồng của clorophylin, muối
kali và muối natri
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số INS: 141 (ii)
Chức năng:
chất tạo màu
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
01.1.2
Đồ uống từ sữa, có tạo hương
và/hoặc lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua uống,
đồ uống từ whey)
50
mg/kg
52
và 190
2009
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
50
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
01.6.2.1
Phomat ủ chín, bao gồm cả cùi
15
mg/kg
2009
01.6.2.2
Cùi của phomat ủ chín
75
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
01.6.2.3
Bột phomat (dùng để hoàn nguyên, ví
dụ nước sốt phomat)
50
mg/kg
2009
01.6.4.2
Phomat chế biến có tạo hương, bao
gồm cả loại bổ sung quả, rau, thịt...
50
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
50
mg/kg
2009
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
500
mg/kg
2009
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm cả nước quả
loãng có đá và nước quả có đá
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
04.1.2 3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
100
mg/kg
62
2005
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng chai
(thanh trùng)
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
04.1.2.5
Mứt quả (jam, jelly, marmalade)
200
mg/kg
161
2009
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ:
chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 04.1.2.5
150
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
04.1.2.7
Quả ướp đường
250
mg/kg
2009
04.1.2.8
Chế phẩm từ quả, bao gồm cả thịt
quả, puree, quả cắt nhỏ và nước cốt dừa
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
150
mg/kg
2009
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
04.1.2.11
Bánh ngọt nhân quả
100
mg/kg
62
2005
04.1.2.12
Sản phẩm quả đã nấu chín
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
04.2.2.5
Puree và sản phẩm dạng phết (ví
dụ: bơ lạc) từ rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu
quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt
100
mg/kg
62
2005
04.2.2.6
Rau nghiền dạng bột nhão và chế
phẩm (ví dụ: đồ tráng miệng và nước sốt từ rau, rau ướp đường) từ rau (bao gồm
cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các
loại hạt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 04.2.2.5
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
04.2.2.7
Sản phẩm rau (bao gồm cả nấm ăn,
thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, dạng lên
men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men thuộc các nhóm 06.8.6, 06.8.7,
12 9.1, 12.9.2.1 và 12.9.2.3
100
mg/kg
62
2005
04.2.2.8
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ và
thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, đã nấu hoặc chiên
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng xiro)
6.4
mg/kg
62
và 161
2009
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao
gồm cả loại dùng làm nhân
6.4
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
05.1.4
Sản phẩm cacao và socola
700
mg/kg
183
2009
05.1.5
Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
700
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
05.2.1
Kẹo cứng
700
mg/kg
2009
05.2.2
Kẹo mềm
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
05.2.3
Kẹo nuga và bánh hạnh nhân
100
mg/kg
2009
05.3
Kẹo cao su
700
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
05.4
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí (ví
dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
100
mg/kg
2009
0.6.4.3
Mì ống và mì sợi đã sơ chế và sản
phẩm tương tự
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
06.5
Bánh tráng miệng từ ngũ cốc và
tinh bột (pudding gạo, pudding sắn…)
75
mg/kg
2009
07.1.4
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả
bánh mì gối và ruột bánh mì
6.4
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
07.2
Bánh nướng loại nhỏ (ngọt, mặn,
có hương) và hỗn hợp
75
mg/kg
2009
09.2.3
Thủy sản, bao gồm cả động vật
thân mềm, giáp xác và da gai, đã xay và làm nhuyễn (creamed) và đông lạnh
40
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
09.2.4.1
Cá và thủy sản đã nấu chín
30
mg/kg
62
và 95
2009
09.2.4.3
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã chiên
40
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
09.2.5
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã xông khói, sấy khô, lên men và/hoặc ướp
muối
200
mg/kg
2009
09.3.1
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được tẩm ướp và/hoặc làm đông
40
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
09.3.2
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối
40
mg/kg
16
2009
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng
cá muối và các sản phẩm khác từ trứng cá
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
09.3.4
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng bảo quản sơ bộ (ví dụ: cá dạng nhão),
không bao gồm sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.3.1 đến 09.3.3
75
mg/kg
95
2009
09.4
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản hoàn toàn, bao gồm cả dạng đóng
hộp hoặc lên men
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
10.4
Bánh trứng (ví dụ: custard)
300
mg/kg
2
2009
11.4
Các loại đường và xiro khác (ví
dụ: xyloza, xiro từ cây phong, đường dùng để phủ bánh)
64
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
12.2.2
Gia vị
500
mg/kg
2009
12.4
Mù tạt
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
12.5
Súp và canh
400
mg/kg
127
2009
12.6
Nước sốt và sản phẩm tương tự
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
500
mg/kg
3
2009
14 1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột
hoặc tinh bột (từ thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả)
350
mg/kg
2009
15.2
Hạt đã chế biến, bao gồm cả hạt có
lớp phủ và hỗn hợp các hạt (ví dụ: quả khô)
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
15.3
Snack từ thủy sản
350
mg/kg
2009
Axit xitric
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chức năng:
chất chống ôxy hóa, chất điều
chỉnh độ axit, chất tạo phức kim loại
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.6.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
2006
02.1.1
Dầu bơ (butter oil), chất béo sữa
(milkfat) đã tách nước, ghee
GMP
171
2006
14.1.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3000
mg/kg
122
2005
14.1.2.3
Nước quả cô đặc
3000
mg/kg
122
và 127
2005
14.1.3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5000
mg/kg
2005
14.1.3.3
Nectar quả cô đặc
5000
mg/kg
127
2005
Cyclamat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit cyclamic
Số INS: 952(i)
Canxi cyclamat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số INS: 952(ii)
Natri cyclamat
Số INS: 952(iv)
Chức năng:
chất tạo ngọt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.1.2
Đồ uống từ sữa, có tạo hương
và/hoặc lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua
uống, đồ uống từ whey)
250
mg/kg
17
và 161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
250
mg/kg
17
và 161
2007
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
250
mg/kg
17
và 161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm cả nước quả
loãng có đá và nước quả có đá
250
mg/kg
17
và 161
2007
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng chai
(thanh trùng)
1000
mg/kg
17
và 161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.2.5
Mứt quả (jam, jelly, marmalade)
1000mg/kg
17
và 161
2007
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ
chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 04.1.2.5
2000
mg/kg
17
và 161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.2.8
Chế phẩm từ quả, bao gồm cả thịt
quả, puree, quả cắt nhỏ và nước cốt dừa
250
mg/kg
17
và 161
2007
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
250
mg/kg
17
và 161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.2.2.6
Rau nghiền dạng bột nhão và chế
phẩm (ví dụ: đồ tráng miệng và nước sốt từ rau, rau ướp đường) từ rau (bao
gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển,
các loại hạt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 04.2.2.5
250
mg/kg
17
và 161
2008
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng xiro)
250
mg/kg
17,
127 và 161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao
gồm cả loại dùng làm nhân
500
mg/kg
17
và 161
2007
05.1.4
Sản phẩm cacao và socola
500
mg/kg
17
và 161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.1.5
Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
500
mg/kg
17
và 161
2007
05.2
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo
mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
500
mg/kg
17,
156 và 161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.3
Kẹo cao su
3000
mg/kg
17
và 161
2007
05.4
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí (ví
dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
500
mg/kg
17
và 161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
06.5
Bánh tráng miệng từ ngũ cốc và
tinh bột (pudding gạo, pudding sắn...)
250
mg/kg
17
và 161
2007
07.2
Bánh nướng loại nhỏ (ngọt, mặn,
có hương) và hỗn hợp
1600
mg/kg
17
và 165
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.4
Bánh trứng (ví dụ: custard)
250
mg/kg
17
và 161
2007
11.4
Các loại đường và xiro khác (ví
dụ: xyloza, xiro từ cây phong, đường dùng để phủ bánh)
500
mg/kg
17
và 159
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.6
Chất tạo ngọt (table-top
sweetener), bao gồm cả sản phẩm chứa hàm lượng lớn chất tạo ngọt
GMP
17
2007
12.6.1
Nước sốt dạng nhũ tương (ví dụ:
mayonnaise, nước sốt trộn salad)
500
mg/kg
17
và 161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.7
Salad (ví dụ salad macaroni,
salad khoai tây) và sản phẩm dạng phết dùng cho sandwich, không bao gồm các sản
phẩm dạng phết từ cacao và từ hạt thuộc nhóm 04.2.2.5 và 05.1.3
500
mg/kg
17
và 161
2008
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y
tế đặc biệt (không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 13.1)
400
mg/kg
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.4
Thực phẩm ăn kiêng theo công thức
để giảm cân
400
mg/kg
17
2007
13.5
Thực phẩm ăn kiêng (ví dụ: thực
phẩm bổ sung để ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc các nhóm 13.1 đến
13.4 và 13.6
400
mg/kg
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
1250
mg/kg
17
2007
14.1.3.1
Nectar quả
400
mg/kg
17
và 122
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.1.3.2
Nectar rau
400
mg/kg
17
và 161
2007
14.1.3.3
Nectar quả cô đặc
400
mg/kg
17,
122 và 127
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.1.3.4
Nectar rau cô đặc
400
mg/kg
17,
127 và 161
2007
14.2.7
Đồ uống có cồn và được tạo hương
(ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn uống lạnh, đồ uống có độ cồn thấp)
250
mg/kg
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
beta-Cyclodextrin
Số
INS: 459
Chức năng:
Chất kết dính, chất ổn định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
05.3
Kẹo cao su
20000
mg/kg
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
500
mg/kg
2001
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột
hoặc tinh bột (từ thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả)
500
mg/kg
2004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số INS: 472e
Chức năng:
chất nhũ hóa, chất tạo phức kim
loại, chất ổn định
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ uống từ sữa, có tạo hương
và/hoặc lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua uống,
đồ uống từ whey)
5000
mg/kg
2005
01.2.1.2
Sữa lên men (dạng thông thường),
có xử lý nhiệt sau khi lên men
5000
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa đông tụ bằng enzym renin
(dạng thông thường)
5000
mg/kg
2005
01.3.2
Chất thay thế sữa trong đồ uống
5000
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cream tiệt trùng và cream tiệt
trùng UHT, "whipping cream" và "whipped cream", và cream
ít béo (dạng thông thường)
6000
mg/kg
2007
01.4.3
Cream đông tụ (dạng thông thường)
5000
mg/kg
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm tương tự cream
6000
mg/kg
2007
01.5.1
Sữa bột và cream bột (dạng thông
thường)
10000
mg/kg
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm tương tự sữa bột và
cream bột
10000
mg/kg
2005
01.6.2 1
Phomat ủ chín, bao gồm cả cùi
10000
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phomat chế biến
10000
mg/kg
2005
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
10000
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
10000
mg/kg
2005
02.1.2
Dầu mỡ thực vật
10000
mg/kg
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mỡ lợn, mỡ bò hay mỡ cừu, dầu cá
và mỡ của các động vật khác
10000
mg/kg
2006
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng
phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
10000
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhũ tương chất béo, chủ yếu là
loại dầu trong nước, bao gồm cả sản phẩm từ nhũ tương chất béo được phối trộn
và/hoặc tạo hương
10000
mg/kg
2005
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
5000
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đá thực phẩm, bao gồm cả nước quả
loãng có đá và nước quả có đá
1000
mg/kg
2006
04.1.2.2
Quả sấy khô
10000
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
1000
mg/kg
2005
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ:
chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 04.1.2.5
5000
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả ướp đường
1000
mg/kg
2005
04.1.2.8
Chế phẩm từ quả, bao gồm cả thịt
quả, puree, quả cắt nhỏ và nước cốt dừa
2500
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
2500
mg/kg
2005
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
2500
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng sấy
khô
10000
mg/kg
2005
04.2.2.3
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, ngâm dấm, dầu, nước
muối hoặc nước tương
2500
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau nghiền dạng bột nhão và chế
phẩm (ví dụ: đồ tráng miệng và nước sốt từ rau, rau ướp đường) từ rau (bao gồm
cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các
loại hạt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 04.2.2.5
2500
mg/kg
2005
04.2.2.7
Sản phẩm rau (bao gồm cả nấm ăn,
thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, dạng lên
men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men thuộc các nhóm 06.8.6, 06.8.7,
12.9.1, 12.9.2.1 và 12.9.2.3
2500
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, đã nấu hoặc chiên
2500
mg/kg
2005
05.2
Kẹo bao gồm cả kẹo cứng và kẹo
mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
10000
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kẹo cao su
50000
mg/kg
2005
05.4
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí (ví
dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
10000
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột và tinh bột (bao gồm cả bột
đậu tương)
3000
mg/kg
186
2008
06.4.2
Mì ống và mì sợi dạng khô và sản
phẩm tương tự
5000
mg/kg
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mì ống và mì sợi đã sơ chế và sản
phẩm tương tự
10000
mg/kg
2005
06.5
Bánh tráng miệng từ ngũ cốc và
tinh bột (pudding gạo, pudding sắn...)
5000
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột nhào (ví dụ: để làm bánh mì
hoặc làm thức ăn cho cá hoặc gia cầm)
5000
mg/kg
2005
07.1
Bánh mì và bánh nướng thông
thường
6000
mg/kg
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bánh nướng loại nhỏ (ngọt, mặn, có
hương) và hỗn hợp
20000
mg/kg
2006
10.2.3
Sản phẩm trứng đã sấy khô và/hoặc
đông khô
5000
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bánh trứng (ví dụ: custard)
5000
mg/kg
2005
12.1.2
Các chất thay thế muối
16000
mg/kg
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mù tạt
10000
mg/kg
2005
12.5
Súp và canh
5000
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước sốt và sản phẩm tương tự
10000
mg/kg
2005
12.7
Salad (ví dụ salad macaroni,
salad khoai tây) và sản phẩm dạng phết dùng cho sandwich, không bao gồm các sản
phẩm dạng phết từ cacao và từ hạt thuộc nhóm 04.2.2.5 và 05.1.3
5000
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y
tế đặc biệt (không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 13.1)
5000
mg/kg
2005
13.4
Thực phẩm ăn kiêng theo công thức
để giảm cân
5000
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực phẩm ăn kiêng (ví dụ: thực
phẩm bổ sung để ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc các nhóm 13.1 đến
13.4 và 13.6
5000
mg/kg
2005
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
5000
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
5000
mg/kg
2005
14.1.5
Cà phê, sản phẩm thay thế cà phê,
chè, chè thảo mộc và đồ uống nóng khác từ ngũ cốc và từ hạt, không bao gồm
cacao
500
mg/kg
142
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rượu vang táo (cider) và rượu lê
(perry)
5000
mg/kg
2005
14.2.4
Rượu vang (từ quả khác quả nho)
5000
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rượu mạnh chưng cất trên 15° cồn
5000
mg/kg
2005
14.2.7
Đồ uống có cồn và được tạo hương
(ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn uống lạnh, đồ uống có độ cồn thấp)
10000
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột
hoặc tinh bột (từ thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả)
20000
mg/kg
2005
15.2
Hạt đã chế biến, bao gồm cả hạt
có lớp phủ và hỗn hợp các hạt (ví dụ: quả khô)
10000
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 242
Chức năng:
chất bảo quản
Số phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
250
mg/kg
18
1999
14.1.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
mg/kg
18
2004
14.2.2
Rượu vang táo (cider) và rượu lê
(perry)
250
mg/kg
18
2004
14.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
18
2004
14.2.4
Rượu vang (từ quả khác quả nho)
250
mg/kg
18
2004
14.2.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
18
2004
Erythrosin
Số
INS: 127
Chức năng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
04.1.2.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
54
2005
Etylen diamin tetra axetat
Canxi dinatri
etylendiamintetraaxetat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dinatri etylendiamintetraaxetat
Số
INS: 386
Chức năng:
chất chống ôxy hoá, chất bảo quản,
chất tạo phức kim loại
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Năm
chấp nhận
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa
dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
100
mg/kg
21
2001
04.1.2.2
Quả sấy khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
2001
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
250
mg/kg
21
2008
04.1.2.5
Mứt quả (jam, jelly, marmalade)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
2001
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ:
chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 04.1.2.5
100
mg/kg
21
2001
04.1 2 10
Sản phẩm quả lên men
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
2008
04.1.2.11
Bánh ngọt nhân quả
650
mg/kg
21
2001
04.2.2.1
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng đông
lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
và 110
2006
04.2.2.2
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng sấy
khô
800
mg/kg
21
và 64
2001
04.2.2.3
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, ngâm dấm, dầu, nước
muối hoặc nước tương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
2001
04.2.2.4
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, đóng hộp hoặc đóng
chai (thanh trùng)
365
mg/kg
21
2001
04.2.2.5
Puree và sản phẩm dạng phết (ví
dụ: bơ lạc) từ rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu
quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
2001
04.2.2.6
Rau nghiền dạng bột nhão và chế
phẩm (ví dụ: đồ tráng miệng và nước sốt từ rau, rau ướp đường) từ rau (bao
gồm cả nấm ăn, thân cũ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển,
các loại hạt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 04.2.2.5
80
mg/kg
21
2001
04.2.2.7
Sản phẩm rau (bao gồm cả nấm ăn,
thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, dạng lên men,
không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men thuộc các nhóm 06.8.6, 06.8.7,
12.9.1, 12.9.2.1 và 12.9.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
2001
04.2.2.8
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, đã nấu hoặc chiên
250
mg/kg
21
2001
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao
gồm cả loại dùng làm nhân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
2001
06.5
Bánh tráng miệng từ ngũ cốc và
tinh bột (pudding gạo, pudding sắn...)
315
mg/kg
21
2001
08.3.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến bằng xử Iý nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
2001
09.2.1
Cá, cá philê và thủy sản, bao gồm
cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng đông lạnh
75
mg/kg
21
2001
09.2.2
Cá, cá philê và thủy sản, bao gồm
cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng bao bột đông Iạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
2001
09.2.4.1
Cá và thủy sản, đã nấu chín
50
mg/kg
21
2005
09.3.2
Cá và thủy sản, bao gồm cả động vật
thân mềm, giáp xác và da gai, ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
2001
09.4
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản hoàn toàn, bao gồm cả dạng
đóng hộp hoặc lên men
340
mg/kg
21
2001
10.2.3
Sản phẩm trứng đã sấy khô và/hoặc
đông khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
và 47
2001
11.6
Chất tạo ngọt (table-top sweetener),
bao gồm cả sản phẩm chứa hàm lượng lớn chất tạo ngọt
1000
mg/kg
21
và 96
2005
12.2
Thảo mộc, gia vị (ví dụ: gia vị dùng
cho mì ăn liền)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
2001
12.4
Mù tạt
75
mg/kg
21
2001
12.6.1
Nước sốt dạng nhũ tương (ví dụ:
mayonnaise, nước sốt trộn salad)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
2001
12.6.2
Nước sốt không phải dạng nhũ
tương (ví dụ: tương cà chua, nước sốt phomat, nước sốt cream, nước thịt)
75
mg/kg
21
2001
12.7
Salad (ví dụ salad macaroni,
salad khoai tây) và sản phẩm dạng phết dùng cho sandwich, không bao gồm các sản
phẩm dạng phết từ cacao và từ hạt thuộc nhóm 04.2.2.5 và 05.1.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
2001
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
150
mg/kg
21
2001
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
2001
14.1.5
Cà phê, sản phẩm thay thế cà phê,
chè, chè thảo mộc và đồ uống nóng khác từ ngũ cốc và từ hạt, không bao gồm
cacao
35
mg/kg
21
2001
14.2.1
Bia và đồ uống từ malt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
2004
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất trên 15° cồn
25
mg/kg
21
2005
14.2.7
Đồ uống có cồn và được tạo hương
(ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn uống lạnh, đồ uống có độ cồn thấp)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
2007
Fast green FCF
Số
INS: 143
Chức năng:
chất tạo màu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.1.2
Đồ uống từ sữa, có tạo hương
và/hoặc lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua
uóng, đồ uống từ whey)
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
100
mg/kg
2
1999
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ bò hay mỡ cừu, dầu cá
và mỡ của các động vật khác
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
100
mg/kg
2009
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm cả nước quả
loãng có đá và nước quả có đá
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng chai
(thanh trùng)
200
mg/kg
1999
04.1.2.5
Mứt quả (jam, jelly, marmalade)
400
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ:
chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 04.1.2.5
100
mg/kg
161
2009
04.1.2.7
Quả ướp đường
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
04.1.2.8
Chế phẩm từ quả, bao gồm cả thịt
quả, puree, quả cắt nhỏ và nước cốt dừa
100
mg/kg
161
và 18
2009
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
04.1.2.11
Bánh ngọt nhân quả
100
mg/kg
161
2009
04.2.2.3
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, ngâm dấm, dầu, nước
muối hoặc nước tương
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
04.2.2.4
Rau (bao gồm cả nấm ăn. thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, đóng hộp hoặc đóng
chai (thanh trùng)
200
mg/kg
1999
04.2.2.7
Sản phẩm rau (bao gồm cả nấm ăn,
thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, dạng lên
men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men thuộc các nhóm 06.8.6, 06.8.7,
12.9.1, 12.9.2.1 và 12.9.2.3
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
05.2
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo
mềm, kẹo nuga.... không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
100
mg/kg
2009
05.3
Kẹo cao su
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
05.4
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí (ví
dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
100
mg/kg
2009
06.5
Bánh tráng miệng từ ngũ cốc và
tinh bột (pudding gạo, pudding sắn...)
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
07.0
Bánh nướng
100
mg/kg
161
2009
08.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt động
vật hoang dã, dạng tươi
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
08.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, đã chế biến, nguyên thân hoặc cắt miếng
100
mg/kg
3
và 4
2009
08.4
Sản phẩm vỏ bọc ăn được (ví dụ:
xúc xích)
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
09.2.4 1
Cá và thủy sản, đã nấu chín
100
mg/kg
1999
09.2.5
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã xông khói, sấy khô, lên men và/hoặc ướp
muối
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng
cá muối và các sản phẩm khác từ trứng cá
100
mg/kg
1999
09.4
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản hoàn toàn, bao gồm cả dạng
đóng hộp hoặc lên men
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
10.1
Trứng tươi
GMP
4
1999
10.4
Bánh trứng (ví dụ: custard)
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
12.2.2
Gia vị
100
mg/kg
2009
12.6.1
Nước sốt dạng nhũ tương (ví dụ:
mayonnaise, nước sốt trộn salad)
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
13.6
Các chất bổ sung vào thực phâm
600
mg/kg
2009
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất trên 15° cồn
100
mg/kg
1999
14.2.7
Đồ uống có cồn và được tạo hương
(ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn uống lạnh, đồ uống có độ cồn thấp)
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
Sắt(lll) amoni citrat
Số
INS: 381
Chức năng:
chất chống đông vón
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
14.1.4.3
Sản phẩm cô đặc (lỏng hoặc rắn)
dùng cho đồ uống có tạo hương
10
mg/kg
23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ferocyanua
Natri ferocyanua
Số
INS: 535
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 536
Canxi ferocyanua
Số
INS: 538
Chức năng:
chất chống đông vón
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
12.1.1
Muối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
và 107
2006
12.1.2
Các chất thay thế muối
20
mg/kg
24
1999
12.2.2
Gia vi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
1999
Sắt(ll) gluconat
Số
INS: 579
Chức năng:
chất điều chỉnh độ axit, chất lưu
màu, chất bảo quản
Số phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
04.2.2.3
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ và
thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, ngâm dấm, dầu, nước muối
hoặc nước tương
150
mg/kg
23
và 48
1999
Sắt(ll) lactat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 585
Chức năng:
chất điều chỉnh độ axit, chất lưu
màu
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.2.2.3
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ và
thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, ngâm dấm, dầu, nước
muối hoặc nước tương
150
mg/kg
23
và 48
1999
.
Formic acid
Số
INS: 236
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chức năng:
chất bảo quản
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.6
Nước sốt và sản phẩm tương tự
200
mg/kg
25
2001
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
100
mg/kg
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Glucono delta-lacton
Số
INS: 575
Chức năng:
chất điều chỉnh độ axit, chất tạo
xốp
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
01.6.6
Phomat whey protein
GMP
2006
Glycerol este của nhựa cây
Số
INS: 445
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chức năng
chất phụ trợ, chất độn, chất nhũ hóa,
chất ổn định, chất làm dày
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
04.1.1.2
Quả tươi đã xử Iý bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
04.2.1.2
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ và
thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng tươi đã
xử Iý bề mặt
110
mg/kg
2005
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
Chất chiết từ vỏ nho
Số INS: 163(ii)
Chức năng:
chất tạo màu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.1.2
Đồ uống từ sữa, có tạo hương
và/hoặc lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua
uống, đồ uống từ whey)
150
mg/kg
52
và 181
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.6.2.2
Cùi của phomat ủ chín
1000
mg/kg
2009
01.6.4.2
Phomat chế biến có tạo hương, bao
gồm cả loại bổ sung quả, rau, thịt...
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
1000
mg/kg
2009
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
200
mg/kg
181
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
200
mg/kg
181
2009
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
1500
mg/kg
161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.2.5
Mứt quả (jam, jelly, marmalade)
500
mg/kg
161
và 181
2009
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ:
chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 04.1.2.5
500
mg/kg
161
và 181
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
500
mg/kg
161
và 181
2009
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
500
mg/kg
161
và 181
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.2.11
Bánh ngọt nhân quả
500
mg/kg
161
và 181
2009
04.2.2.7
Sản phẩm rau (bao gồm cả nấm ăn, thân
củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, dạng lên men,
không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men thuộc các nhóm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1 và 12.9.2.3
100
mg/kg
161
và 181
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.1.5
Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
200
mg/kg
181
2009
05.3
Kẹo cao su
500
mg/kg
181
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.4
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí (ví
dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
500
mg/kg
181
2009
08.4
Sản phẩm vỏ bọc ăn được (ví dụ:
xúc xích)
5000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
09.2.3
Thủy sản, bao gồm cả động vật thân
mềm, giáp xác và da gai, đã xay và làm nhuyễn (creamed) và đông lạnh
GMP
16
và 95
2009
09.2.4.1
Cá và thủy sản, đã nấu chín
500
mg/kg
95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
09.2.4.3
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã chiên
1000
mg/kg
16
và 95
2009
09.2.5
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã xông khói, sấy khô, lên men và/hoặc ướp
muối
1000
mg/kg
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
09.3.1
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được tẩm ướp và/hoặc làm đông
500
mg/kg
16
2009
09.3.2
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối
1500
mg/kg
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi. trứng cá
muối và các sản phẩm khác từ trứng cá
1500
mg/kg
2009
09.3.4
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng bảo quản sơ bộ (ví dụ: cá dạng nhão),
không bao gồm sản phẩm thuộc các nhóm t 09.3.1 đến 09.3.3
1500
mg/kg
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
09.4
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản hoàn toàn, bao gồm cả dạng
đóng hộp hoặc lên men
1500
mg/kg
16
2009
10.4
Bánh trứng (ví dụ: custard)
200
mg/kg
181
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.4
Mù tạt
200
mg/kg
181
2009
12.5
Súp và canh
500
mg/kg
181
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.6.1
Nước sốt dạng nhũ tương (ví dụ:
mayonnaise, nước sốt trộn salad)
300
mg/kg
181
2009
12.6.2
Nước sốt không phải dạng nhũ tương
(ví dụ: tương cà chua, nước sốt phomat, nước sốt cream, nước thịt)
300
mg/kg
181
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.6.3
Hỗn hợp của nước sốt và nước thịt
300
mg/kg
181
2009
12.7
Salad (ví dụ salad macaroni,
salad khoai tây) và sản phẩm dạng phết dùng cho sandwich, không bao gồm các
sản phẩm dạng phết từ cacao và từ hạt thuộc nhóm 04.2.2.5 và 05.1.3
1500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y
tế đặc biệt (không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 13.1)
250
mg/kg
181
2009
13.4
Thực phẩm ăn kiêng theo công thức
để giảm cân
250
mg/kg
181
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.5
Thực phẩm ăn kiêng (ví dụ: thực
phẩm bổ sung để ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc các nhóm 13.1 đến
13.4 và 13.6
250
mg/kg
181
2009
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
500
mg/kg
181
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
300
mg/kg
181
2009
14.2.2
Rượu vang táo (cider) và rượu lê
(perry)
300
mg/kg
181
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.2.4
Rượu vang (từ quả khác quả nho)
300
mg/kg
181
2009
14.2.7
Đồ uống có cồn và được tạo hương (ví
dụ: bia, vang và đồ uống có cồn uống lạnh, đồ uống có độ cồn thấp)
300
mg/kg
181
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột
hoặc tinh bột (từ thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả)
500
mg/kg
181
2009
15.2
Hạt đã chế biến, bao gồm cả hạt
có lớp phủ và hỗn hợp các hạt (ví dụ: quả khô)
300
mg/kg
181
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhựa guaiac
Số
INS: 314
Chức năng:
chất chống ôxy hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
02.1.2
Dầu mỡ thực vật
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ bò hay mỡ cừu, dầu cá
và mỡ của các động vật khác
1000
mg/kg
2006
05.3
Kẹo cao su
1500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.6
Nước sốt và sản phẩm tương tự
600
mg/kg
15
2004
Hexametylen tetramin
Số
INS: 239
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chất bảo quản
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phomat ủ chín, bao gồm cả cùi
25
mg/kg
66
2001
para-Hydroxybenzoat
Etyl para-hydroxybenzoat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 214
Metyl para-hydroxybenzoat
Số
INS: 218
Chức năng:
chất bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
05.1.5
Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
300
mg/kg
27
2009
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột hoặc
tinh bột (từ thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả)
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
Hydroxypropyl distarch
phosphat
Số
INS: 1442
Chức năng:
chất độn, chất nhũ hóa, chất ổn
định, chất làm dày
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô,
không bao gồm whey phomat
10000
mg/kg
2006
Indigotin (Indigo carmin)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chức năng:
chất tạo màu
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
01.1.2
Đồ uống từ sữa, có tạo hương và/hoặc
lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng sữa chua uống, đồ uống
từ whey)
300
mg/kg
52
2009
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
01.6.2.2
Cùi của phomat ủ chín
100
mg/kg
2009
01.6.4.2
Phomat chế biến có tạo hương, bao
gồm cả loại bổ sung quả, rau, thịt...
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
01.6 5
Sản phẩm tương tự phomat
200
mg/kg
3
và 161
2009
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
150
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ bò hay mỡ cừu, dầu cá
và mỡ của các động vật khác
300
mg/kg
161
2009
02.3
Nhũ tương chất béo, chủ yếu là
loại dầu trong nước, bao gồm cả sản phẩm từ nhũ tương chất béo được phối trộn
và/hoặc tạo hương
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
150
mg/kg
2009
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm cả nước quả
loãng có đá và nước quả có đá
150
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
04.1.2.5
Mứt quả (jam, jelly, marmalade)
300
mg/kg
161
2009
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ:
chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 04.1.2.5
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
04.1.2.7
Quả ướp đường
200
mg/kg
161
2009
04.1.2.8
Chế phẩm từ quả, bao gồm cả thịt
quả, puree, quả cắt nhỏ và nước cốt dừa
150
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
150
mg/kg
161
2009
04.1.2.11
Bánh ngọt nhân quả
150
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
04.2.2.3
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, ngâm dấm, dầu, nước
muối hoặc nước tương
150
mg/kg
161
2009
04.2.2.6
Rau nghiền dạng bột nhão và chế
phẩm (ví dụ: đồ tráng miệng và nước sốt từ rau, rau ướp đường) từ rau (bao
gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển,
các loại hạt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 04.2.2.5
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
04.2.2.7
Sản phẩm rau (bao gồm cả nấm ăn,
thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, dạng lên
men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men thuộc các nhóm 06.8.6, 06.8.7,
12.9.1, 12.9.2.1 và 12.9.2.3
300
mg/kg
161
2009
05.1.4
Sản phẩm cacao và socola
450
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
05.1.5
Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
300
mg/kg
2009
05.2
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo
mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
05.3
Kẹo cao su
300
mg/kg
2009
05.4
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí (ví
dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
06.5
Bánh tráng miệng từ ngũ cốc và
tinh bột (pudding gạo, pudding sắn...)
150
mg/kg
2009
07.2
Bánh nướng loại nhỏ (ngọt, mặn, có
hương) và hỗn hợp
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
09.1.1
Cá tươi
300
mg/kg
4,
16 và 50
2009
09.2.1
Cá, cá philê và thủy sản, bao gồm
cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng đông lạnh
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
09.2.4.1
Cá và thủy sản, đã nấu chín
300
mg/kg
95
2009
09.2.4.2
Động vật thân mềm, giáp xác và da
gai, đã nấu chín
250
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
09.2.5
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã xông khói, sấy khô, lên men và/hoặc ướp
muối
300
mg/kg
22
và 161
2009
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng
cá muối và các sản phẩm khác từ trứng cá
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
09.3.4
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng bảo quản sơ bộ (ví dụ: cá dạng nhão),
không bao gồm sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.3.1 đến 09.3.3
300
mg/kg
161
2009
09.4
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản hoàn toàn, bao gồm cả dạng đóng
hộp hoặc lên men
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
10.1
Trứng tươi
300
mg/kg
4
và 161
2009
10.4
Bánh trứng (ví dụ: custard)
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
11.4
Các loại đường và xiro khác (ví
dụ: xyloza, xiro từ cây phong, đường dùng để phủ bánh)
300
mg/kg
161
2009
12.2.2
Gia vị
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
12.4
Mù tạt
300
mg/kg
2009
12.5
Súp và canh
50
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
12.6
Nước sốt và sản phẩm tương tự
300
mg/kg
2009
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y
tế đặc biệt (không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 13.1)
50
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
13.4
Thực phẩm ăn kiêng theo công thức
để giảm cân
50
mg/kg
2009
13.5
Thực phẩm ăn kiêng (ví dụ: thực
phẩm bổ sung để ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc các nhóm 13.1 đến
13.4 và 13.6
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
300
mg/kg
2009
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
14.2.2
Rượu vang táo (cider và rượu lê
(perry)
200
mg/kg
2009
14.2.4
Rượu vang (từ quả khác quả nho)
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất trên 15° cồn
300
mg/kg
2009
14.2.7
Đồ uống có cồn và được tạo hương
(ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn uống lạnh, đồ uống có độ cồn thấp)
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột hoặc
tinh bột (từ thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả)
200
mg/kg
2009
15.2
Hạt đã chế biến, bao gồm cả hạt
có lớp phủ và hỗn hợp các hạt (ví dụ: quả khô)
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
Sắt oxit
Sắt oxit, đen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sắt oxit, đỏ
Số INS: 172(ii)
Sắt oxit, vàng
Số INS: 172(iii)
Chức năng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
mg/kg
52
2008
01.6.2.2
Cùi của phomat ủ chín
100
mg/kg
2005
01.6.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
mg/kg
2005
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
100
mg/kg
2005
02.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
350
mg/kg
2005
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm cả nước quả
loãng có đá và nước quả có đá
300
mg/kg
2005
04.1.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
4
và 16
2008
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng chai
(thanh trùng)
300
mg/kg
2005
04.1.2.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
2005
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ:
chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 04.1.2.5
500
mg/kg
2005
04.1.2.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
mg/kg
2005
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
200
mg/kg
2005
05.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
2005
05.3
Kẹo cao su
10000
mg/kg
161
2009
05.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
2005
06.3
Sản phẩm ngũ cốc ăn nhanh, bao
gồm cả yến mạch xay
75
mg/kg
2005
06.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
mg/kg
2005
07.2
Bánh nướng loại nhỏ (ngọt, mặn,
có hương) và hỗn hợp
100
mg/kg
2005
08.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
72
2005
09.2.5
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã xông khói, sấy khô, lên men và/hoặc ướp
muối
250
mg/kg
22
2005
09.3.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
2005
10.1
Trứng tươi
GMP
4
2005
12.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
2005
12.5
Súp và canh
100
mg/kg
2005
12.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
mg/kg
2005
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
7500
mg/kg
3
2009
14.1.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
2005
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột
hoặc tinh bột (từ thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả)
500
mg/kg
2005
15.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
mg/kg
2005
Isopropyl citrat
Số
INS: 384
Chức năng:
Chất chống ôxy hóa, chất bảo
quản, chất tạo phức kim loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
02.1.2
Dầu mỡ thực vật
200
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mỡ lợn, mỡ bò hay mỡ cừu, dầu cá
và mỡ của các động vật khác
200
mg/kg
2001
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa
dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
100
mg/kg
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thịt, thịt gia cầm và thịt động
vật hoang dã, dạng tươi, đã xay
200
mg/kg
2001
08.2.1.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, đã chế biến (bao gồm cả ướp muối) và làm khô nhưng
không xử lý nhiệt, nguyên thân hoặc cắt miếng
200
mg/kg
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến (bao gồm cả ướp muối) và làm khô,
không qua xử lý nhiệt
200
mg/kg
2001
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
200
mg/kg
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 270
Chức năng:
chất điều chỉnh độ axit
Số phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.6.6
Phomat whey protein
GMP
2006
Lysozym
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 1105
Chức năng:
chất bảo quản
Số phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.6.2
Phomat ủ chín
GMP
1999
14.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
2004
14.2.3
Rượu vang (từ nho)
500
mg/kg
2004
Magie carbonat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số INS: 504(i)
Chức năng:
chất chống đông vón, chất điều
chỉnh độ axit, chất lưu màu
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô,
không bao gồm whey phomat
10000
mg/kg
2006
11.1.2
Đường bột, dextroza bột
15000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
12.1.1
Muối
GMP
2006
Magie oxid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chức năng:
chất chống đông vón
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô,
không bao gồm whey phomat
10000
mg/kg
2006
12.1.1
Muối
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
Magie silicat (tổng hợp)
Số INS: 553(i)
Chức năng:
chất chống đông vón
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.82
Whey và sản phẩm whey dạng khô,
không bao gồm whey phomat
10000
mg/kg
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường bột, dextroza bột
15000
mg/kg
56
2006
12.1.1
Muối
GMP
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 296
Chức năng:
chất điều chỉnh độ axit, chất tạo
phức kim loại
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
01.6.6
Phomat whey protein
GMP
2006
14.1.2.1
Nước quả
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
14.1.2.3
Nước quả cô đặc
GMP
115
và 127
2005
14.1.3.1
Nectar quả
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
14.1.3.3
Nectar quả cô đặc
GMP
127
2005
Xenluloza vi tinh thể
(xeluloza gel)
Số INS: 460(i)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chất chống đông vón, chất độn, chất
nhũ hóa, chất tạo bọt, chất ổn định, chất làm dày
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô,
không bao gồm whey phomat
10000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
Sáp vi tinh thể
Số INS: 905c(i)
Chức năng:
Chất chống đông vón, chất độn, chất
làm bóng
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
01.6.2.2
Cùi của phomat ủ chín
30000
mg/kg
2004
04.1.1.2
Quả tươi đã xử lý bề mặt
50
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2004
04.2.1.2
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ và
thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng tươi
đã xử Iý bề mặt
50
mg/kg
2004
05.2
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo
mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
05.3
Kẹo cao su
20000
mg/kg
3
2001
Dầu khoáng có độ nhớt cao
Số
INS: 905d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chức năng:
chất làm bóng, chất trợ tháo
khuôn
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
04.1.2.2
Quả sấy khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
05.1
Sản phẩm cacao và sản phẩm
socola, bao gồm cả sản phẩm mô phỏng và sản phẩm thay thế socola
2000
mg/kg
3
2004
05.2
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo
mềm, kẹo nuga ... không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2004
05.3
Kẹo cao su
20000
mg/Kg
2004
05.4
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí (ví
dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2004
06.1
Ngũ cốc nguyên hạt, dạng ép thành
tấm hoặc hạt đã tách vỏ, bao gồm cả gạo
800
mg/kg
98
2004
07.0
Bánh nướng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125
2004
08.2.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, đã chế biến đông lạnh, nguyên thân hoặc cắt miếng
950
mg/kg
3
2004
08.3.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến đông lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2004
Dầu khoáng có độ nhớt trung
bình và thấp (loại I)
Số
INS: 905e
Chức năng:
chất làm bóng, chất trợ tháo
khuôn
Số phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
04.1.2.2
Quả sấy khô
5000
mg/kg
2005
05.0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2000
mg/kg
3
2004
07.1.1
Bánh mì và bánh mì cuộn
3000
mg/kg
36
và 126
2004
Natamycin (Pimaricin)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 235
Chức năng:
chất bảo quản
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
40
mg/kg
3
và 80
2006
01.6.2
Phomat ủ chín
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
và 80
2006
01.6.4
Phomat chế biến
40
mg/kg
3
và 80
2006
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
vầ 80
2006
01.6.6
Phomat whey protein
40
mg/kg
3
và 80
2006
08.2.1.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, đã chế biến (bao gồm cả ướp muối) và làm khô nhưng không
xử lý nhiệt, nguyên thân hoặc cắt miếng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
08.3.1.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến (bao gồm cả ướp muối) và làm
khô, không qua xử lý nhiệt
20
mg/kg
3
và 81
2001
Neotam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số INS: 961
Chức năng:
chất điều vị, chất tạo ngọt
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.1.2
Đồ uống từ sữa, có tạo hương và/hoặc
lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua uống, đồ
uống từ whey)
20
mg/kg
161
2007
01.3.2
Chất thay thế sữa trong đồ uống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2008
01.4.4
Sản phẩm tương tự cream
33
mg/kg
161
2008
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream
bột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2008
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
33
mg/kg
161
2008
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2007
02.3
Nhũ tương chất béo, chủ yếu là
loại dầu trong nước, bao gồm cả sản phẩm từ nhũ tương chất béo được phối trộn
và/hoặc tạo hương
10mg/kg
161
2008
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2007
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm cả nước quả
loãng có đá và nước quả có đá
100
mg/kg
161
2007
04.1.2.1
Quả đông lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2008
04.1.2.2
Quả sấy khô
100
mg/kg
161
2008
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2007
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng chai
(thanh trùng)
33
mg/kg
161
2007
04.1.2.5
Mứt quả (jam, jelly, marmalade)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2007
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ:
chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 04.1.2.5
70
mg/kg
161
2007
04.1.2.7
Quả ướp đường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2007
04.1.2.8
Chế phẩm từ quả, bao gồm cả thịt
quả, puree, quả cắt nhỏ và nước cốt dừa
100
mg/kg
161
2007
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2007
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
65
mg/kg
161
2007
04.1.2.11
Bánh ngọt nhân quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2007
04.1.2.12
Sản phẩm quả đã nấu chín
65
mg/kg
161
2007
04.2.2.1
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng
đông lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2008
04.2.2.2
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng sấy
khô
33
mg/kg
161
2008
04.2.2.3
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đâu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, ngâm dấm, dầu, nước
muối hoặc nước tương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
144
2007
04.2 2.4
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, đóng hộp hoặc đóng
chai (thanh trùng)
33
mg/kg
161
2008
04.2.2.5
Puree và sản phẩm dạng phết (ví
dụ: bơ lạc) từ rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả,
cây lô hội), tảo biển, các loại hạt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2008
04.2.2.6
Rau nghiền dạng bột nhão và chế
phẩm (ví dụ: đồ tráng miệng và nước sốt từ rau, rau ướp đường) từ rau (bao
gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển,
các loại hạt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 04.2.2.5
33
mg/kg
161
2007
04.2.2.7
Sản phẩm rau (bao gồm cả nấm ăn,
thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, dạng lên
men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men thuộc các nhóm 06.8.6, 06.8.7,
12.9.1,12.9.2.1 và 12.9.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2007
04.2.2.8
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, đã nấu hoặc chiên
33
mg/kg
161
2008
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng xiro)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
97
và 161
2007
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao
gồm cả loại dùng làm nhân
100
mg/kg
161
2007
05.1.4
Sản phẩm cacao và socola
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2007
05.1.5
Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
100
mg/kg
161
2007
05.2
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo
mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
158
và 161
2007
05.3
Kẹo cao su
1000
mg/kg
161
2007
05.4
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí (ví
dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2007
06.3
Sản phẩm ngũ cốc ăn nhanh, bao
gồm cả yến mạch xay
160
mg/kg
161
2007
06.5
Bánh tráng miệng từ ngũ cốc và
tinh bột (pudding gạo, pudding sắn...)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2007
07.1
Bánh mì và bánh nướng thông
thường
70
mg/kg
161
2008
07.2
Bánh nướng loại nhỏ (ngọt, mặn,
có hương) và hỗn hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 165
2008
09.3
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản sơ bộ
10
mg/kg
161
2008
09.4
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản hoàn toàn, bao gồm cả dạng đóng
hộp hoặc lên men
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2008
10.4
Bánh trứng (ví dụ: custard)
100
mg/kg
161
2007
11.4
Các loại đường và xiro khác (ví
dụ: xyloza, xiro từ cây phong, đường dùng để phủ bánh)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
159
2007
11.6
Chất tạo ngọt (table-top sweetener),
bao gồm cả sản phẩm chứa hàm lượng lớn chất tạo ngọt
GMP
2007
12.2
Thảo mộc, gia vị (ví dụ: gia vị
dùng cho mì ăn liền)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2008
12.3
Dấm
12
mg/kg
161
2008
12.4
Mù tạt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
12.5
Súp và canh
20
mg/kg
161
2007
12.6.1
Nước sốt dạng nhũ tương (ví dụ:
mayonnaise, nước sốt trộn salad)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
12.6.2
Nước sốt không phải dạng nhũ
tương (ví dụ: tương cà chua, nước sốt phomat, nước sốt cream, nước thịt)
70
mg/kg
2007
12.6.3
Hỗn hợp của nước sốt và nước thịt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
12.6.4
Nước sốt dạng trong (ví dụ: nước
mắm)
12
mg/kg
2007
12.7
Salad (ví dụ salad macaroni,
salad khoai tây) và sản phẩm dạng phết dùng cho sandwich, không bao gồm các sản
phẩm dạng phết từ cacao và từ hạt thuộc nhóm 04.2.2.5 và 05.1.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 166
2007
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y
tế đặc biệt (không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 13.1)
33
mg/kg
2007
13.4
Thực phẩm ăn kiêng theo công thức
để giảm cân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
13.5
Thực phẩm ăn kiêng (ví dụ: thực
phẩm bổ sung để ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc các nhóm 13.1 đến
13.4 và 13.6
65
mg/kg
2007
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
14.1.3.2
Nectar rau
65
mg/kg
161
2007
14.1.3.4
Nectar rau cô đặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
127
và 161
2007
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
33
mg/kg
161
2007
14.1.5
Cà phê, sản phẩm thay thế cà phê,
chè, chè thảo mộc và đồ uống nóng khác từ ngũ cốc và từ hạt, không bao gồm
cacao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160
2007
14.2.7
Đồ uống có cồn và được tạo hương
(ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn uống lạnh, đồ uống có độ cồn thấp)
33
mg/kg
2007
15.0
Thực phẩm ăn liền có bổ sung gia
vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
Nisin
Số
INS: 234
Chức năng:
chất bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.4.3
Cream đông tụ (dạng thông thường)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
2009
01.6.2
Phomat ủ chín
12,5
mg/kg
28
2009
01.6.6
Phomat whey protein
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
2006
Orto-phenylphenol
orto-Phenylphenol
Số
INS: 231
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Natri orto-phenylphenol
Số
INS: 232
Chức năng:
chất bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
04.1.1.2
Quả tươi đã xử lý bề mặt
12
mg/kg
49
1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 440
Chức năng:
chất nhũ hóa, chất ổn định, chất
làm dày
Số phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
14.1.2.1
Nước quả
GMP
35
2005
14.1.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
35
và 127
2005
14.1.3.1
Nectar quả
GMP
2005
14.1.3.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
127
2005
Phosphat
Axit phosphoric
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
338
Natri dihydrophosphat
Số
INS:
339(i)
Dinatri hydrophosphat
Số
INS:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trinatri phosphat
Số
INS:
339(iii)
Kali dihydrophosphat
Số
INS:
340(i)
Dikali hydrophosphat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
340(ii)
Trikali phosphat
Số
INS:
340(iii)
Monocanxi dihydrophosphat
Số
INS:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Canxi hydrophosphat
Số
INS:
341(ii)
Tricanxi phosphat
Số
INS:
341(iii)
Amoni dihydrophosphat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
342(i)
Diamoni hydrophosphat
Số
INS:
342(ii)
Monomagie ophosphat
Số
INS:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Magie hydrophosphat
Số
INS:
343(ii)
Trimagie phosphat
Số
INS:
343(iii)
Dinatri diphosphat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450(i)
Trinatri diphosphat
Số
INS:
450(ii)
Tetranatri diphosphat
Số
INS:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tetrakali diphosphat
Số
INS:
450(v)
Dicanxi diphosphat
Số
INS:
450(vi)
Canxi dihydrodiphosphat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450(vii)
Pentanatri triphosphat
Số
INS:
451(i)
Pentakali triphosphat
Số
INS:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Natri polyphosphat
Số
INS:
452(i)
Kali polyphosphat
Số
INS:
452(ii)
Natri canxi polyphosphat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
452(iii)
Canxi polyphosphat
Số
INS:
452(iv)
Amoni polyphosphat
Số
INS:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phosphat từ xương
Số
INS:
542
Chức năng:
chất phụ trợ, chất chống đông
vón, chất chống ôxy hóa, chất điều chỉnh độ axit, chất lưu màu, chất nhũ hóa,
chất làm rắn, chất điều vị, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất bảo quản, chất
tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày.
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và
cream bột
4400
mg/kg
33
và 88
2009
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô,
không bao gồm whey phomat
4400
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
02.2.1
Bơ
880
mg/kg
33
và 34
2008
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa
dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
2200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
02.3
Nhũ tương chất béo, chủ yếu là
loại dầu trong nước, bao gồm cả sản phẩm từ nhũ tương chất béo được phối trộn
và/hoặc tạo hương
2200
mg/kg
33
2009
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ:
chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 04.1.2.5
1100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
2200
mg/kg
33
2009
04.2.1.2
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng
tươi đã xử lý bề mặt
1760
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
05.1.5
Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
2200
mg/kg
33
2009
06.3
Sản phẩm ngũ cốc ăn nhanh, bao
gồm cả yến mạch xay
2200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
08.2.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, đã chế biến đông lạnh, nguyên thân hoặc cắt miếng
2200
mg/kg
33
2009
08.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến
2200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
4400
mg/kg
33
và 67
2009
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
1290
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
11.1.2
Đường bột, dextroza bột
6600
mg/kg
33
và 56
2006
11.4
Các loại đường và xiro khác (ví
dụ: xyloza, xiro từ cây phong, đường dùng để phủ bánh)
1320
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
11.6
Chất tạo ngọt (table-top sweetener),
bao gồm cả sản phẩm chứa hàm lượng lớn chất tạo ngọt
1000
mg/kg
33
2009
12.1.1
Muối
8800
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y
tế đặc biệt (không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 13.1)
2200
mg/kg
33
2009
13.4
Thực phẩm ăn kiêng theo công thức
để giảm cân
2200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
13.5
Thực phẩm ăn kiêng (ví dụ: thực
phẩm bổ sung để ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc các nhóm 13.1 đến
13.4 và 13.6
2200
mg/kg
33
2009
14.1.2.1
Nước quả
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
14.1.2.3
Nước quả cô đặc
1000
mg/kg
33,
40, 122 và 127
2005
14.1.3.1
Nectar quả
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
14.1.3.3
Nectar quả cô đặc
1000
mg/kg
33,
40, 122 và 127
2005
14.2.5
Rượu mật ong
440
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất trên 15° cồn
440
mg/kg
33
và 88
2009
15.0
Thực phẩm ăn liền có bổ sung gia
vị
2200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
Polydimetylsiloxan
Số
INS: 900a
Chức năng:
chất chống đông vón, chất chống
tạo bọt
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.5.1
Sữa bột và cream bột (dạng thông
thường)
10
mg/kg
1999
02.1.2
Dầu mỡ thực vật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ bò hay mỡ cừu, dầu cá
và mỡ của các động vật khác
10
mg/kg
2006
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa
dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
152
2007
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
10
mg/kg
1999
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng chai
(thanh trùng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
04.1.2.5
Mứt quả (jam, jelly, marmalade)
30
mg/kg
1999
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ:
chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 04.1.2.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
110
mg/kg
1999
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
04.2.2.1
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng
đông lạnh
10
mg/kg
15
1999
04.2.2.3
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, ngâm dấm, dầu, nước
muối hoặc nước tương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
04.2.2.4
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ và
thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển đóng hộp hoặc đóng chai
(thanh trùng)
10
mg/kg
1999
04.2.2.5
Puree và sản phẩm dạng phết (ví
dụ: bơ lạc) từ rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu
quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
04.2.2.6
Rau nghiền dạng bột nhão và chế
phẩm (ví dụ: đồ tráng miệng và nước sốt từ rau, rau ướp đường) từ rau (bao
gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển,
các loại hạt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 04.2.2.5
50
mg/kg
2004
04.2.2.7
Sản phẩm rau (bao gồm cả nấm ăn,
thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, dạng lên
men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men thuộc các nhóm 06.8.6, 06.8.7,
12 9.1, 12.9.2.1 và 12.9.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
05.1.5
Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
10
mg/kg
1999
05.2
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo
mềm, kẹo nuga… không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
05.3
Kẹo cao su
100
mg/kg
1999
06.4.3
Mì ống và mì sợi đã sơ chế và sản
phẩm tương tự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
153
2007
06.6
Bột nhào (ví dụ: để làm bánh mì hoặc
làm thức ăn cho cá hoặc gia cầm)
10
mg/kg
1999
12.5
Súp và canh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y
tế đặc biệt (không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 13.1)
50
mg/kg
2004
13.4
Thực phẩm ăn kiêng theo công thức
đẻ giảm cân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2004
13.5
Thực phẩm ăn kiêng (ví dụ: thực
phẩm bổ sung để ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc các nhóm 13.1 đến
13.4 và 13.6
50
mg/kg
2004
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2004
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
20
mg/kg
1999
14.2.1
Bia và đồ uống từ malt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
14.2.2
Rượu vang táo (cider) và rượu lê
(perry)
10
mg/kg
1999
14.2.7
Đồ uống có cồn và được tạo hương
(ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn uống lạnh, đồ uống có độ cồn thấp)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
Polyetylan glycol
Số
INS: 1521
Chức năng:
chất phụ trợ, chất chống tạo bọt,
dung môi chất mang, chất nhũ hóa, chất điều vị, chất làm bóng, chất trợ tháo
khuôn, chất ổn định, chất làm dày
Số phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
04.1.1.2
Quả tươi đã xử lý bề mặt
GMP
2001
05.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20000
mg/kg
2001
11.6
Chất tạo ngọt (table-top
sweetener), bao gồm cả sản phẩm chứa hàm lượng lớn chất tạo ngọt
10000
mg/kg
2001
13.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70000
mg/kg
2001
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
1000
mg/kg
2001
Polyoxyetylen (20) sorbitan
monolaurat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 432
Polyoxyetylen (20) sorbitan
monooleat
Số
INS: 433
Polyoxyetylen (20) sorbitan
monopalmitat
Số
INS: 434
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Polyoxyetylen (20) sorbitan
monostearat
Số
INS: 435
Polyoxyetylen (20) sorbitan
tristearat
Số
INS: 436
Chức năng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.1.2
Đồ uống từ sữa, có tạo hương và/hoặc
lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua uống, đồ
uống từ whey)
3000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.3.2
Chất thay thế sữa trong đồ uống
4000
mg/kg
2007
01.4.1
Cream thanh trùng (dạng thông
thường)
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.4.2
Cream tiệt trùng và cream tiệt trùng
UHT, "whipping cream" và "whipped cream", và cream ít béo
(dạng thông thường)
1000
mg/kg
2008
01.4.3
Cream đông tụ (dạng thông thường)
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.4.4
Sản phẩm tương tự cream
5000
mg/kg
2005
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và
cream bột
4000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
80
mg/Kg
38
2008
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương.)
3000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
02.1.2
Dầu mỡ thực vật
5000
mg/kg
102
2007
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ bò hay mỡ cừu, dầu cá
và mỡ của các động vật khác
5000
mg/kg
102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa
dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
5000
mg/kg
102
2007
02.3
Nhũ tương chất béo, chủ yếu là
loại dầu trong nước, bao gồm cả sản phẩm từ nhũ tương chất béo được phối trộn
và/hoặc tạo hương
5000
mg/kg
102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
3000
mg/kg
102
2007
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm cả nước quả
loãng có đá và nước quả có đá
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.2.8
Chế phẩm từ quả, bao gồm cả thịt
quả, puree, quả cắt nhỏ và nước cốt dừa
1000
mg/kg
154
2007
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
3000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.2.11
Bánh ngọt nhân quả
3000
mg/kg
2007
04.2.2.6
Rau nghiền dạng bột nhão và chế
phẩm (ví dụ: đồ tráng miệng và nước sốt từ rau, rau ướp đường) từ rau (bao
gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) tảo biển,
các loại hạt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 04.2.2.5
3000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng xiro)
500
mg/kg
2007
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao
gồm cả loại dùng làm nhãn
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.1.4
Sản phẩm cacao và socola
5000
mg/kg
101
2007
05.1.5
Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
5000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.2
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo
mềm, kẹo nuga ..., không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
1000
mg/kg
2007
05.3
Kẹo cao su
5000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.4
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí (ví
dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
3000
mg/kg
2007
06.4.2
Mì ống và mì sợi dạng khô và sản
phẩm tương tự
5000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
06.4.3
Mì ống và mì sợi đã sơ chế và sản
phẩm tương tự
5000
mg/kg
153
2007
06.5
Bánh tráng miệng từ ngũ cốc và
tinh bột (pudding gạo, pudding sắn...)
3000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
06.6
Bột nhào (ví dụ: để làm bánh mì
hoặc làm thức ăn cho cá hoặc gia cầm)
5000
mg/kg
2
2007
07.1.1
Bánh mì và bánh mì cuộn
3000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
07.1.2
Bánh cracker, không bao gồm bánh
cracker ngọt
5000
mg/kg
11
2008
07.1.3
Các sản phẩm bánh nướng thông thường
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng, xốp)
3000
mg/kg
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
07.1.4
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả
bánh mì gối và ruột bánh mì
3000
mg/kg
11
2008
07.1.5
Bánh mì hấp (steamed bread) và
bánh sữa nhỏ (bun)
3000
mg/kg
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
07.1.6
Hỗn hợp của bánh mì và bánh nướng
thông thường
3000
mg/kg
11
2008
07.2
Bánh nướng loại nhỏ (ngọt, mặn, có
hương) và hỗn hợp
3000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
08.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, đã chế biến, nguyên thân hoặc cắt miếng
5000
mg/kg
2007
08.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến
5000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
08.4
Sản phẩm vỏ bọc ăn được (ví dụ:
xúc xích)
1500
mg/kg
2007
10.4
Bánh trứng (ví dụ: custard)
3000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.1.1
Muối
10
mg/kg
2006
12.2.1
Thảo mộc và gia vị có nguồn gốc
thực vật
2000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.2.2
Gia vị
5000
mg/kg
2007
12.5
Súp và canh
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.6.1
Nước sốt dạng nhũ tương (ví dụ
mayonnaise, nước sốt trộn salad)
3000
mg/kg
2007
12.6.2
Nước sốt không phải dạng nhũ
tương (ví dụ: tương cà chua, nước sốt phomat, nước sốt cream, nước thịt)
5000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.6.3
Hỗn hợp của nước sốt và nước thịt
5000
mg/kg
127
2007
12.6.4
Nước sốt dạng trong (ví dụ: nước
mắm)
5000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.7
Salad (ví dụ salad macaroni, salad
khoai tây) và sản phẩm dạng phết dùng cho sandwich không bao gồm các sản phẩm
dạng phết từ cacao và từ hạt thuộc nhóm 04.2.2.5 và 05.1.3
2000
mg/kg
2007
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y
tế đặc biệt (không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 13.1)
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.4
Thực phẩm ăn kiêng theo cổng thức
để giảm cân
1000
mg/kg
2005
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
25000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
500
mg/kg
127
2007
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất trên 15° cồn
120
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.2.7
Đồ uống có cồn và được tạo hương
(ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn uống lạnh, đồ uống có độ cồn thấp)
120
mg/kg
2007
Polyvinyl alcohol
Số
INS: 1203
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chất làm bóng, chất ổn định
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chất bổ sung vào thực phẩm
45000
mg/kg
2007
Polyvinylpyrrolidon
Số
INS: 1201
Chức năng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
04.1.1.2
Quả tươi đã xử lý bề mặt
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.3
Kẹo cao su
10000
mg/kg
1999
11.6
Chất tạo ngọt (table-top
sweetener), bao gồm cả sản phẩm chứa hàm lượng lớn chất tạo ngọt
3000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.3
Dấm
40
mg/kg
1999
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.1.4.3
Sản phẩm cô đặc (lỏng hoặc rán)
dùng cho đồ uống có tạo hương
500
mg/kg
1999
14.2.1
Bia và đồ uống từ malt
10
mg/kg
36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.2.2
Rượu vang táo (cider) và rượu lê
(perry)
2
mg/kg
36
1999
Ponceau 4R (Cochineal red A)
Số
INS: 124
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chất tạo màu
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ uống từ sữa, có tạo hương
và/hoặc lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua
uống, đồ uống từ whey)
150
mg/kg
52
và 161
2008
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
100
mg/kg
3
và 161
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cùi của phomat ủ chín
100
mg/kg
2008
01.6.4.2
Phomat chế biến có tạo hương, bao
gồm cả loại bổ sung quả, rau, thịt...
100
mg/kg
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm tương tự phomat
100
mg/kg
3
2008
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
150
mg/kg
161
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
50
mg/kg
2008
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm cả nước quả
loãng có đá và nước quả có đá
50
mg/kg
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả đóng hộp hoặc đóng chai
(thanh trùng)
300
mg/kg
161
2008
04.1.2.5
Mứt quả (jam, ielly, marmalade)
100
mg/kg
161
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ:
chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 04.1.2.5
500
mg/kg
161
2008
04.1.2.7
Quả ướp đường
200
mg/kg
161
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế phẩm từ quả, bao gồm cả thịt
quả, puree, quả cắt nhỏ và nước cốt dừa
50
mg/kg
161
và 182
2008
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
50
mg/kg
161
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bánh ngọt nhân quả
50
mg/kg
161
2008
04.2.2.7
Sản phẩm rau (bao gồm cả nấm ăn,
thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, dạng lên
men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men thuộc các nhóm 06.8.6, 06.8.7,
12.9.1, 12.9.2.1 và 12.9.2.3
500
mg/kg
161
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm cacao và socola
300
mg/kg
183
2008
05.1.5
Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
50
mg/kg
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo
mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
300
mg/kg
161
2008
05.3
Kẹo cao su
300
mg/kg
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí (ví
dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
50
mg/kg
2008
06.5
Bánh tráng miệng từ ngũ cốc và
tinh bột (pudding gạo, pudding sắn...)
50
mg/kg
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bánh nướng loại nhỏ (ngọt, mặn, có
hương) và hỗn hợp
50
mg/kg
2008
08.4
Sản phẩm vỏ bọc ăn được (ví dụ:
xúc xích)
500
mg/kg
16
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá, cá philê và thủy sản, bao gồm
cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng bao bột đông lạnh
500
mg/kg
16
và 95
2008
09.2.3
Thủy sản, bao gồm cả động vật
thân mềm, giáp xác và da gai, đã xay và làm nhuyễn (creamed) và đông lạnh
500
mg/kg
16
và 95
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá và thủy sản, đã nấu chín
500
mg/kg
95
2003
09.2.4.2
Động vật thân mềm, giáp xác và da
gai, đã nấu chín
250
mg/kg
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá và thuỷ sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã xông khói, sấy khô, lên men và/hoặc ướp
muối
100
mg/kg
22
2008
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá
muối và các sản phẩm khác từ trứng cá
500
mg/kg
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng bảo quản sơ bộ (ví dụ: cá dạng nhão),
không bao gồm sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.3.1 đến 09.3.3
100
mg/kg
2008
09.4
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản hoàn toàn, bao gồm cả dạng
đóng hộp hoặc lên men
500
mg/kg
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trứng tươi
500
mg/kg
4
2008
10.4
Bánh trứng (ví dụ: custard)
50
mg/kg
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại đường và xiro khác (ví
dụ: xyloza, xiro từ cây phong, đường dùng để phủ bánh)
300
mg/kg
159
2008
12.2.2
Gia vị
500
mg/kg
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mù tạt
300
mg/kg
2008
12.5
Súp và canh
50
mg/kg
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước sốt và sản phẩm tương tự
50
mg/kg
2008
12.7
Salad (ví dụ salad macaroni,
salad khoai tây) và sản phẩm dạng phết dùng cho sandwich, không bao gồm các sản
phẩm dạng phết từ cacao và từ hạt thuộc nhóm 04.2.2.5 và 05.1.3
200
mg/kg
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y
tế đặc biệt (không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 13.1)
50
mg/kg
2008
13.4
Thực phẩm ăn kiêng theo công thức
để giảm cân
50
mg/kg
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực phẩm ăn kiêng (ví dụ: thực
phẩm bổ sung để ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc các nhóm 13.1 đến
13.4 và 13.6
300
mg/kg
2008
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
300
mg/kg
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
50
mg/kg
2008
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất trên 15° cồn
200
mg/kg
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ uống có cồn và được tạo hương
(ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn uống lạnh, đồ uống có độ cồn thấp)
200
mg/kg
2008
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột hoặc
tinh bột (từ thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả)
200
mg/kg
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt đã chế biến, bao gồm cả hạt có
lớp phủ và hỗn hợp các hạt (ví dụ: quả khô)
100
mg/kg
2008
Kali ascorbat
Số
INS: 303
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chất chống ôxy hóa
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước quả
GMP
2005
14.1.2.3
Nước quả cô đặc
GMP
127
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nectar quả
GMP
2005
04.1.3.3
Nectar quả cô đặc
GMP
127
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số INS: 501(i)
Chức năng:
chất điều chỉnh độ axit, chất ổn
định
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô,
không bao gồm whey phomat
GMP
2006
Kali clorua
Số
INS: 508
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chức năng:
chất tạo gel, chất ổn định, chất
làm dày
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô,
không bao gồm whey phomat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
Kali dihydrocitrat
Số INS: 332(i)
Chức năng:
chất chống ôxy hóa, chất điều
chỉnh độ axit, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô,
không bao gồm whey phomat
GMP
2006
Kali hydrocarbonat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chức năng:
chất điều chỉnh độ axit, chất tạo
xốp, chất ổn định
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm whey phomat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
Kali hydroxit
Số
INS: 525
Chức năng:
chất điều chỉnh độ axit, chất ổn
định, chất làm dày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô,
không bao gồm whey phomat
GMP
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số INS: 460(ii)
Chức năng:
chất chống đông vón, chất độn, chất
nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Whey và sản phẩm whey dạng khô,
không bao gồm whey phomat
10000
mg/kg
2006
Axit propionic
Số
INS: 280
Chức năng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.6.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3000
mg/kg
70
2006
Propyl gallat
Số
INS: 310
Chức năng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.5.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15,
75 và 130
2001
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
90
mg/kg
2,
15 và 130
2001
02.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
15,
133 và 171
2006
02.1.2
Dầu mỡ thực vật
200
mg/kg
15
và 130
2006
02.1.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
2006
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng
phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
200
mg/kg
15
và 130
2004
02.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
2004
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
200
mg/kg
15
và 130
2004
04.1.2.9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
mg/kg
2,
15 và 130
2001
04.2.2.2
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng sấy
khô
50
mg/kg
15,
76 và 130
2001
05.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
2001
05.2
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo
mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
200
mg/kg
15
và 130
2001
05.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
130
2001
05.4
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí
(ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
200
mg/kg
15
và 130
2001
06.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
15
và 130
2001
06.3
Sản phẩm ngũ cốc ăn nhanh, bao gồm
cả yến mạch xay
200
mg/kg
15
và 130
2001
06.4.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
15
và 130
2001
06.5
Bánh tráng miệng từ ngũ cốc và
tinh bột (pudding gạo, pudding sắn...)
90
mg/kg
2,
15 và 130
2001
07.1.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
15
và 130
2001
07.2.3
Hỗn hợp của các loại bánh nướng
loại nhỏ (ví dụ: bánh cake, bánh pancake)
200
mg/kg
15
và 130
2001
08.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
2001
08.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến
200
mg/kg
15
và 130
2001
09.2.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
15
và 130
2001
10.4
Bánh trứng (ví dụ: custard)
90
mg/kg
2,
15 và 130
2001
12.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
2001
12.5.2
Hỗn hợp của súp và canh
200
mg/kg
15
và 130
2001
12.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
2001
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
400
mg/kg
15
và 130
2001
14.1.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
15
và 130
2001
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột
hoặc tinh bột (từ thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả)
200
mg/kg
15
và 130
2005
15.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
2005
Este của propylen glycol với
các axit béo
Số
INS: 477
Chức năng:
chất nhũ hóa, chất ổn định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.1.2
Đồ uống từ sữa, có tạo hương và/hoặc
lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua uống, đồ
uống từ whey)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
01.3.2
Chất thay thế sữa trong đồ uống
1000
mg/kg
2001
01.4.4
Sản phẩm tương tự cream
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
86
2001
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream
bột
100000
mg/kg
2001
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
02.1.2
Dầu mỡ thực vật
10000
mg/kg
2006
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ bò hay mỡ cừu, dầu cá
và mỡ của các động vật khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng
phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
20000
mg/kg
2001
02.3
Nhũ tương chất béo, chủ yếu là
loại dầu trong nước, bao gồm cả sản phẩm từ nhũ tương chất béo được phối trộn
và/hoặc tạo hương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
40000
mg/kg
2006
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm cả nước quả
loãng có đá và nước quả có đá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
04.1.2.8
Chế phẩm từ quả, bao gồm cả thịt
quả, puree, quả cắt nhỏ và nước cốt dừa
40000
mg/kg
2001
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
04.1.2.11
Bánh ngọt nhân quả
40000
mg/kg
2001
04.2.2.6
Rau nghiền dạng bột nhão và chế
phẩm (ví dụ: đồ tráng miệng và nước sốt từ rau, rau ướp đường) từ rau (bao
gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển,
các loại hạt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 04.2.2.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
05.1.1
Hỗn hợp cacao (dạng bột) và bánh
cacao
5000
mg/kg
97
2007
05.2
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo
mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05 1, 05.3 và 05.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
05.3
Kẹo cao su
20000
mg/kg
2001
05.4
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí (ví
dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
06.4.3
Mì ống và mì sợi đã sơ chế và sản
phẩm tương tự
5000
mg/kg
2
và 153
2007
06.5
Bánh tráng miệng từ ngũ cốc và tinh
bột (pudding gạo, pudding sắn..)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
07.0
Bánh nướng
15000
mg/kg
11
và 72
2001
10.4
Bánh trứng (ví dụ: custard)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
11.4
Các loại đường và xiro khác (ví
du: xyloza, xiro từ cây phong, đường dùng để phủ bánh)
5000
mg/kg
2001
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y
tế đặc biệt (không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 13.1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
13.4
Thực phẩm ăn kiêng theo công thức
để giảm cân
5000
mg/kg
2001
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
Proteaza
Số INS: 1101(i)
Chức năng:
Enzym, chất điều vị, chất xử lý
bột, chất làm bóng
Số phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
06.2.1
Bột
GMP
1999
Chất chiết quillaia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất chiết quillaia loại 1
Số INS: 999(i)
Chất chiết quillaia loại 2
Số INS: 999(ii)
Chức năng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
14.1.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
mg/kg
132
và 168
2007
Riboflavin
Riboflavin (tổng hợp)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số INS: 101(i)
5'-phosphat natri riboflavin
Số INS: 101(ii)
Riboflavin (Bacillus subtillis)
Số INS: 101(iii)
Chức năng:
chất tạo màu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.1.2
Đồ uống từ sữa, có tạo hương và/hoặc
lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua uống, đồ
uống từ whey)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52
2008
01.3.2
Chất thay thế sữa trong đồ uống
300
mg/kg
2005
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và
cream bột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
300
mg/kg
2005
01.6.2.1
Phomat ủ chín, bao gồm cả cùi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
01.6.2.2
Cùi của phomat ủ chín
300
mg/kg
2005
01.6.4
Phomat chế biến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
300
mg/kg
2005
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng
phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
300
mg/kg
2005
02.3
Nhũ tương chất béo, chủ yếu là
loại dầu trong nước, bao gồm cả sản phẩm từ nhũ tương chất béo được phối trộn
và/hoặc tạo hương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
300
mg/kg
2005
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm cả nước quả
loãng có đá và nước quả có đá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
04.1.1.2
Quả tươi đã xử lý bề mặt
300
mg/kg
4
và 16
2008
04.1.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
2005
04.1.2.5
Mứt quả (jam, jelly, marmalade)
200
mg/kg
2005
04.1.2.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
2005
04.1 2.7
Quả ướp đường
300
mg/kg
2005
04.1.2.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
182
2008
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
300
mg/kg
2005
04.1.2.10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
2008
04.1.2.11
Bánh ngọt nhân quả
300
mg/kg
2005
04.2.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
4
và 16
2008
04.2.2.3
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, ngâm dấm, dầu, nước
muối hoặc nước tương
500
mg/kg
2005
04.2.2.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
92
2008
04.2.2.7
Sản phẩm rau (bao gồm cả nấm ăn,
thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, dạng lên
men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men thuộc các nhóm 06 8.6, 06.8.7,
12.9.1, 12.9.2.1 và 12.9.2.3
500
mg/kg
2008
05.1.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
2005
05.2
Kẹo. bao gồm cả kẹo cứng và kẹo mềm,
kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1. 05.3 và 05.4
1000
mg/kg
2005
05.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
2005
05.4
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí (ví
dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
1000
mg/kg
2005
06.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
2005
06.4.3
Mì ống và mì sợi đã sơ chế và sản
phẩm tương tự
300
mg/kg
153
2008
06.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
2005
06.6
Bột nhào (ví dụ: để làm bánh mì
hoặc làm thức ăn cho cá hoặc gia cầm)
300
mg/kg
2005
07.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
2005
08.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, đã chế biến, nguyên thân hoặc cắt miếng
1000
mg/kg
16
2008
08.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
16
2008
08.4
Sản phẩm vỏ bọc ăn được (ví dụ:
xúc xích)
1000
mg/kg
16
2008
09.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
95
2008
09.2.2
Cá, cá philê và thủy sản, bao gồm
cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng bao bột đông lạnh
300
mg/kg
16
2005
09.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
16
2005
09.2.4.1
Cá và thủy sản, đã nấu chín
300
mg/kg
95
2008
09.2.4.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
2008
09.2.4.3
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã chiên
300
mg/kg
16
2005
09.2.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
22
2005
09.3.1
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được tẩm ướp và/hoặc làm đông
300
mg/kg
16
2005
09.3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
16
2005
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng
cá muối và các sản phẩm khác từ trứng cá
300
mg/kg
2005
09.3.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
2005
09.4
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản hoàn toàn, bao gồm cả dạng đóng
hộp hoặc lên men
500
mg/kg
95
2008
10.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
4
2005
10.4
Bánh trứng (ví dụ: custard)
300
mg/kg
2005
11.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
2005
11.4
Các loại đường và xiro khác (ví
dụ. xyloza, xiro từ cây phong, đường dùng để phủ bánh)
300
mg/kg
2005
12.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
350
mg/kg
2005
12.4
Mù tạt
300
mg/kg
2005
12.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
2005
12.6
Nước sốt và sản phẩm tương tự
350
mg/kg
2005
12.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
2005
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y
tế đặc biệt (không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 13.1)
300
mg/kg
2005
13.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
2005
13.5
Thực phẩm ăn kiêng (ví dụ: thực
phẩm bổ sung để ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc các nhóm 13.1 đến
13.4 và 13.6
300
mg/kg
2005
13.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
2005
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
50
mg/kg
2005
14.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
2005
14.2.4
Rượu vang (từ quả khác quả nho)
300
mg/kg
2005
14.2.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
2005
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột
hoặc tinh bột (từ thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả)
1000
mg/kg
2005
15.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
2005
Sacarin
Sacarin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số INS: 954(i)
Canxi sacarin
Số INS: 954(ii)
Kali sacarin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Natri sacarin
Số INS: 954(iv)
Chức năng:
chất tạo ngọt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.1.2
Đồ uống từ sữa, có tạo hương và/hoặc
lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua uống, đồ uống
từ whey)
80
mg/kg
161
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm tương tự phomat
100
mg/kg
161
2008
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
100
mg/kg
161
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
100
mg/kg
161
2007
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm cả nước quả
loãng có đá và nước quả có đá
100
mg/kg
161
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
160
mg/kg
144
2007
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng chai
(thanh trùng)
200
mg/kg
161
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mứt quả (jam, jelly, marmalade)
200
mg/kg
161
2007
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ:
chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 04.1.2.5
200
mg/kg
161
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế phẩm từ quả, bao gồm cả thịt
quả, puree, quả cắt nhỏ và nước cốt dừa
200
mg/kg
161
2007
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
100
mg/kg
161
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm quả lên men
160
mg/kg
161
2008
04.2.2.1
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng đông
lạnh
500
mg/kg
161
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng sấy
khô
500
mg/kg
161
2008
04.2.2.3
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, ngâm dấm, dầu, nước
muối hoặc nước tương
160
mg/kg
144
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ và
thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, đóng hộp hoặc đóng chai
(thanh trùng)
160
mg/kg
144
và 161
2008
04.2.2.5
Puree và sản phẩm dạng phết (ví
dụ: bơ lạc) từ rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu
quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt
160
mg/kg
161
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau nghiền dạng bột nhão và chế
phẩm (ví dụ: đồ tráng miệng và nước sốt từ rau, rau ướp đường) từ rau (bao
gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển,
các loại hạt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 04.2.2.5
200
mg/kg
161
2008
04.2.2.7
Sản phẩm rau (bao gồm cả nấm ăn,
thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, dạng lên
men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men thuộc các nhóm 06.8.6, 06.8.7,
12.9.1, 12.9.2.1 và 12.9.2.3
200
mg/kg
161
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, đã nấu hoặc chiên
160
mg/kg
144
và 161
2008
05.1.1
Hỗn hợp cacao (dạng bột) và bánh
cacao
100
mg/kg
97
và 161
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hỗn hợp cacao (dạng xiro)
80
mg/kg
161
2007
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao
gồm cả loại dùng làm nhân
200
mg/kg
161
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm cacao và socola
500
mg/kg
161
2007
05.1.5
Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
500
mg/kg
161
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo
mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
500
mg/kg
161
và 163
2007
05.3
Kẹo cao su
2500
mg/kg
161
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí
(ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
500
mg/kg
161
2007
06.3
Sản phẩm ngũ cốc ăn nhanh, bao
gồm cả yến mạch xay
100
mg/kg
161
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bánh tráng miệng từ ngũ cốc và
tinh bột (pudding gạo, pudding sắn…)
100
mg/kg
161
2007
07.2
Bánh nướng loại nhỏ (ngọt, mặn,
có hương) và hỗn hợp
170
mg/kg
165
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, đã chế biến bằng xử lý nhiệt, nguyên thân hoặc cắt
miếng
500
mg/kg
161
2008
08.3.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến bằng xử lý nhiệt
500
mg/kg
161
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá và thủy sản, đã nấu chín
500
mg/kg
161
2008
09.3.1
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được tẩm ướp và/hoặc làm đông
160
mg/kg
144
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối
160
mg/kg
144
2007
09.3.4
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng bảo quản sơ bộ (ví dụ: cá dạng nhão),
không bao gồm sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.3.1 đến 09.3.3
160
mg/kg
144
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản hoàn toàn, bao gồm cả dạng
đóng hộp hoặc lên men
200
mg/kg
144
2007
10.4
Bánh trứng (ví dụ: custard)
100
mg/kg
144
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại đường và xiro khác (ví
dụ: xyloza, xiro từ cây phong, đường dùng để phủ bánh)
300
mg/kg
159
2008
11.6
Chất tạo ngọt (table-top
sweetener), bao gồm cả sản phẩm chứa hàm lượng lớn chất tạo ngọt
GMP
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gia vị
1500
mg/kg
161
2008
12.3
Dấm
300
mg/kg
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mù tạt
320
mg/kg
2007
12.5
Súp và canh
110
mg/kg
161
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước sốt và sản phẩm tương tự
160
mg/kg
2007
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y
tế đặc biệt (không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 13.1)
200
mg/kg
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực phẩm ăn kiêng theo công thức
để giảm cân
300
mg/kg
2007
13.5
Thực phẩm ân kiêng (ví dụ: thực
phẩm bổ sung để ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc các nhóm 13.1 đến
13.4 và 13.6
200
mg/kg
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chất bổ sung vào thực phẩm
1200
mg/kg
2007
14.1.3.1
Nectar quả
80
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nectar rau
80
mg/kg
161
2008
14.1.3.3
Nectar quả cô đặc
80
mg/kg
127
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ uống có tạo hương và có ga
300
mg/kg
161
2008
14.1.4.2
Đồ uống có tạo hương và không ga,
bao gồm cả rượu ngũ vị và ade
300
mg/kg
161
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm cô đặc (lỏng hoặc rắn)
dùng cho đồ uống có tạo hương
300
mg/kg
127
và 161
2008
14.1.5
Cà phê, sản phẩm thay thế cà phê,
chè, chè thảo mộc và đồ uống nóng khác từ ngũ cốc và từ hạt, không bao gồm
cacao
200
mg/kg
160
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ uống có cồn và được tạo hương
(ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn uống lạnh, đồ uống có độ cồn thấp)
80
mg/kg
2007
15.0
Thực phẩm ăn liền có bổ sung gia
vị
100
mg/kg
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số INS: 470(i)
Chức năng:
chất chống đông vón, chất nhũ hóa,
chất ổn định
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Muối
GMP
71
2006
Sheliac
Số
INS: 904
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chất độn, chất làm bóng, chất trợ
tháo khuôn
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
04.1.1.2
Quả tươi đã xử lý bề mặt
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2003
04.2.1.2
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng
tươi đã xử lý bề mặt
GMP
79
2003
05.1.4
Sản phẩm ca cao và socola
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
05.1.5
Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
GMP
3
2001
05.2
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo
mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
05.3
Kẹo cao su
GMP
3
2003
05.4
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí (ví
dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2003
07.2
Bánh nướng loại nhỏ (ngọt, mặn, có
hương) và hỗn hợp
GMP
3
2001
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
14.1.5
Cà phê, sản phẩm thay thế cà phê,
chè, chè thảo mộc và đồ uống nóng khác từ ngũ cốc và từ hạt, không bao gồm
cacao
GMP
108
2001
15.0
Thực phẩm ăn liền có bổ sung gia
vị
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
Silic dioxit, vô định hình
Số
INS: 551
Chức năng:
chất chống đông vón, chất trợ lọc
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm whey phomat
10000
mg/kg
2006
11.1.2
Đường bột, dextroza bột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
56
2006
12.1.1
Muối
GMP
2006
Natri aluminosilicat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chức năng:
chất chống đông vón
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô,
không bao gồm whey phomat
10000
mg/kg
2006
11.1.2
Đường bột, dextroza bột
15000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
12.1.1
Muối
GMP
2006
Natri ascorbat
Số
INS: 301
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chức năng:
chất chống ôxy hóa, chất lưu màu
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước quả
GMP
2005
14.1.2.3
Nước quả cô đậc
GMP
127
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nectar quả
GMP
2005
14.1.3.3
Nectar quả cô đặc
GMP
127
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số INS: 500(i)
Chức năng:
chất chống đông vón, chất điều
chỉnh độ axit, chất tạo xốp, chất ổn định
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Whey và sản phẩm whey dạng khô,
không bao gồm whey phomat
GMP
2006
02.2.1
Bơ
GMP
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số INS: 331(i)
Chức năng:
chất chống ôxy hóa, chất điều
chỉnh độ axit, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm whey phomat
GMP
2006
02.1.1
Dầu bơ (butter oil), chất béo sữa
(milkfat) đã tách nước, ghee
GMP
171
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số INS: 500(ii)
Chức năng:
chất chống đông vón, chất điều
chỉnh độ axit, chất tạo xốp, chất ổn định
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Whey và sản phẩm whey dạng khô,
không bao gồm whey phomat
GMP
2006
02.2.1
Bơ
GMP
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 524
Chức năng:
chất điều chỉnh độ axit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô,
không bao gồm whey phomat
GMP
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bơ
GMP
2008
Natri propionat
Số
INS: 281
Chức năng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.6.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3000
mg/kg
70
2006
Natri sesquicarbonat
Số INS: 500(iii)
Chức năng:
Chất điều chỉnh độ axit, chất
chống đông vón, chất tạo xốp
Số phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô,
không bao gồm whey phomat
GMP
2006
Sorbat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit sorbic
Số INS: 200
Natri sorbat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số INS: 201
Kali sorbat
Số INS: 202
Canxi sorbat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số INS: 203
Chức năng:
Chất chống ôxy hóa, chất bảo
quản, chất ổn định
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.3.2
Chất thay thế sữa trong đồ uống
200
mg/kg
42
2009
01.6.3
Whey phomat
1000
mg/kg
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.6.6
Phomat whey protein
3000
mg/kg
42
2006
02.2.2
Chét béo dạng phết, chất béo sữa dạng
phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
2000
mg/kg
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
02.3
Nhũ tương chất béo, chủ yếu là
loại dầu trong nước, bao gồm cả sản phẩm từ nhũ tương chất béo được phối trộn
và/hoặc tạo hương
1000
mg/kg
42
2009
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
1000
mg/kg
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ:
chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 04.1.2.5
1000
mg/kg
42
2009
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
1000
mg/kg
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.2.11
Bánh ngọt nhân quả
1000mg/kg
42
2009
04.1.2.12
Sản phẩm quả đã nấu chín
1200
mg/kg
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.1.5
Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
1500
mg/kg
42
2009
05.3
Kẹo cao su
1500
mg/Kg
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
06.6
Bột nhào (ví dụ: để làm bánh mì
hoặc làm thức ăn cho cá hoặc gia cầm)
2000
mg/kg
42
2009
09.2.4.1
Cá và thủy sản, đã nấu chín
2000
mg/kg
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
09.2.4.2
Động vật thân mềm, giáp xác và da
gai, đã nấu chín
2000
mg/kg
42
và 82
2009
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
5000
mg/kg
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
1000
mg/kg
42
2009
10.2.3
Sản phảm trứng đã sấy khô và/hoặc
đông khô
1000
mg/kg
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.4
Bánh trứng (ví dụ: custard)
1000
mg/kg
42
2009
11.4
Các loại đường và xiro khác (ví
dụ: xyloza, xiro từ cây phong, đường dùng để phủ bánh)
1000
mg/kg
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.2
Thảo mộc, gia vị (ví dụ: gia vị
dùng cho mì ăn liền)
1000
mg/kg
42
2009
12.7
Salad (ví dụ salad macaroni,
salad khoai tây) và sản phẩm dạng phết dùng cho sandwich, không bao gồm các
sản phẩm dạng phết từ cacao và từ hạt thuộc nhóm 04.2.2.5 và 05.1.3
1500
mg/kg
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y
tế đặc biệt (không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 13.1)
1500
mg/kg
42
2009
13.4
Thực phẩm ăn kiêng theo công thức
để giảm cân
1500
mg/kg
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.1.2.1
Nước quả
1000
mg/kg
42,
91 và 122
2005
14.1.2.3
Nước quả cô đặc
1000
mg/kg
42,
91, 122 và 127
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.1.3.1
Nectar quả
1000
mg/kg
42,
91 và 122
2005
14.1.3.3
Nectar quả cô đặc
1000
mg/kg
42,
91, 122 và 127
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột
hoặc tinh bột (từ thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả)
1000
mg/kg
42
2009
15.2
Hạt đã chế biến, bao gồm cả hạt
có lớp phủ và hỗn hợp các hạt (ví dụ: quả khô)
1000
mg/kg
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiếc(ll) clorua
Số
INS: 512
Chức năng:
chất chống ôxy hóa, chất lưu màu,
chất bảo quản, chất tạo phức kim loại
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng chai
(thanh trùng)
20
mg/kg
43
2001
04.2.2.4
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, đóng hộp hoặc đóng
chai (thanh trùng)
25
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
20
mg/kg
43
2001
Stearoyl lactylat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Natri stearoyl lactylat
Số INS: 481(i)
Canxi stearoyl lactylat
Số INS: 482(i)
Chức năng:
chất nhũ hóa, chất ổn định, chất
làm dày
Số phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa
dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
10000
mg/kg
2009
Stearyl citrat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 484
Chức năng:
chất chống tạo bọt, chất nhũ hóa,
chất tạo phức kim loại
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
02.1.2
Dầu mỡ thực vật
GMP
2006
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ bò hay mỡ cừu, dầu cá
và mỡ của các động vật khác
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.3
Kẹo cao su
15000
mg/kg
1999
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sucraloza
(Triclogalactosacaroza)
Số
INS: 955
Chức năng:
chất tạo ngọt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.1.2
Đồ uống từ sữa, có tạo hương và/hoặc
lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua uống, đồ
uống từ whey)
300
mg/kg
161
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất thay thế sữa trong đồ uống
580
mg/kg
161
2008
01.4.4
Sản phẩm tương tự cream
580
mg/kg
161
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm tương tự phomat
500
mg/kg
161
2008
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
400
mg/kg
161
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
400
mg/kg
161
2007
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm cả nước quả
loãng có đá và nước quả có đá
320
mg/kg
161
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả đông lạnh
400
mg/kg
161
2008
04.1.2.2
Quả sấy khô
1500
mg/kg
161
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
180
mg/kg
144
2007
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng chai
(thanh trùng)
400
mg/kg
161
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mứt quả (jam, jelly, marmalade)
400
mg/kg
161
2007
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ:
chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 04.1.2.5
400
mg/kg
161
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả ướp đường
800
mg/kg
161
2007
04.1.2.8
Chế phẩm từ quả, bao gồm cả thịt
quả, puree, quả cắt nhỏ và nước cốt dừa
400
mg/kg
161
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quá
400
mg/kg
161
2007
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
150
mg/Kg
161
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bánh ngọt nhân quả
400
mg/kg
161
2007
04.1.2.12
Sản phẩm quả đã nấu chín
150
mg/kg
161
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng
đông lạnh
150
mg/kg
161
2008
04.2.2.2
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng sấy
khô
580
mg/kg
161
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, ngâm dấm, dầu, nước
muối hoặc nước tương
400
mg/kg
2007
04.2.2.4
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, đóng hộp hoặc đóng
chai (thanh trùng)
580
mg/kg
161
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Puree và sản phẩm dạng phết (ví
dụ: bơ lạc) từ rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu
quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt
400
mg/kg
161
và 169
2007
04.2.2.6
Rau nghiền dạng bột nhão và chế
phẩm (ví dụ: đồ tráng miệng và nước sốt từ rau, rau ướp đường) từ rau (bao
gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển,
các loại hạt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 04.2.2.5
400
mg/kg
161
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm rau (bao gồm cả nấm ăn,
thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, dạng lên men,
không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men thuộc các nhóm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1 và 12.9.2.3
580
mg/kg
161
2008
04.2.2.8
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, đã nấu hoặc chiên
150
mg/kg
144
và 161
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hỗn hợp cacao (dạng bột) và bánh
cacao
580
mg/kg
97
2007
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng xiro)
400
mg/kg
97
và 161
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao
gồm cả loại dùng làm nhân
400
mg/kg
161
và 169
2007
05.1.4
Sản phẩm cacao và socola
800
mg/kg
161
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
800
mg/kg
161
2007
05.2
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo
mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
1800
mg/kg
161
và 164
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kẹo cao su
5000
mg/kg
161
2007
05.4
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí (ví
dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
1000
mg/kg
161
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm ngũ cốc ăn nhanh, bao
gồm cả yến mạch xay
1000
mg/kg
161
2008
06.5
Bánh tráng miệng từ ngũ cốc vá
tinh bột (pudding gạo, pudding sắn...)
400
mg/kg
161
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc sơ
chế, bao gồm cả bánh gạo
200
mg/kg
72
2007
07.1
Bánh mì và bánh nướng thông
thường
650
mg/kg
161
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bánh nướng loại nhỏ (ngọt, mặn,
có hương) và hỗn hợp
700
mg/kg
161
và 165
2008
09.3
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản sơ bộ
120
mg/kg
144
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản hoàn toàn, bao gồm cả dạng đóng
hộp hoặc lên men
120
mg/kg
144
2007
10.4
Bánh trứng (ví dụ: custard)
400
mg/kg
161
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại đường và xiro khác (ví
dụ: xyloza, xiro từ cây phong, đường dùng để phủ bánh)
1500
mg/kg
159
và 161
2008
11.6
Chất tạo ngọt (table-top
sweetener), bao gồm cả sản phẩm chứa hàm lượng lớn chất tạo ngọt
GMP
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thảo mộc và gia vị có nguồn gốc
thực vật
400
mg/kg
161
2008
12.2.2
Gia vị
700
mg/kg
161
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dấm
400
mg/kg
161
2008
12.4
Mù tạt
140
mg/kg
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Súp và canh
600
mg/kg
161
2008
12.6
Nước sốt và sản phẩm tưong tự
450
mg/kg
127
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Salad (ví dụ salad macaroni,
salad khoai tây) và sản phẩm dạng phết dùng cho sandwich, không bao gồm các sản
phẩm dạng phết từ cacao và từ hạt thuộc nhóm 04.2.2.5 và 05.1.3
1250
mg/kg
161
và 169
2007
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y
tế đặc biệt (không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 13.1)
400
mg/kg
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực phẩm ăn kiêng theo công thức
để giảm cân
320
mg/kg
2007
13.5
Thực phẩm ăn kiêng (ví dụ: thực
phẩm bổ sung để ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc các nhóm 13.1 đến
13.4 và 13.6
400
mg/kg
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chất bổ sung vào thực phẩm
2400
mg/kg
2007
14.1.3.1
Nectar quả
300
mg/kg
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nectar rau
300
mg/kg
161
2007
14.1.3.3
Nectar quả cô đặc
300
mg/kg
127
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nectar rau cô đặc
300
mg/kg
127
và 161
2007
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
300
mg/kg
127
và 161
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cà phê, sản phẩm thay thế cà phê,
chè, chè thảo mộc và đồ uống nóng khác từ ngũ cốc và từ hạt, không bao gồm
cacao
300
mg/kg
160
và 161
2007
14.2.7
Đồ uống có cồn và được tạo hương
(ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn uống lạnh, đồ uống có độ cồn thấp)
700
mg/kg
161
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực phẩm ăn liền có bổ sung gia
vị
1000
mg/kg
161
2008
Sucroglycerid
Số
INS: 474
Chức năng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.1.2
Đồ uống từ sữa, có tạo hương và/hoặc
lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua uống, đồ
uống từ whey)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
01.5.1
Sữa bột và cream bột (dạng thông
thường)
10000
mg/kg
2009
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
02.3
Nhũ tương chất béo, chủ yếu là
loại dầu trong nước, bao gồm cả sản phẩm từ nhũ tương chất béo được phối trộn
và/hoặc tạo hương
10000
mg/kg
102
2009
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm cả nuớc quả
loãng có đá và nước quả có đá
5000
mg/kg
2009
04.1.1.2
Quả tươi đã xử lý bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
5000
mg/kg
2009
04.2.2.6
Rau nghiền dạng bột nhão và chế
phẩm (ví dụ: đồ tráng miệng và nước sốt từ rau, rau ướp đường) từ rau (bao
gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển,
các loại hạt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 04.2.2.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
05.2
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo
mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
5000
mg/kg
2009
05.3
Kẹo cao su
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
06.5
Bánh tráng miệng từ ngũ cốc và
tinh bột (pudding gạo, pudding sắn...)
5000
mg/kg
2009
07.2
Bánh nướng loại nhỏ (ngọt, mặn, có
hương) và hỗn hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
08.2.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, đã chế biến bằng xử lý nhiệt, nguyên thân hoặc cắt
miếng
5000
mg/kg
15
2009
08.3.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến bảng xử lý nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
2009
10.4
Bánh trứng (ví dụ: custard)
5000
mg/kg
2009
12.5
Súp và canh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
12.6
Nước sốt và sản phẩm tương tự
10000
mg/kg
2009
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y
tế đặc biệt (không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 13.1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
13.4
Thực phẩm ăn kiêng theo công thức
để giảm cân
5000
mg/kg
2009
14.1.5
Cà phê, sản phẩm thay thế cà phê,
chè, chè thảo mộc và đồ uống nóng khác từ ngũ cốc và từ hạt, không bao gồm
cacao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
176
2009
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất trên 15° cồn
5000
mg/kg
2009
Sacaroza acetat isobutyrat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chức năng:
chất điều chỉnh độ axit, chất phụ
trợ, chất nhũ hóa, chất ổn định
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
14.1.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
1999
Sulfit
Sulfua dioxit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 220
Natri sulfit
Số
INS: 221
Natri hydrosulfit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 222
Natri metabisulfit
Số
INS: 223
Kali metabisulfit
Số
INS: 224
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kali sulfit
Số
INS: 225
Canxi hydrosulfit
Số
INS: 227
Kali bisulfit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 228
Natri thiosulfat
Số
INS: 539
Chức năng:
chất chống ôxy hóa, chất khử màu
(không dùng cho bột), chất bảo quản, chất xử lý bột
Số phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
04.1.1.2
Quả tươi đã xử lý bề mặt
50
mg/kg
44
2006
04.1.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
44
và 155
2007
04.1.2.2
Quả sấy khô
1000
mg/kg
44
và 135
2006
04.1.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
44
2006
04.1.2.5
Mứt quả (jam, jelly, marmalade)
100
mg/kg
44
2008
04.1.2.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
44
2006
04.1.2.8
Chế phẩm từ quả, bao gồm cả thịt
quả, puree, quả cắt nhỏ và nước cốt dừa
500
mg/kg
44
2006
04.1.2.9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
44
2008
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
100
mg/kg
44
2008
04.1.2.11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
44
2006
04.2.1.3
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ và
thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng tươi đã
thái, cắt hoặc bóc vỏ
50
mg/kg
44,
76 và 136
2006
04.2.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
mg/kg
44,
76, 136 và 137
2006
04.2.2.2
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng sấy
khô
500
mg/kg
44
và 105
2006
04.2.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
44
2006
04.2.2.4
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, đóng hộp hoặc đóng
chai (thanh trùng)
50
mg/kg
44
2006
04.2.2.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
44
và 138
2006
04.2.2.6
Rau nghiền dạng bột nhão và chế
phẩm (ví dụ: đồ tráng miệng và nước sốt từ rau, rau ướp đường) từ rau (bao
gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển,
các loại hạt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 04.2.2.5
500
mg/kg
44
2006
04.2.2.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
44
2006
06.2.1
Bột
200
mg/kg
44
2006
06.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
mg/kg
44
2006
06.4.3
Mì ống và mì sợi đã sơ chế và sản
phẩm tương tự
20
mg/kg
44
2006
07.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
mg/kg
44
2006
09.1.2
Động vật thân mềm, giáp xác, da
gai tươi
100
mg/kg
44
2006
09.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
44
và 139
2006
09.2.4.2
Động vật thân mềm, giáp xác và da
gai, đã nấu chín
150
mg/kg
44
2007
09.2.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
mg/kg
44
2007
09.4
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản hoàn toàn, bao gồm cả dạng đóng
hộp hoặc lên men
150
mg/kg
44
và 140
2007
11.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
mg/kg
44
2005
11.1.2
Đường bột, dextroza bột
15
mg/kg
44
2005
11.1.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
mg/kg
44
và 111
2006
11.1.5
Đường trắng nghiền
70
mg/kg
44
2005
11.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
mg/kg
44
2006
11.3
Dung dịch đường, xiro đường và
đường nghịch đảo, bao gồm cả đường mật và rỉ mật, không bao gồm sản phẩm
thuộc nhóm 11.1.3
70
mg/kg
44
2007
11.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
mg/kg
44
2006
12.2.1
Thảo mộc và gia vị có nguồn gốc
thực vật
150
mg/kg
44
2006
12.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
44
2006
12.3
Dấm
100
mg/kg
44
2006
12.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
mg/kg
44
và 106
2007
12.6
Nước sốt và sản phẩm tương tự
300
mg/kg
44
2007
14.1.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
mg/kg
44
và 122
2005
14.1.2.2
Nước rau
50
mg/kg
44
và 122
2006
14.1.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
mg/kg
44,
122 và 127
2005
14.1.2.4
Nước rau cô đặc
50
mg/kg
44,
122 và 127
2006
14.1.3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
mg/kg
44
và 122
2005
14.1.3.2
Nectar rau
50
mg/kg
44
và 122
2006
14.1.3.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
mg/kg
44,
122 và 127
2005
14.1.3.4
Nectar rau cô đặc
50
mg/kg
44,
122 và 127
2006
14.1.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
mg/kg
44,
127 và 143
2006
14.2.1
Bia và đồ uống từ malt
50
mg/kg
44
2006
14.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
44
2006
14.2.3
Rượu vang (từ nho)
350
mg/kg
44
và 103
2006
14.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
44
2006
14.2.5
Rượu mật ong
200
mg/kg
44
2006
14.2.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
44
2006
14.2.7
Đồ uống có cồn và được tạo hương
(ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn uống lạnh, đồ uống có độ cồn thấp)
350
mg/kg
44
và 170
2007
15.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
mg/kg
44
2006
Sunset yellow FCF
Số
INS: 110
Chức năng:
chất tạo màu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.1.2
Đồ uống từ sữa có tạo hương
và/hoặc lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua
uống, đồ uống từ whey)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52
2008
01.6.1
Phomat chưa ủ chln
300
mg/kg
3
2008
01.6.2.2
Cùi của phomat ủ chín
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
01.6 4
Phomat chế biến
200
mg/kg
3
2008
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2008
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ bánh
pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
300
mg/kg
161
2009
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ bò hay mỡ cừu, dầu cá
và mỡ của các động vật khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2008
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
50
mg/kg
2008
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm cả nước quả
loãng có đá và nước quả có đá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
04.1.2.5
Mứt quả (jam, jelly, marmalade)
300
mg/kg
161
2008
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ:
chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 04.1.2.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2008
04.1.2.7
Quả ướp đường
200
mg/kg
161
2008
04.1.2.8
Chế phẩm từ quả, bao gồm cả thịt
quả, puree, quả cắt nhỏ và nước cốt dừa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 182
2008
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả
đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
50
mg/kg
161
2003
04.1.2.11
Bánh ngọt nhân quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2008
04.2.1.2
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng
tươi đã xử lý bề mặt
300
mg/kg
4
và 16
2008
04.2.2.6
Rau nghiền dạng bột nhão và chế phẩm
(ví dụ: đồ tráng miệng và nước sốt từ rau, rau ướp đường) từ rau (bao gồm cả
nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các
loại hạt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 04.2.2.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
92
2008
04.2.2.7
Sản phẩm rau (bao gồm cả nấm ăn,
thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, dạng lên
men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men thuộc các nhóm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1 và 12.9.2.3
200
mg/kg
92
2008
05.1.4
Sản phẩm ca cao và socola
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
183
2008
05.1.5
Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
300
mg/kg
161
2008
05.2
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo
mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1 05.3 và 05.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
2006
05.3
Kẹo cao su
300
mg/kg
2008
05.4
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí (ví
dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
06.3
Sản phẩm ngũ cốc ăn nhanh, bao
gồm cả yến mạch xay
300
mg/kg
161
2008
06.4.3
Mì ống và mì sợi đã sơ chế và sản
phẩm tương tự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
153
2008
06.5
Bánh tráng miệng từ ngũ cốc và tinh
bột (pudding gạo, pudding sắn...)
50
mg/kg
2008
07.2
Bánh nướng loại nhỏ (ngọt, mặn, có
hương) và hỗn hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
08.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt động
vật hoang dã, dạng tươi
300
mg/kg
4
và 16
2008
08.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, đã chế biến, nguyên thân hoặc cắt miếng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
2008
08.3.1.1
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến (bao gồm cả ướp muối),và không
qua xử lý nhiệt
300
mg/kg
16
2008
08.3.1.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến (bao gồm cá ướp muối) và làm
khô, không qua xử Iý nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
08.3.1.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã lên men và không qua xử lý nhiệt
300
mg/kg
16
2008
08.3.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến bằng xử Iý nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
2008
08.3.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến đông lạnh
300
mg/kg
16
2008
08.4
Sản phẩm vỏ bọc ăn được (ví dụ: xúc
xích)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
2008
09.1.1
Cá tươi
300
mg/kg
4,
16 và 50
2008
09.1.2
Động vật thân mềm, giáp xác, da
gai tươi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
và 16
2008
09.2.1
Cá, cá philê và thủy sản, bao gồm
cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng đông lạnh
300
mg/kg
95
2008
09.2.2
Cá, cá philê và thủy sản, bao gồm
cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng bao bột đông lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
2008
09.2.3
Thủy sản, bao gồm cả động vật thân
mềm, giáp xác và da gai, đã xay và làm nhuyễn (creamed) và đông lạnh
300
mg/kg
16
và 95
2008
09.2.4.1
Cá và thủy sản, đã nấu chín
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
95
2008
09.2.4.2
Động vật thân mềm, giáp xác và da
gai, đã nấu chín
250
mg/kg
2008
09.2.4.3
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã chiên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
2008
09.2.5
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã xông khói, sấy khô, lên men và/hoặc ướp
muối
100
mg/kg
22
2008
09.3.1
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được tẩm ướp và/hoặc làm đông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
2008
09.3.2
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối
300
mg/kg
16
2008
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng
cá muối và các sản phẩm khác từ trứng cá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
09.3.4
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng bảo quản sơ bộ (ví dụ: cá dạng nhão),
không bao gồm sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.3.1 đến 09.3.3
300
mg/kg
2008
09.4
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản hoàn toàn, bao gồm cả dạng
đóng hộp hoặc lên men
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
95
2008
10.1
Trứng tươi
GMP
4
2008
10.4
Bánh trứng (ví dụ: custard)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
12.2.2
Gia vị
300
mg/kg
2008
12.4
Mù tạt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
12.5
Súp và canh
50
mg/kg
2008
12.6
Nước sốt và sản phẩm tương tự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y
tế đặc biệt (không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 13.1)
50
mg/kg
2008
13.4
Thực phẩm ăn kiêng theo công thức
để giảm cân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
13.5
Thực phẩm ăn kiêng (ví dụ: thực
phẩm bổ sung để ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc các nhóm 13.1 đến
13.4 và 13.6
300
mg/kg
2008
13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
100
mg/kg
127
và 161
2008
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất trên 15° cồn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
14.2.7
Đồ uống có cồn và được tạo hương (ví
dụ: bia, vang và đồ uống có cồn uống lạnh, đồ uống có độ cồn thấp)
200
mg/kg
2008
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột
hoặc tinh bột (từ thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
Talc
Số INS: 553(iii)
Chức năng:
chất chống đông vón
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô,
không bao gồm whey phomat
10000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
Tartrat
Axit L(+)-tartaric
Số
INS: 334
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mononatri tartrat
Số INS: 335(i)
Natri L(+)-tartrat
Số INS: 335(ii)
Monokali tartrat
Số INS: 336(i)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số INS: 336(ii)
Kali natri L(+)-tartrat
Số
INS: 337
Chức năng
chất điều chỉnh độ axit, chất phụ
trợ, chất chống đông vón, chất chống ôxy hóa, chất độn, chất nhũ hóa, chất xử
lý bột, chất làm ẩm, chất bảo quả, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất
ổn định, chất làm dày
Số phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
14.1.2.1
Nước quả
4000
mg/kg
45,
128 và 129
2005
14.1.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4000
mg/kg
45,
127, 128 và 129
2005
14.1.3.1
Nectar quả
4000
mg/kg
45
và 128
2005
14.1.3.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4000
mg/kg
45,
127 và 128
2005
Butylhydroquinon bậc 3
Số
INS: 319
Chức năng:
chất chống ôxy hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.3.2
Chất thay thế sữa trong đồ uống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
và 130
2007
02.1.2
Dầu mỡ thực vật
200
mg/kg
15
và 130
2006
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ bò hay mỡ cừu, dầu cá
và mỡ của các động vật khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
và 130
2006
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa
dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
200
mg/kg
15
và 130
2005
02.3
Nhũ tương chất béo, chủ yếu là
loại dầu trong nước, bao gồm cả sản phẩm từ nhũ tương chất béo được phối trộn
và/hoặc tạo hương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
và 130
2005
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
200
mg/kg
15
và 130
2005
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm cả nước quả
loãng có đá và nước quả có đá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
và 130
2006
05.1.4
Sản phẩm cacao và socola
200
mg/kg
15,
130 và 141
2006
05.2
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo mềm,
kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
và 130
2006
05.3
Kẹo cao su
400
mg/kg
130
2006
05.4
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí (ví
dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
và 130
2006
06.4.3
Mì ống và mì sợi đã sơ chế và sản
phẩm tương tự
200
mg/kg
15
và 130
2006
07.1.1
Bánh mì và bánh mì cuộn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
và 130
2006
07.1.2
Bánh cracker, không bao gồm bánh
cracker ngọt
200
mg/kg
15
và 130
2006
07.1.3
Các sản phẩm bánh nướng thông
thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
và 130
2006
07.1.4
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả
bánh mì gói và ruột bánh mì
200
mg/kg
15
và 130
2006
08.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, đã chế biến, nguyên thân hoặc cắt miếng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,
130 và 167
2007
08.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến
100
mg/kg
15,
130 và 162
2007
12.2
Thảo mộc, gia vị (ví dụ: gia vị dùng
cho mì ăn liền)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
và 130
2005
12.4
Mù tạt
200
mg/kg
15
và 130
2006
12.5
Súp và canh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
và 130
2006
12.6
Nước sốt và sản phẩm tương tự
200
mg/kg
15
và 130
2005
15.0
Thực phẩm ăn liền có bổ sung gia
vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
và 130
2005
Dầu đậu tương ôxy hóa bằng
nhiệt có tương tác với mono- và diglycerid của các axit béo
Số
INS: 479
Chức năng
Chất nhũ hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại
Nhóm sản phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa
dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
5000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
Thiodipropionat
Axit thiodipropionic
Số
INS: 388
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sổ
INS: 389
Chức năng:
Chất chống oxy hóa
Số phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
02.1.2
Dầu mỡ thực vật
200
mg/kg
46
2006
02.1.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
46
2006
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa
dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
200
mg/kg
46
1999
09.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 46
1999
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
1000
mg/kg
15
và 46
1999
15.0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
46
1999
Tocopherol
d-alpha-Tocopherol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS: 307a
Tocopherol đậm đặc, hỗn hợp
Số
INS: 307b
dl-alpha-Tocopherol
Số
INS: 307c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chức năng:
chất chống ôxy hóa
Số phân loại
Nhóm sản phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
02.1.1
Dầu bơ (butter oil), chất béo sữa
(milkfat) đã tách nước, ghee
500
mg/kg
171
2006
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng
phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trietyl citrat
Số
INS: 1505
Chức năng:
chất chống tạo bọt dung môi chất
mang, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Năm
chấp nhận
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
2500
mg/kg
47
1999
10.2.3
Sản phẩm trứng đã sấy khô và/hoặc
đông khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
47
1999
14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm cả
nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
200
mg/kg
1999
Trikali citrat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số INS: 332(ii)
Chức năng:
chất điều chỉnh độ axit, chất
chống ôxy hóa, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
Số phân loại
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.8.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
2006
Trinatri citrat
Số INS: 331(iii)
Chức năng:
chất điều chỉnh độ axit, chất chống
ôxy hóa, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm thực phẩm
Mức
tối đa
Chú
thích
Năm
chấp nhận
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô,
không bao gồm whey phomat
GMP
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu bơ (butter oil), chất béo sữa
(milkfat) đã tách nước, ghee
GMP
171
2006
Bảng
2 - Phụ gia thực phẩm được phép sử dụng theo nhóm sản phẩm hoặc từng sản phẩm
Số phân loại thực phẩm: 01.1.2
Đồ uống từ sữa, có tạo hương
và/hoặc lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua
uống, đồ uống từ whey)
Tên phụ gia
Số
INS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
350
mg/kg
161
và 188
Alitam
956
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
161
Allura red AC
129
2009
300
mg/kg
52
và 161
Aspartam
951
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600
mg/kg
161
và 191
Muối aspartam-acesulfam
962
2009
350
mg/kg
113
và 161
Brilliant blue FCF
133
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
mg/kg
52
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
2009
2000
mg/kg
52
Caramel loại IV - xử Iý với amoni
và sulfit
150d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
mg/kg
52
Carmin
120
2008
150
mg/kg
52
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
52
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
150
mg/kg
52
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
mg/kg
52
và 190
Cyclamat
952(i),
(ii), (iv)
2007
250
mg/kg
17
và 161
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5000
mg/kg
Fast green FCF
143
2008
100
mg/kg
52
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
mg/kg
52
và 181
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
300
mg/kg
52
Sắt oxit
172(i)-(iii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
mg/kg
52
Neotam
961
2007
20
mg/kg
161
Polysorbat
432-436
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3000
mg/kg
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
150
mg/kg
52
và 161
Este của propylen glycol với các
axit béo
477
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5000
mg/kg
Riboflavin
101(i),(ii)
2008
300
mg/kg
52
Sacarin
954(i)-(iv)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
mg/kg
161
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2007
300
mg/kg
161
Sucroglycerid
474
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5000
mg/kg
Sunset yellow FCF
110
2008
300
mg/kg
52
Số phân loại thực phẩm: 01.2.1
Sữa lên men (dạng thông thường)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Caramel loại IV - xử Iý với amoni
và sulfit
150d
1999
150
mg/kg
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa lên men (dạng thông
thường), có xử lý nhiệt sau khi lên men
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại thực phẩm: 01.2.2
Sữa đông tụ bằng enzym renin
(dạng thông thường)
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
GMP
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
5000
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 01.3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2008
2000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ascorbyl este
304,
305
2001
80
mg/kg
10
Aspartam
951
2008
6000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hydroxyanisol butyl hóa
320
2007
100
mg/kg
15
và 133
Hydroxytoluen butyl hóa
321
2007
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
2009
1000
mg/kg
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
2009
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
1000
mg/kg
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
5000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Neotam
961
2008
65
mg/kg
161
Polysorbat
432-436
2007
4000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Este của propylen glycol với các
axit béo
477
2001
1000
mg/kg
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sorbat
200-203
2009
200
mg/kg
42
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2008
580
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Butylhydroquinon bậc 3
319
2007
100
mg/kg
15
và 130
Số phân loại thực phẩm: 01.4.1
Cream thanh trùng (dạng thông thường)
Tên phụ gia
Số
INS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Polysorbat
432-436
2008
1000
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 01.4.2
Cream tiệt trùng và cream tiệt
trùng UHT, "whipping cream" và "whipped cream", và cream
ít béo (dạng thông thường)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2007
6000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
432-436
2008
1000
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 01.4.3
Cream đông tụ (dạng thông
thường)
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Caramel loại III • xử lý với
amoni
150c
1999
GMP
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nisin
234
2009
10
mg/kg
28
Polysorbat
432-436
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại thực phẩm: 01.4.4
Sản phẩm tương tự cream
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
1000
mg/kg
161
và 188
Aspartam
951
2008
1000
mg/kg
161
và 191
Caramel loại III - xử lý với
amoni
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
2009
5000
mg/kg
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
6000
mg/kg
Neotam
961
2008
33
mg/kg
161
Polysorbat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
5000
mg/kg
Este của propylen glycol với các
axit béo
477
2001
5000
mg/kg
86
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
580
mg/kg
161
Số phân loại thực phẩm: 01.5.1
Sữa bột và cream bột (dạng
thông thường)
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ascorbyl este
304,
305
2001
500
mg/kg
10
Hydroxyanisol butyl hóa
320
2006
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hydroxytoluen butyl hóa
321
2006
200
mg/kg
15
và 130
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2006
10000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Polydimetylsiloxan
900a
1999
10
mg/kg
Propyl gallat
310
2001
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sucroglycerid
474
2009
10000
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và
cream bột
Tên phụ gia
Số
INS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2008
1000mg/kg
161
và 188
Ascorbyl este
304,
305
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
mg/kg
10
Aspartam
951
2007
2000
mg/kg
161
và 191
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
2009
5000
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
10000
mg/kg
Neotam
961
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
65
mg/kg
161
Phosphat
338;
339(i)-(iii); 340(i)-(iii); 341(i),(ii); 342(i)-(iii); 343(i)-(iii);
450(i)-(iii), (v-vii); 451(i),(ii); 452(i)-(v); 542
2009
4400
mg/kg
33
và 88
Polysorbat
432-436
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4000
mg/kg
Este của propylen glycot với các
axit béo
477
2001
100000
mg/kg
Riboflavin
101(i),(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 01.6.1
Phomat chưa ủ chín
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
951
2008
1000
mg/kg
161
và 191
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150d
1999
GMP
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
600
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
141(i),(ii)
2009
50
mg/kg
161
Indigolin (indigo carmin)
132
2009
200
mg/kg
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
235
2006
40
mg/kg
3
và 80
Polysorbat
432-436
2008
80
mg/kg
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
124
2008
100
mg/kg
3
và 161
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
2008
300
mg/kg
3
Số phân loại thực phẩm: 01.6.2
Phomat ủ chín
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Lysozym
1105
1999
GMP
Natamycin (pimaricin)
235
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
và 80
Nisin
234
2009
12,5
mg/kg
28
Số phân loại thực phẩm:
01.6.2.1
Phomat ủ chín, bao gồm cả cùi
Tên phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Ascorbyl este
304,
305
2001
500
mg/kg
10
và 112
Carmin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
125
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
600
mg/kg
Carotenoid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
100
mg/kg
180
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2009
15
mg/kg
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
10000
mg/kg
Hexametylen tetramin
239
2001
25
mg/kg
66
Riboflavin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
300
mg/kg
Số phân loại thực phẩm:
01.6.2.2
Cùi của phomat ủ chín
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Allura red AC
129
2009
100
mg/kg
Brilliant blue FCF
133
2005
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
1000
mg/kg
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2009
75
mg/kg
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
100
mg/kg
Sắt oxit
172(i)-(iii)
2005
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sáp vi tinh thể
905c(i)
2004
30000
mg/kg
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
300
mg/kg
Sunset yellow FCF
110
2008
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại thực phẩm:
01.6.2.3
Bột phomat (dùng để hoàn
nguyên, ví dụ nước sốt phomat)
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
100
mg/kg
180
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 01.6.3
Whey
phomat
Tên phụ gia
Số
INS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Sorbat
200-203
2006
1000
mg/kg
42
Số phân loại thực phẩm: 01.6.4
Phomat
chế biến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Allura red AC
129
2009
100
mg/kg
161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150c
1999
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160a(ii)
2005
1000
mg/kg
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
100
mg/kg
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
472e
2005
10000
mg/kg
Sắt oxit
172(i)-(iii)
2005
50
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
235
2006
40
mg/kg
3
và 80
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
2008
200
mg/kg
3
Số phâm loại thực phẩm:
01.6.4.2
Phomat chế biến có tạo hương,
bao gồm cả loại bổ sung quả, rau, thịt…
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Carmin
120
2005
100
mg/kg
Phức đồng của clorophyl và clorophylin
141(i),(ii)
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
1000
mg/kg
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
100
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
Tên phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2008
350
mg/kg
161
và 188
Allura red AC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
100
mg/kg
3
Aspartam
951
2008
1000
mg/kg
161
và 191
Brilliant blue FCF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
100
mg/kg
3
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
GMP
Carmin
120
2008
100
mg/kg
3
và 178
Beta-Caroten (thực vật)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
1000
mg/kg
3
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
200
mg/kg
180
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
50
mg/kg
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
10000
mg/kg
Chất chiết từ vỏ nho
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
1000
mg/kg
Para-Hydroxybenzoat
214,
218
2009
500
mg/kg
27
Indigotin (indigo carmin)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
200
mg/kg
3
và 161
Natamycin (pimaricin)
235
2006
40
mg/kg
3
và 80
Neotam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
33
mg/kg
161
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
100
mg/kg
3
Riboflavin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
300
mg/kg
Sacarin
954(i)-(iv)
2008
100
mg/kg
161
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
500
mg/kg
161
Sunset yellow FCF
110
2008
300
mg/kg
3
Số phân loại thực phẩm: 01.6.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Axit axetic băng
260
2006
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Canxi propionat
282
2006
3000
mg/kg
70
Axit xitric
330
2006
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Glucono delta-lacton
575
2006
GMP
Axit lactic (L-, D- và DL-)
270
2006
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit DL-malic
296
2006
GMP
Natamycin (pimaricin)
235
2006
40
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nisin
234
2006
12,5
mg/kg
28
Axit propionic
280
2006
3000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Natri propionat
281
2006
3000
mg/kg
70
Sorbat
200-203
2006
3000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại thực phẩm: 01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ
bánh pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
350
mg/kg
161
và 188
Alitam
956
2007
100
mg/kg
161
Allura red AC
129
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
161
Ascorbyl este
304,
305
2001
500
mg/kg
2
và 10
Aspartam
951
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
161
và 191
Muối aspartam-acesulfam
962
2009
350
mg/kg
113
và 161
Benzoat
210-213
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
13
Brilllant blue FCF
133
2005
150
mg/kg
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2000
mg/kg
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
2000
mg/kg
Carmin
120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
1000
mg/kg
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
180
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2009
500
mg/kg
Cyclamat
952(i),(ii),(iv)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
mg/kg
17
và 161
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
10000
mg/kg
Fast green FCF
143
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
2
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
200
mg/kg
181
Indigotin (indigo carmin)
132
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
mg/kg
Sắt oxit
172(i)-(iii)
2005
100
mg/kg
Neotam
961
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
161
Polysorbat
432-436
2007
3000
mg/kg
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
mg/kg
161
Propyl gallat
310
2001
90
mg/kg
2,
15 và 130
Este của propylen glycol với các
axit béo
477
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5000
mg/kg
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
300
mg/kg
Sacarin
954(i)-(iv)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
161
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2007
400
mg/kg
161
Sucroglycerid
474
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5000
mg/kg
Sunset yellow FCF
110
2009
300
mg/kg
161
Số phân loại thực phẩm: 01.8.1
Whey và sản phẩm whey dạng
lỏng, không bao gồm whey phomat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Benzoyl peroxid
928
2007
100
mg/kg
74
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Whey và sản phẩm whey dạng
khô, không bao gồm whey phomat
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Nhôm silicat
559
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Benzoyl peroxid
928
2005
100
mg/kg
147
Canxi nhôm silicat
556
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Canxi carbonat
170(i)
2006
10000
mg/kg
Canxi clorua
509
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Canxi hydroxit
526
2006
GMP
Canxi silicat
552
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hydroxypropyl distarch phosphat
1442
2006
10000
mg/kg
Magie carbonat
504(i)
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Magis oxid
530
2006
10000
mg/kg
Magie silicat (tổng hợp)
553(i)
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xenluloza vi tinh thể
460(i)
2006
10000
mg/kg
Phosphat
338;
339(i)-(iii); 340(i)-(iii); 341(i)-(iii); 342(i),(ii); 343(i)-(iii); 450(i)-(iii),(v)-(vii);
451(i),(ii); 452(i)-(v); 542
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33
Kali carbonat
501(i)
2006
GMP
Kali clorua
508
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kali dihydro citrat
332(i)
2006
GMP
Kali hydro carbonat
501(ii)
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kali hydroxit
525
2006
GMP
Xenluloza dạng bột
460(ii)
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Silic dioxit, vô định hình
551
2006
10000
mg/kg
Natri aluminosilicat
554
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Natri carbonat
500(i)
2006
GMP
Natri dihydro citrat
331(i)
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Natri hydro carbonat
500(ii)
2006
GMP
Natri hydroxit
524
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Natri sesquicarbonat
500(iii)
2006
GMP
Talc
553(iii)
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trikali citrat
332(ii)
2006
GMP
Trinatri citrat
331(iii)
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại thực phẩm: 02.1.1
Dầu bơ (butter oil), chất béo
sữa (milkfat) đã tách nước, ghee
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Ascorbyl este
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
500
mg/kg
10
và 171
Hydroxyanisol butyl hóa
320
2006
175
mg/kg
15,
133 và 171
Hydroxytoluen butyl hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
75
mg/kg
15,
133 và 171
Axit xitric
330
2006
GMP
171
Propyl gallat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
100
mg/kg
15,
133 và 171
Natri dihydro citrat
331(i)
2006
GMP
171
Tocopherol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
500
mg/kg
171
Trinatri citrat
331(iii)
2006
GMP
171
Số phân loại thực phẩm: 02.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Ascorbyl este
304,
305
2006
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hydroxyanisol butyl hóa
320
2006
200
mg/kg
15
và 130
Hydroxytoluen butyl hóa
321
2006
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2006
1000
mg/kg
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2006
10000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhựa guaiac
314
2006
1000
mg/kg
Isopropyl citrat
384
2005
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Polydimetylsiloxan
900a
2006
10
mg/kg
Polysorbat
432-436
2007
5000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Propyl gallat
310
2006
200
mg/kg
15
và 130
Este của propylen glycol với các
axit béo
477
2006
10000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Stearyl citrat
484
2006
GMP
Butylhydroquinon bậc 3
319
2006
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiodipropionat
388,
389
2006
200
mg/kg
46
Số phân loại thực phẩm: 02.1.3
Mỡ lợn, mỡ bò hay mỡ cừu, dầu
cá và mỡ của các động vật khác
Tên phụ gia
Số
INS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Ascorbyl este
304,
305
2006
500
mg/kg
10
Hydroxyanisol butyl hóa
320
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
Hydroxytoluen butyl hóa
321
2006
200
mg/kg
15
và 130
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2006
10000
mg/kg
Fast green FCF
143
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
Nhựa guaiac
314
2006
1000
mg/kg
Indigotin (indigo carmin)
132
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
161
Isopropyl citrat
384
2001
200
mg/kg
Polydimetylsiloxan
900a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
mg/kg
Polysorbat
432-436
2006
5000
mg/kg
102
Propyl gallat
310
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
Este của propylen glycol với các
axit béo
477
2006
1000
mg/kg
Stearyl citrat
484
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
Sunset yellow FCF
110
2008
300
mg/kg
161
Butylhydroquinon bậc 3
319
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
Thiodipropionat
388,
389
2006
200
mg/kg
46
Số phân loại thực phẩm: 02.2.1
Bơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Chất chiết annatto từ bixin
160b(i)
2008
20
mg/kg
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
526
2008
GMP
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2008
600
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160a(i),a(iii),e,f
2008
25
mg/kg
146
Phosphat
338;
339(i)-(iii); 340(i)-(iii); 341(i)-(iii); 342(i),(ii); 343(i)-(iii);
450(i)-(iii),(v)-(vii); 451(i)-(ii); 452(i)-(v); 542
2008
880
mg/kg
33
và 34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500(i)
2008
GMP
Natri hydro carbonat
500(ii)
2008
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
524
2008
GMP
Số phân loại thực phẩm: 02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo
sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Ascorbyl este
304,
305
2006
500
mg/kg
10
Benzoat
210-213
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
Hydroxyanisol butyl hóa
320
2005
200
mg/kg
15
và 130
Hydroxytoluen butyl hóa
321
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
và 130
Carmin
120
2008
500
mg/kg
161
và 178
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
10000
mg/kg
Etylen diamin tetra axetat
385,
386
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
Isopropyl citrat
384
2001
100
mg/kg
Phosphat
338;
339(i)-(iii); 340(i)-(iii); 341(i)-(iii); 342(i),(ii); 343(i)-(iii);
450(i)-(iii),(v)-(vii); 451(i)-(ii); 452(i)-(v); 542
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33
Polydimetylsiloxan
900a
2007
10
mg/kg
152
Polysorbat
432-436
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
102
Propyl gallat
310
2004
200
mg/kg
15
và 130
Este của propylen glycol với các
axit béo
477
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
300
mg/kg
Sorbat
200-203
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42
Stearoyl lactylat
481(i),
482(i)
2009
10000
mg/kg
Butylhydroquinon bậc 3
319
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
và 130
Dầu đậu tương ôxy hóa bằng nhiệt
có tương tác với mono- và diglycerid của các axit béo
479
1999
5000
mg/kg
Thiodipropionat
388,
389
1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46
Tocopherol
307a,
b, c
2009
500
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 02.3
Nhũ tương chất béo, chủ yếu là
loại dầu trong nước, bao gồm cả sản phẩm từ nhũ tương chất béo được phối trộn
và/hoặc tạo hương
Tên phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2008
1000
mg/kg
161
và 188
Ascorbyl este
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
500
mg/kg
10
Aspartam
951
2008
1000
mg/kg
161
và 191
Benzoat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
1000
mg/kg
13
Brilliant blue FCF
133
2005
100
mg/kg
Hydroxyanisol butyl hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
200
mg/kg
15
và 130
Hydroxytoluen butyl hóa
321
2006
200
mg/kg
15
và 130
Carmin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
500
mg/kg
161
và 178
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
1000
mg/kg
Carotenoid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
200
mg/kg
180
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
10000
mg/kg
Indigotin (indigo carmin)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
300
mg/kg
161
Neotam
961
2008
10
mg/kg
161
Phosphat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
2200
mg/kg
33
Polysorbat
432-436
2007
5000
mg/kg
102
Propyl gallat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2004
200
mg/kg
15
và 130
Este của propylen glycol với các
axit béo
477
2001
30000
mg/kg
Riboflavin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
300
mg/kg
Sorbat
200-203
2009
1000
mg/kg
42
Sucroglycerid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
10000
mg/kg
102
Dutylhydroquinon bậc 3
319
2005
200
mg/kg
15
và 130
Số phân loại thực phẩm: 02.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
350
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Allura red AC
129
2009
300
mg/kg
161
Ascorbyl este
304,
305
2001
80
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Aspartam
951
2007
1000
mg/kg
161
và 191
Muối aspartam-acesulfam
962
2009
350
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Benzoat
210-213
2001
1000
mg/kg
13
Brilliant blue FCF
133
2005
150
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hydroxyanisol butyl hóa
320
2006
200
mg/kg
15
và 130
Hydroxytoluen butyl hóa
321
2006
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
2009
20000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carmin
120
2005
150
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
150
mg/kg
180
Phức đồng của clorophyl và clorophylin
141(i),(ii)
2009
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cyclamat
952(i),
(ii), (iv)
2007
250
mg/kg
17
và 161
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
5000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fast green FCF
143
2009
100
mg/kg
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
150
mg/kg
Sắt oxit
172(i)-(iii)
2005
350
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Neotam
961
2007
100
mg/kg
161
Polysorbat
432-436
2007
3000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
50
mg/kg
Propyl gallat
310
2004
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Este của propylen glycol với các
axit béo
477
2006
40000
mg/kg
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
100
mg/kg
161
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2007
400
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sucroglycerid
474
2009
5000
mg/kg
Sunset yellow FCF
110
2008
50
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Butylhydroquinon bậc 3
319
2005
200
mg/kg
15
và 130
Số phân loại thực phẩm: 03.0
Đá thực phẩm, bao gồm cả nước
quả loãng có đá và nước quả có đá
Tên phụ gia
Số
INS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
800
mg/kg
161
và 188
Alitam
956
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
161
Allura red AC
129
2009
150
mg/kg
Ascorbyl este
304,
305
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
10
và 15
Aspartam
951
2007
1000
mg/kg
161
và 191
Brilliant blue FCF
133
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
mg/kg
Hydroxyanisol butyl hóa
320
2006
200
mg/kg
15
và 130
Hydroxytoluen butyl hóa
321
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
15
và 130
Caramet loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
1000
mg/kg
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
Carmin
120
2005
150
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
200
mg/kg
180
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
Cyclamat
952(i),
(ii), (iv)
2007
250
mg/kg
17
và 161
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
Fast green FCF
143
1999
100
mg/kg
Indigotin (indigo carmin)
132
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
mg/kg
Sắt oxit
172(i)-(iii)
2005
300
mg/kg
Neotam
961
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
161
Polysorbat
432-436
2005
1000
mg/kg
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
mg/kg
Este của propylen glycol với các
axit béo
477
2001
5000
mg/kg
161
Riboflavin
101(i),(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
100
mg/kg
161
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
320
mg/kg
161
Sucroglycerid
474
2009
5000
mg/kg
Sunset yellow FCF
110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
mg/kg
Butylhydroquinon bậc 3
319
2006
200
mg/kg
15
và 130
Số phân loại thực phẩm:
04.1.1.2
Quả tươi đã xử lý bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Sáp ong
901
2003
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
902
2003
GMP
Carmin
120
2008
500
mg/kg
4
và 16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
903
2004
400
mg/kg
Glycerol este của nhựa cây
445
2005
110
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
172(i)-(iii)
2008
1000
mg/kg
4
và 16
Sáp vi tinh thể
905c(i)
2004
50
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
231,
232
1999
12
mg/kg
49
Polyetylen glycol
1521
2001
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1201
1999
GMP
Riboflavin
101(i),(ii)
2008
300
mg/kg
4
và 16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
904
2003
GMP
Sucroglycerid
474
2009
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
220-225,
227, 228, 539
2006
50
mg/kg
44
Số phân loại thực phẩm: 04.1.2
Quả đã chế biến
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Sáp carnaubu
903
2004
400
mg/kg
Số phân loại thực phẩm:
04.1.2.1
Quả đông lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 188
Aspartam
951
2008
2000
mg/kg
161
và 191
Neotam
961
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2008
400
mg/kg
161
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44
và 155
Số phân loại thực phẩm:
04.1.2.2
Quả sấy khô
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2008
500
mg/kg
161
và 188
Ascorbyl este
304,
305
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Aspartam
951
2008
2000
mg/kg
161
và 191
Benzoat
210-213
2003
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
10000
mg/kg
Etylen diamin tetra axetat
385,
386
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
Dầu khoáng có độ nhớt cao
905d
2005
5000
mg/kg
Dầu khoáng có độ nhớt trung bình
và thấp (loại I)
905e
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Neotam
961
2008
100
mg/kg
161
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
1000
mg/kg
44
và 135
Số phân loại thực phẩm:
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước
muối
Tên phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
200
mg/kg
161
và 188
Aspartam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
300
mg/kg
144
và 191
Benzoat
210-213
2001
1000
mg/kg
13
Caramel loại III - xử lý với
amoni
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
GMP
Beta-Caroten (thực vật)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
1000
mg/kg
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
1000
mg/kg
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
100
mg/kg
62
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
1000
mg/kg
Etylen diamin tetra axetat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
250
mg/kg
21
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
1500
mg/kg
161
Neotam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
100
mg/kg
161
Polydimetylsiloxan
900a
1999
10
mg/kg
Sacarin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
160
mg/kg
144
Sorbat
200-203
2009
1000
mg/kg
42
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
180
mg/kg
144
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
100
mg/kg
44
Số phân loại thực phẩm:
04.1.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
350
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Aspartam
951
2007
1000
mg/kg
161
và 191
Muối aspartam-acesulfam
962
2009
350
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Brilliant blue FCF
133
2009
200
mg/kg
161
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
GMP
Carmin
120
2005
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
1000
mg/kg
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),
(ii)
2005
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cyclamat
952(i),
(ii), (iv)
2007
1000
mg/kg
17
và 161
Fast green FCF
143
1999
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sắt oxit
172(i)-(iii)
2005
300
mg/kg
Neotam
961
2007
33
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Polydimetylsiloxan
900a
1999
10
mg/kg
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
300
mg/kg
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiếc(ll) clorua
512
2001
20
mg/kg
43
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2007
400
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại thực phẩm:
04.1.2.5
Mứt quả (jam, jelly,
marmalade)
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
161
và 188
Alitam
956
2007
100
mg/kg
161
Allura red AC
129
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
161
Aspartam
951
2007
1000
mg/kg
161
và 191
Muối aspartam-acesulfam
962
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
119
và 161
Benzoat
210-213
2001
1000
mg/kg
13
Brilliant blue FCF
133
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
161
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1500
mg/kg
Carmin
120
2005
200
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
200
mg/kg
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
161
Cyclamat
952(i),(ii),(iv)
2007
1000
mg/kg
17
và 161
Etylen diamin tetra axetat
385,
386
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
130
mg/kg
21
Fast green FCF
143
1999
400
mg/kg
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
161
và 161
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
300
mg/kg
161
Sắt oxit
172(i)-(iii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
Neotam
961
2007
70
mg/kg
161
Polydimetylsiloxan
900a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
mg/kg
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
100
mg/kg
161
Riboflavin
101(i),(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
200
mg/kg
161
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
mg/kg
161
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2008
100
mg/kg
44
Sunset yellow FCF
110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
161
Số phân loại thực phẩm:
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví
dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 04.1.2.5
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
950
2007
1000
mg/kg
161
và 188
Aspartam
951
2007
1000
mg/kg
161
và 191
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
210-213
2001
1000
mg/kg
13
Brilliant blue FCF
133
2009
100
mg/kg
161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150c
1999
500
mg/kg
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
2005
500
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160a(i),a(iii),e,f
2009
500
mg/kg
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2009
150
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
952(i),
(ii), (iv)
2007
2000
mg/kg
17
và 161
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
5000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
385,
386
2001
100
mg/kg
21
Fast green FCF
143
2009
100
mg/kg
161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
163(ii)
2009
500
mg/kg
161
và 181
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
300
mg/kg
161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
172(i)-(iii)
2005
500
mg/kg
Neotam
961
2007
70
mg/kg
161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
338;
339(i)-(iii); 340(i)-(iii); 341(i)-(iii); 342(i),(ii); 343(i)-(iii);
450(i)-(iii),(v)-(vii); 451(i),(ii); 452(i)-(v); 542
2009
1100
mg/kg
33
Polydimetylsiloxan
900a
1999
10
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
124
2008
500
mg/kg
161
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
954(i)-(iv)
2007
200
mg/kg
161
Sorbat
200-203
2009
1000
mg/kg
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
955
2007
400
mg/kg
161
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
500
mg/kg
44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
2008
300
mg/kg
161
Số phân loại thực phẩm: 04.1.2.7
Quả ướp đường
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
500
mg/kg
161
và 188
Allura red AC
129
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
Nhôm amoni sulfat
523
2001
200
mg/kg
6
Aspartam
951
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 191
Benzoat
210-213
2001
1000
mg/kg
13
Brilliant blue FCF
133
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
Caramel loại III - xử lý với amoni
150c
1999
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carmin
120
2005
200
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
200
mg/kg
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),
(ii)
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
1000
mg/kg
Erythrosin
127
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
54
Fast green FCF
143
2009
100
mg/kg
161
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
Sắt oxit
172(i)-(iii)
2005
250
mg/kg
Neotam
961
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
200
mg/kg
161
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2007
800
mg/kg
161
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44
Sunset yellow FCF
110
2008
200
mg/kg
161
Số phân loại thực phẩm:
04.1.2.8
Chế phẩm từ quả, bao gồm cả
thịt quả, puree, quả cắt nhỏ và nước cốt dừa
Tên phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
350
mg/kg
161
và 188
Allura red AC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
300
mg/kg
161
và 182
Aspartam
951
2007
1000
mg/kg
161
và 191
Muối aspartam-acesulfam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
350
mg/kg
113
và 161
Benzoat
210-213
2001
1000
mg/kg
13
Brilliant blue FCF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
100
mg/kg
161
và 182
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
2008
7500
mg/kg
182
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
7500
mg/kg
182
Carmin
120
2008
500
mg/kg
182
Carotenoid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
100
mg/kg
161,
180 và 182
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2008
100
mg/kg
62
và 182
Cyclamat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
250
mg/kg
17
và 161
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
2500
mg/kg
Fast green FCF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
100
mg/kg
161
và 182
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
150
mg/kg
161
và 182
Neotam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
100
mg/kg
161
Polysorbat
432-436
2007
1000
mg/kg
154
Ponceau 4R (cochineal red A)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
50
mg/kg
161
và 182
Este của propylen glycol với các
axit béo
477
2001
40000
mg/kg
Riboflavin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
300
mg/kg
182
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
200
mg/kg
161
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
400
mg/kg
161
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
500
mg/kg
44
Sunset yellow FCF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
300
mg/kg
161
và 182
Số phân loại thực phẩm:
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm
cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kali acesulfam
950
2007
350
mg/kg
161
và 188
Allura red AC
129
2009
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ascorbyl este
304,
305
2001
500
mg/kg
2 và
10
Aspartam
951
2007
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Muối aspartam-acesulfam
962
2009
350
mg/kg
113
và 161
Benzoat
210-213
2001
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Brilliant blue FCF
133
2005
150
mg/kg
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
GMP
Carmin
120
2005
150
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
1000
mg/kg
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
150
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2009
150
mg/kg
Cyclamat
952(i),
(ii), (iv)
2007
250
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
2500
mg/kg
Fast green FCF
143
2009
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
500
mg/kg
161
và 181
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
150
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sắt oxit
172(i)-(iii)
2005
200
mg/kg
Neotam
961
2007
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Polydimetylsiloxan
900a
1999
110
mg/kg
Polysorbat
432-436
2007
3000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
50
mg/kg
161
Propyl gallat
310
2001
90
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Este của propylen glycol với các
axit béo
477
2001
40000
mg/kg
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
100
mg/kg
161
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2007
400
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sucroglycerid
474
2009
5000
mg/kg
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2008
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sunset yellow FCF
110
2008
50
mg/kg
161
Số phân loại thực phẩm:
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
Tên phụ gia
Số
INS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
350
mg/kg
161
và 188
Aspartam
951
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
161
và 191
Benzoat
210-213
2001
1000
mg/kg
13
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
500
mg/kg
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
62
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
2500
mg/kg
Etyten diamin tetra axetat
385,
386
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
mg/kg
21
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
500
mg/kg
161
và 181
Neotam
961
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
65
mg/kg
161
Phosphat
338;
339(i)-(iii); 340(i)-(iii); 341(i)-(iii); 342(i),(ii); 343(i)-(iii);
450(i)-(iii),(v)-(vii); 451(i),(ii); 452(i)-(v); 542
2009
2200
mg/kg
33
Polydimetylsiloxan
900a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
mg/kg
Riboflavin
101(i),(ii)
2008
500
mg/kg
Sacarin
954(i)-(iv)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160
mg/kg
161
Sorbat
200-203
2009
1000
mg/kg
42
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
mg/kg
161
Suflit
220-225,
227, 228, 539
2008
100
mg/kg
44
Số phân loại thực phẩm:
04.1.2.11
Bánh ngọt nhân quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
350
mg/kg
161
và 188
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
129
2009
300
mg/kg
161
Aspartam
951
2007
1000
mg/kg
161
và 191
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
210-213
2001
1000
mg/kg
13
Brilliant blue FCF
133
2005
250
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150c
1999
7500
mg/kg
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
7500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
2005
300
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2009
100
mg/kg
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160a(i),a(iii),e,f
2009
100
mg/kg
180
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2005
100
mg/kg
62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
385,
386
2001
650
mg/kg
21
Fast green FCF
143
2009
100
mg/kg
161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
163(ii)
2009
500
mg/kg
161
và 181
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
150
mg/kg
161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
961
2007
100
mg/kg
161
Polysorbat
432-436
2007
3000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
124
2008
50
mg/kg
161
Este của propylen glycol với các
axit béo
477
2001
40000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
101(i),(ii)
2005
300
mg/kg
Sorbat
200-203
2009
1000
mg/kg
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
955
2007
400
mg/kg
161
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
100
mg/kg
44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
2008
300
mg/kg
161
Số phân loại thực phẩm:
04.1.2.12
Sản phẩm quả đã nấu chín
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2008
500
mg/kg
161
và 188
Aspartam
951
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 191
Benzoat
210-213
2001
1000
mg/kg
13
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
62
Neotam
961
2007
65
mg/kg
161
Sorbat
200-203
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2008
150
mg/kg
161
Số phân loại thực phẩm:
04.2.1.2
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân
củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng
tươi đã xử lý bề mặt
Tên phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Sáp ong
901
2003
GMP
79
Sáp candelilla
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2003
GMP
79
Carmin
120
2008
500
mg/kg
4
và 16
Sáp carnauba
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2004
400
mg/kg
79
Glycerol este của nhựa cây
445
2005
110
mg/kg
Sáp vi tinh thể
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2004
50
mg/kg
Phosphat
338;
339(i)-(iii); 340(i)-(iii); 341(i)-(iii); 342(i),(ii); 343(i)-(iii);
450(i)-(iii),(v)-(vii); 451(i),(ii); 452(i)-(v); 542
2009
1760
mg/kg
16
và 33
Riboflavin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
300
mg/kg
4
và 16
Shellac
904
2003
GMP
79
Sunset yellow FCF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
300
mg/kg
4
và 16
Số phân loại thực phẩm:
04.2.1.3
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân
củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng
tươi đã thái, cắt hoặc bóc vỏ
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
50
mg/kg
44,
76 và 136
Số phân loại thực phẩm: 04.2.2
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân
củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, đã
chế biến
Tên phụ gia
Số
INS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
2009
50000
mg/kg
92
và 161
Số phân loại thực phẩm:
04.2.2.1
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân
củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng
đông lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Aspartam
951
2008
1000
mg/kg
161
và 191
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
385,
386
2006
100
mg/kg
21
và 110
Neotam
961
2008
33
mg/kg
161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
900a
1999
10
mg/kg
15
Sacarin
954(i)-(iv)
2008
500
mg/kg
161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
955
2008
150
mg/kg
161
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
50
mg/kg
44,
76, 136 và 137
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân
củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng
sấy khô
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Ascorbyl este
304,
305
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Aspartam
951
2008
1000
mg/kg
161
và 191
Benzoat
210-213
2003
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
Hydroxyanisol butyl hóa
320
2005
200
mg/kg
15,
76 và 130
Hydroxytoluen butyl hóa
321
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,
76 và 130
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
1000
mg/kg
161
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Etylen diamin tetra axetat
385,
386
2001
800
mg/kg
21
và 64
Neotam
961
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
Propyl gallat
310
2001
50
mg/kg
15,
76 và 130
Sacarin
954(i)-(iv)
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2008
580
mg/kg
161
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44
và 105
Số phân loại thực phẩm:
04.2.2.3
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, ngâm dấm, dầu, nước
muối hoặc nước tương
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
200
mg/kg
144
và 183
Allura red AC
129
2009
300
mg/kg
161
Nhôm amoni sulfat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2003
35
mg/kg
6
Aspartam
951
2007
300
mg/kg
144
và 191
Muối aspartam-acesulfam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
200
mg/kg
113
và 161
Benzoat
210-213
2001
2000
mg/kg
13
Brilliant blue FCF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
500
mg/kg
161
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
500
mg/kg
Carmin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
500
mg/kg
161
và 178
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
2500
mg/kg
Etylen diamin tetra axetat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
250
mg/kg
21
Fast green FCF
143
1999
300
mg/kg
Sắt(ll) gluconat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
150
mg/kg
23
và 48
Sắt(ll) lactat
585
1999
150
mg/kg
23
và 48
Indigotin (indigo carmin)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
150
mg/kg
161
Neotam
961
2007
10
mg/kg
144
Polydimetylsiloxan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
10
mg/kg
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
500
mg/kg
Sacarin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
160
mg/kg
144
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2007
400
mg/kg
Sulfit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
100
mg/kg
44
Số phân loại thực phẩm:
04.2.2.4
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân
củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, đóng hộp hoặc
đóng chai (thanh trùng)
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kali acesulfam
950
2008
350
mg/kg
161
và 188
Allura red AC
129
2009
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Aspartam
951
2008
1000
mg/kg
161
và 191
Brilliant blue FCF
133
2009
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
GMP
Etylen diamin tetra axetat
385,
386
2001
365
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fast green FCF
143
1999
200
mg/kg
Neotam
961
2008
33
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Polydimetylsiloxan
900a
1999
10
mg/kg
Sacarin
954(i)-(iv)
2008
160
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiếc(II) clorua
512
2001
25
mg/kg
43
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2008
580
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
50
mg/kg
44
Số phân loại thực phẩm:
04.2.2.5
Puree và sản phẩm dạng phết
(ví dụ: bơ lạc) từ rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu
quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt
Tên phụ gia
Số
INS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2008
1000
mg/kg
188
Aspartam
951
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
161
và 191
Benzoat
210-213
2001
1000
mg/kg
13
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
Carmin
120
2005
100
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2005
100
mg/kg
62
Etylen diamin tetra axetat
385,386
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
mg/kg
21
Neotam
961
2008
33
mg/kg
161
Polydimetylsiloxan
900a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
mg/kg
Sacarin
954(i)-(iv)
2008
160
mg/kg
161
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
mg/kg
161
và 169
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
500
mg/kg
44
và 138
Số phân loại thực phẩm:
04.2.2.6
Rau nghiền dạng bột nhão và
chế phẩm (ví dụ: đồ tráng miệng và nước sốt từ rau, rau ướp đường) từ rau
(bao gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo
biển, các loại hạt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 04.2.2.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
350
mg/kg
161
và 188
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
129
2009
200
mg/kg
92
và 161
Nhôm amoni sulfat
523
2001
200
mg/kg
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
951
2008
1000
mg/kg
161
và 191
Muối aspartam-acesulfam
962
2009
350
mg/kg
113
và 161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
210-213
2001
3000
mg/kg
13
Brilliant blue FCF
133
2009
100
mg/kg
92
và 161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150c
2008
GMP
92
Carmin
120
2008
200
mg/kg
92
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160a(ii)
2008
1000
mg/kg
92
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2008
100
mg/kg
62
và 92
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
952(i),
(ii), (iv)
2008
250
mg/kg
17
và 161
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
2500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
385,
386
2001
80
mg/kg
21
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
200
mg/kg
92
và 161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
961
2007
33
mg/kg
161
Polydimetylsiloxan
900a
2004
50
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
432-436
2007
3000
mg/kg
Este của propylen glycol với các
axit béo
477
2001
5000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
101(i),(ii)
2008
300
mg/kg
92
Sacarin
954(i)-(iv)
2008
200
mg/kg
161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
955
2007
400
mg/kg
161
Sucroglycerid
474
2009
5000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
220-225,
227, 228, 539
2006
500
mg/kg
44
Sunset yellow FCF
110
2008
50
mg/kg
92
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm rau (bao gồm cả nấm
ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, dạng lên
men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men thuộc các nhóm 06.8.6, 06.8.7,
12.9.1, 12.9.2.1 và 12.9.2.3
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
188
Aspartam
951
2008
2500
mg/kg
161
và 191
Benzoat
210-213
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
Brilliant blue FCF
133
2009
100
mg/kg
92
và 161
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
50
mg/kg
180
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
62
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
2500
mg/kg
Etylen diamin tetra axetat
385,
386
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
Fast green FCF
143
2009
100
mg/kg
161
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 181
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
300
mg/kg
161
Neotam
961
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
Polydimetylsiloxan
900a
2008
10
mg/kg
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
Riboflavin
101(i),(ii)
2008
500
mg/kg
Sacarin
954(i)-(iv)
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2008
580
mg/kg
161
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44
Sunset yellow FCF
110
2008
200
mg/kg
92
Số phân loại thực phẩm:
04.2.2.8
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân
củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, đã nấu chín hoặc
chiên
Tên phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Aspartam
951
2008
1000
mg/kg
161
và 191
Benzoat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
1000
mg/kg
13
Phức đồng của clorophyl và clorophylin
141(i),(ii)
2005
100
mg/kg
62
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
2500
mg/kg
Etylen diamin tetra axetat
385,
386
2001
250
mg/kg
21
Neotam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
33
mg/kg
161
Sacarin
954(i)-(iv)
2008
160
mg/kg
144
và 161
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
150
mg/kg
144
và 161
Số phân loại thực phẩm: 05.0
Kẹo
Tên phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Ascorbyl este
304,
305
2001
500
mg/kg
10,
15 và 114
Dầu khoáng có độ nhớt trung bình
và thấp (loại I)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2004
2000
mg/kg
3
Số phân loại thực phẩm: 05.1
Sản phẩm cacao và sản phẩm
socola, bao gồm cả sản phẩm mô phỏng và sản phẩm thay thế socola
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu khoáng có độ nhớt cao
905d
2004
2000
mg/kg
3
Propyl gallat
310
2001
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại thực phẩm: 05.1.1
Hỗn hợp cacao (dạng bột) và
bánh cacao
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
350
mg/kg
97
và 188
Muối amoni của axit phosphatidic
442
2009
10000
mg/kg
97
Aspartam
951
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3000
mg/kg
97
và 191
Este của propylen glycol với các
axit béo
477
2007
5000
mg/kg
97
Sacarin
954(i)-(iv)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
97
và 161
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2007
580
mg/kg
97
Số phân loại thực phẩm: 05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng xiro)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
350
mg/kg
97,
161 và 188
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
956
2007
300
mg/kg
161
Aspartam
951
2007
1000
mg/kg
161
và 191
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
2005
300
mg/kg
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2009
6.4
mg/kg
62
và 161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
952(i),
(ii), (iv)
2007
250
mg/kg
17,
127 và 161
Neotam
961
2007
33
mg/kg
97
và 161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
432-436
2007
500
mg/kg
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
80
mg/kg
161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
955
2007
400
mg/kg
97
và 161
Số phân loại thực phẩm: 05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao,
bao gồm cả loại dùng làm nhân
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
1000
mg/kg
161
và 188
Alitam
956
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
Allura red AC
129
2009
300
mg/kg
161
Aspartam
951
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 191
Benzoat
210-213
2003
1500
mg/kg
13
Brilliant blue FCF
133
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2009
6.4
mg/kg
62
và 161
Cyclamat
952(i),
(ii),(iv)
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
và 161
Etylen diamin tetra axetat
385,
386
2001
50
mg/kg
21
Neotam
961
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
Polysorbat
432-436
2007
1000
mg/kg
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2007
400
mg/kg
161
và 169
Số phân loại thực phẩm: 05.1.4
Sản phẩm cacao và socola
Tên phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
500
mg/kg
161
và 188
Alitam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
300
mg/kg
161
Allura red AC
129
2009
300
mg/kg
183
Muối amoni của axit phosphatidic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
10000
mg/kg
Aspartam
951
2008
3000
mg/kg
161
và 191
Sáp ong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
GMP
3
Brilliant blue FCF
133
2009
100
mg/kg
183
Hydroxyanisol butyl hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
200
mg/kg
15,
130 và 141
Hydroxytoluen butyl hóa
321
2006
200
mg/kg
15,
130 và 141
Sáp candelilla
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
GMP
3
Sáp carnauba
903
2006
5000
mg/kg
3
Dầu thầu dầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
350
mg/kg
Phức đồng của clorophyl và clorophylin
141(i),(ii)
2009
700
mg/kg
183
Cyclamat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
500
mg/kg
17
và 161
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
450
mg/kg
183
Neotam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
80
mg/kg
161
Polysorbat
432-436
2007
5000
mg/kg
101
Ponceau 4R (cochineal red A)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
300
mg/kg
183
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
500
mg/kg
161
Shellac
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
GMP
3
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2007
800
mg/kg
161
Sunset yollow FCF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
400
mg/kg
183
Butylhydroquinon bậc 3
319
2006
200
mg/kg
15,
130 và 141
Số phân loại thực phẩm: 05.1.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Alitam
956
2007
300
mg/kg
161
Allura red AC
129
2009
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Muối amoni của axit phosphatidic
442
2009
10000
mg/kg
Aspartam
951
2008
3000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Muối aspartam-acesulfam
962
2009
500
mg/kg
113
và 161
Sáp ong
901
2001
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Benzoat
210-213
2003
1500
mg/kg
13
Brilliant blue FCF
133
2009
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hydroxytoluen butyl hóa
321
2006
200
mg/kg
15
và 130
Sáp candelilla
902
2001
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
2009
50000
mg/kg
Carmin
120
2005
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sáp carnauba
903
2006
5000
mg/kg
3
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2009
700
mg/kg
Cyclamat
952(i),
(ii), (iv)
2007
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
200
mg/kg
181
Para-Hydroxybenzoat
214,218
2009
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
300
mg/kg
Neotam
961
2007
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phosphat
338;
339(i)-(iii); 340(i)-(iii); 341(i)-(iii); 342(i),(ii); 343(i)-(iii);
450(i)-(iii),(v)-(vii); 451(i),(ii); 452(i)-(v); 542
2009
2200
mg/kg
33
Polydimetylsiloxan
900a
1999
10
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Polysorbat
432-436
2007
5000
mg/kg
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
50
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
1000
mg/kg
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Shellac
904
2001
GMP
3
Sorbat
200-203
2009
1500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2007
800
mg/kg
161
Sunset yellow FCF
110
2008
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại thực phẩm: 05.2
Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và
kẹo mềm, kẹo nuga…, gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Alitam
956
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
161
Allura red AC
129
2009
300
mg/kg
Sáp ong
901
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
3
Benzoat
210-213
2003
1500
mg/kg
13
Brilliant blue FCF
133
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
Hydroxyanisol butyl hóa
320
2007
200
mg/kg
15
và 130
Hydroxytoluen butyl hóa
321
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
Sáp candelilla
902
2001
GMP
3
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
GMP
Carmin
120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
Sáp carnauba
903
2006
5000
mg/kg
3
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
100
mg/kg
180
Dầu thầu dầu
1503
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
Cyclamat
952(i),
(ii), (iv)
2007
500
mg/kg
17,
156 và 161
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10000
mg/kg
Fast green FCF
143
2009
100
mg/kg
Indigotin (indigo carmin)
132
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
Sắt oxit
172(i)-(iii)
2005
200
mg/kg
Sáp vi tinh thể
905c(i)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
3
Dầu khoáng có độ nhớt cao
905d
2004
2000
mg/kg
3
Neotam
961
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
330
mg/kg
158
và 161
Polydimetylsiloxan
900a
1999
10
mg/kg
Polysorbat
432-436
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
300
mg/kg
161
Propyl gallat
310
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
Este của propylen glycol với các
axit béo
477
2001
5000
mg/kg
Riboflavin
101(i),(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
500
mg/kg
161
và 163
Shellac
904
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
3
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2008
1800
mg/kg
161
và 164
Sucroglycerid
474
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5000
mg/kg
Sunset yellow FCF
110
2008
300
mg/kg
161
Butylhydroquinon bậc 3
319
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
Số phân loại thực phẩm: 05.2.1
Kẹo cứng
Tên phụ gia
Số
INS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
500
mg/kg
156,
161 và 188
Aspartam
951
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3000
mg/kg
161
và 148
Chlorophylls and chlorophyllins,
copper complexes
141(i),(ii)
2009
700
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 05.2.2
Kẹo mềm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
157,
161 và 188
Aspartam
951
2008
3000
mg/kg
161
và 148
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 05.2.3
Kẹo nuga và bánh hạnh nhân
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
950
2007
1000
mg/kg
161
và 188
Aspartam
951
2008
3000
mg/kg
161
và 191
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
141(i),(ii)
2009
100
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 05.3
Kẹo cao su
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
5000
mg/kg
161
và 188
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
956
2007
300
mg/kg
161
Allura red AC
129
2009
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
951
2007
10000
mg/kg
161
và 191
Sáp ong
901
2003
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
210-213
2005
1500
mg/kg
13
Brilliant blue FCF
133
2005
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
320
2006
400
mg/kg
130
Hydroxytoluen butyl hóa
321
2006
400
mg/kg
130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
902
2003
GMP
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
20000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150d
1999
20000
mg/kg
Carmin
120
2008
500
mg/kg
178
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
903
2003
1200
mg/kg
3
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160a(i),a(iii),e,f
2009
100
mg/kg
180
Dầu thầu dầu
1503
2007
2100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
141(i),(ii)
2009
700
mg/kg
Cyclamat
952(i),
(ii), (iv)
2007
3000
mg/kg
17
và 161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
459
2001
20000
mg/kg
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
50000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
143
1999
300
mg/kg
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
500
mg/kg
181
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
314
1999
1500
mg/kg
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
172(i)-(iii)
2009
10000
mg/kg
161
Sáp vi tinh thể
905c(i)
2001
20000
mg/kg
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
905d
2004
20000
mg/kg
Neotam
961
2007
1000
mg/kg
161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
900a
1999
100
mg/kg
Polyetylen glycol
1521
2001
20000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
432-436
2007
5000
mg/kg
Polyvinylpyrrolidon
1201
1999
10000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
124
2008
300
mg/kg
Propyl gallat
310
2001
1000
mg/kg
130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
477
2001
20000
mg/kg
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
954(i)-(iv)
2007
2500
mg/kg
161
Shellac
904
2003
GMP
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200-203
2009
1500
mg/kg
42
Stearyl citrat
484
1999
15000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
955
2007
5000
mg/kg
161
Sucroglycerid
474
2009
10000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
2008
300
mg/kg
Butylhydroquinon bậc 3
319
2006
400
mg/kg
130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm kẹo dùng để trang trí
(ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
và 188
Alitam
956
2007
300
mg/kg
161
Allura red AC
129
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Aspartam
951
2007
1000
mg/kg
161
và 191
Sáp ong
901
2003
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Benzoat
210-213
2003
1500
mg/kg
13
Brilliant blue FCF
133
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hydroxyanisol butyl hóa
320
2007
200
mg/kg
15
và 130
Hydroxytoluen butyl hóa
321
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
và 130
Sáp candelilla
902
2003
GMP
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
GMP
Carmin
120
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sáp carnauba
903
2001
4000
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
100
mg/kg
180
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cyclamat
952(i),
(ii), (iv)
2007
500
mg/kg
17
và 161
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fast green FCF
143
2009
100
mg/kg
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
181
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
300
mg/kg
Sắt oxit
172(i)-(iii)
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu khoáng có độ nhớt cao
905d
2004
2000
mg/kg
3
Neotam
961
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
Polysorbat
432-436
2007
3000
mg/kg
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Propyl gallat
310
2001
200
mg/kg
15
và 130
Este của propylen glycol với các
axit béo
477
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
1000
mg/kg
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
Shellac
904
2003
GMP
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
Sunset yellow FCF
110
2008
300
mg/kg
Butylhydroquinon bậc 3
319
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
và 130
Số phân loại thực phẩm: 06.1
Ngũ cốc nguyên hạt, dạng ép
thành tấm hoặc hạt đã tách vỏ, bao gồm cả gạo
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Dầu khoáng có độ nhớt cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2004
800
mg/kg
98
Propyl gallat
310
2001
100
mg/kg
15
và 130
Số phân loại thực phẩm: 06.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Alpha-amylaza từ Aspergillus
oryzae var.
1100
1999
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2008
3000
mg/kg
186
Số phân loại thục phẩm: 06.2.1
Bột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Azodicarbonamid
927a
1999
45
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Benzoyl peroxid
928
2007
75
mg/kg
Clo
925
2001
2500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Clo dioxit
926
2001
2500
mg/kg
87
Proteaza
1101(i)
1999
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
200
mg/kg
44
Số phân loại thực phẩm: 06.2.2
Tinh bột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
50
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại thực phẩm: 06.3
Sản phẩm ngũ cốc ăn nhanh, bao
gồm cả yến mạch xay
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1200
mg/kg
161
và 188
Allura red AC
129
2009
300
mg/kg
Ascorbyl este
304,
305
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
10
Aspartam
951
2007
1000
mg/kg
161
và 191
Brilliant blue FCF
133
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
Hydroxyanisol butyl hóa
320
2005
200
mg/kg
15
và 130
Hydroxytoluen butyl hóa
321
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
15
và 130
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
2009
50000
mg/kg
189
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2500
mg/kg
Carmin
120
2005
200
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
mg/kg
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
200
mg/kg
Sắt oxit
172(i)-(iii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
mg/kg
Neotam
961
2007
160
mg/kg
161
Phosphat
338;
339(i)-(iii); 340(i)-(iii); 341(i)-(iii); 342(i),(ii); 343(i)-(iii);
450(i)-(iii),(v)-(vii); 451(i),(ii); 452(i)-(v); 542
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2200
mg/kg
33
Propyl gallat
310
2001
200
mg/kg
15
và 130
Riboflavin
101(i),(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
Sacarin
954(i)-(iv)
2008
100
mg/kg
161
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
161
Sunset yellow FCF
110
2008
300
mg/kg
161
Số phân loại thực phẩm: 06.4.2
Mì ống và mì sợi dạng khô và
sản phẩm tương tự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2008
5000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
432-436
2008
5000
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 06.4.3
Mì ống và mì sợi đã sơ chế và
sản phẩm tương tự
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Ascorbyl este
304,
305
2003
20
mg/kg
10
Benzoat
210-213
2004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
Hydroxyanisol butyl hóa
320
2006
200
mg/kg
15
và 130
Hydroxytoluen butyl hóa
321
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
và 130
Carmin
120
2008
100
mg/kg
153
và 178
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
153
và 180
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2009
100
mg/kg
153
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Polydimetylsiloxan
900a
2007
50
mg/kg
153
Polysorbat
432-436
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
153
Propyl gallat
310
2001
100
mg/kg
15
và 130
Este của propylen glycol với các
axit béo
477
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
và 153
Riboflavin
101(i),(ii)
2008
300
mg/kg
153
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44
Sunset yellow FCF
110
2008
300
mg/kg
153
Butylhydroquinon bậc 3
319
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
và 130
Số phân loại thực phẩm: 06.5
Bánh tráng miệng từ ngũ cốc và
tinh bột (pudding gạo, pudding sắn…)
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
350
mg/kg
161
và 188
Allura red AC
129
2009
300
mg/kg
Ascorbyl este
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
500
mg/kg
2
và 10
Aspartam
951
2007
1000
mg/kg
161
và 191
Benzoat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2003
1000
mg/kg
13
Brilliant blue FCF
133
2005
150
mg/kg
Caramel loại III - xử lý với
amoni
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
50000
mg/kg
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
GMP
Carmin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
150
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
1000
mg/kg
Carotenoid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
150
mg/kg
180
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2009
75
mg/kg
Cyclamat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
250
mg/kg
17
và 161
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
5000
mg/kg
Etylen diamin tetra axetat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
315
mg/kg
21
Fast green FCF
143
2009
100
mg/kg
161
Indigotin (indigo carmin)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
150
mg/kg
Sắt oxit
172(i)-(iii)
2005
75
mg/kg
Neotam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
33
mg/kg
161
Polysorbat
432-436
2005
3000
mg/kg
Ponceau 4R (cochineal red A)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
50
mg/kg
Propyl gallat
310
2001
90
mg/kg
2,
15 và 130
Este của propylen glycol với các
axit béo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
40000
mg/kg
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
300
mg/kg
Sacarin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
100
mg/kg
161
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2007
400
mg/kg
161
Sucroglycerid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
5000
mg/kg
Sunset yellow FCF
110
2008
50
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 06.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
2009
50000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carmin
120
2005
500
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
500
mg/kg
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
5000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Polydimetylsiloxan
900a
1999
10
mg/kg
Polysorbat
432-436
2007
5000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
300
mg/kg
Sorbat
200-203
2009
2000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại thực phẩm: 06.7
Sản phẩm từ gạo đã chế biến
hoặc sơ chế, bao gồm cả bánh gạo
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50000
mg/kg
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2007
200
mg/kg
72
Số phân loại thực phẩm: 07.0
Bánh nướng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Ascorbyl este
304,
305
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
10
và 15
Benzoat
210-213
2004
1000
mg/kg
13
Hydroxyanisol butyl hóa
320
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
Hydroxytoluen butyl hóa
321
2007
200
mg/kg
15
và 130
Sáp carnauba
903
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
3
Fast green FCF
143
2009
100
mg/kg
161
Dầu khoáng có độ nhớt cao
905d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3000
mg/kg
125
Este của propylen glycol với các
axit béo
477
2001
15000
mg/kg
11
và 72
Số phân loại thực phẩm: 07.1
Bánh mì và bánh nướng thông
thường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2008
1000
mg/kg
161
và 188
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
951
2008
4000
mg/kg
161
và 191
Brilliant blue FCF
133
2009
100
mg/kg
161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
472e
2006
6000
mg/kg
Neotam
961
2008
70
mg/kg
161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
955
2008
650
mg/kg
161
Số phân loại thực phẩm: 07.1.1
Bánh mì và bánh cuộn
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Dầu khoáng có độ nhớt trung bình
và thấp (loại I)
905e
2004
3000
mg/kg
36
và 126
Polysorbat
432-436
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Butylhydroquinon bậc 3
319
2006
200
mg/kg
15
và 130
Số phân loại thực phẩm: 07.1.2
Bánh cracker, không bao gồm
bánh cracker ngọt
Tên phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Allura red AC
129
2009
300
mg/kg
161
Caramel loại III - xử lý với
amoni
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
50000
mg/kg
161
Carmin
120
2008
200
mg/kg
178
Beta-Caroten (thực vật)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
1000
mg/kg
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
1000
mg/kg
Polysorbat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
5000
mg/kg
11
Butylhydroquinon bậc 3
319
2006
200
mg/kg
15
và 130
Số phân loại thực phẩm: 07.1.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Allura red AC
129
2009
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
2009
50000
mg/kg
161
Polysorbat
432-436
2008
3000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Propyl gallat
310
2001
100
mg/kg
15
và 130
Butylhydroquinon bậc 3
319
2006
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại thực phẩm: 07.1.4
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm
cả bánh mì gối và ruột bánh mì
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50000
mg/kg
161
Carmin
120
2008
500
mg/kg
178
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2009
6,4
mg/kg
62
và 161
Polysorbat
432-436
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3000
mg/kg
11
Butylhydroquinon bậc 3
319
2006
200
mg/kg
15
và 130
Số phân loại thực phẩm: 07.1.5
Bánh mì hấp (steamed bread) và
bánh sữa nhỏ (bun)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
2009
50000
mg/kg
161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
432-436
2008
3000
mg/kg
11
Số phân loại thực phẩm: 07.1.6
Hỗn hợp của bánh mì và bánh
nướng thông thường
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Polysorbat
432-436
2008
3000
mg/kg
11
Số phân loại thực phẩm: 07.2
Bánh nướng loại nhỏ (ngọt,
mặn, có hương) và hỗn hợp
Tên phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
1000
mg/kg
165
và 188
Allura red AC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
300
mg/kg
161
Aspartam
951
2007
1700
mg/kg
165
và 191
Muối aspartam-acesulfam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
1000
mg/kg
77
và 113
Sáp ong
901
2001
GMP
3
Brilliant blue FCF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
200
mg/kg
161
Sáp candelilla
902
2001
GMP
3
Caramel loại III - xử lý với
amoni
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
50000
mg/kg
161
Carmin
120
2005
200
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
1000
mg/kg
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
100
mg/kg
180
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
75
mg/kg
Cyclamat
952(i),
(ii), (iv)
2007
1600
mg/kg
17
và 165
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
20000
mg/kg
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
200
mg/kg
161
Sắt oxit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
100
mg/kg
Neotam
961
2008
80
mg/kg
161
và 165
Polysorbat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
3000
mg/kg
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
50
mg/kg
Riboflavin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
300
mg/kg
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
170
mg/kg
165
Shellac
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
GMP
3
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2008
700
mg/kg
161
và 165
Sucroglycerid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
10000
mg/kg
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
50
mg/kg
44
Sunset yellow FCF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
50
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 07.2.1
Bánh cake, bánh cookie và bánh
có nhân (pie) (ví dụ: các loại bánh nhân trái cây và bánh trứng)
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
GMP
Số phân loại thực phẩm: 07.2.2
Sản phẩm bánh loại nhỏ khác
(ví dụ: bánh rán (doughnut), bánh mì ổ ngọt (sweet roll), bánh nướng (scone)
và bánh nướng xốp (muffin))
Tên phụ gia
Số
INS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
1200
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 07.2.3
Hỗn hợp của các loại bánh
nướng loại nhỏ (ví dụ: bánh cake, bánh pancake)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
310
2001
200
mg/kg
15
và 130
Số phân loại thực phẩm: 08.0
Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm
cả thịt gia cầm và thịt động vật hoang dã
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Brilliant blue FCF
133
2009
100
mg/kg
4
và 16
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,
4 và 16
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
2009
GMP
3,
4 và 16
Số phân loại thực phẩm: 08.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt
động vật hoang dã, dạng tươi
Tên phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Fast green FCF
143
2009
100
mg/kg
3,
4 và 16
Sunset yellow FCF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
300
mg/kg
4
và 16
Số phân loại thực phẩm: 08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt
động vật hoang dã, dạng tươi, nguyên thân hoặc cắt miếng
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carmin
120
2008
500
mg/kg
4
và 16
Số phân loại thực phẩm: 08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt
động vật hoang dã, dạng tươi, đã xay
Tên phụ gia
Số
INS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Carmin
120
2008
100
mg/kg
4,
16 và 117
Isopropyl citrat
384
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 08.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, đã chế biến, nguyên thân hoặc cắt miếng
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
320
2005
200
mg/kg
15
và 130
Hydroxytoluen butyl hóa
321
2007
100
mg/kg
15,
130 và 167
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
2005
500
mg/kg
16
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
5000
mg/kg
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
143
2009
100
mg/kg
3
và 4
Polysorbat
432-436
2007
5000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
310
2001
200
mg/kg
15
và 130
Riboflavin
101(i),(ii)
2008
1000
mg/kg
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
2008
300
mg/kg
16
Butylhydroquinon bậc 3
319
2007
100
mg/kg
15,
130 và 167
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, đã chế biến (bao gồm cả ướp muối) và làm khô nhưng
không xử lý nhiệt, nguyên thân hoặc cắt miếng
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Benzoat
210-213
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
và 13
Isopropyl citrat
384
2001
200
mg/kg
Natamycin (pimaricin)
235
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại thực phẩm: 08.2.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, đã chế biến bằng xử lý nhiệt, nguyên thân hoặc cắt
miếng
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Sacarin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
500
mg/kg
Sucroglycerid
474
2009
5000
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 08.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Dầu khoáng có độ nhớt cao
905d
2004
950
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phosphat
338;
339(i)-(iii); 340(i)-(iii); 341(i)-(iii); 342(i),(ii); 343(i)-(iii);
450(i)-(iii),(v)-(vii); 451(i),(ii); 452(i)-(v); 542
2009
2200
mg/kg
33
Số phân loại thực phẩm: 08.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến
Tên phụ gia
Số
INS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Hydroxyanisol butyl hóa
320
2005
200
mg/kg
15
và 130
Hydroxytoluen butyl hóa
321
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
15,
130 và 162
Phosphat
338;
339(i)-(iii); 340(i)-(iii); 341(i)-(iii); 342(i),(ii); 343(i)-(iii);
450(i)-(iii),(v)-(vii); 451(i),(ii); 452(i)-(v); 542
2009
2200
mg/kg
33
Polysorbat
432-436
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5000
mg/kg
Propyl gallat
310
2001
200
mg/kg
15
và 130
Riboflavin
101(i),(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
16
Butylhydroquinon bậc 3
319
2007
100
mg/kg
15,
130 và 162
Số phân loại thực phẩm: 08.3.1
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến, không qua xử lý nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
20
mg/kg
118
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến( bao gồm cả ướp muối) và không
qua xử lý nhiệt
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Carmin
120
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
118
Sunset yellow FCF
110
2008
300
mg/kg
16
Số phân loại thực phẩm:
08.3.1.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến (bao gồm cả ướp muối) và làm
khô, không qua xử lý nhiệt
Tên phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Benzoat
210-213
2005
1000
mg/kg
3
và 13
Carmin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
100
mg/kg
Isopropyl citrat
384
2001
200
mg/kg
Natamycin (pimaricin)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
20
mg/kg
3
và 81
Sunset yellow FCF
110
2008
135
mg/kg
Số phân loại thực phẩm:
08.3.1.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Carmin
120
2005
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sunset yellow FCF
110
2008
300
mg/kg
16
Số phân loại thực phẩm: 08.3.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến bằng xử lý nhiệt
Tên phụ gia
Số
INS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Allura red AC
129
2009
25
mg/kg
161
Carmin
120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
20
mg/kg
Etylen diamin tetra axetat
385,
386
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
mg/kg
21
Sacarin
954(i)-(iv)
2008
500
mg/kg
161
Sucroglycerid
474
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5000
mg/kg
15
Sunset yellow FCF
110
2008
300
mg/kg
16
Số phân loại thực phẩm: 08.3.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến đông lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Carmin
120
2005
500
mg/kg
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160a(ii)
2005
5000
mg/kg
16
Dầu khoáng có độ nhớt cao
905d
2004
950
mg/kg
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
2008
300
mg/kg
16
Số phân loại thực phẩm: 08.4
Sản phẩm vỏ bọc ăn được (ví
dụ: xúc xích)
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Allura red AC
129
2009
300
mg/kg
16
Ascorbyl este
304,
305
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Carmin
120
2005
500
mg/kg
16
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fast green FCF
143
2009
100
mg/kg
3
và 4
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sắt oxit
172(i)-(iii)
2005
1000
mg/kg
72
Polysorbat
432-436
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
500
mg/kg
16
Riboflavin
101(i),(ii)
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
Sunsel yellow FCF
110
2008
300
mg/kg
16
Số phân loại thực phẩm 09.1
Cá và thủy sản, bao gồm cả
động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng tươi
Tên phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
2008
GMP
3,
4, 16 và 50
Số phân loại thực phẩm: 09.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Brilliant blue FCF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
300
mg/kg
4,16
và 50
Carmin
120
2008
300
mg/kg
4,16
và 50
Indigotin (indigo carmin)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
300
mg/kg
4.16
và 50
Sunset yellow FCF
110
2008
300
mg/kg
4,
16 và 50
Số phân loại thực phẩm: 09.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Brilliant blue FCF
133
2005
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carmin
120
2008
500
mg/kg
4
và 16
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sunset yellow FCF
110
2008
300
mg/kg
4
và 16
Số phân loại thực phẩm: 09.2
Cá và thủy sản, bao gồm cả
động vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã chế biến
Tên phụ gia
Số
INS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2008
200
mg/kg
144
và 188
Aspartam
951
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
144
và 191
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
2009
30000
mg/kg
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30000
mg/kg
95
Số phân loại thực phẩm: 09.2.1
Cá, cá philê và thủy sản, bao
gồm cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng đông lạnh
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
129
2009
300
mg/kg
95
Ascorbyl este
304,
305
2001
1000
mg/kg
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
133
2005
500
mg/kg
95
Hydroxyanisol butyl hóa
320
2006
200
mg/kg
15
và 130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
321
2006
200
mg/kg
15
và 130
Carmin
120
2008
100
mg/kg
95
và 178
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
385,
386
2001
75
mg/kg
21
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
300
mg/kg
95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
101(i),(ii)
2008
1000
mg/kg
95
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
100
mg/kg
44
và 139
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
2008
300
mg/kg
95
Số phân loại thực phẩm: 09.2.2
Cá, cá philê và thủy sản, bao
gồm cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng bao bột đông lạnh
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Ascorbyl este
304,305
2001
1000
mg/kg
10
Brilliant blue FCF
133
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
Hydroxyanisol butyl hóa
320
2006
200
mg/kg
15
và 130
Hydroxytoluen butyl hóa
321
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
và 130
Carmin
120
2008
500
mg/kg
16,
95 và 178
Etylen diamin tetra axetat
385,
386
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
500
mg/kg
16
và 95
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
Sunset yellow FCF
110
2008
300
mg/kg
16
Thiodipropionat
388,
389
1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
và 46
Số phân loại thực phẩm: 09.2.3
Thủy sản, bao gồm cả động vật
thân mềm, giáp xác và da gai, đã xay và làm nhuyễn (creamed) và đông lạnh
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Brilliant blue FCF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
500
mg/kg
16
Carmin
120
2005
500
mg/kg
16
Beta-Caroten (thực vật)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
1000
mg/kg
16
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),
(ii)
2009
40
mg/kg
95
Chất chiết từ vỏ nho
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
GMP
16
và 95
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
500
mg/kg
16
và 95
Riboflavin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
300
mg/kg
16
Sunset yellow FCF
110
2008
300
mg/kg
16
và 95
Số phân loại thực phẩm: 09.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Nhôm amoni sulfat
523
2001
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại thực phẩm:
09.2.4.1
Cá và thủy sản, đã nấu chín
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Allura red AC
129
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
95
Brilliant blue FCF
133
2009
100
mg/kg
95
Carmin
120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2009
1000
mg/kg
95
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
mg/kg
62
và 95
Etylen diamin tetra axetat
385,
386
2005
50
mg/kg
21
Fast green FCF
143
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
500
mg/kg
95
Indigotin (indigo carmin)
132
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
95
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
500
mg/kg
95
Riboflavin
101(i),(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
95
Sacarin
954(i)-(iv)
2008
500
mg/kg
161
Sorbat
200-203
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2000
mg/kg
42
Sunset yellow FCF
110
2008
300
mg/kg
95
Số phân loại thực phẩm:
09.2.4.2
Động vật thân mềm, giáp xác và
da gai, đã nấu chín
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Allura red AC
129
2009
250
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
210-213
2003
2000
mg/kg
13
và 82
Brilliant blue FCF
133
2009
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
2005
250
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
132
2009
250
mg/kg
16
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
250
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
101(i),(ii)
2008
300
mg/kg
Sorbat
200-203
2009
2000
mg/kg
42
và 82
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
220-225,
227, 228, 539
2007
150
mg/kg
44
Sunset yellow FCF
110
2008
250
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá và thủy sản, bao gồm cả
động vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã chiên
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Brilliant blue FCF
133
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
Carmin
120
2008
500
mg/kg
16,
95 và 178
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2009
40
mg/kg
95
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
và 95
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
300
mg/kg
16
Sunset yellow FCF
110
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
Số phân loại thực phẩm: 09.2.5
Cá và thủy sản, bao gồm cả
động vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã xông khói, sấy khô, lên men và/hoặc
ướp muối
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Allura red AC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
300
mg/kg
22
Benzoat
210-213
2004
200
mg/kg
13
và 121
Brilliant blue FCF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
100
mg/kg
22
Hydroxyanisol butyl hóa
320
2006
200
mg/kg
15
và 130
Hydroxytoluen butyl hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
200
mg/kg
15
và 130
Carmin
120
2005
300
mg/kg
22
Beta-Caroten (thực vật)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
1000
mg/kg
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2009
200
mg/kg
Fast green FCF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
100
mg/kg
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
1000
mg/kg
22
Indigotin (indigo carmin)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
300
mg/kg
22
và 161
Sắt oxit
172(i)-(iii)
2005
250
mg/kg
22
Ponceau 4R (cochineal red A)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
100
mg/kg
22
Propyl gallat
310
2001
100
mg/kg
15
và 130
Riboflavin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
300
mg/kg
22
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2007
30
mg/kg
44
Sunset yellow FCF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
100
mg/kg
22
Số phân loại thực phẩm: 09.3
Cá và thủy sản, bao gồm cả
động vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản sơ bộ
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kali acesulfam
950
2007
200
mg/kg
144
và 188
Aspartam
951
2007
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Muối aspartam-acesulfam
962
2009
200
mg/kg
113
Benzoat
210-213
2003
2000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hydroxyanisol butyl hóa
320
2006
200
mg/kg
15
và 130
Hydroxytoluen butyl hóa
321
2006
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
2009
30000
mg/kg
95
Neotam
961
2008
10
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2007
120
mg/kg
144
Số phân loại thực phẩm: 09.3.1
Cá và thủy sản, bao gồm cả
động vật thân mềm, giáp xác và da gai, được tẩm ướp và/hoặc làm đông
Tên phụ gia
Số
INS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Brilliant blue FCF
133
2005
500
mg/kg
16
Carmin
120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
16
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
1000
mg/kg
16
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
mg/kg
16
Chất chiét từ vỏ nho
163(ii)
2009
500
mg/kg
16
Riboflavin
101(i),(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
16
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
160
mg/kg
144
Sunset yellow FCF
110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
16
Số phân loại thực phẩm: 09.3.2
Cá và thủy sản, bao gồm cả
động vật thân mềm, giáp xác và da gai, ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
133
2005
500
mg/kg
16
Carmin
120
2005
500
mg/kg
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160a(ii)
2005
1000
mg/kg
16
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2009
40
mg/kg
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
385,
386
2001
250
mg/kg
21
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
1500
mg/kg
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
101(i),(ii)
2005
300
mg/kg
16
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
160
mg/kg
144
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
2008
300
mg/kg
16
Số phân loại thực phẩm: 09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi,
trứng cá muối và các sản phẩm khác từ trứng cá
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Allura red AC
129
2009
300
mg/kg
Brilliant blue FCF
133
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
GMP
50
Carmin
120
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
1000
mg/kg
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fast green FCF
143
1999
100
mg/kg
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
300
mg/kg
Sắt oxit
172(i)-(iii)
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
500
mg/kg
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sunset yellow FCF
110
2008
300
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 09.3.4
Cá và thủy sản, bao gồm cả
động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng bảo quản sơ bộ (ví dụ: cá dạng
nhão), không bao gồm sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.3.1 đến 09.3.3
Tên phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Allura red AC
129
2009
300
mg/kg
Carmin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
100
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
1000
mg/kg
16
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
75
mg/kg
95
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
1500
mg/kg
16
Indigotin (indigo carmin)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
300
mg/kg
161
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
100
mg/kg
Riboflavin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
300
mg/kg
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
160
mg/kg
144
Sunset yellow FCF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
300
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 09.4
Cá và thủy sản, bao gồm cả
động vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản hoàn toàn, bao gồm cả
dạng đóng hộp hoặc lên men
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kali acesulfam
950
2007
200
mg/kg
144
và 188
Aspartam
951
2007
300
mg/Kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Muối aspartam-acesulfam
962
2009
200
mg/kg
113
Brilliant blue FCF
133
2005
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hydroxyanisol butyl hóa
320
2006
200
mg/kg
15
và 130
Hydroxytoluen butyl hóa
321
2006
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
500
mg/kg
50
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
2009
30000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carmin
120
2005
500
mg/kg
16
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
100
mg/kg
95
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2009
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Etylen diamin tetra axetat
385,
386
2001
340
mg/kg
21
Fast green FCF
143
2009
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
1500
mg/kg
16
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Neotam
961
2008
10
mg/kg
161
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Riboflavin
101(i),(ii)
2008
500
mg/kg
95
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2007
120
mg/kg
144
Sulfit
220-225,227,
228, 539
2007
150
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sunset yellow FCF
110
2008
300
mg/kg
95
Số phân loại thực phẩm: 10.1
Trứng tươi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Allura red AC
129
2009
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Brilliant blue FCF
133
2005
GMP
4
Canthaxanthin
161g
2005
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
GMP
4
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carmin
120
2005
GMP
4
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fast green FCF
143
1999
GMP
4
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sắt oxit
172(i)-(iii)
2005
GMP
4
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
300
mg/kg
4
Sunset yellow FCF
110
2008
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại thực phẩm: 10.2
Sản phẩm trứng
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Nhôm amoni sulfat
523
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
mg/kg
6
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
2009
20000
mg/kg
161
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
210-213
2003
5000
mg/kg
13
Phosphat
338;
339(i)-(iii); 340(i)-(iii); 341(i)-(iii); 342(i),(ii); 343(i)-(iii);
450(i)-(iii),(v)-(vii); 451(i),(ii); 452(i)-(v); 542
2009
4400
mg/kg
33
và 67
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200-203
2009
5000
mg/kg
42
Trietyl citrat
1505
1999
2500
mg/kg
47
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm trứng đông lạnh
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Phosphat
338;
339(i)-(iii); 340(i)-(iii); 341(i)-(iii); 342(i),(ii); 343(i)-(iii);
450(i)-(iii),(v)-(vii); 451(i),(ii); 452(i)-(v); 542
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33
Sorbat
200-203
2009
1000
mg/kg
42
Số phân loại thực phẩm: 10.2.3
Sản phẩm trứng đã sấy khô
và/hoặc đông khô
Tên phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
5000
mg/kg
Etylen diamin tetra axetat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
200
mg/kg
21
và 47
Sorbat
200-203
2009
1000
mg/kg
42
Trietyl citrat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
2500
mg/kg
47
Số phân loại thực phẩm: 10.3
Trứng bảo quản, bao gồm cả
trứng ngâm trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
2009
20000
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 10.4
Bánh trứng (ví dụ: custard)
Tên phụ gia
Số
INS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
350
mg/kg
161
và 188
Allura red AC
129
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
161
Nhôm amoni sulfat
523
2003
380
mg/kg
6
Ascorbyl este
304,
305
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
2
và 10
Aspartam
951
2007
1000
mg/kg
161
và 191
Benzoat
210-213
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
13
Brilliant blue FCF
133
2005
150
mg/kg
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
2009
20000
mg/kg
Carmin
120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
150
mg/kg
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
mg/kg
Phức đồng của clorophyl và clorophylin
141(i),(ii)
2009
300
mg/kg
2
Cyclamat
952(i),
(ii), (iv)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
mg/kg
17
và 161
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
5000
mg/kg
Fast green FCF
143
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
200
mg/kg
181
Indigotin (indigo carmin)
132
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
161
Neotam
961
2007
100
mg/kg
161
Polysorbat
432-436
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3000
mg/kg
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
50
mg/kg
Propyl gallat
310
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
mg/kg
2,15
và 130
Este của propylen glycol với các
axit béo
477
2001
40000
mg/kg
Riboflavin
101(i),(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
100
mg/kg
144
Sorbat
200-203
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
42
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2007
400
mg/kg
161
Sucroglycerid
474
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5000
mg/kg
Sunset yellow FCF
110
2008
50
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 11.1.1
Đường trắng, dextroza kha ,
dextroza ngậm một phân tử nước, fructoza
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2005
15
mg/kg
44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường bột, dextroza bột
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Canxi nhôm silicat
556
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
56
Canxi silicat
552
2006
15000
mg/kg
56
Magie carbonat
504(i)
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
56
Magie silicat (tổng hợp)
553(i)
2006
15000
mg/kg
56
Phosphat
338;
339(i)-(iii); 340(i)-(iii); 341(i)-(iii); 342(i),(ii); 343(i)-(iii);
450(i)-(iii),(v)-(vii); 451(i),(ii); 452(i)-(v); 542
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33
và 56
Silic dioxit, vô định hình
551
2006
15000
mg/kg
56
Natn aluminosilicat
554
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
56
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2005
15
mg/kg
44
Số phân loại thực phẩm: 11.1.3
Đường trắng mịn, đường nâu
mịn, xiro glucoza, xiro glucoza đã được làm khô, đường mía thô
Tên phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
20
mg/kg
44
và 111
Số phân loại thực phẩm: 11.1.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2005
70
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại thực phẩm: 11.2
Đường nâu, không bao gồm các
sản phẩm thuộc nhóm 11.1.3
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
mg/kg
44
Số phân loại thực phẩm: 11.3
Dung dịch đường, xirô đường và
đường nghịch đảo, bao gồm cả đường mật và rỉ mật, không bao gồm sản phẩm
thuộc nhóm 11.1.3
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
101(i),(ii)
2005
300
mg/kg
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2007
70
mg/kg
44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại đường và xiro khác
(ví dụ: xyloza, xiro từ cây phong, đường dùng để phủ bánh)
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
159
và 188
Alitam
956
2007
200
mg/kg
159
Allura red AC
129
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
Ascorbyl este
304,
305
2003
200
mg/kg
10
Aspartam
951
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
159
và 191
Benzoat
210-213
2003
1000
mg/kg
13
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2005
64
mg/kg
62
Cyclamat
952(i),
(ii), (iv)
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
và 159
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
300
mg/kg
161
Neotam
961
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
159
Phosphat
338;
339(i)-(iii); 340(i)-(iii); 341(i)-(iii); 342(i),(ii); 343(i)-(iii);
450(i)-(iii),(v)-(vii); 451(i),(ii); 452(i)-(v); 542
2009
1320
mg/kg
33
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
159
Este của propylen glycol với các
axit béo
477
2001
5000
mg/kg
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sacarin
954(i)-(iv)
2008
300
mg/kg
159
Sorbat
200-203
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2008
1500
mg/kg
159
và 161
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44
Số phân loại thực phẩm: 11.6
Chất tạo ngọt (table-top
sweetener), bao gồm cả sản phẩm chứa hàm lượng lớn chất tạo ngọt
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
GMP
188
Alitam
956
2007
GMP
Aspartam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
GMP
191
Benzoat
210-213
2003
2000
mg/kg
13
Cyclamat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
GMP
17
Etylen diamin tetra axetat
385,
386
2005
1000
mg/kg
21
và 96
Neotam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
GMP
Phosphat
338;
339(i)-(iii); 340(i)-(iii); 341(i)-(iii); 342(i),(ii); 343(i)-(iii);
450(i)-(iii),(v)-(vii); 451(i),(ii); 452(i)-(v); 542
2009
1000
mg/kg
33
Polyetylen glycol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
10000
mg/kg
Polyvinylpyrrolidon
1201
1999
3000
mg/kg
Sacarin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
GMP
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2007
GMP
Số phân loại thực phẩm: 12.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Canxi nhôm silicat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
GMP
Canxi carbonat
170(i)
2006
GMP
Canxi silicat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
GMP
Ferocyanua
535,
536, 538
2006
14
mg/kg
24
và 107
Magie carbonat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
GMP
Magie oxid
530
2006
GMP
Magie silicat (tổng hợp)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
GMP
Phosphat
338;
339(i)-(iii); 340(i)-(iii); 341(i)-(iii); 342(i),(ii); 343(i)-(iii);
450(i)-(iii),(v)-(vii); 451(i),(ii); 452(i)-(v); 542
2006
8800
mg/kg
33
Polysorbat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
10
mg/kg
Muối của axit myristic, axit
palmitic và axit stearic với amoni, canxi, kali và natri
470(i)
2006
GMP
71
Silic dioxit, vô định hình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
GMP
Natri alumlnosilicat
554
2006
GMP
Số phân loại thực phẩm: 12.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2006
16000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ferocyanua
535,
536, 538
1999
20
mg/kg
24
Số phân loại thực phẩm: 12.2
Thảo mộc, gia vị (ví dụ: gia
vị dùng cho mì ăn liền)
Tên phụ gia
Số
INS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2008
2000
mg/kg
161
và 188
Ascorbyl este
304,
305
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
10
Hydroxyanisol butyl hóa
320
2005
200
mg/kg
15
và 130
Hydroxytoluen butyl hóa
321
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
Etylen diamin tetra axetat
385,
386
2001
70
mg/kg
21
Neotam
961
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
mg/kg
161
Propyl gallat
310
2001
200
mg/kg
15
và 130
Sorbat
200-203
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
42
Butylhydroquinon bậc 3
319
2005
200
mg/kg
15
và 130
Số phân loại thực phẩm: 12.2.1
Thảo mộc và gia vị có nguồn
gốc thực vật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Polysorbat
432-436
2008
2000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
955
2008
400
mg/kg
161
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
150
mg/kg
44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gia vị
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
129
2009
300
mg/kg
Aspartam
951
2008
2000
mg/kg
161
và 191
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
210-213
2003
1000
mg/kg
13
Brilliant blue FCF
133
2009
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150c
1999
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
2005
500
mg/kg
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
141(i),(ii)
2009
500
mg/kg
Fastgreen FCF
143
2009
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
535,
536, 538
1999
20
mg/kg
24
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
172(i)-(iii)
2005
1000
mg/kg
Polysorbat
432-436
2007
5000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
124
2008
500
mg/kg
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
350
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
954(i)-(iv)
2008
1500
mg/kg
161
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2008
700
mg/kg
161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
220-225,
227, 228, 539
2006
200
mg/kg
44
Sunset yellow FCF
110
2008
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dấm
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
950
2008
2000
mg/kg
161
và 188
Aspartam
951
2008
3000
mg/kg
161
và 191
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
210-213
2003
1000
mg/kg
13
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150d
1999
GMP
Neotam
961
2008
12
mg/kg
161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1201
1999
40
mg/kg
Sacarin
954(i)-(iv)
2008
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
955
2008
400
mg/kg
161
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
100
mg/kg
44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mù tạt
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
950
2007
350
mg/kg
188
Allura red AC
129
2009
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
304,
305
2003
500
mg/kg
10
Aspartam
951
2007
350
mg/kg
191
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
210-213
2003
1000
mg/kg
13
Brilliant blue FCF
133
2009
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150c
1999
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
2005
300
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160a(i),a(iii),e,f
2009
300
mg/kg
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2009
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
472e
2005
10000
mg/kg
Etylen diamin tetra axetat
385,
386
2001
75
mg/kg
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
163(ii)
2009
200
mg/kg
181
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
961
2007
12
mg/kg
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
101(i),(ii)
2005
300
mg/kg
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
320
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
955
2007
140
mg/kg
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2007
250
mg/kg
44
và 106
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
2008
300
mg/kg
Butylhydroquinon bậc 3
319
2006
200
mg/kg
15
và 130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Súp và canh
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
950
2007
110
mg/kg
161
và 188
Alitam
956
2007
40
mg/kg
161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
129
2009
300
mg/kg
161
Ascorbyl este
304,
305
2001
200
mg/kg
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
951
2009
1200
mg/kg
161
và 188
Benzoat
210-213
2001
500
mg/kg
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
133
2009
50
mg/kg
Hydroxyanisol butyl hóa
320
2006
200
mg/kg
15
và 130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
321
2006
100
mg/kg
15
và 130
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
2005
50
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160a(i),a(iii),e,f
2009
300
mg/kg
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2009
400
mg/kg
127
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
472e
2005
5000
mg/kg
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
500
mg/kg
181
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
132
2009
50
mg/kg
Sắt oxit
172(i)-(iii)
2005
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
961
2007
20
mg/kg
161
Polydimetylsiloxan
900a
1999
10
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
432-436
2005
1000
mg/kg
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
50
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
101(i),(ii)
2005
200
mg/kg
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
110
mg/kg
161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
955
2008
600
mg/kg
161
Sucroglycerid
474
2009
2000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
2008
50
mg/kg
Butylhydroquinon bậc 3
319
2006
200
mg/kg
15
và 130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Súp và canh ăn liền, bao gồm
cả loại đóng hộp, đóng chai và đông lạnh
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại thực phẩm: 12.5.2
Hỗn hợp của súp và canh
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
GMP
Propyl gallat
310
2001
200
mg/kg
15
và 130
Số phân loại thực phẩm: 12.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Allura red AC
129
2009
300
mg/kg
Aspartam
951
2007
350
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Benzoat
210-213
2003
1000
mg/kg
13
Brilliant blue FCF
133
2009
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hydroxyanisol butyl hóa
320
2005
200
mg/kg
15
và 130
Hydroxytoluen butyl hóa
321
2006
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
1500
mg/kg
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
1500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carmin
120
2005
500
mg/kg
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2009
100
mg/kg
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
10000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Formic acid
236
2001
200
mg/kg
25
Nhựa guaiac
314
2004
800
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
300
mg/kg
Sắt oxit
172(i)-(iii)
2005
75
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
50
mg/kg
Propyl gallat
310
2001
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
350
mg/kg
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
160
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2007
450
mg/kg
127
Sucroglycerid
474
2009
10000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2007
300
mg/kg
44
Sunset yellow FCF
110
2008
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Butylhydroquinon bậc 3
319
2005
200
mg/kg
15
và 130
Số phân loại thực phẩm: 12.6.1
Nước sốt dạng nhũ tương (ví
dụ: mayonnaise, nước sốt trộn salad)
Tên phụ gia
Số
INS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Ascorbyl este
304,
305
2001
500
mg/kg
10
và 15
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2000
mg/kg
Cyclamat
952(i),
(ii), (iv)
2008
500
mg/kg
17
và 161
Etylen diamin tetra axetat
385,
386
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
mg/kg
21
Fast green FCF
143
2009
100
mg/kg
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
181
Neotam
961
2007
65
mg/kg
Polysorbat
432-436
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3000
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 12.6.2
Nước sốt không phải dạng nhũ
tương (ví dụ: tương cà chua, nước sốt phomat, nước sốt cream, nước thịt)
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
304,
305
2005
500
mg/kg
10
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
2000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
385,
386
2001
75
mg/kg
21
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
300
mg/kg
181
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
961
2007
70
mg/kg
Polysorbat
432-436
2007
5000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hỗn hợp của nước sốt và nước
thịt
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Ascorbyl este
304,
305
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
2000
mg/kg
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
181
Neotam
961
2007
12
mg/kg
Polysorbat
432-436
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
127
Số phân loại thực phẩm: 12.6.4
Nước sốt dạng trong (ví dụ:
nước mắm)
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Ascorbyl este
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
200
mg/kg
10
Neotam
961
2007
12
mg/kg
Polysorbat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
5000
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 12.7
Salad (ví dụ, salad macaroni,
salad khoai tây) và sản phẩm dạng phết dùng cho sandwich, không bao gồm các
sản phẩm dạng phết từ cacao và từ hạt thuộc nhóm 04.2.2.5 và 05.1.3
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kali acesulfam
950
2007
350
mg/kg
161
và 188
Ascorbyl este
304,
305
2001
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Aspartam
951
2007
350
mg/kg
161
và 166
Benzoat
210-213
2003
1500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
1000
mg/kg
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
50
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cyclamat
952(i),
(ii), (iv)
2008
500
mg/kg
17
và 161
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
5000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Etylen diamin tetra axetat
385,
386
2001
100
mg/kg
21
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
1500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Neotam
961
2007
33
mg/kg
161
và 166
Polysorbat
432-436
2007
2000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
200
mg/kg
RibofIavin
101(i),(ii)
2005
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sorbat
200-203
2009
1500
mg/kg
42
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2007
1250
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại thực phẩm: 12.8
Sản phẩm nấm men và sản phẩm
tương tự
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Hydroxyanisol butyl hóa
320
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
Số phân loại thực phẩm: 13.1.1
Thức ăn theo công thức dành
cho trẻ sơ sinh
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
304,
305
2009
10
mg/kg
15,
72 và 187
Số phân loại thực phẩm: 13.1.2
Thức ăn theo công thức dành
cho trẻ nhỏ
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Ascorbyl este
304,
305
2009
50
mg/kg
15
và 72
Số phân loại thực phẩm: 13.1.3
Thức ăn theo công thức với mục
đích y tế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh
Tên phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Ascorbyl este
304,
305
2006
10
mg/kg
10,15
và 72
Số phân loại thực phẩm: 13.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Ascorbyl este
304,
305
2001
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại thực phẩm: 13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục
đích y tế đặc biệt (không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 13.1)
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
188
Allura red AC
129
2009
50
mg/kg
Aspartam
951
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
191
Benzoat
210-213
2003
1500
mg/kg
13
Brilliant blue FCF
133
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
mg/kg
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20000
mg/kg
Carmin
120
2005
50
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600
mg/kg
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
50
mg/kg
180
Cyclamat
952(i),
(ii), (iv)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
mg/kg
17
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
5000
mg/kg
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
mg/kg
181
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
50
mg/kg
Neotam
961
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33
mg/kg
Phosphat
338;
339(i)-(iii); 340(i)-(iii); 341(i)-(iii); 342(i),(ii); 343(i)-(iii);
450(i)-(iii),(v)-(vii); 451(i),(ii); 452(i)-(v); 542
2009
2200
mg/kg
33
Polydimetylsiloxan
900a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
mg/kg
Polysorbat
432-436
2005
1000
mg/kg
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
mg/kg
Este của propylen glycol với các
axit béo
477
2001
5000
mg/kg
Riboflavin
101(i),(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
200
mg/kg
Sorbat
200-203
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1500
mg/kg
42
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2007
400
mg/kg
Sucroglycerid
474
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5000
mg/kg
Sunset yellow FCF
110
2008
50
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 13.4
Thực phẩm ăn kiêng theo công
thức để giảm cân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
450
mg/kg
188
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
129
2009
50
mg/kg
Ascorbyl este
304,
305
2005
500
mg/kg
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
951
2007
800
mg/kg
191
Muối aspartam-acesulfam
962
2009
450
mg/kg
113
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
210-213
2003
1500
mg/kg
13
Brilliant blue FCF
133
2005
50
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150c
1999
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
2009
20000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
2005
50
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
600
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160a(i),a(iii),e,f
2009
50
mg/kg
180
Cyclamat
952(i),
(ii), (iv)
2007
400
mg/kg
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
472e
2005
5000
mg/kg
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
250
mg/kg
181
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
132
2009
50
mg/kg
Neotam
961
2007
33
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
338;
339(i)-(iii); 340(i)-(iii); 341(i)-(iii); 342(i),(ii); 343(i)-(iii);
450(i)-(iii),(v)-(vii); 451(i),(ii); 452(i)-(v); 542
2009
2200
mg/kg
33
Polydimetylsiloxan
900a
2004
50
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
432-436
2005
1000
mg/kg
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
50
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
477
2001
5000
mg/kg
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
954(i)-(iv)
2007
300
mg/kg
Sorbat
200-203
2009
1500
mg/kg
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
955
2007
320
mg/kg
Sucroglycerid
474
2009
5000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
2008
50
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 13.5
Thực phẩm ăn kiêng (ví dụ:
thực phẩm bổ sung để ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc các nhóm
13.1 đến 13.4 và 13.6
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
450
mg/kg
188
Alitam
956
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Allura red AC
129
2009
300
mg/kg
Ascorbyl este
304,
305
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Aspartam
951
2007
1000
mg/kg
191
Muối aspartam-acesulfam
962
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
113
Benzoat
210-213
2003
2000
mg/kg
13
Brilliant blue FCF
133
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carmin
120
2005
300
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
300
mg/kg
180
Cyclamat
952(i),
(ii), (iv)
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
5000
mg/kg
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
181
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
300
mg/kg
Neotam
961
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phosphat
338;
339(i)-(iii); 340(i)-(iii); 341(i)-(iii); 342(i),(ii); 343(i)-(iii);
450(i)-(iii),(v)-(vii); 451(i),(ii); 452(i)-(v); 542
2009
2200
mg/kg
33
Polydimetylsiloxan
900a
2004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
300
mg/kg
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
200
mg/kg
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sunset yellow FCF
110
2008
300
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 13.6
Các chất bổ sung vào thực phẩm
Tên phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
2000
mg/kg
188
Allura red AC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
300
mg/kg
Ascorbyl este
304,
305
2003
500
mg/kg
10
Aspartam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
5500
mg/kg
191
Sáp ong
901
2001
GMP
3
Benzoat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2003
2000
mg/kg
13
Brilliant blue FCF
133
2005
300
mg/kg
Hydroxyanisol butyl hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
400
mg/kg
15
và 130
Hydroxytoluen butyl hóa
321
2006
400
mg/kg
15
và 130
Sáp candelilla
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
GMP
3
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
20000
mg/kg
Carmin
120
2005
300
mg/kg
Sáp carnauba
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
5000
mg/kg
3
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
600
mg/kg
Carotenoid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
300
mg/kg
180
Dầu thầu dầu
1503
2007
1000
mg/kg
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
500
mg/kg
3
Cyclamat
952(i),
(ii), (iv)
2007
1250
mg/kg
17
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
5000
mg/kg
Etylen diamin tetra axetat
385,
386
2001
150
mg/kg
21
Fast green FCF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
600
mg/kg
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
500
mg/kg
181
Indigotin (indigo carmin)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
300
mg/kg
Sắt oxit
172(i)-(iii)
2009
7500
mg/kg
3
Neotam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
90
mg/kg
Polydimetylsiloxan
900a
2004
50
mg/kg
Polyetylen glycol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
70000
mg/kg
Polysorbat
432-436
2007
25000
mg/kg
Polyvinyl alcohol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
45000
mg/kg
Polyvinylpyrrolidon
1201
1999
GMP
Ponceau 4R (cochineal red A)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
300
mg/kg
Propyl gallat
310
2001
400
mg/kg
15
và 130
Riboflavin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
300
mg/kg
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
1200
mg/kg
Shellac
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
GMP
3
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2007
2400
mg/kg
Sunset yellow FCF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
300
mg/kg
Số phân loại thực phẩm:
14.1.2.1
Nước quả
Tên phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Axit L-ascorbic
300
2005
GMP
Benzoat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2004
1000
mg/kg
13,
91 và 122
Canxi ascorbat
302
2005
GMP
Carbon dioxit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
GMP
69
Axit xitric
330
2005
3000
mg/kg
122
Axit DL-malic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
GMP
115
Pectin
440
2005
GMP
35
Phosphat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
1000
mg/kg
33,
40 và 122
Kali ascorbat
303
2005
GMP
Natri ascorbat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
GMP
Sorbat
200-203
2005
1000
mg/kg
42,
91 và 122
Sulfit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
50
mg/kg
44
và 122
Tartrat
334;
335(i),(ii); 336(i),(ii); 337
2005
4000
mg/kg
45,
128 và 129
Số phân loại thực phẩm:
14.1.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Sultit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
50
mg/kg
44
và 122
Số phân loại thực phẩm:
14.1.2.3
Nước quả cô đặc
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit L-ascorbic
300
2005
GMP
127
Benzoat
210-213
2004
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Canxi ascorbat
302
2005
GMP
127
Carbon dioxit
290
2005
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit xitric
330
2005
3000
mg/kg
122
và 127
Axit DL-malic
296
2005
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pectin
440
2005
GMP
35
và 127
Phosphat
338;
339(i)-(iii); 340(i)-(iii); 341(i)-(iii); 342(i),(ii); 343(i)-(iii);
450(i)-(iii),(v)-(vii); 451(i),(ii); 452(i)-(v); 542
2005
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kali ascorbat
303
2005
GMP
127
Natri ascorbat
301
2005
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sorbat
200-203
2005
1000
mg/kg
42,
91, 122 và 127
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2005
50
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tartrat
334;
335(i),(ii); 336(i),(ii); 337
2005
4000
mg/kg
45,
127, 128 và 129
Số phân loại thực phẩm:
14.1.2.4
Nước rau cô đặc
Tên phụ gia
Số
INS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
50
mg/kg
44,
122 và 127
Số phân loại thực phẩm:
14.1.3.1
Nectar quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
350
mg/kg
188
Axit L-ascorbic
300
2005
GMP
Aspartam
951
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600
mg/kg
191
Benzoat
210-213
2004
1000
mg/kg
13,
91 và 122
Canxi ascorbat
302
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
Carbon dioxit
290
2005
GMP
69
Axit xitric
330
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5000
mg/kg
Cyclamat
952(i),
(ii), (iv)
2005
400
mg/kg
17
và 122
Axit DL-malic
296
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
Pectin
440
2005
GMP
Phosphat
338;
339(i)-(iii); 340(i)-(iii); 341(i)-(iii); 342(i),(ii); 343(i)-(iii);
450(i)-(iii),(v)-(vii); 451(i),(ii); 452(i)-(v); 542
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
33,
40 và 122
Kali ascorbat
303
2005
GMP
Sacarin
954(i)-(iv)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
mg/kg
Natri ascorbat
301
2005
GMP
Sorbat
200-203
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
mg/kg
42,
91 và 122
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2005
300
mg/kg
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
mg/kg
44
và 122
Tartrat
334;
335(i),(ii); 336(i),(ii); 337
2005
4000
mg/kg
45
và 128
Số phân loại thực phẩm:
14.1.3.2
Nectar rau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
350
mg/kg
161
và 188
Aspartam
951
2007
600
mg/kg
161
và 191
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
GMP
Cyclamat
952(i),
(ii), (iv)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
mg/kg
17
và 161
Neotam
961
2007
65
mg/kg
161
Sacarin
954(i)-(iv)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
mg/kg
161
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2007
300
mg/kg
161
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
mg/kg
44
và 122
Số phân loại thực phẩm:
14.1.3.3
Nectar quả cô đặc
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
950
2005
350
mg/kg
127
và 108
Axit L-ascorbic
300
2005
GMP
127
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
951
2005
600
mg/kg
127
và 191
Benzoat
210-213
2004
1000
mg/kg
13,
91, 122 và 127
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
302
2005
GMP
127
Carbon dioxit
290
2005
GMP
69
và 127
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
330
2005
5000
mg/kg
127
Cyclamat
952(i),
(ii), (iv)
2005
400
mg/kg
17,
122 và 127
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
296
2005
GMP
127
Pectin
440
2005
GMP
127
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
338;
339(i)-(iii); 340(i)-(iii); 341(i)-(iii); 342(i),(ii); 343(i)-(iii);
450(i)-(iii),(v)-(vii); 451(i),(ii); 452(i)-(v); 542
2005
1000
mg/kg
33,
40, 122 và 127
Kali ascorbat
303
2005
GMP
127
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
954(i)-(iv)
2005
80
mg/kg
127
Natri ascorbat
301
2005
GMP
127
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200-203
2005
1000
mg/kg
42,
91, 122 và 127
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2005
300
mg/kg
127
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
220-225,227,
228, 539
2005
50
mg/kg
44,
122 và 127
Tartrat
334;
335(i),(ii); 336(i),(ii); 337
2005
4000
mg/kg
45,
127 và 128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nectar rau cô đặc
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
127,
161 và 188
Aspartam
951
2007
600
mg/kg
127
và 161
Benzoat
210-213
2004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cyclamat
952(i),
(ii), (iv)
2007
400
mg/kg
17,
127 và 161
Neotam
961
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
127
và 161
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2007
300
mg/kg
127
và 161
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44,
122 và 127
Số phân loại thực phẩm: 14.1.4
Đồ uống có tạo hương, bao gồm
cả nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
600
mg/kg
161
và 188
Alitam
956
2007
40
mg/kg
161
Allura red AC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
300
mg/kg
127
và 161
Ascorbyl este
304,
305
2001
1000
mg/kg
10
và 15
Aspartam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
600
mg/kg
161
và 191
Sáp ong
901
2006
200
mg/kg
131
Benzoat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2004
600
mg/kg
13,
123 và 301
Brilliant blue FCF
133
2005
100
mg/kg
Sáp candelilla
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
200
mg/kg
131
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
50000
mg/kg
Carmin
120
2008
100
mg/kg
178
Sáp carnauba
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2003
200
mg/kg
131
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
2000
mg/kg
Carotenoid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
100
mg/kg
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
141(i),(ii)
2009
300
mg/kg
Cyclodextrin, beta-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
500
mg/kg
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
5000
mg/kg
Dimetyl dicarbonat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
250
mg/kg
18
Etylen diamin tetra axetat
385,
386
2001
200
mg/kg
21
Fast green FCF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
100
mg/kg
Formic acid
236
2001
100
mg/kg
25
Glycerol este của nhựa cây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
150
mg/kg
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
300
mg/kg
181
Indigotin (indigo carmin)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
100
mg/kg
Sắt oxit
172(i)-(iii)
2005
100
mg/kg
Isopropyl citrat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
200
mg/kg
Neotam
981
2007
33
mg/kg
161
Polydimetylsiloxan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
20
mg/kg
Polyetylen glycol
1521
2001
1000
mg/kg
Polysorbat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
500
mg/kg
127
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
50
mg/kg
Propyl gallat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
1000
mg/kg
15
và 130
Este của propylen glycol với các
axit béo
477
2001
500
mg/kg
Chất chiết quillaia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
50
mg/kg
132
và 168
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
50
mg/kg
Thiếc(ll) clorua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
20
mg/Kg
43
Stearyl citrat
484
1999
500
mg/kg
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
300
mg/kg
127
và 161
Sacaroza acetat isobutyrat
444
1999
500
mg/kg
Sulfit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
70
mg/kg
44,
127 và 143
Sunset yellovv FCF
110
2008
100
mg/kg
127
và 161
Thiodipropionat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
1000
mg/kg
15
và 46
Trietyl citrat
1505
1999
200
mg/kg
Số phân loại thực phẩm:
14.1.4.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Sacarin
954(i)-(iv)
2008
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại thực phẩm:
14.1.4.2
Đồ uống có tạo hương và không
ga, bao gồm cả rượu ngũ vị và ade
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Sacarin
954(i)-(iv)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
mg/kg
161
Số phân loại thực phẩm: 14.1.3
Sản phẩm cô đặc (lỏng hoặc
rắn) dùng cho đồ uống có tạo hương
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
381
1999
10
mg/kg
23
Polyvinylpyrrolidon
1201
1999
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
954(i)-(iv)
2008
300
mg/kg
127
và 161
Số phân loại thực phẩm: 14.1.5
Cà phê, sản phẩm thay thế cà
phê, chè, chè thảo mộc và đồ uống nóng khác từ ngũ cốc và từ hạt, không bao
gồm cacao
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
600
mg/kg
160,161
và 188
Aspartam
951
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160
và 161
Sáp ong
901
2001
GMP
108
Benzoat
210-213
2004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
Sáp candelilla
902
2001
GMP
108
Sáp carnauba
903
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
108
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2006
500
mg/kg
142
Dimetyl dicarbonat
242
2004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
Etylen diamin tetra axetat
385,
386
2001
35
mg/kg
21
Neotam
961
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
200
mg/kg
160
Shellac
904
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
108
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2007
300
mg/kg
160
và 161
Sucroglycerid
474
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
176
Số phân loại thực phẩm: 14.2.1
Bia và đồ uống từ malt
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Caramel loại III - xử lý với
amoni
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
GMP
Carmin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
100
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
600
mg/kg
Etylen diamin tetra axetat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2004
25
mg/kg
21
Polydimetylsiloxan
900a
1999
10
mg/kg
Polyvinylpyrrolidon
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
10
mg/kg
36
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
50
mg/kg
44
Số phân loại thực phẩm: 14.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Allura red AC
129
2009
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Benzoat
210-213
2004
1000
mg/kg
13
và 124
Brilliant blue FCF
133
2005
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
2009
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carmin
120
2005
200
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
600
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
200
mg/kg
180
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
5000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dimetyl dicarbonat
242
2004
250
mg/kg
18
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
300
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
200
mg/kg
Lysozym
1105
2004
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Polydimetylsiloxan
900a
1999
10
mg/kg
Polyvinylpyrrolidon
1201
1999
2
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
300
mg/kg
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân loại thực phẩm: 14.2.3
Rượu vang (từ nho)
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Dimetyl dicarbonat
242
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
18
Lysozym
1105
2004
500
mg/kg
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
350
mg/kg
44
và 103
Số phân loại thực phẩm:
14.2.3.3
Rượu vang tăng cường độ cồn, rượu
vang mạnh và rượu vang ngọt
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150c
1999
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rượu vang (từ quả khác quả
nho)
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Allura red AC
129
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Benzoat
210-213
2003
1000
mg/kg
13
Brilliant blue FCF
133
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carmin
120
2005
200
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
200
mg/kg
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dimetyl dicarbonat
242
2004
250
mg/kg
18
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
181
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
200
mg/kg
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
200
mg/kg
44
Số phân loại thực phẩm: 14.2.5
Rượu mật ong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Benzoat
210-213
2004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
2009
1000
mg/kg
Dimetyl dicarbonat
242
2004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
Phosphat
338;
339(i)-(iii); 340(i)-(iii); 341(i)-(iii); 342(i),(ii); 343(i)-(iii);
450(i)-(iii),(v)-(vii); 451(i),(ii); 452(i)-(v); 542
2009
440
mg/kg
33
và 88
Sulfit
220-225,
277, 228, 539
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44
Số phân loại thực phẩm: 14.2.6
Rượu mạnh chưng cất trên 15o
cồn
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Allura red AC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
300mg/kg
Brilliant blue FCF
133
2005
200
mg/kg
Caramel loại III - xử lý với
amoni
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
GMP
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
GMP
Carmin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
200
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
600
mg/kg
Carotenoid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
200
mg/kg
Este của axit diacetyltartaric và
axii béo với glycerol
472e
2005
5000
mg/kg
Etylen diamin tetra axetat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2005
25
mg/kg
21
Fast green FCF
143
1999
100
mg/kg
Indigotin (indigo carmin)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
300
mg/kg
Phosphat
338;
339(i)-(iii); 340(i)-(iii); 341(i)-(iii); 342(i),(ii); 343(i)-(iii); 450(i)-(iii),(v)-(vii);
451(i),(ii); 452(i)-(v); 542
2009
440
mg/kg
33
và 88
Polysorbat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
120
mg/kg
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
200
mg/kg
Sucroglycerid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
5000
mg/kg
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2006
200
mg/kg
44
Sunset yellow FCF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
200
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 14.2.7
Đồ uống có cồn và được tạo
hương (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn uống lạnh, đồ uống có độ cồn thấp)
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kali acesulfam
950
2007
350
mg/kg
188
Allura red AC
129
2009
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Aspartam
951
2007
600
mg/kg
191
Benzoat
210-213
2003
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Brilliant blue FCF
133
2005
200
mg/kg
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
1999
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
GMP
Carmin
120
2008
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2005
600
mg/kg
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cyclamat
952(1),
(ii), (iv)
2007
250
mg/kg
17
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
10000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Etylen diamin tetra axetat
385,
386
2007
25
mg/kg
21
Fast green FCF
143
1999
100
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
300
mg/kg
181
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Neotam
961
2007
33
mg/kg
Polydimetylsiloxan
900a
1999
10
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Polysorbat
432-436
2007
120
mg/kg
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
100
mg/kg
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
80
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2008
700
mg/kg
161
Sulfit
220-225,
227, 228, 539
2007
350
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sunset yellow FCF
110
2008
200
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 15.0
Thực phẩm ăn liền có bổ sung
gia vị
Tên phụ gia
Số
INS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chú
thích
Kali acesulfam
950
2007
350
mg/kg
188
Aspartam
951
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg
191
Sáp ong
901
2001
GMP
3
Hydroxytoluen butyl hóa
321
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
Sáp candelilla
902
2001
GMP
3
Caramel loại III - xử lý với
amoni
150c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10000
mg/kg
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
2009
10000
mg/kg
Sáp carnauba
903
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
3
Neotam
961
2007
32
mg/kg
Phosphat
338;
339(i)-(iii); 340(i)-(iii); 341(i)-(iii); 342(i),(ii); 343(i)-(iii);
450(i)-(iii),(v)-(vii); 451(i),(ii); 452(i)-(v); 542
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2200
mg/kg
33
Sacarin
954(i)-(iv)
2007
100
mg/kg
Shellac
904
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
3
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
955
2008
1000
mg/kg
161
Butylhydroquinon bậc 3
319
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
mg/kg
15
và 130
Thiodipropionat
388,
389
1999
200
mg/kg
46
Số phân loại thực phẩm: 15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột
hoặc tinh bột (từ thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Allura red AC
129
2009
200
mg/kg
161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
304,
305
2001
200
mg/kg
10
Benzoat
210-213
2004
1000
mg/kg
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
133
2005
200
mg/kg
Hydroxyanisol butyl hóa
320
2005
200
mg/kg
15
và 130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
2005
200
mg/kg
Beta-Caroten (thực vật)
160a(ii)
2009
100
mg/kg
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
141(i),(ii)
2009
350
mg/kg
Cyclodextrin, beta-
459
2004
500
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
472e
2005
20000
mg/kg
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
500
mg/kg
181
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
214,
218
2009
300
mg/kg
27
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
172(i)-(iii)
2005
500
mg/kg
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
200
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
310
2005
200
mg/kg
15
và 130
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200-203
2009
1000
mg/kg
42
Sulfit
220-225,227,
228, 539
2006
50
mg/kg
44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
2008
200
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 15.2
Hạt đã chế biến, bao gồm cả
hạt có lớp phủ và hỗn hợp các hạt (ví dụ: quả khô)
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích
Allura red AC
129
2009
100
mg/kg
Ascorbyl este
304,
305
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Brilliant blue FCF
133
2005
100
mg/kg
Hydroxyanisol butyl hóa
320
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
và 130
Carmin
120
2005
100
mg/kg
Carotenoid
160a(i),a(iii),e,f
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
180
Phức đồng của clorophyl về
clorophylin
141(i),(ii)
2009
100
mg/kg
Este của axit diacetyltartaric và
axit béo với glycerol
472e
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất chiết từ vỏ nho
163(ii)
2009
300
mg/kg
181
Indigotin (indigo carmin)
132
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sắt oxit
172(i)-(iii)
2005
400
mg/kg
Ponceau 4R (cochineal red A)
124
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Propyl gallat
310
2005
200
mg/kg
15
và 130
Riboflavin
101(i),(ii)
2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sorbat
200-203
2009
1000
mg/kg
42
Số phân loại thực phẩm: 15.3
Snack từ thủy sản
Tên phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
Chú
thích
Carmin
120
2009
200
mg/kg
178
Phức đồng của clorophyl và
clorophylin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2009
350
mg/kg
Số phân loại thực phẩm: 16.0
Thực phẩm hỗn hợp - các thực
phẩm không được xếp vào các nhóm từ 01 đến 15
Tên phụ gia
Số
INS
Năm
chấp nhận
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Benzoat
210-213
2004
1000
mg/kg
13
Caramel loại III - xử lý với amoni
150c
1999
1000
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Caramel loại IV - xử lý với amoni
và sulfit
150d
1999
1000
mg/kg
CHÚ THÍCH
CHÚ THÍCH 1
Tính theo axit adipic
CHÚ THÍCH 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 3
Xử lý bề mặt
CHÚ THÍCH 4
Dùng để trang trí, dán tem, in
date hoặc dán nhãn đối với thực phẩm
CHÚ THÍCH 5
Sử dụng cho nguyên liệu thô để
chế biến sản phẩm cuối cùng
CHÚ THÍCH 6
Tính theo nhôm
CHÚ THÍCH 7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 8
Tính theo bixin
CHÚ THÍCH 9
Tính theo bixin tổng số hoặc
norbixin
CHÚ THÍCH 10
Tính theo ascobyl stearic
CHÚ THÍCH 11
Tính theo bột
CHÚ THÍCH 12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 13
Tính theo axit benzoic
CHÚ THÍCH 14
Chỉ sử dụng để thủy phân protein
dạng lỏng
CHÚ THÍCH 15
Tính trên cơ sở dầu hoặc mỡ
CHÚ THÍCH 16
Chỉ sử dụng để làm bóng bề mặt,
tạo lớp phủ hoặc trang trí rau quả, thịt hay cá
CHÚ THÍCH 17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 18
Mức thêm vào, không phát hiện dư
lượng đối với thực phẩm ăn liền
CHÚ THÍCH 19
Sử dụng trong chất béo cacao, mức
tối đa tính theo phần ăn liền
CHÚ THÍCH 20
Tính theo tổng hàm lượng chất ổn
định, chất làm dày và/hoặc gôm
CHÚ THÍCH 21
Tính theo canxi dinatri
etylendiamintetraaxetat khan
CHÚ THÍCH 22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 23
Tính theo sắt
CHÚ THÍCH 24
Tính theo natri ferocyanua khan
CHÚ THÍCH 25
Tính theo axit formic
CHÚ THÍCH 26
Chỉ sử dụng trong bột nở
CHÚ THÍCH 27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 28
Chuyển đổi ADI: nếu một loại chế
phẩm chứa 0,025 mg/U thì ADI 33 000
U/kg thể trọng trở thành [(33 000 U/kg thể trọng) x (0,025 mg/U) x (1 mg/1 000 mg)] = 0,825 mg/kg thể trọng
CHÚ THÍCH 29
Không quy định tính theo chất khô
hay không
CHÚ THÍCH 30
Tính theo dư lượng ion NO3
CHÚ THÍCH 31
Của dịch chiết sử dụng
CHÚ THÍCH 32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 33
Tính theo phospho
CHÚ THÍCH 34
Tính theo sản phẩm khô
CHÚ THÍCH 35
Chỉ sử dụng cho nước quả đục
CHÚ THÍCH 36
Mức dư lượng
CHÚ THÍCH 37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 38
Mức trong hỗn hợp
"creaming"
CHÚ THÍCH 39
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm chứa
bơ hoặc các loại dầu mỡ khác
CHÚ THÍCH 40
Chỉ sử dụng đối với số INS 451i
(pentanatri triphosphat) để nâng cao hiệu lực của benzoat và sorbat
CHÚ THÍCH 41
Chỉ sử dụng để nướng bánh hoặc
tạo lớp phủ
CHÚ THÍCH 42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 43
Tính theo thiếc
CHÚ THÍCH 44
Tính theo dư lượng SO2
CHÚ THÍCH 45
Tính theo axit tartaric
CHÚ THÍCH 46
Tính theo axit thiodipropionic
CHÚ THÍCH 47
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 48
Chỉ áp dụng đối với ôliu
CHÚ THÍCH 49
Chỉ áp dụng đối với quả thuộc chi
cam chanh
CHÚ THÍCH 50
Chỉ áp dụng đối với trứng cá
CHÚ THÍCH 51
Chỉ áp dụng đối với thảo mộc
CHÚ THÍCH 52
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 53
Chỉ sử dụng làm lớp phủ bề mặt
CHÚ THÍCH 54
Chỉ áp dụng đối với mọng làm
cocktail hoặc quả mọng đóng hộp
CHÚ THÍCH 55
Đơn lẻ hoặc hỗn hợp, trong giới
hạn đối với natri, canxi và kali được quy định trong các tiêu chuẩn sản phẩm
CHÚ THÍCH 56
Không có mặt của tinh bột
CHÚ THÍCH 57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 58
Tính theo canxi
CHÚ THÍCH 59
Sử dụng như khi đóng gói
CHÚ THÍCH 60
Nếu sử dụng làm chất carbonat hóa
thì CO2 trong rượu vang thành phẩm không được lớn hơn 39,2 mg/kg
CHÚ THÍCH 61
Chỉ áp dụng đối với cá xay
CHÚ THÍCH 62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 63
Tính theo các thành phần từ sữa
CHÚ THÍCH 64
Mức bổ sung vào hạt khô; 200
mg/kg đối với thực phẩm ăn liền, dạng khan
CHÚ THÍCH 65
Trường hợp quá mức giới hạn là do
có mặt của chất dinh dưỡng
CHÚ THÍCH 66
Tính theo formaldehyd. Chỉ áp
dụng đối với phomat "provolone"
CHÚ THÍCH 67
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 68
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm
không được bổ sung đường
CHÚ THÍCH 69
Sử dụng như chất carbonat hóa
CHÚ THÍCH 70
Tính theo axit
CHÚ THÍCH 71
Chỉ tính đối với muối canxi, kali
và natri
CHÚ THÍCH 72
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 73
Ngoại trừ cá nguyên con
CHÚ THÍCH 74
Không bao gồm whey lỏng và các
sản phẩm whey dạng lỏng sử dụng làm thành phần của thức ăn theo công thức
dành cho trẻ sơ sinh
CHÚ THÍCH 75
Chỉ áp đung đối với sữa bột trong
thiết bị có thông khí
CHÚ THÍCH 76
Chỉ áp dụng đối với khoai tây
CHÚ THÍCH 77
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 78
Chỉ áp dụng đối với tocino (xúc
xich tươi, đã xử lý)
CHÚ THÍCH 79
Chỉ áp dụng đối với các loại hạt
("nut")
CHÚ THÍCH 80
Tương đương 2 mg/dm2
bề mặt, áp dụng cho chiều sâu lớn nhất là 5 mm
CHÚ THÍCH 81
Tương đương 1 mg/dm2
bề mặt, áp dụng cho chiều sâu lớn nhất là 5 mm
CHÚ THÍCH 82
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 83
Chỉ áp dụng đối với dạng L(+)-
CHÚ THÍCH 84
Chỉ áp dụng đối với trẻ sơ sinh
trên 1 tuổi
CHÚ THÍCH 85
Mức tối đa đối với xúc xích có vỏ
bao; dư lượng trong xúc xích được chế biến với vỏ bao như vậy không được lớn
hơn 100 mg/kg
CHÚ THÍCH 86
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm
trang trí cho đồ tráng miệng, đã được đánh bông, ngoại trừ cream
CHÚ THÍCH 87
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 88
Trường hợp quá mức giới hạn là do
nguyên liệu
CHÚ THÍCH 89
Ngoại trừ sử dụng cho tảo bẹ khô
(KONBU) với mức 150 mg/kg
CHÚ THÍCH 90
Áp dụng cho hỗn hợp sacaroza từ
sữa được sử dụng trong sản phẩm cuối cùng
CHÚ THÍCH 91
Benzoat và sorbat, đơn lẻ hoặc kết
hợp
CHÚ THÍCH 92
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 93
Ngoại trừ rượu vang tự nhiên chế
biến từ nho Vitis vinifera
CHÚ THÍCH 94
Chỉ áp dụng đối với loganiza (xúc
xích tươi, chưa xử lý)
CHÚ THÍCH 95
Chỉ áp dụng đối với các sản phẩm
thủy sản là surimi hoặc trứng cá
CHÚ THÍCH 96
Tính theo khối lượng chất khô đối
với chất tạo ngọt có độ ngọt cao
CHÚ THÍCH 97
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 98
Dùng để kiểm soát bụi bẩn
CHÚ THÍCH 99
Chỉ áp dụng đối với cá philê và
cá xay
CHÚ THÍCH 100
Sử dụng làm chất phân tán trong
dầu thì là dùng cho sản phẩm cuối cùng
CHÚ THÍCH 101
Mức sử dụng đơn lẻ, không lớn hơn
15 000 mg/kg khi kết hợp
CHÚ THÍCH 102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 103
Ngoại trừ các loại rượu vang trắng
đặc biệt có mức tối đa là 400 mg/kg
CHÚ THÍCH 104
Dư lượng tối đa 5 000 mg/kg trong
bánh mì và các sản phẩm bánh nướng có lên men
CHÚ THÍCH 105
Ngoại trừ bầu bí cắt miếng sấy
khô (KAMPYO) có mức tối đa 5 000 mg/kg
CHÚ THÍCH 106
Ngoại trừ mù tạt Dijon có mức tối
đa 500 mg/kg
CHÚ THÍCH 107
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 108
Chỉ áp dụng đối với hạt cà phê
CHÚ THÍCH 109
Mức sử dụng được báo cáo là 25
lb/1 000 gal x (0,45 kg/lb) x (1 gal/3,75 L) x (1 L/kg) X (106
mg/kg) = 3000 mg/kg
CHÚ THÍCH 110
Chỉ áp dụng đối với khoai tây
chiên kiểu Pháp đông lạnh
CHÚ THÍCH 111
Không bao gồm xirô glucoza khô sử
dụng trong sản xuất kẹo đường với mức 150 mg/kg và xirô glucoza sử dụng trong
sản xuất kẹo đường với mức 400 mg/kg
CHÚ THÍCH 112
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 113
Mức sử dụng tính theo đương lượng
kali acesulfam (mức tối đa được báo cáo có thể chuyển đổi và tính theo muối
aspartam-acesulfam bằng cách chia cho 0,44). Việc sử dụng kết hợp muối
aspartam-acesulfam với kali acesulfam hoặc aspartam riêng lẻ không được quá
mức tối đa riêng lẻ của kali acesulfam hoặc aspartam (mức tối đa được báo cáo
có thể chuyển đổi và tính theo đương lượng aspartam bằng cách chia cho 0,68)
CHÚ THÍCH 114
Ngoại trừ bột cacao
CHÚ THÍCH 115
Chỉ áp dụng đối với nước dừa
CHÚ THÍCH 116
Chỉ áp dụng đối với bột nhào
CHÚ THÍCH 117
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 118
Ngoại trừ tocino (xúc xích tươi,
đã xử lý) có mức tối đa 1 000 mg/kg
CHÚ THÍCH 119
Mức sử dụng tính theo đương lượng
aspartam (mức tối đa được báo cáo có thể chuyển đổi và tính theo muối
aspartam-acesulfam bằng cách chia cho 0,64). Việc sử dụng kết hợp muối
aspartam-acesulfam với aspartam hoặc kali acesulfam riêng lẻ không được quá
mức tối đa riêng lẻ của aspartam hoặc kali acesulfam (mức tối đa được báo cáo
có thể chuyển đổi và tính theo đương lượng kali acesulfam bằng cách nhân với
0,68)
CHÚ THÍCH 120
Đối với trứng cá muối là 2 500
mg/kg
CHÚ THÍCH 121
Ngoại trừ các sản phẩm cá lên men
có mức tối đa 1 000 mg/kg
CHÚ THÍCH 122
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 123
1 000 mg/kg đối với đồ uống có độ
pH lớn hơn 3,5
CHÚ THÍCH 124
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm có
chứa etanol nhỏ hơn 7 %
CHÚ THÍCH 125
Sử dụng trong hỗn hợp với dầu
thực vật như một chất tách trong dụng cụ nướng bánh
CHÚ THÍCH 126
Chỉ sử dụng tách bột nhào trong
quá trình cắt bột nhào hoặc nướng bánh
CHÚ THÍCH 127
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 128
Chỉ áp dụng cho INS 334 (axit tartric)
CHÚ THÍCH 129
Chỉ sử dụng làm chất điều chỉnh
độ axit trong nước nho
CHÚ THÍCH 130
Đơn lẻ hoặc kết hợp:
hydroxyanisol butyl hóa (INS 320), hydroxytoluen butyl hóa (INS 321),
hydroquinon butyl hóa bậc 3 (INS 319) và propyl gallat (INS 310)
CHÚ THÍCH 131
Kết quả sử dụng như một chất mang
hương
CHÚ THÍCH 132
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 133
Bất cứ sự kết hợp nào giữa
hydroxyanisol butyl hóa (INS 320), hydroxytoluen butyl hóa (INS 321) và
propyl gallat (INS 310) với mức tối đa 200 mg/kg, miễn là không vượt quá giới
hạn cho từng chất
CHÚ THÍCH 134
Ngoại trừ sử dụng cho pudding từ
ngũ cốc có mức tối đa 500 mg/kg
CHÚ THÍCH 135
Ngoại trừ mơ khô có mức tối đa 2
000 mg/kg, nho khô đã tẩy trắng với mức 1 500 mg/kg và cơm dừa sấy khô với
mức 50 mg/kg
CHÚ THÍCH 136
Chỉ áp dụng đối với rau màu trắng
CHÚ THÍCH 137
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 138
Chỉ áp dụng đối các sản phẩm giảm
năng lượng
CHÚ THÍCH 139
Chỉ áp dụng đối với nhuyễn thể,
giáp xác, da gai
CHÚ THÍCH 140
Ngoại trừ loài ốc abalone đóng
hộp (PAUA) có mức tối đa 1 000 mg/kg
CHÚ THÍCH 141
Chỉ áp dụng đối với socola trắng
CHÚ THÍCH 142
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 143
Chỉ áp dụng đối với đồ uống từ
nước quả và bia có vị gừng
CHÚ THÍCH 144
Chỉ áp dụng đối với các sản phẩm
ngọt và chua
CHÚ THÍCH 145
Các sản phẩm giảm năng lượng hoặc
không bổ sung đường
CHÚ THÍCH 146
Mức sử dụng đối với beta-caroten
(tổng hợp) (INS 160ai); 35 mg/kg đối với beta-apo-8'-carotenal (INS 160e) và
metyl hoặc etyl este của axit beta-apo-8'-carotenic (INS 160f)
CHÚ THÍCH 147
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 148
Sử dụng đối với kẹo ít ngọt và
kẹo bạc hà với mức tối đa 10 000 mg/kg
CHÚ THÍCH 149
Ngoại trừ trứng cá có mức tối đa
100 mg/kg
CHÚ THÍCH 150
Mức tối đa đối với sản phẩm theo
công thức từ đậu tương; đối với sản phẩm theo công thức từ protein thủy tinh
và/hoặc axit amin, mức tối đa là 25 000 mg/kg
CHÚ THÍCH 151
Mức tối đa đối với sản phẩm theo
công thức từ đậu tương; đối với sản phẩm theo công thức từ protein thủy phân
và/hoặc axit amin, mức tối đa là 1 000 mg/kg
CHÚ THÍCH 152
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 153
Chỉ áp dụng đối với mì ăn liền
CHÚ THÍCH 154
Chỉ áp dụng đối với nước cốt dừa
CHÚ THÍCH 155
Chỉ áp dụng đối với táo cắt miếng
đông lạnh
CHÚ THÍCH 156
Sử dụng cho kẹo ít ngọt và kẹo
bạc hà với mức tối đa 2 500 mg/kg
CHÚ THÍCH 157
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 158
Sử dụng cho kẹo ít ngọt và kẹo
bạc hà với mức tối đa 1 000 mg/kg
CHÚ THÍCH 159
Chỉ áp dụng đối với xirô bánh lá
dứa và xirô táo
CHÚ THÍCH 160
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm ăn
liền và hỗn hợp phối trộn sẵn (premix) dùng cho sản phẩm ăn liền
CHÚ THÍCH 161
Theo quy định của nước nhập khẩu,
cụ thể theo 3.2
CHÚ THÍCH 162
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 163
Sử dụng cho kẹo ít ngọt và kẹo
bạc hà với mức tối đa 3 000 mg/kg
CHÚ THÍCH 164
Sử dụng cho kẹo ít ngọt và kẹo
bạc hà với mức tối đa 30 000 mg/kg
CHÚ THÍCH 165
Chỉ áp dụng đối với các sản phẩm
với mục đích sinh dưỡng đặc biệt
CHÚ THÍCH 166
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm phết
sandwich từ sữa
CHÚ THÍCH 167
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 168
Chất chiết quillaia loại 1 (INS
999(i)). Mức tối đa chấp nhận được tính theo saponin
CHÚ THÍCH 169
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm phết
sandwich từ chất béo
CHÚ THÍCH 170
Mức tối đa chấp nhận được dựa
trên việc kết hợp các dạng của sulfit. Mức này tương đương với 70 mg/kg dưới
dạng tự do
CHÚ THÍCH 171
Ngoại trừ chất béo sữa dạng khan
CHÚ THÍCH 172
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 173
Ngoại trừ pudding từ ngũ cốc có
mức tối đa 1 000 mg/kg
CHÚ THÍCH 174
Đơn lẻ hoặc kết hợp: natri nhôm
silicat (INS 554), canxi nhôm silicat (INS 556) và nhôm silicat (INS 559)
CHÚ THÍCH 175
Ngoại trừ đồ tráng miệng dạng mứt
từ quả có mức tối đa 200 mg/kg
CHÚ THÍCH 176
Chỉ áp dụng đối với cà phê lỏng
đóng hộp
CHÚ THÍCH 177
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 178
Tính theo axit carminic
CHÚ THÍCH 179
Sử dụng để xử lí bề mặt của xúc
xích
CHÚ THÍCH 180
Tính theo beta-caroten
CHÚ THÍCH 181
Tính theo anthocyanin
CHÚ THÍCH 182
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 183
Các sản phẩm phù hợp với CODEX
STAN 87-1981 Standard for chocolate and chocolate products (Tiêu chuẩn đối
với socola và các sản phẩm socola) có thể chỉ sử dụng làm chất tạo màu để
trang trí bề mặt
CHÚ THÍCH 184
Chỉ áp dụng đối với hỗn hợp đã
phối trộn (premix) gạo hạt bao bột dinh dưỡng
CHÚ THÍCH 185
Tính theo norbixin
CHÚ THÍCH 186
Chỉ áp dụng đối với bột cùng với
phụ gia
CHÚ THÍCH 187
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 188
Không lớn hơn giới hạn tối đa của
kali acesulfam( INS 950) đơn lẻ hoặc kết hợp với muối aspartam-acesulfam (INS
962)
CHÚ THÍCH 189
Ngoại trừ yến mạch xay
CHÚ THÍCH 190
Ngoại trừ sữa lên men có mức tối
đa 500 mg/kg
CHÚ THÍCH 191
Không lớn hơn giới hạn tối đa của
aspartam (INS 951) đơn lẻ hoặc kết hợp với muối aspartam-acesulfam (INS 962)
CHÚ THÍCH 301
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
3 - Phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm nói chung, phù hợp với GMP, trừ
khi có quy định khác
Số
INS
Tên
phụ gia
Năm
chấp nhận
626
Axit 5'-guanylic
1999
260
Axit axetic băng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
472a
Este của axit axetic và axit béo
với glycerol
1999
1422
Distarch adipat axetyl hóa
1999
1414
Distarch phosphat axetyl hóa
1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tinh bột ôxy hóa axetyl hóa
2005
1401
Tinh bột xử lý bằng axit
1999
406
Agar (thạch)
1999
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
1402
Tinh bột xử lý bằng kiềm
1999
1100
Alpha-amylaza từ Aspergiilus
oryzae var.
1999
1100
Alpha-amylaza từ Bacillus
licheniformis (carbohydraza)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1100
Alpha-amylaza từ Bacillus
megaterium biểu thị theo Bacillus subtilis
1999
1100
Alpha-amylaza từ Bacillus
stearothermophilus
1999
1100
Alpha-amylaza từ Bacillus
stearothermophilus biểu thị theo Bacillus subtilis
1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Alpha-amylaza từ Bacillus
subtilis
1999
457
Alpha-Cyclodextrin
2005
559
Nhôm silicat
1999
264
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
403
Amoni alginat
1999
503(i)
Amoni carbonat
1999
510
Amoni clorua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
503(ii)
Amoni hydrocarbonat
1999
527
Amoni hydroxit
1999
328
Amoni lactat
1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit L-ascorbic
1999
162
Củ cải đỏ
1999
1403
Tinh bột đã tẩy trắng
1999
1101(iii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
629
Canxi 5'-guanylat
1999
633
Canxi 5'-inosinat
1999
634
Canxi 5'-ribonucleotid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
263
Canxi axetat
1999
404
Canxi alginat
1999
556
Canxi nhôm silicat
1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Canxi ascorbat
1999
170(i)
Canxi carbonat
1999
509
Canxi clorua
1999
623
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
578
Canxi gluconat
1999
526
Canxi hydroxit
1999
327
Canxi lactat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
352(ii)
Canxi malat, (DL-1)
1999
529
Canxi oxid
1999
282
Canxi propionat
1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Canxi silicat
1999
516
Canxi sulfat
1999
150a
Caramel loại I - thông thường
(caramel kiềm)
1999
290
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
468
Carboxymetyl xeluloza, liên kết
chéo (gôm xenluloza liên kết chéo)
2005
410
Gôm đậu carob
1999
407
Carrageenan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
140
Clorophyl
1999
1001
Muối và este của cholin
1999
330
Axit xitric
1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Este của axit xitric và của axit
béo với glycerol
1999
424
Curdlan
2001
1400
Dextrin, tinh bột rang
1999
628
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
627
Dinatri 5'-guanylat
1999
631
Dinatri 5'-inosinat
1999
635
Dinatri 5'-ribonucleotid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1412
Distarch phosphat
1999
315
Axit erythorbic (axit
isoascorbic)
1999
968
Erythritoi
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
phụ gia
Năm
chấp nhận
462
Etyl xeluloza
1999
467
Etyl hydroxyetyl xeluloza
1999
297
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
458
gamma-Cyclodextrin
2001
418
Gôm gellan
1999
575
Glucono delta-lacton
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1102
Glucoza oxidaza
1999
422
Glycerot
1999
412
Gôm guar
1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gôm arab (Gôm acacia)
1999
507
Axit clohydric
1999
463
Hydroxypropyl xeluloza
1999
1442
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
464
Hydroxypropyl metyl xeluloza
1999
1440
Hydroxypropyl starch
1999
630
Axit inosinic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
953
Isomalt (isomaltuloza đã hydro hóa)
1999
416
Gôm karaya
1999
425
Bột konjac
1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit L(+)-glutamic
1999
270
Axit (L-, D- và DL-) lactic
1999
472b
Este của axit lactic và của axit
béo với alycorol
1999
966
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
322(i)
Lecitin
1999
1104
Lipaza
1999
504(i)
Magie carbonat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
511
Magie clorua
1999
625
Magie di-L-glutamat
1999
580
Magie gluconat
1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Magie hydrocarbonat
1999
528
Magie hydroxit
1999
329
Magie (DL-) lactat
1999
530
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
553(i)
Magie silicat (tổng hợp)
1999
Số
INS
Tên
phụ gia
Năm
chấp nhận
518
Magie sulfat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
296
Axit DL-malic
1999
965(i)
Maltitol
1999
965(ii)
Xiro maltitol
1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mannitol
1999
461
Metyl xeluloza
1999
465
Metyl etyl xeluloza
1999
460(i)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
471
Mono- và di-glycerid của các axit
béo
1999
624
Monoamoni L-glutamat
1999
622
Monokali L-glutamat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
621
Mononatri glutamat
1999
1410
Monostarch phosphat
1999
941
Nitơ
1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nitơ(l) oxid
1999
1404
Tinh bột ôxy hóa
1999
1101(ii)
Papain
1999
440
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
1413
Distarch phosphat phosphat hóa
1999
1200
Polydextroza
1999
964
Xiro polyglycitol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1202
Polyvinylpyrrolidon (không tan)
1999
632
Kali 5'-inosinat
1999
261
Kali acetat
1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kali alginat
1999
303
Kali ascorbat
1999
501(i)
Kali carbonat
1999
508
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
332(i)
Kali dihydrocitrat
1999
577
Kali gluconat
1999
501
(ii)
Kali hydrocarbonat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
351(i)
Kali hydromalat
1999
525
Kali hydroxit
1999
326
Kali lactat
1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
phụ gia
Năm
chấp nhận
351(ii)
Kali malat
1999
283
Kali propionat
1999
515(i)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
460(ii)
Xeluloza bột
1999
407a
Rong biển eucheuma chế biến (PES)
2001
944
Propan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
280
Axit propionic
1999
1101(i)
Proteaza
1999
1204
Pullulan
2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Muối của axit myristic, axit
palmitic và axit stearic với amoni, canxi, kali và natri
1999
470(ii)
Muối của axit oleic canxi, kali
và natri
1999
551
Silic dioxit, vô định hình
1999
262(i)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
401
Natri alginat
1999
554
Natri aluminosilicat
1999
301
Natri ascorbat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500(i)
Natri carbonat
1999
466
Natri carboxymetyl xeluloza (gôm
xeluloza)
1999
469
Natri carboxymetyl xeluloza, thủy
phân bằng enzym (gôm xeluloza, thủy phân bằng enzym)
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Natri dihydrocitrat
1999
350(ii)
Natri DL-malat
1999
316
Natri erythorbat (Natri
isoascorbat)
1999
365
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
576
Natri gluconat
1999
500(ii)
Natri hydrocarbonat
1999
350(i)
Natri hydroDL-malat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
524
Natri hydroxit
1999
325
Natri lactat
1999
281
Natri propionat
1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Natri sesquicarbonat
1999
514(i)
Natri sulfat
2001
420(i)
Sorbitol
1999
420(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
1420
Tinh bột acetat
1999
Số
INS
Tên
phụ gia
Năm
chấp nhận
1450
Tinh bột natri octenyl succinat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1405
Tinh bột xử lý bằng enzym
1999
553(iii)
Talc
1999
417
Gôm tara
1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thaumatin
1999
171
Titan dioxit
1999
413
Gôm tragacanth
1999
1518
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1999
380
Triamoni citrat
1999
333(iii)
Tricanxi citrat
1999
332(ii)
Trikali citrat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
331(iii)
Trinatri citrat
1999
415
Gôm xanthan
1999
967
Xylitol
1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
nhóm thực phẩm hoặc loại thực phẩm cụ thể không được đề cập trong Bảng 3
Việc sử dụng phụ gia thực phẩm được
liệt kê trong Bảng 3 đối với các thực phẩm sau đây được quy định trong Bảng 1
và Bảng 2.
01.1.1
Sữa và buttermilk (dạng thông
thường) (không bao gồm buttermilk được xử lý nhiệt)
01.2
Sản phẩm sữa lên men và sản phẩm
sữa đông tụ bằng enzym renin (dạng thông thường), không bao gồm các sản phẩm
thuộc nhóm 01.1.2 (đồ uống từ sữa)*)
01.4.1
Cream thanh trùng (dạng thông
thường)
01.4.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.6.3
Whey phomat
01.6.6
Phomat whey protein
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô,
không bao gồm whey phomat
02.1
Dầu mỡ không chứa nước
02.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.1
Quả tươi
04.2.1
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng
tươi
04.2.2.1
Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ
và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng đông
lạnh
04.2.2.7
Sản phẩm rau (bao gồm cả nấm ăn,
thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, dạng lên
men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men thuộc các nhóm 06.8.6, 06.8.7,
12.9.1, 12.9.2.1 và 12.9.2.3
06.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
06.2
Bột và tinh bột (bao gồm cả bột
đậu tương)
06.4.1
Mì ống và mì sợi dạng tươi và sản
phẩm tương tự
06.4.2
Mì ống và mì sợi dạng khô và sản
phẩm tương tự
08.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt động vật
hoang dã, dạng tươi
09.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
09.2
Cá và thủy sản, bao gồm cả động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã chế biến
10.1
Trứng tươi
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
11.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.2
Đường nâu, không bao gồm các sản
phẩm thuộc nhóm 11.1.3
11.3
Dung dịch đường, xiro đường và
đường nghịch đảo, bao gồm cả đường mật và rỉ mật, không bao gồm sản phẩm
thuộc nhóm 11.1.3
11.4
Các loại đường và xiro khác (ví
dụ: xyloza, xiro từ cây phong, đường dùng để phủ bánh)
11.5
Mật ong
12.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.2.1
Thảo mộc và gia vị (spice) (chỉ
có thảo mộc)
13.1
Thức ăn theo công thức dành cho
trẻ sơ sinh, thức ăn theo công thức dành cho trẻ nhỏ và thức ăn theo công
thức với mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh
13.2
Thực phẩm bổ sung dành cho trẻ sơ
sinh và trẻ nhỏ
14.1.1
Nước uống
14.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.1.3
Nectar rau quả
14.1.5
Cà phê, sản phẩm thay thế cà phê,
chè, chè thảo mộc và đồ uống nóng khác từ ngũ cốc và từ hạt, không bao gồm
cacao
14.2.3
Rượu vang (từ nho)
Phụ
lục A
(tham
khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục này nhằm hướng dẫn xem xét
việc sử dụng các phụ gia thực phẩm dựa trên việc xem xét mức sử dụng tối đa của
chúng và các giới hạn trên về mặt sinh lý học của thực phẩm và đồ uống có thể tiêu
thụ hàng ngày. Phụ lục này không quy định bắt buộc về việc sử dụng phụ gia và
có thể không được sử dụng để tính chính xác lượng phụ gia ăn vào.
I. Phụ gia thực phẩm - Các nguyên
tắc cơ bản để tính mức sử dụng
Hướng dẫn 1
Các mức và các lượng phụ gia thực
phẩm được sử dụng trong tính toán theo phương pháp Budget cần được biểu thị
theo các chất có quy định ADI (ví dụ: một axit hoặc các muối của nó). Đối với
các thực phẩm dạng cô đặc hoặc dạng bột được dùng để hoàn nguyên trước khi sử
dụng, thì việc tính toán theo Budget đối với mức sử dụng phụ gia thực phẩm phải
được thực hiện đối với sản phẩm ăn ngay.
II. Đánh giá các khía cạnh an
toàn của các mức sử dụng - Phụ gia thực phẩm không có giá trị ADI
Hướng dẫn 2
Phụ gia thực phẩm với ADI "không
xác định"
Khi một phụ gia được xác định là
ADI "không xác định" 12) thì về nguyên tắc nó có thể được phép
sử dụng trong thực phẩm nói chung mà không có hạn chế theo Thực hành Sản xuất
Tốt (GMP). Tuy nhiên, cần lưu ý ADI không xác định không có nghĩa là chấp nhận
lượng ăn vào không có giới hạn. Khái niệm ADI "không xác định" được
sử dụng trong trường hợp "trên cơ sở các dữ liệu sẵn có (về hóa học, hóa
sinh, độc tố học và các yếu tố khác), tổng lượng ăn vào hàng ngày của chất nào
đó, khi sử dụng ở các mức cần thiết để đạt được hiệu quả mong muốn và từ các
mức cơ bản có thể chấp nhận được trong thực phẩm mà không gây ra mối nguy đến
sức khoẻ của người sử dụng" 1).
Do đó, nếu một chất được sử dụng
với lượng lớn hơn và/hoặc trong một nhóm thực phẩm rộng hơn so với dự kiến thì có
thể cần đến kết luận của cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo việc sử dụng đó nằm
trong phạm vi đã đánh giá. Ví dụ, một chất có thể được đánh giá là chất giữ ẩm
không kể đến việc sử dụng tiếp sau làm chất tạo ngọt thì có thể cho lượng ăn
vào cao hơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ gia thực phẩm được đánh giá
là "chấp nhận được" đối với các mục đích nhất định
Trong một số trường hợp, không thể
quy định mức ADI mặc dù đã có mức sử dụng cụ thể của một chất có thể chấp nhận
được. Trong các trường hợp này, phụ gia đó chỉ được phép sử dụng nếu phù hợp
với các điều kiện cụ thể. Trong các trường hợp khác thì cần yêu cầu cơ quan có
thẩm quyền đánh giá lại phụ gia đó theo các thông tin mới về cách sử dụng.
III. Đánh giá các khía cạnh an
toàn của các mức sử dụng - Phụ gia thực phẩm có ADI
Hướng dẫn 4
ADI được sử dụng cho thực phẩm
dạng rắn và đồ uống
Nếu một phụ gia được đề xuất sử
dụng cho cả thực phẩm dạng rắn lẫn đồ uống thì không thể sử dụng ADI chung cho
cả hai dạng thực phẩm này. Cần phải quy định tỉ lệ ADI đối với mỗi trường hợp.
Theo cách tiếp cận thứ nhất, giả định rằng một nửa mức ADI được quy định cho
từng thực phẩm dạng lỏng và dạng rắn. Tuy nhiên, trong các trường hợp đặc biệt,
các tỉ lệ khác có thể thích hợp hơn miễn là tổng các tỉ lệ không vượt quá giá
trị ADI (ví dụ: FS = 1/4 và FL = 3/4; FS = 1/6 và FL = 5/6, trong đó FS là tỉ
lệ sử dụng trong thực phẩm dạng rắn và FL là tỉ lệ sử dụng trong đồ uống). Nếu
phụ gia chỉ được sử dụng trong thực phẩm dạng rắn thì FS = 1 và FL = 0 và nếu
chỉ được sử dụng trong đồ uống thì FS = 0 và FL = 1.
lll(a) Sử dụng phụ gia thực phẩm
cho thực phẩm dạng rắn (FS)
Hướng dẫn 5
Mức sử dụng dưới FS x ADI x 40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hướng dẫn 6
Các mức sử dụng dưới FS x ADI x
80
Nếu các mức sử dụng được đề xuất là
dưới FS x ADI x 80 thì chúng có thể được chấp nhận miễn là việc tiêu thụ thực
phẩm có chứa các phụ gia đó hàng ngày không vượt quá một nửa của tổng lượng ăn
vào lớn nhất của thực phẩm dạng rắn (nghĩa là 12,5 g/kg thể trọng/ngày).
Hướng dẫn 7
Các mức sử dụng dưới FS x ADI x 160
Nếu các mức sử dụng được đề xuất là
dưới FS x ADI x 160 thì chúng có thể được chấp nhận miễn là việc tiêu thụ thực
phẩm có chứa các phụ gia đó hàng ngày không vưọt quá một phần tư của tổng lượng
ăn vào lớn nhất của thực phẩm dạng rắn (nghĩa là 6,25 g/kg thể trọng/ngày).
Hướng dẫn 8
Các mức sử dụng dưới FS x ADI x
320
Nếu các mức sử dụng được đề xuất là
dưới FS x ADI x 320 thì chúng có thể được chấp nhận miễn là việc tiêu thụ thực
phẩm có chứa các phụ gia đó hàng ngày không vượt quá một phần tám của tổng
lượng ăn vào lớn nhất của thực phẩm (nghĩa là 3,13 g/kg thể trọng/ngày).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các mức sử dụng trên FS x ADI x
320
Nếu các mức sử dụng được đề xuất
lớn hơn FS x ADI x 320 thì chúng chỉ được chấp nhận đối với các sản phẩm khi
việc tính toán mức ăn vào tiềm năng từ tất cả các nguồn sử dụng cho thấy không
thể vượt quá ADI, hoặc nếu việc ước tính lượng ăn vào của phụ gia dựa trên các
phương pháp tính lượng ăn vào chính xác hơn cho thấy mức sử dụng nói trên là có
thể chấp nhận được (ví dụ các khảo sát về tiêu thụ thực phẩm).
Ill(b) Sử dụng phụ gia thực phẩm
trong đồ uống (FL)
Hướng dẫn 10
Các mức sử dụng dưới FS x ADI x
10
Nếu các mức sử dụng được đề xuất là
dưới FS x ADI x 10 thì phụ gia thực phẩm được chấp nhận sử dụng cho tất cả các
loại đồ uống nói chung.
Hướng dẫn 11
Các mức sử dụng dưới FS x ADI x
20
Nếu các mức sử dụng được đề xuất là
dưới FS x ADI x 20 thì chúng có thể được chấp nhận miễn là tiêu thụ đồ uống chứa
phụ gia đó hàng ngày không vượt quá một nửa của tổng lượng ăn vào lớn nhất của đồ
uống (nghĩa là 50 ml/kg thể trọng/ngày).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các mức sử dụng dưới FS x ADI x
40
Nếu các mức sử dụng được đề xuất là
dưới FS x ADI x 40 thì chúng có thể được chấp nhận miễn là tiêu thụ đồ uống
chứa phụ gia đó hàng ngày không vượt quá một phần tư của tổng lượng ăn vào lớn
nhất của đồ uống (nghĩa là 25 ml/kg thể trọng/ngày).
Hướng dẫn 13
Các mức sử dụng dưới FS x ADI x
80
Nếu các mức sử dụng được đề xuất là
dưới FS x ADI x 80 thì chúng có thể được chấp nhận miễn là tiêu thụ đồ uống
chứa phụ gia đó hàng ngày không vượt quá một phần tám của tổng lượng ăn vào lớn
nhất của đồ uống (nghĩa là 12,5 ml/kg thể trọng/ngày).
Hướng dẫn 14
Các mức sử dụng dưới FS x ADI x
80
Các mức lớn hơn FS x ADI x 80 chỉ
được chấp nhận sử dụng cho các sản phẩm khi việc tính toán lượng ăn vào tiềm năng
cho thấy không thể vượt quá ADI (ví dụ các đồ uống có độ cồn cao).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(quy
định)
Hệ thống phân nhóm thực phẩm
Phần I: Hệ thống phân nhóm thực
phẩm
01.0 Sản phẩm sữa và tương tự sữa,
không bao gồm các sản phẩm thực phẩm thuộc nhóm 02.0
01.1 Sữa và đồ
uống từ sữa
01.1.1 Sữa và buttermilk [dạng
thông thường (plain)]
01.1.1.1 Sữa (dạng thông thường)
01.1.1.2 Buttermilk (dạng thông
thường)
01.1.2 Đồ uống từ sữa, có tạo hương
và/hoặc lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua uống,
đồ uống từ whey)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
thường), không bao gồm các sản phẩm
thuộc nhóm 01.1.2 (đồ uống từ sữa)
01.2.1 Sữa lên men (dạng thông
thường)
01.2.1.1 Sữa lên men (dạng thông
thường), không xử lý nhiệt sau khi lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (dạng thông
thường), có xử lý nhiệt sau khi lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng enzym renin
(dạng thông thường)
01.3 Sữa đặc và sản phẩm tương tự
(dạng thông thường)
01.3.1 Sữa đặc (dạng thông thường)
01.3.2 Chất thay thế sữa trong đồ
uống
01.4. Cream (dạng thông thường) và
dạng tương tự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.4.2 Cream tiệt trùng và cream tiệt
trùng UHT, "whipping cream" và ''whipped cream, và cream ít béo (dạng
thông thường)
01.4.3 Cream đông tụ (dạng thông
thường)
01.4.4 Sản phẩm tương tự cream
01.5 Sữa bột, cream bột và sản phẩm
dạng bột tương tự (dạng thông thường)
01.5.1 Sữa bột và cream bột (dạng
thông thường)
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và
cream bột
01.6 Phomat và sản phẩm tương tự
01.6.1 Phomat chưa ủ chín
01.6.2 Phomat ủ chín
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.6.2.2 Cùi của phomat ủ chín
01.6.2.3 Bột phomat (dùng để hoàn
nguyên, ví dụ nước sốt phomat)
01.6.3 Whey
phomat
01.6.4 Phomat chế biến
01.6.4.1 Phomat chế biến (dạng
thông thường)
01.6.4.2 Phomat chế biến có tạo
hương, bao gồm cả loại bổ sung quả, rau, thịt...
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat
01.6.6 Phomat whey protein
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ
bánh pudding, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.8.1 Whey và sản phẩm whey dạng
lỏng, không bao gồm whey phomat
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng
khô, không bao gồm whey phomat
02.0 Dầu, mỡ và nhũ tương chất béo
02.1 Dầu mỡ không chứa nước
02.1.1 Dầu bơ (butter oil), chất
béo sữa (milkfat) đã tách nước, ghee
02.1.2 Dầu mỡ thực vật
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ bò hay mỡ cừu,
dầu cá và mỡ của các động vật khác
02.2 Nhũ tương chất béo, chủ yếu là
loại nước trong dầu
02.2.1 Bơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
02.3 Nhũ tương chất béo, chủ yếu là
loại dầu trong nước, bao gồm cả sản phẩm từ nhũ tương chất béo được phối trộn
và/hoặc tạo hương .
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không
bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm cả nước
quả loãng có đá và nước quả có đá
04.0 Rau quả (bao gồm cả nấm ăn,
thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt
04.1 Quả
04.1.1 Quả tươi
04.1.1.1 Quả tươi chưa xử lý
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt
04.1.1.3 Quả tươi đã bỏ vỏ hoặc đã
cắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.2.1 Quả đông lạnh
04.1.2.2 Quả sấy khô
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc
nước muối
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng
chai (thanh trùng)
04.1.2.5 Mứt quả (jam, jelly,
marmalade)
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả
(ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường
04.1.2.8 Chế phẩm từ quả, bao gồm
cả thịt quả, puree, quả cắt nhỏ và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao
gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.2.11 Bánh ngọt nhân quả
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín
04.2 Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân
củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt
04.2.1 Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân
củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng
tươi
04.2.1.1 Rau (bao gồm cả nấm ăn,
thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng
tươi chưa xử lý
04.2.1.2 Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân
củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng
tươi đã xử lý bề mặt
04.2.1.3 Rau (bao gồm cả nấm ăn,
thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt,
dạng tươi đã thái, cắt hoặc bóc vỏ
04.2.2 Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân
củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, đã chế
biến
04.2.2.1 Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân
củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, dạng đông
lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.2.2.3 Rau (bao gồm cả nấm ăn,
thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, ngâm dấm, dầu,
nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau
(bao gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo
biển, đóng hộp hoặc đóng chai (thanh trùng)
04.2.2.5 Puree và sản phẩm dạng
phết (ví dụ: bơ lạc) từ rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và
đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt
04.2.2.6 Rau nghiền dạng bột nhão
và chế phẩm (ví dụ: đồ tráng miệng và nước sốt từ rau, rau ướp đường) từ rau
(bao gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo
biển, các loại hạt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 04.2.2.5
04.2.2.7 Sản phẩm rau (bao gồm cả nấm
ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, dạng lên
men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men thuộc các nhóm 06.8.6, 06.8.7,
12.9.1, 12.9.2.1 và 12.9.2.3
04.2.2.8 Rau (bao gồm cả nấm ăn,
thân củ và thân rễ, đậu hat và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, đã nấu chín
hoặc chiên
05.0 Kẹo
05.1 Sản phẩm cacao và sản phẩm
socola, bao gồm cả sản phẩm mô phỏng và sản phẩm thay thế socola
05.1.1 Hỗn hợp cacao (dạng bột) và
bánh cacao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao,
bao gồm cả loại dùng làm nhân
05.1.4 Sản phẩm cacao và socola
05.1.5 Sản phẩm mô phỏng socola, sản
phẩm thay thế socola
05.2 Kẹo, bao gồm cả kẹo cứng và kẹo
mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.2.1 Kẹo cứng
05.2.2 Kẹo mềm
05.2.3 Kẹo nuga và bánh hạnh nhân
05.3 Kẹo cao su
05.4 Sản phẩm kẹo dùng để trang trí
(ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
06.1 Ngũ cốc nguyên hạt, dạng ép
thành tấm hoặc hạt đã tách vỏ, bao gồm cả gạo
06.2 Bột và tinh bột (bao gồm cả
bột đậu tương)
06.2.1 Bột
06.2.2 Tinh bột
06.3 Sản phẩm ngũ cốc ăn nhanh, bao
gồm cả yến mạch xay
06.4 Mì ống, mì sợi và sản phẩm tương
tự (ví dụ: bánh đa nem, bánh đa, mì ống từ đậu tương và miến đậu tương)
06.4.1 Mì ống và mì sợi dạng tươi
và sản phẩm tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi dạng khô và
sản phẩm tương tự
06.4.3 Mì ống và mì sợi đã sơ chế
và sản phẩm tương tự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm bánh mì
hoặc làm thức ăn cho cá hoặc gia cầm)
06.7 Sản phẩm từ gạo đã chế biến
hoặc sơ chế, bao gồm cả bánh gạo
06.8 Sản phẩm đậu tương (không bao
gồm gia vị từ đậu tương thuộc nhóm 12.9)
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương
06.8.2 Váng đậu
06.8.3 Đậu phụ
06.8.4 Đậu phụ đã tách một phần
nước
06.8.4.1 Đậu phụ đã tách một phần
nước hầm trong nước sốt đặc
06.8.4.2 Đậu phụ đã tách một phần
nước chiên giòn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
06.8.5 Đậu phụ đã tách hết nước
(đặu phụ kori)
06.8.6 Đậu tương lên men (ví dụ.
natto, tempe)
06.8.7 Chao (đậu
phụ lên men)
06.8.8 Các sản
phẩm protein đậu tương khác
07.0 Bánh nướng
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông
thường
07.1.1 Bánh mì và bánh mì cuộn
07.1.1.1 Bánh mì lên men và bánh mì
đặc biệt
07.1.1.2 Bánh mì soda
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
07.1.3 Sản phẩm bánh nướng thông
thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp)
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao
gồm cả bánh mì gối và ruột bánh mì
07.1.5 Bánh bao và bánh sữa nhỏ
07.1.6 Hỗn hợp của bánh mì và bánh
nướng thông thường
07.2 Bánh nướng loại nhỏ (ngọt,
mặn, có hương) và hỗn hợp
07.2.1 Bánh cake, bánh cookie và
bánh có nhân (pie) (ví dụ: các loại bánh nhân trái cây và bánh trứng)
07.2.2 Sản phẩm bánh loại nhỏ khác
(ví dụ: bánh rán doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng scone và bánh nướng xốp)
07.2.3 Hỗn hợp của các loại bánh
nướng loại nhỏ (ví dụ: bánh cake, bánh pancake)
08.0 Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm
cả thịt gia cầm và thịt động vật hoang dã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt
động vật hoang dã, dạng tươi, nguyên thân hoặc cắt miếng
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt
động vật hoang dã, dạng tươi, đã xay
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, đã chế biến, nguyên thân hoặc cắt miếng
08.2.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm
và thịt động vật hoang dã, đã chế biến nhưng không xử lý nhiệt, nguyên thân
hoặc cắt miếng
08.2.1.1 Sản phẩm thịt, thịt gia
cầm và thịt động vật hoang dã, đã chế biến (bao gồm cả ướp muối) nhưng không xử
lý nhiệt, nguyên thân hoặc cắt miếng
08.2.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia
cầm và thịt động vật hoang dã, đã chế biến (bao gồm cả ướp muối) và làm khô
nhưng không xử lý nhiệt, nguyên thân hoặc cắt miếng
08.2.1.3 Sản phẩm thịt, thịt gia
cầm và thịt động vật hoang dã, đã lên men nhưng không xử lý nhiệt, nguyên thân
hoặc cắt miếng
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm
và thịt động vật hoang dã, đã chế biến bằng xử lý nhiệt, nguyên thân hoặc cắt
miếng
08.2.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm
và thịt động vật hoang dã, đã chế biến đông lạnh, nguyên thân hoặc cắt miếng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
08.3.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm
và thịt động vật hoạng dã, xay nhỏ, đã chế biến, không qua xử lý nhiệt
08.3.1.1 Sản phẩm thịt, thịt gia
cầm và thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến (bao gồm cả ướp muối) và
không qua xử lý nhiệt
08.3.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia
cầm và thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến (bao gồm cả ướp muối) và
làm khô, không qua xử lý nhiệt
08.3.1.3 Sản phẩm thịt, thịt gia
cầm và thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã lên men và không qua xử lý nhiệt
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm
và thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến bằng xử lý nhiệt
08.3.3. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm
và thịt đông vật hoang dã xay nhỏ, đã chế biến đông lạnh
08.4 Sản phẩm vỏ bọc ăn được (ví dụ:
xúc xích)
09.0 Cá và thủy sản, bao gồm cả
động vật thân mềm, giáp xác và da gai
09.1 Cá và thủy sản, bao gồm cả
động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng tươi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
09.1.2 Động vật thân mềm, giáp xác,
da gai tươi
09.2 Cá và thủy sản, bao gồm cả
động vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã chế biến
09.2.1 Cá, cá philê và thủy sản,
bao gồm cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng đông lạnh
09.2.2 Cá, cá
philê và thủy sản, bao gồm cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng bao
bột đông lạnh
09.2.3 Thuỷ sản,
bao gồm cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã xay và làm nhuyễn
(creamed) và đông lạnh
09.2.4 Cá và thủy
sản, bao gồm cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã nấu chín và/hoặc
chiên
09.2.4.1 Cá và thủy sản, đã nấu
chín
09.2.4.2 Động
vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã nấu chín
09.2.4.3 Cá và thủy
sản, bao gồm cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã chiên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
09.3 Cá và thủy sản, bao gồm cả
động vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản sơ bộ
09.3.1 Cá và thuỷ sản, bao gồm cả
động vật thân mềm, giáp xác và da gai, được tẩm ướp và/hoặc làm đông
09.3.2 Cá và thủy sản, bao gồm cả
động vật thân mềm, giáp xác và da gai, ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi,
trứng cá muối và các sản phẩm khác từ trứng cá
09.3.4 Cá và thủy sản, bao gồm cả
động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng bảo quản sơ bộ (ví dụ: cá dạng nhão),
không bao gồm sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.3.1 đến 09.3.3
09.4 Cá và thủy sản, bao gồm cả
động vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản hoàn toàn, bao gồm cả dạng
đóng hộp hoặc lên men
10.0 Trứng và sản phẩm trứng
10.1 Trứng tươi
10.2 Sản phẩm trứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh
10.2.3 Sản phẩm trứng đã sấy khô
và/hoặc đông khô
10.3 Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng
ngâm trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp
10.4 Bánh trứng (ví dụ: custard)
11.0 Chất tạo
ngọt, bao gồm cả mật ong
11.1 Đường thô và đường tinh luyện
11.1.1 Đường trắng, dextroza khan,
dextroza ngậm một phân tử nước, fructoza
11.1.2 Đường bột, dextroza bột
11.1.3 Đường trắng mịn, đường nâu
mịn, xiro glucoza, xiro glucoza đã được làm khô, đường mía thô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.1.3.2 Xiro glucoza dùng để sản
xuất kẹo chứa đường
11.1.4 Lactoza
11.1.5 Đường trắng nghiền
11.2 Đường nâu, không bao gồm các sản
phẩm thuộc nhóm 11.1.3
11.3 Dung dịch đường, xirô đường và
đường nghịch đảo, bao gồm cả đường mật và rỉ mật, không bao gồm sản phẩm thuộc
nhóm 11.1.3
11.4 Các loại đường và xirô khác
(ví dụ: xyloza, xirô từ cây phong, đường dùng để phủ bánh)
11.5 Mật ong
11.6 Chất tạo ngọt (table-top sweetener),
bao gồm cả sản phẩm chứa hàm lượng lớn chất tạo ngọt
12.0 Muối, gia vị, súp, nước sốt,
salad và sản phẩm protein
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.1.1 Muối
12.1.2 Các chất thay thế muối
12.2 Thảo mộc, gia vị (ví dụ: gia
vị dùng cho mì ăn liền)
12.2.1 Thảo mộc và gia vị có nguồn
gốc thực vật
12.2.2 Gia vị
12.3 Dấm
12.4 Mù tạt
12.5 Súp và canh
12.5.1 Súp và canh ăn liền, bao gồm
cả loại đóng hộp, đóng chai và đông lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.6 Nước sốt và sản phẩm tương tự
12.6.1 Nước sốt dạng nhũ tương (ví
dụ: mayonnaise, nước sốt trộn salad)
12.6.2 Nước sốt không phải dạng nhũ
tương (ví dụ: tương cà chua, nước sốt phomat, nước sốt cream, nước thịt)
12.6.3 Hỗn hợp của nước sốt và nước
thịt
12.6.4 Nước sốt dạng trong (ví dụ:
nước mắm)
12.7 Salad (ví dụ salad macaroni,
salad khoai tây) và sản phẩm dạng phết dùng cho sandwich, không bao gồm các sản
phẩm dạng phết từ cacao và từ hạt thuộc nhóm 04.2.2.5 và 05.1.3
12.8 Sản phẩm nấm men và sản phẩm
tương tự
12.9 Gia vị từ đậu tương
12.9.1 Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu
tương lên men (ví dụ: miso)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.9.2.1 Nước tương lên men
12.9.2.2 Nước tương không lên men
12.9.2.3 Nước tương loại khác
12.10 Sản phẩm protein không có nguồn
gốc từ đậu tương
13.0 Thực phẩm dành cho mục đích
dinh dưỡng đặc biệt
13.1 Thức ăn theo công thức dành
cho trẻ sơ sinh, thức ăn theo công thức dành cho trẻ nhỏ và thức ăn theo công
thức với mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh
13.1.1 Thức ăn theo công thức dành
cho trẻ sơ sinh
13.1.2 Thức ăn theo công thức dành
cho trẻ nhỏ
13.1.3 Thức ăn theo công thức với
mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục
đích y tế đặc biệt (không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 13.1)
13.4 Thực phẩm ăn kiêng theo công
thức để giảm cân
13.5 Thực phẩm ăn kiêng (ví dụ: thực
phẩm bổ sung để ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc các nhóm 13.1 đến
13.4 và 13.6
13.6 Các chất bổ sung vào thực phẩm
14.0 Đồ uống, không bao gồm các sản
phẩm sữa
14.1 Đồ uống không cồn
14.1.1 Nước uống
14.1.1.1 Nước khoáng thiên nhiên và
nước nguồn
14.1.1.2 Nước uống và soda
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.1.2.1 Nước quả
14.1.2.2 Nước rau
14.1.2.3 Nước quả cô đặc
14.1.2.4 Nước rau cô đặc
14.1.3 Nectar rau quả
14.1.3.1 Nectar quả
14.1.3.2 Nectar rau
14.1.3.3 Nectar quả cô đặc
14.1.3.4 Nectar rau cô đặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.1.4.1 Đồ uống có tạo hương và
có ga
14.1.4.2 Đồ uống có tạo hương và
không ga, bao gồm cả rượu ngũ vị và ade
14.1.4.3 Sản phẩm cô đặc (lỏng hoặc
rắn) dùng cho đồ uống có tạo hương
14.1.5 Cà phê, sản phẩm thay thế cà
phê, chè, chè thảo mộc và đồ uống nóng khác từ ngũ cốc và từ hạt, không bao gồm
cacao
14.2 Đồ uống có cồn, bao gồm cả sản
phẩm tương tự không có cồn và có độ cồn thấp
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt
14.2.2 Rượu vang táo (cider) và
rượu lê (perry)
14.2.3 Rượu vang (từ nho)
14.2.3.1 Rượu vang thường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.2.3.3 Rượu vang tăng cường độ cồn,
rượu vang mạnh và rượu vang ngọt
14.2.4 Rượu vang (từ quả khác quả
nho)
14.2.5 Rượu mật ong
14.2.6 Rượu
chưng cất trên 15° cồn
14.2.7 Đồ uống có cồn và được tạo
hương (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn uống lạnh, đồ uống có độ cồn thấp)
15.0 Thực phẩm ăn liền có bổ sung
gia vị
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột
hoặc tinh bột (từ thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả)
15.2 Hạt đã chế biến, bao gồm cả
hạt có lớp phủ và hỗn hợp các hạt (ví dụ. quả khô)
15.3 Snack từ thủy sản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần II: Mô
tả các nhóm thực phẩm
01.0. Sản
phẩm sữa và tương tự sữa, không bao gồm các sản phẩm thực phẩm thuộc nhóm 02.0
Bao gồm những sản phẩm sữa có nguồn
gốc từ sữa động vật (ví dụ: bò, cừu, dê, trâu). Trong nhóm này, sản phẩm dạng
thông thường là sản phẩm không bổ sung hương liệu, không chứa rau quả hoặc các
thành phần không phải từ sữa khác cũng như không được trộn với các thành phần
không từ sữa khác, trừ khi được quy định trong các tiêu chuẩn có liên quan. Sản
phẩm tương tự là sản phẩm mà chất béo sữa đã được thay thế một phần hoặc hoàn
toàn bằng dầu hoặc mỡ thực vật.
01.1. Sữa và đồ uống từ sữa
Bao gồm tất cả các sản phẩm sữa lỏng
thông thường và sữa lỏng có tạo hương, chế biến từ sữa gầy, sữa tách một phần
chất béo, sữa có hàm lượng chất béo thấp và sữa nguyên chất
01.1.1. Sữa và buttermilk (dạng
thông thường)
Chỉ bao gồm các sản phẩm sữa lỏng
thông thường. Bao gồm sữa thông thường hoàn nguyên mà chỉ chứa các thành phần
từ sữa.
01.1.1.1. Sữa (dạng thông
thường)
Sữa lỏng thu được từ động vật (ví
dụ: bò, cừu, dê, trâu). Sữa thường được xử lý nhiệt bằng cách thanh trùng, xử
lý ở nhiệt độ rất cao (UHT) hoặc tiệt trùng 13). Bao gồm sữa gầy, sữa
tách một phần chất béo, sữa có hàm lượng chất béo thấp và sữa nguyên chất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Buttermilk là phần chất lỏng gần
như không chứa chất béo sữa còn lại sau quá trình sản xuất bơ (nghĩa là sữa và
cream lên men hoặc không lên men và được khuấy đảo). Buttermilk cũng được sản
xuất bằng cách lên men sữa gầy dạng lỏng, có thể lên men tự phát bằng phản ứng
tạo axit lactic hay bằng vi khuẩn tạo hương, hoặc có thể cấy các chủng vi khuẩn
thuần khiết (buttermilk đã cấy vi sinh vặt) lên sữa đã được xử lý nhiệt 14).
Buttermilk có thể được thanh trùng hoặc tiệt trùng.
01.1.2. Đồ uống từ sữa, có tạo
hương và/hoặc lên men (ví dụ sữa socola, cacao, rượu nóng đánh trứng, sữa chua
uống, đồ uống từ whey)
Bao gồm tất cả các loại đồ uống
dạng lỏng từ sữa, uống liền, có tạo hương vị và hỗn hợp của chúng, không bao
gồm hỗn hợp chứa cacao (hỗn hợp cacao-đường, xem nhóm 05.1.1). Các ví dụ bao
gồm: socola nóng, đồ uống từ malt chứa socola, đồ uống có sữa chua hương dâu,
đồ uống chứa vi khuẩn lactic và lassi (sản phẩm lỏng thu được bằng cách làm xốp
sữa đông tụ từ quá trình lên men lactic của sữa, và trộn với đường hoặc chất
tạo ngọt tổng hợp).
01.2. Sản phẩm sữa lên men và
sản phẩm sữa đông tụ bằng enzym renin (dạng thông thường), không bao gồm các
sản phẩm thuộc nhóm 01.1.2 (đồ uống từ sữa)
Bao gồm tất cả các sản phẩm thông
thường từ sữa gầy, sữa tách một phần chất béo, sữa có hàm lượng chất béo thấp
và sữa nguyên chất. Sản phẩm có tạo hương thuộc nhóm 01.1.2 (đồ uống) và (đồ
tráng miệng).
01.2.1. Sữa lên men (dạng thông
thường)
Bao gồm tất cả các sản phẩm thông
thường của sữa lên men dạng lỏng, sữa axit hóa và sữa được cấy vi sinh vật. Sữa
chua thông thường là sản phẩm không có hương và màu, có thể thuộc phân nhóm 01.2.1
tùy thuộc vào việc nó có được xử lý nhiệt sau khi lên men hay không.
01.2.1.1. Sữa lên men (dạng
thông thường), không xử lý nhiệt sau khi lên men
Bao gồm các sản phẩm sữa dạng lỏng
hay không phải dạng lỏng, như sữa chua 15).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các sản phẩm tương tự như trong
01.2.1.1, ngoại trừ việc chúng đã được xử lý nhiệt (ví dụ tiệt trùng hoặc thanh
trùng) sau khi lên men.
01.2.2. Sữa đông tụ bằng enzym
renin (dạng thông thường)
Sữa được làm đông tụ, dạng thông
thường, được chế biến từ việc sử dụng enzym đông tụ sữa. Bao gồm cả sữa đông tụ
(curdled milk). Các sản phẩm sữa đông tụ bằng enzym renin có tạo hương thuộc
nhóm 01.7.
01.3. Sữa đặc
và sản phẩm tương tự (dạng thông thường)
Bao gồm các loại sữa đặc, sữa cô
đặc và các sản phẩm tương tự, dạng thông thường và được tạo ngọt (kể cả chất thay
thế sữa trong đồ uống). Bao gồm các sản phẩm từ sữa gầy, sữa tách một phần chất
béo, sữa có hàm lượng chất béo thấp và sữa nguyên chất, hỗn hợp của sữa gầy cô
đặc với chất béo thực vật và hỗn hợp của sữa đặc có đường đã tách béo với chất
béo thực vật.
01.3.1. Sữa đặc (dạng thông
thường)
Sữa đặc thu được bằng cách tách một
phần nước ra khỏi sữa và có thể bổ sung đường. Đối với sữa cô đặc, nước có thể
được loại bỏ hoàn toàn bằng cách gia nhiệt 16). Bao gồm sữa đã tách
nước một phần, sữa cô đặc, sữa đặc có đường và "khoa" (sữa bò hoặc
sữa trâu cô đặc bằng cách đun sôi)
01.3.2. Chất thay thế sữa trong
đồ uống
Sản phẩm thay thế sữa hoặc cream
chứa nhũ tương chất béo thực vật-nước trong nước và chứa protein sữa và lactoza
hoặc protein thực vật để sử dụng cho đồ uống như cà phê và chè. Cũng bao gồm
các dạng sản phẩm tương tự có dạng bột. Bao gồm cả sản phẩm tương tự sữa cô
đặc, hỗn hợp của sữa gầy cô đặc với chất béo thực vật và hỗn hợp của sữa đặc có
đường với chất béo thực vật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cream là sản phẩm sữa dạng lỏng, có
tỉ lệ chất béo tương đối cao. Bao gồm tất cả cream thông thường dạng bán rắn (semi-solid),
bán lỏng (semi-fluid), dạng lỏng và các sản phẩm tương tự cream. Sản phẩm cream
có tạo hương thuộc nhóm 01.1.2 (đồ uống) và 01.7 (đồ tráng miệng).
01.4.1. Cream thanh trùng (dạng
thông thường)
Cream được thanh trùng bằng biện
pháp xử lý nhiệt thích hợp hoặc chế biến từ sữa thanh trùng 17). Bao
gồm cream sữa và sản phẩm phối trộn.
01.4.2. Cream tiệt trùng và
cream tiệt trùng UHT, "whipping cream" và "whipped cream",
và cream ít béo (dạng thông thường)
Bao gồm các loại cream, bất kể hàm
lượng chất béo, đã được xử lý ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ thanh trùng. Cũng bao
gồm kem thanh trùng đã được giảm hàm lượng chất béo, cũng như các loại "whipping
cream" và "whipped cream". Cream tiệt trùng là sản phẩm được xử
lý nhiệt thích hợp trong bao gói mà người tiêu dùng sử dụng. Cream UHT (xử lý ở
nhiệt độ cao) hay cream siêu thanh trùng là sản phẩm được xử lí nhiệt thích hợp
(UHT hoặc siêu thanh trùng) theo quy trình dòng liên tục và được đóng gói vô
trùng. Cream có thể được đóng gói trong điều kiện có áp suất (whipped cream)17).
Bao gồm cả "whipping cream", cream nặng, whipped cream thanh trùng và
các sản phẩm dùng để trang trí và làm nhân dạng whipped cream. Cream hoặc sản phẩm
dùng để trang trí mà chất béo sữa được thay thế một phần hoặc toàn bộ bằng các
loại chất béo khác thì thuộc nhóm 01.4.4 (sản phẩm tương tự cream).
01.4.3. Cream đông tụ (dạng thông
thường)
Cream được làm dày và tạo nhớt, tạo
thành do hoạt động của các enzym đông tụ sữa. Bao gồm cream chua (cream được lên
men lactic thu được như đối với buttermilk (01.1.1.2) 18).
01.4.4. Sản phẩm tương tự cream
Sản phẩm thay thế cream chứa nhũ
tương chất béo thực vật-nước dưới dạng lỏng hoặc dạng bột được sử dụng như một
loại chất thay thế sữa trong đồ uống (01.3.2). Bao gồm cream ăn liền dùng để
trang trí và các sản phẩm thay thế cream chua.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bao gồm sữa bột, cream bột dạng
thông thường, hoặc kết hợp của hai loại và các sản phẩm tương tự. Bao gồm cả
các sản phẩm từ sữa nguyên chất, sữa có hàm lượng chất béo thấp, sữa tách một
phần chất béo và sữa gầy.
01.5.1. Sữa bột và cream bột
(dạng thông thường)
Các sản phẩm sữa thu được bằng cách
loại bỏ một phần nước từ sữa hoặc từ cream và được sản xuất dưới dạng bột 19).
Bao gồm cả các sản phẩm casein và caseinat 20).
01.5.2. Sản phẩm tương tự sữa
bột và cream bột
Các sản phẩm từ nhũ tương chất
béo-nước và được sấy khô mà không sử dụng làm chất thay thế sữa trong đồ uống
(01.3.2). Ví dụ như hỗn hợp mô phỏng cream khô và hỗn hợp sữa gầy với chất béo
thực vật dạng bột
01.6. Phomat và sản phẩm tương
tự
Phomat và sản phẩm tương tự là
những sản phẩm chứa nước và chất béo trong cấu trúc protein sữa đông tụ. Các sản
phẩm như nước sốt phomat (12.6.2), snack hương vị phomat (15.1) và các thực
phẩm chế biến chứa thành phần phomat (ví dụ: hỗn hợp macaroni với phomat, 16.0)
được phân loại trong các nhóm khác
01.6.1. Phomat chưa ủ chín
Phomat chưa ủ chín, bao gồm phomat
tươi, được sử dụng trực tiếp ngay sau khi chế biến 21).Các
ví dụ bao gồm "cottage cheese" (một loại phomat đông tụ, mềm, chưa ủ
chín), "creamed cottage cheese" ("cottage cheese" được phủ
một hỗn hợp cream) 22), phomat cream (rahmfrischkase, một
loại phomat chưa được xử lý, mềm và có thể phết được) 23),
phomat mozzarella, phomat scamorza và "paneer" (protein sữa được đông
tụ bằng cách bổ sung axit xitric từ nước chanh hoặc axit lactic từ whey, để ráo
nước tạo thành thể rắn và được dùng với các sản phẩm sử dụng rau như hamburger).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phomat ủ chín không được sử dụng
ngay sau khi sản xuất, mà cần được giữ trong điều kiện thời gian và nhiệt độ nhất
định để biến đổi hóa sinh và vật lý cần thiết tạo nên đặc trưng của từng loại
phomat. Đối với phomat ủ chín có lớp mốc, việc làm chín chủ yếu được thực hiện
thông qua sự phát triển của nấm mốc đặc trưng ở bên trong và/hoặc trên bề mặt của
phomat 21). Phomat ủ chín có thể mềm (ví dụ: camembert), rắn (ví dụ:
edam, gouda), cứng (ví dụ: cheddar) hoặc rất cứng. Bao gồm cả phomat ngâm nước
muối, là loại phomat ủ chín từ hơi cứng đến mềm, màu trắng đến vàng nhạt với cấu
trúc chặt và thực tế không có cùi nếu được bảo quản trong nước muối cho đến khi
tiêu dùng 24).
01.6.2.1. Phomat
ủ chín, bao gồm cả cùi
Đề cập đến phomat ủ chín (bao gồm cả
phomat ủ chín có lớp mốc), bao gồm cùi hoặc bất cứ phần nào từ phomat như
phomat cắt miếng, cắt vụn, nghiền hoặc cắt lát. Các ví dụ về phomat ủ chín gồm:
phomat "blue", brie, gouda, havarti, phomat nghiền loại cứng và
phomat Thụy Sĩ.
01.6.2.2. Cùi của phomat ủ chín
Cùi phomat là phần bao ngoài của
khối phomat, ban đầu có thành phần tương tự như phần bên trong phomat, nhưng có
thể bị khô sau khi ngâm muối và làm chín 25).
01.6.2.3. Bột phomat (dùng để
hoàn nguyên, ví dụ nước sốt phomat)
Sản phẩm đă khử nước được chế biến
từ các loại phomat hoặc từ phomat chế biến. Không bao gồm phomat nghiền hoặc
phomat vụn (01.6.2.1 đối với phomat tách lớp phủ ngoài; 01.6.4 đối với phomat
chế biến). Sản phẩm cũng có thể được dùng để hoàn nguyên cùng với sữa hoặc nước
để làm nước sốt hoặc được dùng làm một thành phần nguyên liệu (ví dụ: nấu cùng
với macaroni, sữa và bơ để chế biến món thịt hầm cùng marcaroni và phomat). Bao
gồm cả phomat sấy khô.
01.6.3. Whey phomat
Sản phẩm rắn hoặc khá rắn thu được
bằng cách cô đặc whey, có hoặc không bổ sung sữa, cream hoặc các nguyên liệu
khác có nguồn gốc từ sữa và lên mốc sản phẩm đã cô đặc 26). Bao
gồm cả phomat nguyên và cùi phomat. Phân biệt với phomat whey protein (01.6.6).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm có hạn sử dụng rất dài thu
được bằng cách làm tan chảy và nhũ hóa phomat. Bao gồm cả các sản phẩm sản xuất
bằng cách gia nhiệt và nhũ hóa hỗn hợp gồm phomat, chất béo sữa, protein sữa,
sữa bột và nước với những lượng khác nhau. Sản phẩm có thể chứa các thành phần
được bổ sung khác như chất tạo hương, gia vị (seasoning) và rau quả và/hoặc
thịt. Sản phẩm có thể phết được hoặc cắt được thành lắt hoặc miếng 27).
Khái niệm "đã chế biến" không có nghĩa là việc cắt, nghiền, làm
vụn... phomat. Phomat được xử lý bằng các biện pháp cơ học được phân loại trong
nhóm 01.6.2 (phomat chín).
01.6.4.1. Phomat
chế biến (dạng thông thường)
Sản phẩm phomat chế biến không bổ
sung chất tạo hương, gia vị, quả, rau và/hoặc thịt. Ví dụ: phomat kiểu Mỹ, "requeson".
01.6.4.2. Phomat
chế biến có tạo hương, bao gồm cả loại bổ sung quả, rau, thịt...
Sản phẩm phomat chế biến có chứa
chất tạo hương, gia vị, quả, rau và/hoặc thịt được bổ sung. Ví dụ: phomat
neufchatel dạng phết dùng với các loại rau, "pepper jack cheese",
phomat cheddar dạng phết dùng với rượu vang và phomat tròn (được làm từ phomat
chế biến được phủ lên các loại hạt, thảo mộc hoặc gia vị).
01.6.5. Sản
phẩm tương tự phomat
Sản phẩm trông giống như phomat
nhưng trong đó chất béo sữa đã được thay thế một phần hoặc hoàn toàn bằng các
loại chất béo khác. Bao gồm phomat mô phỏng, hỗn hợp phomat mô phỏng và bột
phomat mô phỏng
01.6.6. Phomat whey protein
Sản phẩm chứa protein chiết tách từ
thành phần whey của sữa. Các sản phẩm này về nguyên tắc có thể thu được bằng
cách đông tụ whey protein 26). Ví dụ: phomat ricotta. Phân biệt với
whey phomat (01.6 3).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bao gồm các sản phẩm sữa dùng để
tráng miệng, có hương vị và ăn liền. Gồm cả kẹo sữa đông lạnh và các sản phẩm
khác từ sữa đông lạnh, và sản phẩm có nhân sữa. Gồm cả sữa chua có hương vị (sản
phẩm sữa thu được bằng cách lên men sữa và các sản phẩm sữa và được bổ sung
chất tạo hương và các thành phần như quả, cacao, cà phê) mà có thể có hoặc
không xử lý nhiệt sau khi lên men 28). Các ví dụ khác bao gồm: kem lạnh (đồ
tráng miệng đông lạnh, có thể chứa sữa nguyên chất, các sản phẩm sữa gầy, cream
hoặc bơ, đường, dầu thực vật, các sản phẩm trứng và quả, cacao hay cà phê), sữa
lạnh (sản phẩm tương tự như kem lạnh đã giảm bớt hàm lượng sữa nguyên chất hoặc
sữa gầy, hoặc được làm từ sữa không béo), sữa thạch (jellued milk), sữa chua có
hương vị đông lạnh, "junket" (đồ tráng miệng giống như bánh trứng
ngọt, làm từ sữa được tạo hương vị và làm đông tụ), "dulce de leche"
(sữa được nấu cùng đường và được bổ sung các thành phần như dừa hoặc socola),
bánh pudding bơ Scôtlen và kem socola. Gồm cả các loại kẹo sữa truyền thống chế
biến từ sữa đã cô đặc một phần, từ "khoa" (sữa trâu hoặc sữa bò cô
đặc bằng cách đun sôi), hoặc "chhena" (sữa trâu hoặc sữa bò, được cho
đông tụ bằng cách gia nhiệt có sự hỗ trợ của axit như axit xitric, axit lactic,
axit malic...), đường hoặc chất tạo ngọt tổng hợp và các thành phần khác (ví
dụ: "maida" (bột mì), chất tạo hương và chất tạo màu (ví dụ:
"peda", "burfee", bánh sữa, "gulab jamun", "rasgulla",
"rasmalai", "basundi"). Các sản phẩm này khác với các sản
phẩm thuộc nhóm 03.0 (kem thực phẩm, bao gồm cả nước quả loãng có đá và nước
quả có đá) vì chúng thuộc nhóm 01.7 là sản phẩm từ sữa trong khi đó nhóm 03.0
là sản phẩm chứa nước là chủ yếu và chứa các thành phần không phải từ sữa.
01.8. Whey và
sản phẩm whey, không bao gồm whey phomat
Bao gồm các loại sản phẩm từ whey,
dạng lỏng và dạng bột.
01.8.1. Whey
và sản phẩm whey dạng lỏng, không bao gồm whey phomat
Whey là chất lỏng được phân tách từ
khối đông tụ của sữa, cream, sữa gầy hoặc buttermilk với enzym đông tụ sữa
trong quá trình sản xuất phomat, casein hoặc các sản phẩm tương tự. Whey axit
thu được sau khi đông tụ sữa, cream, sữa gầy hoặc buttermilk, chủ yếu với các
axit loại được dùng trong sản xuất phomat tươi 29).
01.8.2. Whey
và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm whey phomat
Whey bột được chế biến từ whey hoặc
whey axit theo phương pháp sấy màng hoặc sấy trục, trong đó các phần chính của
chất béo sữa đã được tách bỏ 29).
02.0. Dầu, mỡ
và nhũ tương chất béo
Bao gồm các sản phẩm chứa chất béo có
nguồn gốc thực vật, động vật hoặc nguồn gốc biển hoặc hỗn hợp của chúng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu mỡ ăn là thực phẩm chủ yếu chứa
triglycerid của các axit béo có nguồn gốc thực vật, động vật hoặc nguồn gốc
biển 30).
02.1.1. Dầu bơ (butter oil), chất
béo sữa (milkfat) đã tách nước, ghee
Các sản phẩm chất béo sữa, chất béo
sữa đã tách nước, dầu bơ tách nước và dầu bơ là các sản phẩm được chế biến hoàn
toàn từ sữa và/hoặc các sản phẩm thu được từ sữa bằng cách loại bỏ gần như hoàn
toàn nước và chất khô không béo. "Ghe" là sản phẩm thu được hoàn toàn
từ sữa, cream hoặc bơ bằng cách loại bỏ gần như hoàn toàn nước và chất khô
không béo; có cấu trúc vật lý và hương vị đặc biệt 31).
02.1.2. Dầu
mỡ thực vật
Dầu mỡ ăn thu được từ các nguồn
thực vật ăn được. Các sản phẩm có thể từ loại thực vật đơn lẻ hoặc được giới
thiệu và sử dụng dưới dạng dầu hỗn hợp, nói chung được dùng để ăn, nấu, chiên
rán, ăn tươi hoặc trộn salad 32). Dầu nguyên chất thu được bằng các
phương pháp cơ học (ví dụ: ép hoặc trích li), chỉ áp dụng phương pháp nhiệt nếu
không làm thay đổi thành phần tự nhiên của dầu. Dầu nguyên chất thích hợp để
tiêu thụ ở trạng thái tự nhiên. Dầu được ép lạnh thu được bằng các phương pháp
cơ học mà không sử dụng nhiệt 30,33). Các ví dụ bao
gồm: dầu ôliu nguyên chất, dầu hạt bông, dầu lạc và vanaspati.
02.1.3. Mỡ lợn, mỡ bò hay mỡ
cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
Dầu mỡ động vật phải được chế biến
từ động vật khỏe mạnh tại thời điểm giết mổ và dùng cho người. Mỡ lợn là phần chất
béo từ mô mỡ của lợn. Mỡ bò thực phẩm được lấy từ mô mỡ bò còn tươi bao quanh
khoang bụng và xung quanh phổi và tim và các mô mỡ khác rắn và không bị hư hại.
Loại mỡ tươi như vậy thu được ngay khi giết mổ được gọi là "killing
fat". Mỡ bò thượng hạng ("premiere jus" hay "mỡ gốc")
thu được bằng cách đun nhẹ (từ 50 °C đến 55 °C) và bỏ tóp mỡ. Mỡ bò secunda là sản
phẩm có mùi vị mỡ bò đặc trưng thu được bằng cách đun mỡ bò (từ 60 °C đến 65
°C) và tinh chế. Mỡ lợn rán là mỡ thu được từ mô và xương lợn. Mỡ thực phẩm
(dripping) được chế biến bằng cách rán mô mỡ (không bao gồm mỡ cắt và mỡ thái),
các cơ và xương kèm theo của động vật như bò hoặc cừu. Dầu cá được lấy từ nguồn
thích hợp như cá trích (herring và sardine), cá trích cơm và cá trống 34)35).
Các ví dụ khác bao gồm: mỡ rán (tallow) và mô mỡ lợn hoặc bò đã tách một phần chất
béo.
02.2. Nhũ
tương chất béo, chủ yếu là loại nước trong dầu
Bao gồm tất cả các sản phẩm đã được
nhũ hóa ngoại trừ các sản phẩm mô phỏng từ chất béo của các sản phẩm sữa và đồ
tráng miệng từ sữa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bơ là sản phẩm chất béo chứa chủ
yếu nhũ tương nước trong dầu được chế biến hoàn toàn từ sữa và/hoặc các sản
phẩm thu được từ sữa 36).
02.2.2. Chất béo dạng phết, chất
béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
Bao gồm sản phẩm chất béo dạng phết
(nhũ tương, chủ yếu là loại nước và dầu mỡ ăn), chất béo từ sữa dạng phết (nhũ
tương, chủ yếu là loại nước trong chất béo sữa) và sản phẩm dạng phết hỗn hợp (sản
phẩm chất béo dạng phết phối trộn với một lượng lớn chất béo sữa) 37).
Các ví dụ bao gồm margarin (bơ thực vật, là nhũ tương nước trong dầu dạng phết
hoặc dạng lỏng chế biến chủ yếu từ dầu mỡ ăn); các sản phẩm từ bơ (ví dụ: "butterine",
là hỗn hợp dạng phết của bơ với dầu thực vật) 38), hỗn hợp của bơ với
margarin; và minarin (nhũ tương nước trong dầu có dạng phết được chế biến chủ
yếu từ nước và dầu mỡ ăn mà không chỉ có nguồn gốc từ sữa). Cũng bao gồm các sản
phẩm đã giảm hàm lượng chất béo có nguồn gốc từ chất béo sữa hoặc từ mỡ động
vật hoặc mỡ thực vật, bao gồm cả sản phẩm mô phỏng đã giảm hàm lượng chất béo
của bơ, margarin và hỗn hợp của chúng (ví dụ: bơ ba phần tư chất béo, margarin
ba phần tư chất béo hoặc hỗn hợp bơ-margarin ba phần tư chất béo).
02.3. Nhũ tương chất béo, chủ yếu
là loại dầu trong nước, bao gồm cả sản phẩm từ nhũ tương chất béo được phối
trộn và/hoặc tạo hương
Bao gồm các sản phẩm từ chất béo mô
phỏng thực phẩm từ sữa, ngoại trừ các sản phẩm tráng miệng. Phần chất béo của
các sản phẩm này không có nguồn gốc từ chất béo sữa (ví dụ: dầu mỡ thực vật).
Các ví dụ bao gồm: sữa mô phỏng (sữa đã thay thế chất béo được chế biến từ chất
khô sữa không béo bằng cách bổ sung chất béo thực vật như dầu dừa, dầu hoa rum
hoặc dầu ngô) 14); "whipped cream" không chứa sữa; chất
phủ không chứa sữa và cream thực vật. Mayonnaise thuộc nhóm 12.6.1.
02.4. Đồ tráng miệng từ chất béo,
không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7
Bao gồm các sản phẩm từ chất béo mô
phỏng đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7. Gồm các sản phẩm ăn liền và hỗn
hợp của chúng. Cũng bao gồm sản phẩm làm nhân không chứa sữa dùng làm đồ tráng
miệng. Một ví dụ là sản phẩm tương tự kem lạnh chế biến từ chất béo thực vật.
03.0. Đá thực phẩm
Nhóm này bao gồm các đồ tráng
miệng, đồ ngọt chứa chủ yếu nước và đông lạnh, ví dụ như nước quả có đá, đá
kiểu Ý, đá có hương vị. Các đồ ăn tráng miệng đông lạnh có chứa nguyên liệu sữa
ban đầu thuộc nhóm thực phẩm 01.7.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm này được chia thành hai phân
nhóm: 04.1 (Quả) và 04.2 [Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt
và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt]. Mỗi phân nhóm này lại được
chia thành các phân nhóm nhỏ hơn theo các sản phẩm tươi hoặc đã chế biến.
04.1. Quả
Bao gồm tất cả các sản phẩm tươi
(04.1.1) và sản phẩm đã chế biến (04.1.2).
04.1.1. Quả tươi
Quả còn tươi nói chung không chứa
phụ gia thực phẩm. Tuy nhiên, quả tươi mà được phủ hoặc được cắt hay gọt vỏ để sử
dụng thì có thể chứa phụ gia.
04.1.1.1. Quả
tươi chưa xử lý
Quả còn tươi sau khi thu hoạch.
04.1.1.2. Quả tươi đã xử lý bề
mặt
Bề mặt của quả tươi được bao bọc
bằng cách làm bóng hoặc bằng sáp hoặc được xử lý với các phụ gia thực phẩm khác
nhằm tạo lớp bọc và/hoặc giúp bảo quản độ tươi và chất lượng của quả Các ví dụ
bao gồm táo, cam, chà là và nhãn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả tươi đă cắt hoặc bỏ vỏ để sử
dụng, ví dụ: salad quả. Bao gồm cả cùi dừa đã cắt miếng hoặc đã nghiền.
04.1.2. Quả đã chế biến
Bao gồm tất cả các dạng sản phẩm chế
biến ngoài quả tươi đã bỏ vỏ, đã cắt hoặc xử lý bề mặt.
04.1.2.1. Quả đông lạnh
Quả có thể chần trước khi đông
lạnh. Sản phẩm có thể được đông lạnh trong nước quả hoặc xiro đường 39).
Các ví dụ bao gồm salad quả đông lạnh và dâu tây đông lạnh.
04.1.2.2. Quả sấy khô
Quả được loại bỏ nước để ngăn ngừa
sự phát triển của vi sinh vật 39). Bao gồm sản phẩm sấy khô chế biến
từ puree quả sấy khô. Các ví dụ bao gồm táo cắt lát sấy khô, nho khô, cùi dừa
cắt miếng hoặc nghiền và sấy khô, mận khô.
04.1.2.3. Quả ngâm dấm, dầu hoặc
nước muối
Bao gồm các sản phẩm được ngâm như
mận ngâm, xoài ngâm, chanh ta ngâm, quả lí gai ngâm và cùi dưa hấu ngâm. Các sản
phẩm quả ngâm ("đã xử lý" hay "được bảo quản") ở phương
đông đôi khi đề cập đến quả ướp đường 40). Các sản phẩm này không
phải là sản phẩm quả ướp đường như trong nhóm 04.1.2.7 (ví dụ: quả tẩm đường sấy
khô).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các sản phẩm được bảo quản hoàn toàn
trong đó quả tươi được làm sạch và được đóng trong hộp hoặc lọ cùng với nước quả
tự nhiên hoặc xirô đường (bao gồm cả xiro được tạo ngọt nhân tạo) và thanh
trùng hoặc tiệt trùng bằng nhiệt 39).Bao gồm cả các sản phẩm chế
biến trong túi vô trùng. Các ví dụ bao gồm: salad quả đóng hộp và nước táo đóng
lọ.
04.1.2.5. Mứt quả (jam, jelly,
marmalade)
"Jam", "preserve"
và "conserve" là các sản phẩm được làm dày, dạng phết, được chế biến
bằng cách đun sôi quả nguyên hoặc quả dạng miếng, thịt quả hoặc puree quả, có
hoặc không có nước quả hoặc nước quả cô đặc và đường để làm dày, và có thể được
bổ sung pectin và quả dạng miếng. "Jelly" là sản phẩm trong, dạng
phết, được chế biến tương tự "jam", ngoại trừ cấu trúc đặc và dẻo hơn
và không chứa các quả dạng miếng. "Marmalade" là sản phẩm quả dạng
phết, được làm dày, chế biến từ quả nguyên, thịt quả hoặc puree quả (thường là
quả thuộc chi cam chanh) và đun sôi với đường để làm dày, có thể được bổ sung
pectin, quả dạng miếng và quả nguyên vỏ dạng miếng 39,41).
Bao gồm cả các sản phẩm mô phỏng từ các chất tạo ngọt có độ ngọt cao phi dinh
dưỡng. Các ví dụ bao gồm: mứt cam, mứt nho và mứt dâu.
04.1.2.6. Sản phẩm dạng phết từ
quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 04.1.2.5
Bao gồm tất cả các sản phẩm dạng
phết từ quả như bơ táo và sản phẩm đông tụ từ chanh. Cũng bao gồm các sản phẩm
quả sử dụng như gia vị như là "mango chutney" và "raisin
chutney".
04.1.2.7. Quả ướp đường
Bao gồm quả được làm bóng (quả đã xử
lý với dung dịch đường và sấy khô), quả ướp đường (quả đã làm bóng, sấy khô,
ngâm trong dung dịch đường và sấy khô sao cho quả được phủ một lớp đường) và quả
ướp đường kết tinh được chế biến (quả đã làm bóng, sấy khô, lăn trong đường
nghiền mịn sau đó sấy khô) 39). Các ví dụ bao gồm: "cocktail
(maraschino) cherry", quả thuộc chi cam chanh nguyên vỏ ướp đường, quả
thanh yên ướp đường (ví dụ: để dùng trong bánh trái cây) và "mostarda di
frutta".
04.1.2.8. Chế phẩm từ quả, bao
gồm cả thịt quả, puree, quả cắt nhỏ và nước cốt dừa
Thịt quả thường không dùng để tiêu
thụ trực tiếp. Sản phẩm này là quả tươi dạng sệt được hấp sơ bộ và để ráo, có
hoặc không bổ sung chất bảo quản. Puree quả (ví dụ: puree xoài, puree mận) được
chế biến tương tự nhưng có cấu trúc mịn và bóng hơn và có thể được dùng làm
nhân dùng cho "pastry", nhưng không giới hạn trong cách sử dụng này.
Nước sốt quả (ví dụ: nước sốt dứa hoặc nước sốt dâu tây) được chế biến từ thịt
quả đun sôi, có hoặc không bổ sung chất tạo ngọt và có thể chứa trái cây dạng
miếng. Nước sốt quả có thể được sử dụng làm chất phủ dùng cho bánh dạng nướng
loại nhỏ và "ice cream sundae". Xirô quả (ví dụ: xiro việt quất) là
dạng lỏng hơn so với nước sốt quả, có thể sử dụng làm chất phủ, ví dụ dùng cho
bánh pancake 39). Chất phủ không chứa trái cây thuộc nhóm 05.4 (chất
phủ từ đường và socola) và các loại xirô đường (ví dụ xiro từ cây phong) thuộc
nhóm 11.4. Nước cốt dừa và cream từ dừa là các sản phẩm được chế biến từ cùi
dừa đã tách riêng, còn nguyên, đã nghiền hoặc ngâm kĩ, loại bỏ chất xơ và bã, có
hoặc không có nước dừa và/hoặc nước bổ sung. Nước cốt dừa và cream từ dừa được xử
lý bằng thanh trùng, tiệt trùng nhiệt hoặc xử lý với nhiệt độc rất cao (UHT).
Nước cốt dừa và cream từ dừa có thể được chế biến dưới dạng cô đặc hoặc dạng
tách béo (hay dạng "nhẹ") 42). Các ví dụ về sản phẩm truyền thống
trong nhóm này gồm: me cô đặc (chất chiết từ quả me chứa không nhỏ hơn 65 % chất
khô hoà tan tổng số), bột me (me nhuyễn trộn với tinh bột sắn), kẹo me (hỗn hợp
thịt quả me, đường, chất khô sữa, chất chống ôxy hóa, chất tạo hương, chất ổn
định và chất bảo quản) và kẹo trái cây (hỗn hợp của thịt quả (xoài, dứa hoặc
ổi) trộn với đường, chất tạo hương và chất bảo quản, sấy khô thành từng thỏi).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bao gồm các sản phẩm ăn liền và hỗn
hợp. Bao gồm cả gelatin hương trái cây, "rote gruze", "frutgrod'',
"fruit compote", "nata de coco" và "mitsumame"
(đồ tráng miệng tương tự gelatin, từ mứt thạch, quả dạng miếng và xiro). Nhóm
này không bao gồm bánh dạng nướng loại nhỏ chứa trái cây (nhóm 07.2.1 và
07.2.2), kem thực phẩm hương trái cây (nhóm 03.0) hoặc đồ tráng miệng từ sữa
đông lạnh có chứa trái cây (nhóm 01.7).
04.1.2.10. Sản phẩm quả lên men
Một loại sản phẩm ngâm được chế
biến bằng cách bảo quản trong muối để lên men lactic. Các ví dụ bao gồm: các
loại mận lên men.
04.1.2.11. Bánh ngọt nhân quả
Bao gồm các sản phẩm ăn liền và hỗn
hợp. Bao gồm tất cả các dạng chất dùng làm nhân ngoại trừ puree (nhóm
04.1.2.8). Các chất làm nhân này thường bao gồm quả nguyên hoặc quả dạng miếng.
Các ví dụ bao gồm: "nhân bánh chứa quả cherry" và "nhân bánh
chứa nho khô" dùng cho bánh quy bột yến mạch.
04.1.2.12. Sản phẩm quả đã nấu
chín
Quả được hấp, đun sôi, nướng hoặc
chiên, có hoặc không có lớp phủ ngoài, để sử dụng. Các ví dụ bao gồm: táo
nướng, táo chiên cắt khoanh và bánh nhân đào hấp (đào hấp phủ lớp bột có
đường).
04.2. Rau (bao gồm cả nấm ăn,
thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt
Bao gồm tất cả các sản phẩm tươi
(04.2.1) và sản phẩm chế biến (04.2.2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau tươi nói chung không chứa phụ
gia thực phẩm. Tuy nhiên, rau tươi được phủ hoặc được cắt hay gọt vỏ để sử dụng
thì có thể chứa phụ gia.
04.2.1.1. Rau (bao gồm cả nấm
ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại
hạt, dạng tươi chưa xử lý
Rau còn tươi sau khi thu hoạch.
04.2.1.2. Rau (bao gồm cả nấm
ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại
hạt, dạng tươi đã xử lý bề mặt
Bề mặt của rau tươi được bao bọc bằng
cách làm bóng hoặc bằng sáp hoặc được xử lý với các phụ gia thực phẩm khác nhằm
tạo lớp bọc và/hoặc giúp bảo quản độ tươi và chất lượng của rau. Các ví dụ bao
gồm bơ quả, dưa chuột, ớt xanh và hạt hồ trăn.
04.2.1.3. Rau (bao gồm cả nấm
ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại
hạt, dạng tươi đã thái, cắt hoặc bóc vỏ
Rau tươi, ví dụ: khoai tây tươi bỏ
vỏ, sử dụng để nấu tại nhà (ví dụ để chế biến món khoai tây băm nhỏ).
04.2.2. Rau (bao gồm cả nấm ăn,
thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt, đã
chế biến
Bao gồm tất cả các dạng sản phẩm chế
biến ngoài rau tươi đã bỏ vỏ, đã cắt hoặc xử lý bề mặt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau tươi thường được chần và đông
lạnh 43). Các ví dụ bao gồm ngô đông lạnh
nhanh, khoai tây chiên kiểu Pháp đông lạnh nhanh, đậu Hà Lan đông lạnh nhanh và
cà chua chế biến nguyên quả đông lạnh nhanh.
04.2.2.2. Rau (bao gồm cả nấm
ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại
hạt, dạng sấy khô
Các sản phẩm mà hàm lượng nước đã
được giảm đến dưới ngưỡng phát triển của vi sinh vật mà không ảnh hưởng đến các
chất dinh dưỡng quan trọng. Sản phẩm có thể có hoặc không được tách nước trước
khi sử dụng. Bao gồm cả bột rau thu được bằng cách làm khô nước rau, như bột cà
chua và bột củ cải 43). Các ví dụ bao gồm: vảy khoai tây sấy khô và
đậu lăng sấy khô. Các ví dụ về sản phẩm kiểu phương đông bao gồm: tảo bẹ biển sấy
khô (tảo bẹ; "kombu"), tảo bẹ biển sấy khô ướp gia vị ("shio-kombu"),
tảo biển sấy khô ("tororo-kombu’), bầu bí cắt lát sấy khô ("kampyo"),
tảo biển "laver" sấy khô ("nori") và tảo "laminariale"
sấy khô ("wakame").
04.2.2.3. Rau (bao gồm cả nấm
ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, ngâm dấm,
dầu, nước muối hoặc nước tương
Các sản phẩm được chế biến bằng
cách xử lý rau tươi bằng dung dịch muối ngoại trừ các sản phẩm đậu tương lên
men. Rau lên men thuộc dạng sản phẩm dầm (ngâm), được xếp vào nhóm 04.2.2.7.
Các sản phẩm đậu tương lên men được xếp vào nhóm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1 và 12.9.2.3. Các ví dụ bao gồm: bắp cải dầm, dưa chuột dầm, ôliu, hành
ngâm, nấm ngâm dầu, quả atisô ướp, "achar" và "piccalilli".
Các ví dụ về sản phẩm rau kiểu phương đông bao gồm: "tsukemono" như
rau dầm trong cám gạo (nuka-zuke), "koji-pickled vegetables"
(koji-zuke), "sake lees-pickled vegetables" (kasu-zuke), "miso-pickled
vegetables" (miso-zuke), rau dầm trong nước sốt đậu tương (shoyu-zuke),
rau dầm dấm (su-zuke) và rau dầm nước muối (shio-zuke). Các sản phẩm khác bao
gồm: gừng ngâm, tỏi ngâm và ớt ngâm.
04.2.2.4. Rau (bao gồm cả nấm
ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, đóng hộp
hoặc đóng chai (thanh trùng)
Các sản phẩm được bảo quản hoàn toàn
trong đó rau tươi được làm sạch, được chần và được đóng trong hộp hoặc lọ cùng
với dịch lỏng (ví dụ: nước muối, nước, dầu hoặc nước sốt) và thanh trùng hoặc
tiệt trùng bằng nhiệt 43). Các ví dụ bao gồm: hạt dẻ đóng hộp, puree
hạt dẻ đóng hộp, nấm đóng lọ thuỷ tinh, đậu đỏ đã nấu chín và đóng hộp, cà chua
nhuyễn đóng hộp (có độ axit thấp) và cà chua đóng hộp (cắt miếng, bổ dọc hoặc
nguyên quả).
04.2.2.5. Puree và sản phẩm dạng
phết (ví dụ: bơ lạc) từ rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và
đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt
Puree rau là huyền phù dạng mịn
được chế biến bằng cách cô đặc rau, có thể đã được gia nhiệt trước (ví dụ:
hấp). Huyền phù có thể được lọc trước khi đóng gói. Puree chứa lượng chất khô
ít hơn so với dạng nhuyễn (xem nhóm 04.2.2.6) 43,44).
Các ví dụ bao gồm: puree cà chua, bơ lạc (sản phẩm dạng phết chế biến từ lạc đã
rang và nghiền bằng cách bổ sung dầu lạc), các loại bơ từ hạt khác (ví dụ: bơ
hạt điều) và bơ bí đỏ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau dạng nhuyễn và thịt rau được chế
biến như mô tả đối với puree rau (nhóm 04.2.2.5). Tuy nhiên, sản phẩm dạng nhuyễn
và thịt quả có hàm lượng chất khô cao hơn và thường được dùng làm thành phần
nguyên liệu của các thực phẩm khác (ví dụ: nước sốt). Các ví dụ bao gồm: thịt
khoai tây, thịt cải ngựa, chất chiết cây lô hội, "salsa" (ví dụ từ cà
chua, hành tây, tiêu, gia vị và thảo mộc), đậu đỏ dạng nhuyễn có đường ("an"),
hạt cà phê dạng nhuyễn có đường (dùng làm nhân), cà chua nhuyễn, thịt cà chua,
nước sốt cà chua, gừng xay nhuyễn "kết tinh" và đồ tráng miệng từ rau
đậu ("namagashi).
04.2.2.7. Sản phẩm rau (bao gồm
cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển,
dạng lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men thuộc các nhóm 06.8.6,
06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1 và 12.9.2.3
Rau lên men là sản phẩm ngâm dầm,
được chế biến bằng cách sử dụng vi khuẩn lactic, thường có muối 43).
Các sản phẩm rau truyền thống phương đông được chế biến từ rau phơi khô và để ở
nhiệt độ không khí để vi sinh vật phát triển; sau đó đóng kín rau trong môi
trường yếm khí và có bổ sung muối (để sinh axit lactic), gia vị 45).
Các ví dụ bao gồm: ớt đỏ dạng nhuyễn, các sản phẩm rau lên men (một số loại "tsukemono"
mà không thuộc nhóm 04.2.2.3), kimchi (cải thảo và các sản phẩm rau lên men) và
"sauerkraut" (bắp cải muối). Không bao gồm các sản phẩm đậu tương lên
men thuộc nhóm 06.8.6 (đậu tương lên men (ví dụ: "natto" và "tempe")),
06.8.7 (chao), 12.9.1 (sản phẩm đậu tương lên men dạng nhuyễn, ví dụ
"miso"), 12.9.2.1 (nước tương lên men) và 12.9.2.3 (nước tương loại
khác).
04.2.2.8. Rau (bao gồm cả nấm
ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội) và tảo biển, đã nấu
chín hoặc chiên
Rau được hấp, đun sôi, nướng hoặc
chiên, có hoặc không có lớp phủ ngoài, để sử dụng. Các ví dụ bao gồm: đậu ninh
nhừ, khoai tây chiên, mướp tây chiên và rau đun trong nước tương
("tsukudani").
0.5. Kẹo
Bao gồm tất cả các sản phẩm cacao
và socola (05.1), các sản phẩm kẹo khác (05.2), kẹo cao su (05.3) và các sản
phẩm dùng để trang trí và tạo băng (05.4).
05.1. Sản phẩm cacao và sản phẩm
socola, bao gồm cả sản phẩm mô phỏng và sản phẩm thay thế socola
Nhóm này được chia tương ứng với
các dạng sản phẩm từ cacao và socola đã tiêu chuẩn hóa và chưa tiêu chuẩn hóa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bao gồm các dạng sản phẩm được sử
dụng để sản xuất các sản phẩm socola khác hoặc để chế biến đồ uống từ cacao.
Hầu hết các sản phẩm cacao có nguồn gốc từ quả cacao đã được làm sạch và bóc vỏ
lấy hạt. Cacao nhuyễn thu được bằng cách nghiền hạt cacao đã bóc vỏ. Phụ thuộc
vào sản phẩm socola mong muốn mà hạt cacao hoặc cacao nhuyễn có thể được xử lý
bằng quá trình kiềm hóa để tăng hương vị. Vụn cacao là phần hạt cacao được chế
biến từ quá trình sàng hạt và tách nội nhũ. Bột cacao được chế biến bằng cách
giảm hàm lượng chất béo của cacao nhuyễn hoặc cacao lỏng bằng cách ép (kể cả ép
trục) và lên men thành bánh cacao ép. Bánh cacao ép được nghiền nhỏ thành bột
cacao. Cacao lỏng được đồng hóa từ bột cacao, sau khi rang, sấy và xay nhỏ hạt.
Hỗn hợp cacao-đường thì chỉ chứa bột cacao và đường. Bột socola dùng cho đồ uống
được chế biến từ cacao dạng lỏng hoặc bột cacao và đường, có thể được bổ sung
chất tạo hương (ví dụ vanillin) 46)47).Các ví dụ bao gồm: bột
socola dùng cho đồ uống; cacao dùng cho đồ ăn sáng; bột cacao (mịn), cacao
nghiền, dạng khối, bánh; socola dạng lỏng; cacao hỗn hợp (bột để pha chế đồ
uống nóng); hỗn hợp của cacao và đường và hỗn hợp dùng để sản xuất kẹo cacao.
Đồ uống từ cacao đã pha chế và sữa socola được bao gồm trong nhóm 01.1.2 và phần
lớn các sản phẩm socola thành phẩm được bao gồm trong nhóm 05.1.4.
05.1.2. Hỗn hợp cacao (dạng
xirô)
Sản phẩm có thể được chế biến bằng
cách bổ sung amylaza có nguồn gốc từ vi khuẩn vào cacao dạng lỏng. Enzym ngăn
ngừa xirô khỏi bị dày lên hoặc bi lắng do việc hòa tan và dextrin hóa tinh bột
cacao. Bao gồm các sản phẩm như xirô socola được sử dụng để chế biến sữa socola
hoặc socola nóng(47) .Xirô socola khác với dịch trong nhân bánh kẹo
(ví dụ, dùng cho kem thực phẩm), được nêu trong nhóm 05.4.
05.1.3. Sản phẩm dạng phết từ
cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
Các sản phẩm cacao được phối trộn với
các thành phần khác (thường là từ chất béo) để chế biến thành dạng phết được
dùng để phết lên bánh mì hoặc cho vào các sản phẩm bánh nướng nhỏ. Các ví dụ
bao gồm: bơ cacao 48), nhân dùng cho bonbon và socola, nhân
bánh socola và sản phẩm dạng phết từ hạt và socola dùng để phết lên bánh mì (sản
phẩm dạng Nutella).
05.1.4. Sản phẩm cacao và socola
Socola được sản xuất từ hạt cacao
đã bóc vỏ, cacao nhuyễn, bánh cacao, bột cacao hoặc cacao lỏng, có hoặc không
bổ sung đường, bơ cacao, hương hoặc chất tạo hương và các thành phần tuỳ chọn (ví
dụ các loại hạt) 47). Bao gồm các loại hạt và quả (ví dụ nho khô)
phủ socola, nhưng không bao gồm hạt có lớp phủ sữa chua, ngũ cốc và mật ong
(nhóm 15.2). Các ví dụ bao gồm: bonbon, kẹo bơ cacao (làm từ bơ cacao, chất khô
sữa và đường), socola trắng, socola chip (ví dụ dùng để nướng), socola sữa, kem
socola, socola ngọt, socola đắng, socola có nhân (socola có lõi kết cấu đặc
biệt phía ngoài được phủ) không bao gồm sản phẩm kẹo từ bột mì và các sản phẩm thuộc
các nhóm 07.2.1 và 07.2.2) và socola hỗn hợp (socola được bổ sung các sản phẩm ăn
được trừ tinh bột và chất béo, trừ khi được phép) 49).
05.1.5. Sản phẩm mô phỏng
socola, sản phẩm thay thế socola
Bao gồm các sản phẩm mô phỏng
socola mà không chứa cacao nhưng có một số tính chất cảm quan tương tự socola.
Ví dụ: hạt carob.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bao gồm tất cả các dạng sản phẩm
chủ yếu chứa đường và sản phẩm tương tự thích hợp được sản xuất bằng các chất
tạo ngọt có độ ngọt cao có hoặc không có giá trị dinh dưỡng. Bao gồm kẹo cứng
(05.2.1), kẹo mềm (05.2.2), kẹo nuga và bánh hạnh nhân (05.2.3).
05.2.1. Kẹo cứng
Các sản phẩm chế biến từ nước và
đường (xirô đơn), chất tạo màu và chất tạo hương mà có thể có hoặc không có
nhân. Bao gồm: kẹo viên và kẹo hình thoi (kẹo cuộn, tạo hình và kẹo đường có
nhân) 50).
05.2.2. Kẹo mềm
Các sản phẩm bao gồm sản phẩm mềm,
chủ yếu chứa đường như caramel (chứa xiro đường, chết béo, chất màu và chất tạo
hương), kẹo chứa mứt (jelly) (ví dụ: mứt đậu, mứt quả dạng nhão phủ đường, chế
biến từ đường, gelatin, pectin, chất màu và chất tạo hương) và cam thảo 50).Cũng
bao gồm các đặc sản phương đông như mứt đậu ngọt ("yokan") và thạch dùng
cho "mitsumame".
05.2.3. Kẹo nuga và bánh hạnh
nhân
Kẹo nuga gồm các loại hạt rang xay,
đường, cacao có thể được tiêu thụ trực tiếp hoặc để làm nhân cho các sản phẩm
socola. Bánh hạnh nhân có chứa hồ nhão hạnh nhân và đường, có thể được tạo hình
và tạo màu để tiêu thụ trực tiếp, hoặc có thể để làm nhân cho các sản phẩm
socola 50).
05.3. Kẹo cao su
Sản phẩm được chế biến từ gôm tự
nhiên hoặc tổng hợp, có chứa chất tạo hương, chất tạo ngọt (có hoặc không có
giá trị dinh dưỡng), các hợp chất thơm và các phụ gia khác 50).Bao
gồm kẹo cao su có thể thổi bóng và các sản phẩm kẹo cao su làm mát hơi thở.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bao gồm kem ăn và lớp phủ dùng trang
trí cho các loại bánh, bánh cookie, bánh có nhân, bánh mì, mứt kẹo cũng như hỗn
hợp các sản phẩm trên. Cũng bao gồm kẹo phủ đường hoặc phủ socola và sản phẩm
nướng như kẹo bonbon và kẹo nuga phủ socola và kẹo viên phủ đường. Nước sốt
ngọt và lớp phủ bao gồm nước butterscotch để sử dụng cho, ví dụ kem sundae.
Những loại nước sốt ngọt này khác với xirô thuộc nhóm 11.4 (ví dụ maple,
caramel và xiro có tạo hương dùng cho bánh nướng loại nhỏ). Lớp phủ từ quả thì
thuộc nhóm 04.1.2.8. Nước sốt socola thuộc nhóm 05.1.2.
06.0. Ngũ cốc và sản phẩm ngũ
cốc, được chế biến từ hạt ngũ cốc, thân rễ và thân củ, đậu hạt và đậu quả, không
bao gồm sản phẩm bánh thuộc nhóm 07.0
Bao gồm các dạng ngũ cốc và sản
phẩm ngũ cốc chưa chế biến (06.1) và đã chế biến.
06.1. Ngũ cốc
nguyên hạt, dạng ép thành tấm hoặc hạt đã tách vỏ, bao gồm cả gạo
Bao gồm ngũ cốc và hạt nguyên, đã
tách vỏ trấu, chưa chế biến. Các ví dụ bao gồm: lúa mạch, ngô hạt, đại mạch (dùng
để sản xuất bia), yến mạch, gạo (bao gồm loại đã được bổ sung vitamin, loại ăn
liền và loại chế biến nước nhiệt), kê, đậu tương và lúa mì.
06.2. Bột và
tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương)
Các sản phẩm nghiền từ hạt ngũ cốc,
rễ củ, thân củ, đậu hạt được sử dụng trực tiếp hoặc sử dụng làm thành phần (ví
dụ trong sản phẩm nướng).
06.2.1. Bột
Các loại bột được nghiền từ hạt,
ngũ cốc và thân rễ (ví dụ sắn). Bao gồm cả bột nhão dùng để sản xuất bánh mì và
bánh kẹo, bột dùng cho bánh mì, hồ nhão, mì sợi và mì ống, các hỗn hợp bột (hỗn
hợp từ các loại ngũ cốc và hạt khác nhau mà không phải là hỗn hợp dùng cho các sản
phẩm nướng (hỗn hợp khô chứa bột và các thành phần khác, nhóm 07.1.6 (hỗn hợp
cho bánh nướng thông thường) và 07.2.3 (hỗn hợp cho bánh nướng loại nhỏ). Các
ví dụ bao gồm bột mì, bột tự nở, bột được bổ usng vitamin, bột ăn liền, bột
ngô, cám, bột gạo, bột đậu tương rang (kinako), bột konjac (konnayaku-ko) và
maida (bột mì tinh luyện).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tinh bột là polyme glucoza có dạng
hạt trong một số loài thực vật nhất định, đặc biệt là trong các loại hạt (ví dụ
ngũ cốc, đậu đỗ, ngô, gạo, đậu Hà Lan) và thân củ (ví dụ sắn, khoai tây).
Polyme gồm có các đơn vị liên kết anhydro-alpha-D-glucoza. Tinh bột tự nhiên
được tách ra bằng quá trình cụ thể đối với mỗi loại nguyên liệu.
06.3. Sản phẩm ngũ cốc ăn nhanh,
bao gồm cả yến mạch xay
Bao gồm tất cả các sản phẩm ngũ cốc
ăn liền, ăn nhanh và ăn sáng dạng nóng. Các ví dụ bao gồm: ngũ cốc dạng hạt,
bột yến mạch ăn liền, bột gạo, bỏng ngô, bánh xốp từ bột mì, hoặc từ bột gạo,
ngũ cốc ăn sáng từ nhiều loại hạt (ví dụ: gạo, lúa mì và ngô), ngũ cốc ăn sáng
từ đậu tương hoặc từ cám, ngũ cốc ăn sáng kiểu đùn ép chế biến từ bột hoặc bột
thô.
06.4. Mì ống, mì sợi và sản phẩm
tương tự (ví dụ: bánh đa nem, bánh đa, mì ống từ đậu tương và miến đậu tương)
Nhóm này đã được xem xét lại, các
phụ gia được sử dụng trong mì và miến dạng khô còn ít được biết đến 51).
Bao gồm tất cả các loại mì ống và mì sợi và sản phẩm tương tự.
06.4.1. Mì ống và mì sợi dạng
tươi và sản phẩm tương tự
Các sản phẩm chưa được xử lý (chưa
gia nhiệt, hấp, nấu, gelatin hóa hoặc đông lạnh) và chưa được sấy. Các sản phẩm
này được sử dụng ngay sau khi chế biến. Các ví dụ bao gồm: mì sợi chưa đun sôi,
bánh đa nem, bánh gối ("wonton") và "shuo mai".
06.4.2. Mì ống và mì sợi dạng
khô và sản phẩm tương tự
Các sản phẩm chưa được xử lý (chưa
gia nhiệt, hấp, nấu, gelatin hóa hoặc đông lạnh) và đã được sấy. Các ví dụ bao
gồm dạng khô của: spaghetti, miến đậu xanh, miến gạo, macaroni, bún gạo khô.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các sản phẩm đã được xử lý (đã được
gia nhiệt, hấp, nấu, gelatin hóa hoặc đông lạnh). Các sản phẩm này có thể được
bán để sử dụng trực tiếp (ví dụ "gnocchi" nấu sẵn, ướp lạnh được gia
nhiệt trước khi sử dụng), hoặc có thể là thành phần tinh bột của bột chế biến
sẵn (ví dụ món mì lạnh dùng để ăn tối có chứa spaghetti, macaroni hoặc mì sợi;
spaghetti đóng hộp và món mì thịt viên). Cũng bao gồm các loại mì ăn liền ("sokuseki",
ví dụ udon, mì gạo) mà đã được gelatin hóa trước, gia nhiệt và sấy khô trước
khi bán tới người tiêu dùng.
06.5. Bánh tráng miệng từ ngũ cốc
và tinh bột (pudding gạo, pudding sắn...)
Các sản phẩm tráng miệng chứa thành
phần chính là ngũ cốc, tinh bột hoặc hạt. Cũng bao gồm các sản phẩm tráng miệng
có nhân là ngũ cốc hoặc tinh bột. Các ví dụ bao gồm: pudding gạo, pudding từ
bột lõi hạt ngũ cốc, pudding sắn, bánh bột gạo ("dango"), bánh từ bột
mì lên men và hấp ("musipan") và pudding tráng miệng từ tinh bột ("namagashi").
06.6. Bột nhào (ví dụ: để làm
bánh mì hoặc làm thức ăn cho cá hoặc gia cầm)
Các sản phẩm chứa ngũ cốc nghiền
hoặc dạng miếng mỏng ngũ cốc hoặc hạt kết hợp với các thành phần khác (ví dụ
trứng, nước, sữa) được sử dụng để làm lớp bọc cá hoặc thịt gia cầm. Các sản
phẩm thường được bán dưới dạng hỗn hợp ngũ cốc hoặc hạt khô. Các ví dụ bao gồm
bột nhão "tempura" nướng. Bột nhào (ví dụ để làm bánh mì) thuộc nhóm
07.1.4 và các hỗn hợp khác (ví dụ để làm bánh mì hoặc bánh ngọt) tương ứng
thuộc nhóm 07.1.6 và 07.2.3.
06.7. Sản phẩm từ gạo đã chế biến
hoặc sơ chế, bao gồm cả bánh gạo
Các sản phẩm chế biến từ gạo được
ngâm, để ráo, hấp, nhào và tạo hình thành dạng bánh (ví dụ bánh "mochi"
của Nhật Bản hoặc bánh "teuck" của Hàn Quốc) 52).
Snack giòn được làm từ gạo hạt, còn được gọi là bánh gạo, thuộc nhóm 15.1, bánh
gạo dạng tráng miệng thuộc nhóm 06.5. Nhóm 06.7 cũng có thể bao gồm gạo đã chế
biến và các sản phẩm gạo đã được bổ sung vitamin như các sản phẩm chế biến sẵn
được bán dưới dạng đóng hộp, đông lạnh hoặc ướp lạnh; và các sản phẩm gạo chế
biến được bán trong túi nhỏ. Các sản phẩm này được phân biệt với sản phẩm thuộc
nhóm 06.1 (Ngũ cốc nguyên hạt, dạng ép thành tấm hoặc hạt đã tách vỏ, bao gồm
cả gạo) vì nó chỉ gồm các loại ngũ cốc và hạt nguyên, đã tách vỏ và chưa chế
biến.
06.8. Sản phẩm đậu tương (không
bao gồm gia vị từ đậu tương thuộc nhóm 12.9)
Bao gồm các sản phẩm đậu tương khô,
đã nấu, rang hoặc lên men và các sản phẩm đông tụ từ đậu tương.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các sản phẩm chế biến từ đậu tương
khô được ngâm trong nước, xay nhuyễn, đun sôi và để ráo, hoặc chế biến từ bột
đậu tưong, đậu tương cô đặc hoặc dịch phân lập từ đậu tương. Ở một số quốc gia
nhóm này bao gồm cả các sản phẩm như sữa đậu nành (sữa đậu nành). Đồ uống từ
đậu tương có thể được sử dụng trực tiếp hoặc để chế biến thành các sản phẩm đậu
tương khác như các sản phẩm thuộc nhóm 06.8.2 (váng đậu), 06.8.3 (đậu phụ), 06.8.4
(đậu phụ tách nước một phần) và 06.8.5 (đậu phụ khô hay "kori tofu") 53)54)55).
Cũng bao gồm các sản phẩm đậu tương như bột làm đồ uống từ đậu tương, là sản
phẩm được bán dưới dạng bột, dùng để hoàn nguyên hoặc để trộn với chất làm đông
tụ, có thể được người tiêu dùng hoàn nguyên lại để chế biến đậu phụ tại gia 53)56).
06.8.2. Váng đậu
Váng được tạo thành từ bề mặt nước
đậu tương đang sôi, được làm khô. Nó có thể được rán kĩ hoặc làm mềm trong nước
trước khi sử dụng trong món canh (súp). Còn được gọi là "fuzhu" hoặc
"yuba" 56)57)58).
06.8.3. Đậu phụ
Đậu phụ được chế biến từ đậu tương
khô được ngâm trong nước, xay nhuyễn và để ráo để sản xuất nước sữa đậu nành,
sau đó được làm động tụ và được đặt vào khuôn. Đậu phụ có thể có kết cấu khác nhau
(ví dụ, mềm, nửa mềm, rắn) 53)54).
06.8.4. Đậu phụ đã tách một phần
nước
Đậu phụ đã được ép thành khối đồng
thời loại nước, nhưng không phải hoàn toàn khô (xem nhóm thực phẩm 06.8.5). Đậu
phụ nửa khô điển hình có hàm lượng nước 62 % 53).
06.8.4.1. Đậu phụ đã tách một
phần nước hầm trong nước sốt đặc
Đậu phụ đã tách một phần nước được
nấu chín (hầm) với nước sốt đặc (ví dụ, nước sốt miso). Đậu phụ đã tách một
phần nước thường hấp thụ nước sốt và vì vậy lấy lại kết cấu ban đầu của nó 53).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đậu phụ đã tách một phần nước được
chiên giòn. Sản phẩm này được bán để dùng ngay hoặc được nấu (ví dụ được hầm
với nước sốt) sau khi chiên 53)59).
06.8.4.3. Đậu phụ đã tách một
phần nước, không thuộc các nhóm 06.8.4.1 và 06.8.4.2
Đậu phụ đã tách một phần nước được
chuẩn bị khác so với hầm trong nước sốt đặc (ví dụ, miso) hoặc bằng chiên giòn.
Bao gồm các sản phẩm nướng và các sản phẩm nghiền có thể được kết hợp với các thành
phần khác (ví dụ, để làm bột nhão hoặc làm thành màng mỏng) 53).
06.8.5. Đậu phụ đã tách hết nước
(đậu phụ kori)
Đậu phụ đã loại bỏ hết nước qua quá
trình làm lạnh, làm chín và khử nước. Nó có thể được tái tạo với nước hoặc nước
sốt để dùng, hoặc là sử dụng trực tiếp trong các món ăn chuẩn bị sẵn. Cũng có
thể được chiên giòn hoặc đun sôi trong nước sốt 53).
06.8.6. Đậu
tương lên men (ví dụ: natto, tempe)
Sản phẩm được chế biến từ đậu tương
đã được hấp và lên men bằng nấm men hoặc vi khuẩn nhất định (gốc). Các hạt
nguyên mềm có hương vị thơm đặc trưng. Bao gồm các sản phẩm như douchi (Trung
Quốc), natto (Nhật Bản) và tempe (Indonesia).
06.8.7. Chao
(đậu phụ lên men)
Sản phẩm được chế biến bằng cách
tạo đậu phụ thành màng mỏng trong quá trình lên men. Là sản phẩm mềm có hương
thơm, có màu đỏ hoặc màu vàng của gạo hoặc màu xanh lá cây hoặc màu xám.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các sản phẩm khác từ đậu tương gồm
chủ yếu là protein như đậu tương được ép đùn, tạo kết cấu, cô đặc và tách
protein đậu tương.
07.0. Bánh nướng
Bao gồm các loại bánh mì và bánh
nướng thông thường (07.1) và các loại bánh ngọt, mặn, có hương vị (07.2)
07.1. Bánh mì và bánh nướng
thông thường
Bao gồm tất cả các loại sản phẩm
bánh không ngọt và các sản phẩm bánh mì
07.1.1. Bánh mì và bánh mì cuộn
Bao gồm các loại bánh mì lên men và
bánh mì đặc biệt.
07.1.1.1. Bánh
mì lên men và bánh mì đặc biệt
Bao gồm tất cả các loại sản phẩm
bánh không ngọt và các sản phẩm bánh mì. Ví dụ gồm: bánh mì trắng, bánh mì đen,
bánh mì từ bột xay thô của lúa mạch đen, bánh mì có nho khô, bánh từ bột mì xay
nguyên hạt, bánh mì Pháp, bánh mạch nha, bánh hamburger, bánh cuộn từ bột mì xay
nguyên hạt và bánh sữa cuộn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bao gồm bánh mì soda.
07.1.2. Bánh
cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
Thuật ngữ "cracker" dùng
để chỉ loại bánh giòn và mỏng, thông thường không có đường, Cracker hương vị
(ví dụ, phomat có hương vị) được dùng như snack nêu trong 15.1. Ví dụ bao gồm:
bánh soda cracker, bánh rán giòn và bánh không dùng men.
07.1.3. Các
sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp)
Bao gồm tất cả các bánh mì thông thường
khác, chẳng hạn như bánh quy. Thuật ngữ "bánh quy" (biscuit) trong
nhóm này đề cập đến loại bánh nhỏ được lên men và dùng bột nỡ. Không liên quan
đến bánh quy kiểu Anh, là một loại bánh cookie hoặc bánh cracker ngọt trong nhóm
07.2.1.
07.1.4. Sản
phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối và ruột bánh mì
Bao gồm các sản phẩm bánh mì như
bánh mì nướng, bánh mì gối, bánh mì gối hỗn hợp và bột nhão (ví dụ, để làm bánh
quy). Bánh mì hỗn hợp bao gồm trong nhóm 07.1.6.
07.1.5. Bánh bao và bánh sữa nhỏ
Các sản phẩm từ gạo hoặc lúa mì
được làm chín bằng cách hấp. Sản phẩm có thể có hoặc không có nhân. Sản phẩm
không có nhân được gọi là bánh bao không nhân (màn thầu), sản phẩm có nhân được
gọi là bánh bao có nhân. Cũng có loại bánh xoắn cuộn theo các hình dạng khác
nhau (huajuan) 60). Ví dụ như: bánh bao nhân thịt, nhân
mứt hoặc nhân khác (manjyu).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bao gồm tất cả các hỗn hợp có chứa
các thành phần khô được bổ sung các thành phần (ví dụ, nước, sữa, dầu, bơ,
trứng) để chuẩn bị bột nhão để làm bánh thuộc các nhóm từ 07.1.1 đến 07.1.5. Ví
dụ gồm: hỗn hợp để làm bánh mì Pháp, hỗn hợp để làm bánh mì, hỗn hợp để làm
bánh panettone, hỗn hợp để làm bánh ciabatta và các loại khác. Hỗn hợp để làm
bánh nướng (ví dụ như bánh cake, bánh cookie, bánh pancake) được nêu trong nhóm
07.2.3.
07.2. Bánh nướng loại nhỏ (ngọt,
mặn, có hương) và hỗn hợp
Bao gồm các nhóm nhỏ đối với các sản
phẩm dùng ngay (07.2.1 và 07.2.2) cũng như các hỗn hợp (07.2.3) để làm bánh
nướng nhỏ.
07.2.1. Bánh cake, bánh cookie
và bánh có nhân (pie) (ví dụ: các loại bánh nhân trái cây và bánh trứng)
Thuật ngữ "cracker ngọt"
hoặc "bánh qui ngọt" được sử dụng trong nhóm này đề cập đến sản phẩm
giống cookie được dùng như món tráng miệng. Ví dụ gồm: bánh cake có bơ, bánh
phomat, bánh dạng que từ ngũ cốc có nhân trái cây (bao gồm cả kasutera), bánh
ướt (loại tráng miệng giàu tinh bột (namagashi)), bánh ngọt western, bánh trung
thu, bánh xốp, bánh nhân trái cây (ví dụ, bánh táo), bánh từ bột yến mạch, bánh
cookie ngọt và bánh quy kiểu Anh (cookie hoặc cracker).
07.2.2. Sản phẩm
bánh khác (ví dụ: bánh rán doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng scone và bánh
nướng xốp)
Bao gồm các sản phẩm được dùng làm
món tráng miệng hoặc ăn sáng. Ví dụ như: bánh pancake, bánh quế, bánh sữa nhỏ có
nhân (anpan), bánh kiểu Đan Mạch, bánh xốp hoặc bánh quế hình nón dùng với kem
lạnh, dùng làm bánh kẹo và kem xốp.
07.2.3. Hỗn
hợp của các loại bánh nướng loại nhỏ (ví dụ: bánh cake, bánh pancake)
Các hỗn hợp chứa các thành phần khô
được bổ sung các thành phần ướt (ví dụ, nước, sữa, dầu, bơ, trứng) để chuẩn bị
bột nhão để làm bánh nướng. Ví dụ gồm: bánh cake hỗn hợp, hỗn hợp bột làm bánh
kẹo, hỗn hợp làm bánh pancake, hỗn hợp làm bánh pie và hỗn hợp làm bánh xốp.
Bột nhão được chuẩn bị được nêu trong nhóm 07.1.4. Các hỗn hợp làm bánh nướng
thông thường (ví dụ, bánh mì) có trong nhóm 07.1.6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thịt, sản phẩm thịt, bao gồm cả
thịt gia cầm và thú hoang, nguyên thân, cắt miếng, xay ở dạng tươi (08.1) và
dạng đã chế biến (08.2 và 08.3).
08.1. Thịt, thịt gia cầm và thịt
động vật hoang dã, dạng tươi
Các sản phẩm tươi thường không sử
dụng phụ gia. Tuy nhiên, trong một số trường hợp cụ thể cũng cần thiết có gia
vị. Ví dụ, các chất màu được dùng để đóng dấu chứng nhận lên bề mặt thịt tươi
cắt miếng và được chỉ ra trong các tiêu chuẩn về chất tạo màu thực phẩm (Hệ
thống phân nhóm thực phẩm) với chú thích dùng để "đóng dấu, ghi dấu hoặc
dán nhãn sản phẩm". Ngoài ra, các vỏ bao có thể được sử dụng cho các sản
phẩm thịt trước khi chuyển tới người tiêu dùng (ví dụ: dăm bông có vỏ bọc, gà
nướng). Trong Hệ thống phân nhóm thực phẩm, việc sử dụng này được ghi chú
"sử dụng như chất làm bóng hoặc vỏ bọc (xử lý bề mặt)", cần lưu ý
loại vỏ bọc "per se" thuộc nhóm 04.1.2.8 (chất tạo bóng từ trái cây, ví
dụ dùng cho dăm bông) và nhóm 12.2 (gia vị).
08.1.1. Thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, dạng tươi, nguyên thân hoặc cắt miếng
Thịt, thịt gia cầm và thịt động vật
hoang dã dạng nguyên liệu chưa xử lý, nguyên thân hoặc cắt miếng: Các ví dụ bao
gồm: thân thịt lợn, cừu và bò; tiết bò tươi; gà tươi nguyên thân và cắt miếng;
thịt bò tươi cắt miếng (ví dụ bít tết); nội tạng bò (ví dụ: tim, thận); dạ dày
tươi; thịt lợn cắt miếng.
08.1.2. Thịt, thịt gia cầm và
thịt động vật hoang dã, dạng tươi, đã xay
Thịt, thịt gia cầm và thịt động vật
hoang dã dạng nguyên liệu, đã xay hoặc tách xương. Các ví dụ bao gồm: thịt bò
tươi xay nhỏ (làm hamburger); xúc xích đậm gia vị (boerwors); các loại xúc xích
sống; thịt xay (gehakt); xúc xích sống chưa xử lý (loganiza); thịt viên tươi;
thịt gia cầm dạng miếng hoặc nghiền nhỏ, đã tách xương (có hoặc không bao bột
hoặc phủ lớp vỏ) và các loại xúc xích sống (ví dụ xúc xích bò Italia và xúc xích
lợn).
08.2. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm
và thịt động vịt hoang dã, đã chế biến, nguyên thân hoặc cắt miếng
Bao gồm thịt cắt miếng đã xử lý
không gia nhiệt (08.2.1) và thịt cắt miếng xử lý nhiệt (08.3.2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm này mô tả một số phương pháp xử
lý (ví dụ: xử lý bảo quản, muối, sấy khô, ngâm dấm) để bảo quản và kéo dài thời
hạn sử dụng của thịt.
08.2.1.1. Sản phẩm thịt, thịt
gia cầm và thịt động vật hoang dã, đã chế biến (bao gồm cả ướp muối) nhưng
không xử lý nhiệt, nguyên thân hoặc cắt miếng
Các sản phẩm được xử lý với natri
clorua. Các sản phẩm đã xử lý (ngâm) dạng khô được chế biến bằng xát muối trực
tiếp lên bề mặt thịt. Các sản phẩm ngâm ướt được chế biến bằng cách ngâm chìm
thịt trong dung dịch nước muối. Các sản phẩm tiêm muối được xử lý bằng cách
tiêm nước muối vào thịt. Việc xử lý có thể đạt được bằng cách bổ sung phụ gia.
Các sản phẩm xông khói cũng thuộc nhóm này 61).Các ví dụ bao gồm:
thịt lợn muối (muối, muối khô, ngâm nước muối, tiêm nước muối); thịt hông lợn
muối; thịt bò muối (dùng muối hạt); thịt bò ướp nước muối và các sản phẩm muối
kiểu phương đông khác: thịt muối miso (miso-zuke), thịt muối koji (koji-zuke)
và thịt muối nước tương (shoyu-zuke).
08.2.1.2. Sản phẩm thịt, thịt
gia cầm và thịt động vật hoang dã, đã chế biến (bao gồm cả ướp muối) và làm khô
nhưng không xử lý nhiệt, nguyên thân hoặc cắt miếng
Thịt cắt miếng có thể được xử lý hoặc
được muối như mô tả trong nhóm 08.2.1.1, sau đó được sấy khô, hoặc có thể chỉ
làm khô. Việc sấy khô có thể thực hiện trong không khí nóng hoặc chân không 61).
Các ví dụ bao gồm: thịt lợn muối
sấy khô, thịt đã loại nước, thịt vai nghiền, dăm bông Iberia và dăm bông dạng
prosciutto.
08.2.1.3. Sản phẩm thịt, thịt
gia cầm và thịt động vật hoang dã, đã lên men nhưng không xử lý nhiệt, nguyên
thân hoặc cắt miếng
Các sản phẩm lên men là dạng sản
phẩm ngâm, được chế biến do tác động của vi khuẩn lactic với sự có mặt của
muối. Các ví dụ bao gồm: thịt bò muối và chân giò lợn muối.
08.2.2. Sản phẩm thịt, thịt gia
cầm và thịt động vật hoang dã, đã chế biến bằng xử lý nhiệt, nguyên thân hoặc
cắt miếng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
08.2.3. Sản phẩm thịt, thịt gia
cầm và thịt động vật hoang dã, đã chế biến đông lạnh, nguyên thân hoặc cắt
miếng
Bao gồm thịt cắt miếng thô đã nấu
và đã được đông lạnh. Các ví dụ bao gồm: thịt gà nguyên thân đông lạnh, thịt gà
miếng đông lạnh và bít tết bò đông lạnh.
08.3. Sản phẩm thịt, thịt gia
cầm và thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến
Bao gồm các sản phẩm được xử lý
không dùng nhiệt (08.3.1) và các sản phẩm xử lý nhiệt (08.3 2).
08.3.1. Sản phẩm thịt, thịt gia
cầm và thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến, không qua xử lý nhiệt
Nhóm này mô tả một số biện pháp xử
lý (ví dụ: xử lý bảo quản, muối, sấy khô, ngâm) để bảo quản và kéo dài thời hạn
bảo quản của các sản phẩm thịt đã tách xương bằng cơ học và đã nghiền
08.3.1.1. Sản phẩm thịt, thịt
gia cầm và thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến (bao gồm cả ướp muối)
và không qua xử lý nhiệt
Các sản phẩm muối được xử lý với
natri clorua. Các sản phẩm xử lý khô (ướp khô) được chế biến bằng cách xát muối
trực tiếp lên bề mặt thịt. Các sản phẩm ngâm ướt được chế biến bằng cách ngâm
thịt trong nước muối. Các sản phẩm tiêm muối được chế biến bằng cách tiêm nước
muối vào thịt. Việc xử lý có thể đạt được bằng cách bổ sung phụ gia. Cũng bao
gồm các sản phẩm xông khói 61). Các ví dụ bao gồm: chorizos (xúc
xích lợn tẩm gia vị), các sản phẩm dạng salami, salchichon, tocino (xúc xích
sống đã xử lý), pepperoni và xúc xích xông khói.
08.3.1.2. Sản phẩm thịt, thịt
gia cầm và thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến (bao gồm cả ướp muối)
và làm khô, không qua xử lý nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
08.3.1.3. Sản phẩm thịt, thịt
gia cầm và thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã lên men và không qua xử lý nhiệt
Các sản phẩm lên men là dạng sản
phẩm ướp được chế biến dưới tác động của vi khuẩn lactic với sự có mặt của
muối. Một số dạng xúc xích có thể được lên men.
08.3.2. Sản phẩm thịt, thịt gia
cầm và thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến bằng xử lý nhiệt
Bao gồm các sản phẩm đã được nghiền
nhỏ, được nấu (bao gồm đã xử lý và nấu, hoặc đã sấy khô và nấu), đã xử lí nhiệt
(bao gồm cả tiệt trùng) và được đóng hộp. Các ví dụ bao gồm: thịt bò xay nướng
vỉ, "foie gras and pates"...
08.3.3. Sản phẩm thịt, thịt gia
cầm và thịt động vật hoang dã, xay nhỏ, đã chế biến đông lạnh
Bao gồm các sản phẩm thịt xay hoặc đã
tách xương, chưa nấu, nấu sơ bộ hoặc đã nấu chín, đã được đông lạnh. Các ví dụ
bao gồm: "hamburger patties" đông lạnh; thịt gà bao bột hoặc tẩm bột mì
đông lạnh.
08.4. Sản phẩm vỏ bọc ăn được
(ví dụ: xúc xích)
Các bao hay ống được chế biến từ
collagen, xenluloza hoặc từ vật liệu tổng hợp loại dùng cho thực phẩm hay từ
các nguồn tự nhiên khác (ví dụ: ruột lợn hoặc ruột cừu) được dùng để chứa hỗn
hợp xúc xích 61).
09.0. Cá và thủy sản, bao gồm cả
động vật thân mềm, giáp xác và da gai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
09.1. Cá và thủy sản, bao gồm cả
động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng tươi
Khái niệm "tươi" đề cập
đến cá và các sản phẩm thuỷ sản chưa được xử lý ngoại trừ việc cấp đông, bảo
quản trong nước đá hoặc đông lạnh khi đánh bắt ngoài biển hoặc trên hồ hoặc
trong các loại nước khác nhằm ngăn cản sự phân huỷ vả hư hỏng 62).
09.1.1. Cá tươi
Bao gồm cá hồi (salmon và trout),
cá tuyết, thịt cá voi tươi... và trứng cá tươi.
09.1.2. Động vật thân mềm, giáp
xác, da gai tươi
Bao gồm tôm, trai, cua, tôm hùm,
ốc...
09.2. Cá và thủy sản, bao gồm cả
động vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã chế biến
Nhóm này đề cập đến các sản phẩm
thuỷ sản được đông lạnh và có thể được nấu tiếp, cũng như các sản phẩm ăn liền
đã được nấu, xông khói, sấy khô, lên men và được ướp muối.
09.2.1. Cá, cá philê và thủy
sản, bao gồm cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng đông lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
09.2.2. Cá, cá philê và thủy
sản, bao gồm cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng bao bột đông lạnh
Sản phẩm chưa được nấu, chế biến từ
cá hoặc các phần của cá, được bao với trứng và bột mì hoặc tẩm bột mì. Các ví
dụ bao gồm: tôm tẩm bột mì hoặc bao bột chưa nấu chín đông lạnh; cá phile, cá
cắt miếng và cá chế biến hình que bao bột hoặc tẩm bột mì đông lạnh hoặc đông
lạnh nhanh 63).
09.2.3. Thủy sản, bao gồm cả
động vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã xay và làm nhuyễn (creamed) và đông
lạnh
Sản phẩm chưa được nấu, được chế
biến từ những miếng cá xay trong nước sốt kem.
09.2.4. Cá và thủy sản, bao gồm
cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã nấu chín và/hoặc chiên
Bao gồm tất cả các sản phẩm đã nấu
để ăn liền như được mô tả trong các nhóm nhỏ dưới đây.
09.2.4.1. Cá và thủy sản, đã nấu
chín
Các sản phẩm đã nấu chín bao gồm
hấp, đun sôi và các biện pháp nấu khác ngoại trừ chiên (xem 09.2.4.3). Cá có
thể còn nguyên con, một phần hoặc đã được xay. Các ví dụ bao gồm: xúc xích cá;
các sản phẩm cá nấu chín đun sôi trong nước tương (tsukudani); sản phẩm surimi
nấu chín (kamaboko); sản phẩm kamaboko nấu chín có hương vị cua (kanikama);
trứng cá nấu; surimi nấu; sản phẩm surimi được tạo hình dạng ống đã nấu (chikuwa)
và sản phẩm dạng nhão từ cá và tôm nấu chín (sản phẩm tương tự surimi). Các sản
phẩm dạng nhão khác từ cá (kiểu phương đông) thuộc nhóm 09.3.4.
09.2.4.2. Động vật thân mềm,
giáp xác và da gai, đã nấu chín
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
09.2.4.3. Cá và thủy sản, bao
gồm cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã chiên
Các sản phẩm ăn ngay được chế biến
từ cá và các phần của cá, có hoặc không bao bằng trứng và ruột bánh mì hoặc bột
nhào, được chiên, nướng, rang hoặc nướng nguyên thân, sau đó được đóng gói hoặc
đóng hộp, có hoặc không có nước sốt hoặc dầu ăn 62). Các ví dụ bao
gồm: surimi chiên ăn ngay, calamari chiên và cua lột chiên.
09.2.5. Cá và thủy sản, bao gồm
cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, đã xông khói, sấy khô, lên men
và/hoặc ướp muối
Cá xông khói thường được chế biến
từ cá tươi lạnh đông hoặc lạnh đông sâu, đã đựợc sấy khô trực tiếp hoặc sau khi
đun sôi, có hoặc không có muối, bằng cách cho cá tiếp xúc với khói bốc ra từ
mùn cưa mới. Cá khô được chế biến bằng cách cho cá phơi nắng hoặc sấy khô trực
tiếp hoặc sau khi đun sôi trong hệ thống thiết bị đặc biệt; cá có thể được muối
trước khi sấy. Cá ướp muối là cá được ướp muối hoặc ngâm trong dung dịch muối.
Quá trình chế biến này khác với quá trình được mô tả trong nhóm 09.3 về cá được
ướp gia vị và ngâm tẩm. Cá ướp muối xông khói là cá được chế biến bằng cách
muối và sau đó xông khói 62). Các ví dụ bao gồm: cá trống, tôm và cá
trích (loại dày mình) muối; cá bống, mực nang và mực ống xông khói; dăm bông
cá, các loài cá thuộc họ Cá tuyết (Gadidae) sấy khô và muối; cá xay nhuyễn và
trứng cá xông khói hoặc muối; cá than, cá trích (loại dày mình), cá hồi đã xử
lý và xông khói; các loài thân mềm sấy khô, cá ngừ sấy khô (katsuobushi) và cá
khô đun sôi (niboshi).
09.3. Cá và thủy sản, bao gồm cả
động vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản sơ bộ
Bao gồm các sản phẩm được xử lý
bằng các phương pháp như tẩm ướp, ngâm tẩm và nấu sơ bộ với thời gian sử dụng
có giới hạn.
09.3.1. Cá và thủy sản, bao gồm
cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, được tẩm ướp và/hoặc làm đông
Các sản phẩm tẩm ướp được chế biến
bằng cách ngâm cá trong dấm hoặc rượu vang, có hoặc không thêm muối và gia vị.
Sản phẩm được đóng gói trong lọ hoặc trong hộp và thời hạn sử dụng có giới hạn.
Các sản phẩm cá nấu đông có thể được chế biến bằng cách làm nhuyễn các sản phẩm
cá rồi nấu hoặc hấp, bổ sung dấm hoặc và rượu vang, muối và các chất bảo quản, chất
hóa rắn đối với sản phẩm nấu đông. Các ví dụ bao gồm: "rollmops" (một
loại cá trích được tẩm ướp), cá nhám nấu đông và món aspic từ cá 62).
09.3.2. Cá và thủy sản, bao gồm
cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
09.3.3. Sản phẩm thay thế cá
hồi, trứng cá muối và các sản phẩm khác từ trứng cá
Trứng cá thường được chế biến bằng
cách rửa, muối và để cho chín đến khi có màu trong suốt. Trứng cá sau đó được
đóng trong lọ thủy tinh hoặc các vật chứa khác thích hợp. Khái niệm "caviar"
chỉ đề cập đến trứng của các loài cá tầm (ví dụ cá tầm trắng). Sản phẩm mô
phỏng caviar được làm từ trứng của các loài cá biển và cá nước ngọt (ví dụ cá
tuyết và cá trích), được muối, tẩm gia vị, nhuộm màu và có thể được xử lý với chất
bảo quản 62). Các ví dụ bao gồm: trứng cá hồi muối (sujiko), trứng
cá hồi muối và đã được chế biến (ikura), trứng cá tuyết, trứng cá tuyết muối
(tarako) và trứng cá vây tròn. Đôi khi trứng cá có thể được thanh trùng. Trong
trường hợp này, sản phẩm thuộc nhóm 09.4, bởi vì sản phẩm đã được bảo quản hoàn
toàn. Các sản phẩm trứng cá được đông lạnh, nấu chín hoặc xông khói thì thuộc
các nhóm tương ứng 09.2.1, 09.2.4.1 và 09.2.5; trứng cá tươi thuộc nhóm 09.1.1.
09.3.4. Cá và thủy sản, bao gồm
cả động vật thân mềm, giáp xác và da gai, dạng bảo quản sơ bộ (ví dụ: cá dạng
nhão), không bao gồm sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.3.1 đến 09.3.3
Các ví dụ bao gồm pate từ cá hoặc
giáp xác và các sản phẩm thủy sản truyền thống phương đông dạng nhuyễn. Sản
phẩm thủy sản truyền thống phương đông dạng nhuyễn được chế biến từ cá tươi
hoặc phần bã từ quá trình sản xuất nước mắm, được kết hợp với các thành phần
khác như bột mì, cám, gạo hoặc đậu tương. Sản phẩm này có thể được lên men tiếp
theo 64). Pate cá hoặc giáp xác nấu chín (sản
phẩm tương tự surimi) tương ứng thuộc nhóm 09.2.4.1 và 09.2.4.2.
09.4. Cá và thủy sản, bao gồm cả
động vật thân mềm, giáp xác và da gai, được bảo quản hoàn toàn, bao gồm cả dạng
đóng hộp hoặc lên men
Các sản phẩm được kéo dài hạn sử
dụng, được chế biến bằng cách thanh trùng hoặc hấp và bao gói trong vật chứa
kín khí có độ chân không để đảm bảo vô trùng. Các sản phẩm có thể được đóng hộp
với chính nước lấy từ sản phẩm đó hoặc được đóng hộp trong dầu ăn hoặc nước sốt
được bổ sung 62). Nhóm này không bao gồm các sản phẩm nấu chín kĩ
(xem nhóm 09.2.4). Các ví dụ bao gồm cá ngừ, trai, cua, trứng cá và cá trích
đóng hộp; viên chả cá (gefilte fish ball) và surimi (đã thanh trùng nhiệt).
10.0. Trứng và sản phẩm trứng
Bao gồm trứng tươi còn nguyên vỏ
(10.1), các sản phẩm thay thế trứng tươi (10.2) và các sản phẩm từ trứng khác (10.3
và 10.4)
10.1. Trứng tươi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.2. Sản phẩm trứng
Các sản phẩm này có thể được sử
dụng để thay thế trứng tươi trong thực đơn hoặc dùng như một loại thực phẩm (ví
dụ như món trứng ôplêt). Các sản phẩm có thể được chế biến từ trứng tươi bằng
cách (i) trộn và tinh chế trứng nguyên quả, hoặc (ii) tách riêng lòng trắng
trứng và lòng đỏ trứng sau đó trộn và tinh chế mỗi phần đó. Trứng nguyên quả,
lòng trắng hoặc lòng đỏ đã tinh chế sau đó được chế biến tiếp theo để có được
các sản phẩm trứng sấy khô, đông lạnh hoặc dạng lỏng như mô tả dưới đây 65).
10.2.1. Sản
phẩm trứng dạng lỏng
Trứng nguyên quả, lòng trắng hoặc
lòng đỏ đã tinh chế được thanh trùng và bảo quản bằng hóa chất (ví dụ như thêm
muối).
10.2.2. Sản phẩm trứng đông lạnh
Trứng nguyên quà, lòng trắng hoặc
lòng đỏ đã tinh chế được thanh trùng và đông lạnh.
10.2.3. Sản
phẩm trứng đã sấy khô và/hoặc đông khô
Trứng nguyên quả, lòng trắng hoặc
lòng đỏ đã tinh chế được loại bỏ đường sau đó thanh trùng và sấy khô.
10.3. Trứng
bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.4. Bánh trứng (ví dụ: custard)
Bao gồm các sản phẩm ăn liền và các
sản phẩm được chế biến từ hỗn hợp khô. Các ví dụ bao gồm bánh flan và bánh
trứng. Cũng bao gồm nhân trứng sữa dùng cho các loại bánh nướng (ví dụ bánh có
nhân).
11.0. Chất tạo ngọt, bao gồm cả
mật ong
Bao gồm các sản phẩm đường tiêu
chuẩn hóa (11.1), chưa tiêu chuẩn hóa (ví dụ 11.2, 11.3, 11.4 và 11.6) và chất
ngọt tự nhiên (11.5 Mật ong).
11.1. Đường thô và đường tinh
luyện
Các chất tạo ngọt có dinh dưỡng như
sacaroza đã tinh chế một phần hoặc hoàn toàn (được chế biến từ củ cải đường và
mía đường), glucoza (được chế biến từ tinh bột) hoặc fructoza, thuộc các phân
nhóm từ 11.1.1 đến 11.1.5.
11.1.1. Đường trắng, dextroza
khan, dextroza ngậm một phân tử nước, fructoza
Đường trắng là sacaroza được tinh
sạch và kết tinh có độ pol không nhỏ hơn 99,7 oZ. Dextroza
khan là D-glucoza được tinh sạch và kết tinh không chứa nước các tinh thể nước.
Dextroza ngậm một phân tử nước là D-glucoza được kết tinh và chứa một phân tử
nước. Fructoza là D-fructoza được tinh sạch và kết tinh 67).
11.1.2. Đường bột, dextroza bột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.1.3. Đường trắng mịn, đường
nâu mịn, xiro glucoza, xiro glucoza đã được làm khô, đường mía thô
Đường trắng mịn là đường còn ẩm
được nghiền nhỏ, tinh sạch, có màu trắng. Đường nâu mịn là đường còn ẩm được
nghiền nhỏ, tinh sạch, màu nâu sáng đến màu nâu sẫm. Xiro glucoza là dung dịch
dạng lỏng của các sacarit có dinh dưỡng thu được từ tinh bột và/hoặc inulin đã
tinh sạch và cô đặc 68). Xiro glucoza khô là xiro glucoza đã loại bỏ
một phần nước. Đường mía thô là sacaroza đã làm sạch một phần được kết tinh từ
nước mía đã làm sạch một phần mà không cần quá trình tinh sạch tiếp theo 67).
11.1.3.1. Xiro glucoza đã được
làm khô dùng để sản xuất kẹo chứa đường
Xiro glucoza khô, như mô tả trong
11.1.3, được dùng để sản xuất các sản phẩm kẹo (nhóm 05.2, ví dụ như kẹo cứng
hoặc kẹo mềm).
11.1.3.2.Xiro
glucoza dùng để sản xuất kẹo chứa đường
Xiro glucoza, như mô tả trong
11.1.3, được dùng để sản xuất các sản phẩm kẹo (nhóm 05.2, ví dụ như kẹo cứng
hoặc kẹo mềm).
11.1.4. Lactoza
Thành phần tự nhiên của sữa thông
thường, thu được khi tách khỏi whey. Sản phẩm có thể ở dạng khan hoặc chứa một
phân tử nước kết tinh, hoặc là hỗn hợp của cả hai dạng trên 67).
11.1.5. Đường
trắng nghiền
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.2. Đường nâu, không bao gồm
các sản phẩm thuộc nhóm 11.1.3
Bao gồm các loại đường đã vón cục,
dạng hạt to, màu vàng hoặc nâu như đường demerara.
11.3. Dung dịch đường, xiro
đường và đường nghịch đảo, bao gồm cả đường mật và rỉ mật, không bao gồm sản
phẩm thuộc nhóm 11.1.3
Bao gồm các sản phẩm phụ của quá
trình tinh sạch đường (ví dụ như mật đường hay rỉ mật) đường nghịch đảo (đường
nghịch chuyển) (hỗn hợp đẳng mol của glucoza và fructoza được chế biến từ quá
trình thuỷ phân sacaroza) 68) và các chất tạo ngọt khác như xiro
ngô chứa hàm lượng cao fructoza, xiro inulin chứa hàm lượng cao fructoza và
đường ngô.
11.4. Các loại đường và xirô
khác (ví dụ: xyloza, xirô từ cây phong, đường dùng để phủ bánh)
Bao gồm tất cả các dạng xirô thông
thường (ví dụ xirô từ cây thích), các loại xirô dùng cho bánh nướng và kem (ví
dụ xirô caramel, xirô có tạo hương) và các sản phẩm đường dùng để trang trí
trên bánh (ví dụ như tinh thể đường được tạo màu dùng cho bánh cookie).
11.5. Mật ong
Mật ong là chất ngọt tự nhiên được
được sản xuất bởi ong mật, từ mật hoa hoặc lấy dịch tiết ra từ cây. Ong lấy mật
hoa hoặc lấy dịch tiết ra từ cây, sau đó chuyển hóa chúng bằng cách kết hợp với
các chất đặc biệt trong cơ thể, tích luỹ, khử nước, lưu giữ và để trong tổ ong
cho đến chín và ngấu 69). Các ví dụ về mật ong bao gồm mật ong
từ hoa rừng và mật ong từ cỏ ba lá.
11.6. Chất tạo ngọt (table-top
sweetener), bao gồm cả sản phẩm chứa hàm lượng lớn chất tạo ngọt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.0. Muối, gia vị, súp, nước
sốt, salad và sản phẩm protein
Bao gồm các chất bổ sung vào thực
phẩm để làm tăng hương vị [12.1 Muối và các chất thay thế muối; 12.2 Thảo mộc,
gia vị (như gia vị cho mì ăn liền); 12.3 Dấm; 12.4 Mù tạt)], một số thực phẩm chế
biến [như 12.5 Súp và canh; 12.6 Nước sốt và sản phẩm tương tự; 12.7 Salad (ví
dụ salad macaroni, salad khoai tây) và sản phẩm dạng phết dùng cho sandwich,
không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và từ hạt thuộc nhóm 04.2.2.5 và
05.1.3)] và các sản phẩm có thành phần chính là protein của đậu tương hoặc
nguồn khác (ví dụ sữa, ngũ cốc, rau) (12.9 Gia vị từ đậu tương; 12.10 Sản phẩm
protein không có nguồn gốc từ đậu tương).
12.1. Muối và các chất thay thế
muối
Bao gồm muối (12.1.1) và các sản
phẩm thay thế muối (12.1.2) được dùng làm gia vị trong thực phẩm
12.1.1. Muối
Chứa chủ yếu natri clorua dùng cho
thực phẩm. Bao gồm muối ăn thông thường, muối iot và muối flo iot, muối kết
tinh.
12.1.2. Các chất thay thế muối
Các chất thay thế muối là gia vị đã
được giảm hàm lượng natri nhằm sử dụng trong thực phẩm thay thế muối
12.2. Thảo mộc, gia vị (ví dụ:
gia vị dùng cho mì ăn liền)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.2.1. Thảo mộc và gia vị có
nguồn gốc thực vật
Thảo mộc và gia vị thường có nguồn
gốc thực vật, có thể được làm khô, có thể được nghiền hoặc để nguyên. Các ví dụ
về thảo mộc gồm húng quế, húng oregano và húng tây. Các ví dụ về gia vị (spice)
gồm nghệ và hạt carum. Gia vị (spice) cũng có thể có trong các hỗn hợp dạng bột
hoặc dạng nhuyễn. Các ví dụ về hỗn hợp gia vị bao gồm ớt gia vị, tương ớt, cari
nhuyễn, nước cốt cari và các hỗn hợp dạng khô để ướp lên bề mặt thịt hoặc cá.
12.2.2. Gia vị
Bao gồm các loại gia vị để làm mềm
thịt, hỗn hợp muối và hành, hỗn hợp muối và tỏi, hỗn hợp gia vị tẩm ướp và gia
vị dùng cho các loại mì sợi. Khái niệm "gia vị" được dùng trong nhóm
này không bao gồm gia vị dạng nước sốt (ví dụ: tương cà chua, mayonnaise, mù
tạt) hoặc "relish".
12.3. Dấm
Chất lỏng được chế biến từ việc lên
men rượu từ các nguyên liệu thích hợp (ví dụ: rượu vang, rượu táo). Các ví dụ
bao gồm: dấm táo, dấm từ rượu vang, dấm từ malt, dấm từ rượu mạnh, dấm từ ngũ
cốc, dấm từ nho khô và dấm từ trái cây 70).
12.4. Mù tạt
Nước sốt làm gia vị được chế biến
từ hạt mù tạt nghiền, thường được tách béo, được trộn với nước, dấm, muối, dầu
ăn, các gia khác và sau đó tinh chế, thành hỗn hợp dạng sệt. Các ví dụ bao gồm
mù tạt Dijon và mù tạt cay (được chế biến từ hạt và vỏ hạt) 71).
12.5. Súp và canh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.5.1. Súp và canh ăn liền, bao
gồm cả loại đóng hộp, đóng chai và đông lạnh
Các sản phẩm chứa nước hoặc chứa sữa,
gồm có canh rau, canh thịt hoặc canh cá, có hoặc không có các thành phần khác
(ví dụ: như rau, thịt, mì sợi). Các ví dụ bao gồm: nước canh thịt, nước luộc
thịt, nước cốt thịt, súp từ nước và từ cream, "chowder" và súp hải
sản.
12.5.2. Hỗn hợp của súp và canh
Súp đặc cần được hoàn nguyên bằng
nước và/hoặc sữa, có hoặc không bổ sung các thành phần tùy chọn (ví dụ như rau,
thịt, mì sợi). Các ví dụ bao gồm: bột hoặc viên từ nước canh thịt, súp đặc hoặc
súp dạng bột (ví dụ như "mentsuyu") bột hoặc viên từ nước hầm xương.
12.6. Nước sốt và sản phẩm tương
tự
Bao gồm các loại nước sốt, nước
thịt và nước bột nêm dùng ngay và các loại hỗn hợp cần hoàn nguyên trước khi sử
dụng. Các sản phẩm dùng ngay được chia thành hai phân nhóm là sản phẩm được nhũ
hóa (12.6.1) và không được nhũ hóa (12.6.2), trong khi phân nhóm hỗn hợp
(12.6.3) bao gồm các hỗn hợp nước sốt đã nhũ hóa và không nhũ hóa.
12.6.1. Nước sốt dạng nhũ tương
(ví dụ: mayonnaise, nước sốt trộn salad)
Nước sốt, nước thịt và nước bột nêm
chứa ít nhất là một phần nhũ tương dầu trong nước hoặc mỡ trong nước. Các ví dụ
bao gồm: nước bột nêm dùng cho salad (ví dụ như kiểu Pháp, Italia, Hy Lạp), sản
phẩm dạng phết từ chất béo dùng cho bánh sandwich (ví dụ mayonnaise chứa mù
tạt), cream dùng cho salad ("salad cream") và nước sốt béo ("fatty
sauce").
12.6.2. Nước sốt không phải dạng
nhũ tương (ví dụ: tương cà chua, nước sốt phomat, nước sốt cream, nước thịt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.6.3. Hỗn hợp của nước sốt và
nước thịt
Sản phẩm cô đặc, thường có dạng
bột, được trộn với nước, sữa, dầu ăn hoặc chất lỏng khác để tạo sản phẩm nước
sốt hay nước chấm. Các ví dụ bao gồm các hỗn hợp từ nước sốt phomat, nước sốt
hollandaise và nước chấm salad (ví dụ: nước chấm kiểu Italia hoặc "ranch
dressing").
12.6.4. Nước
sốt dạng trong (ví dụ: nước mắm)
Bao gồm các loại nước sốt trong,
loãng, không nhũ hóa, có thể làm từ nước. Các loại nước sốt này có thể được
dùng như gia vị hoặc thành phần nguyên liệu hơn là dùng trực tiếp (ví dụ dùng
cho thịt bò nướng). Các ví dụ bao gồm nước sốt sò điệp và nước mắm Thái ("nam
pla").
12.7. Salad (ví dụ salad
macaroni, salad khoai tây) và sản phẩm dạng phết dùng cho sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và từ hạt thuộc nhóm 04.2.2.5 và 05.1.3
Bao gồm các sản phẩm salad chế
biến, sản phẩm dạng phết từ sữa dùng cho bánh sandwich, sản phẩm dạng phết
tương tự mayonnaise chưa chuẩn hóa dùng cho bánh sandwich và nước bột nêm dùng
cho món salad trộn (salad cải bắp).
12.8. Sản phẩm nấm men và sản
phẩm tương tự
Bao gồm nấm men dùng làm bánh mì và
bột nở được sử dụng trong sản xuất bánh nướng. Kể cà các sản phẩm "koji"
kiểu phương đông (gạo hoặc lúa mạch được malt hóa với A. oryzae để tạo
enzym) dùng trong sản xuất đồ uống có cồn.
12.9. Gia vị từ đậu tương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.9.1. Sản phẩm dạng nhuyễn từ
đậu tương lên men (ví dụ: miso)
Các sản phẩm được chế biến từ đậu tương,
muối, nước và các thành phần khác, sử dụng quá trình lên men. Sản phẩm bao gồm "dou
jiang" (Trung Quốc), "doenjang" (Hàn Quốc) hoặc "miso"
(Nhật Bản), là những sản phẩm có thể được sử dụng để chế biến nước súp hoặc
nước bột nêm, hoặc dùng làm gia vị 53,72).
12.9.2. Nước tương
Gia vị dạng lỏng chứa đậu tương lên
men, đậu tương không lên men (ví dụ: thuỷ phân) hoặc sản phẩm thủy phân protein
thực vật.
12.9.2.1. Nước tương lên men
Dạng nước sốt trong, không nhũ hóa,
được chế biến bằng cách cho lên men đậu tương, ngũ cốc, muối và nước.
12.9.2.2. Nước tương không lên
men
Nước tương không lên men, còn gọi
là nước tương không ủ men, có thể được chế biến từ protein thực vật giống như
đậu tương đã tách béo được thuỷ phân bằng axit (ví dụ như axit clohydric), được
trung hoà (ví dụ bằng natri cacbonat) và được tinh lọc 73).
12.9.2.3. Nước tương loại khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.10. Sản phẩm protein không có
nguồn gốc từ đậu tương
Bao gồm các sản phẩm như protein
sữa, protein ngũ cốc và protein thực vật mô phỏng hoặc thay thế các sản phẩm
như thịt, cá hoặc sữa. Các ví dụ bao gồm: sản phẩm protein thực vật mô phỏng,
"fu" [hỗn hợp của gluten (protein thực vật) với bột dạng thô hoặc
được sấy khô (nướng), được sử dụng như một thành phần nguyên liệu, ví dụ trong
súp miso] và sản phẩm mô phỏng thịt và cá chứa protein.
13.0. Thực phẩm dành cho mục
đích dinh dưỡng đặc biệt
Bao gồm các loại thực phẩm được chế
biến đặc biệt hoặc thực phẩm theo công thức để đáp ứng các yêu cầu ăn kiêng tuỳ
theo thể trạng hoặc tình trạng sinh lý và/hoặc tình trạng bệnh lý, rối loạn
chức năng. Thành phần của các loại thực phẩm này về bản chất hoàn toàn khác với
các thực phẩm thông thường 74). Các sản phẩm dinh dưỡng khác với các
loại thuộc nhóm 13.0 thì được đưa vào trong các nhóm khác tương ứng 75).
13.1. Thức ăn theo công thức
dành cho trẻ sơ sinh, thức ăn theo công thức dành cho trẻ nhỏ và thức ăn theo
công thức với mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh
Thức ăn dành cho trẻ sơ sinh và trẻ
nhỏ theo định nghĩa trong các phân nhóm 13.1.1, 13.1.2 và 13.1.3.
13.1.1. Thức ăn theo công thức
dành cho trẻ sơ sinh
Sản phẩm tương tự sữa mẹ dùng cho
trẻ sơ sinh (không quá 12 tháng tuổi) được chế biến theo công thức đặc biệt để
cung cấp nguồn dinh dưỡng cơ bản trong những tháng đầu đời của trẻ cho đến khi
trẻ sử dụng được các loại thức ăn bổ sung thích hợp. Sản phẩm có thể dưới dạng
lỏng để sử dụng ngay hoặc được hoàn nguyên từ sản phẩm dạng bột. Các sản phẩm
khác thuộc nhóm 13.1.3 có thể chứa protein thuỷ phân và/hoặc chứa axit amin
hoặc sữa.
13.1.2. Thức ăn theo công thức
dành cho trẻ nhỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.1.3. Thức ăn theo công thức
với mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh
Thực phẩm dùng cho mục đích ăn uống
đặc biệt, được chế biến theo công thức đặc biệt và được dùng để quản lý chế độ
ăn của trẻ sơ sinh bị hạn chế hoặc bị tổn thương năng lực tiếp nhận, tiêu hóa,
hấp thụ hoặc chuyển hóa các sản phẩm theo công thức thông thường dành cho trẻ
sơ sinh hoặc các chất dinh dưỡng có chứa trong các sản phẩm đó, hoặc dùng cho
trẻ sơ sinh có yêu cầu dinh dưỡng đặc biệt khác do bệnh lý mà việc quản lý chế
độ ăn không thể đạt được khi điều chỉnh chế độ ăn thông thường, bằng các thực
phẩm khác dùng với chế độ ăn đặc biệt, hoặc bằng cách kết hợp cả hai phương
pháp đó 77).
13.2. Thực phẩm bổ sung dành cho
trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
Sản phẩm dành cho trẻ sơ sinh từ 6
tháng tuổi trở lên và để quá trình thích nghi chuyển tiếp của trẻ sơ sinh và
trẻ nhỏ đối với thực phẩm thông thường. Các sản phẩm có thể dùng ngay hoặc được
hoàn nguyên nếu sản phẩm ở dạng bột, sử dụng nước, sữa hoặc chất lỏng thích hợp
khác 78). Các thực phẩm này không bao gồm các sản
phẩm theo công thức dành cho trẻ sơ sinh (13.1.1), sản phẩm theo công thức dành
cho trẻ ăn dặm (13.1.2) và sản phẩm dùng cho mục đích y tế đặc biệt (13.1.3) 79).
Các ví dụ bao gồm: thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh chứa ngũ cốc, trái cây, rau
và thịt, thực phẩm cho trẻ trong giai đoạn tập đi và thực phẩm cho trẻ lớn tuổi
hơn; bột lactea, bánh quy và bánh quy dùng cho trẻ em.
13.3. Thực phẩm ăn kiêng với mục
đích y tế đặc biệt (không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm 13.1)
Thực phẩm dùng cho mục đích ăn
kiêng đặc biệt được chế biến theo công thức đặc biệt và được dùng cho việc quản
lý chế độ ăn của người bệnh và chỉ có thể được dùng dưới sự giám sát y học. Các
thực phẩm này dành riêng hoặc dùng một phần cho người bệnh bị hạn chế hoặc bị
tổn thương năng lực tiếp nhận, tiêu hóa, hấp thụ hoặc chuyển hóa các thực phẩm
thông thường hoặc các chất dinh dưỡng nhất định có chứa trong các sản phẩm đó,
hoặc những người có yêu cầu dinh dưỡng đặc biệt do bệnh lý mà việc quản lý chế
độ ăn không thể đạt được khi điều chỉnh chế độ ăn thông thường, bằng các thực
phẩm khác dùng với chế độ ăn đặc biệt, hoặc bằng cách kết hợp cả hai phương
pháp 77).
13.4. Thực phẩm ăn kiêng theo
công thức để giảm cân
Thực phẩm theo công thức sử dụng
ngay hoặc được chế biến theo hướng dẫn sử dụng sản phẩm thì thay thế hoàn toàn
hoặc một phần cho chế độ ăn hàng ngày 80). Bao gồm các sản phẩm
giảm năng lượng như có hàm lượng đường và/hoặc chất béo thấp, không chứa đường hoặc
chất béo hoặc có chứa các sản phẩm thay thế đường và/hoặc chất béo.
13.5. Thực phẩm ăn kiêng (ví dụ:
thực phẩm bổ sung để ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc các nhóm 13.1
đến 13.4 và 13.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.6. Các chất
bổ sung vào thực phẩm
Bao gồm các sản phẩm bổ sung
vitamin và khoáng chất dưới dạng các đơn vị liều như viên con nhộng, viên, bột,
dung dịch..., nếu các sản phẩm đó được công nhận là thực phẩm 81).
14.0. Đồ uống, không bao gồm các
sản phẩm sữa
Nhóm này được chia thành các phân
nhóm đồ uống không cồn (14.1) và đồ uống có cồn (14 2) Đồ uống từ sữa thuộc
phân nhóm 01.1.2.
14.1. Đồ uống không cồn
Nhóm này bao gồm các loại nước uống
và nước uống cacbonat hóa (14.1.1), nước rau quả (14.1.2), nectar rau quả
(14.1.3), đồ uống có tạo hương và cacbonat hóa hoặc không cacbonat hóa (14.1.4)
và đồ uống từ nước ("water-based brewed") hoặc đồ uống pha với nước
như cà phê và chè (14.1.5).
14.1.1. Nước uống
Bao gồm nước khoáng thiên nhiên
(14.1.1.1) và các loại nước đóng chai khác (14.1.1.2), mỗi loại có thể cacbonat
hóa hoặc không cacbonat hóa.
14.1.1.1. Nước khoáng thiên
nhiên và nước nguồn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.1.1.2. Nước uống và soda
Bao gồm nước ngoài nước từ các
nguồn tự nhiên, có thể cacbonat hóa bằng cách bổ sung cacbon dioxit và có thể chế
biến bằng cách lọc, khử trùng hoặc các biện pháp thích hợp khác. Các loại nước
này có thể chứa các muối khoáng bổ sung. Nước cacbonat hóa và không cacbonat hóa
có tạo hương thì thuộc nhóm 14.1.4. Ví dụ như nước uống, nước đóng chai có hoặc
không bổ sung chất khoáng, nước tinh đã được tinh lọc, nước seltzer, soda và
nước có ga.
14.1.2. Nước rau quả
Nhóm này bao gồm nước rau quả. Các
đồ uống từ nước rau quả thuộc nhóm 14.1.4.2. Các hỗn hợp nước rau với nước quả
được phân loại riêng theo thành phần [ví dụ nước quả (14 1.2.1) và nước rau
(14.1.2.3)].
14.1.2.1. Nước quả
Nước quả là chất lỏng không lên men
nhưng có thể lên men được, thu được từ phần ăn được của quả gần chín và quả
tươi còn lành lặn hoặc từ quả được duy trì tình trạng lành lặn bằng các biện pháp
thích hợp. Nước quả được chuẩn bị bằng các quá trình thích hợp để duy trì các
đặc tính vật lý, hóa học, cảm quan và dinh dưỡng thiết yếu của nước quả như
nguyên liệu ban đầu. Nước quả có thể ở dạng đục hoặc trong, có thể được hoàn
lại các chất tạo hương và các thành phần tạo hương dễ bay hơi (để đạt được mức
như trong quả cùng loại), tất cả phải thu được bằng các biện pháp vật lý thích
hợp. Có thể bổ sung thịt quả và các tế bào thu được bằng các biện pháp vật lý
thích hợp từ cùng loại quả. Nước quả đơn thu được từ một loại quả. Nước quả hỗn
hợp thu được từ hỗn hợp hai hoặc nhiều loại nước quả hoặc nước quả và puree, từ
các loại quả khác nhau. Nước quả có thể thu được, chẳng hạn được ép trực tiếp bằng
các quá trình chiết cơ học, bằng cách hoàn nguyên nước quả đã cô đặc (nhóm 14.1.2.3)
cùng với nước, hoặc bằng chiết với nước từ quả nguyên (ví dụ nước mận từ quả
mận khô) 83), trong một số tình huống cụ thể. Các
ví dụ bao gồm: nước cam, nước táo, nước quả lí đen, nước chanh, nước cam-xoài
và nước dừa.
14.1.2.2. Nước
rau
Nước rau là sản phẩm dạng lỏng
không lên men nhưng có thể lên men được, để dùng trực tiếp, thu được bằng cách
ép cơ học, nghiền thô, nghiền kỹ và/hoặc sàng từ một hoặc nhiều loại rau tươi
còn lành lặn hoặc từ rau được bảo quản duy nhất các biện pháp vật Iý. Nước rau
có thể trong, đục hoặc chứa các phần thịt từ rau. Nước rau có thể được cô đặc
và hoàn nguyên cùng với nước. Các sản phẩm nước rau có thể chứa một loại rau
(ví dụ: cà rốt) hoặc chứa hỗn hợp các loại rau (ví dụ: cà rốt và cần tây).
14.1.2.3. Nước
quả cô đặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.1.2.4. Nước rau cô đặc
Được chế biến bằng cách loại nước
ra khỏi nước rau bằng biện pháp vật lý. Sản phẩm dạng lỏng, dạng xiro và dạng
đông lạnh dùng để chế biến nước rau dùng ngay bằng cách thêm nước Bao gồm cả
nước cà rốt cô đặc.
14.1.3. Nectar rau quả
Nectar rau quả là đồ uống được chế
biến từ puree rau quả, nước rau quả hoặc nước rau quả cô đặc hoặc hỗn hợp với
nước và đường, mật ong, xiro và/hoặc các chất tạo ngọt 83). Hỗn hợp
nectar rau quả được công bố theo các thành phần của chúng [nghĩa là nectar quả
(14.1.3.1) và nectar rau (14.1.3.2)].
14.1.3.1. Nectar quả
Nectar quả là sản phẩm không lên
men nhưng có thể lên men được, thu được bằng cách thêm nước, có hoặc không bổ sung
đường, mật ong, xiro và/hoặc các chất tạo ngọt vào nước quả, nước quả cô đặc,
puree quả hoặc puree quả cô đặc, hoặc hỗn hợp của các sản phẩm nêu trên. Có thể
bổ sung các chất tạo hương, các thành phần tạo hương dễ bay hơi, thịt quả và tế
bào, tất cả chúng phải được lấy từ cùng một loại quả và thu được từ các biện
pháp vật lý thích hợp. Các sản phẩm có thể chứa một loại quả hoặc hỗn hợp quả 83).
Các ví dụ bao gồm: nectar lê và nectar đào.
14.1.3.2. Nectar
rau
Sản phẩm thu được bằng cách thêm
nước, có hoặc không bổ sung đường, mật ong, xirô và/hoặc các chất tạo ngọt vào
nước rau hoặc nước rau cô đặc, hoặc hỗn hợp của chúng. Nectar rau có thể chứa
một loại rau hoặc hỗn hợp các loại rau.
14.1.3.3. Nectar
quả cô đặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.1.3.4. Nectar rau cô đặc
Được chế biến bằng cách loại nước
ra khỏi nectar rau bằng các biện pháp vật lý. Sản phẩm dạng lỏng, dạng xirô và
dạng đông lạnh dùng để chế biến nectar sử dụng ngay bằng cách thêm nước.
14.1.4. Đồ uống có tạo hương,
bao gồm cả nước tăng lực, nước điện giải và các loại đồ uống đặc biệt
Bao gồm tất cả các dạng sản phẩm
cacbonat hóa và không cacbonat hóa và sản phẩm cô đặc. Bao gồm cả các sản phẩm
từ nước rau quả 84). Cũng bao gồm đồ uống từ cà phê, chè
và thảo mộc.
14.1.4.1. Đồ uống có tạo hương
và có ga
Bao gồm đồ uống có tạo hương từ
nước được bổ sung cacbon dioxit, các chất tạo ngọt có dinh dưỡng, không dinh
dưỡng và/hoặc có độ ngọt cao và các phụ gia thực phẩm cho phép khác. Bao gồm cả
"gaseosa" (đồ uống từ nước được bổ sung cacbon dioxit, chất tạo ngọt
và chất tạo hương) và các loại soda như cola, "pepper-type", "root
beer", nước chanh và nước quả thuộc họ Cam chanh, cả loại dùng cho ăn
kiêng và loại thông thường. Những loại đồ uống này có thể trong, đục hoặc có
thể chứa các chất lơ lửng (ví dụ các mảnh quả). Bao gồm cả các sản phẩm như đồ
uống cung cấp năng lượng đã cacbonat hóa và chứa hàm lượng các chất dinh dưỡng
cao và các thành phần khác (ví dụ như caffein, taurin, carnitin).
14.1.4.2. Đồ uống có tạo hương
và không ga, bao gồm cả rượu ngũ vị và ade
Bao gồm các đồ uống từ nước có tạo
hương không bổ sung cacbon dioxit, đồ uống từ nước rau quả (ví dụ như đồ uống từ
quả hạnh, hồi, dừa và nước nhân sâm), nước quả ("fruit ade") có tạo
hương [ví dụ như nước chanh ("lemonade"), nước cam ("orangede")],
"squash" (đồ uống không cồn từ quả cam chanh), "capile
groselha", đồ uống chứa axit lactic, cà phê uống liền và chè uống liền có
hoặc không có sữa hoặc chất khô sữa, đồ uống từ thảo mộc [ví dụ như trà lạnh ("iced
tea"), trà lạnh hương trái cây, cappuccino đóng hộp ướp lạnh] và đồ uống
"thể thao" chứa chất điện giải. Các đồ uống này có thể có trạng thái
trong hoặc chứa các phần tử lơ lửng (ví dụ như các mảnh trái cây) và có thể
không tạo ngọt hoặc có tạo ngọt bằng đường hoặc các chất tạo ngọt không dinh
dưỡng tỉ trọng cao. Bao gồm cả các sản phẩm đồ uống có năng lượng không
cacbonat hóa và chứa hàm lượng các chất dinh dưỡng cao và các thành phần khác
(ví dụ như caffein, taurin, carnitin).
14.1.4.3. Sản phẩm cô đặc (lỏng
hoặc rắn) dùng cho đồ uống có tạo hương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.1.5. Cà phê, sản phẩm thay
thế cà phê, chè, chè thảo mộc và đồ uống nóng khác từ ngũ cốc và từ hạt, không
bao gồm cacao
Bao gồm các sản phẩm uống liền (ví
dụ như sản phẩm đóng hộp) và các hỗn hợp của chúng cũng như các sản phẩm cô
đặc. Các ví dụ bao gồm: đồ uống nóng từ rau diếp xoăn ("postum"), trà
gạo ("rice tea"), trà Paragoay "mate tea" và các hỗn hợp
dùng cho đồ uống nóng từ cà phê và chè (ví dụ như cà phê hoà tan, sản phẩm bột
để pha chế cappuccino nóng). Hạt cà phê đã được xử lý dùng để sản xuất các sản
phẩm cà phê cũng thuộc nhóm này. Cacao uống liền thuộc nhóm 01.1.2 và hỗn hợp
cacao thuộc nhóm 05.1.1.
14.2. Đồ uống có cồn, bao gồm cả
sản phẩm tương tự không có cồn và có độ cồn thấp
Sản phẩm mô phỏng không có cồn và
có độ cồn thấp thuộc cùng nhóm với đồ uống có cồn.
14.2.1. Bia và đồ uống từ malt
Các Ioại đồ uống có cồn từ lúa mạch
đã nảy mầm (malt), hoa hublong, nấm men và nước. Các ví dụ bao gồm: bia ("ale"),
bia nâu ("brown beer, "weiss beer', "pilsner", "lager
beer", "oud bruin beer" "Obergariges Einfachbier", "light
beer', bia thông thường ("table beer"), "malt liquor", "porter",
"stout" và "barleywine" 85).
14.2.2. Rượu vang táo (cider) và
rượu lê (perry)
Rượu vang từ quả táo ("cider")
và lê ("perry"). Cũng bao gồm "cider bouche" 86).
14.2.3. Rượu vang (từ nho)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.2.3.1. Rượu vang thường
Rượu vang từ nho (trắng, đỏ, hồng,
dạng khô hoặc loại ngọt) có thể chứa hàm lượng cacbon dioxit lớn nhất là 0,4
g/100 ml (4 000 mg/kg) ở 20 °C.
14.2.3.2. Rượu vang nổ
Rượu vang từ nho mà trong đó
cacbonat được sinh ra trong quá trình lên men, kể cả việc lên men trong chai
lẫn lên men trong thùng kín. Cũng bao gồm rượu vang cacbonat hóa bằng cacbon
dioxit hoàn toàn hoặc một phần từ nguồn bên ngoài. Các ví dụ bao gồm: "spumante"
và rượu vang "cold duck" 86).
14.2.3.3. Rượu vang tăng cường
độ cồn, rượu vang mạnh và rượu vang ngọt
Rượu vang từ nho được sản xuất bằng
cách: (i) lên men nước nho có nồng độ đường cao; (ii) trộn nước nho cô đặc với
rượu vang; hoặc (iii) trộn nước nho đã lên men với rượu cồn. Các ví dụ gồm: rượu
vang từ nho dùng để khai vị ("grape dessert wine") 86).
14.2.4. Rượu vang (từ quả khác
quả nho)
Bao gồm rượu vang chế biến từ quả
khác quả nho, táo và lê 88), và từ các sản phẩm nông nghiệp khác,
bao gồm cả các loại hạt (ví dụ như gạo). Các loại vang này có thể là vang thông
thường hoặc vang nổ. Các ví dụ bao gồm vang từ gạo ("sake"), vang
thông thường và vang nổ từ các loại quả.
14.2.5. Rượu mật ong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.2.6. Rượu mạnh chưng cất trên
15o cồn
Bao gồm tất cả các loại đồ uống có
cồn được chưng cất từ hạt ngũ cốc (ví dụ như ngô, lúa mạch, yến mạch, lúa mì),
các loại củ (ví dụ như khoai tây), quả (ví dụ như nho, các loại quả mọng) hoặc
từ đường mía mà có chứa lớn hơn 15 % cồn. Các ví dụ bao gồm: "aperitif,
"brandy" (rượu vang chưng cất), "cordial", rượu mùi ("liqueur",
bao gồm cả rượu mùi đã nhũ hóa), "bagaceira belha" ("bagaceira"
là đồ uống được chưng cất từ hỗn hợp ép từ vỏ, hạt và cuống nho), "eau de
vie" (một loại brandy), rượu gin, "grappa" (brandy kiểu Italia
được chưng cất từ bã nho ép), "marc" (brandy được chưng cất từ bã nho
hoặc bã táo), "korn'' [rượu ngũ cốc (schnapp) của Đức, thường được chế
biến từ yến mạch (Roggen), đôi khi từ lúa mì (Weizen) hoặc cả hai (Getreide);
cũng được ghi nhãn là '‘Kornbrantt" hoặc "Kornbranttwein" 89),
rượu mistela (nước nho không lên men được bổ sung rượu nho), rượu ouzo (rượu
mạnh Hy Lạp có hương hồi), rượu rum, rượu tsikoudia (rượu bã nho sản xuất ở đảo
Crete), rượu tsipouro (rượu bã nho sản xuất ở một số vùng của Hy Lạp), rượu wienbrand
(vang cháy, một loại brandy từ nho sản xuất ở vùng Hugo Asbach, Rudesheim, Đức)
89), rượu cachaca (một loại rượu Brazil làm từ nước mía lên men và
chưng cất) 90), rượu tequila, whiskey và vodka 86,91)92).
14.2.7. Đồ uống có cồn và được
tạo hương (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn uống lạnh, đồ uống có độ cồn
thấp)
Bao gồm tất cả các sản phẩm đồ uống
có cồn chưa tiêu chuẩn hóa. Mặc dù hầu hết các sản phẩm này chứa ít hơn 15 % cồn
nhưng một số sản phẩm truyền thống có tạo mùi, không được chuẩn hóa có thể chứa
đến 24 % cồn. Các ví dụ bao gồm rượu mùi (aromatized wine), rượu cider và rượu
perry; rượu vang khai vị, rượu americano; rượu batidas (đồ uống làm từ cachaca,
nước quả hoặc nước dừa và có thể có sữa đặc có đường) 90); soda đắng
và vino đắng; clarea [hay claré, clary, là hỗn hợp của mật ong, vang trắng và
gia vị, gần giống như rượu hippocras là loại được làm từ vang đỏ]; đồ uống có
cồn jurubela (sản phẩm có cồn làm từ loài Solanum paniculatum là loài cây
bản địa ở bắc Brazil và một số vùng ở Nam Mỹ); negus (sangria, đồ uống làm từ
rượu vang Porto, đường, chanh và gia vị); sod, saft và sodet; vermouth; zurra
(ở nam Tây Ban Nha, một loại sangria làm từ quả đào hoặc xuân đào; cũng là một
từ tiếng Tây Ban Nha chỉ loại rượu vang có gia vị làm từ rượu vang lạnh hoặc
nóng, đường, chanh, cam hoặc gia vị); amazake [đồ uống ngọt, có độ cồn thấp
(< 1 % cồn) làm từ gạo gọi là "koji"; "mirin" [một loại đồ
uống ngọt, có cồn (< 10 % cồn) làm từ hỗn hợp của "shoochuu" (một
loại đồ uống có cồn), gạo và "koji"]; "malternative" và
cocktail đã pha chế (hỗn hợp của rượu mạnh, rượu mùi, rượu vang, tinh dầu, chất
chiết từ quả và từ thực vật... được dùng để uống trực tiếp hoặc để phối trộn).
Các loại đồ uống dạng lạnh bao gồm bia, đồ uống từ malt, rượu vang hoặc đồ uống
có cồn, nước quả và nước soda (nếu đã cacbonat hóa) 86, 91, 93).
15.0. Thực phẩm ăn liền có bổ
sung gia vị
Bao gồm các loại thực phẩm dạng
snack có hương vị.
15.1. Snack khoai tây, ngũ cốc,
bột hoặc tinh bột (từ thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả)
Bao gồm các loại snack có hương vị,
có hoặc không bổ sung chất tạo hương, ngoại trừ bánh cracker không tạo ngọt
(nhóm 07.1.2). Các ví dụ bao gồm snack khoai tây, bỏng ngô, bánh quy xoắn, bánh
cracker từ gạo, cracker có hương vị (ví dụ cracker hương vị phomat), bhujia
(namkeen; snack làm từ hỗn hợp bột mì, ngô, khoai tây, muối, quả khô, lạc, gia
vị, chất tạo màu, chất tạo hương và chất chống ôxy hóa) và papad (chế biến từ
bột gạo ngâm kĩ hoặc từ bột đậu đen hay bột đậu điều, trộn với muối và gia vị,
được tạo hình dạng viên hoặc bánh mỏng).
15.2. Hạt đã chế biến, bao gồm
cả hạt có lớp phủ và hỗn hợp các hạt (ví dụ: quả khô)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.3. Snack từ thủy sản
Nhóm này mô tả cracker có gia vị
cay, các sản phẩm thuỷ sản hoặc hương vị thủy sản. Cá khô chưa chế biến có thể
được tiêu thụ như một loại snack thì thuộc nhóm 09.2.5 và snack thịt khô (ví dụ
như thịt bò khô, ruốc) thì thuộc nhóm 08.3.1.2.
16. Thực phẩm hỗn hợp - các thực
phẩm không được xếp vào các nhóm từ 01 đến 15.
Bao gồm các món ăn đã chế biến hoặc
phối trộn các thành phần trong đó phụ gia được bổ sung trực tiếp vào món ăn.
Phụ gia có thể có trong món ăn từ các thành phần của món ăn mang sang. Ví dụ
một phụ gia được dùng làm một thành phần trong patê thịt, nhưng không có trong
các thành phần của patê thịt (ví dụ: trong vỏ bánh). Ví dụ về các thực phẩm hỗn
hợp: các thực phẩm được xào nấu có chứa thành phần rau hoặc thịt đã chế biến và
gia vị đã được hoàn nguyên với nước trước khi nấu, các món ăn đã chế biến (ví
dụ: như món ăn đông lạnh), món thịt hầm, thịt xay và món nhúng (ví dụ: như hành
chần).
Phụ
lục C
(tham
khảo)
Tham
khảo chéo giữa thực phẩm được tiêu chuẩn hóa với hệ thống phân nhóm thực phẩm
Xếp thứ tự theo số hiệu tiêu
chuẩn Codex
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
hiệu TCVN tương đương
Tên
tiêu chuẩn
Số
phân loại
003-1981
TCVN
6386:2003
Cá hồi đóng hộp
09.4
012-1981
TCVN
5267-1:2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.5
013-1981
TCVN
5605:2008
Cà chua bảo quản
04.2.2.4
017-1981
Canned applesauce (Nước sốt táo đóng
hộp)
04.1.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Edible fats and oils not covered
by individual standards (Dầu ăn và mỡ ăn, không bao gồm tiêu chuẩn riêng lẻ)
02.1
033-1981
TCVN
6312:2007
Dầu ôliu và dầu bã ôliu
02.1.2
036-1981
TCVN
7524:2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
09
2.1
037-1981
TCVN
6387:2006
Tôm đóng hộp
09.4
038-1981
TCVN
5322:1991
Nấm ăn và các sản phẩm nấm ăn
04.2.2.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
5322:1991
Nấm ăn và các sản phẩm nấm ăn
04.2.1.1
038-1981
TCVN
5322:1991
Nấm ăn vầ các sản phẩm nấm ăn
04.2.2.7
038-1981
TCVN
5322:1991
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.2.2
038-1981
TCVN
5322:1991
Nấm ăn và các sản phẩm nấm ăn
04.2.2.2
038-1981
TCVN
5322:1991
Nấm ăn và các sản phẩm nấm ăn
04.2.2
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
5322:1991
Nấm ăn và các sản phẩm nấm ăn
04.2.2.3
038-1981
TCVN
5322:1991
Nấm ăn và các sản phẩm nấm ăn
04.2.2.4
039-1981
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.2.2.2
040-1981
Fresh fungus
"chanterelle" (Nấm mào gà tươi)
04.2.1.1
041-1981
Quick frozen peas (Đậu Hà Lan
đông lạnh nhanh)
04.2.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
187:2007
Dứa hộp
04.1.2.4
052-1981
Quick frozen strawberries (Dâu
tây đông lạnh nhanh)
04.1.2.1
053-1981
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.1.2
053-1981
Special dietary foods with
low-sodium content (Thực phẩm ăn kiêng chứa hàm lượng natri thấp)
13.0
055-1981
TCVN
5606:1991
Nấm hộp
04.2.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
5305:2008
Cà chua cô đặc
04.2.2.6
057-1981
TCVN
5305:2008
Cà chua cô đặc
04.2.2.5
060-1981
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.2.4
061-1985
Canned pears (Lê đóng hộp)
04.1.2.4
062-1987
Canned strawberries (Dâu tây đóng
hộp)
04.1.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Table olives (Quả ôliu)
04.2.2.3
067-1981
Raisins (Nho khô)
04.1.2.2
069-1981
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.2.1
070-1981
TCVN
6388:2006
Cá ngừ đóng hộp
09.4
072-1981
TCVN
7108:2008
Thức ăn theo công thức dành cho
trẻ sơ sinh và thức ăn theo công thức với các mục đích y tế đặc biệt dành cho
trẻ sơ sinh
13.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
7108:2008
Thức ăn theo công thức dành cho
trẻ sơ sinh và thức ăn theo công thức với các mục đích y tế đặc biệt dành cho
trẻ sơ sinh
13.1.3
073-1981
Canned baby foods (Thực phẩm đóng
hộp dành cho trẻ nhỏ
13.2
074-1981
TCVN
7714:2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.2
075-1981
Quick frozen peaches (Đào đông
lạnh nhanh)
04.1.2.1
076-1981
Quick frozen bilberries (Quả việt
quất đen đông lạnh nhanh)
04.1.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quick frozen spinach (Rau bina
đông lạnh nhanh)
04.2.2.1
078-1981
TCVN
5607:1991
Quả hỗn hợp đóng hộp
04.1.2.4
086-1981
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.1.3
087-1981
Chocolate (Socola)
05.1.4
088-1981
Corned beef (Thịt bò muối đóng
hộp)
08.3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
8157:2009
Thịt xay nhuyễn chế biến sẵn
08.3.2
090-1981
TCVN
6389:2003
Thịt cua đóng hộp
09.4
092-1981
TCVN
5109:2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
09.2.1
094-1981
TCVN
6390:2006
Cá trích và các sản phẩm dạng cá
trích đóng hộp
09.4
095-1981
TCVN
7110:2008
Tôm hùm đông lạnh nhanh
09.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
8159:2009
Thịt đùi lợn chế biến sẵn
08.2.2
097-1981
Cooked cured pork shoulder (Thịt
vai lợn chế biến sẵn)
08.2.2
098-1981
TCVN
8158:2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
08.3.2
099-1961
Canned tropical fruit salad
(Salad quả nhiệt đới đóng hộp)
04.1.2.4
103-1981
Quick frozen blueberries (Quả mạn
việt quất đông lạnh nhanh)
04.1.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quick frozen leek (Tỏi tây đông
lạnh nhanh)
04.2
2.1
105-1981
Cocoa powders (cocoas) and dry
mixtures of cocoa and sugars [Bột cacao (cacao) và hỗn hợp khô của cacao với
đường]
05.1.1
108-1981
TCVN
6213:2004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.1.1.1
110-1981
Quick frozen broccoli (Suplơ
cuống đông lạnh nhanh)
04.2.2.1
111-1981
Quick frozen cauliflower (Suplơ
đông lạnh nhanh)
04.2.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quick frozen brussels sprouts (Cải
Brussel đông lạnh nhanh)
04.2.2.1
113-1981
Quick frozen green and wax beans
(Đậu xanh và đậu sáp đông lạnh nhanh)
04.2.2.1
114-1981
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.2.2.1
115-1981
TCVN
168:1991
Dưa chuột dầm dấm
04.2.2.3
117-1981
Bouillons and consommes (Nước
thịt và nước cốt thịt)
12.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gluten-free foods (Thực phẩm không
chứa gluten)
13.3
119-1981
TCVN
6391:2008
Cá đóng hộp
09.4
130-1981
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.2.2
131-1981
Unshelled pistachio nuts (Quả hồ
trăn nguyên vỏ)
04.2.1.1
132-1981
Quick frozer whole kernel corn
(Ngô hạt đông lạnh nhanh)
04.2.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quick frozen corn-on-the-cob (Ngô
nguyên bắp đông lạnh nhanh)
04.2.2.1
140-1983
Quick frozen carrots (Cà rốt đông
lạnh nhanh)
04.2.2.1
141-1983
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.1.1
143-1985
Dates (Chà là)
04.1.1.2
143-1985
Dates (Chà là)
04.1.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Canned chestnuts and chestnut
purée (Hạt dẻ đóng hộp và puree hạt dẻ đóng hộp)
04.2.2.4
150-1985
TCVN
3974:2007
Muối thực phẩm
12.1.1
151-1985
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.2.2.7
152-1985
TCVN
4359:2008
Bột mì
06.2.1
153-1985
TCVN
5258:2008
Ngô (hạt)
06.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Whole maize (corn) meal (Bột ngô
nguyên)
06.2.1
155-1985
Degermed maize (corn) meal and
maize (corn) grits (Bột ngô đã tách phôi và ngô nghiền thô)
06.2.1
156-1987
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.1.2
159-1987
Canned mangoes (Xoài đóng hộp)
04.1.2.4
160-1987
Mango chutney (Xoài nhuyễn)
04.1.2.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Wheat protein products (Các sản
phẩm protein bột mì, kể cả gluten bột mì)
12.10
165-1989
TCVN
7267:2003
Khối cá philê, thịt cá xay và hỗn
hợp cá philê với thịt cá xay đông lạnh nhanh
09.2.1
166-1989
TCVN
6392:2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
09.2.2
167-1989
Salted fish and dried salted fish
of the gadidae family of fishes [Cá muối và cá muối khô thuộc họ Cá tuyết
(Gadidae)]
09.2.5
169-1989
Whole and decorticated pearl
millet grains (Hạt kê xay và hạt kê nghiền)
06.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pearl millet flour (Bột kê)
06.2.1
171-1989
Certain pulses (Đậu hạt)
04.2.1.1
172-1989
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
06.1
173-1989
Sorghum flour (Bột lúa miến)
06.2.1
174-1989
TCVN
7399:2004
Các sản phẩm protein thực vật
12.10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Soy protein products (Các sản
phẩm protein đậu tương)
06.8.8
176-1989
Edible cassava flour (Bột sắn
thực phẩm)
06.2.1
177-1991
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.2.2
178-1991
Durum wheat semolina and durum wheat
flour (Lõi hạt lúa mì và bột lúa mì cứng)
06.2.1
181-1991
Fomula foods for use in weight
control diets (Thực phẩm theo công thức để sử dụng trong chế độ ăn kiểm soát
cân nặng
13.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
1871:2007
Dứa quả tươi
04.1.1.1
183-1993
Papaya (Đu đủ)
04.1.1
1
184-1993
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.1
1
185-1993
Quả tay tiên (Nopal)
04.2.1.1
186-1993
Prickly pear (Lê gai)
04.2.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carambola (Khế)
04.1.1.1
188-1993
Baby corn (Ngô bao tử)
04.2.1.1
189-1993
TCVN
7525:2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
09.2.5
190-1995
TCVN
7106:2002
Cá phile đông lạnh nhanh
09.2.1
191-1995
TCVN
7105:2002
Mực ống đông lạnh nhanh
09.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Litchi (Vải quả)
04.1.1.1
197-1995
Avocado (Bơ quả)
04.2.1.1
198-1995
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
06.1
199-1995
Wheat and durum wheat (Lúa mì và
lúa mì cứng)
06.1
200-1995
TCVN
2383:2008
Lạc
04.2.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Oats (Yến mạch)
06.1
202-1995
Couscou (món ăn Bắc Phi)
06.1
203-1995
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.4
204-1997
Mangosteens (Măng cụt)
04
1.1.1
205-1997
TCVN
1872:2007
Chuối quả tươi
04.1.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
7979:2009
Sữa bột và cream bột
01.5.1
208-1999
TCVN
8429:2010
Phomat trong nước muối
01.6.2.1
210-1999
TCVN
7597:2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
02.1.2
211
-1999
TCVN
6044:2007
Mỡ động vật
02.1.3
212-1999
TCVN
7968:2008
Đường
11.1.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
7968:2008
Đường
11.1.4
212-1999
TCVN
7968:2008
Đường
11.1.5
212-1999
TCVN
7968:2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.1.2
212-1999
TCVN
7968:2008
Đường
11.1.1
213-1999
Limes (Chanh không hạt)
04.1.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pummelos (Citrus grandi)
[Bưởi (Citrus grandi)]
04.1.1.1
215-1999
Guavas (ổi)
04.1.1.1
216-1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.1.1
217-1999
Mexican limes (Chanh ta)
04.1.1.1
218-1999
Ginger (Gừng)
04.2.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Grapefruits (Citrus paradisi)
[Bưởi chùm (Citrus paradisi)]
04.1.1.1
220-1999
Longans(Nhãn)
04.1.1.1
221-2001
TCVN
8430:2010
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.6.1
222-2001
Crackers from marine and
freshwater fish, crustaceans and molluscan shellfish (Cracker từ cá biển và
cá nước ngọt, loài giáp xác và nhuyễn thể)
09.2.5
223-2001
Kimchi
04.2.2.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tannia
04.2.1.1
225-2001
Asparagus (Măng tây)
04.2.1.1
226-2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.1.1
227-2001
TCVN
6096:2010
Nước uống đóng chai (không phải
nước khoáng thiên nhiên)
14.1.1.2
236-2003
Boiled dried salted anchovies (Cá
trống muối khô đã nấu chín)
09.2.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pitahayas (Thanh long)
04.1.1.1
238-2003
Sweet cassava (Sắn ngọt)
04.2.1.1
240-2003
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.2.8
241-2003
Canned bamboo shoots (Măng tre đóng
hộp)
04.2.2.4
242-2003
Canned stone fruits (Quả hạch
đóng hộp)
04.1.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
7030:2009
Sữa lên men
01.7
243-2003
TCVN
7030:2009
Sữa lên men
01.2.1
243-2003
TCVN
7030:2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.2.1.2
243-2003
TCVN
7030:2009
Sữa lên men
01.2.1.1
244-2004
Salted atlantic herring and
salted sprat (Cá trích Đại Tây Dương muối và cá trích cơm muối)
09.2.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
1873:2007
Cam tươi
04.1.1.1
246-2005
Rambutan (Chôm chôm)
04.1.1.1
247-2005
TCVN
7946:2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.1.2.1
247-2005
TCVN
7946:2008
Nước quả và nectar quả
14.1.2.3
247-2005
TCVN
7946:2008
Nước quả và nectarquả
14.1.3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
7946:2008
Nước quả và nectar quả
14.1.3.3
249-2006
TCVN
7879:2008
Sản phẩm ngũ cốc dạng sợi ăn liền
06.4.3
250-2006
TCVN
8435:2010
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.3.2
251-2006
TCVN
8436:2010
Sữa bột gầy bổ sung chất béo thực
vật
01.5.2
252-2006
TCVN
8437:2010
Sữa gầy cô đặc có đường bổ sung
chất béo thực vật
01.3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dairy fat spreads (Chất béo sữa
dạng phết)
02.2.2
254-2007
Certain canned citrus fruits (Quả
cam canh đóng hộp)
04.1.2.4
255-2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.1.1
256-2007
Fat spreads and blended spreads
(Chất béo dạng phết và hỗn hợp chất béo dạng phết)
02.2.2
257R-2007
Canned humus with tehena (Humus
và tehena đóng hộp) (Tiêu chuẩn khu vực)
04.2.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Canned foul medames (Foul medames
đóng hộp) (Tiêu chuẩn khu vực)
04.2.2.4
259R-2007
Tehena (Tiêu chuẩn khu vực)
04.2.2.6
260-2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.2.3
260-2007
Pickled fruits and vegetables
(Rau quả dầm)
04.1.2.10
260-2007
Pickled fruits and vegetables
(Rau quả dầm)
04.2.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pickled fruits and vegetables
(Rau quả dầm)
04.2.2.7
262-2007
Mozzarella (phomat)
01.6.1
263-1966
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.6.2.1
264-1966
Danbo (phomat)
01.6.2.1
265-1966
Edam (phomat)
01.6.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gouda (phomat)
01.6.2.1
267-1966
Havarti (phomat)
01.6.2.1
268-1966
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.6.2.1
269-1967
Emmental (phomat)
01.6.2.1
270-1968
Tilsiter (phomat)
01.6.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Saint Paulin (phomat)
01.6.2.1
272-1968
Provolone (phomat)
01.6.2.1
273-1968
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.6.1
274-1969
Coulommiers (phomat)
01.6.2.1
275-1973
Cream Cheese (Rahmtrischkase)
(phomat)
01.6.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Camembert (phomat)
01.6.2.1
277-1973
Brie (phomat)
01.6.2.1
278-1978
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.6.2.1
279-1971
TCVN
7400:2010
Bơ
02.2.1
280-1973
TCVN
8434:2010
Sản phẩm chất béo sữa
02.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Evaporated milks (Sữa cô đặc)
01.3.1
282-1971
TCVN
6403:2007
Sữa đặc có đường
01.3.1
283-1978
TCVN
7401:2010
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.6.2.1
283-1978
TCVN
7401:2010
Phomat (xem thêm CODEX STAN
221-2001)
01.6.1
284-1971
Whey cheeses (Whey phomat)
01.6.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Whey cheeses (Whey phomat)
01.6.6
285-1978
TCVN
8431:2010
Tiêu chuẩn chung đối với phomat
chế biến dạng phết và phomat chế biến định tên
01.6.4
286-1978
TCVN
8432:2010
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.6.4
287-1978
TCVN
8433:2010
Tiêu chuẩn chung đối với các sản
phẩm từ phomat chế biến
01.6.4
288-1976
Cream and prepared creams (Cream
và cream chế biến)
01.4.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cream and prepared creams (Cream
và cream chế biến)
01.4.1
288-1976
Cream and prepared creams (Cream
và cream chế biến)
01.4.2
289-1995
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.8.2
290-1995
Edible casein Products (Sản phẩm
casein thực phẩm)
01.5.1
292-2008
Live and raw bivalve molluscs
(Động vật thân mềm hai mảnh vỏ tươi sống)
09.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Live and raw bivalve molluscs
(Động vật thân mềm hai mảnh vỏ tươi sống)
09.1.2
292-2008
Live and raw bivalve molluscs
(Động vật thân mềm hai mảnh vỏ tươi sống)
09.2.1
293-2003
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.2.1.1
294R-2009
Gochujang (Tiêu chuẩn khu vực)
04.2.2.7
295R-2009
Ginseng products (Các sản phẩm
nhân sâm) (Tiêu chuẩn khu vực)
04.2.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ginseng Products (Các sản phẩm
nhân sâm) (Tiêu chuẩn khu vực)
04.2
2.6
296-2009
Jams, jellies and marmalades (Mứt
quả)
04.1.2.5
297-2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.2.2.4
298R-2009
Fermented soybean paste (Đậu
tương lên men dạng nhão) (Tiêu chuẩn khu vực)
12.9.1
Xếp thứ tự theo tên tiêu chuẩn
Số
hiệu tiêu chuẩn
Số
hiệu TCVN tương đương
Tên
tiêu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
279-1971
TCVN
7400:2010
Bơ
02.2.1
086-1981
Bơ cacao
05.1.3
197-1995
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bơ quả
04.2.1.1
105-1981
Bột cacao (cacao) và hỗn hợp khô
của cacao với đường
05.1.1
170-1989
Bột kê
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
173-1989
Bột lúa miến
06.2
1
152-1985
TCVN
4359:2008
Bột mì
06.2.1
155-1985
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột ngô đã tách phôi và ngô
nghiền thô
06.2.1
154-1985
Bột ngô nguyên
06.2.1
176-1989
Bột sắn thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
277-1973
Brie (phomat)
01.6.2.1
214-1999
Bưởi (Citrus grandi)
04.1.1.1
219-1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bưởi chùm (Citrus paradisi)
04.1.1.1
293-2008
Cà chua
04.2.1.1
013-1981
TCVN
5605:2000
Cà chua bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
057-1981
TCVN
5305:2008
Cà chua cô đặc
04.2.2.6
057-1981
TCVN
5305:2008
Cà chua cô đặc
04.2.2.5
119-1981
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá đóng hộp
09.4
036-1981
TCVN
7524:2006
Cá đông lạnh nhanh, chưa bỏ nội
tạng và đã bỏ nội tạng
09.2.1
003-1981
TCVN
6386:2003
Cá hồi đóng hộp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
167-1989
Cá muối và cá muối khô thuộc họ
Cá tuyết (Gadidae)
09.2.5
070-1981
TCVN
6388:2006
Cá ngừ đóng hộp
09.4
190-1995
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá phile đông lạnh nhanh
09.2.1
140-1983
Cà rốt đông lạnh nhanh
04.2.2.1
244-2004
Cá trích Đai Tây Dương muối và cá
trích cơm muối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
094-1981
TCVN
6390:2006
Cá trích và các sản phẩm dạng cá
trích đóng hộp
09.4
236-2003
Cá trống muối khô đã nấu chín
09.2.5
166-1989
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá xay chế biến hình que, cá cắt
miếng và cá philê tẩm bột xù hoặc bột nhão đông lạnh nhanh
09.2.2
287-1978
TCVN
8433:2010
Tiêu chuẩn chung đối với các sản
phẩm từ phomat chế biến
01.6.4
280-1973
TCVN
8434:2010
Sản phẩm chất béo sữa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
295R-2009
Các sản phẩm nhân sâm (Tiêu chuẩn
khu vực)
04.2.2.2
240-2003
Các sản phẩm nước dừa (nước cốt
dừa và cream từ dừa)
04.1.2.8
163-1987
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các sản phẩm protein bột mì, kể cả
gluten bột mì
12.10
175-1989
Các sản phẩm protein đậu tương
06.8.8
174-1989
TCVN
7399:2004
Các sản phẩm protein thực vật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
141-1933
Bánh cacao và cacao lỏng
05.1.1
112-1981
Cải Brussel đông lạnh nhanh
04.2.2.1
245-2004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cam tươi
04.1.1.1
276-1973
Camembert (phomat)
01.6.2.1
290-1995
Sản phẩm casein thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
143-1985
Chà là
04.1.1.2
143-1985
Chà là
04.1.1.1
217-1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chanh ta
04.1.1.1
213-1999
Chanh không hạt
04.1.1.1
256-2007
Chất béo dạng phết và hỗn hợp chất
béo dạng phết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
253-2006
Chất béo sữa dạng phết
02.2.2
263-1966
Cheddar (phomat)
01.6.2.1
246-2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chôm chôm
04.1.1.1
205-1997
TCVN
1872:2007
Chuối quả tươi
04.1.1.1
177-1991
Cơm dừa sấy khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
273-1968
Cottage Cheese (phomat)
01.6.1
274-1969
Coulommiers (phomat)
01.6.2.1
202-1995
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Couscou (món ăn Bắc Phi)
06.1
222-2001
Cracker từ cá biển và cá nước
ngọt, loài giáp xác và nhuyễn thể
09.2.5
275-1973
Cream Cheese (Rahmfrischkase)
(phomat)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
288-1976
Cream và cream chế biến
01.4.1
288-1976
Cream và cream chế biến
01.4.3
288-1976
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cream và cream chế biến
01.4.2
264-1966
Danbo (phomat)
01.6.2.1
075-1981
Đào đông lạnh nhanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
019-1981
Dầu ăn và mỡ ăn, không bao gồm
tiêu chuẩn riêng lẻ
02.1
041-1981
Đậu Hà Lan đông lạnh nhanh
04.2.2.1
171-1989
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đậu hạt
04.2.1.1
033-1981
TCVN
6312:2007
Dầu ôliu và dầu bã ôliu
02.1.2
062-1987
Dâu tây đóng hộp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
052-1981
Dâu tây đông lạnh nhanh
04.1.2.1
210-1999
TCVN
7597:2007
Dầu thực vật
02.1.2
298R-2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đậu tương lên men dạng nhão (Tiêu
chuẩn khu vực)
12.9.1
113-1981
Đậu xanh và đậu sáp đông lạnh
nhanh
04.2.2.1
292-2008
Động vật thân mềm hai mảnh vỏ
tươi sống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
292-2008
Động vật thân mềm hai mảnh vỏ
tươi sống
09.1.2
292-2008
Động vật thân mềm hai mảnh vỏ
tươi sống
09.2.1
183-1993
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đu đủ
04.1.1.1
115-1981
TCVN
168:1991
Dưa chuột dầm dấm
04.2.2.3
042-1981
TCVN
187:2007
Dứa hộp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
182-1993
TCVN
1871:2007
Dứa quả tươi
04.1.1.1
212-1999
TCVN
7968:2008
Đường
11.1.2
212-1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường
11.1.5
212-1999
TCVN
7968:2008
Đường
11.1.1
212-1999
TCVN
7968:2008
Đường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
212-1999
TCVN
7968:2008
Đường
11.1.3
265-1966
Edam (phomat)
01.6.2.1
269-1967
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Emmental (phomat)
01.6.2.1
258R-2007
Foul medames đóng hộp (Tiêu chuẩn
khu vực)
04.2.2.4
198-1995
Gạo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
151-1985
Gari
04.2.2.7
295R-2009
Các sản phẩm nhân sâm (Tiêu chuẩn
khu vực)
04.2.2.6
294R-2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gochujang (Tiêu chuẩn khu vực)
04.2.2.7
266-1966
Gouda (phomat)
01.6.2.1
218-1999
Gừng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
145-1985
Hạt dẻ đóng hộp và puree hạt dẻ
đóng hộp
04.2.2.4
169-1989
Hạt kê xay và hạt kê nghiền
06.1
172-1989
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt lúa miến
06.1
267-1966
Havarti (phomat)
01.6.2.1
250-2006
TCVN
8435:2010
Sữa gầy cô đặc bổ sung chất béo
thực vật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
252-2006
TCVN
8437:2010
Sữa gầy cô đặc có đường bổ sung
chất béo thực vật
01.3.2
251-2006
TCVN
8436:2010
Sữa bột gầy bổ sung chất béo thực
vật
01.5.2
257R-2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Humus và tehena đóng hộp (Tiêu
chuẩn khu vực)
04.2.2.4
187-1993
Khế
04.1.1.1
114-1981
Khoai tây chiên kiểu Pháp đông
lạnh nhanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
165-1989
TCVN
7267:2003
Khối cá philê, thịt cá xay và hỗn
hợp cá philê với thịt cá xay đông lạnh nhanh
09.2.1
223-2001
Kimchi
04.2.2.7
200-1995
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lạc
04.2.1.1
061-1985
Lê đóng hộp
04.1.2.4
186-1993
Lê gai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
178-1991
Lõi hạt lúa mì và bột lúa mì cứng
06.2.1
199-1995
Lúa mì và lúa mì cứng
06.1
204-1997
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Măng cụt
04.1.1.1
225-2001
Măng tây
04.2.1.1
241-2003
Măng tre đóng hộp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
012-1981
TCVN
5267-1:2008
Mật ong
11.5
211-1999
TCVN
6044:2007
Mỡ động vật
02.1.3
130-1981
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mơ khô
04.1.2.2
262-2007
Mozzarella (phomat)
01.6.1
191-1995
TCVN
7105:2002
Mực ống đông lạnh nhanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150-1985
TCVN
3974:2007
Muối thực phẩm
12.1.1
296-2009
Mứt quả
04.1.2.5
039-1981
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nấm ăn khô
04.2.2.2
038-1981
TCVN
5322:1991
Nấm ăn và các sản phẩm nấm ăn
04.2.2
038-1981
TCVN
5322:1991
Nấm ăn và các sản phẩm nấm ăn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
038-1981
TCVN
5322:1991
Nấm ăn và các sản phẩm nấm ăn
04.2.2.1
038-1981
TCVN
5322:1991
Nấm ăn và các sản phẩm nấm ăn
04.2.2.2
038-1981
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nấm ăn và các sản phẩm nấm ăn
04.2.2.7
038-1981
TCVN
5322:1991
Nấm ăn và các sản phẩm nấm ăn
04.2.2.3
038-1981
TCVN
5322:1991
Nấm ăn và các sản phẩm nấm ăn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
038-1981
TCVN
5322:1991
Nấm ăn và các sản phẩm nấm ăn
04.2.2.4
055-1981
TCVN
5606:1991
Nấm hộp
04.2
2.4
040-1981
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nấm mào gà tươi
04.2.1.1
153-1985
TCVN
5258:2008
Ngô (hạt)
06.1
188-1993
Ngô bao tử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
132-1981
Ngô hạt đông lạnh nhanh
04.2.2.1
133-1981
Ngô nguyên bắp đông lạnh nhanh
04.2.2.1
220-1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhãn
04.1.1.1
067-1981
Nho khô
04.1.2.2
255-2007
Nho quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
108-1981
TCVN
6213:2004
Nước khoáng thiên nhiên
14.1.1.1
247-2005
TCVN
7946:2008
Nước quả và nectar quả
14.1.3.3
247-2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước quả và nectar quả
14.1.3.1
247-2005
TCVN
7946:2008
Nước quả và nectar quả
14.1.2.3
247-2005
TCVN
7946:2008
Nước quả và nectar quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
017-1981
Nước sốt táo đóng hộp
04.1.2.4
117-1981
Nước thịt và nước cốt thịt
12.5
227-2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước uống đóng chai (không phải
nước khoáng thiên nhiên)
14.1.1.2
215-1999
Ổi
04.1.1.1
283-1978
TCVN
7401:2010
Phomat [xem thêm TCVN 8430:2010
(CODEX STAN 221-2001)]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
283-1978
TCVN
7401:2010
Phomat
01.6.2.1
286-1978
TCVN
8432:2010
Tiêu chuẩn chung đối với phomat
chế biến và phomat chế biến dạng phết
01.6.4
285-1978
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn chung đối với phomat chế
biến dạng phết và phomat chế biến định tên
01.6.4
221-2001
TCVN
8430:2010
Phomat không ủ chín bao gồm cả
phomat tươi
01.6.1
208-1999
TCVN
8429:2010
Phomat trong nước muối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
278-1978
Phomat rất cứng
01.6.2.1
284-1971
Whey phomat
01.6.3
284-1971
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Whey phomat (phomat whey protein)
01.6.6
272-1968
Provolone (phomat)
01.6.2.1
254-2007
Quả cam canh đóng hộp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
242-2003
Quả hạch đóng hộp
04.1.2.4
131-1981
Quả hồ trăn nguyên vỏ
04.2.1.1
078-1981
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả hỗn hợp đóng hộp
04.1.2.4
226-2001
Quả lý gai
04.1.1.1
060-1981
Quả mâm xôi đóng hộp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
069-1981
Quả mâm xôi đông lạnh nhanh
04.1.2.1
066-1981
Quả ôliu
04.2.2.3
185-1993
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả tay tiên (nopal)
04.2.1.1
076-1981
Quả việt quất đen đông lạnh nhanh
04.1.2.1
103-1981
Quả mạn việt quất đông lạnh nhanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
077-1981
Rau bina đông lạnh nhanh
04.2.2.1
297-2009
Rau đóng hộp
04.2.2.4
260-2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau quả dằm (quả dằm)
04.1.2.3
260-2007
Rau quả dằm (quả lên men)
04.1.2.10
260-2007
Rau quả dầm (rau dầm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
260-2007
Rau quả dầm (rau lên men)
04.2.2.7
271-1968
Saint Paulin (phomat)
01.6.2.1
099-1981
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Salad quả nhiệt đới đóng hộp
04.1.2.4
268-1966
Samsoe (phomat)
01.6.2.1
238-2003
Sắn ngọt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
249-2006
TCVN
7879:2008
Sản phẩm ngũ cốc dạng sợi ăn liền
06.4.3
087-1981
Socola
05.1.4
216-1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Su su (quả)
04.1.1.1
207-1999
TCVN
7979:2009
Sữa bột và cream bột
01.5.1
281-1971
Sữa cô đặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
282-1971
TCVN
6403:2007
Sữa đặc có đường
01.3
1
243-2003
TCVN
7030:2009
Sữa lên men
01.7
243-2003
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa lên men
01.2.1
243-2003
TCVN
7030:2009
Sữa lên men
01.2.1.2
243-2003
TCVN
7030:2009
Sữa lên men
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110-1981
Suplơ cuống đông lạnh nhanh
04.2.2.1
111-1981
Suplơ đông lạnh nhanh
04.2.2.1
224-2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tannia
04.2.1.1
259R-2007
Tehena (Tiêu chuẩn khu vực)
04.2.2.6
237-2003
Thanh long
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
088-1981
Thịt bò muối đóng hộp
08.3.2
090-1981
TCVN
6389:2003
Thịt cua đóng hộp
09.4
096-1981
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thịt đùi lợn chế biến sẵn
08.2.2
097-1981
Thịt vai lợn chế biến sẵn
08.2.2
089-1981
TCVN
8157:2009
Thịt xay nhuyễn chế biến sẵn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
098-1981
TCVN
8158:2009
Thịt xay thô chế biến sẵn
08.3.2
156-1987
Thức ăn theo công thức dành cho
trẻ ăn dặm
13.1.2
072-1981
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thức ăn theo công thức dành cho
trẻ sơ sinh và thức ăn theo công thức với các mục đích y tế đặc biệt dành cho
trẻ sơ sinh
13.1.1
072-1981
TCVN
7108:2008
Thức ăn theo công thức dành cho
trẻ sơ sinh và thức ăn theo công thức với các mục đích y tế đặc biệt dành cho
trẻ sơ sinh
13.1.3
053-1981
Thực phẩm ăn kiêng chứa hàm lượng
natri thấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
053-1981
Thực phẩm ăn kiêng chứa hàm lượng
natri thấp
13.0
118-1981
Thực phẩm không chứa gluten
13
3
074-1981
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực phẩm chế biến từ ngũ cốc
dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
13.2
073-1981
Thực phẩm đóng hộp dành cho trẻ
nhỏ
13.2
203-1995
Thực phẩm theo công thức để sử
dụng trong chế độ ăn có năng lượng rất thấp để giảm cân nặng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
181-1991
Thực phẩm theo công thức để sử
dụng trong chế độ ăn kiểm soát cân nặng
13.4
270-1968
Tilsiter (phomat)
01.6.2.1
104-1981
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỏi tây đông lạnh nhanh
04.2.2.1
037-1981
TCVN
6387:2006
Tôm đóng hộp
09.4
092-1981
TCVN
5109:2002
Tôm đông lạnh nhanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
095-1981
TCVN
7110:2008
Tôm hùm đông lạnh nhanh
09.2.1
196-1995
Vải quả
04.1.1.1
189-1993
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vây cá mập khô
09.2.5
289-1995
Whey bột
01.8.2
184-1993
Xoài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
159-1987
Xoài đóng hộp
04.1.2.4
160-1987
Xoài nhuyễn
04.1.2.6
201-1995
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yến mạch
06.1
Xếp thứ tự theo số phân loại
thực phẩm
Số
hiệu tiêu chuẩn
Số
hiệu TCVN tương đương
Tên
tiêu chuẩn
Số
phân loại
243-2003
TCVN
7030:2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.2.1
243-2003
TCVN
7030:2009
Sữa lên men
01.2.1.1
243-2003
TCVN
7030:2009
Sữa lên men
01.2.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa cô đặc
01.3.1
282-1971
TCVN
6403:2007
Sữa đặc có đường
01.3.1
250-2006
TCVN
8435:2010
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.3.2
252-2006
TCVN
8437:2010
Sữa gầy cô đặc có đường bổ sung
chất béo thực vật
01.3.2
288-1976
Cream và cream chế biến
01.4.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cream và cream chế biến
01.4.2
288-1976
Cream và cream chế biến
01.4.3
207-1999
TCVN
7979:2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.5.1
290-1995
Sản phẩm casein thực phẩm
01.5.1
251-2006
TCVN
8436:2010
Sữa bột gầy bổ sung chất béo thực
vật
01.5.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
8430:2010
Phomat không ủ chín bao gồm cả
phomat tươi
01.6.1
262-2007
Mozzarella (phomat)
01.6.1
273-1968
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.6.1
275-1973
Cream Cheese (Rahmfrischkase) (phomat)
01.6.1
283-1978
TCVN
7401:2010
Phomat (chưa ủ chín, kể cả phomat
tươi) - xem thêm TCVN 8430:2010 (CODEX STAN 221-2001)
01.6.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
8429:2010
Phomat trong nước muối
01.6.2.1
263-1966
Cheddar (phomat)
01.6.2.1
264-1966
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.6.2.1
265-1966
Edam (phomat)
01.6.2.1
266-1966
Gouda (phomat)
01.6.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Havarti (phomat)
01.6.2.1
268-1966
Samsoe (phomat)
01.6.2.1
269-1967
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.6.2.1
270-1968
Tilsiter (phomat)
01.6.2.1
271-1968
Saint Paulin (phomat)
01.6.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Provolone (phomat)
01.6.2.1
274-1969
Coulommiers (phomat)
01.6.2.1
276-1973
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.6.2.1
277-1973
Brie (phomat)
01.6.2.1
278-1978
Phomat rất cứng
01.6.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
7401:2010
Phomat
01.6.2.1
284-1971
Whey phomat
01.6.3
285-1978
TCVN
8431:2010
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.6.4
286-1978
TCVN
8432:2010
Tiêu chuẩn chung đối với phomat
chế biến và phomat chế biến dạng phết
01.6.4
287-1978
TCVN
8433:2010
Tiêu chuẩn chung đối với các sản
phẩm từ phomat chế biến
01.6.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Whey phomat (phomat whey protein)
01.6.6
243-2003
TCVN
7030:2009
Sữa lên men
01.7
289-1995
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01.8.2
019-1981
Dầu ăn và mỡ ăn, không bao gồm tiêu
chuẩn riêng lẻ
02.1
280-1973
TCVN
8434:2010
Sản phẩm chất béo sữa
02.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
6312:2007
Dầu ôliu và dầu bã ôliu
02.1.2
210-1999
TCVN
7597:2007
Dầu thực vật
02.1.2
211-1999
TCVN
6044:2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
02.1.3
279-1971
TCVN
7400:2010
Bơ
02.2.1
253-2006
Chất béo sữa dạng phết
02.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất béo dạng phết và hỗn hợp
chất béo dạng phết
02.2.2
143-1985
Chà là
04.1.1.1
182-1993
TCVN
1871:2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.1.1
183-1993
Đu đủ
04.1.1.1
184-1993
Xoài
04.1.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khế
04.1.1.1
196-1995
Vải quả
04.1.1.1
204-1997
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.1.1
205-1997
TCVN
1872:2007
Chuối quả tươi
04.1.1.1
213-1999
Chanh không hạt
04.1.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bưởi (Citrus grandi)
04.1.1.1
215-1999
Ổi
04.1.1.1
216-1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.1.1
217-1999
Chanh ta
04.1.1.1
219-1999
Bưởi chùm (Citrus paradisi)
04.1.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhãn
04.1.1.1
226-2001
Quả lý gai
04.1.1.1
237-2003
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.1.1
245-2004
TCVN
1873:2007
Cam tươi
04.1.1.1
246-2005
Chôm chôm
04.1.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nho quả
04.1.1.1
143-1985
Chà là
04.1.1.2
052-1981
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.2.1
069-1981
Quả mâm xôi đông lạnh nhanh
04.1.2.1
075-1981
Đào đông lạnh nhanh
04.1.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả việt quất đen đông lạnh nhanh
04.1.2.1
103-1981
Quả mạn việt quất đông lạnh nhanh
04.1.2.1
260-2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.2.10
067-1981
Nho khô
04.1.2.2
130-1981
Mơ khô
04.1.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơm dừa sấy khô
04.1.2.2
260-2007
Rau quả dằm
04.1.2.3
017-1981
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.2.4
042-1981
TCVN
187:2007
Dứa hộp
04.1.2.4
060-1981
Quả mâm xôi đóng hộp
04.1.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lê đóng hộp
04.1.2.4
062-1987
Dâu tây đóng hộp
04.1.2.4
078-1981
TCVN
5607:1991
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.2.4
099-1981
Salad quả nhiệt đới đóng hộp
04.1.2.4
159-1987
Xoài đóng hộp
04.1.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả hạch đóng hộp
04.1.2.4
254-2007
Quả cam canh đóng hộp
04.1.2.4
296-2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.1.2.5
160-1987
Xoài nhuyễn
04.1.2
6
240-2003
Các sản phẩm nước dừa (nước cốt
dừa và cream từ dừa)
04.1.2.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
5322:1991
Nấm ăn và các sản phẩm nấm ăn
04.2.1.1
040-1981
Nấm mào gà tươi
04.2.1.1
131-1981
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.2.1.1
171-1989
Đậu hạt
04.2.1.1
185-1993
Quả tay tiên (nopal)
04.2.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lê gai
04.2.1.1
188-1993
Ngô bao tử
04.2.1.1
197-1995
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.2.1.1
200-1995
TCVN
2383:2008
Lạc
04.2.1.1
218-1999
Gừng
04.2.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tannia
04.2.1.1
225-2001
Măng tây
04.2.1.1
238-2003
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.2.1.1
293-2008
Cà chua
04.2.1.1
038-1981
TCVN
5322:1991
Nấm ăn và các sản phẩm nấm ăn
04.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
5322:1991
Nấm ăn và các sản phẩm nấm ăn
04.2
2.1
041-1981
Đậu Hà Lan đông lạnh nhanh
04.2.2.1
077-1981
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.2.2.1
104-1981
Tỏi tây đông lạnh nhanh
04.2.2.1
110-1981
Suplơ cuống đông lạnh nhanh
04.2.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Suplơ đông lạnh nhanh
04.2.2.1
112-1981
Cải Brussel đông lạnh nhanh
04.2.2.1
113-1981
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.2.2.1
114-1981
Khoai tây chiên kiểu Pháp đông
lạnh nhanh
04.2.2.1
132-1981
Ngô hạt đông lạnh nhanh
04.2.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngô nguyên bắp đông lạnh nhanh
04.2.2.1
140-1983
Cà rốt đông lạnh nhanh
04.2.2.1
038-1981
TCVN
5322:1991
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.2.2.2
039-1981
Nấm ăn khô
04.2.2.2
295R-2009
Các sản phẩm nhân sâm (Tiêu chuẩn-
khu vực)
04.2.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
5322:1991
Nấm ăn và các sản phẩm nấm ăn
04.2.2.3
066-1981
Quả ôliu
04.2.2.3
115-1981
TCVN
168:1991
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.2.2.3
260-2007
Rau quả dầm
04.2.2.3
013-1981
TCVN
5605:2008
Cà chua bảo quản
04.2.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
5322:1991
Nấm ăn và các sản phẩm nấm ăn
(tiệt trùng)
04.2.2.4
055-1981
TCVN
5606:1991
Nấm hộp
04.2.2.4
145-1985
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.2.2.4
241-2003
Măng tre đóng hộp
04.2.2.4
257R-2007
Humus và Tehena đóng hộp (Tiêu
chuẩn khu vực)
04.2.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Foul Medames đóng hộp (Tiêu chuẩn
khu vực)
04.2.2.4
297-2009
Rau đóng hộp
04.2.2.4
057-1981
TCVN
5305:2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.2.2.5
038-1981
TCVN
5322:1991
Nấm ăn và các sản phẩm nấm ăn
04.2.2.6
057-1981
TCVN
5305:2008
Cà chua cô đặc
04.2.2.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tehena (Tiêu chuẩn khu vực)
04.2.2.6
295R-2009
Các sản phẩm nhân sâm (Tiêu chuẩn
khu vực)
04.2.2.6
038-1981
TCVN
5322:1991
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
04.2.2.7
151-1985
Gari
04.2.2.7
223-2001
Kimchi
04.2.2.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau quả dầm
04.2.2.7
294R-2009
Gochujang (Tiêu chuẩn khu vực)
04.2.2.7
105-1981
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.1.1
141-1983
Bánh cacao và cacao lỏng
05.1.1
086-1981
Bơ cacao
05.1.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Socola
05.1.4
153-1985
TCVN
5258:2008
Ngô (hạt)
06.1
169-1989
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
06.1
172-1989
Hạt lúa miến
06.1
198-1995
Gạo
06.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lúa mì và lúa mì cứng
06.1
201-1995
Yến mạch
06.1
202-1995
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
06.1
152-1985
TCVN
4359:2008
Bột mì
06.2.1
154-1985
Bột ngô nguyên
06.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột ngô đã tách phôi và ngô
nghiền thô
06.2
1
170-1989
Bột kê
06.2.1
173-1989
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
06.2.1
176-1989
Bột sắn thực phẩm
06.2.1
178-1991
Lõi hạt lúa mì và bột lúa mì cứng
06.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
7879:2008
Sản phẩm ngũ cốc dạng sợi ăn liền
06.4.3
175-1989
Các sản phẩm protein đậu tương
06.8.8
096-1981
TCVN
8159:2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
08.2.2
097-1981
Thịt vai lợn chế biến sẵn
08.2.2
088-1981
Thịt bò muối đóng hộp
08.3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
8157:2009
Thịt xay nhuyễn chế biến sẵn
08.3.2
098-1981
TCVN
8158:2009
Thịt xay thô chế biến sẵn
08.3.2
191-1995
TCVN
7105:2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
09.1.2
292-2008
Động vật thân mềm hai mảnh vỏ
tươi sống
09.1.2
292-2008
Động vật thân mềm hai mảnh vỏ
tươi sống
09.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
7524:2006
Cá đông lạnh nhanh, chưa bỏ nội
tạng và đã bỏ nội tạng
09.2.1
092-1981
TCVN
5109:2002
Tôm đông lạnh nhanh
09.2.1
095-1981
TCVN
7110:2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
09.2.1
165-1989
TCVN
7267:2003
Khối cá philê, thịt cá xay và hỗn
hợp cá philê với thịt cá xay đông lạnh nhanh
09.2.1
190-1995
TCVN
7106:2002
Cá phile đông lạnh nhanh
09.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Động vật thân mềm hai mảnh vỏ
tươi sống
09.2.1
166-1989
TCVN
6392:2008
Cá xay chế biến hình que, cá cắt
miếng và cá philê tẩm bột xù hoặc bột nhão đông lạnh nhanh
09.2.2
167-1989
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
09.2.5
189-1993
TCVN
7525:2006
Vây cá mập khô
09.2.5
222-2001
Cracker từ cá biển và cá nước
ngọt, loài giáp xác và nhuyễn thể
09.2.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá trống muối khô đã nấu chín
09.2.5
244-2004
Cá trích Đại Tây Dương muối và cá
trích cơm muối
09.2.5
003-1981
TCVN
6386:2003
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
09.4
037-1981
TCVN
6387:2006
Tôm đóng hộp
09.4
070-1981
TCVN
6388:2006
Cá ngừ đóng hộp
09.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
6389:2003
Thịt cua đóng hộp
09.4
094-1981
TCVN
6390:2006
Cá trích và các sản phẩm dạng cá
trích đóng hộp
09.4
119-1981
TCVN
6391:2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
09.4
212-1999
TCVN
7968:2008
Đường
11.1.1
212-1999
TCVN
7968:2008
Đường
11.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
7968:2008
Đường
11.1.3
212-1999
TCVN
7968:2008
Đường
11.1.4
212-1999
TCVN
7968:2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.1.5
012-1981
TCVN
5267-1:2008
Mật ong
11.5
150-1985
TCVN
3974:2007
Muối thực phẩm
12.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực phẩm ăn kiêng chứa hàm lượng
natri thấp
12.1.2
163-1987
Các sản phẩm protein bột mì, kể
cả gluten bột mì
12.10
174-1989
TCVN
7399:2004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.10
117-1981
Nước thịt và nước cốt thịt
12.5
298R-2009
Đậu tương lên men dạng nhão (Tiêu
chuẩn khu vực)
12.9.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực phẩm ăn kiêng chứa hàm lượng
natri thấp
13.0
072-1981
TCVN
7108:2008
Thức ăn theo công thức dành cho
trẻ sơ sinh và thức ăn theo công thức với các mục đích y tế đặc biệt dành cho
trẻ sơ sinh
13.1.1
156-1987
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.1.2
072-1981
TCVN
7108:2008
Thức ăn theo công thức dành cho
trẻ sơ sinh và thức ăn theo công thức với các mục đích y tế đặc biệt dành cho
trẻ sơ sinh
13.1.3
073-1981
Thực phẩm đóng hộp dành cho trẻ
nhỏ
13.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
7714:2007
Thực phẩm chế biến từ ngũ cốc
dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
13.2
118-1981
Thực phẩm không chứa gluten
13.3
MỤC
LỤC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Thuật
ngữ và định nghĩa
3 Nguyên
tắc chung đối với việc sử dụng phụ gia thực phẩm
4 Phụ
gia được mang vào thực phẩm
5 Hệ
thống phân nhóm thực phẩm
Bảng 1 - Giới hạn tối đa các phụ
gia được phép sử dụng trong thực phẩm
Bảng 2 - Phụ gia thực phẩm được
phép sử dụng theo nhóm sản phẩm hoặc từng sản phẩm
Bảng 3 - Phụ gia được phép sử dụng
trong thực phẩm nói chung, phù hợp với GMP, trừ khi có quy định khác
Phần bổ sung cho Bảng 3 - Các nhóm
thực phẩm hoặc loại thực phẩm cụ thể không được đề cập trong Bảng 3
Phụ lục A (tham khảo) Hướng dẫn xây
dựng mức tối đa cho việc sử dụng phụ gia thực phẩm với giá trị lượng ăn vào
hàng ngày chấp nhận được
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần I: Hệ thống phân nhóm thực
phẩm
Phần
II: Mô tả các nhóm thực phẩm
Phụ lục C (tham khảo) Tham khảo
chéo giữa thực phẩm được tiêu chuẩn hóa với hệ thống phân nhóm thực phẩm
Xếp thứ tự theo số hiệu tiêu chuẩn
Codex
Xếp thứ tự theo tên tiêu chuẩn
Xếp thứ tự theo số phân loại thực
phẩm
2) Cơ sở dữ liệu yêu cầu
kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm bao gồm tình trạng ADI của chúng, năm gần
nhất mà JECFA tiến hành đánh giá, số INS đã được công nhận.
3) Đối với mục đích của
tiêu chuẩn này, "được xác định là an toàn, dựa trên cơ sở các tiêu chí
khác" có nghĩa là việc sử dụng phụ gia thực phẩm không gây ra các vấn đề
về an toàn thực phẩm trong các điều kiện sử dụng như không liên quan đến độc
tính (ví dụ trong các trường hợp các mức sử dụng xác định).
4) Sổ tay của
Codex.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6) Đối với mục đích của
tiêu chuẩn này, cụm từ "lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được" (ADI)
"không giới hạn" (NL) có nghĩa giống như ADI "không xác
định". Cụm từ "ADI chấp nhận được" dùng để chỉ việc đánh giá của
JECFA, mà độ an toàn được thiếp lập trên cơ sở mức chấp nhận khi xử lý thực
phẩm, hạn chế về số lượng hoặc theo GMP, thay vì thiết lập ADI trên khía cạnh
độc học.
7) Các đánh
giá lượng ăn vào của các phụ gia được xem xét khi thiết lập mức sử dụng tối đa
đối với phụ gia thực phẩm.
8) Về thông
tin bổ sung, xem Sổ tay của Codex.
9) TCVN có
các tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm. Các tiêu chuẩn này
không bao gồm các yêu cầu kỹ thuật đối với các chất tạo hương, trừ một số chất
ngoài chức năng tạo hương còn có chức năng công nghệ không phải là tạo hương.
13) Food
Chemistry, H.-D. Belitz và W. Grosch, Springer-Verlag, Heidelberg, 1987, p.
389.
14) Ibid, p.
392.
15) Việc sử
dụng phụ gia thực phẩm để hoàn nguyên và pha lại, nếu được luật pháp, quốc gia
bán sản phẩm cho phép, ngoài chất ổn định và chất làm dầy, thì không được chấp
nhận đối với sữa lên men thông thường, được định nghĩa trong TCVN 7030:2009
(CODEX STAN 243-2003) Sữa lên men.
16) CODEX
STAN 281-1971 Evaporated Milks (Sữa cô đặc).
17) CODEX
STAN 288-1976 Cream and Prepared Creams (Cream và cream đã chế biến).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19) TCVN
7979:2009 (CODEX STAN 207-1999) Sữa bột và cream bột.
20) CODEX
STAN 290-1995 Codex Standard for Edible Casein Products (Các sản phẩm casein
thực phẩm).
21) TCVN
7401:2010 (CODEX STAN 283-1978) Tiêu chuẩn chung đối với phomat.
22) CODEX
STAN 273-1968 Codex Standard for Cottage Cheese (Tiêu chuẩn phomat Cottage).
23) CODEX
STAN 275-1973 Codex Standard for Cream Cheese (Tiêu chuẩn phomat cream).
24) TCVN
8429:2010 (CODEX STAN 208-1999) Phomat trong nước muối.
25) Cùi
phomat khác với lớp vỏ phomat. Lớp vỏ có thể là: (1) lớp màng mỏng bằng vật
liệu tổng hợp hoặc tự nhiên giúp điều tiết độ ẩm trong quá trình làm chín và
bảo vệ phomat trước vi sinh vật; hoặc (2) lớp màng chủ yếu bằng sáp, parafin
hoặc chất dẻo, thông thường có thể ngăn cản trao đổi lượng ẩm nhằm bảo vệ
phomat sau khi làm chín trước vi sinh vật và các tác động vật lý trong quá
trình xử lý để bán lẻ, và trong một số trường hợp để tạo nên ngoại quan đặc
biệt cho phomat (ví dụ: bề mặt có màu sắc)
26) CODEX
STAN 284-1971 Standard for Whey Cheeses (Tiêu chuẩn đối với whey phomat).
27) Food
Chemistry, H.-D. Belitz và W. Grosch, Springer-Verlag, Heidelberg, 1987,
pp. 400. Xem thêm TCVN 8431:2010 (CODEX STAN 285-1978, Amd.1-2008) Tiêu
chuẩn chung đối với phomat chế biến dạng phết và phomat chế biến định tên, TCVN
8432:2010 (CODEX STAN 286-1978, Amd.1-2008) Tiêu chuẩn chung đối với phomat
chế biến và phomat chế biến dạng phết và TCVN 8433:2010 (CODEX STAN
287-198, Amd.1-2008) Tiêu chuẩn chung đối với các sản phẩm từ phomat chế
biến.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29) CODEX
STAN 289-1995 Standard for Whey Powders (Tiêu chuẩn đối với whey bột).
30) CODEX
STAN 19-1981 Standard for Edible Fats and Oils not Covered by Individual
Standards (Tiêu chuẩn dầu mỡ thực phẩm chưa có tiêu chuẩn riêng).
31) TCVN
8434:2010 (CODEX STAN 280-1973, Rev. 1999, Amd.2006) Sản phẩm chất béo sữa.
32) Food
Chemistry, H.-D. Belitz và W. Grosch, Springer-Verlag, Heidelberg, 1987,
pp. 472-476.
33) TCVN
6312:2007 (CODEX STAN 33-1981, Rev 2-2003) Dầu ôliu và dầu bã ôliu và
TCVN 7597:2007 (CODEX STAN 210-2005, Amended 2003, 2005) Dầu thực vật.
34) Food
Chemistry, H.-D. Belitz và W. Grosch, Springer-Verlag, Heidelberg, 1987,
pp. 472-476.
35) TCVN
6044:2007 (CODEX STAN 211-1999) Mỡ động vật.
36) TCVN
7400:2010 (CODEX STAN 279-1971, Rev.1-1999, Amd.2-2006) Bơ.
37) CODEX
STAN 253-2006 Standard for Dairy Fat Spreads (Tiêu chuẩn chất béo dạng phết
từ sữa) và CODEX STAN 256-2007 Standard for Fat Spreads and Blended
Spreads (Tiêu chuẩn chất béo dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
39) Food
Chemistry, H.-D. Belitz và W. Grosch, Springer-Verlag, Heidelberg, 1987,
pp. 613-617.
40) Asian
Foods: Science and Technology, C.Y.W. Ang, K.S. Liu, và Y.-W. Huang, Eds.,
Chapter 10: Fruit
41) CODEX
STAN 79-1981 Standard for Jams (Fruit Preserves) and Jellies (Tiêu chuẩn đối
với mứt quả) và TCVN 1870:2007 (CODEX STAN 80-1981) Mứt cam, quýt.
Các tiêu chuẩn này hiện đã được thay thế bởi CODEX STAN 296-2009 Standard
for Jams, Jellies and Marmalades (Tiêu chuẩn đối với mứt quả).
42) CODEX
STAN 240-2003 Standard for Aqueous Coconut Products: Coconut Milk and
Coconut Cream (Tiêu chuẩn đối với sản phẩm dừa nước: Nước cốt dừa và cream từ
dừa).
45) Asian
Foods: Science and Technology, C.Y.W. Ang, K.S. Liu, và Y.-W. Huang, Eds.,
Chapter 11: Vegetable Products, S.L. Wang, Technomic Publishing Co., Lancaster
PA 1999, pp. 320-323.
46) CODEX
STAN 105-1981 Codex Standard for Cocoa Powders (Cocoa) and Dry Mixtures of
Cocoa and Sugars (Tiêu chuẩn về bột cacao và hỗn hợp khô của cacao với đường);
CODEX STAN 141-1981 Codex standard for Cocoa (Cacao) Mass (Cocoa/Chocolate
Liquor) and Cocoa Cake (Tiêu chuẩn về cacao nhão và bánh cacao).
47) Food
Chemistry, H.-D. Belitz và W. Grosch, Springer-Verlag, Heidelberg, 1987,
pp. 708-711.
48) CODEX
STAN 86-1981 Codex Standard for Cocoa Butters (Tiêu chuẩn về bơ cacao).
49) CODEX STAN 87-1981 Codex Standard for
Chocolate and Chocolate Products (Tiêu chuẩn về socola và các sản phẩm socola).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52) Asian
Foods: Science and Technology, C.Y.W. Ang, K.S. Liu, và Y.-W. Huang, Eds.,
Chapter 1: Rice Products, B.S. Luh, Technomic Publishing Co., Lancaster PA
1999, p. 16.
53) The
Joy of Japanese Cooking, K. Takahashi, Shufunomoto Col., Ltd, Japan, 1996,
pp. 17-18 and 123-131.
54) Taste
of Japan, D. Richie, Kodansha International, Tokyo, Japan, 1992, pp. 34-35.
55) Ibid.,
pp. 141-153.
56) World
Food Japan, Lonely Planet, 2002, p. 35.
57) Taste
of Japan, D. Richie, Kodansha International, Tokyo, Japan, 1992, pp. 168-169.
58) The
Joy of Japanese Cooking, K. Takahashi, Shufunomoto Col., Ltd., Japan, 1996,
p. 31.
59) Asian
Foods: Science and Technology, C.Y.W. Ang, K.S. Liu và Y.-W. Huang, Eds.,
Chapter 6: Oriental Soy Foods, K.S.Liu, Technomic Publishing Co., Lancaster PA
1999, pp. 162-163.
65) Food
Chemistry, H.-D. Belitz và W. Grosch, Springer-Verlag, Heidelberg, 1987,
pp. 411-414.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
67) TCVN 7968:2008 (CODEX STAN 212-1999, Amd
1-2001) Đường.
68) Food
Chemistry, H.-D. Belitz và W. Grosch, Springer-Verlag, Heidelberg, 1987, p.
631-633.
70) Food
Chemistry, H.-D. Belitz và W. Grosch, Springer-Verlag, Heidelberg, 1987,
pp. 719-720.
71) Ibid.,
p. 718.
72) K.S.
Liu, op.cit.., pp. 173-181.
73) Ibid,
pp. 181-187.
74) CODEX
STAN 146-1985 Standard for Labelling of and Claims for Prepackaged Foods for
Special Dietary Use (Ghi nhãn và công bố đối với thực phẩm bao gói sẵn dùng cho
chế độ ăn đặc biệt).
75) Ví dụ
như soda dùng cho người ăn kiêng thuộc 14.1.4.1 và mức năng lượng thấp thuộc
04.1.2.5.
76) CODEX
STAN 156-1987 Standard for Follow-up formula (Thức ăn theo công thức dành
cho trẻ nhỏ).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
78) TCVN
7714:2007 (CODEX STAN 74-1981 Rev 1-2006) Thực phẩm chế biến từ ngũ cốc dành
cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ.
79) CODEX
STAN 73-1981 Standard for Canned Baby Foods (Thực phẩm đóng hộp dành cho trẻ
em).
80) CODEX
STAN 181-1991 Standard for Formula Foods for Use in Weight Control Diets
(Thực phẩm theo công thức dùng cho chế độ kiểm soát cân nặng) và CODEX STAN
203-1995 Standard for Formula Foods for Use in Very Low Energy Diets for Weight
Reduction (Thực phẩm theo công thức với chế độ ăn chứa năng lượng thấp dùng cho
mục đích giảm cân).
81) CAC/GL
55-2005 Codex Guidelines for Vitamin and Mineral Food Supplements (Hướng dẫn
đối với thực phẩm bổ sung vitamin và chất khoáng).
82) TCVN
6213:2004 (CODEX STAN 108-1981) Nước khoáng thiên nhiên đóng chai.
83) TCVN
7946:2008 (CODEX STAN 247-2005) Nước quả và nectar quả.
85) Food
Chemistry, H.-D. Belitz và W. Grosch, Springer-Verlag, Heidelberg, 1987, p.
644.
86) Ibid,
pp. 669-679.
87) Ibid. p,
654. OIV - International Code of Oenological Practices.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
89) The
Wordswoth Dictionary of Drink, N. Halley, Wordsworth Ltd., Hertfordshire,
England, 1996.
90) Insight
Guide: Rio de Janeiro, APA Publications, GmBH và Co., Verlag KG, Singapore,
2000, p. 241.
91) OIV
Lexique de la Vigne.
92) Xem thêm
về từ vựng Bồ Đào Nha tại www.bar-do-binho.com/help.htm.