TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
10916 : 2015
THỰC
PHẨM - XÁC ĐỊNH CÁC CHẤT KHOÁNG TRONG THỨC ĂN VÀ THỰC PHẨM DINH DƯỠNG ĐẶC BIỆT
- PHƯƠNG PHÁP QUANG PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ
Foodstuffs -
Determination of minerals in infant formual and enteral products -
Atomic absorption spectrophotometric method
Lời nói đầu
TCVN 10916:2015 được xây dựng trên cơ sở tham
khảo AOAC 985.35 Minerals in Infant Formula,
Enteral Products and Pet Foods. Atomic Absorption Spectrophotometric Method;
TCVN 10916:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích và lấy mẫu biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỰC PHẨM -
XÁC ĐỊNH CÁC CHẤT KHOÁNG TRONG THỨC ĂN VÀ THỰC PHẨM DINH DƯỠNG ĐẶC BIỆT -
PHƯƠNG PHÁP QUANG PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng các chất
khoáng: canxi, magie, sắt, kẽm, đồng,
mangan, natri và kali trong
thức ăn công thức và thực
phẩm dinh dưỡng đặc biệt bằng
đo quang phổ hấp thụ nguyên
tử (AAS).
Các kết quả nghiên cứu liên phòng về chấp nhận
phương pháp được nêu trong Phụ lục B.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần
thiết cho việc áp
dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp
dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả
các sửa đổi (nếu có).
TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để
phân tích trong
phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
3. Nguyên tắc
Mẫu được tro hóa khô trong lò nung để
phân hủy chất nền hữu cơ. Tro
được hòa tan trong axit loãng và chất phân tích được xác định bằng đo quang phổ
hấp thụ nguyên tử.
4. Thuốc thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ sử dụng thuốc thử loại tinh khiết
phân tích và sử dụng nước cất hoặc nước đã loại ion có điện trở 18 MΩ để chuẩn
bị các dung dịch
chuẩn và dung dịch
mẫu thử, trừ khi có quy định khác.
4.2. Axit clohydric (HCl), 37 % khối
lượng.
4.3. Axit clohydric (HCl), dung dịch 6 M
4.4. Axit clohydric (HCl), dung dịch
3 M
4.5. Axit clohydric (HCl), dung dịch
0,1 M.
4.6. Axit nitric (HNO3), siêu tinh
khiết hoặc được chưng cất lại.
4.7. Axit nitric (HNO3), dung dịch
1 M.
4.8. Axit nitric (HNO3),
20 % thể tích.
4.9. Lantan oxit (La2O3), độ tinh
khiết 99,99 % đạt chất lượng để phân tích AAS.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cân khoảng 11,6 g đến 11,8 g lantan
oxit (4.9), chính xác đến 0,01 g và chuyển
vào bình định mức 1
lít (5.2). Thêm một lượng nước đủ để làm ướt bột và thêm từ từ 50 ml axit
clohydric đặc (4.2) (Chú ý: phản ứng
tỏa nhiệt). Để cho bột tan và thêm nước đến vạch rồi trộn. Dung dịch này khi được bảo
quản ở nhiệt độ phòng có thể bền trong 6 tháng.
4.11. Dung dịch cesi (CsCl), 10 % (khối
lượng/thể tích)
Cân 12,6 g đến 12,8 g cesi
clorua, chính xác đến 0,01 g và
chuyển vào bình định mức
100 ml (5.2). Thêm
nước đến vạch và trộn. Dung dịch này bền trong 6 tháng.
4.12. Dung dịch chuẩn gốc
Có thể sử dụng các dung dịch chuẩn gốc có bán sẵn
trên thị trường hoặc chuẩn bị bằng cách sau:
4.12.1. Dung dịch chuẩn gốc natri, 1 000 μg/ml.
Sấy khô natri clorua (NaCl) 2 h trong tủ sấy (5.7) ở 110 oC, để nguội
trong bình hút ẩm (5.9). Dùng
cân
(5.4) cân
2,5421 g natri clorua đã sấy khô cho vào
bình định mức 1
lít (5.2) và thêm nước đến vạch.
4.12.2. Dung dịch chuẩn gốc
kali,
1 000 μg/ml.
Sấy khô kali clorua (KCl) 2 h trong tủ sấy (5.7) ở 110 °C, để nguội
trong bình hút ẩm (5.9). Dùng
cân
(5.4) cân
1,9068 g kali clorua đã sấy khô cho vào bình định mức 1 lít (5.2) và
thêm nước đến vạch.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hòa tan 1,249 g canxi cacbonat trong một
lượng nhỏ nhất dung dịch axit clohydric (4.4) trong bình định mức 1 lít (5.2).
Pha loãng đến 1 lít. Cho 50 ml dung dịch pha loãng này vào bình định mức 1
lít (5.2) khác và thêm nước đến vạch.
4.12.4. Dung dịch chuẩn gốc đồng, 1 000 μg/ml
Hòa tan 1,000 g kim loại đồng tinh khiết
trong một lượng nhỏ nhất dung dịch axit nitric (4.6) và thêm 5 ml axit clohydric
(4.2). Cho bay hơi đến khô và pha loãng đến 1 lít bằng axit clohydric (4.5).
4.12.5. Dung dịch chuẩn gốc sắt, 1 000 μg/ml
Hòa tan 1,000 g dây sắt tinh khiết
trong khoảng 30 ml dung dịch axit clohydric (4.3) có đun sôi. Pha loãng đến 1
lít.
4.12.6. Dung dịch chuẩn gốc magie, 1 000 μg/ml
Cho 1,000g kim loại magie tinh khiết vào 50
ml nước và thêm từ từ 10 ml
axit clohydric (4.2). Pha loãng đến 1 lít.
4.12.7. Dung dịch chuẩn gốc mangan, 1 000 μg/ml
Hòa tan 1,582 g mangan oxit trong khoảng
30 ml dung dịch
axit clohydric (4.3). Đun sôi để loại hết clo và pha loãng đến 1 lít.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hòa tan 1,000 g kim loại kẽm tinh khiết
trong khoảng 10 ml dung dịch axit clohydric (4.3). Pha loãng đến 1 lít.
4.12.9. Dung dịch chuẩn làm
việc
Chuẩn bị các dung dịch chuẩn làm việc
từ các dung dịch chuẩn gốc (4.12) bao trùm dải nồng độ cần phân tích.
5. Thiết bị, dụng cụ
5.1. Yêu cầu chung
Các dụng cụ thủy tinh được sử dụng phải
được tráng rửa kỹ bằng cách ngâm qua đêm trong axit nitric (4.8), tráng lại ba
lần bằng nước
quy định trong 4.1 trước khi sử dụng.
5.2. Bình định mức, dung tích
50 ml, 100 ml, 1 lít.
5.3. Lò vi sóng.
5.4. Cân, có thể cân
chính xác đến
0,1 mg.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.6. Pipet.
5.7. Tủ sấy, có thể duy trì được
nhiệt độ ở 100 °C và 110 °C.
5.8. Lò nung, có nhiệt kế
để kiểm soát nhiệt độ trong dải từ 250 °C đến 600 °C, với dung sai ± 10 °C.
5.9. Bình hút ẩm.
5.10. Thiết bị đo quang phổ
hấp thụ nguyên tử, cần duy trì được độ nhạy
tốt trên đơn vị nồng độ,
VÍ DỤ: Độ hấp thụ 0,200 hoặc
nồng độ đồng trên 4 mg/l.
5.11. Giấy lọc không tro.
5.12. Bếp điện hoặc nồi cách thủy.
6. Cách tiến hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho phần mẫu thử vào chén nung (5.5) sạch
[có thể chứa 5 g giấy lọc (5.11) để dễ dàng cho việc xử lý mẫu]. Lượng mẫu chính xác cần lấy phụ thuộc vào nồng
độ các chất khoáng có mặt. Đối với mẫu dạng bột, lấy ³ 1,5 g. Đối với mẫu dạng
lỏng thường 25 ml là đủ. Đối với một số loại khoáng,
sắt, đồng hoặc
mangan, thường có mặt ở các mức rất thấp, nên có thể cần đến lượng lớn nhưng
không lớn hơn 50 ml.
LƯU Ý: đối với mẫu thử dạng
lỏng, lắc kỹ vật chứa trước khi cân.
6.2. Tro hóa
Sấy khô phần mẫu thử trong tủ sấy (5.7) ở 100 °C qua đêm hoặc
trong lò vi sóng (5.3) khoảng 30 min. Sau khi khô, đốt trên bếp điện (5.12)
cho đến khi hết khói, sau đó đặt
chén vào lò nung (5.8) ở 525 °C (cẩn thận để
tránh bắt lửa) trong khoảng thời gian tối thiểu cần thiết để thu được
tro màu trắng và hết hẳn cacbon, thường từ 3 h đến 5 h (dưới 8 h). Lấy
chén nung ra khỏi
lò và để nguội. Tro
phải có màu trắng và hết hẳn cacbon. Nếu tro còn chứa các hạt cacbon (tro màu xám),
thì làm ướt tro bằng nước và dùng pipet (5.6) thêm từ 0,5 ml đến 3,0 ml axít nitric
(4.8). Làm khô trên bếp điện (5.12)
hoặc nồi cách thủy và đặt lại chén vào lò nung ở 525 °C từ 1 h đến 2 h.
Hòa tan tro bằng 5 ml dung dịch axit nitric
(4.7), làm nóng trên nồi cách thủy hoặc bếp điện (5.12), khoảng 2 min đến 3 min để hòa
tan tro. Cho dung dịch này
vào bình định mức
50 ml (5.2) và lặp lại quá trình này 2 lần
nữa với axit nitric (4.7), sau đó thêm axit nitric đến vạch.
Nếu cần, pha loãng thêm bằng
dung dịch axit nitric (4.7) để đưa nồng độ về dải tuyến tính của
thiết bị.
6.3. Xác định
Đối với phép xác định canxi và magie,
bổ sung dung dịch lantan (4.10) vào dung dịch pha loãng cuối cùng của từng dung
dịch chuẩn và dung dịch thử để có được 0,1 % (khối lượng/thể tích) lantan.
Đối với phép xác định natri và kali, bổ
sung dung dịch cesi (4.11) vào dung dịch pha loãng cuối cùng của từng dung dịch
chuẩn và dung dịch thử để có được 0,5 % (khối lượng/thể tích) cesi (0,04 M).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuẩn bị dung dịch mẫu trắng để kiểm tra tất cả các thuốc thử,
dụng cụ thủy tinh và kiểm tra quy trình.
6.5. Dựng đường chuẩn
Xác định độ hấp thụ của các dung dịch mẫu thử pha loãng, sử dụng
thiết bị đo phổ hấp thụ nguyên tử (5.10) với bước sóng và ngọn lửa quy định trong Bảng 1. Tối ưu hóa các thông số ngọn lửa
theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Chuẩn bị các dung dịch hiệu chuẩn thiết bị
bao trùm dải nồng độ tuyến tính của đường chuẩn. Xem hướng dẫn của nhà sản xuất thiết
bị.
Bảng 1 - Bước
sóng và thông số ngọn lửa
Nguyên tố
Bước sóng
nm
Cài đặt thiết
bị dải UV/VIS
Ngọn lửa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
422,7
211-VIS
không khí
khử, axetylen
Đồng
324,7
325-UV
không khí ôxi hóa,
axetylen
Sắt
248,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
không khí
ôxi hóa, axetylen
Kali
766,5 hoặc
769,9
383-VIS
không khí
ôxi hóa, axetylen
Natri
589,0
295-VIS
không khí
ôxi hóa, axetylen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
285,2
285-UV
không khí
ôxi hóa, axetylen
Mangan
279,5
279-UV
không khí
ôxi hóa, axetylen
Kẽm
213,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
không khí
ôxi hóa, axetylen
7. Tính kết quả
Xác định hàm lượng chất khoáng, X, có trong mẫu thử, tính bằng
miligam trên kilogam, sử dụng Công thức (1):
(1)
Trong đó:
a là nồng độ chất khoáng trong dung dịch mẫu thử, thu được sau khi
tro hóa hoặc trong dung dịch pha loãng thích hợp, thu được từ đường chuẩn theo
độ hấp thụ A (6.3), tính bằng microgam trên mililit (μg/ml);
V là thể tích dung dịch
mẫu thử thu được sau khi tro hóa, tính bằng mililit (ml) (ở đây, V = 50 ml);
f là hệ số pha loãng của dung dịch mẫu thử, (trong trường hợp không
pha loãng thì f = 1);
m là khối lượng
phần mẫu thử, tính bằng gam
(g).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm:
a) mọi thông tin cần thiết để nhận
biết đầy đủ về mẫu thử;
b) phương pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu biết;
c) phương pháp thử đã sử dụng, viện dẫn
tiêu chuẩn này;
d) kết quả và đơn vị biểu thị kết quả;
e) mọi chi tiết thao tác không được quy định
trong tiêu chuẩn này hoặc những điều được coi là tùy
chọn có thể ảnh hưởng đến kết quả.
Phụ lục A
(Tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các kết quả nghiên cứu của
8 phòng thử nghiệm về xác định các
chất khoáng được nêu trong Bảng A.1.
Bảng A.1 - Kết quả nghiên cứu liên phòng
thử nghiệm trên thức ăn công thức bằng phương
pháp phổ hấp thụ nguyên tửa
Thức ăn công thức
Giá trị
trung bình, μg/g
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr
Độ lệch chuẩn
tái lập,
sR
Hệ số biến thiên lặp lại, RSDr, %
Hệ số biến thiên tái lập RSDR, %
Giới hạn lặp lại, rb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Canxi
Thức ăn dinh dưỡng đặc biệt
7
660
70
11
196,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
808
81
10
226,8
RTF đậu tương (4 và 6)e
660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
73
5,4
11
100,8
204,4
Bột đậu tương (1 và 5)e
5270
320
482
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,2
896,0
1349,6
Whey bột
3510
194
5,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
543,2
Magie
Thức ăn dinh dưỡng đặc biệt
7
208
12,7
6,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RTF đậu tương (2 và 6)e, f
69,9
3,1
3,7
4,4
5,3
8,7
10,4
RTF đậu tương 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,8
3,8
10,6
Bột đậu tương (1 và 5)e
454
15,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,5
5,3
44,2
67,5
Whey bột 3
367
17,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
49,3
Kẽm
Thức ăn dinh dưỡng đặc biệt
7
11,0
0,89
8,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,49
RTF đậu tương 2
7,50
0,52
6,9
1,46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,45
0,43
0,51
6,7
7,9
1,20
1,43
Bột đậu tương (1 và 5)e
44,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,2
2,0
7,2
2,44
8,96
Whey bột 3
48,3
3,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,8
9,24
Đồng
Thức ăn dinh dưỡng đặc biệt
7
1,02
0,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,34
RTF đậu tương (2 và 4)e
0,80
0,056
0,106
7,0
13
0,157
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RTF đậu tương 6
0,56
0,06
11
0,17
Bột đậu tương (1 và 5)e
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,19
0,30
4,8
7,6
0,53
0,84
Whey bột 3
4,76
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,8
0,64
Sắt
Thức ăn dinh dưỡng đặc biệt 7
10,1
0,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,9
1,68
RTF đậu tương (2 và 4)e
12,8
0,53
0,53
4,1
4,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,48
RTF đậu tương 6
13,5
0,56
4,1
1,57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
89,6
5,6
7,6
6,2
8,4
15,7
21,28
Whey bột 3
95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,5
4,8
12,6
Mangan
Thức ăn dinh dưỡng đặc biệt
7
1,67
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,1
0,28
RTF đậu tương (2 và 6)e
0,305
0,015
0,026
4,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,042
0,073
RTF đậu tương 4
0,408
0,056
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột đậu tương (1 và 5)e
2,87
0,32
0,40
11,0
13
0,896
1,12
Whey bột 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,093
11
0,26
Kali
Thức ăn dinh dưỡng đặc biệt
7
1340
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85
6,8
238
RTF đậu tương 2
1050
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,7
78,4
RTF đậu tương (4 và 6)e, f
840
14
18
2,0
2,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50,4
Bột đậu tương (1 và 5)e
6390
128
356
2,0
5,6
358,4
996,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5080
153
3,0
428,4
Natri
Thức ăn dinh dưỡng đặc biệt
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
3,7
56
RTF đậu tương 2
312
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,0
26,32
RTF đậu tương (4 và 6)e, f
238
13,7
13,7
5,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38,36
38,36
Bột đậu tương (1 và 5)e
2090
73
90
3,5
4,3
204,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Whey bột 3
1290
87
6,7
243,6
a Dữ liệu thu được
từ 8 phòng thử nghiệm đã được dùng để phân tích thống
kê.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c R = 2,8 x sR.
d RTF = ăn liền.
e Các cặp kết hợp.
r Các kết quả thu được từ 7 phòng thử nghiệm
(1 phòng ngoại lệ Grubbs).
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] AOAC 965.09 Nutrients (Minor) in
Fertinlizers. Atomic Absorption Spectrophotometric Method
[2] AOAC 969.23 Sodium and Potassium in
Seafood. Flame
Photometric Method