QCVN 5-1:2010/BYT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC
GIA ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM SỮA DẠNG LỎNG
National technical
regulation for fluid milk products
Lời nói
đầu
QCVN 5-1:2010/BYT do Ban soạn thảo
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh an toàn thực phẩm đối với sữa và sản
phẩm sữa biên soạn, Cục An toàn vệ sinh thực phẩm trình duyệt và
được ban hành theo Thông tư số 30/2010/TT-BYT ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Bộ
trưởng Bộ Y tế.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC
GIA ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM SỮA DẠNG LỎNG
National technical
regulation for fluid milk products
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn này quy định
các chỉ tiêu an toàn thực phẩm và các yêu cầu quản lý đối với các sản phẩm sữa
dạng lỏng, bao gồm sữa tươi nguyên chất thanh trùng, sữa tươi thanh trùng, sữa
tươi nguyên chất tiệt trùng, sữa tươi tiệt trùng, sữa tiệt trùng, sữa cô đặc
(sữa đặc), sữa cô đặc (sữa đặc) có bổ sung chất béo thực vật.
Quy chuẩn này không áp
dụng đối với các sản phẩm sữa theo công thức dành cho trẻ đến 36 tháng tuổi,
sữa theo công thức với mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh và thực phẩm
chức năng.
2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng đối
với:
a) Các tổ chức, cá nhân
nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh các sản phẩm sữa dạng lỏng tại Việt Nam;
b) Các tổ chức, cá nhân
có liên quan.
3. Giải thích từ ngữ
Trong Quy chuẩn này, các
từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm được chế biến
hoàn toàn từ sữa tươi nguyên liệu, không bổ sung bất kỳ một thành phần nào của sữa hoặc bất cứ thành phần nào khác kể cả phụ gia thực phẩm, đã qua thanh trùng.
3.2. Sữa tươi thanh trùng
Sản phẩm được chế biến
chủ yếu từ sữa tươi nguyên liệu, không bổ sung bất kỳ
một thành phần nào của sữa, có thể bổ sung đường và các loại nguyên liệu
khác ví dụ như nước quả, cacao, cà phê, phụ gia thực phẩm, đã qua thanh trùng.
3.3. Sữa tươi nguyên chất
tiệt trùng
Sản phẩm được chế biến
hoàn toàn từ sữa tươi nguyên liệu, không bổ sung bất kỳ một thành phần nào của sữa hoặc bất cứ thành phần nào khác kể cả phụ gia
thực phẩm, đã qua tiệt trùng.
3.4. Sữa tươi tiệt trùng
Sản phẩm được chế biến
chủ yếu từ sữa tươi nguyên liệu, không bổ sung bất kỳ
một thành phần nào của sữa, có thể bổ sung đường và các loại nguyên liệu
khác ví dụ như nước quả, cacao, cà phê, phụ gia thực phẩm, đã qua tiệt trùng.
3.5. Sữa tiệt trùng
Sản
phẩm được chế biến bằng cách bổ sung nước với một lượng cần thiết vào sữa dạng
bột, sữa cô đặc hoặc sữa tươi để thiết lập lại tỷ lệ nước và chất khô thích
hợp. Trong trường hợp có bổ sung các thành phần khác
như đường, nước quả, cacao, cà phê, phụ gia thực phẩm thì thành phần chính phải
là sữa, đã qua tiệt trùng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm sữa được chế
biến bằng cách loại bỏ một phần nước ra khỏi sữa hoặc thêm, bớt một số thành
phần của sữa nhưng giữ nguyên thành phần, đặc tính của sản phẩm và không làm
thay đổi tỷ lệ giữa whey protein và casein của sữa nguyên liệu ban đầu, có thể
bổ sung đường và phụ gia thực phẩm.
3.7. Sữa gầy cô đặc có bổ
sung chất béo thực vật (sữa đặc có bổ sung chất béo thực vật)
Sản phẩm được chế biến từ
thành phần chính là sữa gầy, có bổ sung nước, chất béo thực vật, có thể bổ sung
đường và phụ gia thực phẩm.
II. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
1. Các chỉ tiêu liên quan
đến an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng
1.1. Các chỉ tiêu lý hoá
được quy định tại Phụ lục I của Quy chuẩn này.
1.2.
Giới hạn tối
đa các chất nhiễm bẩn được quy định tại Phụ lục II của Quy chuẩn này.
1.3. Các chỉ tiêu vi sinh
vật được quy định tại Phụ lục III của Quy chuẩn này.
1.4. Danh mục phụ gia
thực phẩm được phép sử dụng phù hợp với quy định hiện hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.6. Số hiệu và tên đầy
đủ của phương pháp lấy mẫu và các phương pháp thử được quy định tại Phụ lục IV
của Quy chuẩn này.
1.7. Trong trường hợp cần
kiểm tra các chỉ tiêu chưa quy định phương pháp thử tại Quy chuẩn này, Bộ Y tế
sẽ quyết định căn cứ theo các phương pháp hiện hành trong nước hoặc ngoài nước
đã được xác nhận giá trị sử dụng.
2. Ghi nhãn
Việc ghi nhãn các sản
phẩm sữa dạng lỏng phải theo đúng quy định tại Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày
30/8/2006 của Chính phủ về nhãn hàng hoá và các văn bản hướng dẫn thi
hành.
III. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
1. Công bố hợp quy
1.1. Các sản
phẩm sữa dạng lỏng được nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh trong nước phải được công bố hợp quy phù hợp với các
quy định tại Quy chuẩn này.
1.2. Phương
thức, trình tự, thủ tục công bố hợp quy được thực hiện theo Quy định về
chứng nhận hợp chuẩn, chứng nhận hợp quy và công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy
được ban hành kèm theo Quyết định số 24/2007/QĐ-BKHCN ngày 28 tháng 9 năm 2007
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và các quy định của pháp luật.
2. Kiểm tra đối với các
sản phẩm sữa dạng lỏng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IV. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
1. Tổ chức, cá
nhân nhập khẩu, sản xuất các sản phẩm sữa dạng lỏng phải công bố hợp
quy phù hợp với các quy định kỹ thuật tại Quy chuẩn này, đăng ký bản công bố
hợp quy tại cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo phân cấp của Bộ Y tế và
bảo đảm chất lượng, vệ sinh an toàn theo đúng nội dung đã công bố.
2. Tổ chức, cá
nhân chỉ được nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh các sản phẩm sữa dạng lỏng sau
khi hoàn tất đăng ký bản công bố hợp quy và bảo đảm chất lượng, vệ sinh an
toàn, ghi nhãn phù hợp với các quy định của pháp luật.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1.
Giao Cục An toàn vệ sinh thực phẩm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng
có liên quan hướng dẫn triển khai và tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn này.
2. Căn cứ vào yêu cầu quản
lý, Cục An toàn vệ sinh thực phẩm có trách nhiệm kiến nghị Bộ Y tế sửa đổi, bổ
sung Quy chuẩn này.
3. Trong trường hợp các
tiêu chuẩn và quy định pháp luật được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay
đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.
PHỤ LỤC I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên chỉ tiêu
Mức quy định
Phương pháp thử
Phân loại chỉ tiêu 1)
I. Sữa tươi nguyên chất thanh trùng và sữa tươi
thanh trùng
1. Hàm lượng protein sữa, % khối lượng, không nhỏ hơn
2,7
TCVN 7774:2007
(ISO
5542:1984),
TCVN 8099-1:2009
(ISO 8968-1:2001),
TCVN 8099-5:2009
(ISO 8968-5:2001)
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,026
TCVN 5860:2007
A
3. Hiệu quả thanh trùng (thử phosphatase)
Đạt yêu cầu của phép thử
TCVN 5860:2007
A
II. Sữa tươi nguyên chất tiệt trùng
1. Hàm lượng protein sữa, % khối lượng, không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7774:2007
(ISO
5542:1984),
TCVN 8099-1:2009
(ISO 8968-1:2001),
TCVN 8099-5:2009
(ISO 8968-5:2001)
A
2. Tỷ trọng ở 20 oC, không nhỏ hơn
1,026
TCVN 7028:2009
A
III. Sữa tươi tiệt trùng và sữa tiệt trùng
1. Hàm lượng protein sữa, % khối lượng, không nhỏ hơn
2,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
III. Sữa cô đặc (sữa đặc) và sữa gầy cô đặc có bổ
sung chất béo thực vật (sữa đặc có bổ sung chất béo thực vật)
1. Hàm lượng protein sữa, % khối lượng tính theo chất khô
không béo của sữa, không nhỏ hơn
34
TCVN 7774:2007
(ISO 5542:1984),
TCVN 8099-1:2009
(ISO 8968-1:2001),
TCVN 8099-5:2009
(ISO 8968-5:2001)
A
1) Chỉ tiêu loại A: bắt
buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy.
PHỤ LỤC II
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên chỉ tiêu
Giới hạn tối đa
Phương pháp thử
Phân loại chỉ tiêu 2)
I. Kim loại nặng
1. Chì, mg/kg đối với các sản phẩm được quy định tại khoản
1.3.1 đến 1.3.5, hoặc mg/kg sản phẩm đã pha để sử dụng đối với các sản phẩm được quy định tại khoản 1.3.6 và 1.3.7.
0,02
TCVN 7933:2008
(ISO 6733:2006),
TCVN 7929:2008
(EN 14083:2003)
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
TCVN 7730:2007
(ISO/TS 9941:2005),
TCVN 8110:2009
(ISO 14377:2002),
TCVN 7788:2007
A
3. Stibi, mg/kg
1,0
TCVN 8132:2009
B
4. Arsen, mg/kg
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
5. Cadmi, mg/kg
1,0
TCVN 7603:2007,
TCVN 7929:2008
(EN 14083:2003)
B
6. Thuỷ ngân, mg/kg
0,05
TCVN 7993:2008
(EN 13806:2002)
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Aflatoxin M1, μg/kg
0,5
TCVN 6685:2009
(ISO 14501:2007)
A
III. Melamin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Melamin, mg/kg
2,5
Thường quy kỹ thuật định lượng
melamin trong thực phẩm (QĐ 4143/QĐ-BYT)
B
IV. Dư lượng thuốc thú y, μg/kg
1. Benzylpenicilin/Procain
benzylpenicilin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8106:2009
(ISO/TS 26844:2006);
AOAC 988.08
A
2. Clortetracyclin/Oxytetracyclin/
Tetracyclin
100
TCVN 8106:2009
(ISO/TS 26844:2006);
AOAC 995.04
A
3.
Dihydrostreptomycin/Streptomycin
200
TCVN 8106:2009
(ISO/TS 26844:2006);
AOAC 988.08;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Gentamicin
200
TCVN 8106:2009
(ISO/TS 26844:2006)
A
5. Spiramycin
200
TCVN 8106:2009
(ISO/TS 26844:2006)
A
6. Ceftiofur
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8106:2009
(ISO/TS 26844:2006)
B
7. Clenbuterol
50
B
8. Cyfluthrin 3)
40
TCVN 8101:2009
(ISO 8260:2008)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Cyhalothrin 3)
30
AOAC 998.01
B
10. Cypermethrin và alpha-cypermethrin
100
US FDA PAM, Vol. I, Section 304,
E4/C2, C4;
TCVN
8101:2009
(ISO 8260:2008)
B
11. Deltamethrin 3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8101:2009
(ISO 8260:2008)
B
12. Diminazen
150
B
13. Doramectin
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14. Eprinomectin
20
B
15. Febantel/ Fenbendazol/ Oxfendazol
100
B
16. Imidocarb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
17. Isometamidium
100
B
18. Ivermectin
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19. Lincomycin
150
AOAC 988.08
B
20. Neomycin
1500
TCVN 8106:2009
(ISO/TS 26844:2006)
B
21. Pirlimycin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
22. Spectinomycin
200
B
23. Sulfadimidin
25
AOAC 992.21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24. Thiabendazol 3)
100
B
25. Triclorfon (Metrifonat) 3)
50
B
V. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật 4), mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Endosulfan
0,01
TCVN 7082:2002
(ISO 3890:2000), phần 1 và phần 2;
TCVN 8170:2009
(EN 1528:1996),
phần 1, 2, 3 và 4
A
2. 2,4-D
0,01
US FDA PAM, Vol. I, Section 402,
E1
B
3. Abamectin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
4. Acephat
0,02
AOAC 970.52
B
5. Aldicarb
0,01
US FDA PAM, Vol. I, Section 401,
E1+DL1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Aminopyralid
0,02
B
7. Amitraz
0,01
B
8. Bentazon
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
9. Bifenazat
0,01
B
10. Bifenthrin
0,05
AOAC 970.52
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11. Bitertanol
0,05
B
12. Carbaryl
0,05
AOAC 964.18;
US FDA PAM, Vol. I, Section 401, E1+DL1
B
13. Carbendazim
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
14. Carbofuran
0,05
US FDA PAM, Vol. I, Section 401,
E1, DL1
B
15. Carbosulfan
0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16. Clormequat
0,5
B
17. Clorpropham
0,0005
US FDA PAM, Vol. I, Section 304,
E4, C1-C4
B
18. Clorpyrifos
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8101:2009
(ISO 8260:2008)
B
19. Clorpyrifos-methyl
0,01
TCVN 8101:2009
(ISO 8260:2008)
B
20. Clethodim
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21. Clofentezin
0,05
B
22. Cyhexatin
0,05
B
23. Cyprodinil
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
24. Cyromazin
0,01
B
25. Diclorvos
0,02
TCVN 8101:2009
(ISO 8260:2008)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26. Difenoconazol
0,005
B
27. Dimethenamid-p
0,01
B
28. Dimethipin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
29. Dimethoat
0,05
AOAC 970.52
B
30. Dimethomorph
0,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31. Diquat
0,01
B
32. Disulfoton
0,01
B
33. Dithiocarbamat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
34. Ethephon
0,05
B
35. Ethoprophos
0,01
US FDA PAM, Vol. I, Section 304,
E4, C1, C3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36. Fenamiphos
0,005
B
37. Fenbuconazol
0,05
B
38. Fenbutatin oxid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
39. Fenpropimorph
0,01
B
40. Fipronil
0,02
US FDA PAM, Vol. I, Section 304,
E4, C1-C4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41. Fludioxonil
0,01
B
42. Flutolanil
0,05
B
43. Glufosinat-amoni
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
44. Imidacloprid
0,02
B
45. Indoxacarb
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46. Kresoxim-methyl
0,01
B
47. Lindan
0,01
AOAC 970.52
B
48. Methamidophos
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
49. Methidathion
0,001
US FDA PAM, Vol. I, Section 304,
E4, C2, C4
B
50. Methomyl
0,02
US FDA PAM, Vol. I, Section 401,
E1, DL1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
51. Methoxyfenozid
0,01
B
52. Myclobutanil
0,01
B
53. Novaluron
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
54. Oxamyl
0,02
US FDA PAM, Vol. I, Section 401,
E1, DL1
B
55. Oxydemeton-methyl
0,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
56. Paraquat
0,005
B
57. Penconazol
0,01
B
58. Pirimicarb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
59. Pirimiphos-methyl
0,01
TCVN 8101:2009
(ISO 8260:2008)
B
60. Procloraz
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
61. Profenofos
0,01
US FDA PAM, Vol. I, Section 304,
E4, C1, C3
B
62. Propamocarb
0,01
B
63. Propiconazol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
64. Pyraclostrobin
0,03
B
65. Pyrimethanil
0,01
US FDA PAM, Vol. I, Section 304,
E4, C1-C4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
66. Quinoxyfen
0,01
B
67. Spinosad
1
B
68. Tebuconazol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
69. Tebufenozid
0,01
B
70. Terbufos
0,01
US FDA PAM, Vol. I, Section 304,
C1-C4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
71. Thiacloprid
0,05
B
72. Triadimefon
0,01
US FDA PAM, Vol. I, Section 304,
C1, C3
B
73. Triadimenol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
74. Trifloxystrobin
0,02
B
75. Vinclozolin
0,05
US FDA PAM, Vol. I,
Section 304, C1-C3; E1-E5+C6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất
béo 5)
1. Aldrin và dieldrin
0,006
TCVN 7082:2002
(ISO 3890:2000), phần 1 và phần 2;
TCVN 8101:2009
(ISO 8260:2008);
TCVN 8170:2009
(EN 1528:1996), phần 1, 2, 3 và 4
A
2. Cyfluthrin 6)
0,04
TCVN 8101:2009
(ISO 8260:2008)
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,002
TCVN 7082:2002
(ISO 3890:2000),
phần 1 và phần 2;
TCVN 8170:2009
(EN 1528:1996), phần 1, 2, 3 và 4
B
4. Cypermethrin
0,05
US FDA PAM, Vol. I, Section 304,
E4/C2, C4;
TCVN
8101:2009
(ISO 8260:2008)
B
5. DDT
0,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
6. Deltamethrin 6)
0,05
TCVN 8101:2009
(ISO 8260:2008)
B
7. Diazinon
0,02
TCVN 8101:2009
(ISO 8260:2008)
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
TCVN 8101:2009
(ISO 8260:2008)
B
9. Diflubenzuron
0,02
B
10. Diphenylamin
0,0004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
11. Famoxadin
0,03
B
12. Fenhexamid
0,01
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
US FDA PAM Vol. I, Section 304,
E4, C1-C4
B
14. Fenpyroximat
0,005
B
15. Fenvalerat
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
16. Flumethrin
0,05
B
17. Flusilazol
0,05
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,006
TCVN 7082:2002
(ISO 3890:2000), phần 1 và phần 2;
TCVN 8170:2009
(EN 1528:1996), phần 1, 2, 3 và 4
B
19. Methopren
0,1
B
20. Permethrin
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
21. Phorat
0,01
US FDA PAM Vol. I, Section 304,
C2, C4
B
22. Piperonyl butoxid
0,05
US FDA PAM Vol. I, Section 401,
E1, DL2
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
US FDA PAM Vol. I, Section 304,
E4+C6
B
2) Chỉ tiêu
loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy. Chỉ tiêu loại
B: không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá
nhân sản xuất, nhập khẩu, chế biến các sản phẩm sữa dạng lỏng phải đáp
ứng các yêu cầu đối với chỉ tiêu loại B.
3) Cũng được dùng làm thuốc bảo vệ
thực vật.
4) Tham khảo các
phương pháp thử trong TCVN
5142:2008 (CODEX STAN 229-1993, Rev.1-2003) Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ
thực vật – Các phương pháp khuyến cáo.
5) Giới hạn này quy định cho
sản phẩm sữa thanh trùng và sữa tiệt trùng được quy định tại khoản 1.3.1 đến
1.3.5. Đối với các sản phẩm sữa khác, nếu hàm lượng chất béo nhỏ hơn 2 % khối
lượng thì áp dụng giới hạn tối đa bằng một nửa so với quy định này. Đối với
các sản phẩm sữa có hàm lượng chất béo từ 2 % khối lượng trở lên thì áp dụng
mức giới hạn bằng 25 lần quy định này, tính trên cơ sở chất béo trong sản
phẩm sữa.
6) Cũng được dùng làm thuốc thú y.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CÁC CHỈ TIÊU VI SINH VẬT
CỦA CÁC SẢN PHẨM SỮA DẠNG LỎNG
Tên chỉ tiêu
Giới hạn tối đa cho phép
Phương pháp thử
Phân loại chỉ tiêu 11)
n 7)
c 8)
m 9)
M 10)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
2
< 1 CFU/ml
5 CFU/ml
TCVN 5518-1:2007 (ISO
21528-1:2004)
A
2. L. monocytogenes (đối với sản phẩm dùng ngay)
5
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7700-2:2007 (ISO
11290-2:1998, With amd.1:2004)
A
7) n: số đơn vị mẫu được lấy từ lô hàng cần kiểm
tra.
8) c: số đơn vị mẫu tối đa có thể chấp nhận
hoặc số đơn vị mẫu tối đa cho phép vượt quá chỉ tiêu vi sinh vật m. Nếu vượt
quá số đơn vị mẫu này thì lô hàng được coi là không đạt.
9) m: số lượng hoặc mức tối đa vi khuẩn có trong
1 gam sản phẩm; các giá trị vượt quá mức này thì có thể được chấp nhận hoặc
không được chấp nhận.
10) M: là mức vi sinh vật tối đa được dùng để phân
định giữa chất lượng sản phẩm có thể đạt và không đạt.
11) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh
giá hợp quy.
PHỤ LỤC IV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I. Lấy mẫu
1. TCVN 6400 (ISO 707) Sữa và sản
phẩm sữa – Hướng dẫn lấy mẫu.
II. Phương pháp thử các chỉ tiêu lý
hoá
1. TCVN 5860:2007 Sữa tươi thanh
trùng
2. TCVN 7028:2009 Sữa tươi tiệt
trùng
3. TCVN 7774:2007 (ISO 5542:1984)
Sữa – Xác định hàm lượng protein – Phương pháp nhuộm đen amido (Phương pháp
thông thường)
4. TCVN 8082:2009 (ISO
6731:1989) Sữa, cream và sữa cô – Xác định hàm lượng chất khô tổng số (Phương
pháp chuẩn)
5. TCVN 8099-1:2009 (ISO
8968-1:2001) Sữa – Xác định hàm lượng nitơ – Phần 1: Phương pháp Kjeldahl
6. TCVN 8099-5:2009 (ISO
8968-5:2001) Sữa – Xác định hàm lượng nitơ – Phần 5: Xác định hàm lượng nitơ
protein
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III.1. Kim loại nặng
1. TCVN 7601:2007 Thực phẩm – Xác
định hàm lượng asen bằng phương pháp bạc dietyldithiocacbamat
2. TCVN 7603:2007 Thực phẩm – Xác
định hàm lượng cadimi bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
3. TCVN 7730:2007 (ISO/TS 9941:2005)
Sữa và sữa cô đặc đóng hộp – Xác định hàm lượng thiếc – Phương pháp đo phổ
4. TCVN 7788:2007 Đồ hộp thực phẩm –
Xác định hàm lượng thiếc bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
5. TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003)
Thực phẩm – Xác định các nguyên tố vết – Xác định chì, cadimi, crom, molypden
bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit (GFAAS) sau khi phân huỷ bằng áp
lực
6. TCVN 7933:2008 (ISO 6733:2006)
Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp quang phổ hấp thụ
nguyên tử dùng lò graphit.
7. TCVN 7993:2008 (EN 13806:2002)
Thực phẩm – Xác định các nguyên tố vết – Xác định thuỷ ngân bằng đo phổ hấp thụ
nguyên tử hơi-lạnh (CVAAS) sau khi phân huỷ bằng áp lực
8. TCVN 8110:2009 (ISO
14377:2002) Sữa cô đặc đóng hộp – Xác định hàm lượng thiếc – Phương pháp đo phổ
hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III.2. Độc tố vi nấm
1. TCVN 6685:2009 (ISO 14501:2007)
Sữa và sữa bột – Xác định hàm lượng aflatoxin M1 – Làm sạch bằng sắc ký ái lực
miễn dịch và xác định bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao
III.3. Melamin
1. Thường quy kỹ thuật định lượng
melamin trong thực phẩm, được ban hành kèm theo Quyết định số 4143/QĐ-BYT ngày
22 tháng 10 năm 2008
III.4. Dư lượng thuốc thú y
1. TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008)
Sữa và sản phẩm sữa – Xác định thuốc bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ và polyclo
biphenyl – Phương pháp sắc ký khí-lỏng mao quản có detector bắt giữ electron
2. TCVN 8106:2009 (ISO/TS
26844:2006) Sữa và sản phẩm sữa - Xác định dư lượng kháng sinh - Phép thử phân
tán trong ống nghiệm
3. AOAC 988.08
Antimicrobial Drugs in Milk. Microbial Receptor Assay (Thuốc kháng sinh trong
sữa)
4. AOAC 992.21 Sulfamethazine
Residues in Raw Bovine Milk (Dư lượng sulfamethazine trong sữa bò tươi)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. AOAC 995.09 Chlortetracycline,
Oxytetracycline, and Tetracycline in Edible Animal Tissues. Liquid Chromatographic
Method (Chlortetracycline, oxytetracycline và tetracycline trong thịt động vật.
Phương pháp sắc kí lỏng)
7. AOAC 998.01 Synthetic Pyrethroids
in Agricultural Products Multiresidue. GC Method (Pyrethroid tổng hợp trong
nông sản. Phương pháp sắc kí khí)
8. Pesticide Analytical Manual
(PAM), Food and Drug Administration, Washington, D.C., USA, Vol. I, 3rd
edition, Section 304
9. Pesticide Analytical Manual
(PAM), Food and Drug Administration, Washington, D.C., USA, Vol. I, 3rd
edition, Section 401
10. Pesticide Analytical Manual
(PAM), Food and Drug Administration, Washington, D.C., USA, Vol. I, 3rd
edition, Section 402
III.5. Dư lượng thuốc bảo vệ thực
vật
1. TCVN 5142:2008 (CODEX STAN
229-1993, Rev.1-2003) Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật – Các phương
pháp khuyến cáo
2. TCVN 7082-1:2002 (ISO
3890-1:2000) Sữa và sản phẩm sữa – Xác định dư lượng hợp chất clo hữu cơ (thuốc
trừ sâu) – Phần 1: Xem xét chung và phương pháp chiết
3. TCVN 7082-2:2002 (ISO
3890-2:2000) Sữa và sản phẩm sữa – Xác định dư lượng hợp chất clo hữu cơ (thuốc
trừ sâu) – Phần 2: Phương pháp làm sạch dịch chiết thô và thử khẳng định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. TCVN 8170-1:2009 (EN 1528-1:1996)
Thực phẩm chứa chất béo – Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclo biphenyl
(PCB) – Phần 1: Yêu cầu chung
6. TCVN 8170-2:2009 (EN 1528-2:1996)
Thực phẩm chứa chất béo – Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclo biphenyl
(PCB) – Phần 2: Chiết chất béo, thuốc bảo vệ thực vật, PCB và xác định hàm
lượng chất béo
7. TCVN 8170-3:2009 (EN 1528-3:1996)
Thực phẩm chứa chất béo – Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclo biphenyl
(PCB) – Phần 3: Các phương pháp làm sạch
8. TCVN 8170-4:2009 (EN 1528-4:1996)
Thực phẩm chứa chất béo – Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclo biphenyl
(PCB) – Phần 4: Xác định, khẳng định, các quy trình khác
9. AOAC 964.18 Carbaryl Pesticide
Residues. Colorimetric Method (Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật carbaryl. Phương
pháp đo màu)
10. AOAC 970.52 Organochlorine and
Organophosphorus Pesticide Residues. General Multiresidue Method (Dư lượng
thuốc bảo vệ thực vật clo hữu cơ và phospho hữu cơ. Phương pháp đa dư lượng)
IV. Phương pháp thử các chỉ tiêu vi
sinh vật
1. TCVN 5518-1:2007 (ISO
21528-1:2004) Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi – Phương pháp
phát hiện và định lượng Enterobactericeae – Phần 1: Phát hiện và định lượng
bằng kỹ thuật MPN có tiền tăng sinh
2. TCVN 7700-2:2007 (ISO
11290-2:1998, With amd.1:2004) Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi
– Phương pháp phát hiện và định lượng Listeria monocytogenes – Phần 2:
Phương pháp định lượng