TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 7028
: 2009
SỮA
TƯƠI TIỆT TRÙNG
Sterilized fresh milk
Lời nói đầu
TCVN 7028:2009 thay thế TCVN 7028:2002;
TCVN 7028:2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc
gia TCVN/TC/F12 Sữa và sản phẩm sữa biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
SỮA TƯƠI TIỆT TRÙNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho sữa tươi tiệt
trùng được sản xuất từ sữa động vật (bò, trâu, dê, cứu...) để sử dụng trực tiếp.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 4830-1:2005 (ISO 6888-1:1999, Amd
1:2003), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng
Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase (Staphylococcus
aureus và các loài khác) trên đĩa thạch - Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi trường
thạch Baird-Parker.
TCVN 4830-3:2005 (ISO 6888-3:2003), Vi sinh vật
trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Staphylococci
có phản ứng dương tính với coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác)
trên đĩa thạch - Phần 3: Phát hiện và dùng kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất
(MPN) để đếm số lượng nhỏ.
TCVN 4884:2005 (ISO 4833:2003), Vi sinh vật
trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng vi sinh vật trên
đĩa thạch - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 °C.
TCVN 5780:1994, Sữa bột và sữa đặc có đường -
Phương pháp xác định hàm lượng asen.
TCVN 6262-1:1997 (ISO 5541-1:1986), Sữa và sản
phẩm sữa - Định lượng coliform - Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 °C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6400:1998 (ISO 707:1997), Sữa và sản phẩm
sữa - Hướng dẫn lấy mẫu.
TCVN 6402:2007 (ISO 6785:2001), Sữa và sản phẩm
sữa - Phát hiện Salmonella.
TCVN 6505-1.2007 (ISO 11866-1:2005), Sữa và sản
phẩm sữa - Định lượng Escherichia coli giả định - Phần 1: Kỹ thuật đếm số
có xác suất lớn nhất sử dụng 4-metylumbelliferyl-b-i-glucuronit (MUG).
TCVN 6505-2:2007 (ISO 11866-2:2005), Sữa và sản
phẩm sữa - Định lượng Escherichia coli giả định - Phần 2: Kỹ thuật đếm
khuẩn lạc ở 44 °C sử dụng màng lọc.
TCVN 6508:2007 (ISO 1211:1999), Sữa - Xác định
hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (phương pháp chuẩn).
TCVN 6841:2001 (ISO 11813:1998), Sữa và sản
phẩm sữa - Xác định hàm lượng kẽm - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.
TCVN 6843:2001 (ISO 6092:1980), Sữa bột - Xác
định độ axit chuẩn độ (phương pháp chuẩn).
TCVN 6958:2001, Đường tinh luyện.
TCVN 7086:2007 (ISO 5738:2004), Sữa và sản phẩm
sữa - Xác định hàm lượng đồng - Phưong pháp đo quang (phương pháp chuẩn).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7405:2004, sữa tươi nguyên liệu - Yêu cầu
kỹ thuật.
TCVN 7603:2007, Thực phẩm - Xác định hàm lượng
cadimi bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử.
TCVN 7604:2007, Thực phẩm - Xác định hàm lượng
thủy ngân bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lủa.
TCVN 7700-1:2007 (ISO 11290-1:1996, Amd
1:2004), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện
và định lượng Listeria monocytogenes - Phần 1: Phương pháp phát hiện.
TCVN 7700-2:2007 (ISO 11290-1:1998, Amd
1:2004), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện
và định lưọng Listeria monocytogenes - Phần 2: Phương pháp định lượng.
TCVN 7933:2009 (ISO/TS 6733:2006), Sữa và sản
phẩm sữa - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
dùng lò graphit.
TCVN 7946:2008 (CODEX STAN 247-2005), Nước quả
và nectar
ISO 6731:1989, Milk, cream and evaporated
milk - Determination of total solids content (Reference method) (Sữa, cream và
sữa cô đặc - Xác định hàm lượng chất khô tổng số) (Phương pháp chuẩn).
AOAC 964.16, Antimony in foods. Spectrophotometric
method (Atimon trong thực phẩm. Phương pháp quang phổ).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và
định nghĩa sau đây:
3.1. Sữa tươi nguyên chất tiệt trùng (Sterilized fresh
whole milk)
Sản phẩm được chế biến hoàn toàn từ nguyên liệu
sữa tươi, không bổ sung bất kỳ một thành phấn nào của sữa cũng như không bổ
sung các phụ gia thực phẩm, đã qua xử lý ở nhiệt độ cao.
3.2. Sữa tươi tiệt trùng (Sterilized fresh
milk)
Sản phẩm được chế biến hoàn toàn từ nguyên liệu
sữa tươi, có bổ sung đường, các loại nguyên liêu khác như các loại nước quả,
cacao để tạo hương vị cho sản phẩm, có hoặc không bổ sung phụ gia thực phẩm, đã
qua xử lý ở nhiệt độ cao.
4. Yêu cầu kỹ thuật
4.1. Nguyên liệu
4.1.1. Nguyên liệu chính
- Sữa tươi nguyên liệu: phù hợp với TCVN
7405:2004.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các loại đường, cacao: đạt yêu cầu để dùng
làm thực phẩm;
- Nước quả, phù hợp với TCVN 7946:2008 (CODEX
STAN 247-2005).
4.2. Chỉ tiêu cảm quan, được qui định trong
Bảng 1
Bảng 1 - Các chỉ tiêu
cảm quan
Chỉ tiêu
Yêu cầu
1 Màu sắc
Màu đặc trưng của sản phẩm
2 Mùi, vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Trạng thái
Dịch thể đồng nhất
4.3. Các chỉ tiêu lý - hoá, được qui định trong Bảng
2
Bảng 2 - Các chỉ tiêu
lý - hoá
Tên chỉ tiêu
Mức yêu cầu
1. Hàm lượng chất khô, % khối lượng, không
nhỏ hơn
11,5
2. Hàm lượng chất béo, % khối lượng, không
nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Tỷ trọng của sữa ở 20 °C, g/ml, không nhỏ
hơn
1,027 a)
4. Độ axit, °T
14 đến 18 a)
a) Chỉ áp dụng cho các sản phẩm trong 3.1.
4.4. Các chất nhiễm bẩn
4.4.1. Hàm lượng kim loại nặng, được qui định trong
Bảng 3.
Bảng 3 - Hàm lượng
kim loại nặng
Tin chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Antimon, mg/kg
1,0
2. Asen, mg/kg
0,5
3. Chì, mg/kg
0,02
4. Cadimi, mg/kg
1,0
5. Thủy ngân, mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Đồng, mg/kg
30
7. Kẽm, mg/kg
40
4.4.2. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và dư lượng
thuốc thú y: Theo quy định hiện hành.
4.5. Các chỉ tiêu vi sinh vật, được qui định trong
Bảng 4.
Bảng 4 - Các chỉ tiêu
vi sinh vật
Tên chỉ tiêu
Mức cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
102
2. Coliform, số khuẩn lạc trong 1 ml
sản phẩm
Không được có
3. E. coli, số khuẩn lạc trong 1 ml
sản phẩm
Không được có
4. Salmonella, số khuẩn lạc trong 25
ml sản phẩm
Không được có
5. Staphylococcus aureus, số khuẩn lạc
trong 1 ml sản phẩm
Không được có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không đưọc có
5. Phụ gia thực phẩm
Chỉ được sử dụng các loại phụ gia thực phẩm
theo quy định hiện hành.
6. Phương pháp thử
6.1. Lấy mẫu theo TCVN 6400:1998 (ISO 707:1997).
6.2. Xác định hàm lượng chất khô, theo ISO 6731:1989.
6.3. Xác định hàm lượng chất béo, theo TCVN
6508:2007 (ISO 1211:1999).
6.4. Xác định độ axit chuẩn độ, theo TCVN
6843:2001 (ISO 6092:1980).
6.5. Xác định hàm lượng chì, theo TCVN 7933:2009
(ISO/TS 6733:2006).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.7. Xác định hàm lượng cadimi, theo TCVN
7603:2007.
6.8. Xác định hàm lượng thủy ngân, theo TCVN
7604:2007.
6.9. Xác định hàm lượng đồng, theo TCVN 7086:2007
(ISO 5738:2004).
6.10. Xác định hàm lượng kẽm, theo TCVN 6841:2001
(ISO 11813:1998).
6.11. Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí, theo
TCVN 4884:2005 (ISO 4833:2003).
6.12. Xác định coliform, theo TCVN 6262-1:1997 (ISO
5541-1:1986), hoặc TCVN 6262-2:1997 (ISO 5541-2:1986).
6.13. Xác định E. coli, theo TCVN
6505-1:2007 (ISO 11866-1:2005) hoặc TCVN 6505-2:2007 (ISO 11866-2:2005).
6.14. Xác định Salmonella, theo TCVN
6402:2006 (ISO 6785:2001).
6.15. Xác định Staphylococcus aureus, theo
TCVN 4830-1:2005 (ISO 6888-1:1999, Amd 1:2003) hoặc TCVN 4830-3:2005 (ISO
6888-3:2003).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.17. Xác định tỷ trọng
6.17.1. Dụng cụ
6.17.1.1. Ống đong, dung tích 250 ml;
6.17.1.2. Tỷ trọng kế, có nhiệt kế kèm
theo.
6.17.2. Cách tiến hành
Đưa nhiệt độ của dung dịch sữa về 20 °C. Rót
từ từ dung dịch sữa vào ống đong (6.17.1.1) sao cho không tạo ra bọt khí. Đặt ống
đong lên mặt bàn phẳng, gần nguồn sáng.
Thả nhẹ tỷ trọng kế (6.17.1.2) vào dung dịch
sữa và để dao động tự do, sau khi tỷ trọng kế đã đứng yên, để ngang tầm mắt,
ghi lại số đọc trên thang chia độ của tỷ trọng kế và nhiệt độ của dung dịch sữa.
6.17.3. Tính kết quả
Tỷ trọng của dung dịch sữa ở nhiệt độ khác với
20 °C được tính theo công thức sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó:
dt là tỷ trọng của dung
dịch sữa ở nhiệt độ khi thử;
t là nhiệt độ của dung dịch sữa khi thử.
CHÚ THÍCH Nhiệt độ thực của dung dịch sữa khi
thử không được chênh lệch quá ± 5 °C so với nhiệt độ tiêu chuẩn (20 °C).
6.18. Xác định hàm lượng Antimon, theo AOAC 964.16.
7. Bao gói, ghi nhãn,
bảo quản, vận chuyển
7.1. Ghi nhãn
Ghi nhãn theo quy định hiện hành và TCVN
7087:2008 (CODEX STAN 1-2005), ngoài ra trên nhãn cần ghi rõ tên sản phẩm phù hợp
với phần tương ứng trong Điều 3 của tiêu chuẩn này, ví dụ: “Sữa tươi nguyên chất
tiệt trùng” hoặc “Sữa tươi ….. X….. tiệt trùng”, trong đó X là thành phần hoặc
hưong liệu được bổ sung để tạo hương vị cho sản phẩm.
7.2. Bao gói
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3. Bảo quản
Sữa tươi tiệt trùng được bảo quản ở nơi khô,
mát, tránh ánh sáng mặt trời, đảm bảo chất lượng của sản phẩm.
7.4. Vận chuyển
Sữa tươi tiệt trùng được vận chuyển bằng các
phương tiện đảm bảo phải khô, không có mùi lạ làm ảnh hưởng đến sản phẩm