TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 7946 :
2008
NƯỚC
QUẢ VÀ NECTAR
Fruit juices and
nectars
Lời nói đầu
TCVN 7946:2008 thay thế TCVN 1549:1994, TCVN
1682:1994,
TCVN 4041:1985; TCVN 4042:1985 và TCVN
4043:1985;
TCVN 7946:2008 hoàn toàn tương đương với
CODEX STAN 247-2005;
TCVN 7946:2008 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NƯỚC QUẢ VÀ NECTAR
Fruit juices and
nectars
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho tất cả các sản
phẩm đã được mô tả trong 2.1 dưới đây.
2. Mô tả
2.1. Định nghĩa sản phẩm
2.1.1. Nước quả (fruit juices)
Nước quả là dịch lỏng chưa bị lên men nhưng
có thể lên men thu được từ phần ăn được của quả, còn lành lặn, có độ chín thích
hợp và quả tươi hay quả được bảo quản trong điều kiện thích hợp kể cả phương
pháp xử lý bề mặt sau thu hoạch được áp dụng theo các điều khoản thích hợp hiện
hành.
Một vài loại nước quả có thể được xử lý cùng
với hạt, hạt và vỏ, nhưng phần lớn không có trong nước quả, chỉ cho phép có một
lượng nhỏ khi không thể loại bỏ bằng thực hành sản xuất tốt (GMP).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước quả có thể thu được từ một loại quả.
Nước quả hỗn hợp là loại thu được bằng cách trộn lẫn hai hoặc nhiều loại nước
quả hoặc nước quả và puree từ các loại quả khác nhau.
Nước quả thu được theo cách sau:
2.1.1.1. Nước quả thu được trực tiếp
bằng phương pháp chiết bằng biện pháp vật lý.
2.1.1.2. Nước quả thu được từ việc hoàn
nguyên nước quả cô đặc như mô tả trong 2.1.2 cùng với nước đáp ứng các tiêu chí
nêu trong 3.1.1 (c).
2.1.2. Nước quả cô đặc
Nước quả cô đặc là sản phẩm phù hợp với thuật
ngữ nêu trong 2.1.1, đã loại bỏ một lượng nước vừa đủ bằng biện pháp vật lý để
làm tăng độ Brix đến giá trị ít nhất là 50 % cao hơn giá trị Brix đã được thiết
lập đối với nước quả hoàn nguyên từ cùng một loại quả, như trong Phụ lục. Trong
quá trình sản xuất nước quả cô đặc, sử dụng biện pháp thích hợp và có thể kết
hợp đồng thời với khuếch tán tế bào hoặc thịt quả bằng nước miễn là các chất
rắn của quả có thể chiết được bằng nước được cho vào nước quả ban đầu trước khi
tiến hành cô đặc.
Nước quả cô đặc có thể khôi phục lại1
được chất thơm và các thành phần hương dễ bay hơi từ cùng một loại quả, bằng
các biện pháp vật lý thích hợp. Có thể được bổ sung thịt quả và tế bào2
từ cùng một loại quả bằng biện pháp vật lý thích hợp.
2.1.3. Nước quả trích ly
Nước quả trích ly sản phẩm thu được bằng
khuếch tán các thành phần sau đây với nước:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- toàn bộ quả đã khử nước.
Các sản phẩm đó có thể được cô đặc và hoàn
nguyên.
Hàm lượng chất rắn của thành phẩm cần đáp ứng
được bộ Brix tối thiểu đối với nước quả hoàn nguyên được qui định trong Phụ
lục.
2.1.4. Puree quả sử dụng trong sản xuất nước
quả và nectar
Puree quả trong sản xuất nước quả và nectar
là sản phẩm chưa bị lên men nhưng có thể lên men thu được bằng biện pháp thích
hợp, ví dụ bằng cách nghiền, xay, lọc phần có thể ăn được của quả hay phần vỏ
quả mà chưa ép nước. Quả phải lành lặn, có độ chín thích hợp và tươi hoặc được
bảo quản bằng các biện pháp vật lý hoặc áp dụng cách xử lý theo các điều khoản
thích hợp hiện hành.
Puree quả có thể khôi phục lại1
được chất thơm và các thành phần hương dễ bay hơi từ cùng một loại quả và tất
cả phải được thu lại bằng các biện pháp vật lý thích hợp. Có thể bổ sung thịt
quả và tế bào2 từ cùng một loại quả bằng biện pháp vật lý thích hợp.
2.1.5. Puree quả cô đặc sử dụng trong sản
xuất nước quả và nectar
Puree quả cô đặc được sử dụng trong sản xuất
nước quả và nectar thu được bằng biện pháp vật lý để loại bỏ một lượng nước vừa
đủ từ puree quả để làm tăng độ Brix tới giá trị ít nhất là 50 % cao hơn giá trị
Brix đã được thiết lập đối với nước quả hoàn nguyên từ cùng một loại quả, như
chỉ dẫn trong Phụ lục.
Puree quả cô đặc có thể khôi phục lại1
được chất thơm và các thành phần hương dễ bay hơi từ cùng một loại quả và tất
cả phải được thu lại bằng các biện pháp vật lý thích hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nectar quả chưa bị lên men nhưng có thể lên
men bằng cách thêm nước, có bổ sung hoặc không bổ sung đường như quy định trong
3.1.2 (a), mật ong và/hoặc xirô như đã được quy định trong 3.1.2(b), và/hoặc
chất phụ gia tạo ngọt được liệt kê trong Tiêu chuẩn chung về phụ gia thực
phẩm (GSFA) đã được quy định trong 2.1.1, 2.1.2, 2.1.3, 2.1.4, và 2.1.5 hay
hỗn hợp của chúng. Tất cả các chất thơm, thành phần hương dễ bay hơi, thịt quả
và tế bào2 phải được khôi phục lại cho cùng một loại quả và được thu
lại bằng các biện pháp vật lý thích hợp bổ sung. Ngoài ra, sản phẩm phải đáp
ứng các yêu cầu qui định đối với nectar quả nêu trong Phụ lục.
Nectar quả hỗn hợp thu được từ hai hay nhiều
loại quả khác nhau.
2.2. Loài
Tên sản phẩm nước quả, puree quả và nectar
quả được lấy theo tên khoa học của các loài quả được sử dụng, được chỉ ra trong
Phụ lục.
Đối với các loài quả không có trong Phụ lục,
thì sử dụng tên khoa học đúng hoặc tên thông thường.
3. Thành phần cơ bản
và các yếu tố chất lượng
3.1. Thành phần
3.1.1. Thành phần cơ bản
(a) Đối với nước quả được ép trực tiếp, thì
độ Brix phải chính là độ Brix thu được từ quả ép và hàm lượng chất rắn hòa tan
của từng loại quả không bị thay đổi, trừ khi được pha trộn với nước quả của
cùng một loại quả.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(c) Đối với nước quả hoàn nguyên và nectar,
khi hoàn nguyên cần sử dụng nước uống ở mức tối thiểu, đáp ứng được phiên bản
mới nhất của Hướng dẫn về chất lượng nước uống của Tổ chức Y tế thế giới (Tập
1 và Tập 2).
3.1.2. Thành phần cho phép khác
Ngoại trừ những quy định khác, cần phải ghi
nhãn những thành phần sau đây:
(a) Đường có độ ẩm nhỏ hơn 2% như mô tả trong
TCVN 7968:2008 (CODEX STAN 212-1999) Đường: sucroza3,
dextroza khan, glucoza4, fructoza, có thể bổ sung vào tất cả
những sản phẩm được nêu trong 2.1 (việc bổ sung các thành phần được liệt kê
trong 3.1.2(a) và 3.1.2(b) chỉ áp dụng cho các sản phẩm bán cho người tiêu dùng
hay cho mục đích cung cấp thực phẩm).
(b) Xirô [như mô tả trong TCVN 7968:2008
(CODEX STAN 212-1999)], sacroza dạng lỏng, dung dịch đường chuyển hóa, xirô
đường chuyển hóa, xirô fructoza, đường mía dạng lỏng, isoglucoza và xirô có hàm
lượng fructoza cao có thể được bổ sung vào chỉ đối với nước quả pha lại được mô
tả trong 2.1.1.2, nước quả cô đặc được mô tả trong 2.1.2, puree quả cô đặc được
mô tả trong 2.1.5, và nectar quả như mô tả trong 2.1.6. Mật ong và/hoặc đường
có nguồn gốc từ quả có thể chỉ được bổ sung vào nectar quả trong 2.1.6.
(c) Tùy thuộc vào luật của nước nhập khẩu,
nước quả chanh (Citrus limon (L.) Burm. f. Citrus limonum Rissa)
hay nước quả chanh (Citrus aurantifolia (Christm.) hoặc cả hai, có thể
bổ sung vào nước quả tương đương đến 3 g/l axit xitric khan với mục đích axit
hóa để giảm độ ngọt nước quả như mô tả trong 2.1.1, 2.1.2, 2.1.3, 2.1.4 và
2.1.5. Nước chanh Citrus limon (L.) Burm. f. Citrus limonum Rissa
hoặc nước chanh Citrus aurantifolia (Christm.), hay cả hai, có thể được
bổ sung vào nectar quả tương đương đến 5 g/l axit xitric khan như mô tả trong
2.1.6.
(d) Không được bổ sung cả hai loại đường (mô
tả trong (a) và (b) và các chất axit hóa (được liệt kê trong GSFA) cho cùng một
loại nước quả.
(e) Tùy thuộc vào qui định của nước nhập
khẩu, nước quả quýt (Citrus reticulata) và/hoặc của giống lai với reticulata
có thể bổ sung vào nước cam ép với một lượng không quá 10% chất rắn hòa tan
của reticulata vào chất rắn hòa tan tổng số của nước cam.
(f) Muối, gia vị và rau thơm (và các chất
chiết tự nhiên của chúng) có thể được bổ sung vào nước quả cà chua.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2. Các yếu tố chất lượng
Nước quả và nectar quả phải có màu sắc, hương
thơm và mùi vị đặc trưng từng loại quả.
Quả không được giữ nhiều nước do quá trình
rửa, hấp hay các thao tác chuẩn bị khác mà không thể tránh khỏi vì lý do công
nghệ.
3.3. Tính xác thực (authenticity)
Tính xác thực là việc duy trì tính chất vật
lý, hóa học, cảm quan và tính dinh dưỡng của quả như trong tự nhiên.
3.4. Xác minh thành phần, chất lượng và tính
xác thực
Nước quả và nectar phải được kiểm tra về tính
xác thực, thành phần và chất lượng khi sử dụng và khi được yêu cầu. Phương pháp
phân tích theo điều 9 Phương pháp phân tích và lấy mẫu.
Việc xác minh tính xác thực/chất lượng của
mẫu có thể được đánh giá bằng cách so sánh dữ liệu của mẫu, sử dụng những
phương pháp thích hợp được nêu trong tiêu chuẩn này, với sản phẩm của cùng loại
quả và từ cùng một vùng, kể cả những biến đổi tự nhiên, thay đổi theo thời vụ
và những biến đổi xuất hiện trong quá trình chế biến.
4. Phụ gia thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Chất hỗ trợ chế
biến - Mức tối đa sử dụng theo thực hành sản xuất tốt
Chức năng
Tên chất
Chất chống tạo bọt
Polydimetylsiloxan5
Lớp đất sét hấp phụ (chất làm trắng, đất tự
nhiên hoặc đã hoạt hóa)
Chất làm trong
Chất phụ trợ lọc
Chất keo tụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cacbon đã hoạt hóa (chỉ lấy từ thực vật)
Bentonit
Canxi hydroxit6
Xenluloza
Chitosan
Keo silic dioxit
Đất diatomit (đất chứa tảo cát)
Gielatin (từ collagen của da)
Resin trao đổi ion (cation và anion)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cao lanh
Đá trân châu
Polyvinylpolypyrolidon
Kali caseinat7
Kali tartrat6
Canxi cacbonat6 kết tủa
Vỏ trấu
Silicasol
Natri caseinat7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế phẩm enzym9
Pectinaza (dùng để phá vỡ Pectin),
Proteinaza (dùng để phá vỡ Protein),
Amylaza (dùng để phá vỡ tinh bột), và
Xenlulaza (được giới hạn sử dụng để dễ dàng
phá vỡ màng tế bào)
Khi dùng để làm kín 10
Nitơ
Cacbon dioxit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
Sản phẩm là đối tượng của tiêu chuẩn này phải
tuân thủ các giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật do Ủy ban Codex qui
định đối với sản phẩm này.
6.2. Các chất nhiễm bẩn khác
Sản phẩm là đối tượng của tiêu chuẩn này phải
tuân thủ các mức tối đa đối với các chất nhiễm bẩn do Ủy ban Codex qui định đối
với sản phẩm này.
7. Vệ sinh
7.1. Khuyến nghị các sản phẩm là đối tượng của
tiêu chuẩn này phải được chế biến và xử lý theo TCVN 5603:2008 (CAC/RCP 1-1969,
REV.4-2003) Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối với vệ sinh
thực phẩm và các tiêu chuẩn liên quan như các Quy phạm về thực hành vệ sinh
và các Quy phạm thực hành khác.
7.2. Sản phẩm phải tuân thủ các tiêu chí về vi
sinh vật được thiết lập theo CAC/GL 21-1997 Principles for the establishment
and application of microbiological criteria for foods (Nguyên tắc để thiết
lập và áp dụng các tiêu chí về vi sinh vật trong thực phẩm).
8. Ghi nhãn
Ngoài việc ghi nhãn theo TCVN 7087:2008
(CODEX STAN 1-2005) Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn, cần áp dụng các quy
định sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1.1. Tên sản phẩm
Tên của sản phẩm phải là tên của quả được sử
dụng như mô tả trong 2.2. Tên quả phải được ghi vào phần tên sản phẩm để trống
được đề cập dưới mục này. Các tên này chỉ có thể được sử dụng nếu sản phẩm phù
hợp với việc mô tả trong 2.1 hoặc phù hợp với các mục khác của tiêu chuẩn này.
8.1.1.1. Nước quả được nêu trong 2.1.1
Tên của sản phẩm là “nước …” hay “nước quả …”
(chỗ để trống là tên của loài quả)
8.1.1.2. Nước quả cô đặc được nêu trong 2.1.2
Tên của sản phẩm là “nước… cô đặc” hay “sản
phẩm cô đặc từ quả …” (chỗ để trống là tên của loài quả)
8.1.1.3. Nước quả trích ly được nêu trong 2.1.3
Tên của sản phẩm là “nước … trích ly” hay
“nước trích ly từ quả …” (chỗ để trống là tên của loài quả)
8.1.1.4. Puree quả được nêu trong 2.1.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1.1.5. Puree quả cô đặc được nêu trong 2.1.5
Tên của sản phẩm là “puree … cô đặc” hoặc
“puree cô đặc từ …” (chỗ để trống là tên của loài quả)
8.1.1.6. Nectar quả được nêu trong 2.1.6
Tên của sản phẩm là “nectar …” hoặc … nectar
của … (chỗ để trống là tên của loài quả)
8.1.1.7. Trong trường hợp những sản phẩm nước
quả (được mô tả trong 2.1), được chế biến từ hai hay nhiều loại quả thì tên sản
phẩm sẽ bao gồm tên của hỗn hợp các loại nước quả theo tỷ lệ khối lượng (tính
theo khối lượng) hoặc cụm từ “nước quả hỗn hợp”, “hỗn hợp nước quả”, “Nước quả
pha trộn” hoặc các cụm từ tương tự khác.
8.1.1.8. Đối với nước quả, nectar quả và nước
quả/nectar hỗn hợp, nếu sản phẩm chứa hoặc được chế biến từ nước quả cô đặc và
nước hoặc được chế biến từ nước quả cô đặc và được biểu thị trực tiếp là nước
quả hoặc nectar, thì cụm từ “từ dịch cô đặc” hay “được hoàn nguyên” phải được
gắn liền với tên sản phẩm, hoặc đứng gần tên sản phẩm, dễ nhìn thấy và chiều
cao chữ không được thấp hơn 1/2 chiều cao của chữ ghi tên của nước quả.
8.1.2. Yêu cầu bổ sung
Áp dụng các điều khoản cụ thể bổ sung sau
đây:
8.1.2.1. Đối với nước quả, nectar quả, puree
quả và nước quả/nectar/puree hỗn hợp, nếu sản phẩm này được chế biến bằng biện
pháp vật lý để tách nước ra khỏi dịch quả với một lượng đủ để tăng độ Brix đến
giá trị tối thiểu phải lớn hơn 50% giá trị Brix đã thiết lập đối với nước quả
hoàn nguyên từ cùng một loại quả, như trong bảng của Phụ lục, thì phải được ghi
trên nhãn là “cô đặc”.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1.2.3. Khi nước quả cô đặc, puree quả cô đặc,
nectar quả cô đặc hoặc hỗn hợp cô đặc của nước quả/nectar/puree được hoàn
nguyên trước khi được sử dụng làm nước quả, puree quả, nectar quả hoặc hỗn hợp
của nước quả/nectar/puree, thì việc ghi nhãn phải đưa ra những chỉ dẫn thích
hợp đối với việc hoàn nguyên theo thể tích/thể tích nước đến giá trị Brix nêu
trong Phụ lục đối với nước quả hoàn nguyên.
8.1.2.4. Tên giống có thể được sử dụng cùng với
tên thường gọi của quả để tránh gây hiểu nhầm.
8.1.2.5. Nectar quả và nectar quả hỗn hợp phải
được ghi nhãn rõ ràng với công bố “hàm lượng nước quả …%”, trong đó khoảng trống
được ghi phần trăm của puree và/hoặc nước quả tính theo thể tích. Cụm từ “hàm
lượng nước quả …%” sẽ được ghi bên cạnh tên của sản phẩm với những ký tự có thể
nhìn thấy được rõ ràng, chiều cao của chữ không được lớn hơn 1/2 chiều cao chữ
viết tên của nước quả.
8.1.2.6. Công bố thành phần “axit ascorbic” nếu
sử dụng nó như là chất chống ôxy hóa, nếu không sử dụng với mục đích đó thì ghi
“có bổ sung Vitamin C”.
8.1.2.7. Việc công bố các thành phần dinh dưỡng
cơ bản được bổ sung phải theo CAC/GL 1-1979 General guidelines on claims (Hướng
dẫn chung về công bố), TCVN 7088:2008 (CAC/GL 2-2003) Hướng dẫn ghi nhãn
dinh dưỡng và CAC/GL 26-1997 Guidelines for use of nutrition claims (Hướng
dẫn sử dụng công bố sinh dưỡng).
Đối với nectar quả, chất tạo ngọt được bổ
sung vào để thay thế cho toàn bộ hoặc một phần đường bổ sung hay những đường
khác hoặc xirô, kể cả mật ong và/hoặc đường có nguồn gốc từ quả như đã liệt kê
trong 3.1.2 (a) và (b), thì công bố mọi hàm lượng dinh dưỡng liên quan đến việc
giảm lượng đường phù hợp với CAC/GL 1-1979 General guidelines on claims (Hướng
dẫn chung về công bố), CAC/GL 23-1997 Guidelines for use of nutrition claims
(Hướng dẫn chung về sử dụng công bố dinh dưỡng) và TCVN 7088:2008
(CAC/GL 2-2003) Hướng dẫn ghi nhãn dinh dưỡng.
8.1.2.8. Việc trình bày hình ảnh quả trên nhãn
không được gây hiểu nhầm cho người tiêu dùng.
8.1.2.9. Khi sản phẩm bổ sung cacbon dioxit thì
thuật ngữ “bão hòa khí cacbonic” hay “có gas” được ghi trên nhãn gần với tên
sản phẩm.
8.1.2.10. Khi nước cà chua chứa gia vị và/hoặc
rau thơm theo 3.1.2(f), thì thuật ngữ “có gia vị” và/hoặc tên thông thường của
rau thơm phải được ghi trên nhãn gần với tên của nước quả.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2. Ghi nhãn bao bì không dùng để bán lẻ
Thông tin đối với bao bì không dùng để bán lẻ
phải được ghi ngay trên bao gói hoặc trong tài liệu kèm theo, trừ khi tên của
sản phẩm, việc nhận biết lô hàng, khối lượng tịnh, tên và địa chỉ nhà sản xuất,
bao gói, phân phối hoặc nhà nhập khẩu, cũng như hướng dẫn bảo quản đã được ghi
trên bao gói. Ngoại trừ đối với tàu chở hàng thì thông tin đó có thể được ghi
trong các tài liệu gửi kèm theo.
Tuy nhiên, sự nhận biết lô hàng, tên và địa
chỉ của nhà sản xuất, bao gói, phân phối hoặc nhập khẩu có thể được thay thế
bằng dấu hiệu nhận biết, với điều kiện là dễ nhận biết và có tài liệu kèm theo.
9. Phương pháp phân
tích và lấy mẫu
Điều
Phương pháp
Nguyên tắc
Loại
Axit axetic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 12632
IFU Phương pháp số 66 (1996)
Xác định bằng enzym
II
Rượu (etanol)
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
IFU Phương pháp số 52 (1996)
Xác định bằng enzym
II
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
IFU Phương pháp số 71 (1998)
Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
I
Axit L-Ascorbic
(Điều 4 Phụ gia)
IFU Phương pháp số 17a (1995)
Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
II
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Điều 4 Phụ gia)
AOAC 967.21
IFU Phương pháp số 17
TCVN 6427-2:1998 (ISO 6557-2:1984)
Phương pháp nhuộm indophenol
III
Axit L-Ascorbic
(Điều 4 Phụ gia)
TCVN 6427-1:1998 (ISO 6557-1:1986)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IV
Tro của các sản phẩm quả
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
AOAC 940.26
EN 1135 (1994)
IFU Phương pháp số 9 (1989)
Phương pháp khối lượng
I
Đường củ cải trong nước quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AOAC 995.17
Cộng hưởng từ tính hạt nhân
II
Axit benzoic làm dấu hiệu trong nước cam
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
AOAC 994.11
Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
III
Axit benzoic và các muối của nó
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7810:2007 (ISO 6560:1983)
Phép đo phổ
III
Axit benzoic và các muối của nó, axit
sorbic và muối của nó
IFU Phương pháp số 63 (1995)
NMKL 124 (1997)
Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
II
Tỷ lệ C13/C12 của
etanol từ nước quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
JAOAC 79, Số 1, 1996, 62-72
Phương pháp phổ khối đồng vị ổn định
II
Cacbon dioxit
(Điều 4 Phụ gia và 5 Chất hỗ trợ chế biến)
IFU Phương pháp số 42 (1976)
Phương pháp chuẩn độ (chuẩn độ ngược sau
khi kết tủa)
IV
Tỷ lệ chất đồng vị cacbon ổn định trong
nước táo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AOAC 981.09 - JAOAC 64, 85 (1981)
Phương pháp phổ khối đồng vị ổn định
II
Tỷ lệ chất đồng vị cacbon ổn định trong
nước cam
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
AOAC 982.21
Phương pháp phổ khối đồng vị ổn định
II
Carotenoid, tổng số/các nhóm riêng lẻ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 12136 (1997)
IFU Phương pháp số 59 (1991)
Phương pháp quang phổ
I
Xenlobioza
IFU Khuyến cáo ngày 4/10/2000
Phép sắc ký khí mao dẫn
IV
Thịt quả có thể ly tâm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 12134 (1997)
IFU Phương pháp số 60 (1991)
Ly tâm/% giá trị
I
Clorua (tính theo natri clorua)
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
EN 12133 (1997)
IFU Phương pháp số 37 (1991)
Phép chuẩn độ điện hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit xitric12
(Điều 4 Phụ gia)
AOAC 986.13
Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
II
Axit xitric12
(Điều 4 Phụ gia)
EN 1137:1994
IFU Phương pháp số 22 (1985)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III
Tinh dầu (chuẩn độ scott)
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
AOAC 968.20
IFU Phương pháp số 45b13
(Scott) Sự chưng cất, sự chuẩn độ
I
Tinh dầu (trong cam, quýt) (Phương pháp thể
tích)13
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự chưng cất và chỉ dẫn xác định thể tích
I
Độ lên men
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
IFU Phương pháp số 18 (1974)
Phương pháp vi sinh vật
I
Số formol
(Mục 3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính
xác thực)11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IFU Phương pháp số 30 (1984)
Chuẩn độ điện thế
I
Amino axit tự do
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
EN 12742 (1999)
IFU Phương pháp số 57 (1989)
Sắc ký lỏng
II
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
IFU Phương pháp số 72 (1998)
Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
II
Glucoza và fructoza - Xác định glucoza,
fructoza và sacaroza
(3.1.2 Thành phần cho phép)
EN 12630
IFU Phương pháp số 67 (1996)
NMKL 148 (1993)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II
D-glucoza và D-fructoza
(3.1.2 Thành phần cho phép)
EN 1140
IFU Phương pháp số 55 (1985)
Xác định bằng enzym
II
Axit gluconic
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định bằng enzym
II
Glyxerol
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
IFU Phương pháp số 77 (2001)
Xác định bằng enzym
II
Hetperidin và naringin
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IFU Phương pháp số 58 (1991)
Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
II
Xirô ngô chứa fructoza cao và thủy phân
xirô inulin trong nước cam (3.1.2. Thành phần cho phép)
JAOAC 84, 486 (2001)
Phép sắc ký khí mao dẫn (Phương pháp CAP
GC)
IV
Hydroxymetylfurfural
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
II
Hydroxymetylfurfural
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
ISO 7466:1986
Phép đo phổ
III
Axit D-isoxitric
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác thực)11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định bằng enzym
II
Axit D và L lactic
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
EN 12631 (1999)
IFU Phương pháp số 53 (1983/1996)
Xác định bằng enzym
II
Tỷ lệ axit L-malic/axit malic tổng số trong
nước táo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AOAC 993.05
Xác định bằng enzym và Sắc ký lỏng hiệu
năng cao (HPLC)
II
Axit malic
(Điều 4 phụ gia)
AOAC 993.05
Xác định bằng enzym và Sắc ký lỏng hiệu
năng cao (HPLC)
III
Axit D-malic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IFU Phương pháp số 64 (1995)
Xác định bằng enzym
II
Axit D-malic trong nước táo
AOAC 995.06
Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
II
Axit L-malic
EN 1138 (1994)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định bằng enzym
II
Naringin và neohesperidin trong nước cam
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
AOAC 999.05
Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
III
Pectin
(Điều 4 Phụ gia)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự kết tủa/đo quang
I
Giá trị pH
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
NMKL 179:2005
Phép đo điện thế
II
Giá trị pH
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IFU Phương pháp số 11 (1989)
TCVN 7806:2007 (ISO 1842:1991)
Phép đo điện thế
IV
Phospho/Phosphat
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
EN 1136 (1994)
IFU Phương pháp số 50 (1983)
Xác định bằng đo quang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất bảo quản trong nước quả (axit sorbic
và các muối của nó)
TCVN 7807:2007 (ISO 5519:1978)
Xác định bằng quang phổ
III
Xác định prolin bằng phương pháp đo quang
không đặc trưng
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
EN 1141 (1994)
IFU Phương pháp số 49 (1983)
Phép đo quang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit quinic, malic và xitric trong nước quả
nam việt quất (cranberry juice cocktail) và trong nước quả táo
(3.1.2 Thành phần cho phép và 4 Phụ gia)
AOAC 986.13
Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
III
Tỷ trọng tương đối
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
EN 1131 (1993)
IFU Phương pháp số 1 (1989) &
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ trọng kế
II
Tỷ trọng tương đối
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
IFU Phương pháp số 1A
Phép đo tỷ trọng
III
Sacarin
NMKL 122 (1997)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II
Natri, kali, canxi, magiê trong nước quả
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
EN 1134 (1994)
IFU Phương pháp số 33 (1984)
Quang phổ hấp thụ nguyên tử
II
Chất rắn hòa tan
AOAC 983.17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IFU Phương pháp số 8 (1991)
TCVN 7771:2007 (ISO 2173:2003)
Gián tiếp bằng khúc xạ kế
I
D-Socbitol
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
IFU Phương pháp số 62 (1995)
Xác định bằng enzym
II
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
ENV 13070 (1998)
Analytica Chimica Acta 340 (1997)
Phương pháp phổ khối đồng vị ổn định
II
Tỷ lệ chất đồng vị cacbon ổn định của đường
trong nước quả
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
ENV 12140
Analytica Chimica Acta 271 (1993)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II
Tỷ lệ chất đồng vị hydro ổn định của nước
trong nước quả
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
ENV 12142 (1997)
Phương pháp phổ khối đồng vị ổn định
Tỷ lệ chất đồng vị oxy trong nước quả
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
ENV 12141 (1997)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tinh bột
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
AOAC 925.38 (1925)
IFU Phương pháp số 73 (2000)
So màu
I
Sucroza
(3.1.2 Thành phần cho phép)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IFU Phương pháp (1996) NMKL 148 (1993)
Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
II
Sucroza
(3.1.2 Thành phần cho phép)
EN 12146 (1996)
IFU Phương pháp số 56 (1985/1998)
Xác định bằng enzym
III
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
AOAC 992.09
Phân tích tỷ lệ chất đồng vị oxy
I
Lưu huỳnh dioxit
(Điều 4 Phụ gia)
Optimized Monier Williams AOAC 990.28
IFU Phương pháp số 7A (2000)
NMKL 132 (1989)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II
Lưu huỳnh dioxit
(Điều 4 Phụ gia)
TCVN 6641:2000 (ISO 5522:1981)
ISO 5523:1981
Chuẩn độ sau khi chưng cất
III
Lưu huỳnh dioxit
(Điều 4 Phụ gia)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định bằng enzym
III
Axit tartaric trong nước nho
(Điều 4 Phụ gia)
EN 12137 (1997)
IFU Phương pháp số 65 (1995)
Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
II
Axit có thể chuẩn độ, tổng số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 12147 (1995)
IFU Phương pháp số 3 (1968)
TCVN 5483:2007 (ISO 750:1998)
Phép chuẩn độ
I
Chất khô tổng số (sấy chân không ở 70oC)13
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
EN 12145 (1996)
IFU Phương pháp số 61 (1991)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I
Nitơ tổng số
EN 12135 (1997)
IFU Phương pháp số 28 (1991)
Phân hủy/chuẩn độ
I
Chất rắn tổng số (sấy trong lò vi sóng)13
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
AOAC 985.26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I
Vitamin C
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
EN 14130 (2004)
Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
II
Vitamin C (axit
dehydro-ascorbic và axit ascorbic)
(3.2 Tiêu chí chất lượng và 3.3 Tính xác
thực)11
AOAC 967.22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III
PHỤ LỤC
Độ
Brix14 tối thiểu đối với nước quả hoàn nguyên và puree hoàn nguyên và/hoặc hàm
lượng puree của nectar quả (% theo thể tích)15 ở 20 oC
Tên thực vật
Tên thường gọi của
quả
Độ Brix tối thiểu
của nước quả hoàn nguyên và puree hoàn nguyên
Hàm lượng tối thiểu
nước quả và/hoặc puree (% theo thể tích) trong nectar quả
Tiếng Việt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Actinidia deliciosa (A. Chev.) C. F.
Liang & A. R. Fergoson
Quả kiwi
Kiwi
(*)16
(*)16
Anacardium occidentale L.
Điều, đào lộn hột
Cashewapple
11,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ananas comosus (L.) Merrill Ananas
sativis L. Schult. f.
Dứa
Pineapple
12,817
Các quốc gia khác nhau có thể chấp nhận độ
Brix khác với giá trị này. Nếu độ Brix vẫn thấp hơn giá trị này, thì độ Brix
của nước quả hoàn nguyên thấp hơn ở những quốc gia này được chấp nhận trong
thương mại quốc tế, với điều kiện là đáp ứng được phương pháp luận về tính xác
thực được liệt kê trong Tiêu chuẩn chung về nước quả và nectar quả và sẽ
không thấp hơn 10oBrix đối với nước dứa và nước táo.
40,0
Annona muricata L.
Mãng cầu xiêm
Soursop
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,0
Annona squamosa L
Na
Sugar apple
14,5
25,0
Averrhoa carambola L.
Khế
Carambola, starfruit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,0
Carica papaya L.
Đu đủ
Papaya
(*)16
25,0
Chrysophylium cainito L.
Vú sữa
Star apple
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(*)16
Citrullus lanatus (Thunb.) Matsum. et
Nakai var. lanatus
Dưa hấu
Water melon
8,0
40,0
Citrus aurantifolia (Christm.) (Swingle)
Chanh cốm
Lime
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo luật của mỗi
nước
Citrus aurantium L.
Cam chanh, cam đắng
Sour orange
(*)16
50,0
Citrus limon (L.) Burm. f.
Chanh
Lemon
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Citrus paradisi Macfad.
Bưởi chùm, bưởi đắng
Grapefruit
10,017
50,0
Citrus grandis (L.) Osb.
Bưởi
Sweetie grapefruit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50,0
Citrus reticulata Blanco
Quýt
Mandarine, tangerine
11,817
50,0
Citrus sinensis (L.) Osb.
Cam đường
Orange
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phù hợp với luật của quốc gia nhập khẩu
nhưng không thấp hơn 11.2.
Các quốc gia khác nhau có thể chấp nhận độ
Brix khác với giá trị này. Nếu độ Brix vẫn thấp hơn giá trị này, thì độ Brix
của nước quả hoàn nguyên thấp hơn nhưng vẫn được chấp nhận trong thương mại
quốc tế với điều kiện là đáp ứng được phương pháp luận về tính xác thực được
liệt kê trong Tiêu chuẩn chung về nước quả và nectar quả và sẽ không thấp hơn
10oBrix.
50,0
Cocos nucifera L18
Dừa
Coconut
5,0
25,0
Cucumis melo L.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Melon
8,0
35,0
Cucumis melo L. subsp. melo
var. inodorus H. Jacq.
Dưa bở ruột vàng
Casaba melon
7,5
25,0
Cucumis melo L. subsp. melo
var. inodorus H. Jacq
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Honeydew melon
10,0
25,0
Cyclonia oblonga Mill.
Quả mộc qua
Quince
11,2
25,0
Dicopyros khaki Thunb.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Persimmon
(*)16
40,0
Empetrum nigrum L.
Crowberry
Crowberry
6,0
25,0
Eribotrya japonica (Thunb.) Lindl.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loquat
(*)16
(*)16
Eugenia syringe
Guavaberry, birchberry
Guavaberry, birchberry
(*)16
(*)16
Eugenia uniflora Rich.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Suriname cherry
6,0
25,0
Ficus carica L.
Vả
Fig
18,0
25,0
Fortunella japonica (Thunb.) Swingle
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kumquat
(*)16
(*)16
Fragaria x. ananassa Duchense (Fragaria
chiloensis Duchesne
x Fragaria virginiana Duchesne)
Dâu tây
Strawberry
7,5
40,0
Genipa americana L.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
“Genipap”
17,0
25,0
Hippophae elaeguacae
Sea buckthorn
See buckthorn
(*)16
25,0
Hippohae rhamnoides L.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Buckthornberry, Sallow-thomberry
6,0
25,0
Litchi chinensis Sonn.
Vải
Litchi, lychee
11,2
20,0
Lycopersicum esculentum L.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tomato
5,0
50,0
Malpighia sp.
Sơ ri
Acerola (West Indian cherry)
6,5
25,0
Malus domestica Borkh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Apple
11,5
Các quốc gia khác nhau có thể chấp nhận độ
Brix khác với giá trị này. Nếu độ Brix vẫn thấp hơn giá trị này, thì độ Brix
của nước quả hoàn nguyên thấp hơn ở những quốc gia này được chấp nhận trong
thương mại quốc tế, với điều kiện là đáp ứng được phương pháp luận về tính
xác thực được liệt kê trong Tiêu chuẩn chung về nước quả và nectar quả và sẽ
không thấp hơn 10oBrix đối với nước dứa và nước táo.
50,0
Malus prunifolia (Willd.) Borkh. Malus
sylvestris Mill.
Táo dại
Crab apple
15,4
25,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Táo Mammee
Mammee apple
(*)16
(*)16
Mangifera indica L.
Xoài
Mango
13,5
25,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dâu tằm
Mulberry
(*)16
30,0
Musa species bao gồm M. acuminata và
M. paradisiaca nhưng trừ các loài chuối lá.
Chuối
Banana
(*)16
25,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lạc tiên, chanh dây
Yellow passion fruit
(*)16
(*)16
Pasiflora edulis Sims. f. edulus
Passiflora edulis Sims. f. Flavicarpa O. Def.
Lạc tiên
Passion fruit
1217
25,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dưa gang tây
Passion fruit
(*)16
(*)16
Phoenix dactylifera L.
Chà là
Date
18,5
25,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hồng xiêm
Sapote
(*)16
(*)16
Prunus armeniaca L.
Mơ
Apricot
11,5
40,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Anh đào ngọt
Sweet cherry
20,0
25,0
Prunus cerasus L.
Anh đào chua
Sour cherry
14,0
25,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Anh đào (giống stonesbaer)
Stonesbear
17,0
25,0
Prunus domestica L. subsp. domestica
Mận
Plum
12,0
50,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mận, mận khô
Prune
18,5
25,0
Prunus domestica L. subsp. domestica
Mận, mận quét
Quetsche
12,0
25,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xuân đào
Nectarine
10,5
40,0
Prunus persica (L.) Batsch var. persica
Đào
Peach
10,5
40,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mận gai
Sloe
6,0
25,0
Psidium guajava L.
Ổi
Guava
8,5
25,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lựu
Pomegranate
12,0
25,0
Pyrus arbustifolia (L.) Pers.
Anh đào dại
Aronia, chokeberry
(*)16
(*)16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lê
Pear
12,0
40,0
Ribes nigrum L.
Lý đen (phúc bồn đen)
Black currant
11,0
30,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lý chùm đỏ (phúc bồn đỏ)
Red currant
10,0
30,0
Ribes rubrum L.
Lý chùm trắng (phúc bồn trắng)
White currant
10,0
30,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lý gai đỏ
Red gooseberry
(*)16
30,0
Ribes uva-crispa L.
Lý gai
Goosberry
7,5
30,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lý gai trắng
White goosberry
(*)16
30,0
Rosa canina L.
Tường vi
Cynorrhodon
(*)16
40,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoa hồng
Rosehip
9,0
40,0
Rubus chamaemorus L.
Mâm xôi
Cloudberry
9,0
30,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dâu tằm
Mulberry
(*)16
40,0
Rubus fruitcosus L.
Mâm xôi đen, dâu đen
Blackberry
9,0
30,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mâm xôi
Dewberry
10,0
25,0
Rubus idaeus L. Rubus
strigosus Michx.
Mâm xôi
Red Raspberry
8,0
40,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mâm xôi
Loganberry
10,5
25,0
Rubus occidentalis L.
Mâm xôi (Black Raspberry)
Black Raspberry
11,1
25,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mâm xôi (Boysenberry)
Boysenberry
10,0
25,0
Rubus vitifolius x Rubus idaeus Rubus baileyanis
Mâm xôi (Youngberry)
Youngberry
10,0
25,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả cây cơm cháy
Elderberry
10,5
50,0
Solanum quitoense Lam.
“Lulo”
“Lulo”
(*)16
(*)16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả thanh hương trà (Rowanberry)
Rowanberry
11,0
30,0
Sorbus domestica L.
Quả thanh hương trà (Sorb)
Sorb
(*)16
30,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả cóc “Cajá”
“Cajá”
10,0
25,0
Spondias tuberosa Arruda ex Kost.
Quả cóc “Umbu”
“Umbu”
9,0
25,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Táo hạt (Pome Apple)
Pome Apple
(*)16
(*)16
Tamarindus indica
Me
Tamarind (Indian date)
13,0
Hàm lượng đạt được
độ axit tối thiểu là 0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cacao
Cocoa pulp
14,0
50,0
Theobroma grandiflorum L.
Cupuacu
“Cupuacu”
9,0
35,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việt quất quả to
Cranberry
7,5
30,0
Vaccinium corymbosum L. Vaccinium
angustifolium
Quả Nam Việt quất
Bilberry/Blueberry
10,0
40,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việt quất Anpơ
Lingonberry
10,0
25,0
Vitis Vinifera L. or hydrids
thereof Vitis Labrusca or hybrids thereof
Nho
Grape
16,0
50,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại khác: Độ axit cao
Other: High acidity
Hàm lượng đạt được
độ axit tối thiểu là 0,5
Loại khác: Hàm lượng thịt quả cao hay hương
thơm mạnh
Other: High pulp content, or strong flavour
25,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại khác: Độ axit thấp, hàm lượng thịt quả
thấp hoặc hương thơm thấp/trung bình
Other: Low acidity, Low pulp content, or
Low/medium flavour
50,0