QUY CHUẨN KỸ
THUẬT QUỐC GIA
QCVN 05-5:2010/BYT
ĐỐI
VỚI CÁC SẢN PHẨM SỮA LÊN MEN
National technical regulation
for fermented milk products
Lời nói đầu
QCVN 05-5:2010/BYT do Ban soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về vệ sinh an toàn thực phẩm đối với sữa và sản phẩm sữa biên soạn, Cục An
toàn vệ sinh thực phẩm trình duyệt và được ban hành theo Thông tư số
41/2010/TT-BYT ngày 18 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM SỮA LÊN MEN
National technical regulation for
fermented milk products
I. QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn này quy định các chỉ tiêu an toàn thực phẩm và các
yêu cầu quản lý đối với các sản phẩm sữa lên men.
2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng đối với:
a) Các tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh các
sản phẩm sữa lên men tại Việt Nam;
b) Các tổ chức, cá nhân có liên quan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Sữa lên men là sản phẩm sữa được chế biến bằng cách lên men sữa hoặc
các sản phẩm thu được từ sữa có hoặc không thay đổi thành phần quy định, bằng
tác động của các vi sinh vật thích hợp làm giảm pH, có hoặc không có đông tụ.
Sữa lên men có hương vị là sản phẩm sữa lên men, có chứa tối đa 50 % khối
lượng các thành phần không từ sữa (như các chất tạo ngọt có giá trị dinh dưỡng
và không có giá trị dinh dưỡng, các loại rau và quả, cũng như nước quả, quả
nghiền, thịt quả, các chất pha chế và mứt của chúng, đậu đỗ, mật ong, socola,
quả hạch, cà phê, gia vị và các loại thực phẩm tạo hương tự nhiên không gây hại
khác) và/hoặc các chất tạo hương. Các thành phần không từ sữa có thể được trộn
lẫn trước hoặc sau khi lên men.
II. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
1. Các chỉ tiêu liên quan đến an toàn thực phẩm đối với các
sản phẩm sữa lên men
1.1. Các chỉ tiêu lý hoá quy định tại Phụ lục I của Quy
chuẩn này.
1.2. Giới hạn tối đa các chất nhiễm bẩn quy định tại Phụ lục
II của Quy chuẩn này.
1.3. Chỉ tiêu vi sinh vật quy định tại Phụ lục III của Quy
chuẩn này.
1.4. Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng phù hợp
với quy định hiện hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.6. Số hiệu và tên đầy đủ của phương pháp lấy mẫu và
các phương pháp thử quy định tại Phụ lục IV của Quy chuẩn này.
1.7. Trong trường hợp cần kiểm tra các chỉ tiêu chưa
quy định phương pháp thử tại Quy chuẩn này, Bộ Y tế sẽ quyết định căn cứ theo
các phương pháp hiện hành trong nước hoặc ngoài nước đã được xác nhận giá trị
sử dụng.
2. Ghi nhãn
Việc ghi nhãn các sản phẩm sữa lên men phải theo đúng quy
định tại Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30/8/2006 của Chính phủ về nhãn hàng
hoá và các văn bản hướng dẫn thi hành.
III. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
1. Công
bố hợp quy
1.1.
Các sản phẩm sữa lên men được nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh trong nước phải
được công bố hợp quy phù hợp với các quy định kỹ thuật tại Quy chuẩn này trước
khi lưu thông trên thị trường
1.2. Phương thức, trình tự, thủ tục công bố hợp
quy được thực hiện theo quy định về chứng nhận hợp chuẩn, chứng nhận hợp quy
và công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy được ban hành kèm theo Quyết định số
24/2007/QĐ-BKHCN ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ và các quy định khác của pháp luật.
2. Kiểm tra đối
với các sản phẩm sữa lên men
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IV. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
1. Tổ
chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất các sản phẩm sữa lên men phải công bố hợp quy phù hợp với
các quy định kỹ thuật tại Quy chuẩn này, đăng ký bản công bố hợp quy tại cơ
quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo phân cấp của Bộ Y tế và bảo đảm chất
lượng, an toàn theo đúng nội dung đã công bố.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được nhập khẩu, sản xuất,
kinh doanh các
sản phẩm sữa lên men sau khi đăng ký bản công bố hợp quy với cơ quan quản lý
nhà nước có thẩm quyền và bảo đảm chất lượng, vệ sinh an toàn, ghi nhãn phù hợp
với các quy định của pháp luật.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1.
Giao Cục An toàn vệ sinh thực phẩm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng
có liên quan hướng dẫn triển khai và tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn này.
2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, Cục An toàn vệ sinh thực phẩm có trách nhiệm
kiến nghị Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.
3.
Trong trường hợp các tiêu chuẩn và quy định pháp luật được viện dẫn trong Quy
chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo quy định
tại văn bản mới.
PHỤ LỤC I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên chỉ tiêu
Mức quy định
Phương pháp thử
Phân loại chỉ tiêu *)
1. Hàm lượng protein sữa đối với các sản phẩm sữa lên men
không qua xử lý nhiệt, % khối lượng, không nhỏ hơn
2,7
TCVN 7774:2007 (ISO
5542:1984), TCVN 8099-1:2009 (ISO 8968-1:2001), TCVN 8099-5:2009 (ISO
8968-5:2001)
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GIỚI
HẠN CÁC CHẤT NHIỄM BẨN ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM SỮA LÊN MEN
Tên chỉ tiêu
Giới hạn tối đa
Phương pháp thử
Phân loại chỉ tiêu *)
I. Kim loại nặng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
TCVN 7933:2008 (ISO 6733:2006),
TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003)
A
2. Thiếc (đối với sản phẩm đựng trong bao bì tráng thiếc),
mg/kg
250
TCVN 7730:2007 (ISO/TS 9941:2005),
TCVN 8110:2009 (ISO 14377:2002), TCVN 7788:2007
A
3. Stibi, mg/kg
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
4. Arsen, mg/kg
0,5
TCVN 7601:2007
B
5. Cadmi, mg/kg
1,0
TCVN 7603:2007, TCVN 7929:2008 (EN
14083:2003)
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
TCVN 7993:2008 (EN 13806:2002)
B
II. Độc tố vi nấm
1. Aflatoxin M1, μg/kg
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
III. Melamin
1. Melamin, mg/kg
2,5
Thường quy kỹ thuật định lượng
melamin trong thực phẩm (QĐ 4143/QĐ-BYT)
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Benzylpenicilin/Procain benzylpenicilin
4
TCVN 8106:2009 (ISO/TS
26844:2006);
AOAC 988.08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Clortetracyclin/Oxytetracyclin/ Tetracyclin
100
TCVN 8106:2009 (ISO/TS
26844:2006); AOAC 995.04
A
3. Dihydrostreptomycin/Streptomycin
200
TCVN 8106:2009 (ISO/TS
26844:2006); AOAC 988.08;
A
4. Gentamicin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006)
A
5. Spiramycin
200
TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006)
A
6. Ceftiofur
100
TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Clenbuterol
50
B
8. Cyfluthrin [1])
40
TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008)
B
9. Cyhalothrin 1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AOAC 998.01
B
10. Cypermethrin và alpha-cypermethrin
100
US FDA PAM, Vol. I, Section 304,
E4/C2, C4;
TCVN 8101:2009 (ISO
8260:2008)
B
11. Deltamethrin 1)
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
12. Diminazen
150
B
13. Doramectin
15
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
B
15. Febantel/ Fenbendazol/ Oxfendazol
100
B
16. Imidocarb
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
17. Isometamidium
100
B
18. Ivermectin
10
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
AOAC 988.08
B
20. Neomycin
1500
TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006)
B
21. Pirlimycin
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
22. Spectinomycin
200
B
23. Sulfadimidin
25
AOAC 992.21
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
B
25. Triclorfon (Metrifonat) 1)
50
B
V. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật [2]) [3]), mg/kg
V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước
hoặc tan một phần trong chất béo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01
TCVN 7082:2002 (ISO 3890:2000),
phần 1 và phần 2; TCVN 8170:2009 (EN 1528:1996), phần 1, 2, 3 và 4
A
2. 2,4-D
0,01
US FDA PAM, Vol. I, Section 402,
E1
B
3. Abamectin
0,005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
4. Acephat
0,02
AOAC 970.52
B
5. Aldicarb
0,01
US FDA PAM, Vol. I, Section 401,
E1+DL1
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
B
7. Amitraz
0,01
B
8. Bentazon
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
9. Bifenazat
0,01
B
10. Bifenthrin
0,05
AOAC 970.52
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
B
12. Carbaryl
0,05
AOAC 964.18;
US FDA PAM, Vol. I, Section 401,
E1+DL1
B
13. Carbendazim
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
14. Carbofuran
0,05
US FDA PAM, Vol. I, Section 401,
E1, DL1
B
15. Carbosulfan
0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16. Clormequat
0,5
B
17. Clorpropham
0,0005
US FDA PAM, Vol. I, Section 304,
E4, C1-C4
B
18. Clorpyrifos
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8101:2009 (ISO
8260:2008)
B
19. Clorpyrifos-methyl
0,01
TCVN 8101:2009 (ISO
8260:2008)
B
20. Clethodim
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21. Clofentezin
0,05
B
22. Cyhexatin
0,05
B
23. Cyprodinil
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
24. Cyromazin
0,01
B
25. Diclorvos
0,02
TCVN 8101:2009 (ISO
8260:2008)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26. Difenoconazol
0,005
B
27. Dimethenamid-p
0,01
B
28. Dimethipin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
29. Dimethoat
0,05
AOAC 970.52
B
30. Dimethomorph
0,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31. Diquat
0,01
B
32. Disulfoton
0,01
B
33. Dithiocarbamat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
34. Ethephon
0,05
B
35. Ethoprophos
0,01
US FDA PAM, Vol. I, Section 304,
E4, C1, C3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36. Fenamiphos
0,005
B
37. Fenbuconazol
0,05
B
38. Fenbutatin oxid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
39. Fenpropimorph
0,01
B
40. Fipronil
0,02
US FDA PAM, Vol. I, Section 304,
E4, C1-C4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41. Fludioxonil
0,01
B
42. Flutolanil
0,05
B
43. Glufosinat-amoni
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
44. Imidacloprid
0,02
B
45. Indoxacarb
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46. Kresoxim-methyl
0,01
B
47. Lindan
0,01
AOAC 970.52
B
48. Methamidophos
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
49. Methidathion
0,001
US FDA PAM, Vol. I, Section 304,
E4, C2, C4
B
50. Methomyl
0,02
US FDA PAM, Vol. I, Section 401,
E1, DL1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
51. Methoxyfenozid
0,01
B
52. Myclobutanil
0,01
B
53. Novaluron
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
54. Oxamyl
0,02
US FDA PAM, Vol. I, Section 401,
E1, DL1
B
55. Oxydemeton-methyl
0,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
56. Paraquat
0,005
B
57. Penconazol
0,01
B
58. Pirimicarb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
59. Pirimiphos-methyl
0,01
TCVN 8101:2009 (ISO
8260:2008)
B
60. Procloraz
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
61. Profenofos
0,01
US FDA PAM, Vol. I, Section 304,
E4, C1, C3
B
62. Propamocarb
0,01
B
63. Propiconazol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
64. Pyraclostrobin
0,03
B
65. Pyrimethanil
0,01
US FDA PAM, Vol. I, Section 304,
E4, C1-C4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
66. Quinoxyfen
0,01
B
67. Spinosad
1
B
68. Tebuconazol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
69. Tebufenozid
0,01
B
70. Terbufos
0,01
US FDA PAM, Vol. I, Section 304,
C1-C4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
71. Thiacloprid
0,05
B
72. Triadimefon
0,01
US FDA PAM, Vol. I, Section 304,
C1, C3
B
73. Triadimenol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
74. Trifloxystrobin
0,02
B
75. Vinclozolin
0,05
US FDA PAM, Vol. I,
Section 304, C1-C3; E1-E5+C6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất
béo [4])
1. Aldrin và dieldrin
0,006
TCVN 7082:2002 (ISO 3890:2000),
phần 1 và phần 2; TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008); TCVN 8170:2009 (EN
1528:1996), phần 1, 2, 3 và 4
A
2. Cyfluthrin [5])
0,04
TCVN 8101:2009 (ISO
8260:2008)
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,002
TCVN 7082:2002 (ISO 3890:2000),
phần 1 và phần 2; TCVN 8170:2009 (EN 1528:1996), phần 1, 2, 3 và 4
B
4. Cypermethrin
0,05
US FDA PAM, Vol. I, Section 304,
E4/C2, C4;
TCVN 8101:2009 (ISO
8260:2008)
B
5. DDT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7082:2002 (ISO 3890:2000),
phần 1 và phần 2; TCVN 8170:2009 (EN 1528:1996), phần 1, 2, 3 và 4
A
6. Deltamethrin 5)
0,05
TCVN 8101:2009 (ISO
8260:2008)
B
7. Diazinon
0,02
TCVN 8101:2009 (ISO
8260:2008)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Dicofol
0,1
TCVN 8101:2009 (ISO
8260:2008)
B
9. Diflubenzuron
0,02
B
10. Diphenylamin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
11. Famoxadin
0,03
B
12. Fenhexamid
0,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13. Fenpropathrin
0,1
US FDA PAM Vol. I, Section 304,
E4, C1-C4
B
14. Fenpyroximat
0,005
B
15. Fenvalerat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8101:2009 (ISO
8260:2008); AOAC
998.01
B
16. Flumethrin
0,05
B
17. Flusilazol
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18. Heptaclor
0,006
TCVN 7082:2002 (ISO 3890:2000), phần
1 và phần 2; TCVN 8170:2009 (EN 1528:1996), phần 1, 2, 3 và 4
B
19. Methopren
0,1
B
20. Permethrin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8101:2009 (ISO
8260:2008)
B
21. Phorat
0,01
US FDA PAM Vol. I, Section 304,
C2, C4
B
22. Piperonyl butoxid
0,05
US FDA PAM Vol. I, Section 401,
E1, DL2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23. Propargit
0,1
US FDA PAM Vol. I, Section 304,
E4+C6
B
PHỤ LỤC III
CHỈ
TIÊU VI SINH VẬT CỦA CÁC SẢN PHẨM SỮA LÊN MEN
Tên chỉ tiêu
Giới hạn tối đa cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân loại chỉ tiêu 10)
n 6)
c 7)
m 8)
M 9)
I. Các sản phẩm sữa lên men đã qua xử lý nhiệt
1. Enterrobacteriaceae
5
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 CFU/g
TCVN 5518-1:2007 (ISO
21528-1:2004)
A
2. L. monocytogenes (đối với sản phẩm dùng ngay)
5
0
100 CFU/g
TCVN 7700-2:2007 (ISO
11290-2:1998, With amd.1:2004)
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. L. monocytogenes (đối với sản phẩm dùng ngay)
5
0
100 CFU/g
TCVN 7700-2:2007 (ISO
11290-2:1998, With amd.1:2004)
A
6) n: số
đơn vị mẫu được lấy từ lô hàng cần kiểm tra.
7) c: số
đơn vị mẫu tối đa có kết quả nằm giữa m và M, tổng số mẫu có kết quả nằm giữa
m và M vượt quá c là không đạt.
8) m: là
mức giới hạn mà các kết quả không vượt quá mức này là đạt, nếu các kết quả
vượt quá mức này thì có thể đạt hoặc không đạt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để
đánh giá hợp quy.
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC PHƯƠNG PHÁP THỬ CÁC CHỈ TIÊU AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI
VỚI CÁC SẢN PHẨM SỮA LÊN MEN
I. Lấy mẫu
1. TCVN 6400 (ISO 707) Sữa và sản phẩm sữa – Hướng dẫn lấy
mẫu.
II. Phương pháp thử các chỉ tiêu lý hoá
1. TCVN 6508:2007 (ISO 1211:1999) Sữa – Xác định hàm lượng
chất béo – phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)
2. TCVN 7774:2007 (ISO 5542:1984) Sữa – Xác định hàm lượng
protein – Phương pháp nhuộm đen amido (Phương pháp thông thường)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. TCVN 8099-5:2009 (ISO 8968-5:2001) Sữa – Xác định hàm
lượng nitơ – Phần 5: Xác định hàm lượng nitơ protein
III. Phương pháp thử các chất nhiễm bẩn
III.1. Kim loại nặng
1. TCVN 7601:2007 Thực phẩm – Xác định hàm lượng asen bằng
phương pháp bạc dietyldithiocacbamat
2. TCVN 7603:2007 Thực phẩm – Xác định hàm lượng cadimi
bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
3. TCVN 7730:2007 (ISO/TS 9941:2005) Sữa và sữa cô đặc
đóng hộp – Xác định hàm lượng thiếc – Phương pháp đo phổ
4. TCVN 7788:2007 Đồ hộp thực phẩm – Xác định hàm lượng
thiếc bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
5. TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003) Thực phẩm – Xác định các
nguyên tố vết – Xác định chì, cadimi, crom, molypden bằng đo phổ hấp thụ
nguyên tử dùng lò graphit (GFAAS) sau khi phân huỷ bằng áp lực
6. TCVN 7933:2008 (ISO 6733:2006) Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò
graphit.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III.2. Độc tố vi nấm
1. TCVN 6685:2009 (ISO 14501:2007) Sữa và sữa bột – Xác
định hàm lượng aflatoxin M1 – Làm sạch bằng sắc ký ái lực miễn dịch và xác
định bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao
III.3. Melamin
1. Thường quy kỹ thuật định lượng melamine trong thực
phẩm, ban hành kèm theo Quyết định số 4143/QĐ-BYT ngày 22 tháng 10 năm 2008
III.4. Dư lượng thuốc thú y
1. TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) Sữa và sản phẩm sữa –
Xác định thuốc bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ và polyclo biphenyl – Phương
pháp sắc ký khí-lỏng mao quản có detector bắt giữ electron
2. TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006) Sữa và sản phẩm sữa - Xác định dư lượng kháng sinh - Phép thử phân tán trong ống nghiệm
3. AOAC 988.08 Antimicrobial Drugs in Milk. Microbial
Receptor Assay
4. AOAC 992.21 Sulfamethazine Residues in Raw Bovine Milk
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. AOAC 995.09 Chlortetracycline, Oxytetracycline, and
Tetracycline in Edible Animal Tissues. Liquid Chromatographic Method
7. AOAC 998.01 Synthetic Pyrethroids in Agricultural
Products Multiresidue. GC Method
8. Pesticide Analytical Manual (PAM), Food and Drug
Administration, Washington, D.C., USA, Vol. I, 3rd edition, Section 304
9. Pesticide Analytical Manual (PAM), Food and Drug Administration,
Washington, D.C., USA, Vol. I, 3rd edition, Section 401
10. Pesticide Analytical Manual (PAM), Food and Drug
Administration, Washington, D.C., USA, Vol. I, 3rd edition, Section 402
III.5. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
1. TCVN
5142:2008 (CODEX STAN 229-1993, Rev.1-2003) Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ
thực vật – Các phương pháp khuyến cáo
2. TCVN 7082-1:2002 (ISO 3890-1:2000) Sữa và sản phẩm sữa
– Xác định dư lượng hợp chất clo hữu cơ (thuốc trừ sâu) – Phần 1: Xem xét
chung và phương pháp chiết
3. TCVN 7082-2:2002 (ISO 3890-2:2000) Sữa và sản phẩm sữa
– Xác định dư lượng hợp chất clo hữu cơ (thuốc trừ sâu) – Phần 2: Phương pháp
làm sạch dịch chiết thô và thử khẳng định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. TCVN 8170-1:2009 (EN 1528-1:1996) Thực phẩm chứa chất
béo – Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclo biphenyl (PCB) – Phần 1: Yêu
cầu chung
6. TCVN 8170-2:2009 (EN 1528-2:1996) Thực phẩm chứa chất
béo – Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclo biphenyl (PCB) – Phần 2:
Chiết chất béo, thuốc bảo vệ thực vật, PCB và xác định hàm lượng chất béo
7. TCVN 8170-3:2009 (EN 1528-3:1996) Thực phẩm chứa chất
béo – Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclo biphenyl (PCB) – Phần 3: Các
phương pháp làm sạch
8. TCVN 8170-4:2009 (EN 1528-4:1996) Thực phẩm chứa chất
béo – Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclo biphenyl (PCB) – Phần 4: Xác
định, khẳng định, các qui trình khác
9. AOAC 964.18 Carbaryl Pesticide Residues. Colorimetric
Method
10. AOAC 970.52 Organochlorine and Organophosphorus
Pesticide Residues. General Multiresidue Method
IV. Phương pháp thử các chỉ tiêu vi sinh vật
1. TCVN 7700-2:2007 (ISO 11290-2:1998, With amd.1:2004) Vi
sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi – Phương pháp phát hiện và định
lượng Listeria monocytogenes – Phần 2: Phương pháp định lượng
2. TCVN 5518-1:2007 (ISO 21528-1:2004) Vi sinh vật trong
thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện và định lượng
Enterrobacteriaceae - Phần 1: Phát hiện và định lượng bằng kỹ thuật MPN có
tiền tăng sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
*) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải
thử nghiệm để đánh giá hợp quy.
*) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải
thử nghiệm để đánh giá hợp quy.
Chỉ tiêu loại B: không bắt
buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản
xuất, nhập khẩu, chế biến các sản phẩm sữa dạng lỏng phải đáp ứng các yêu
cầu đối với chỉ tiêu loại B.
[1]) Cũng được dùng làm thuốc bảo vệ
thực vật.
[2]) Các thuốc thú y cyfluthrin,
deltamethrin, thiabendazol cũng được sử dụng làm thuốc bảo vệ thực vật, với
cùng mức giới hạn tối đa.
[3]) Tham khảo các phương pháp thử
trong TCVN 5142:2008 (CODEX STAN 229-1993, Rev.1-2003) Phân tích dư lượng thuốc
bảo vệ thực vật – Các phương pháp khuyến cáo.
[4]) Giới hạn này quy định cho sản phẩm
sữa thanh trùng và sữa tiệt trùng. Đối với các sản phẩm sữa lên men, nếu hàm lượng
chất béo nhỏ hơn 2 % khối lượng thì áp dụng giới hạn tối đa bằng một nửa so với
quy định này. Đối với các sản phẩm sữa lên men có hàm lượng chất béo từ 2 %
khối lượng trở lên thì áp dụng mức giới hạn bằng 25 lần quy định này, tính trên
cơ sở chất béo trong sản phẩm sữa.
[5]) Cũng được dùng làm thuốc thú y.