Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ...
  1. Nghị định 35/2015/NĐ-CP về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
  2. Nghị định 34/2015/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 53/2013/NĐ-CP về thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam
  3. Nghị định 33/2015/NĐ-CP Quy định việc thực hiện kết luận thanh tra
  4. Decree No. 32/2015/ND-CP dated March 25, 2015, construction cost management
  5. Nghị định 32/2015/NĐ-CP về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng
  6. Nghị định 31/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Việc làm về đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
  7. Decree No. 30/2015/ND-CP dated March 17, 2015, guidelines for some articles on investor selection of the Law on bidding
  8. Nghị định 30/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư
  9. Decree No. 29/2015/ND-CP dated March 15, 2015, elaboration of and guidelines for the law on notarization
  10. Nghị định 29/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Công chứng
  11. Nghị định 28/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp
  12. Nghị định 27/2015/NĐ-CP Quy định về xét tặng danh hiệu 'Nhà giáo Nhân dân', 'Nhà giáo Ưu tú'
  13. Nghị định 26/2015/NĐ-CP quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội
  14. Nghị định 24/2015/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa
  15. Decree No. 22/2015/NĐ-CP dated February 16, 2015, providing detailed regulations on implementation of several articles of the bankruptcy Law for the asset management officer, asset management and liquidation practicing
  16. Decree No. 23/2015/NĐ-CP dated February 16, 2015, issuing copies from master registers, certification of true copies from originals, authentication of signatures and contracts
  17. Nghị định 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
  18. Nghị định 22/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
  19. Decree No. 19/2015/ND-CP dated 14 February 2015, detailing the implementation of a number of articles of the Law on Environmental Protection
  20. Decree No. 18/2015/ND-CP dated February 14, 2015, on environmental protection planning, strategic environmental assessment, environmental impact assessment and environmental protection plans
  21. Decree No. 15/2015/ND-CP dated February 14, 2015, on investment in the form of public-private partnership
  22. Nghị định 19/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường
  23. Nghị định 21/2015/NĐ-CP quy định về nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, sân khấu và các loại hình nghệ thuật biểu diễn khác
  24. Nghị định 16/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập
  25. Nghị định 18/2015/NĐ-CP Quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường
  26. Nghị định 20/2015/NĐ-CP Quy định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng
  27. Nghị định 17/2015/NĐ-CP quy định tiền lương tăng thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang có hệ số lương từ 2,34 trở xuống
  28. Nghị định 15/2015/NĐ-CP về đầu tư theo hình thức đối tác công tư
  29. Nghị định 14/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt
  30. Decree No. 12/2015/ND-CP dated February 12, 2015, on elaboration of the Law on amendments to tax Laws and amendments to some articles of Decrees on taxations
  31. Nghị định 13/2015/NĐ-CP sửa đổi Điều 9 Nghị định 86/2009/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh lực lượng Cảnh sát biển Việt Nam
  32. Nghị định 12/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế
  33. Nghị định 11/2015/NĐ-CP Quy định về giáo dục thể chất và hoạt động thể thao trong nhà trường
  34. Nghị định 10/2015/NĐ-CP Quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân tạo
  35. Nghị định 09/2015/NĐ-CP điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc
  36. Decree No. 08/2015/ND-CP dated January 21, 2015, providing specific provisions and guidance on enforcement of the customs law on customs procedures, examination, supervision and control procedures
  37. Nghị định 08/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan
  38. Nghị định 07/2015/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Hội đồng Cạnh tranh
  39. Nghị định 06/2015/NĐ-CP về Quy chế quản lý tài chính của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
  40. Decree No. 05/2015/NĐ-CP dated January 12, 2015, defining and providing guidance on the implementation of a number of contents of the labor code
  41. Nghị định 05/2015/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật Lao động
  42. Nghị định 04/2015/NĐ-CP thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
  43. Decree No. 03/2015/ND-CP dated January 6, 2015, on environmental damage assessment
  44. Nghị định 03/2015/NĐ-CP quy định về xác định thiệt hại đối với môi trường
  45. Nghị định 02/2015/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 162/2006/NĐ-CP về chế độ tiền lương, chế độ trang phục đối với cán bộ, công, viên chức Kiểm toán Nhà nước và chế độ ưu tiên đối với kiểm toán viên nhà nước
  46. Nghị định 01/2015/NĐ-CP quy định chi tiết phạm vi địa bàn hoạt động hải quan; trách nhiệm phối hợp trong phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới
  47. Decree No. 126/2014/ND-CP dated December 31, 2014, detailing a number of articles and measures for implementation of the Law on marriage and family
  48. Nghị định 128/2014/NĐ-CP về bán, giao và chuyển giao doanh nghiệp 100% vốn nhà nước
  49. Nghị định 127/2014/NĐ-CP quy định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
  50. Nghị định 126/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Hôn nhân và gia đình
  51. Decree No. 124/2014/ND-CP dated December 29, 2014, amending Decree No. 73/2012/ND-CP on foreign cooperation and investment in education
  52. Nghị định 125/2014/NĐ-CP sửa đổi quy định về dịch vụ giám định thương mại tại Nghị định 120/2011/NĐ-CP và 20/2006/NĐ-CP
  53. Nghị định 124/2014/NĐ-CP sửa đổi Khoản 6 Điều 31 Nghị định 73/2012/NĐ-CP về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục
  54. Nghị định 122/2014/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của Thanh tra y tế
  55. Nghị định 123/2014/NĐ-CP về xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân Nhân dân", "Nghệ nhân Ưu tú" trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ
  56. Nghị định 121/2014/NĐ-CP hướng dẫn Công ước Lao động hàng hải năm 2006 về chế độ lao động của thuyền viên làm việc trên tàu biển
  57. Decree No. 120/2014/ND-CP dated December 17, 2014, amending Decree No. 133/2008/ND-CP detailing and guiding the implementation of a number of articles of the law on technology transfer
  58. Decree No. 118/2014/ND-CP dated December 17, 2014, on restructuring, development and improvement of agriculture and forestry companies
  59. Nghị định 120/2014/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 133/2008/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chuyển giao công nghệ
  60. Nghị định 119/2014/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật Lao động, Luật Dạy nghề, Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng về khiếu nại, tố cáo
  61. Nghị định 118/2014/NĐ-CP về sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp
  62. Nghị định 117/2014/NĐ-CP về Y tế xã, phường, thị trấn
  63. Decree No. 116/2014/ND-CP dated December 04, 2014, providing detailed instructions on the implementation of Law on Plant protection and Quarantine
  64. Nghị định 116/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật
  65. Nghị định 115/2014/NĐ-CP quy định chế độ giám sát, kiểm tra việc thực hiện chiến lược, kế hoạch, mục tiêu, nhiệm vụ được giao của doanh nghiệp nhà nước
  66. Decree No. 114/2014/ND-CP dated November 26, 2014, on subjects eligible and conditions for licensed import and dismantlement of used ships
  67. Decree No. 113/2014/ND-CP dated November 26, 2014, on the management of international legal cooperation
  68. Nghị định 114/2014/NĐ-CP về đối tượng, điều kiện được phép nhập khẩu phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
  69. Nghị định 113/2014/NĐ-CP về quản lý hợp tác quốc tế pháp luật
  70. Decree No. 112/2014/ND-CP dated November 21, 2014, providing the management of land border gates
  71. Nghị định 112/2014/NĐ-CP quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền
  72. Decree No. 111/2014/ND-CP dated November 20, 2014, providing the useful life of inland waterway vessels and the useful life of vessels permitted for import
  73. Decree No. 109/2014/ND-CP dated November 20, 2014, on the regulation on protection of seaport and navigable channel facilities
  74. Decree No. 110/2014/ND-CP dated November 20, 2014, on conditions for inland waterway transportation business
  75. Nghị định 109/2014/NĐ-CP Quy chế bảo vệ công trình cảng biển và luồng hàng hải
  76. Nghị định 108/2014/NĐ-CP về chính sách tinh giản biên chế
  77. Nghị định 111/2014/NĐ-CP quy định niên hạn sử dụng của phương tiện thủy nội địa và niên hạn sử dụng của phương tiện thủy được phép nhập khẩu
  78. Nghị định 110/2014/NĐ-CP quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa
  79. Decree No. 107/2014/ND-CP dated November 17, 2014, amendments to Decree No. 171/2013/ND-CP on administrative penalties for road traffic offenses and rail transport offenses
  80. Nghị định 107/2014/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 171/2013/NĐ-CP về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt
  81. Decree No. 105/2014/ND-CP dated November 15, 2014, providing details and directives on the implementation of several articles of the Law on Health insurance
  82. Nghị định 105/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế
  83. Decree No. 104/2014/ND-CP dated November 14, 2014, on the land price bracket
  84. Nghị định 104/2014/NĐ-CP quy định về khung giá đất
  85. Decree No. 103/2014/ND-CP dated November 11, 2014, regulating region-based minimum wages for employees working for companies, cooperatives, cooperative groups, farms, households, individuals and organizations hiring employees under labor contracts
  86. Nghị định 103/2014/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động theo hợp đồng lao động
  87. Decree No. 102/2014/ND-CP dated November 10, 2014, imposing penalties for land-related administrative violations
  88. Nghị định 102/2014/NĐ-CP về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai
  89. Nghị định 101/2014/NĐ-CP về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Viễn thông Quân đội
  90. Decree No. 100/2014/ND-CP dated November 6, 2014, on the trading in and use of nutritious products for infants, feeding bottles and teats
  91. Nghị định 100/2014/NĐ-CP quy định về kinh doanh và sử dụng sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ, bình bú và vú ngâm nhân tạo
  92. Nghị định 99/2014/NĐ-CP quy định việc đầu tư phát triển tiềm lực và khuyến khích hoạt động khoa học và công nghệ trong cơ sở giáo dục đại học
  93. Decree No. 98/2014/NĐ-CP dated October 24, 2014, decision about establishment of intramural political organizations, socio-political organizations in enterprises of all economic sectors
  94. Nghị định 98/2014/NĐ-CP về việc thành lập tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội tại doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế
  95. Decree No. 96/2014/NĐ-CP dated October 17, 2014, penalties for administrative violations against currency and banking legal regulations
  96. Decree No. 97/2014/NĐ-CP dated October 17, 2014, amending Decree No. 78/2009ND-CP stipulating in detail and guiding the implementation of the Law on Vietnamese nationality
  97. Nghị định 94/2014/NĐ-CP thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai
  98. Nghị định 97/2014/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 78/2009/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quốc tịch Việt Nam
  99. Nghị định 96/2014/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng
  100. Nghị định 95/2014/NĐ-CP quy định về đầu tư và cơ chế tài chính hoạt động khoa học và công nghệ