Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ...
  1. Nghị định 99/2014/NĐ-CP quy định việc đầu tư phát triển tiềm lực và khuyến khích hoạt động khoa học và công nghệ trong cơ sở giáo dục đại học
  2. Nghị định 98/2014/NĐ-CP về việc thành lập tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội tại doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế
  3. Nghị định 94/2014/NĐ-CP thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai
  4. Nghị định 97/2014/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 78/2009/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quốc tịch Việt Nam
  5. Nghị định 96/2014/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng
  6. Nghị định 95/2014/NĐ-CP quy định về đầu tư và cơ chế tài chính hoạt động khoa học và công nghệ
  7. Nghị định 93/2014/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 64/2013/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ
  8. Nghị định 92/2014/NĐ-CP sửa đổi Khoản 1 Điều 16 Nghị định 97/2011/NĐ-CP quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra
  9. Decree No. 91/2014/ND-CP dated October 1, 2014, on amendments to Decrees on Taxes
  10. Nghị định 91/2014/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định quy định về thuế
  11. Nghị định 90/2014/NĐ-CP "Giải thưởng Hồ Chí Minh", "Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật
  12. Nghị định 89/2014/NĐ-CP quy định về xét tặng danh hiệu "Nghệ sĩ nhân dân", "Nghệ sĩ ưu tú"
  13. Nghị định 88/2014/NĐ-CP quy định về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
  14. Decree No. 87/2014/ND-CP dated September 22, 2014, regulation on attracting individuals who are Vietnamese people living abroad and foreign experts to participate in science and technology activities in Vietnam
  15. Nghị định 87/2014/NĐ-CP về thu hút cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ là người Việt Nam ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoài tham gia hoạt động khoa học và công nghệ tại Việt Nam
  16. Decree No. 86/2014/ND-CP dated September 10, 2014, on business and conditions for transportation business by auto
  17. Nghị định 86/2014/NĐ-CP về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
  18. Nghị định 85/2014/NĐ-CP quy định mẫu huân chương, huy chương, huy hiệu, kỷ niệm chương; mẫu bằng, khung, hộp, cờ của hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đua; quản lý, cấp phát, cấp đổi, cấp lại, thu hồi hiện vật khen thưởng
  19. Nghị định 84/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
  20. Nghị định 83/2014/NĐ-CP về kinh doanh xăng dầu
  21. Nghị định 82/2014/NĐ-CP về Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
  22. Nghị định 81/2014/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng
  23. Decree No. 80/2014/ND-CP dated August 06th, 2014, on the drainage and treatment of wastewater
  24. Nghị định 80/2014/NĐ-CP về thoát nước và xử lý nước thải
  25. Nghị định 79/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật Phòng cháy và chữa cháy sửa đổi
  26. Nghị định 78/2014/NĐ-CP về Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước và các giải thưởng khác về khoa học và công nghệ
  27. Decree No. 76/2014/ND-CP dated July 29, 2014, guidelines for Ordinance on amendments to the Ordinance on management and use of weapons, explosive materials, and combat gear
  28. Nghị định 76/2014/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ sửa đổi
  29. Decree No.75/2014/NĐ-CP dated July 28th, 2014, detailing the implementation of Labor code on recruiting and managing Vietnamese employees working for foreign organizations & individuals in VietNam
  30. Nghị định 75/2014/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật Lao động về tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
  31. Nghị định 74/2014/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 65/2011/NĐ-CP thực hiện thí điểm quản lý tiền lương đối với Công ty mẹ - Tập đoàn Viễn thông Quân đội
  32. Nghị định 73/2014/NĐ-CP sửa đổi Điều 29 Nghị định 55/2013/NĐ-CP hướng dẫn Khoản 3 Điều 54 của Bộ luật Lao động về cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động, việc ký quỹ và Danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động
  33. Nghị định 72/2014/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 18/2008/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Truyền hình Việt Nam
  34. Decree No. 71/2014/ND-CP dated July 21, 2014, regulations of Law on Competition on imposition of penalties for violations against law on Competition
  35. Nghị định 71/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật Cạnh tranh về xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực cạnh tranh
  36. Decree No.70/2014/ND-CP dated July 17, 2014, detailing the implementation of several provisions of the Ordinance and the amended Ordinance on the foreign exchange
  37. Nghị định 70/2014/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh Ngoại hối và Pháp lệnh Ngoại hối sửa đổi
  38. Nghị định 69/2014/NĐ-CP về tập đoàn kinh tế nhà nước và tổng công ty nhà nước
  39. Nghị định 68/2014/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 45/2007/NĐ-CP hướng dẫn Luật Kinh doanh bảo hiểm
  40. Decree No.67/2014/ND-CP dated July 07, 2014, several policies on fishery development
  41. Nghị định 67/2014/NĐ-CP về chính sách phát triển thủy sản
  42. Nghị định 66/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng, chống thiên tai
  43. Nghị định 65/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thi đua, khen thưởng sửa đổi năm 2013
  44. Decree No. 63/2014/ND-CP dated June 26, 2014, detailing the implementation of several provisions of Law on Bidding regarding the selection of contractors
  45. Nghị định 64/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật Tiếp công dân
  46. Nghị định 63/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
  47. Nghị định 62/2014/NĐ-CP quy định về xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân nhân dân", "Nghệ nhân ưu tú" trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
  48. Nghị định 61/2014/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 124/2004/NĐ-CP về cơ chế tài chính ngân sách đặc thù đối với thành phố Hồ Chí Minh
  49. Nghị định 60/2014/NĐ-CP quy định về hoạt động in
  50. Nghị định 59/2014/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 69/2008/NĐ-CP về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường
  51. Nghị định 58/2014/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ
  52. Nghị định 57/2014/NĐ-CP về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước
  53. Nghị định 55/2014/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Tiếng nói Việt Nam
  54. Nghị định 56/2014/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 18/2012/NĐ-CP về Quỹ bảo trì đường bộ
  55. Nghị định 54/2014/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Tư pháp
  56. Decree No. 53/2014/ND-CP dated May 26, 2014, providing the consultation by state management agencies with organizations representing employees and employers in the formulation of labor policies and law and industrial relation issues
  57. Nghị định 53/2014/NĐ-CP quy định việc cơ quan quản lý nhà nước lấy ý kiến tổ chức đại diện người lao động, tổ chức đại diện người sử dụng lao động trong việc xây dựng chính sách, pháp luật về lao động và những vấn đề quan hệ lao động
  58. Decree No. 52/2014/ND-CP dated May 23, 2014, providing conditions and procedures for granting employment service provision licenses to employment service enterprises
  59. Nghị định 52/2014/NĐ-CP quy định điều kiện, thủ tục cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
  60. Nghị định 51/2014/NĐ-CP quy định việc giao khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển
  61. Decree No. 49/2014/ND-CP dated May 20, 2014, providing the supervision, examination and inspection of state enterprises in the observance of law and owners’ decisions
  62. Decree No. 50/2014/ND-CP dated May 20, 2014, management of state foreign exchange reserves
  63. Nghị định 50/2014/NĐ-CP về quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
  64. Nghị định 49/2014/NĐ-CP về giám sát, kiểm tra, thanh tra đối với doanh nghiệp nhà nước trong việc chấp hành pháp luật và tuân thủ quyết định của chủ sở hữu
  65. Nghị định 48/2014/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
  66. Decree No. 46/2014/ND-CP dated May 15, 2014, regulations on collection of land rent and water surface rent
  67. Decree No 44/2014/ND-CP dated May 15, 2014, regulations on land prices
  68. Nghị định 46/2014/NĐ-CP về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
  69. Nghị định 45/2014/NĐ-CP về thu tiền sử dụng đất
  70. Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
  71. Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất
  72. Nghị định 47/2014/NĐ-CP về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
  73. Decree No. 42/2014/ND-CP dated May 14, 2014, on management of multi-level marketing activities
  74. Nghị định 42/2014/NĐ-CP về quản lý hoạt động bán hàng đa cấp
  75. Nghị định 41/2014/NĐ-CP quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra Công an nhân dân
  76. Nghị định 40/2014/NĐ-CP quy định việc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ
  77. Decree No. 39/2014/ND-CP dated May 07, 2014, on operation of financial company and financial leasing company
  78. Nghị định 39/2014/NĐ-CP về hoạt động của công ty tài chính và công ty cho thuê tài chính
  79. Decree No. 38/2014/NĐ-CP dated May 06, 2014, on the management of chemicals governed by Convention on the prohibition of the development, production, stockpiling and use of chemical weapons and on their destruction
  80. Nghị định 38/2014/NĐ-CP về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học
  81. Nghị định 37/2014/NĐ-CP quy định tổ chức cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
  82. Decree No. 35/2014/ND-CP dated April 29, 2014, amending Decree No. 29/2011/ND-CP on strategic environment assessment, impact on environment assessment and commitment to environmental protection
  83. Decree No. 36/2014/ND-CP dated April 29, 2014, on raising, processing, and exporting pangasius
  84. Nghị định 35/2014/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 29/2011/NĐ-CP về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
  85. Nghị định 34/2014/NĐ-CP về quy chế khu vực biên giới đất liền nước Việt Nam
  86. Nghị định 36/2014/NĐ-CP về nuôi, chế biến và xuất khẩu sản phẩm cá Tra
  87. Nghị định 33/2014/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng
  88. Nghị định 32/2014/NĐ-CP về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc
  89. Nghị định 31/2014/NĐ-CP hướng dẫn chi tiết và biện pháp thi hành Luật Cư trú
  90. Decree No. 30/2014/ND-CP dated April 14, 2014, on conditions for sea shipping and sea shipping support service business
  91. Nghị định 30/2014/NĐ-CP điều kiện kinh doanh vận tải biển và dịch vụ hỗ trợ vận tải biển
  92. Nghị định 29/2014/NĐ-CP về thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu của Nhà nước về tài sản và quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước
  93. Nghị định 28/2014/NĐ-CP về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam
  94. Decree No. 27/2014/ND-CP dated April 07, 2014, guidelines for regulations of the labor code on domestic servants
  95. Nghị định 27/2014/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật Lao động về lao động là người giúp việc gia đình
  96. Nghị định 26/2014/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng
  97. Nghị định 25/2014/NĐ-CP về phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật khác có sử dụng công nghệ cao
  98. Nghị định 24/2014/NĐ-CP quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  99. Nghị định 23/2014/NĐ-CP về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia
  100. Nghị định 20/2014/NĐ-CP về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ