Bảng giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện BHYT (Phần 5)

Tham vấn bởi luật sư Nguyễn Thụy Hân
Chuyên viên pháp lý Văn Thanh
10:21 21/11/23

PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP tiếp tục cập nhật bảng giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện bảo hiểm y tế theo quy định hiện hành (Phần 5).

>> Bảng giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện BHYT (Phần 4)

>> Bảng giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện BHYT (Phần 3)

Phần 5 này sẽ cập nhật bảng giá dịch vụ xét nghiệm, thăm dò chức năng bảo hiểm y tế (được đề cập tại Thông tư 22/2023/TT-BYT và bắt đầu có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/11/2023).

D. Bảng giá dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa

Xem chi tiết TẠI ĐÂY.

E. Bảng giá dịch vụ xét nghiệm, thăm dò chức năng

STT

STT Thông tư liên tịch 37

Mã dịch vụ

Tên dịch vụ

Giá bao gồm chi phí trực tiếp, tiền lương (đồng)

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

E

E

 

XÉT NGHIỆM

 

 

I

I

 

HUYẾT HỌC

 

 

1231

1215

 

ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)

1.022.000

 

1232

1216

03C3.1.HH116

Bilan đông cầm máu - huyết khối

1.578.000

 

1233

1218

 

Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi

20.900

 

1234

1219

04C5.1.296

Co cục máu đông

15.300

 

1235

1220

04C5.1.331

Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)

703.000

Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.

1236

1221

 

Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối

1.207.000

 

1237

1222

04C5.1.298

Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)

423.000

Bao gồm cả pin và cup, kaolin.

1238

1223

 

Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan

19.200

 

1239

1224

 

DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)

62.900

 

1240

1225

03C3.1.HH51

Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8

404.000

 

1241

1226

04C5.1.354

Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)

193.000

 

1242

1227

04C5.1.355

Điện di huyết sắc tố (định lượng)

366.000

 

1243

1228

04C5.1.352

Điện di miễn dịch huyết thanh

1.027.000

 

1244

1229

04C5.1.353

Điện di protein huyết thanh

382 000

 

1245

1230

03C3.1.HH111

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương

16.469.000

 

1246

1231

03C3.1.HH110

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi

16.469.000

 

1247

1232

 

Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex

3.735.000

 

1248

1233

03C3.1.HH103

Định danh kháng thể bất thường

1.178.000

 

1249

1234

 

Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA

4.404.000

 

1250

1235

03C3.1.HH41

Định lượng anti Thrombin III

141.000

 

1251

1236

 

Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh

2.241.000

 

1252

1237

03C3.1.HH43

Định lượng chất ức chế C1

212.000

 

1253

1238

 

Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang

527.000

 

1254

1239

03C3.1.HH30

Định lượng D- Dimer

260.000

 

1255

1240

03C3.1.HH34

Định lượng đồng yếu tố Ristocetin

212.000

 

1256

1241

03C3.1.HH47

Định lượng FDP

141.000

 

1257

1242

04C5.1.300

Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp

105.000

 

1258

1243

 

Định lượng gen bệnh máu ác tính

4.156.000

 

1259

1244

03C3.1.HH57

Định lượng men G6PD

83.100

 

1260

1245

03C3.1.HH58

Định lượng men Pyruval kinase

178.000

 

1261

1246

03C3.1.HH37

Định lượng Plasminogen

212.000

 

1262

1247

03C3.1.HH32

Định lượng Protein C

237.000

 

1263

1248

03C3.1.HH31

Định lượng Protein S

237.000

 

1264

1249

03C3.1.HH40

Định lượng t- PA

212.000

 

1265

1250

 

Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu

5.434.000

 

1266

1251

 

Định lượng ức chế yếu tố IX

269.000

 

1267

1252

 

Định lượng ức chế yếu tố VIII

153.000

 

1268

1253

03C3.1.HH44

Định lượng yếu tố Heparin

212.000

 

1269

1254

04C5.1.299

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

58.000

 

1270

1255

04C5.1.327

Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc VonWillebrand (kháng nguyên) hoặc VonWillebrand (hoạt tính)

466.000

Giá cho mỗi yếu tố.

1271

1256

03C3.1.HH45

Định lượng yếu tố kháng Xa

260.000

 

1272

1257

03C3.1.HH33

Định lượng yếu tố Thrombomodulin

212.000

 

1273

1258

04C5.1.325

Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)

326.000

Giá cho mỗi yếu tố.

1274

1259

04C5.1.326

Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX

237.000

Giá cho mỗi yếu tố.

1275

1260

04C5.1.324

Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI

296.000

Giá cho mỗi yếu tố.

1276

1262

04C5.1.328

Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)

1.068.000

 

1277

1263

03C3.1.HH36

Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2

212.000

 

1278

1264

03C3.1.HH38

Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP)

212.000

 

1279

1265

03C3.1.HH39

Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)

212.000

 

1280

1266

03C3.1.HH90

Định nhóm máu A1

35.600

 

1281

1267

04C5.1.287

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

23.700

 

1282

1268

04C5.1.288

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

21.200

 

1283

1269

04C5.1.286

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

40.200

 

1284

1270

04C5.1.347

Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu

59.300

 

1285

1271

04C5.1.291

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

29.600

 

1286

1272

04C5.1.290

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu

47.500

 

1287

1273

04C5.1.289

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động

39.100

 

1288

1274

04C5.1.337

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ

53.400

 

1289

1275

04C5.1.336

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

89.000

 

1290

1276

03C3.1.HH101

Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)

189.000

 

1291

1277

03C3.1.HH100

Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)

160.000

 

1292

1278

03C3.1.HH94

Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)

201.000

 

1293

1279

03C3.1.HH89

Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần)

178.000

 

1294

1280

04C5.1.292

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

32.000

 

1295

1281

03C3.1.HH88

Định nhóm máu khó hệ ABO

212.000

 

1296

1282

 

Định tính ức chế yếu tố VIIIc/lX

237.000

 

1297

1283

 

Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP

1.278.000

 

1298

1284

 

Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO

1.912.000

 

1299

1285

 

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rolation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-RBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)

552.000

 

1300

1286

 

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)

426.000

 

1301

1287

04C5.1.329

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen

112.000

Giá cho mỗi chất kích tập.

1302

1288

04C5.1.330

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin

212.000

Giá cho mỗi yếu tố.

1303

1289

 

Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)

53.400

 

1304

1290

 

Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)

8.113.000

 

1305

1291

 

Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)

6.813.000

 

1306

1292

04C5.1.279

Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)

30.800

 

1307

1293

 

Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động)

459.000

 

1308

1294

03C3.1.HH104

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)

41.500

 

1309

1295

03C3.1.HH21

Hóa mô miễn dịch tủy xương (01 marker)

189.000

 

1310

1296

04C5.1.281

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

27.200

 

1311

1297

04C5.1.278

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

67.600

 

1312

1298

03C3.1.HH5

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

71.200

 

1313

1299

 

Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)

154.000

 

1314

1300

03C3.1.HH20

Lách đồ

59.300

 

1315

1301

 

Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu

577.000

Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu

1316

1302

 

Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry

2.202.000

 

1317

1303

03C3.1.HH12

Máu lắng (bằng máy tự động)

35.600

 

1318

1304

04C5.1.283

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

23.700

 

1319

1305

04C5.1.334

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

115.000

 

1320

1306

04C5.1.332

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

83.100

 

1321

1307

04C5.1.333

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

123.000

 

1322

1308

03C3.1.HH27

Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)

29.600

 

1323

1309

 

Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)

305.000

 

1324

1310

03C3.1.HH28

Nghiệm pháp von-Kaulla

53.400

 

1325

1311

04C5.1.307

Nhuộm Esterase không đặc hiệu

95.000

 

1326

1312

04C5.1.308

Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf

105.000

 

1327

1313

03C3.1.HH4

Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động

41.500

 

1328

1314

03C3.1.HH13

Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)

35.600

 

1329

1315

04C5.1.309

Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

95.000

 

1330

1316

04C5.1.305

Nhuộm Peroxydase (MPO)

79.500

 

1331

1317

03C3.1.HH15

Nhuộm Phosphatase acid

77.200

 

1332

1318

03C3.1.HH14

Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu

71.200

 

1333

1319

03C3.1.HH19

Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương

83.100

 

1334

1320

03C3.1.HH18

Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương

83.100

 

1335

1321

04C5.1.306

Nhuộm sudan den

79.500

 

1336

1322

 

Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)

1.301.000

 

1337

1323

 

OF test (test sàng lọc Thalasseinia)

48.800

 

1338

1324

 

Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)

400.000

 

1339

1325

 

Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)

439.000

 

1340

1326

 

Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)

76.900

 

1341

1327

 

Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)

76.900

 

1342

1328

 

Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)

56.900

 

1343

1329

 

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động tự động)

69.900

 

1344

1330

03C3.1.HH17

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)

29.600

 

1345

1331

 

Phát hiện chất ức chế đường dòng máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ

296.000

 

1346

1332

 

Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ

366.000

 

1347

1333

 

Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR

1.391.000

 

1348

1334

 

Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP

600.000

 

1349

1335

 

Phát hiện kháng đông đường chung

91.100

 

1350

1336

 

Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)

251.000

 

1351

1337

 

Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry

2.143.000

 

1352

1338

 

Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh

139.000

 

1353

1339

03C3.1.HH102

Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)

95.000

 

1354

1340

 

Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)

251.000

 

1355

1341

04C5.1.284

Sức bền thẩm thấu hồng cầu

39.100

 

1356

1342

03C3.1.HH106

Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị

878.000

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu

1357

1343

03C3.1.HH11

Tập trung bạch cầu

29.600

 

1358

1344

03C3.1.HH50

Test đường + Ham

71.200

 

1359

1345

04C5.1.282

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

17.800

 

1360

1346

04C5.1.297

Thời gian Howell

32.000

 

1361

1347

04C5.1.348

Thời gian máu chảy/(phương pháp Ivy)

49.800

 

1362

1348

04C5.1.295

Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)

13.000

 

1363

1349

 

Thời gian máu đông

13.000

 

1364

1350

03C3.1.HH22

Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR)

41.500

 

1365

1351

04C5.1.301

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công

56.900

 

1366

1352

04C5.1.302

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

65.300

 

1367

1353

03C3.1.HH24

Thời gian thrombin (TT)

41.500

 

1368

1354

03C3.1.HH23

Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)

41.500

 

1369

1356

03C3.1.HH108

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn

2.578.000

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.

1370

1357

03C3.1.HH107

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi

2.578.000

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.

1371

1358

03C3.1.HH109

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương

3.078.000

Chưa bao gồm kít tách tế bào.

1372

1359

 

Tinh dịch đồ

324.000

 

1373

1360

03C3.1.HH10

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

35.600

 

1374

1361

03C3.1.HH9

Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)

17.800

 

1375

1362

04C5.1.319

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

37.900

 

1376

1363

03C3.1.HH8

Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)

17.800

 

1377

1364

04C5.1.294

Tìm tế bào Hargraves

66.400

 

1378

1365

03C3.1.HH25

Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh

83.100

 

1379

1366

03C3.1.HH26

Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh

118.000

 

1380

1367

04C5.1.323

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

109.000

Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.

1381

1368

04C5.1.280

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

37.900

 

1382

1369

03C3.1.HH3

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser

47.500

 

1383

1370

 

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động

41.500

 

1384

1371

04C5.1.335

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)

446.000

 

1385

1372

03C3.1.HH105

Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con

95.000

 

1386

1373

03C3.1.HH121

Xác định gen bằng kỹ thuật FISH

3.356.000

 

1387

1374

03C3.1.HH61

Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR

878.000

Cho 1 gen

1388

1375

 

Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen)

4.155.000

 

1389

1376

 

Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

113.000

 

1390

1377

 

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

117.000

 

1391

1378

 

Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

87.200

 

1392

1379

 

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

132.000

 

1393

1381

 

Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

92.600

 

1394

1382

 

Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

117.000

 

1395

1383

 

Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

116.000

 

1396

1384

 

Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

132.000

 

1397

1385

 

Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

121.000

 

1398

1386

 

Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

158.000

 

1399

1387

03C3.1.HH91

Xác định kháng nguyên H

35.600

 

1400

1388

 

Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd

213.000

 

1401

1389

 

Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd

211.000

 

1402

1390

 

Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell

61.900

 

1403

1391

 

Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell

107.000

 

1404

1392

 

Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis

181.000

 

1405

1393

 

Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis

211.000

 

1406

1394

 

Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran

168.000

 

1407

1395

 

Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran

95.000

 

1408

1396

 

Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS

156.000

 

1409

1397

 

Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS

174.000

 

1410

1398

 

Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)

1.494.000

 

1411

1399

 

Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS

226.000

 

1412

1400

 

Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS

59.000

 

1413

1401

 

Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)

889.000

 

1414

1402

 

Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)

574.000

 

1415

1403

03C3.1.HH63

Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA

296.000

 

1416

1404

03C3.1.HH113

Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan

446.000

 

1417

1405

 

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)

1.789.000

 

1418

1406

 

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)-IgG)

1.789.000

 

1419

1407

 

Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry

400.000

 

1420

1408

 

Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard

475.000

 

1421

1409

04C5.1.349

Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương

346.000

 

1422

1410

 

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)

880.000

 

1423

1411

 

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)

880.000

 

1424

1412

04C5.1.285

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

35.600

 

1425

1413

03C3.1.HH115

Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+

1.778.000

 

1426

1414

04C5.1.304

Xét nghiệm tế bào hạch

49.800

 

1427

1415

04C5.1.303

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

151.000

 

1428

1416

03C3.1.HH59

Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em

512.000

 

1429

1417

 

Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.

965.000

 

1430

1418

 

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động.

303.000

 

1431

1419

 

Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia)

4.405.000

 

1432

1420

03C3.1.HH62

Xét nghiệm xác định gen Hemophilia

1.078.000

 

II

II

 

DỊ ỨNG MIỄN DỊCH

 

 

1433

1421

DƯ-MDLS

Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)

446.000

 

1434

1422

DƯ-MDLS

Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)

416.000

 

1435

1423

DƯ-MDLS

Định lượng Histamine

1.003.000

 

1436

1424

DƯ-MDLS

Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên

572.000

 

1437

1425

DƯ-MDLS

Định lượng Interleukin

781.000

 

1438

1426

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase

757.000

 

1439

1427

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4

704.000

 

1440

1428

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng C5a

842.000

 

1441

1429

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng C1q

442.000

 

1442

1430

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a

1.077.000

 

1443

1431

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng CCP

603.000

 

1444

1432

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Centromere

459.000

 

1445

1433

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng ENA

430.000

 

1446

1434

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Histone

378.000

 

1447

1435

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Insulin

394.000

 

1448

1436

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Jo - 1

441.000

 

1449

1437

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)

526.000

 

1450

1438

 

Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động

260.000

 

1451

1439

 

Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh

118.000

 

1452

1440

 

Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động

296.000

 

1453

1441

 

Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh

178.000

 

1454

1442

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)

590.000

 

1455

1443

DƯ-MDLS

Đjnh lượng kháng thể kháng Prothrombin

456.000

 

1456

1444

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng RNP-70

426.000

 

1457

1445

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Scl-70

378.000

 

1458

1446

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Sm

407.000

 

1459

1447

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200

441.000

 

1460

1448

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu

721.000

 

1461

1449

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng tinh trùng

1.030.000

 

1462

1450

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)

500.000

 

1463

1451

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)

492.000

 

1464

1452

DƯ-MDLS

Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)

441.000

 

1465

1453

 

Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)

251.000

 

III

III

 

HÓA SINH

 

 

 

 

 

Máu

 

 

1466

1454

03C3.1.HS5

ACTH

82.000

 

1467

1455

03C3.1.HS6

ADH

147.000

 

1468

1456

03C3.1.HS23

ALA

92.900

 

1469

1457

03C3.1.HS46

Alpha FP (AFP)

92.900

 

1470

1458

03C3.1.HS78

Alpha Microglobulin

98.400

 

1471

1459

03C3.1.HS3

Amoniac

76.500

 

1472

1460

03C3.1.HS70

Anti - TG

273.000

 

1473

1461

 

Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng

207.000

 

1474

1462

03C3.1.HS34

Apolipoprotein A/B (1 loại)

49.200

 

1475

1463

03C3.1.HS20

Benzodiazepam (BZD)

38.200

 

1476

1464

03C3.1.HS51

Beta - HCG

87.500

 

1477

1465

03C3.1.HS38

Beta2 Microglobulin

76.500

 

1478

1466

04C5.1.340

BNP (B - Type Natriuretic Peptide)

590.000

 

1479

1467

04C5.1.320

Bổ thể trong huyết thanh

32.800

 

1480

1468

03C3.1.HS65

CA 125

140.000

 

1481

1469

03C3.1.HS63

CA 15 - 3

152.000

 

1482

1470

03C3.1.HS62

CA 19-9

140.000

 

1483

1471

03C3.1.HS64

CA 72 -4

135.000

 

1484

1472

04C5.1.312

Ca++ máu

16.400

Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.

1485

1473

03C3.1.HS25

Calci

13.000

 

1486

1474

03C3.1.HS12

Calcitonin

135.000

 

1487

1475

03C3.1.HS43

Catecholamin

218.000

 

1488

1476

03C3.1.HS50

CEA

87.500

 

1489

1477

03C3.1.HS32

Ceruloplasmin

71.100

 

1490

1478

03C3.1.HS28

CK-MB

38.200

 

1491

1479

03C3.1.HS37

Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)

60.100

 

1492

1480

03C3.1.HS7

Cortison

92.900

 

1493

1481

 

C-Peptid

174.000

 

1494

1482

03C3.1.HS4

CPK

27.300

 

1495

1483

 

CRP định lượng

54.600

 

1496

1484

03C3.1.HS31

CRP hs

54.600

 

1497

1485

03C3.1.HS60

Cyclosporine

328.000

 

1498

1486

03C3.1.HS66

Cyfra 21 - 1

98.400

 

1499

1487

04C5.1.311

Điện giải đồ (Na, K, CL)

29.500

Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số

1500

1488

03C3.1.HS69

Digoxin

87.500

 

1501

1489

 

Định lượng 25OH Vitamin D (D3)

295.000

 

1502

1490

 

Định lượng Alphal Antitrypsin

65.600

 

1503

1491

 

Định lượng Anti CCP

316.000

 

1504

1492

 

Định lượng Beta Crosslap

140.000

 

1505

1493

04C5.1.315

Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT...

21.800

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

1506

1494

04C5.1.313

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,...

21.800

Mỗi chất

1507

1495

 

Định lượng Cystatine C

87.500

 

1508

1496

 

Định lượng Ethanol (cồn)

32.800

 

1509

1497

 

Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh

529.000

 

1510

1498

 

Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh

529.000

 

1511

1499

 

Định lượng Gentamicin

98.400

 

1512

1500

 

Định lượng Methotrexat

404.000

 

1513

1501

 

Định lượng p2PSA

699.000

 

1514

1502

 

Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh

76.500

 

1515

1503

04C5.1.314

Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

32.800

 

1516

1504

 

Định lượng Tobramycin

98.400

 

1517

1505

 

Định lượng Tranferin Receptor

109.000

 

1518

1506

04C5.1.316

Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol

27.300

 

1519

1507

 

Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)

27.300

 

1520

1508

 

Đo hoạt độ P-Amylase

65.600

 

1521

1509

 

Đo khả năng gắn sắt toàn thể

76.500

 

1522

1510

04C5.1.346

Đường máu mao mạch

15.500

 

1523

1511

 

E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)

185.000

 

1524

1512

03C3.1.HS10

Erythropoietin

82.000

 

1525

1513

03C3.1.HS52

Estradiol

82.000

 

1526

1514

03C3.1.HS48

Ferritin

82.000

 

1527

1515

03C3.1.HS67

Folate

87.500

 

1528

1516

 

Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)

185.000

 

1529

1517

03C3.1.HS54

FSH

82.000

 

1530

1518

03C3.1.HS30

Gama GT

19.500

 

1531

1519

03C3.1.HS8

GH

164.000

 

1532

1520

03C3.1.HS77

GLDH

98.400

 

1533

1521

03C3.1.HS1

Gross

16.400

 

1534

1522

03C3.1.HS76

Haptoglobin

98.400

 

1535

1523

04C5.1.351

HbA1C

102.000

 

1536

1524

03C3.1.HS75

HBDH

98.400

 

1537

1525

 

HE4

305.000

 

1538

1526

03C3.1.HS57

Homocysteine

147.000

 

1539

1527

03C3 1.HS35

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

65.600

 

1540

1528

 

Inhibin A

240.000

 

1541

1529

03C3.1.HS49

Insuline

82.000

 

1542

1530

03C3.1.HS74

Kappa định tính

98.400

 

1543

1531

03C3.1.HS42

Khí máu

218.000

 

1544

1532

03C3.1.HS72

Lactat

98.400

 

1545

1533

03C3.1.HS73

Lambda định tính

98.400

 

1546

1534

03C3.1.HS29

LDH

27.300

 

1547

1535

03C3.1 HS53

LH

82.000

 

1548

1536

03C3.1.HS36

Lipase

60.100

 

1549

1537

03C3.1.HS2

Maclagan

16.400

 

1550

1538

03C3.1.HS58

Myoglobin

92.900

 

1551

1539

03C3.1.HS21

Ngộ độc thuốc

65.600

 

1552

1540

03C3.1.HS18

Nồng độ rượu trong máu

30.500

 

1553

1541

 

NSE (Neuron Specific Enolase)

195.000

 

1554

1542

03C3.1.HS19

Paracetamol

38.200

 

1555

1543

04C5.1.321

Phản ứng cố định bổ thể

32.800

 

1556

1544

03C3.1.VS7

Phản ứng CRP

21.800

 

1557

1545

03C3.1.HS14

Phenytoin

82.000

 

1558

1546

04C5.1.344

PLGF

742.000

 

1559

1547

03C3.1.HS71

Pre albumin

98.400

 

1560

1548

04C5.1.339

Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)

414.000

 

1561

1549

04C5.1.338

Pro-calcitonin

404.000

 

1562

1550

03C3.1.HS56

Progesteron

82.000

 

1563

1551

04C5.1.342

PRO-GRP

354.000

 

1564

1552

03C3.1.HS55

Prolactin

76.500

 

1565

1553

03C3.1.HS47

PSA

92.900

 

1566

1554

 

PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)

87.500

 

1567

1555

03C3.1.HS61

PTH

240.000

 

1568

1556

03C3.1.HS17

Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin

82.000

 

1569

1557

03C3.1.HS39

RF (Rheumatoid Factor)

38.200

 

1570

1558

03C3.1.HS22

Salicylate

76.500

 

1571

1559

04C5.1.341

SCC

207.000

 

1572

1560

04C5.1.345

SFLT1

742.000

 

1573

1561

03C3.1.HS44

T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)

65.600

 

1574

1562

04C5.1.343

Tacrolimus

735.000

 

1575

1563

04C5.1.350

Testosteron

95.100

 

1576

1564

03C3.1.HS15

Theophylin

82.000

 

1577

1565

03C3.1.HS11

Thyroglobulin

179.000

 

1578

1566

03C3.1.HS13

TRAb định lượng

414.000

 

1579

1567

03C3.1.HS41

Transferin/độ bão hòa tranferin

65.600

 

1580

1568

03C3.1.HS16

Tricyclic anti depressant

82.000

 

1581

1569

03C3.1.HS59

Troponin T/I

76.500

 

1582

1570

03C3.1.HS45

TSH

60.100

 

1583

1571

03C3.1.HS68

Vitamin B12

76.500

 

1584

1572

04C5.1.310

Xác định Bacturate trong máu

207.000

 

1585

1573

04C5.1.317

Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)

26.100

 

1586

1574

04C5.1.318

Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)

26.100

 

1587

 

 

Nước tiểu

 

 

1588

1575

03C3.2.4

Amphetamin (định tính)

43.700

 

1589

1576

04C5.2.364

Amylase niệu

38.200

 

1590

1577

04C5.2.358

Calci niệu

25.000

 

1591

1578

04C5.2.357

Catecholamin niệu (HPLC)

426.000

 

1592

1579

 

Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)

164.000

 

1593

1580

04C5.2.360

Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu

29.500

Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.

1594

1581

03C3.2.8

DPD

195.000

 

1595

1582

03C3.2.7

Dưỡng chấp

21.800

 

1596

1583

04C5.2.366

Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính

24.000

 

1597

1584

04C5.2.367

Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng

91.800

 

1598

1585

04C5.2.369

Hydrocorticosteroid định lượng

39.200

 

1599

1586

03C3.2.5

Marijuana định tính

43.700

 

1600

1587

03C3.2.2

Micro Albumin

43.700

 

1601

1588

04C5.2.368

Oestrogen toàn phần định lượng

32.800

 

1602

1589

03C3.2.3

Opiate định tính

43.700

 

1603

1590

04C5.2.359

Phospho niệu

20.700

 

1604

1591

04C5.2.370

Porphyrin định tính

49.200

 

1605

1592

03C3.2.6

Protein Bence - Jone

21.800

 

1606

1593

04C5.2.361

Protein niệu hoặc đường niệu định lượng

14.000

 

1607

1594

04C5.2.362

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

43.700

 

1608

1595

04C5.2.371

Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính

3.100

 

1609

1596

03C3.2.1

Tổng phân tích nước tiểu

27.800

 

1610

1597

04C5.2.372

Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính

4.800

 

1611

1598

04C5.2.363

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

16.400

 

1612

1599

04C5.2.365

Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen

6.400

 

1613

 

 

Phân

 

 

1614

1600

04C5.3.375

Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính

9.700

 

1615

1601

04C5.3.373

Bilirubin định tính

6.400

 

1616

1602

04C5.3.374

Canxi, Phospho định tính

6.400

 

1617

1603

04C5.3.377

Urobilin, Urobilinogen: Định

6.400

 

 

 

 

Dịch chọc dò

 

 

1618

1604

04C5.4.398

Clo dịch

22.800

 

1619

1605

04C5.4.397

Glucose dịch

13.000

 

1620

1606

04C5.4.399

Phản ứng Pandy

8.600

 

1621

1607

04C5.4.396

Protein dịch

10.900

 

1622

1608

04C5.4.400

Rivalta

8.600

 

1623

1609

04C5.4.393

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...)

56.800

 

1624

1610

04C5.4.394

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào

92.900

 

IV

IV

 

VI SINH

 

 

1625

1611

 

AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang

67.800

 

1626

1612

03C3.1.VS41

Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động

110.000

 

1627

1613

03C3.1.VS42

Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động

104.000

 

1628

1614

03C3.1.HH71

Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động

116.000

 

1629

1615

03C3.1.HH72

Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động

98.700

 

1630

1616

03C3.1.HH68

Anti-HIV (nhanh)

55.400

 

1631

1617

03C3.1.HH65

Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động

110.000

 

1632

1618

03C3.1.HH70

Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động

74.000

 

1633

1619

04C5.4.385

Anti-HBs định lượng

119.000

 

1634

1620

03C3.1.HH69

Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động

74.000

 

1635

1621

03C3.1.HH67

Anti-HCV (nhanh)

55.400

 

1636

1622

03C3.1.HH64

Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động

123.000

 

1637

1623

03C3.1.HS40

ASLO

43.100

 

1638

1624

03C3.1.VS34

Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động

110.000

 

1639

1625

 

BK/JC virus Real-time PCR

472.000

 

1640

1626

03C3.1.VS24

Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động

184.000

 

1641

1627

 

Chlamydia test nhanh

74.000

 

1642

1628

 

Clostridium difficile miễn dịch tự động

828.000

 

1643

1629

 

CMV Avidity

258.000

 

1644

1630

04C5.4.387

CMV đo tải lượng hệ thống tự động

1.838.000

 

1645

1631

03C3.1.VS23

CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động

116.000

 

1646

1632

03C3.1.VS22

CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động

135.000

 

1647

1633

04C5.4.386

CMV Real-time PCR

748.000

 

1648

1634

03C3.1.VS35

Cryptococcus test nhanh

116.000

 

1649

1635

03C3.1.VS15

Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động

159.000

 

1650

1636

03C3.1.VS14

Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động

159.000

 

1651

1637

03C3.1.VS8

Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh

135.000

 

1652

1638

03C3.1.VS27

EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động

209.000

 

1653

1639

03C3.1.VS28

EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động

222.000

 

1654

1640

03C3.1.VS26

EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động

191.000

 

1655

1641

03C3.1.VS25

EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động

197.000

 

1656

 

 

EV71 IgM/IgG test nhanh

118.000

 

1657

1642

03C3.1.HH10

Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi

37.000

 

1658

1643

 

HBeAb test nhanh

61.700

 

1659

1644

03C3.1.HH73

HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động

98.700

 

1660

1645

 

HBeAg test nhanh

61.700

 

1661

1646

03C3.1.HH66

HBsAg (nhanh)

55.400

 

1662

1647

04C5.4.384

HBsAg Định lượng

482.000

 

1663

1648

 

HBsAg khẳng định

628.000

 

1664

1649

 

HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động

77.300

 

1665

1650

03C3.1.VS11

HBV đo tải lượng hệ thống tự động

1.328.000

 

1666

1651

 

HBV đo tải lượng Real-time PCR

678.000

 

1667

1652

 

HCV Core Ag miễn dịch tự động

558.000

 

1668

1653

03C3.1.VS12

HCV đo tải lượng hệ thống tự động

1.338.000

 

1669

1654

 

HCV đo tải lượng Real-time PCR

838.000

 

1670

1655

 

HDV Ag miễn dịch bán tự động

422.000

 

1671

1656

 

HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

222.000

 

1672

1657

 

HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

324.000

 

1673

1658

 

Helicobacter pylori Ag test nhanh

161.000

Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.

1674

1659

 

HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động

321.000

 

1675

1660

 

HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động

321.000

 

1676

 

 

HIV Ag/Ab test nhanh

101.000

Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag

1677

1661

 

HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động

135.000

 

1678

1662

 

HIV đo tải lượng hệ thống tự động

956.000

 

1679

1663

 

HIV khẳng định

184.000

Tính cho 2 lần tiếp theo.

1680

1664

 

Hồng cầu trong phân test nhanh

67.800

 

1681

1665

04C5.3.376

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp

39.500

 

1682

1666

 

HPV genotype PCR hệ thống tự động

1.078.000

 

1683

1667

 

HPV Real-time PCR

390.000

 

1684

1668

03C3.1.VS21

HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

159.000

 

1685

1669

03C3.1.VS20

HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

159.000

 

1686

1670

 

Influenza virus A, B Real-time PCR

1.578.000

 

1687

1671

 

Influenza virus A, B test nhanh

175.000

 

1688

1672

 

JEV IgM (test nhanh)

128.000

 

1689

1673

 

JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động

444.000

 

1690

1674

04C5.4.378

Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi

43.100

 

1691

1675

 

Leptospira test nhanh

143.000

 

1692

1676

 

Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

259.000

 

1693

1677

 

Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

259.000

 

1694

1678

 

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng

748.000

 

1695

1679

 

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc

246.000

 

1696

1680

 

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng

356.000

 

1697

1681

 

Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA

903.000

 

1698

1682

 

Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert

924.000

Đã bao gồm test xét nghiệm. Giá tại Thông tư 13/2019/TT-BYT chưa bao gồm test do giai đoạn này đã được Chương trình chống Lao quốc gia hỗ trợ.

1699

1683

 

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc

191.000

 

1700

1684

 

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc

177.000

 

1701

1685

03C3.1.VS13

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng

286.000

 

1702

1686

04C5.4.388

Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động

828.000

 

1703

1687

 

Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR

370.000

 

1704

1688

 

Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA

1.528.000

 

1705

1689

03C3.1.VS30

Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động

258.000

 

1706

1690

03C3.1.VS29

Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động

172.000

 

1707

1691

 

NTM định danh LPA

928.000

 

1708

1692

03C3.1.VS5

Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí

1.328.000

 

1709

1693

 

Phản ứng Mantoux

12.300

 

1710

1694

04C5.1.319

Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi

33.200

 

1711

1695

03C3.1.VS9

Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động

370.000

 

1712

1696

 

Rickettsia Ab

123.000

 

1713

1697

03C3.1.VS17

Rotavirus Ag test nhanh

184.000

 

1714

1698

03C3.1.VS33

RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động

148.000

 

1715

1699

03C3.1.VS32

Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

123.000

 

1716

1700

03C3.1.VS31

Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

148.000

 

1717

1701

 

Rubella virus Ab test nhanh

154.000

 

1718

1702

 

Rubella virus Avidity

306.000

 

1719

1703

03C3.1.VS37

Salmonella Widal

184.000

 

1720

1704

 

Toxoplasma Avidity

259.000

 

1721

1705

03C3.1.VS19

Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

123.000

 

1722

1706

03C3.1.VS18

Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

123.000

 

1723

1707

04C5.4.390

Treponema pallidum RPR định lượng

90.000

 

1724

1708

04C5.4.389

Treponema pallidum RPR định tính

39.500

 

1725

1709

04C5.4.392

Treponema pallidum TPHA định lượng

184.000

 

1726

1710

04C5.4.391

Treponema pallidum TPHA định tính

55.400

 

1727

1711

 

Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp

148.000

 

1728

1712

03C3.1.VS1

Vi hệ đường ruột

30.700

 

1729

1713

 

Vi khuẩn khẳng định

478.000

 

1730

1714

04C5.4.379

Vi khuẩn nhuộm soi

70.300

 

1731

1715

04C5.4.382

Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường

246.000

 

1732

1716

03C3.1.VS6

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

307.000

 

1733

1717

 

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động

306.000

 

1734

1718

 

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)

1.578.000

 

1735

1719

 

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR

748.000

 

1736

1720

 

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh

246.000

 

1737

1721

 

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene

2.638.000

 

1738

1722

04C5.4.380

Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)

191.000

 

1739

1723

04C5.4.381

Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động

202.000

 

1740

1724

04C5.4.383

Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

246.000

 

1741

1725

03C3.1.VS10

Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động

482.000

 

1742

1726

 

HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)

1.128.000

 

1743

1727

03C3.3.1

Xét nghiệm cặn dư phân

55.400

 

V

V

 

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:

 

 

1744

1728

03C3.5.16

Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật

162.000

 

1745

1729

03C3.5.18

Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán

325.000

 

1746

1730

03C3.5.19

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh

587.000

 

1747

1731

03C3.5.21

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng

456.000

 

1748

1732

03C3.5.17

Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)

162.000

 

1749

1733

03C3.5.20

Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu

243.000

 

1750

1734

03C3.5.23

Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương

162.000

 

1751

1735

04C5.4.414

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

170.000

 

1752

1736

04C5.4.409

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

374.000

 

1753

1737

03C3.5.22

Xét nghiệm cyto (tế bào)

113.000

 

1754

1738

 

Xét nghiệm đột biến gen BRAF

4.700.000

 

1755

1739

 

Xét nghiệm đột biến gen EGFR

5.500.000

 

1756

1740

 

Xét nghiệm đột biến gen KRAS

5.300.000

 

1757

1741

 

Xét nghiệm FISH

5.700.000

 

1758

1742

 

Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)

4.800.000

 

1759

1743

 

Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)

5.500.000

 

1760

1744

 

Cell Bloc (khối tế bào)

248.000

 

1761

1745

 

Thin-PAS

578.000

 

1762

1746

04C5.4.410

Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên

463.000

Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.

1763

1747

04C5.4.411

Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học

1.300.000

 

1764

1748

04C5.4.404

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô

317.000

 

1765

1749

04C5.4.408

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

301.000

 

1766

1750

04C5.4.413

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori

391.000

 

1767

1751

04C5.4.401

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin