| 1 |
Dải bay Hết hiệu lực
| là khu vực có dạng hình chữ nhật với kích thước được quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II Nghị định này. |
20/2009/NĐ-CP
|
|
| 2 |
Dải phân cách Hết hiệu lực
| là bộ phận của đường để phân chia mặt đường thành hai chiều xe chạy riêng biệt hoặc để phân chia phần đường của xe cơ giới và xe thô sơ. Dải phân cách gồm loại cố định và loại di động |
26/2001/QH10
|
|
| 3 |
Dải phụ tải Hết hiệu lực
| Là tập hợp các phụ tải nằm trong cùng một dải công suất hoặc điện năng tiêu thụ trong từng nhóm phụ tải |
33/2011/TT-BCT
|
|
| 11 |
Dẫn độ Hết hiệu lực
| là việc một nước chuyển giao cho nước khác người có hành vi phạm tội hoặc người bị kết án hình sự mà bản án đã có hiệu lực pháp luật đang có mặt trên lãnh thổ của nước mình để nước được chuyển giao truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc thi hành hình phạt đối với người đó |
07/1998/QH10
|
|
| 13 |
Dẫn dụ chim yến Hết hiệu lực
| Là việc sử dụng thiết bị âm thanh để hấp dẫn chim yến trú ngụ và làm tổ. |
35/2013/TT-BNNPTNT
|
|
| 14 |
Dẫn đường khu vực Hết hiệu lực
| là phương pháp dẫn đường cho phép tàu bay hoạt động trên quỹ đạo mong muốn trong tầm phủ của đài dẫn đường quy chiếu ở mặt đất hoặc trong tầm giới hạn khả năng của thiết bị tự dẫn trên tàu bay hoặc khi kết hợp cả hai. |
32/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 15 |
Dân nguyện Hết hiệu lực
| là việc công dân đề nghị cơ quan nhà nước, cá nhân có thẩm quyền xem xét và giải quyết các nguyện vọng có liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp đến quyền và lợi ích hợp pháp của công dân. |
02/2009/QĐ-UBND
|
|
| 16 |
Dán nhãn năng lượng
| là việc dán, gắn, in, khắc nhãn năng lượng lên sản phẩm, bao bì. |
50/2010/QH12
|
|
| 17 |
Dân quân tự vệ Hết hiệu lực
| là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác, có nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu, phục vụ chiến đấu bảo vệ địa phương, cơ sở; phối hợp với các đơn vị Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và các lực lượng khác trên địa bàn tham gia xây dựng nền quốc phòng toàn dân, xây dựng khu vực phòng thủ, giữ gìn an ninh chính trị, trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ Đảng, chính quyền, bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng, tài sản của nhân dân ở địa phương, cơ sở. |
39/2005/QH11
|
|
| 18 |
Dân quân tự vệ biển Hết hiệu lực
| Là lực lượng thuộc dân quân tự vệ nòng cốt được tổ chức ở cấp xã ven biển, xã đảo và cơ quan, tổ chức có phương tiện hoạt động trên biển để làm nhiệm vụ trên các vùng biển Việt Nam |
43/2009/QH12
|
|
| 19 |
Dân quân tự vệ cơ động Hết hiệu lực
| Là lực lượng thuộc dân quân quân tự vệ nòng cốt được tổ chức thành các đơn vị sẵn sàng cơ động làm nhiệm vụ trên các địa bàn khi có lệnh của cấp có thẩm quyền |
43/2009/QH12
|
|
| 20 |
Dân quân tự vệ nòng cốt Hết hiệu lực
| Là lực lượng gồm những công dân trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ, được tuyển chọn vào phục vụ có thời hạn trong các đơn vị dân quân tự vệ |
43/2009/QH12
|
|
| 21 |
Dân quân tự vệ rộng rãi Hết hiệu lực
| Là lực lượng gồm những công dân trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ đã được đăng ký, quản lý để sẵn sàng mở rộng lực lượng và huy động khi có lệnh của cấp có thẩm quyền |
43/2009/QH12
|
|
| 22 |
Dân quân tự vệ tại chỗ Hết hiệu lực
| Là lực lượng thuộc dân quân tự vệ nòng cốt được tổ chức và hoạt động ở thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc, khóm, tổ dân phố (sau đây gọi chung là thôn) và ở cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ tại chỗ, sẵn sàng tăng cường cho dân quân tự vệ cơ động |
43/2009/QH12
|
|
| 23 |
Dân quân tự vệ thường trực Hết hiệu lực
| Là lực lượng dân quân tự vệ nòng cốt làm nhiệm vụ thường trực sẵn sàng chiến đấu tại các địa bàn trọng điểm về quốc phòng, an ninh |
43/2009/QH12
|
|
| 24 |
Dân số Hết hiệu lực
| là tập hợp người sinh sống trong một quốc gia, khu vực, vùng địa lý kinh tế hoặc một đơn vị hành chính. |
06/2003/PL-UBTVQH11
|
|
| 25 |
Dân số đô thị Hết hiệu lực
| Là dân số thuộc ranh giới hành chính của đô thị, bao gồm: nội thành, ngoại thành, nội thị, ngoại thị và thị trấn. |
42/2009/NĐ-CP
|
|
| 26 |
Dân số hoạt động kinh tế
| Gồm tất cả những người từ đủ 15 tuổi trở lên có việc làm và những người thất nghiệp trong thời gian quan sát |
291/QĐ-TTg
|
|
| 27 |
Dân số nhóm tuổi 18 - 23 tuổi đang đi học
| Là tổng số người trong nhóm tuổi 18 - 23 đang đi học trong các cơ sở đào tạo, phản ánh quy mô đào tạo nhân lực trong nhóm tuổi cần được đào tạo lớn nhất của quốc gia hoặc trên địa bàn lãnh thổ nhất định |
291/QĐ-TTg
|
|
| 28 |
Dân số nhóm tuổi 6 - 23 tuổi đang đi học
| Là tổng số người trong các nhóm tuổi 6 - 23 đang đi học ở các cấp, từ giáo dục phổ thông cho đến đại học |
291/QĐ-TTg
|
|
| 29 |
Dân số trong độ tuổi lao động
| Là những người trong độ tuổi lao động theo quy định của Luật lao động hiện hành (nam 15 - 60; nữ 15 - 55) có khả năng làm việc, có nghĩa vụ và quyền lợi đem sức lao động của mình ra làm việc |
291/QĐ-TTg
|
|
| 30 |
Dân tộc đa số
| là dân tộc có số dân chiếm trên 50% tổng dân số của cả nước, theo điều tra dân số quốc gia. |
05/2011/NĐ-CP
|
|
| 31 |
Dân tộc thiểu số
| là những dân tộc có số dân ít hơn so với dân tộc đa số trên phạm vi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. |
05/2011/NĐ-CP
|
|
| 32 |
Dân tộc thiểu số có khó khăn đặc biệt
| là những dân tộc có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo ba tiêu chí sau:
a) Tỷ lệ hộ nghèo trong đơn vị thôn, bản chiếm trên 50% so với tỷ lệ hộ nghèo của cả nước;
b) Các chỉ số phát triển về giáo dục đào tạo, sức khoẻ cộng đồng và chất lượng dân số đạt dưới 30% so với mức trung bình của cả nước;
c) Cơ sở hạ tầng kỹ thuật thiết yếu chất lượng thấp, mới đáp ứng mức tối thiểu phục vụ đời sống dân cư. |
05/2011/NĐ-CP
|
|
| 33 |
Dân tộc thiểu số rất ít người
| là dân tộc có số dân dưới 10.000 người. |
05/2011/NĐ-CP
|
|
| 34 |
Dân tộc thiểu số tại chỗ Hết hiệu lực
| Là đồng bào dân tộc thiểu số có nguồn gốc, tổ tiên sinh sống lâu đời trên địa bàn |
15/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 35 |
Dàn xếp thầu xây dựng Hết hiệu lực
| là hành vi can thiệp, sắp xếp trái pháp luật về đấu thầu trong hoạt động xây dựng để một nhà thầu trúng thầu |
04/2007/TTLT-BXD-BCA
|
|
| 36 |
Dẫn xuất của động vật rừng, thực vật rừng Hết hiệu lực
| là toàn bộ các dạng vật chất được lấy ra từ động vật rừng, thực vật rừng như: máu, dịch mật của động vật rừng; nhựa, tinh dầu được lấy ra từ thực vật rừng chưa qua chế biến. |
01/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 37 |
Dạng bào chế phóng thích biến đổi (Modified release dosage form) Hết hiệu lực
| là dạng bào chế sử dụng một số tá dược và/ hoặc kỹ thuật bào chế khác với dạng bào chế quy ước nhằm tạo ra tốc độ phóng thích dược chất khác với dạng bào chế quy ước. Nó bao gồm các dạng bào chế phóng thích muộn, kéo dài, theo nhịp, cấp tốc... |
08/2010/TT-BYT
|
|
| 38 |
Dạng bào chế phóng thích kéo dài (Extended release, Sustained release dosage form) Hết hiệu lực
| là dạng bào chế phóng thích biến đổi có tốc độ phóng thích dược chất được thay đổi theo hướng kéo dài tác dụng của thuốc để làm giảm tần suất sử dụng thuốc so với dạng bào chế quy ước của cùng dược chất đó. |
08/2010/TT-BYT
|
|
| 39 |
Dạng bào chế phóng thích muộn (Delayed release dosage form) Hết hiệu lực
| là dạng bào chế phóng thích biến đổi mà sự phóng thích dược chất bị trì hoãn trong một khoảng thời gian nhất định sau khi dùng thuốc và sau đó lại phóng thích bình thường như ở dạng bào chế quy ước. Dạng bào chế bao tan trong ruột thuộc loại này. |
08/2010/TT-BYT
|
|
| 40 |
Dạng bào chế quy ước (Conventional dosage form) Hết hiệu lực
| là dạng bào chế sử dụng những tá dược và kỹ thuật bào chế kinh điển, không có chủ ý thay đổi tốc độ phóng thích dược chất ra khỏi dạng bào chế. |
08/2010/TT-BYT
|
|
| 41 |
Dạng thuốc
| Là trạng thái vật lý của các dạng thuốc thú y được bào chế ra |
66/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 42 |
Danh bạ điện tử Hết hiệu lực
| Là toàn bộ các hộp thư đơn vị, hộp thư cá nhân được cấp cho các đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh |
23/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bến Tre
|
| 43 |
Danh bạ hộp thư điện tử của tỉnh Hết hiệu lực
| Là danh bạ hộp thư điện tử của tổ chức, tập thể và cá nhân thuộc hệ thống mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh |
20/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
| 43 |
Danh bạ hộp thư điện tử của tỉnh Hết hiệu lực
| Được hiểu là: Danh bạ hộp thư điện tử của tổ chức và cá nhân thuộc hệ thống mạng tin học diện rộng của tỉnh |
3088/2005/QĐ-UBND
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
| 44 |
Danh bạ quản lý hộ kinh doanh Hết hiệu lực
| Là danh sách các hộ kinh doanh thuộc diện quản lý thuế được lập theo từng địa bàn xã, phường, thị trấn hoặc chi tiết theo từng đường, phố, ngõ xóm… Danh bạ quản lý hộ kinh doanh được lập đầy đủ cho tất cả các hộ kinh doanh thực tế có phát sinh hoạt động kinh doanh (bao gồm hộ kinh doanh thuộc diện phải hoặc không phải đăng ký kinh doanh; có phát sinh tiền thuế phải nộp hay không thuộc diện không phải nộp thuế GTGT...) |
2248/QĐ-TCT
|
|
| 45 |
Danh bản Hết hiệu lực
| là bản ghi thông tin tóm tắt về lai lịch, nhân dạng, ảnh chụp ba tư thế, in dấu vân tay hai ngón trỏ của người chấp hành án, người chấp hành biện pháp tư pháp do cơ quan có thẩm quyền lập và lưu giữ. |
53/2010/QH12
|
|
| 46 |
Danh hiệu Nghệ nhân nghề Hải Dương Hết hiệu lực
| Do UBND tỉnh phong tặng suốt đời cho những Nghệ nhân nghề TTCN trong tỉnh có những đóng góp, cống hiến trí tuệ, tài năng, sức lực cho việc duy trì, phát triển các ngành nghề TTCN, công nghiệp nông thôn và làng nghề của tỉnh |
10/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hải Dương
|
| 47 |
Danh hiệu thi đua Hết hiệu lực
| Là hình thức ghi nhận, biểu dương, tôn vinh cá nhân, tập thể có thành tích trong phong trào thi đua |
06/2012/TT-BKHĐT
|
|
| 47 |
Danh hiệu thi đua Hết hiệu lực
| là hình thức ghi nhận, biểu dương, tôn vinh cá nhân, tập thể có thành tích trong phong trào thi đua. |
04/2007/QĐ-BTM
|
|
| 49 |
Danh mục bí mật Hết hiệu lực
| Là bảng kê các thông tin có độ Tuyệt mật, Tối mật, Mật của cơ quan, đơn vị được cấp có thẩm quyền quyết định |
91/2012/TT-BQP
|
|
| 50 |
Danh mục Biểu thuế quan hài hòa ASEAN (viết tắt là AHTN) Hết hiệu lực
| là danh mục hàng hóa của các nước ASEAN, được xây dựng trên cơ sở Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (viết tắt là HS) của Tổ chức Hải quan Thế giới (WCO). |
49/2010/TT-BTC
|
|