Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10/2025 do Kho bạc Nhà nước thông báo?

Huỳnh Anh 3,022 lượt xem
10:05 | 01/10/2025
Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10/2025 do Kho bạc Nhà nước thông báo? Kinh doanh ngoại tệ thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT không?
Nội dung chính
  1. Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10/2025 do Kho bạc Nhà nước thông báo?
  2. Kinh doanh ngoại tệ thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT không?
  3. Phạt cảnh cáo đối với hành vi mua bán ngoại tệ nào?

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10/2025 do Kho bạc Nhà nước thông báo?

Ngày 30/09/2025 Kho bạc Nhà nước ban hành Thông báo 10450/TB-KBNN năm 2025 Tải về thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 10 năm 2025, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán ngoại tệ và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 10 năm 2025, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 10 năm 2025, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

(*) Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 10 năm 2025 là 1 USD = 25.214 đồng.

(*) Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 10 năm 2025 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

(*) Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

- Quy đổi và hạch toán thu, chỉ ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.

- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10/2025 theo Phụ lục ban hành kèm theo hành Thông báo 10450/TB-KBNN năm 2025 Tải về của Kho bạc Nhà nước:

STT

Tên ngoại tệ

Ngoại tệ

Tỷ giá

Ngoại tệ/VNĐ

1

UAE DIRHAM

AED

6.869

2

AFGHAN AFGHANI

AFN

374

3

LEK

ALL

306

4

ARMENIAN DRAM

AMD

66

5

NETH.ANTILLIAN GUILDER

ANG

14.165

6

ANGOLAN KWANZA

AOA

28

7

KWANZA REAJUSTADO

AOR

28

8

ARGENTINE PESO

ARS

19

9

AUSTRALIAN DOLLAR

AUD

16.610

10

ARUBAN GUILDER

AWG

14.165

11

AZERBAIJANIAN MANAT

AZN

14.832

12

CONVERTIBLE MARKS

BAM

15.098

13

BARBADOS DOLLAR

BBD

12.607

14

TAKA

BDT

208

15

LEV

BGN

15.098

16

BAHARAINI DINAR

BHD

66.353

17

BURUNDI FRANC

BIF

9

18

BERMUDIAN DOLLAR

BMD

25.214

19

BRUNEI DOLLAR

BND

19.546

20

BOLIVIANO

BOB

3.676

21

MVDOL

BOV

3.676

22

BRAZILIAN REAL

BRL

4.685

23

BAHAMIAN DOLLAR

BSD

25.214

24

NGULTRUM

BTN

284

25

PULA

BWP

1.762

26

BELARUSIAN RUBLE

BYR

1

27

BELIZE DOLLAR

BZD

12.670

28

CANADIAN DOLLAR

CAD

18.265

29

FRANC CONGOLAIS

CDF

10

30

UNIDADES DE FOMENTO

CLF

1.260.700

31

CHILEAN PESO

CLP

26

32

YAN RENMINBI

CNY

3.539

33

COLOMBIAN PESO

COP

6

34

COSTA RICAN COLON

CRC

50

35

CZECH KORUNA

CZK

1.217

36

CUBAN PESO

CUP

1.051

37

CAPE VERDE ESCUDO

CVE

268

38

CZECH KORUNA

CSK

1.217

39

SWISS FRANC

CHF

31.657

40

EAST GERMAN MARK

DDM

11.358

41

DEUTSCH MARK

DEM

11.358

42

DJIBOUTI FRANC

DJF

142

43

DANISH KRONE

DKK

3.963

44

DOMINICAN PESO

DOP

406

45

ALGERIAN DINAR

DZD

195

46

SUCRE

ECS

1

47

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

ECV

1

48

EGYPTIAN POUND

EGP

525

49

NAKFA

ERN

1.681

50

ETHIOPIAN BIRR

ETB

174

51

EURO

EUR

29.578

52

FIJI DOLLAR

FJD

11.010

53

FALKLAND ISLANDS POUND

FKP

18.816

54

FRENCH FRANC

FRF

3.394

55

POUND STERLING

GBP

34.064

56

LARI

GEL

9.408

57

CEDI

GHC

3

58

DALASI

GMD

344

59

GUINEA FRANC

GNF

3

60

QUETZAL

GTQ

3.292

61

GUINEA BISSAU PESO

GWP

-

62

GUYANA DOLLAR

GYD

121

63

GIBRALTAR POUND

GIP

18.816

64

HONGKONG DOLLAR

HKD

3.239

65

LEMPIRA

HNL

965

66

KUNA

HRK

3.582

67

GOURDE

HTG

193

68

FORINT

HUF

76

69

RUPIAH

IDR

2

70

NEW ISRAELI SHEKEL

ILS

7.664

71

INDIAN RUPEE

INR

286

72

IRAQI DINAR

IQD

19

73

IRANIAN RIAL

IRR

1

74

ICELAND KRONA

ISK

209

75

JAMACAN DOLLAR

JMD

158

76

JORDANIAN DINAR

JOD

35.513

77

YEN

JPY

171

78

KENYAN SHILING

KES

195

79

SOM

KGS

288

80

COMORO FRANC

KMF

60

81

NORTH KOREAN WON

KPW

194

82

WON

KRW

18

83

KUWAITI DINAR

KWD

81.335

84

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

KYD

30.378

85

TENGE

KZT

46

86

RIEL

KHR

6

87

KIP

LAK

1

88

LIBIAN POUND

LBP

-

89

SRILANCA RUPEE

LKR

83

90

LIBERIAN DOLLAR

LRD

140

91

LOTI

LSL

1.461

92

LITHUANIAN LITAS

LTL

8.847

93

LUXEMBOURG FRANC

LUF

552

94

LEBANESE DINAR

LYD

4.669

95

MOROCCAN DIRHAM

MAD

2.777

96

MOLDOVAN LEU

MDL

1.516

97

MALAGASY ARIARY

MGA

6

98

DENAR

MKD

483

99

KYAT

MMK

12

100

TUGRIK

MNT

7

101

PATACA

MOP

3.144

102

OUGUIYA

MRO

71

103

MAURITUS RUPEE

MUR

555

104

RUFIYAA

MVR

1.635

105

KWACHA

MWK

15

106

MAXICAN PESO

MXN

1.373

107

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

MXV

11.727

108

MALAYSIAN RINGGIT

MYR

5.992

109

MOZAMBICAN METICAL

MZN

399

110

NAMIBIA DOLLAR

NAD

1.459

111

CORDOBA ORO

NIO

689

112

NORWEGIAN KRONE

NOK

2.536

113

NEPALESE RUPEE

NPR

178

114

NEWZELAND DOLLAR

NZD

14.886

115

NAIRA

NGN

17

116

RIAL OMANI

OMR

66.353

117

BALBOA

PAB

25.214

118

NUEVO SOL

PEN

7.245

119

KINA

PGK

5.837

120

PAKISTAN RUPEE

PKR

89

121

ZLOTY

PLN

6.950

122

GUARANI

PYG

4

123

PHILIPINE PESO

PHP

434

124

QATARI RIAL

QAR

6.927

125

RÚP CHUYỂN NHƯỢNG

RCN

25.214

126

LEU

RON

5.823

127

RUSSIAN RUBLE (NEW)

RUB

306

128

RWANDA FRANC

RWF

17

129

SAUDI RYAL

SAR

6.724

130

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

SBD

3.005

131

SEYCHELLESS RUPEE

SCR

1.721

132

SUDANESE DINAR

SDD

126

133

SDR

SDR

-

134

SWEDISH KRONA

SEK

2.688

135

SINGAPORE DOLLAR

SGD

19.654

136

ST. HELENA POUND

SHP

18.816

137

SLOVAKKORUNA

SKK

1.170

138

LEONE

SLL

1

139

SOMA SHILING

SOS

44

140

SURINAME DOLLAR

SRD

673

141

DOBRA

STD

1

142

EL SALVADOR COLON

SVC

2.882

143

SYRIAN POUND

SYP

2

144

LILANGENI

SZL

1.460

145

TAJIKISTANI SOMONI

TJS

2.711

146

MANAT

TMM

2

147

TUNISIAN DINAR

TND

8.694

148

PAANGA

TOP

10.250

149

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

TTD

3.735

150

NEW TAIWAN DOLLAR

TWD

831

151

TANZANIAN SHILLING

TZS

10

152

BAHT

THB

788

153

NEW TURKISH LIRA

TRY

612

154

HRYVNIA

UAH

611

155

UGANDA SHILING

UGX

7

156

RUP XO VIET

USR

304

157

PESO URUGUAYO

UYU

632

158

UZBEKISTAN SUM

UZS

2

159

BOLIVAR

VEF

-

160

VATU

VUV

214

161

TALA

WST

8.847

162

CFA FRANC BEAC

XAF

45

163

EAST CARIBEAN DOLLAR

XCD

9.373

164

CFA FRANC BEAC

XOF

45

165

CFP FRANC

XPF

248

166

YEMENI RIAL

YER

106

167

RAND

ZAD

1.459

168

RAND

ZAR

1.459

169

KWACHA

ZMK

5

Trên đây là nội dung chi tiết tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10/2025.

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10/2025 do Kho bạc Nhà nước thông báo?

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10/2025 do Kho bạc Nhà nước thông báo?

Kinh doanh ngoại tệ thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT không?

Căn cứ khoản 9 Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng 2024 quy định đối tượng không chịu thuế GTGT như sau:

Đối tượng không chịu thuế
...
9. Các dịch vụ tài chính, ngân hàng, kinh doanh chứng khoán, thương mại sau đây:
a) Dịch vụ cấp tín dụng theo quy định của pháp luật về các tổ chức tín dụng và các khoản phí được nêu cụ thể tại Hợp đồng vay vốn của Chính phủ Việt Nam với Bên cho vay nước ngoài;
b) Dịch vụ cho vay của người nộp thuế không phải là tổ chức tín dụng;
c) Kinh doanh chứng khoán bao gồm môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, bảo lãnh phát hành chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán, quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, quản lý danh mục đầu tư chứng khoán theo quy định của pháp luật về chứng khoán;
d) Chuyển nhượng vốn bao gồm chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ số vốn đã đầu tư vào tổ chức kinh tế khác (không phân biệt có thành lập hay không thành lập pháp nhân mới), chuyển nhượng chứng khoán, chuyển nhượng quyền góp vốn và các hình thức chuyển nhượng vốn khác theo quy định của pháp luật, kể cả trường hợp bán doanh nghiệp cho doanh nghiệp khác để sản xuất, kinh doanh và doanh nghiệp mua kế thừa toàn bộ quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bán theo quy định của pháp luật. Chuyển nhượng vốn quy định tại điểm này không bao gồm chuyển nhượng dự án đầu tư, bán tài sản;
đ) Bán nợ bao gồm bán khoản phải trả và khoản phải thu;
e) Kinh doanh ngoại tệ;
g) Sản phẩm phái sinh theo quy định của pháp luật về các tổ chức tín dụng, pháp luật về chứng khoán và pháp luật về thương mại, bao gồm: hoán đổi lãi suất; hợp đồng kỳ hạn; hợp đồng tương lai; hợp đồng quyền chọn mua, chọn bán và sản phẩm phái sinh khác;
h) Bán tài sản bảo đảm của khoản nợ của tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ do Chính phủ thành lập có chức năng mua, bán nợ để xử lý nợ xấu của các tổ chức tín dụng Việt Nam.

Như vậy, theo quy định trên hoạt động kinh doanh ngoại tệ thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT.

Phạt cảnh cáo đối với hành vi mua bán ngoại tệ nào?

Căn cứ khoản 1 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP quy định hành vi mua bán ngoại tệ bị phạt cảnh cáo gồm:

- Mua, bán ngoại tệ giữa cá nhân với nhau mà ngoại tệ mua, bán có giá trị dưới 1.000 đô la Mỹ (hoặc ngoại tệ khác có giá trị tương đương);

- Mua, bán ngoại tệ tại tổ chức không được phép thu đổi ngoại tệ mà ngoại tệ mua, bán có giá trị dưới 1.000 đôla Mỹ (hoặc ngoại tệ khác có giá trị tương đương);

- Thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ bằng ngoại tệ có giá trị dưới 1.000 đôla Mỹ (hoặc ngoại tệ khác có giá trị tương đương) không đúng quy định của pháp luật.

Lưu ý: Mức phạt tiền trên là mức phạt tiền áp dụng đối với cá nhân; mức phạt tiền đối với tổ chức có cùng một hành vi vi phạm hành chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối với cá nhân (Khoản 3 Điều 3 Nghị định 88/2019/NĐ-CP)

Huỳnh Anh
Huỳnh Anh Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Quản lý thuế Xem thêm

Bài viết mới nhất