Hướng dẫn cách điền mẫu Sổ chi tiết thuế GTGT được hoàn lại theo Thông tư 99 từ 1/1/2026?

Đoàn Trung Tiến 245 lượt xem
10:00 | 13/11/2025
Hướng dẫn cách điền mẫu Sổ chi tiết thuế GTGT được hoàn lại theo Thông tư 99 từ 1/1/2026? Điều kiện hoàn thuế GTGT được quy định ra sao?
Nội dung chính
  1. Mẫu Sổ chi tiết thuế GTGT được hoàn lại theo Thông tư 99 từ 1/1/2026? Hướng dẫn cách điền?
  2. Điều kiện hoàn thuế GTGT được quy định ra sao?
  3. Danh mục mã thủ tục hành chính hoàn thuế GTGT mới nhất 2025?

Mẫu Sổ chi tiết thuế GTGT được hoàn lại theo Thông tư 99 từ 1/1/2026? Hướng dẫn cách điền?

Ngày 27/10/2025, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư 99/2025/TT-BTC (có hiệu lực thi hành từ 1/1/2026) hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp.

Theo đó, tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư 99/2025/TT-BTC quy định về Sổ Kế toán. Trong đó, có mẫu Sổ chi tiết thuế GTGT được hoàn lại. Cụ thể:

Mẫu Sổ chi tiết thuế GTGT được hoàn lại theo Thông tư 99/2025/TT-BTC là mẫu S62-DN có dạng như sau:

>>> Tải về Mẫu Sổ chi tiết thuế GTGT được hoàn lại theo Thông tư 99

Hướng dẫn cách điền:

Sổ này được mở hàng tháng, được ghi chép theo từng chứng từ về thuế GTGT được hoàn lại, đã hoàn lại trong kỳ báo cáo.

- Cột A, B: Ghi số hiệu ngày, tháng của chứng từ.

- Cột C: Ghi diễn giải nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo từng chứng từ.

- Cột 1: Ghi số tiền thuế GTGT còn được hoàn lại đầu kỳ, số thuế GTGT được hoàn lại trong kỳ và số thuế GTGT còn được hoàn lại cuối kỳ báo cáo.

- Cột 2: Ghi số tiền thuế GTGT đã hoàn lại trong kỳ báo cáo.

Cuối kỳ, kế toán tiến hành khóa sổ, cộng số phát sinh thuế GTGT được hoàn lại, đã hoàn lại và tính ra số thuế GTGT còn được hoàn lại cuối kỳ báo cáo. Sau khi khoá sổ kế toán, người ghi sổ và kế toán trưởng phải ký và ghi rõ họ tên.

Hướng dẫn cách điền mẫu Sổ chi tiết thuế GTGT được hoàn lại theo Thông tư 99 từ 1/1/2026?

Hướng dẫn cách điền mẫu Sổ chi tiết thuế GTGT được hoàn lại theo Thông tư 99 từ 1/1/2026? (Hình từ Internet)

Điều kiện hoàn thuế GTGT được quy định ra sao?

Căn cứ theo Điều 37 Nghị định 181/2025/NĐ-CP quy định điều kiện hoàn thuế GTGT cụ thể như sau:

Cơ sở kinh doanh thuộc trường hợp hoàn thuế quy định tại Mục 3 Nghị định 181/2025/NĐ-CP phải đáp ứng điều kiện sau đây:

(1) Cơ sở kinh doanh thuộc trường hợp được hoàn thuế theo quy định tại các Điều 29, Điều 30, Điều 31, Điều 32 Nghị định 181/2025/NĐ-CP phải là cơ sở kinh doanh nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế, lập và lưu giữ sổ kế toán, chứng từ kế toán theo quy định của pháp luật về kế toán; có tài khoản tiền gửi tại ngân hàng theo mã số thuế của cơ sở kinh doanh.

(2) Đáp ứng quy định về khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào theo quy định tại Mục 2 Chương III Nghị định 181/2025/NĐ-CP và không thuộc trường hợp quy định tại khoản 15 Điều 23 Nghị định 181/2025/NĐ-CP

(3) Người bán đã kê khai, nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định đối với hóa đơn đã xuất cho cơ sở kinh doanh đề nghị hoàn thuế được xác định như sau:

- Tại thời điểm cơ sở kinh doanh nộp hồ sơ hoàn thuế, người bán đã nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng theo quy định và không còn nợ tiền thuế giá trị gia tăng của kỳ tính thuế tương ứng với kỳ tính thuế thuộc kỳ hoàn thuế của cơ sở kinh doanh đề nghị hoàn thuế.

- Cơ quan quản lý thuế tại thời điểm cơ sở kinh doanh nộp hồ sơ hoàn thuế trên cơ sở kết quả xử lý của hệ thống công nghệ thông tin tự động để xác định người bán đã kê khai, nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định.

- Trường hợp xác định người bán chưa nộp đầy đủ hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng của kỳ tính thuế tương ứng với kỳ tính thuế thuộc kỳ hoàn thuế của cơ sở kinh doanh (bao gồm cả trường hợp chưa đến thời hạn nộp hồ sơ khai thuế) hoặc còn nợ tiền thuế giá trị gia tăng của kỳ tính thuế tương ứng với kỳ tính thuế thuộc kỳ hoàn thuế thì cơ sở kinh doanh không được hoàn thuế đối với các hóa đơn tương ứng với kỳ tính thuế người bán chưa nộp đầy đủ hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng hoặc còn nợ tiền thuế giá trị gia tăng.

(4) Tại thời điểm cơ sở kinh doanh nộp hồ sơ hoàn thuế, cơ sở kinh doanh thuộc trường hợp hoàn thuế giá trị gia tăng, có số thuế giá trị gia tăng đầu vào đáp ứng đầy đủ điều kiện hoàn thuế theo quy định tại Mục 3 Chương III Nghị định 181/2025/NĐ-CP và tuân thủ các quy định về khai thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế, lập hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng đối với từng trường hợp hoàn thuế giá trị gia tăng và gửi đến cơ quan thuế có thẩm quyền tiếp nhận.

Cơ quan thuế phân loại hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng thuộc diện hoàn thuế trước hoặc kiểm tra trước hoàn thuế và giải quyết hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

Danh mục mã thủ tục hành chính hoàn thuế GTGT mới nhất 2025?

Căn cứ Điều 1 Quyết định 1474/QĐ-BTC năm 2025 công bố Danh mục 949 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính, cụ thể như sau:

Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 949 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính, cụ thể:
1. Lĩnh vực hải quan: 225 thủ tục hành chính.
2. Lĩnh vực thuế: 219 thủ tục hành chính.
3. Lĩnh vực chứng khoán: 104 thủ tục hành chính.
4. Lĩnh vực phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể: 95 thủ tục hành chính.
5. Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam: 58 thủ tục hành chính.
6. Lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm: 38 thủ tục hành chính.
7. Lĩnh vực quản lý nợ và kinh tế đối ngoại: 30 thủ tục hành chính.
8. Lĩnh vực kế toán, kiểm toán: 28 thủ tục hành chính.
9. Lĩnh vực phát triển doanh nghiệp nhà nước: 27 thủ tục hành chính.
10. Lĩnh vực bảo hiểm xã hội: 25 thủ tục hành chính.
11. Lĩnh vực quản lý đấu thầu: 16 thủ tục hành chính.
...

Theo đó, đối với lĩnh vực thuế sẽ có 219 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.

Tại Danh mục mã thủ tục hành chính về hóa đơn chứng từ Tải về thì dưới đây là tổng hợp danh mục mã thủ tục hành chính hoàn thuế GTGT mới nhất 2025 cụ thể như sau:

STT

MÃ SỐ TTHC

TÊN TTHC

1

1.007037

Hoàn thuế GTGT đối với dự án đầu tư

2

1.007039

Hoàn thuế GTGT đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu

3

1.008558

Hoàn thuế GTGT đối với hàng hóa, dịch vụ mua trong nước bằng nguồn viện tiền viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức

4

1.008559

Hoàn thuế GTGT đối với trường hợp được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao

5

1.008561

Hoàn thuế GTGT đối với chương trình, dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) không hoàn lại

6

1.011015

Hoàn thuế GTGT theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật

7

1.011016

Hoàn thuế GTGT đối với hàng hóa, dịch vụ mua trog nước bằng nguồn tiền viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam

8

1.011018

Hoàn thuế GTGT đối với ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế GTGT cho khách xuất cảnh

9

1.008556

Thủ tục lựa chọn doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế GTGT

10

1.008567

Thủ tục đăng ký điều chỉnh, chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế GTGT

Logo Thư viện Pháp luật
Đoàn Trung Tiến Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Thuế Giá Trị Gia Tăng Xem thêm

Bài viết mới nhất