Địa chỉ Thuế cơ sở 23 thành phố Hà Nội từ ngày 01/07/2025?

Nguyễn Trường Thành 48,733 lượt xem
04:00 | 19/07/2025
Địa chỉ Thuế cơ sở 23 thành phố Hà Nội từ ngày 01/07/2025? Khi nào cơ quan thuế áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế? Các trường hợp nào được miễn giảm thuế?
Nội dung chính
  1. Địa chỉ Thuế cơ sở 23 thành phố Hà Nội từ ngày 01/07/2025?
  2. Khi nào cơ quan thuế áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế?
  3. Các trường hợp nào được miễn giảm thuế?

Địa chỉ Thuế cơ sở 23 thành phố Hà Nội từ ngày 01/07/2025?

Ngày 30/06/2025, Cục trưởng Cục Thuế ban hành Quyết định 1378/QĐ-CT năm 2025 quy định tên gọi, trụ sở, địa bàn quản lý của các Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Quyết định 1378/QĐ-CT năm 2025 quy định tên gọi, trụ sở, địa bàn quản lý của 350 Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Trong đó có tên gọi, trụ sở, địa bàn quản lý của 25 thuế cơ sở thành phổ Hà Nội.

Theo đó tên gọi, trụ sở và địa bàn quản lý, số điện thoại của Thuế TP Hà Nội và 25 Thuế cơ sở trực thuộc cụ thể như sau:

STT

Tên gọi

Địa chỉ trụ sở chính

Số điện thoại liên hệ

Địa bàn quản lý

Nơi đặt trụ sở chính

1

Thuế TP Hà Nội

187 Giảng Võ, Phường Ô Chợ Dừa, Hà Nội

02438515469

TP Hà Nội

Phường Ô Chợ Dừa

2

Thuế cơ sở 1 TP Hà Nội

Số 78 Hàng Chiếu- P.Hoàn Kiêm- TP Hà Nôị

024.39329775

Phường Hoàn Kiếm, Phường Cửa Nam.

Phường Hoàn Kiếm

3

Thuế cơ sở 2 TP Hà Nội

Số 9 Nguyên Hồng, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội

024.38432218 (BP một cửa)

Phường Ba Đình, Phường Ngọc Hà, Phường Giảng Võ.

Phường Giảng Võ

4

Thuế cơ sở 3 TP Hà Nội

Số 14 Đoàn Trần Nghiệp, phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội

0243 974 3575 (BP một cửa)

Phường Hai Bà Trưng, Phường Bạch Mai, Phường Vĩnh Tuy.

Phường Hai Bà Trưng

5

Thuế cơ sở 4 TP Hà Nội

Số 185 Đặng Tiến Đông, Phường Đống Đa, TP Hà Nội

0243.8569557 / 0243. 8569558 (BP Một cửa)

Phường Đống Đa, Phường Kim Liên, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Phường Láng, Phường Ô Chợ Dừa.

Phường Đống Đa

6

Thuế cơ sở 5 TP Hà Nội

Số 10 Nguyễn Phong Sắc- P.Cầu Giấy- TP Hà Nội

02437566608

Phường Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô, Phường Yên Hòa.

Phường Cầu Giấy

7

Thuế cơ sở 6 TP Hà Nội

Khu liên cơ, Ngõ 27 Lê Văn Lương, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội

02435572279

Phường Thanh Xuân, Phường Khương Đình, Phường Phương Liệt.

Phường Thanh Xuân

8

Thuế cơ sở 7 TP Hà Nội

Ngõ 699 Lạc Long Quân, phường Tây Hồ, TP Hà Nội

02438291176

Phường Tây Hồ, Phường Phú Thượng, Phường Hồng Hà

Phường Tây Hồ

9

Thuế cơ sở 8 TP Hà Nội

Số 4 đường Nguyễn Cơ Thạch, phường Từ Liêm, TP Hà Nội

02437646008

Phường Từ Liêm, Phường Xuân Phương, Phường Tây Mỗ, Phường Đại Mỗ.

Phường Từ Liêm

10

Thuế cơ sở 9 TP Hà Nội

Số 16 phố Phúc Lý, phường Tây Tựu, TP Hà Nội

02432242082

Phường Tây Tựu, Phường Phú Diễn, Phường Xuân Đỉnh, Phường Đông Ngạc, Phường Thượng Cát.

Phường Tây Tựu

11

Thuế cơ sở 10 TP Hà Nội

Thôn Tuân Lề, xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội

02438839045

Xã Thư Lâm, Xã Đông Anh, Xã Phúc Thịnh, Xã Thiên Lộc, Xã Vĩnh Thanh.

Xã Phúc Thịnh

12

Thuế cơ sở 11 TP Hà Nội

C.5/CCK03 Phố Ngô Huy Quỳnh, phường Việt Hưng, TP Hà Nội

02438752307

Phường Long Biên, Phường Bồ Đề, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi.

Phường Việt Hưng

13

Thuế cơ sở 12 TP Hà Nội

Số 59 đường Cổ Bi, xã Gia Lâm, TP Hà Nội

02436763428

Xã Gia Lâm, Xã Thuận An, Xã Bát Tràng, Xã Phù Đổng.

Xã Gia Lâm

14

Thuế cơ sở 13 TP Hà Nội

Số 6 ngõ 4 phố Bùi Huy Bích, phường Hoàng Mai, TP Hà Nội; Địa chỉ Bộ phận một cửa

0246332772

Phường Lĩnh Nam, Phường Hoàng Mai, Phường Vĩnh Hưng, Phường Tương Mai, Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt, Phường Yên Sở.

Phường Hoàng Mai

15

Thuế cơ sở 14 TP Hà Nội

Số 18, đường Nguyễn Bặc, xã Thanh Trì, TP Hà Nội

02436814075

Xã Thanh Trì, Xã Đại Thanh, Xã Nam Phù, Xã Ngọc Hồi, Phường Thanh Liệt.

Xã Thanh Trì

16

Thuế cơ sở 15 TP Hà Nội

Số 158, đường Tô Hiệu, phường Hà Đông, TP Hà Nội

02433119077

Phường Hà Đông, Phường Dương Nội, Phường Yên Nghĩa, Phường Phú Lương, Phường Kiến Hưng.

Phường Hà Đông

17

Thuế cơ sở 16 TP Hà Nội

Số 11 phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội

02433833803

Phường Sơn Tây, Phường Tùng Thiện, Xã Đoài Phương.

Phường Sơn Tây

18

Thuế cơ sở 17 TP Hà Nội

Số 1, đường Quảng Oai, xã Vật Lại, TP Hà Nội

024.336.17394

Xã Minh Châu, Xã Quảng Oai, Xã Vật Lại, Xã Cổ Đô, Xã Bất Bạt, Xã Suối Hai, Xã Ba Vì, Xã Yên Bài.

Xã Vật Lại

19

Thuế cơ sở 18 TP Hà Nội

Tổ 3, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội

0243.595.3904

Xã Sóc Sơn, Xã Đa Phúc, Xã Nội Bài, Xã Trung Giã, Xã Kim Anh, Xã Mê Linh, Xã Yên Lãng, Xã Tiến Thắng, Xã Quang Minh.

Xã Sóc Sơn

20

Thuế cơ sở 19 TP Hà Nội

Phố Vồi, Xã Thường Tín- TP Hà Nội

Địa chỉ bộ phận một cửa: Xã Phú Xuyên - TP Hà Nội

024 33 853 370

Xã Thường Tín, xã Thượng Phúc, xã Chương Dương, xã Hồng Vân, Xã Phú Xuyên, Xã Phượng Dực, Xã Chuyên Mỹ, Xã Đại Xuyên.

Xã Thường Tín

21

Thuế cơ sở 20 TP Hà Nội

Số 63 Phố Đại Đồng - Mỹ Đức – TP Hà Nội

024 320 88002 trụ sở chính

024 337 45021 trụ sở một cửa

Xã Vân Đình, Xã Ứng Thiên, Xã Hòa Xá, Xã Ứng Hòa; Xã Mỹ Đức, Xã Hồng Sơn, Xã Phúc Sơn, Xã Hương Sơn.

Xã Vân Đình

22

Thuế cơ sở 21 TP Hà Nội

Số 1A tổ 1, xã Thanh Oai, TP Hà Nội

Trụ sở chính: 02433873206

Phường Chương Mỹ, Xã Thanh Oai, Xã Bình Minh, Xã Tam Hưng, Xã Dân Hòa, Xã Phú Nghĩa, Xã Xuân Mai, Xã Trần Phú, Xã Hoà Phú, Xã Quảng Bị.

Xã Thanh Oai

23

Thuế cơ sở 22 TP Hà Nội

Địa chỉ Trụ sở: Số 208, đường 419, xã Thạch Thất, TP Hà Nội

02433842262

Xã Thạch Thất, Xã Hạ Bằng, Xã Tây Phương, Xã Hòa Lạc, Xã Yên Xuân, Xã Quốc Oai, Xã Hưng Đạo, Xã Kiều Phú, Xã Phú Cát.

Xã Thạch Thất

24

Thuế cơ sở 23 TP Hà Nội

Địa chỉ trụ sở: Số 7, ngõ 125, đường 422, xã Hoài Đức, TP Hà Nội

02433664373

Xã Hoài Đức, Xã Dương Hoà, Xã Sơn Đồng, Xã An Khánh.

Xã Hoài Đức

25

Thuế cơ sở 24 TP Hà Nội

Địa chỉ trụ sở: Số 02, khu Văn hóa Thể thao, xã Đan Phượng, TP Hà Nội

02433 886 381

Xã Đan Phượng, Xã Ô Diên, Xã Liên Minh.

Xã Đan Phượng

26

Thuế cơ sở 25 TP Hà Nội

Địa chỉ trụ sở: Số 69, đường Phố Gạch, xã Phúc Thọ, TP. Hà Nội

02433643032

Xã Phúc Lộc, Xã Phúc Thọ, Xã Hát Môn.

Xã Phúc Thọ

Như vậy, địa chỉ Thuế cơ sở 23 thành phố Hà Nội từ ngày 01/07/2025 như sau:

- Địa chỉ trụ sở chính: Số 7, ngõ 125, đường 422, xã Hoài Đức, TP Hà Nội

- Số điện thoại liên hệ: 02433664373

- Địa bàn quản lý: Xã Hoài Đức, Xã Dương Hoà, Xã Sơn Đồng, Xã An Khánh.

- Nơi đặt trụ sở chính: Xã Hoài ĐứcĐịa chỉ Thuế cơ sở 23 thành phố Hà Nội từ ngày 01/07/2025?

Địa chỉ Thuế cơ sở 23 thành phố Hà Nội từ ngày 01/07/2025?

Khi nào cơ quan thuế áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế?

Căn cứ Điều 9 Luật Quản lý thuế 2019 quy định quản lý rủi ro trong quản lý thuế:

Quản lý rủi ro trong quản lý thuế
1. Cơ quan thuế áp dụng quản lý rủi ro trong đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế, nợ thuế, cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế, hoàn thuế, kiểm tra thuế, thanh tra thuế, quản l‎ý và sử dụng hóa đơn, chứng từ và các nghiệp vụ khác trong quản lý thuế.
2. Cơ quan hải quan áp dụng quản lý rủi ro trong khai thuế, hoàn thuế, không thu thuế, kiểm tra thuế, thanh tra thuế và các nghiệp vụ khác trong quản lý thuế.
3. Áp dụng cơ chế quản lý rủi ro trong quản lý thuế gồm nghiệp vụ thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu liên quan đến người nộp thuế; xây dựng tiêu chí quản lý thuế; đánh giá việc tuân thủ pháp luật của người nộp thuế; phân loại mức độ rủi ro trong quản lý thuế và tổ chức thực hiện các biện pháp quản lý thuế phù hợp.
4. Đánh giá việc tuân thủ pháp luật của người nộp thuế và phân loại mức độ rủi ro trong quản lý thuế được quy định như sau:
a) Đánh giá mức độ tuân thủ pháp luật của người nộp thuế được thực hiện dựa trên hệ thống các tiêu chí, thông tin về lịch sử quá trình hoạt động của người nộp thuế, quá trình tuân thủ pháp luật và mối quan hệ hợp tác với cơ quan quản lý thuế trong việc thực hiện pháp luật về thuế và mức độ vi phạm pháp luật về thuế;
...

Theo quy định trên, quản lý rủi ro trong quản lý thuế được cơ quan thuế áp dụng trong đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế, nợ thuế, cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế, hoàn thuế, kiểm tra thuế, thanh tra thuế, quản l‎ý và sử dụng hóa đơn, chứng từ và các nghiệp vụ khác trong quản lý thuế

Các trường hợp nào được miễn giảm thuế?

Căn cứ theo quy định tại Điều 79 Luật Quản lý thuế 2019 quy định về miễn thuế, giảm thuế:

Miễn thuế, giảm thuế
1. Miễn thuế, giảm thuế được thực hiện theo quy định của pháp luật về thuế và khoản 2 Điều này.
2. Miễn thuế đối với các trường hợp sau đây:
a) Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng nộp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp có số tiền thuế phải nộp hằng năm từ 50.000 đồng trở xuống;
b) Cá nhân có số tiền thuế phát sinh phải nộp hằng năm sau quyết toán thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công từ 50.000 đồng trở xuống.

Như vậy, các trường hợp được miễn giảm thuế bao gồm:

- Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng nộp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp có số tiền thuế phải nộp hằng năm từ 50.000 đồng trở xuống

- Cá nhân có số tiền thuế phát sinh phải nộp hằng năm sau quyết toán thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công từ 50.000 đồng trở xuống.

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Trường Thành Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Quản lý thuế Xem thêm

Bài viết mới nhất