Cập nhật giá xăng Petrolimex ngày 12 4 2026 mới nhất hiện nay?
Theo Công văn 2455/BCT-TTTN năm 2026 về điều hành kinh doanh xăng dầu từ 15h30 ngày 9/4/2026 như sau:
Trước những diễn biến giá thành phẩm xăng dầu thế giới trong thời gian gần đây và thực hiện điều hành giá xăng dầu theo cơ chế thị trường có sự quản lý của Nhà nước, Bộ Công Thương và Bộ Tài chính quyết định:
1. Quỹ Bình ổn giá xăng dầu
1.1. Trích lập Quỹ Bình ổn giá xăng dầu (nguồn tạm ứng từ ngân sách nhà nước)
- Xăng sinh học: 800 đồng/lít;
- Xăng không chì: 800 đồng/lít;
- Dầu điêzen: 1.000 đồng/lít;
- Dầu madút: 800 đồng/kg.
1.2. Chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu (nguồn tạm ứng từ ngân sách nhà nước)
- Xăng sinh học: 0 đồng/lít;
- Xăng không chì: 0 đồng/lít;
- Dầu điêzen: 0 đồng/lít;
- Dầu madút: 0 đồng/kg.
2. Giá bán xăng dầu
Sau khi thực hiện việc trích lập và chỉ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu đối với các mặt hàng xăng dầu như tại Mục 1 nêu trên, giá bán các mặt hàng xăng dầu tiêu dùng phổ biến trên thị trường không cao hơn mức giá:
- Xăng E5RON92: không cao hơn 22.344 đồng/lít;
- Xăng RON95-III: không cao hơn 23.543 đồng/lít;
- Dầu điêzen 0.05S: không cao hơn 32.969 đồng/lít;
- Dầu madút 180CST 3.5S: không cao hơn 22.613 đồng/kg.
3. Thời gian thực hiện
- Trích lập và chỉ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu đối với các mặt hàng xăng dầu tại Mục 1 nêu trên: Áp dụng từ 15 giờ 30' ngày 09 tháng 4 năm 2026.
- Điều chỉnh giá bán các mặt hàng xăng dầu: Do thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu, thương nhân phân phối xăng dầu quy định nhưng không sớm hơn 15 giờ 30' ngày 09 tháng 4 năm 2026.
...
Theo đó, kỳ điều hành giá xăng dầu ngày 9/4/2026 giảm so với kỳ trước cụ thể như sau:
TT | Mặt hàng | Giá xăng dầu ngày 10 4 (đồng/lít,kg) | Mức chênh lệch với kỳ trước (đồng/lít,kg) |
1 | Xăng E5RON92 | 22.344 | -3.193 |
2 | Xăng RON95-III | 23.543 | -3.793 |
Theo đó, căn cứ theo bảng giá xăng cơ sở do Bộ Công thương ban hành, cập nhật giá xăng Petrolimex ngày 12 4 2026 theo các mức sau
Đơn vị: đồng/lít
Mặt hàng | Vùng 1 (đồng) | Vùng 2 (đồng) |
Xăng không chì RON 95-V | 24.380 | 24.860 |
Xăng không chì RON 95-III | 23.540 | 24.010 |
Xăng sinh học E10 RON 95-III | 23.540 | 24.010 |
Xăng sinh học E5 RON 92-II | 22.340 | 22.780 |
Trên đây là nội dung Cập nhật giá xăng Petrolimex ngày 12 4 2026 mới nhất hiện nay

Cập nhật giá xăng Petrolimex ngày 12 4 2026 mới nhất hiện nay? (Hình từ Internet)
Mức thuế tiêu thụ đặc biệt đối với các loại xăng năm 2026 là bao nhiêu?
Căn cứ tại khoản 1 Điều 2 Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2025 quy định về đối tượng chịu thuế như sau:
Đối tượng chịu thu
1. Hàng hóa bao gồm:
a) Thuốc lá theo quy định của Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá;
b) Rượu theo quy định của Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia;
c) Bia theo quy định của Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia;
d) Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ, bao gồm: xe ô tô chở người; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe ô tô pick-up chở người; xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép; xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng;
đ) Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3;
e) Máy bay, trực thăng, tàu lượn và du thuyền;
g) Xăng các loại;
...
Theo đó, xăng được xác định là một trong những loại hàng hóa phải chịu thuế tiêu thụ đặc biệt
Đồng thời, tại Điều 8 Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2025 quy định về thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng như sau:
STT | STT | Thuế suất (%) | Mức thuế tuyệt đối |
I | Hàng hóa | ||
... | ... | ... | ... |
8 | Xăng các loại | ||
a) Xăng | 10 | ||
b) Xăng E5 | 8 | ||
c) Xăng E10 | 7 | ||
... | ... | ... | ... |
Như vậy, các mức thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt đối với các loại xăng năm 2026 cụ thể như sau:
- Đối với mặt hàng xăng E5 áp dụng mức thuế suất 8%
- Đối với mặt hàng xăng E10 áp dụng mức thuế suất 7%
- Đối với các loại xăng còn lại áp dụng mức thuế suất 10%
Lưu ý: Tại Điều 1 Quyết định 482/QĐ-TTg năm 2026 quy định giảm mức thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng, dầu và nhiên liệu bay từ ngày 26/03/2026 cho đến hết ngày 15/04/2026 xuống mức 0%
Mã tiểu mục nộp thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng năm 2026 mới nhất?
Căn cứ theo Điều 4 Thông tư 130/2025/TT-BTC quy định phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Mục và Tiểu mục" như sau:
Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Mục và Tiểu mục"
1. Nội dung phân loại
a) Mục dùng để phân loại các khoản thu, chi ngân sách nhà nước căn cứ nội dung kinh tế theo các chính sách, chế độ thu, chi ngân sách nhà nước.
Các Mục có tính chất giống nhau theo yêu cầu quản lý được tập hợp thành Tiều nhóm.
Các Tiểu nhóm có tính chất giống nhau theo yêu cầu quản lý được tập hợp thành Nhóm.
b) Tiểu mục là phân loại chi tiết của Mục, dùng để phân loại các khoản thu, chi ngân sách nhà nước chi tiết theo các đối tượng quản lý trong từng Mục.
...
Theo quy định trên, Mục dùng để phân loại các khoản thu, chi ngân sách nhà nước căn cứ nội dung kinh tế theo các chính sách, chế độ thu, chi ngân sách nhà nước.
Tiểu mục là phân loại chi tiết của Mục, dùng để phân loại các khoản thu, chi ngân sách nhà nước chi tiết theo các đối tượng quản lý trong từng Mục.
Theo đó, Phụ lục 3 Thông tư 130/2025/TT-BTC ban hành kèm theo Danh mục mã mục tiểu mục, trong đó mã tiểu mục nộp thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng như sau:
Mục | 1750 |
| Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
Tiểu mục | 1751 | Hàng nhập khẩu | ||
1753 | Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước | |||
1754 | Rượu sản xuất trong nước | |||
1755 | Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước | |||
1756 | Xăng các loại sản xuất trong nước | |||
1757 | Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước | |||
1758 | Bia sản xuất trong nước | |||
1761 | Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hoạt động xổ số kiến thiết | |||
1762 | Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước | |||
1763 | Rượu nhập khẩu bán ra trong nước | |||
1764 | Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước | |||
1765 | Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước | |||
1766 | Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước | |||
1767 | Bia nhập khẩu bán ra trong nước | |||
1799 | Khác |
Như vậy, mã tiểu mục nộp tiêu thụ đặc biệt đối với xăng năm 2026 bao gồm:
(1) Mã tiểu mục 1756: Xăng các loại sản xuất trong nước
(2) Mã tiểu mục 1765: Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];