|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Thông tư 130/2025/TT-BTC quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước
|
Số hiệu:
|
130/2025/TT-BTC
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài chính
|
|
Người ký:
|
Cao Anh Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
24/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Quy định về phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Chương”
Ngày 24/12/2025, Bộ trưởng Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư 130/2025/TT-BTC quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước, trong đó có quy định về phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Chương”.Quy định về phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Chương”
Theo đó, Thông tư 130/2025/TT-BTC quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước áp dụng trong công tác lập dự toán; quyết định, phân bổ, giao dự toán; chấp hành, kế toán, quyết toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước, bao gồm: Chương; Loại, Khoản; Mục, Tiểu mục; Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia; Nguồn ngân sách nhà nước; cấp ngân sách nhà nước.
Trong đó, quy định về phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo "Chương" cụ thể như sau:
- Chương dùng để phân loại thu, chi ngân sách nhà nước dựa trên cơ sở hệ thống tổ chức của các cơ quan, tổ chức trực thuộc một cấp chính quyền (gọi chung là cơ quan chủ quản) được tổ chức quản lý ngân sách riêng. Mỗi cấp ngân sách bố trí một Chương đặc biệt (Các quan hệ khác của ngân sách) để phản ánh các khoản thu, chi ngân sách không thuộc dự toán giao cho các cơ quan, tổ chức.
- Chương được mã số hóa theo 3 ký tự theo từng cấp quản lý: Đối với cơ quan ở cấp trung ương, mã số từ 001 đến 399; đối với cơ quan ở cấp tỉnh, mã số từ 400 đến 599; đối với cơ quan cấp xã, mã số từ 800 đến 989.
- Về cách thức bố trí:
Đối với cơ quan chủ quản hoặc đơn vị, tổ chức kinh tế được bố trí mã riêng cho từng cơ quan chủ quản hoặc đơn vị, tổ chức kinh tế; các đơn vị trực thuộc cơ quan chủ quản (hoặc thuộc đơn vị, tổ chức kinh tế cấp trên) được sử dụng mã Chương của cơ quan chủ quản (đơn vị, tổ chức kinh tế cấp trên).
Đối với các đơn vị, tổ chức kinh tế hoặc cá nhân độc lập, có cùng tính chất được bố trí mã Chương chung cho các đơn vị.
- Về nguyên tắc hạch toán sử dụng mã Chương khi thực hiện sáp nhập các cơ quan, tổ chức trực thuộc các cấp chính quyền: Trong quá trình thực hiện cải cách bộ máy hành chính nhà nước, trường hợp cơ quan, tổ chức trực thuộc một cấp chính quyền sáp nhập, hợp nhất, trong khi chưa có mã Chương mới cho cơ quan hợp nhất, thì sử dụng mã Chương của đơn vị có tỷ trọng chi thường xuyên lớn nhất trong tổng số chi thường xuyên của các đơn vị được hợp nhất, sáp nhập hoặc sử dụng mã Chương của đơn vị có tên ở vị trí đầu tiên của tên đơn vị được hợp nhất, hoặc vẫn sử dụng mã Chương riêng (theo yêu cầu quản lý). Các trường hợp ủy quyền
- Về các trường hợp ủy quyền hạch toán: Trường hợp cơ quan, đơn vị được cơ quan thu ủy quyền thu, hạch toán theo Chương của cơ quan ủy quyền thu. Riêng các khoản thu do cơ quan thuế, cơ quan hải quan ủy quyền thu hạch toán vào Chương người nộp.
Trường hợp cơ quan, đơn vị sử dụng kinh phí ủy quyền của cơ quan khác, hạch toán theo Chương của cơ quan ủy quyền chi.
- Khi thực hiện mô hình chính quyền đô thị, các cơ quan, tổ chức sử dụng mã Chương đã được bố trí trên cơ sở hệ thống tổ chức của các cơ quan, tổ chức trực thuộc một cấp chính quyền.
Danh mục mã Chương được quy định chi tiết tại Phụ lục số I ban hành kèm theo Thông tư 130/2025/TT-BTC . Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hướng dẫn việc hạch toán mã số Chương trên địa bàn để phù hợp với thực tế tổ chức ở địa phương; không ban hành mã số khác với Thông tư 130/2025/TT-BTC .
Xem chi tiết tại Thông tư 130/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ năm ngân sách 2026.
|
BỘ
TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
130/2025/TT-BTC
|
Hà Nội, ngày 24
tháng 12 năm 2025
|
THÔNG TƯ
QUY
ĐỊNH HỆ THỐNG MỤC LỤC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân
sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư
công số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ Luật Công
nghiệp công nghệ số 71/2025/QH15;
Căn cứ Luật Chuyển
đổi số số 148/2025/QH15;
Căn cứ Luật Năng
lượng nguyên tử số 94/2025/QH15;
Căn cứ Luật Dự trữ
quốc gia số 145/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP
ngày 24 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 265/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
về tài chính và đầu tư trong khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Kho bạc Nhà nước;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định
Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối
tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định Hệ thống Mục lục ngân sách
nhà nước áp dụng trong công tác lập dự toán; quyết định, phân bổ, giao dự toán;
chấp hành, kế toán, quyết toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước, bao gồm:
Chương; Loại, Khoản; Mục, Tiểu mục; Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia;
Nguồn ngân sách nhà nước; cấp ngân sách nhà nước.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan có nhiệm vụ quản lý thu, chi ngân sách
nhà nước các cấp;
b) Đơn vị dự toán ngân sách, đơn vị sử dụng ngân
sách nhà nước;
c) Cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan.
Điều 2. Phân loại mục lục ngân
sách nhà nước theo “Chương”
1. Nội dung phân loại
Chương dùng để phân loại thu, chi ngân sách nhà nước
dựa trên cơ sở hệ thống tổ chức của các cơ quan, tổ chức trực thuộc một cấp
chính quyền (gọi chung là cơ quan chủ quản) được tổ chức quản lý ngân sách
riêng. Mỗi cấp ngân sách bố trí một Chương đặc biệt (Các quan hệ khác của ngân
sách) để phản ánh các khoản thu, chi ngân sách không thuộc dự toán giao cho các
cơ quan, tổ chức.
2. Mã số hóa nội dung phân loại
a) Chương được mã số hóa theo 3 ký tự theo từng cấp
quản lý: Đối với cơ quan ở cấp trung ương, mã số từ 001 đến 399; đối với cơ
quan ở cấp tỉnh, mã số từ 400 đến 599; đối với cơ quan cấp xã, mã số từ 800 đến
989.
b) Cách thức bố trí
Đối với cơ quan chủ quản hoặc đơn vị, tổ chức kinh
tế được bố trí mã riêng cho từng cơ quan chủ quản hoặc đơn vị, tổ chức kinh tế;
các đơn vị trực thuộc cơ quan chủ quản (hoặc thuộc đơn vị, tổ chức kinh tế cấp
trên) được sử dụng mã Chương của cơ quan chủ quản (đơn vị, tổ chức kinh tế cấp
trên).
Đối với các đơn vị, tổ chức kinh tế hoặc cá nhân độc
lập, có cùng tính chất được bố trí mã Chương chung cho các đơn vị.
3. Nguyên tắc hạch toán
a) Về nguyên tắc sử dụng mã Chương khi thực hiện
sáp nhập các cơ quan, tổ chức trực thuộc các cấp chính quyền: Trong quá trình
thực hiện cải cách bộ máy hành chính nhà nước, trường hợp cơ quan, tổ chức trực
thuộc một cấp chính quyền sáp nhập, hợp nhất, trong khi chưa có mã Chương mới
cho cơ quan hợp nhất, thì sử dụng mã Chương của đơn vị có tỷ trọng chi thường
xuyên lớn nhất trong tổng số chi thường xuyên của các đơn vị được hợp nhất, sáp
nhập hoặc sử dụng mã Chương của đơn vị có tên ở vị trí đầu tiên của tên đơn vị
được hợp nhất, hoặc vẫn sử dụng mã Chương riêng (theo yêu cầu quản lý).
b) Các trường hợp ủy quyền
- Trường hợp cơ quan, đơn vị được cơ quan thu ủy
quyền thu, hạch toán theo Chương của cơ quan ủy quyền thu. Riêng các khoản thu
do cơ quan thuế, cơ quan hải quan ủy quyền thu hạch toán vào Chương người nộp.
- Trường hợp cơ quan, đơn vị sử dụng kinh phí ủy
quyền của cơ quan khác, hạch toán theo Chương của cơ quan ủy quyền chi.
c) Khi thực hiện mô hình chính quyền đô thị, các cơ
quan, tổ chức sử dụng mã Chương đã được bố trí trên cơ sở hệ thống tổ chức của
các cơ quan, tổ chức trực thuộc một cấp chính quyền.
4. Danh mục mã Chương
Danh mục mã Chương được quy định chi tiết tại Phụ lục
số I ban hành kèm theo Thông tư này. Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương hướng dẫn việc hạch toán mã số Chương trên địa bàn để phù hợp với thực
tế tổ chức ở địa phương; không ban hành mã số khác với Thông tư này.
Điều 3. Phân loại mục lục ngân
sách nhà nước theo “Loại, Khoản”
1. Nội dung phân loại
a) Loại dùng để phân loại các khoản chi ngân sách
nhà nước theo lĩnh vực chi ngân sách được quy định tại Điều 37
và Điều 39 của Luật Ngân sách nhà nước.
b) Khoản là phân loại chi tiết của Loại, dùng để
phân loại các khoản chi ngân sách nhà nước theo ngành kinh tế quốc dân được cấp
có thẩm quyền phê duyệt.
2. Mã số hóa nội dung phân loại
a) Loại được mã số hóa theo 3 ký tự, với các giá trị
là số chẵn theo hàng chục.
b) Khoản được mã số hóa theo 3 ký tự, với các giá
trị có hàng đơn vị từ 1 đến 9 liền sau mã số của từng Loại tương ứng.
3. Nguyên tắc hạch toán
Hạch toán phân bổ dự toán ngân sách nhà nước theo
Loại, Khoản phù hợp với nội dung dự toán được giao. Trường hợp một dự án có nhiều
công năng, căn cứ công năng chính của dự án để xác định Loại, Khoản phù hợp.
Khi hạch toán chi ngân sách nhà nước, chi hạch toán
mã số Khoản theo đúng nội dung phân loại, căn cứ mã số Khoản để xác định khoản
chi ngân sách thuộc Loại tương ứng. Cụ thể như sau:
a) Loại Quốc phòng (ký hiệu 010)
Để phản ánh, hạch toán các khoản chi đầu tư và chi
thường xuyên cho các hoạt động về quốc phòng của đơn vị chuyên trách Trung ương
và địa phương theo phân cấp; không gồm chi công tác dân quân tự vệ của các cơ
quan, đơn vị ngoài lực lượng chuyên trách của Trung ương và địa phương được phản
ánh trong từng lĩnh vực hoạt động tương ứng của từng cơ quan, đơn vị.
b) Loại An ninh và trật tự an toàn xã hội (ký hiệu
040)
Để phản ánh, hạch toán các khoản chi đầu tư và chi
thường xuyên cho các hoạt động về an ninh và trật tự an toàn xã hội của đơn vị
chuyên trách trung ương và địa phương theo phân cấp; không gồm chi công tác an
ninh và trật tự an toàn xã hội tại các cơ quan, đơn vị ngoài lực lượng chuyên
trách Trung ương và địa phương được phản ánh trong từng lĩnh vực hoạt động
tương ứng của từng cơ quan, đơn vị.
c) Loại Giáo dục - đào tạo và dạy nghề (ký hiệu
070)
Để phản ánh, hạch toán các khoản chi đầu tư và chi
thường xuyên cho các hoạt động giáo dục - đào tạo và dạy nghề, như sau:
- Giáo dục - đào tạo:
+ Chi các hoạt động giáo dục - đào tạo bao gồm các
hoạt động giáo dục mầm non; giáo dục tiểu học; giáo dục trung học cơ sở; giáo dục
trung học phổ thông; giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên trong các
trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên; giáo dục đại học, sau đại
học, phát hiện và đào tạo bồi dưỡng nhân tài để bổ sung nguồn nhân lực khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; đào tạo khác trong nước; đào tạo
ngoài nước; đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên
chức (gồm cả đào tạo nước ngoài); các nhiệm vụ phục vụ cho giáo dục, đào tạo
khác.
+ Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động giáo dục -
đào tạo bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để xây dựng, cải tạo
trường học, cải tạo cơ sở đào tạo, nhà làm việc, trang thiết bị học tập; chi hoạt
động của các cơ sở giáo dục theo chế độ quy định.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý
nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Sở Giáo dục và Đào tạo, Phòng Văn hóa - Xã
hội; đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ về khoa học
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số cho đội ngũ nhân lực khoa học công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số theo Luật
Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và Luật
Chuyển đổi số; chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học phát triển
giáo dục, đào tạo.
- Giáo dục nghề nghiệp:
+ Chi các hoạt động giáo dục nghề nghiệp của hệ thống
giáo dục quốc dân bao gồm các hoạt động đào tạo trình độ sơ cấp, trình độ trung
cấp, trình độ cao đẳng và các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác cho người
lao động, được thực hiện theo hai hình thức là đào tạo chính quy và đào tạo thường
xuyên.
+ Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động giáo dục nghề
nghiệp bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để xây dựng, cải tạo cơ
sở giáo dục nghề nghiệp, trang thiết bị học nghề; chi hoạt động của các cơ sở
giáo dục nghề nghiệp theo chế độ quy định.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý
nhà nước của Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên; chi ngân sách
cho các hoạt động nghiên cứu khoa học phát triển dạy nghề.
d) Loại Khoa học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo và chuyển đổi số (ký hiệu 100)
Để phản ánh, hạch toán các khoản chi đầu tư và chi
thường xuyên cho các hoạt động về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số.
Không bao gồm: chi ngân sách nhà nước cho hoạt động
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ; chi
ngân sách cho các hoạt động đào tạo trình độ đại học, sau đại học bao gồm cả
phát hiện và đào tạo bồi dưỡng nhân tài để bổ sung nguồn nhân lực khoa học và
công nghệ theo pháp luật về giáo dục đại học; chi ngân sách cho hoạt động giáo
dục nghề nghiệp (trình độ sơ cấp, trung cấp, cao đẳng) theo pháp luật về giáo dục
nghề nghiệp.
đ) Loại Y tế, dân số và gia đình (ký hiệu 130)
- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động y tế dự
phòng, khám bệnh, chữa bệnh, hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho các đối
tượng do ngân sách nhà nước mua hoặc hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế theo quy định
của Luật Bảo hiểm y tế và chi vệ sinh an toàn
thực phẩm, y tế khác, dân số và gia đình.
- Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động y tế, dân số
và gia đình bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để phục vụ cho hoạt
động y tế dự phòng, khám bệnh, chữa bệnh, hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế
cho các đối tượng chính sách, vệ sinh an toàn thực phẩm, y tế khác, dân số và
gia đình.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý
nhà nước của Bộ Y tế, Sở Y tế, Phòng Văn hóa - Xã hội; chi ngân sách cho hoạt động
đào tạo; chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học ứng dụng và phát
triển thực nghiệm về y tế và sức khỏe con người; chi xử lý môi trường.
e) Loại Văn hóa thông tin (ký hiệu 160)
- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động văn hóa,
nghệ thuật, thông tin, truyền thông, báo chí.
- Chi ngân sách nhà nước bao gồm chi đầu tư và chi
thường xuyên cho hoạt động văn hóa thông tin để phục vụ cho các hoạt động thuộc
văn hóa và thông tin.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý
nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Khoa học và Công nghệ, Sở Khoa
học và Công nghệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa - Thể thao/ Sở Du
lịch, Phòng Văn hóa - Xã hội; chi ngân sách cho các hoạt động hoa tiêu lĩnh vực
đường thủy, đường không; hệ thống phát thanh, truyền hình, thông tấn; nghiên cứu
khoa học và công nghệ; đào tạo.
g) Loại Phát thanh, truyền hình, thông tấn (ký hiệu
190)
- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động phát
thanh, truyền hình, thông tấn.
- Chi ngân sách nhà nước bao gồm các khoản chi đầu
tư và chi thường xuyên cho hoạt động phát thanh, truyền hình, thông tấn.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho các hoạt động đào
tạo; Chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học công nghệ.
h) Loại Thể dục thể thao (ký hiệu 220)
- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động nhằm
cung cấp các dịch vụ thể dục thể thao và phát triển các chính sách về các vấn đề
thể dục thể thao; điều hành hoạt động hoặc hỗ trợ các hoạt động thể thao.
- Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động thể dục thể
thao bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để xây dựng, cải tạo sân
vận động, trung tâm thể thao, nhà thi đấu, mua sắm trang thiết bị huấn luyện,
chi phí đào tạo vận động viên thành tích cao, chi phí hỗ trợ vận động viên, các
chính sách chế độ liên quan thể dục thể thao.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý
nhà nước tại Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/
Sở Văn hóa - Thể thao/ Sở Du lịch, Phòng Văn hóa - Xã hội; chi ngân sách cho hoạt
động đào tạo; chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học phát triển thể
thao.
i) Loại Bảo vệ môi trường (ký hiệu 250)
- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động điều
tra, quan trắc và phân tích môi trường; xử lý chất thải rắn, lỏng, khí; bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học; ứng phó với biến đổi khí hậu; bảo vệ môi trường
khác.
- Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động bảo vệ môi
trường bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để điều tra, quan trắc
và phân tích môi trường; xử lý chất thải rắn, lỏng, khí; bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học; ứng phó với biến đổi khí hậu; bảo vệ môi trường khác.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý
nhà nước tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Phòng
Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị; chi ngân sách cho các hoạt động đào
tạo; chi hoạt động nghiên cứu khoa học.
k) Loại Các hoạt động kinh tế
(ký hiệu 280)
- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động nhằm phục
vụ, hỗ trợ sản xuất, kinh doanh thuộc các ngành kinh tế như nông nghiệp, lâm
nghiệp, thủy lợi, thủy sản, công thương, giao thông vận tải, công nghệ thông
tin, công nghệ số, công nghiệp công nghệ số, du lịch, hoạt động dự trữ quốc
gia, tài nguyên và các hoạt động kinh tế khác.
- Các khoản chi ngân sách nhà nước cho hoạt động
kinh tế bao gồm chi đầu tư và chi thường xuyên để phục vụ, hỗ trợ sản xuất,
kinh doanh thuộc các ngành kinh tế như nông nghiệp, công thương, giao thông vận
tải, công nghệ thông tin, công nghệ số, công nghiệp công nghệ số, du lịch, hoạt
động dự trữ quốc gia, tài nguyên, các hoạt động kinh tế khác.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý
nhà nước tại các cơ quan quản lý trung ương và địa phương; chi ngân sách cho hoạt
động đào tạo; chi ngân sách cho hoạt động nghiên cứu khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số; chi dự trữ quốc gia.
l) Loại Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước,
tổ chức chính trị, ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức
chính trị - xã hội trực thuộc ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ
chức xã hội (ký hiệu 340).
- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động của các
cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trực thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam, tổ chức xã hội, các hoạt động quản lý nhà nước khác.
- Chi ngân sách nhà nước bao gồm chi đầu tư và chi
thường xuyên cho hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị,
Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội
trực thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức xã hội; chi
ngân sách nhà nước cho các hoạt động quản lý nhà nước khác.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho các hoạt động đào
tạo; chi ngân sách cho hoạt động nghiên cứu khoa học; chi hoạt động kinh tế.
m) Loại Bảo đảm xã hội (ký hiệu 370)
- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động nhằm bảo
đảm xã hội và thực hiện các chính sách về bảo đảm xã hội bao gồm: chính sách và
hoạt động người có công với cách mạng; hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em;
lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội cho đối tượng do ngân sách nhà nước chi trả;
chính sách và hoạt động đối với các đối tượng bảo trợ xã hội khác và các đối tượng
khác.
- Chi ngân sách nhà nước bao gồm chi đầu tư và chi
thường xuyên cho các hoạt động bảo đảm xã hội để phục vụ các hoạt động bảo đảm
xã hội và thực hiện các chính sách về bảo đảm xã hội: Chính sách và hoạt động
người có công với cách mạng; hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em; lương hưu và
trợ cấp bảo hiểm xã hội cho đối tượng do ngân sách nhà nước chi trả; chính sách
và hoạt động đối với các đối tượng bảo trợ xã hội khác và các đối tượng khác.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý
nhà nước tại Bộ Nội vụ, Sở Nội vụ, Phòng Văn hóa - Xã hội; chi ngân sách cho hoạt
động đào tạo; chi ngân sách cho hoạt động nghiên cứu khoa học về lĩnh vực bảo đảm
xã hội.
n) Loại Tài chính và khác (ký hiệu 400)
Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động tài chính và
khác như trả nợ lãi, phí và chi khác tiền vay, viện trợ, đầu tư, cho vay của
Nhà nước, bổ sung quỹ dự trữ tài chính, hỗ trợ các đơn vị cấp trên đóng trên địa
bàn và các khoản chi khác ngân sách nhà nước.
o) Loại Chuyển giao, chuyển nguồn (ký hiệu 430)
Để phản ánh, hạch toán chi các khoản chuyển giao
các cấp và chuyển sang năm sau như bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới, bổ
sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới, nộp ngân sách cấp trên, chuyển nguồn
sang năm sau, hỗ trợ địa phương khác theo quy định, dự phòng ngân sách và nhiệm
vụ chi khác của ngân sách.
p) Loại Chi dự trữ quốc gia (ký hiệu 460)
Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động mua hàng dự
trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược; hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản,
bảo vệ, bảo hiểm hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược theo quy định của
pháp luật về dự trữ quốc gia.
Không bao gồm các khoản chi hoạt động dự trữ quốc
gia.
4. Danh mục mã Loại, Khoản được quy định chi tiết tại
Phụ lục số II ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 4. Phân loại mục lục ngân
sách nhà nước theo “Mục và Tiểu mục”
1. Nội dung phân loại
a) Mục dùng để phân loại các khoản thu, chi ngân
sách nhà nước căn cứ nội dung kinh tế theo các chính sách, chế độ thu, chi ngân
sách nhà nước.
Các Mục có tính chất giống nhau theo yêu cầu quản
lý được tập hợp thành Tiểu nhóm.
Các Tiểu nhóm có tính chất giống nhau theo yêu cầu
quản lý được tập hợp thành Nhóm.
b) Tiểu mục là phân loại chi tiết của Mục, dùng để
phân loại các khoản thu, chi ngân sách nhà nước chi tiết theo các đối tượng quản
lý trong từng Mục.
2. Mã số hóa nội dung phân loại
a) Mục được mã hóa theo 4 ký tự, với các giá trị là
số chẵn theo hàng chục, bao gồm Mục trong cân đối và Mục ngoài cân đối.
- Mục trong cân đối bao gồm: Mục thu, Mục chi ngân
sách nhà nước và Mục chuyển nguồn giữa các năm ngân sách.
- Mục ngoài cân đối bao gồm: Mục vay và trả nợ gốc
vay của ngân sách nhà nước, Mục tạm thu và Mục tạm chi.
b) Tiểu mục được mã hóa theo 4 ký tự, với các giá
trị có hàng đơn vị từ 1 đến 9, trong đó giá trị 9 cuối cùng trong khoảng của Mục
dùng chỉ Tiểu mục khác (hạch toán khi có hướng dẫn cụ thể).
3. Nguyên tắc hạch toán
Khi hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước, chỉ hạch
toán mã số Tiểu mục theo đúng nội dung kinh tế các khoản thu, chi ngân sách.
Căn cứ mã số Tiểu mục để xác định khoản thu, chi ngân sách thuộc Mục tương ứng.
Trường hợp nội dung kinh tế khoản thu, chi ngân
sách không được chi tiết theo Tiểu mục thì hạch toán vào Tiểu mục khác thuộc Mục
tương ứng.
4. Danh mục mã Mục, Tiểu mục được quy định chi tiết
tại Phụ lục số III ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 5. Phân loại mục lục ngân
sách nhà nước theo “Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia”
1. Nội dung phân loại
a) Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia được
phân loại dựa trên cơ sở nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước cho các chương trình,
mục tiêu, dự án quốc gia và các nhiệm vụ chi cần theo dõi riêng.
b) Các nhiệm vụ chi cần được theo dõi riêng gồm cả
các chương trình, dự án hỗ trợ của nhà tài trợ quốc tế và chương trình, mục
tiêu, dự án của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định có thời
gian thực hiện từ 5 năm trở lên, phạm vi thực hiện rộng, kinh phí lớn.
2. Mã số hóa nội dung phân loại
Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia được mã số
hóa theo 5 ký tự, được bố trí như sau: NX1X2X3X4.
Trong đó:
a) N là ký tự theo dõi chi tiết nguồn kinh phí của
chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia. Cụ thể:
+ N = 1 phản ánh nguồn vốn ngân sách trung ương
(bao gồm cả ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương).
+ N = 2 phản ánh nguồn vốn của ngân sách cấp tỉnh.
+ N = 4 phản ánh nguồn vốn của ngân sách cấp xã.
b) X1X2X3X4 là ký tự theo dõi các Chương trình, mục
tiêu và dự án quốc gia và các tiểu chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia:
Đối với các địa phương có nhu cầu quản lý, hạch
toán riêng các chương trình mục tiêu do địa phương quyết định ban hành: Sở Tài
chính tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có văn bản đề xuất cụ thể (kèm theo
Quyết định của cơ quan có thẩm quyền ban hành chương trình mục tiêu của địa
phương) gửi Bộ Tài chính (Kho bạc nhà nước) để xác định mã số cụ thể và thông
báo gửi địa phương thực hiện.
Ví dụ: Dự án “Đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô
hình giảm nghèo” thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai
đoạn 2021-2025, được bố trí các phần vốn cụ thể:
Đối với phần vốn ngân sách trung ương bổ sung có mục
tiêu cho ngân sách địa phương: phản ánh bằng mã 10472.
Đối với phần vốn của ngân sách cấp tỉnh: phản ánh bằng
mã 20472.
Đối với phần vốn của ngân sách cấp xã: phản ánh bằng
mã 40472.
3. Nguyên tắc hạch toán
a) Khi hạch toán các khoản chi ngân sách nhà nước
cho chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia hạch toán chi tiết theo ngân sách
trung ương, ngân sách địa phương, lĩnh vực chi, danh mục nhiệm vụ, dự án đầu tư
thuộc dự án thành phần; căn cứ mã số của các nhiệm vụ, dự án đầu tư thuộc dự án
thành phần của từng chương trình mục tiêu quốc gia, tổng hợp thông tin về số
chi ngân sách nhà nước cho cả chương trình, mục tiêu tương ứng.
Đối với các khoản chi ngân sách nhà nước không thuộc
chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia thì không hạch toán theo mã số chương
trình, mục tiêu và dự án quốc gia.
b) Trường hợp địa phương bố trí nguồn ngân sách địa
phương để thực hiện chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia do Trung ương quyết
định thì phải hạch toán theo mã số chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia do
Trung ương quyết định (không hạch toán theo mã số chương trình, mục tiêu do địa
phương quyết định ban hành).
4. Danh mục mã chương trình, mục tiêu và dự án quốc
gia được quy định chi tiết tại Phụ lục số IV ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 6. Phân loại mục lục ngân
sách nhà nước theo “Nguồn ngân sách nhà nước”
1. Nội dung phân loại
Nguồn ngân sách nhà nước là nguồn được xác định
trên cơ sở dự toán được Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân giao cho đơn vị dự
toán (gồm cả bổ sung hoặc thu hồi trong quá trình điều hành ngân sách) theo quy
định của Luật Ngân sách nhà nước.
2. Mã số hóa nội dung phân loại
Nguồn ngân sách nhà nước được mã hóa theo 2 ký tự.
Các mã chi tiết của mã nguồn quy định tại chế độ kế
toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và nghiệp vụ Kho
bạc (TABMIS).
3. Nguyên tắc hạch toán
Việc hạch toán kế toán các khoản chi ngân sách nhà
nước phải đảm bảo đúng theo tính chất nguồn kinh phí, nguồn vốn đầu tư,... theo
Danh mục mã nguồn ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính quy định trong chế độ kế
toán ngân sách nhà nước.
Điều 7. Phân loại mục lục ngân
sách nhà nước theo “Cấp ngân sách nhà nước”
1. Nội dung phân loại
a) Cấp ngân sách được phân loại dựa trên cơ sở phân
cấp quản lý ngân sách nhà nước cho từng cấp chính quyền để hạch toán các khoản
thu, chi ngân sách nhà nước của từng cấp ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
b) Cấp ngân sách bao gồm: Ngân sách trung ương,
ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp xã.
2. Mã số hóa nội dung phân loại
a) Ngân sách trung ương: Quy định là số 1.
b) Ngân sách cấp tỉnh: Quy định là số 2.
c) Ngân sách cấp xã: Quy định là số 4.
3. Nguyên tắc hạch toán
a) Đối với thu ngân sách nhà nước
Đơn vị nộp khoản thu vào ngân sách nhà nước không ghi
mã số cấp ngân sách. Căn cứ vào chế độ phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước của
cấp có thẩm quyền, Kho bạc Nhà nước hạch toán số thu theo từng cấp ngân sách
vào hệ thống kế toán ngân sách nhà nước.
b) Đối với chi ngân sách nhà nước
Các cơ quan, đơn vị giao dự toán, khi phát hành chứng
từ chi ngân sách nhà nước (giấy rút dự toán hoặc lệnh chi tiền, chứng từ chi
ngân sách nhà nước khác), phải ghi rõ khoản chi thuộc ngân sách cấp nào. Trên
cơ sở đó, Kho bạc nhà nước hạch toán mã số chi theo cấp ngân sách tương ứng vào
hệ thống kế toán ngân sách nhà nước.
Điều 8. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01
tháng 01 năm 2026, áp dụng từ năm ngân sách 2026.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước đã được sửa đổi, bổ sung
tại Thông tư số 93/2019/TT-BTC ngày
31/12/2019, Thông tư số 51/2022/TT-BTC ngày
11/08/2022, Thông tư số 84/2024/TT-BTC ngày
26/11/2024 và Điều 3 Thông tư số 41/2025/TT-BTC ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; các mã chương trình, mục tiêu, dự án do địa
phương quyết định đã được Bộ Tài chính cấp mã số, được sử dụng mã số đã được cấp.
Điều 9. Tổ chức thực hiện
Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước được quy định
thống nhất toàn quốc.
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,
cơ quan trung ương các đoàn thể và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai và hướng dẫn các đơn vị trực thuộc
thực hiện Thông tư này.
Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ
trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn
và tổ chức thi hành Thông tư này./.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các Đoàn thể;
- HĐND, UBND, Sở TC các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- KBNN các khu vực;
- Công báo;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp);
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính;
- Cổng TTĐT Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, KBNN (120 bản).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Cao Anh Tuấn
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC MÃ CHƯƠNG
(Kèm theo Thông tư 130/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
|
Mã số
|
Tên
|
Ghi chú
|
|
Chương thuộc Trung ương
|
Giá trị từ 001 đến
399
|
|
001
|
Văn phòng Chủ tịch nước
|
|
|
002
|
Văn phòng Quốc hội
|
|
|
003
|
Tòa án nhân dân tối cao
|
|
|
004
|
Viện kiểm sát nhân dân tối cao
|
|
|
005
|
Văn phòng Chính phủ
|
|
|
009
|
Bộ Công an
|
|
|
010
|
Bộ Quốc phòng
|
|
|
011
|
Bộ Ngoại giao
|
|
|
012
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
014
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
016
|
Bộ Công Thương
|
|
|
017
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
|
018
|
Bộ Tài chính
|
|
|
019
|
Bộ Xây dựng
|
|
|
022
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
023
|
Bộ Y tế
|
|
|
025
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
035
|
Bộ Nội vụ
|
|
|
036
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
|
|
037
|
Thanh tra Chính phủ
|
|
|
039
|
Kiểm toán Nhà nước
|
|
|
040
|
Đài Tiếng nói Việt Nam
|
|
|
041
|
Đài Truyền hình Việt Nam
|
|
|
042
|
Thông tấn xã Việt Nam
|
|
|
044
|
Đại học Quốc gia Hà Nội
|
|
|
045
|
Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam
|
|
|
046
|
Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
|
|
|
048
|
Liên minh hợp tác xã Việt Nam
|
|
|
049
|
Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
|
|
|
050
|
Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh
|
|
|
083
|
Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
|
088
|
Ủy ban sông Mê Kông
|
|
|
107
|
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam
|
|
|
109
|
Văn phòng Trung ương Đảng
|
|
|
110
|
Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
|
|
|
116
|
Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam
|
|
|
117
|
Tổng công ty Động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam
|
|
|
118
|
Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
|
|
|
119
|
Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy
|
|
|
120
|
Tổng công ty Đá quý và vàng Việt Nam
|
|
|
121
|
Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
|
|
|
122
|
Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
|
|
|
123
|
Tập đoàn Điện lực Việt Nam
|
|
|
124
|
Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
|
|
|
125
|
Tập đoàn Hóa chất Việt Nam
|
|
|
126
|
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam
|
|
|
127
|
Tổng công ty Thép Việt Nam
|
|
|
128
|
Tổng công ty Giấy Việt Nam
|
|
|
129
|
Tập đoàn Dệt May Việt Nam
|
|
|
130
|
Tổng công ty Cà phê Việt Nam
|
|
|
131
|
Tổng công ty Lương thực miền Bắc
|
|
|
132
|
Tổng công ty Lương thực miền Nam
|
|
|
133
|
Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam
|
|
|
134
|
Tổng công ty Hàng hải Việt Nam
|
|
|
135
|
Tổng công ty Hàng không Việt Nam - Công ty cổ phần
|
|
|
136
|
Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam
|
|
|
137
|
Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
|
|
|
138
|
Tổng công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam
|
|
|
139
|
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt
Nam
|
|
|
140
|
Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam
|
|
|
141
|
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt
Nam
|
|
|
142
|
Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển
Việt Nam
|
|
|
143
|
Ngân hàng Chính sách xã hội
|
|
|
145
|
Ngân hàng Phát triển Việt Nam
|
|
|
146
|
Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước
|
|
|
147
|
Tổng công ty Viễn thông MobiFone
|
|
|
148
|
Tổng công ty Tân Cảng - Bộ Quốc phòng
|
|
|
149
|
Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam
|
|
|
150
|
Tổng công ty Rau quả nông sản - Công ty cổ phần
|
|
|
151
|
Các đơn vị kinh tế có 100% vốn đầu tư nước ngoài
vào Việt Nam
|
|
|
152
|
Các đơn vị có vốn nước ngoài từ 51% đến dưới 100%
vốn điều lệ hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân người nước ngoài đối
với công ty hợp danh
|
|
|
153
|
Các đơn vị kinh tế Việt Nam có vốn đầu tư ra nước
ngoài
|
|
|
154
|
Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh
|
|
|
158
|
Các đơn vị có vốn nhà nước trên 50% đến dưới 100%
vốn điều lệ
|
|
|
159
|
Các đơn vị có vốn nhà nước từ 50% vốn điều lệ trở
xuống
|
|
|
160
|
Các quan hệ khác của ngân sách
|
|
|
161
|
Nhà thầu chính ngoài nước
|
|
|
162
|
Nhà thầu phụ ngoài nước
|
|
|
163
|
Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam
|
|
|
164
|
Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
|
|
|
165
|
Tổng công ty Điện tử và Tin học
|
|
|
166
|
Tổng công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt
Nam (VEC)
|
|
|
167
|
Tổng công ty Da giày Việt Nam
|
|
|
168
|
Tổng công ty Nhựa Việt Nam
|
|
|
169
|
Tổng công ty cổ phần Xuất nhập khẩu xây dựng Việt
Nam
|
|
|
170
|
Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị
|
|
|
171
|
Tổng công ty Mía đường I - Công ty cổ phần
|
|
|
172
|
Tổng công ty Mía đường II - Công ty cổ phần
|
|
|
173
|
Tập đoàn Tài chính Bảo hiểm - Bảo Việt (Tập đoàn
Bảo Việt)
|
|
|
174
|
Tổng công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát
Sài Gòn
|
|
|
175
|
Tổng công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát
Hà Nội
|
|
|
176
|
Các đơn vị có vốn nhà nước nắm giữ 100% vốn điều
lệ (không thuộc các cơ quan chủ quản, các Chương, Tập đoàn, Tổng công ty)
|
|
|
177
|
Tập đoàn Viễn thông quân đội
|
|
|
179
|
Tổng công ty Sông Đà
|
|
|
181
|
Ban quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc
|
|
|
182
|
Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam
|
|
|
183
|
Ủy ban toàn quốc liên hiệp các hội văn học nghệ
thuật Việt Nam
|
|
|
184
|
Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam
|
|
|
185
|
Hội Nhà văn Việt Nam
|
|
|
186
|
Hội Nhà báo Việt Nam
|
|
|
187
|
Hội Luật gia Việt Nam
|
|
|
188
|
Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
|
|
|
189
|
Hội Sinh viên Việt Nam
|
|
|
190
|
Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam
|
|
|
191
|
Hội Nhạc sĩ Việt Nam
|
|
|
192
|
Hội Điện ảnh Việt Nam
|
|
|
193
|
Hội Nghệ sĩ múa Việt Nam
|
|
|
194
|
Hội Kiến trúc sư Việt Nam
|
|
|
195
|
Hội Mỹ thuật Việt Nam
|
|
|
196
|
Hội Nghệ sĩ sân khấu Việt Nam
|
|
|
197
|
Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt
Nam
|
|
|
198
|
Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam
|
|
|
199
|
Hội Người cao tuổi Việt Nam
|
|
|
200
|
Hội Người mù Việt Nam
|
|
|
201
|
Hội Đông y Việt Nam
|
|
|
202
|
Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam
|
|
|
203
|
Tổng hội Y học Việt Nam
|
|
|
204
|
Hội Cựu thanh niên xung phong Việt Nam
|
|
|
205
|
Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi Việt Nam
|
|
|
206
|
Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật Việt Nam
|
|
|
207
|
Hội Khuyến học Việt Nam
|
|
|
208
|
Nhà cung cấp nước ngoài không có cơ sở thường trú
tại Việt Nam
|
|
|
399
|
Các đơn vị khác
|
|
|
Chương thuộc cấp tỉnh
|
Giá trị từ 400 đến
599
|
|
402
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
|
|
|
405
|
Văn phòng Ủy ban nhân dân
|
|
|
411
|
Sở Ngoại vụ
|
|
|
412
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
414
|
Sở Tư pháp
|
|
|
416
|
Sở Công Thương
|
|
|
417
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
418
|
Sở Tài chính
|
|
|
419
|
Sở Xây dựng
|
|
|
422
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
423
|
Sở Y tế
|
|
|
425
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
428
|
Sở Du lịch
|
|
|
429
|
Sở Văn hóa - Thể thao
|
|
|
435
|
Sở Nội vụ
|
|
|
437
|
Thanh tra tỉnh
|
|
|
439
|
Sở Quy hoạch - Kiến trúc
|
|
|
440
|
Đài Phát thanh
|
|
|
441
|
Đài Truyền hình
|
|
|
442
|
Báo và Phát thanh, Truyền hình
|
|
|
448
|
Liên minh các hợp tác xã
|
|
|
483
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
|
|
505
|
Ban quản lý khu công nghiệp
|
|
|
509
|
Văn phòng Tỉnh ủy
|
|
|
510
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
|
Bao gồm cả trường
hợp các hội quần chúng được giao dự toán chung trong dự toán của Ủy ban mặt
trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh.
|
|
516
|
Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật
|
|
|
517
|
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
|
|
|
518
|
Liên hiệp các hội văn học nghệ thuật
|
|
|
519
|
Hội Nhà văn
|
|
|
520
|
Hội Nhà báo
|
|
|
521
|
Hội Luật gia
|
|
|
522
|
Hội Chữ thập đỏ
|
|
|
523
|
Hội Sinh viên
|
|
|
524
|
Hội Văn nghệ dân gian
|
|
|
525
|
Hội Nhạc sĩ
|
|
|
526
|
Hội Điện ảnh
|
|
|
527
|
Hội Nghệ sĩ múa
|
|
|
528
|
Hội Kiến trúc sư
|
|
|
529
|
Hội Mỹ thuật
|
|
|
530
|
Hội Nghệ sĩ sân khấu
|
|
|
531
|
Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số
|
|
|
532
|
Hội Nghệ sĩ Nhiếp ảnh
|
|
|
533
|
Hội Người cao tuổi
|
|
|
534
|
Hội Người mù
|
|
|
535
|
Hội Đông y
|
|
|
536
|
Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin
|
|
|
537
|
Hội Cựu thanh niên xung phong
|
|
|
538
|
Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi
|
|
|
539
|
Hội Khuyến học
|
|
|
540
|
Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật
|
|
|
551
|
Các đơn vị có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào Việt
Nam
|
|
|
552
|
Các đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài từ 51 % đến
dưới 100% vốn điều lệ hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân người nước
ngoài đối với công ty hợp danh
|
|
|
553
|
Các đơn vị kinh tế có vốn đầu tư ra nước ngoài
|
|
|
554
|
Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh
|
|
|
555
|
Doanh nghiệp tư nhân
|
|
|
556
|
Hợp tác xã
|
|
|
557
|
Hộ gia đình, cá nhân
|
|
|
558
|
Các đơn vị có vốn nhà nước trên 50% đến dưới 100%
vốn điều lệ
|
|
|
559
|
Các đơn vị có vốn nhà nước từ 50% vốn điều lệ trở
xuống
|
|
|
560
|
Các quan hệ khác của ngân sách
|
|
|
561
|
Nhà thầu chính ngoài nước
|
|
|
562
|
Nhà thầu phụ ngoài nước
|
|
|
563
|
Các Tổng công ty địa phương quản lý
|
|
|
564
|
Các đơn vị có vốn nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
(không thuộc các cơ quan chủ quản, các Chương Tập đoàn, Tổng công ty)
|
|
|
599
|
Các đơn vị khác
|
|
|
Chương thuộc cấp xã
|
Giá trị từ 800 đến
989
|
|
800
|
Tổng hợp ngân sách xã
|
Để cơ quan Kho bạc
Nhà nước hạch toán tổng hợp ngân sách cấp xã
|
|
810
|
Ban chỉ huy quân sự xã
|
|
|
816
|
Hội người mù xã
|
|
|
817
|
Hội Đông Y xã
|
|
|
818
|
Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin xã
|
|
|
819
|
Đảng ủy xã
|
Bao gồm cả trường
hợp Trung tâm chính trị xã được giao dự toán chung trong dự toán của Văn
phòng Đảng ủy xã.
|
|
820
|
Ủy ban mặt trận Tổ quốc xã
|
Bao gồm cả trường
hợp các hội quần chúng được giao dự toán chung trong dự toán của Ủy ban mặt
trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã.
|
|
821
|
Đơn vị sự nghiệp công lập cung ứng dịch vụ sự
nghiệp công cơ bản, thiết yếu
|
Bao gồm: văn hóa,
thể thao, du lịch, thông tin, truyền thông, môi trường, khuyến nông, đô thị...
|
|
822
|
Đơn vị giáo dục, đào tạo
|
Bao gồm: Trường mầm
non, nhà trẻ, Tiểu học, Trung học cơ sở, Trường dân tộc nội trú
|
|
823
|
Trạm Y tế xã
|
|
|
824
|
Hội Chữ thập đỏ xã
|
|
|
825
|
Hội Người cao tuổi xã
|
|
|
826
|
Hội Khuyến học xã
|
|
|
827
|
Hội Cựu thanh niên xung phong xã
|
|
|
828
|
Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi xã
|
|
|
829
|
Ban Quản lý dự án
|
Bao gồm: Đơn vị quản
lý dự án, phát triển quỹ đất, giải phóng mặt bằng, quản lý chợ, bến xe.
|
|
830
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
|
Bao gồm cả trường
hợp các phòng chuyên môn được giao dự toán chung trong dự toán của UBND cấp
xã.
|
|
831
|
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường và đặc khu Phú Quốc)
|
|
|
832
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
|
|
833
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
854
|
Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh
|
|
|
855
|
Doanh nghiệp tư nhân
|
|
|
856
|
Hợp tác xã
|
|
|
857
|
Hộ gia đình, cá nhân
|
Bao gồm trường hợp
các khoản thuế Thu nhập cá nhân do cơ quan chi trả thu nhập thực hiện hoặc do
cá nhân thực hiện (Mục 1000 “Thuế thu nhập cá nhân”) do cơ quan thuế cấp cơ sở
quản lý.
|
|
858
|
Các đơn vị có vốn nhà nước trên 50% đến dưới 100%
vốn điều lệ
|
|
|
859
|
Các đơn vị có vốn nhà nước từ 50% vốn điều lệ trở
xuống
|
|
|
860
|
Các quan hệ khác của ngân sách
|
|
|
989
|
Các đơn vị khác
|
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC MÃ LOẠI - KHOẢN
(Kèm theo Thông tư số 130/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
|
STT
|
Loại (lĩnh vực),
Khoản
|
Mã số
|
Tên gọi
|
Ghi chú
|
|
1
|
Loại
|
010
|
Quốc phòng
|
Trừ chi công tác quốc phòng tại các bộ, cơ quan
trung ương
|
|
|
Khoản
|
011
|
Quốc phòng
|
|
|
|
Khoản
|
012
|
Cơ yếu Chính phủ
|
|
|
|
Khoản
|
013
|
Trung tâm nhiệt đới Việt Nga
|
|
|
|
Khoản
|
014
|
Chuẩn bị động viên
|
|
|
|
Khoản
|
015
|
Quản lý Lăng Chủ tịch
Hồ Chí Minh
|
|
|
2
|
Loại
|
040
|
An ninh và trật tự an toàn xã hội
|
Trừ chi công tác an ninh và trật tự an toàn xã hội
tại các bộ, cơ quan trung ương
|
|
|
Khoản
|
041
|
An ninh và trật tự an toàn xã hội
|
|
|
3
|
Loại
|
070
|
Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
Trường hợp ghép các cấp giáo dục (Tiểu học, Trung
học cơ sở, Trường Khuyết tật) thì hạch toán theo cấp học chiếm tỷ trọng chi
ngân sách lớn nhất; không thay đổi trong quá trình thực hiện
|
|
|
Khoản
|
071
|
Giáo dục mầm non
|
Bao gồm: Nhà trẻ, mẫu giáo
|
|
|
Khoản
|
072
|
Giáo dục tiểu học
|
|
|
|
Khoản
|
073
|
Giáo dục trung học cơ sở
|
|
|
|
Khoản
|
074
|
Giáo dục trung học phổ thông
|
|
|
|
Khoản
|
075
|
Giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
|
Bao gồm: Giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên
trong các trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên.
|
|
|
Khoản
|
081
|
Giáo dục đại học
|
|
|
|
Khoản
|
082
|
Giáo dục sau đại học
|
Bao gồm: Đào tạo trình độ thạc sĩ và tiến sĩ.
|
|
|
Khoản
|
083
|
Đào tạo khác trong nước
|
|
|
|
Khoản
|
084
|
Đào tạo ngoài nước
|
Khoản này chỉ bao gồm: Các khoản chi cho đối tượng
trong nước được hưởng theo chế độ đào tạo dài hạn tại nước ngoài được ngân
sách nhà nước đài thọ.
|
|
|
Khoản
|
085
|
Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ,
công chức, viên chức (gồm cả đào tạo ngắn hạn nước ngoài)
|
|
|
|
Khoản
|
091
|
Giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp
|
Bao gồm: Đào tạo trình độ sơ cấp được thực hiện
theo hai hình thức đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên.
|
|
|
Khoản
|
092
|
Giáo dục nghề nghiệp trình độ trung cấp
|
Bao gồm: Đào tạo trình độ trung cấp được thực hiện
theo hai hình thức đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên.
|
|
|
Khoản
|
093
|
Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng
|
Bao gồm: Đào tạo trình độ cao đẳng được thực hiện
theo hai hình thức đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên.
|
|
|
Khoản
|
098
|
Các nhiệm vụ phục vụ cho giáo dục, đào tạo, giáo
dục nghề nghiệp khác
|
Bao gồm: Kiểm tra, giám sát, các đại hội, hội
thi, các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác cho người lao động không chia
tách cho từng cấp học...
|
|
4
|
Loại
|
100
|
Khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
Khoản
|
101
|
Nghiên cứu cơ bản
|
Bao gồm: Hoạt động nghiên cứu cơ bản trong các
lĩnh vực khoa học và công nghệ; không bao gồm công nghệ chiến lược.
|
|
|
Khoản
|
102
|
Nghiên cứu ứng dụng
|
Bao gồm: Hoạt động nghiên cứu ứng dụng trong các
lĩnh vực khoa học và công nghệ; không bao gồm công nghệ chiến lược.
|
|
|
Khoản
|
103
|
Phát triển công nghệ, phát triển giải pháp xã hội.
|
Bao gồm: Hoạt động phát triển công nghệ, phát triển
giải pháp xã hội trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ; không bao gồm công
nghệ chiến lược.
|
|
|
Khoản
|
104
|
Nghiên cứu công nghệ chiến lược
|
Bao gồm: Hoạt động nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng
dụng, phát triển công nghệ, phát triển giải pháp xã hội về công nghệ chiến lược.
|
|
|
Khoản
|
105
|
Hạ tầng, thiết bị phát triển công nghệ chiến lược
|
Bao gồm: Chi cho cơ sở vật chất, hạ tầng kỹ thuật,
trang thiết bị để phát triển công nghệ chiến lược.
|
|
|
Khoản
|
106
|
Hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và
công nghệ
|
Bao gồm: Hoạt động hỗ trợ nâng cao năng lực khoa
học và công nghệ, chính sách chế độ với nhân tài, tổng công trình sư được quy
định tại pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (bao gồm: chi hỗ
trợ nhà khoa học tham dự hội nghị, hội thảo quốc tế; báo cáo công trình
nghiên cứu xuất sắc; đoàn ra - đoàn vào hỗ trợ nghiên cứu; hỗ trợ hoạt động
nghiên cứu sau tiến sĩ, nghiên cứu sinh; nhà khoa học trẻ xuất sắc, nhà khoa
học trẻ, kỹ sư trẻ tài năng; chi thu hút, sử dụng, đãi ngộ nhân tài, tổng
công trình sư, kiến trúc sư trưởng; hỗ trợ hoạt động sáng kiến; chi tặng thưởng
cho tập thể, cá nhân có kết quả xuất sắc trong nghiên cứu;...)
|
|
|
Khoản
|
107
|
Hạ tầng, thiết bị phát triển khoa học và công nghệ
|
Bao gồm: Chi cho cơ sở vật chất, hạ tầng kỹ thuật,
trang thiết bị để phát triển khoa học và công nghệ (không bao gồm phục vụ
phát triển công nghệ chiến lược).
|
|
|
Khoản
|
108
|
Khoa học và công nghệ khác
|
Bao gồm: Kinh phí chi quản lý hoạt động khoa học
và công nghệ; chi hoạt động tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng theo quy định của
pháp luật về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; hỗ trợ đăng kí, bảo hộ, khai
thác và quản lý quyền sở hữu trí tuệ, các nội dung chi khác liên quan đến hoạt
động khoa học và công nghệ theo pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo (ngoài các khoản chi đã quy định tại các Khoản từ 101 đến 107 Loại
này).
|
|
|
Khoản
|
111
|
Đổi mới sáng tạo
|
Bao gồm: Hoạt động ứng dụng công nghệ, chuyển
giao công nghệ, đổi mới công nghệ, sáng tạo công nghệ, sáng kiến, cải tiến kỹ
thuật, nâng cao hiệu suất công nghệ; hỗ trợ hoạt động phát triển hệ thống đổi
mới sáng tạo, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo, thúc đẩy văn hóa đổi mới
sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo; phát triển quyền sở hữu trí tuệ, nâng cao
năng suất, chất lượng và các hoạt động khác về đổi mới sáng tạo theo pháp luật
về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
|
|
|
Khoản
|
121
|
Chuyển đổi số
|
Bao gồm: Hoạt động về chuyển đổi số, nền tảng số,
trung tâm dữ liệu...theo quy định của pháp luật chuyển đổi số.
|
|
5
|
Loại
|
130
|
Y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
Khoản
|
131
|
Y tế dự phòng
|
Bao gồm: Các hoạt động y tế dự phòng
|
|
|
Khoản
|
132
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Bao gồm: Các hoạt động của bệnh viện, các phòng
khám, chỉnh hình, phục hồi chức năng và điều dưỡng thuộc ngành y tế. Không bao
gồm: Cơ sở phục hồi chức năng và điều dưỡng thuộc lĩnh vực bảo đảm xã hội (hạch
toán vào Khoản tương ứng trong Loại bảo đảm xã hội).
|
|
|
Khoản
|
133
|
Hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho các đối
tượng chính sách
|
Bao gồm: Kinh phí hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế
cho: Người nghèo, người cận nghèo; trẻ em dưới 6 tuổi; học sinh, sinh viên;
người có công với cách mạng; người nghỉ hưu; đối tượng bảo trợ xã hội; trợ cấp
bảo hiểm xã hội do ngân sách nhà nước đảm bảo; thân nhân lực lượng vũ
trang;...
|
|
|
Khoản
|
134
|
Vệ sinh an toàn thực phẩm
|
|
|
|
Khoản
|
139
|
Y tế khác
|
Không bao gồm: Y tế dự phòng; khám bệnh, chữa bệnh
(đã hạch toán ở Khoản 131, 132)
|
|
|
Khoản
|
141
|
Sự nghiệp gia đình
|
Không bao gồm: Hoạt động về dân số (đã hạch toán ở
Khoản 151)
|
|
|
Khoản
|
151
|
Dân số
|
|
|
6
|
Loại
|
160
|
Văn hóa thông tin
|
|
|
|
Khoản
|
161
|
Văn hóa
|
Bao gồm: Phim, ảnh, thư viện, lưu trữ, bảo tồn, bảo
tàng, các hoạt động nghệ thuật,...
|
|
|
Khoản
|
171
|
Thông tin
|
Bao gồm: Hoạt động thông tin, truyền thông, xuất
bản, báo chí.
Không bao gồm: hoạt động thông tấn (đã được hạch
toán ở Loại 190 - Phát thanh, truyền hình, thông tấn).
|
|
|
Khoản
|
172
|
Thông tin đối ngoại
|
|
|
7
|
Loại
|
190
|
Phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
Trường hợp hoạt động gắn với nhiều Khoản, thì hạch
toán vào Khoản chiếm tỷ trọng lớn nhất, hoặc hoạt động chính
|
|
|
Khoản
|
191
|
Phát thanh
|
|
|
|
Khoản
|
201
|
Truyền hình
|
|
|
|
Khoản
|
211
|
Thông tấn
|
(Dùng cho cấp trung ương)
|
|
8
|
Loại
|
220
|
Thể dục thể thao
|
|
|
|
Khoản
|
221
|
Thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Loại
|
250
|
Bảo vệ môi trường
|
Trường hợp hoạt động gắn với nhiều Khoản, thì hạch
toán vào Khoản chiếm tỷ trọng lớn nhất
|
|
|
Khoản
|
251
|
Điều tra quan trắc và phân tích môi trường
|
|
|
|
Khoản
|
261
|
Xử lý chất thải rắn
|
Bao gồm cả các hoạt động thu gom, vận chuyển, xử
lý, chôn, đốt chất thải rắn và khắc phục ô nhiễm chất rắn
|
|
|
Khoản
|
262
|
Xử lý chất thải lỏng
|
Bao gồm các hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý
nước thải và khắc phục ô nhiễm chất lỏng
|
|
|
Khoản
|
263
|
Xử lý chất thải khí
|
|
|
|
Khoản
|
271
|
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
|
|
|
Khoản
|
272
|
Ứng phó với biến đổi khí hậu
|
|
|
|
Khoản
|
278
|
Bảo vệ môi trường khác
|
|
|
10
|
Loại
|
280
|
Các hoạt động kinh tế
|
Các hoạt động trong từng Khoản, gồm cả dịch vụ khảo
sát, điều tra, đo đạc, quy hoạch, lưu trữ, tư vấn cho hoạt động đó; các nhiệm
vụ chi, dự án phục vụ cho hoạt động nào, thì hạch toán vào Khoản đó.
|
|
|
Khoản
|
281
|
Nông nghiệp và dịch vụ nông nghiệp
|
Bao gồm cả hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, khuyến
nông, bảo vệ thực vật, thú y, diêm nghiệp,...
|
|
|
Khoản
|
282
|
Lâm nghiệp và dịch vụ lâm nghiệp
|
|
|
|
Khoản
|
283
|
Thủy lợi và dịch vụ thủy lợi
|
|
|
|
Khoản
|
284
|
Thủy sản và dịch vụ thủy sản
|
|
|
|
Khoản
|
285
|
Định canh, định cư và kinh tế mới
|
Bao gồm cả kinh tế biển, đảo.
|
|
|
Khoản
|
291
|
Vận tải công cộng đô thị
|
Bao gồm: Vận tải xe buýt, đường sắt nội đô
|
|
|
Khoản
|
292
|
Giao thông đường bộ
|
Không bao gồm: Vận tải bằng xe buýt
|
|
|
Khoản
|
293
|
Giao thông đường sắt
|
Không bao gồm: Vận tải đường sắt nội đô
|
|
|
Khoản
|
294
|
Giao thông đường thủy nội địa
|
|
|
|
Khoản
|
295
|
Giao thông hàng hải
|
Bao gồm cả vận tải ven biển và hoạt động tìm kiếm
cứu nạn trên biển
|
|
|
Khoản
|
296
|
Giao thông hàng không
|
|
|
|
Khoản
|
297
|
Hỗ trợ vận tải
|
Bao gồm: Các hoạt động có liên quan tới vận tải hành
khách và hàng hóa như điều khiển giao thông, hoa tiêu, dẫn tàu, trạm cân,
đăng kiểm phương tiện giao thông; bốc xếp hàng hóa
|
|
|
Khoản
|
301
|
Công nghiệp dầu, khí
|
Bao gồm các khoản chi ngân sách cho ngành dầu,
khí
|
|
|
Khoản
|
302
|
Công nghiệp điện năng
|
Bao gồm cả sản xuất, truyền dẫn, phân phối tiêu
thụ điện
|
|
|
Khoản
|
309
|
Công nghiệp khác
|
Bao gồm: Công nghiệp xây dựng;
công nghiệp chế biến, chế tạo; công nghiệp khai khoáng khác; hoạt động công
nghiệp hỗ trợ, khuyến công; Công nghiệp khác
|
|
|
Khoản
|
311
|
Cấp, thoát nước
|
Không bao gồm: thu gom, xử lý nước thải (đã phản
ánh Khoản 262 - Xử lý chất thải lỏng)
|
|
|
Khoản
|
312
|
Kiến thiết thị chính
|
Bao gồm: Các hoạt động công viên, cây xanh, bách
thú, bách thảo, đèn đường giao thông nội thị, vỉa hè, chỉnh trang đô thị và
nông thôn.
|
|
|
Khoản
|
314
|
Công nghệ thông tin
|
Bao gồm: Các khoản chi bố trí trực tiếp cho lĩnh
vực công nghệ thông tin.
Các đơn vị dùng ngân sách được giao theo các lĩnh
vực chi để mua sản phẩm công nghệ thông tin, đào tạo tập huấn, hội thảo... về
công nghệ thông tin nhằm phục vụ chức năng, nhiệm vụ của đơn vị mình, thuộc
Loại nào thì hạch toán vào Loại đó. Ví dụ:
- Trường học mua máy tính thì hạch toán theo Khoản
tương ứng thuộc Loại 070 (Giáo dục - đào tạo và dạy nghề).
- Dự án ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ quản
lý nhà nước thì hạch toán vào Khoản tương ứng của Loại 340 (Hoạt động của các
cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trực thuộc Ủy ban Trung ương Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức xã hội)
|
|
|
Khoản
|
315
|
Chuyển đổi số, phát
triển chính phủ số, kinh tế số, xã hội số
|
Bao gồm kinh phí để triển khai các nhiệm vụ, giải
pháp trọng tâm thực hiện Chiến lược quốc gia phát triển kinh tế số và xã hội số
đến năm 2025, định hướng đến năm 2030.
|
|
|
Khoản
|
316
|
Công nghiệp công nghệ số
|
Gồm các khoản chi cho hoạt động về công nghiệp
công nghệ số, phát triển thị trường cho doanh nghiệp công nghệ số theo quy định
tại pháp luật về công nghiệp công nghệ số (bao gồm: Các khoản chi cho hoạt động
hỗ trợ về phát triển doanh nghiệp công nghệ số và chuỗi cung ứng, cung cấp
thông tin thị trường và các chuỗi cung ứng quốc tế về sản phẩm, dịch vụ công
nghệ số; phát triển hạ tầng công nghiệp công nghệ số; nâng cao năng lực tổ chức
sản xuất, chất lượng sản phẩm, dịch vụ công nghệ số; tuyên truyền quảng bá sản
phẩm, dịch vụ công nghệ số; kết nối cung cầu; thúc đẩy hợp hình thành hệ sinh
thái sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số; hỗ trợ người dân,
doanh nghiệp quảng bá, giới thiệu, giao dịch sản phẩm dịch vụ công nghệ số; hỗ
trợ phát triển nhân lực công nghiệp công; Dự án nghiên cứu, sản xuất sản phẩm,
dịch vụ công nghiệp công nghệ số, trí tuệ nhân tạo, bán dẫn; khu công nghệ số
tập trung, và các hoạt động khác nhằm phát triển công nghiệp công nghệ số)
Không bao gồm: Hoạt động nghiên cứu cơ bản,
nghiên cứu ứng dụng, phát triển công nghệ, phát triển giải pháp xã hội về
công nghệ số, công nghiệp công nghệ số
|
|
|
Khoản
|
321
|
Thương mại
|
Bao gồm cả hoạt động phục vụ thương mại, như xây
dựng chợ, trung tâm logistic, trung tâm hội chợ triển lãm, kết cấu hạ tầng xuất
khẩu, nhập khẩu ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn/đặc biệt khó
khăn; hoạt động bán buôn, bán lẻ, hoạt động xúc tiến thương mại
|
|
|
Khoản
|
322
|
Du lịch
|
Bao gồm cả dịch vụ du lịch, hoạt động xúc tiến du
lịch.
|
|
|
Khoản
|
331
|
Hoạt động dự trữ quốc gia
|
Không bao gồm các Khoản thuộc Loại 460 - Chi dự
trữ quốc gia
|
|
|
Khoản
|
332
|
Các hoạt động điều tra, thăm dò, khảo sát, tư vấn,
quy hoạch trong các lĩnh vực kinh tế, xã hội, nhân văn
|
Bao gồm: Hoạt động điều tra, quy hoạch, thăm dò,
khảo sát, tư vấn trong các lĩnh vực kinh tế, xã hội và nhân văn: Nông nghiệp
và phát triển nông thôn; giao thông vận tải; tài nguyên và khí tượng, thủy
văn; công thương; xây dựng; xã hội, nhân văn; lĩnh vực sự nghiệp khác
Bao gồm cả lưu trữ hồ sơ ngành tài nguyên, địa
chính và các ngành hoạt động kinh tế khác như: hoạt động của các trung tâm
thông tin của ngành (trừ trung tâm thông tin của ngành văn hoá)
Không bao gồm: Các hoạt động điều ưa, quan trắc đối
với lĩnh vực môi trường (đã được hạch toán ở Khoản 251); hoạt động điều tra
cơ bản thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ; các khảo sát, điều tra, đo đạc, quy
hoạch, lưu trữ, tư vấn cho hoạt động của cơ quan, đơn vị đã được hạch toán
vào từng Khoản của Loại này
|
|
|
Khoản
|
338
|
Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác
|
Bao gồm: Các hoạt động sự nghiệp kinh tế và dịch
vụ còn lại chưa được hạch toán vào các Khoản trên. Bao gồm cả hoạt động xúc
tiến đầu tư.
|
|
11
|
Loại
|
340
|
Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ
chức chính trị, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức
chính trị - xã hội trực thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ
chức xã hội
|
|
|
|
Khoản
|
341
|
Quản lý nhà nước
|
Bao gồm hoạt động của cơ quan lập pháp, hành
pháp, tư pháp, bao gồm cả Ngân hàng nhà nước, Kiểm toán Nhà nước.
|
|
|
Khoản
|
351
|
Hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam
|
|
|
|
Khoản
|
361
|
Hoạt động của Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trực thuộc Ủy ban Trung ương Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam
|
Bao gồm hoạt động của các tổ chức: Đoàn Thanh
niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Hội Cựu chiến binh
Việt Nam, Hội Nông dân Việt Nam, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam,
Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam
|
|
|
Khoản
|
362
|
Hỗ trợ các tổ chức xã hội
|
Bao gồm hỗ trợ hoạt động của các tổ chức:
- Tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp: Liên hiệp
các Hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam, Hội Khuyến học Việt Nam, Hội Nghệ sỹ nhiếp
ảnh Việt Nam, Hội Điện ảnh Việt Nam, Hội Mỹ Thuật Việt Nam, Hội Nghệ sỹ sân
khấu Việt Nam, Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam, Hội Văn học nghệ thuật các dân
tộc thiểu số Việt Nam, Hội Nhạc sỹ Việt Nam, Ủy ban toàn quốc các Hội văn học
nghệ thuật Việt Nam, Hội Nghệ sỹ múa Việt Nam, Hội Kiến trúc sư Việt Nam, Hội
Luật gia Việt Nam, Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam, Liên minh hợp tác
xã Việt Nam, Hội Nhà văn Việt Nam, Hội Nhà báo Việt Nam, Hội sinh viên Việt
Nam, Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Tổ chức xã hội: Hội chữ thập đỏ, Hội người mù,
Hội người cao tuổi, Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ em mồ côi Việt Nam, Hội
Cứu trợ trẻ em tàn tật Việt Nam, Hội Nạn nhân chất độc da cam Dioxin Việt
Nam, Hội Cựu thanh niên xung phong Việt Nam;
- Tổ chức xã hội - nghề nghiệp: Tổng Hội y học Việt
Nam, Hội đông y Việt Nam;
- Tổ chức nghề nghiệp và đoàn thể khác.
|
|
|
Khoản
|
368
|
Hoạt động khác
|
Bao gồm chi bồi thường cho người bị oan sai, đóng
niên liễm cho các tổ chức quốc tế.
|
|
12
|
Loại
|
370
|
Bảo đảm xã hội
|
|
|
|
Khoản
|
371
|
Chính sách và hoạt động phục vụ người có công với
cách mạng
|
Bao gồm: Các hoạt động thực hiện công tác chính
sách ưu đãi đối với người có công với cách mạng và thân nhân của người có
công với cách mạng theo Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng và các văn bản hướng dẫn Pháp lệnh và chi hoạt động của
các đơn vị nuôi dưỡng, chăm sóc, điều dưỡng thương bệnh binh và người có
công.
|
|
|
Khoản
|
372
|
Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em
|
Bao gồm: Các hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em.
Không bao gồm các hoạt động chăm sóc về giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao,...
đã hạch toán vào các Loại, Khoản tương ứng.
|
|
|
Khoản
|
374
|
Lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội
|
Bao gồm: Chi lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội
cho đối tượng do NSNN chi trả. Không bao gồm: Chính sách đối với các đối tượng
đã phản ánh ở Khoản 371, 372, 398.
|
|
|
Khoản
|
398
|
Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo
trợ xã hội và các đối tượng khác
|
Bao gồm: Các hoạt động thực hiện các chính sách
trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (người cao tuổi, trẻ em, người
khuyết tật, đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp, gia đình, cá nhân nhận nuôi đối
tượng bảo trợ xã hội, các đối tượng bảo trợ xã hội khác theo quy định); chính
sách trợ cấp hưu trí xã hội; chính sách đối với các đối tượng khác theo quy định;
chi tiền ăn, sinh hoạt phí, trợ cấp cho đối tượng; chi hoạt động và đầu tư
các cơ sở nuôi dưỡng đối tượng theo quy định, cơ sở chỉnh hình phục hồi chức
năng (không hạch toán vào Khoản 132).
Các nhiệm vụ chi phòng chống tệ nạn xã hội trong
gia đình, mang tính đảm bảo xã hội của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (bạo lực
gia đình, vấn đề giới trong gia đình, vấn đề bóc lột sức lao động trẻ em
trong gia đình...)
Không bao gồm: Chính sách đối với các đối tượng
đã phản ánh ở Khoản 371, 372, 374 nêu trên.
|
|
13
|
Loại
|
400
|
Tài chính và khác
|
|
|
|
Khoản
|
401
|
Trả nợ lãi, phí và chi khác tiền vay
|
|
|
|
Khoản
|
402
|
Viện trợ
|
Bao gồm cả chi đào tạo lưu học sinh nước ngoài tại
Việt Nam.
|
|
|
Khoản
|
404
|
Cho vay theo chính sách Nhà nước theo quy định
|
|
|
|
Khoản
|
405
|
Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp theo chế độ quy định
|
|
|
|
Khoản
|
406
|
Các khoản đầu tư phát triển khác theo chế độ quy
định
|
|
|
|
Khoản
|
407
|
Vay và trả nợ gốc
|
|
|
|
Khoản
|
408
|
Bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
Khoản
|
411
|
Hỗ trợ các đơn vị cấp trên đóng trên địa bàn
|
|
|
|
Khoản
|
428
|
Khác ngân sách
|
Bao gồm: Chi hoàn hoàn trả khoản thu nộp nhầm, nộp
thừa; các khoản chi chưa phân loại vào các lĩnh vực nêu trên.
|
|
|
Khoản
|
429
|
Các nhiệm vụ chi khác
|
Để phản ánh nhiệm vụ chi khác không thuộc nhiệm vụ
chi đã có tên trong các lĩnh vực
|
|
14
|
Loại
|
430
|
Chuyển giao, chuyển nguồn
|
|
|
|
Khoản
|
431
|
Bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới
|
|
|
|
Khoản
|
432
|
Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới
|
|
|
|
Khoản
|
433
|
Nộp ngân sách cấp trên
|
|
|
|
Khoản
|
434
|
Chuyển nguồn sang năm sau
|
|
|
|
Khoản
|
435
|
Hỗ trợ địa phương khác theo quy định
|
|
|
|
Khoản
|
436
|
Nguồn thực hiện Chính sách tiền lương
|
Dùng để hạch toán dự toán Quốc hội, Hội đồng nhân
dân quyết định cho nguồn kinh phí đáp ứng nhu cầu tiền lương tăng thêm khi tăng
lương cơ sở
|
|
|
Khoản
|
437
|
Dự phòng ngân sách
|
Dùng để hạch toán dự toán Quốc hội, Hội đồng nhân
dân quyết định
|
|
|
Khoản
|
438
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng
|
Theo Luật Thuế giá
trị gia tăng
|
|
15
|
Loại
|
460
|
Chi dự trữ quốc gia
|
|
|
|
Khoản
|
461
|
Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến
lược
|
Không bao gồm các khoản chi thuộc Khoản 331 - Hoạt
động dự trữ quốc gia
|
|
|
Khoản
|
462
|
Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo
vệ, bảo hiểm hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC MÃ MỤC, TIỂU MỤC
(Kèm theo Thông tư số 130/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
|
Mã số Mục
|
Mã số
Tiểu mục
|
TÊN GỌI
|
Ghi chú
|
|
I. PHẦN THU
|
|
|
Nhóm 0110:
|
|
THU THUẾ,
PHÍ VÀ LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu nhóm 0111:
|
|
Thuế
thu nhập và thu nhập sau thuế thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
1000
|
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
Các khoản thuế
Thu nhập cá nhân do cơ quan chi trả thu nhập thực hiện hoặc do cá nhân thực
hiện: Nếu do Thuế tỉnh/thành phố quản lý thì hạch toán chương 557 “Hộ gia
đình, cá nhân”, nếu do Thuế cơ sở quản lý thì hạch toán chương 857 “Hộ gia
đình, cá nhân”
|
|
Tiểu mục
|
|
1001
|
Thuế thu
nhập từ tiền lương, tiền công
|
|
|
|
|
1003
|
Thuế thu
nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân
|
|
|
|
|
1004
|
Thuế thu
nhập từ đầu tư vốn của cá nhân
|
|
|
|
|
1005
|
Thuế thu
nhập từ chuyển nhượng vốn (không gồm chuyển nhượng chứng khoán)
|
|
|
|
|
1006
|
Thuế thu
nhập từ chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động
sản
|
|
|
|
|
1007
|
Thuế thu
nhập từ trúng thưởng
|
|
|
|
|
1008
|
Thuế thu
nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại
|
|
|
|
|
1012
|
Thuế thu
nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản
|
|
|
|
|
1014
|
Thuế thu
nhập từ hoạt động cho thuê tài sản
|
|
|
|
|
1015
|
Thuế thu
nhập từ chuyển nhượng chứng khoán
|
|
|
|
|
1049
|
Thuế thu
nhập cá nhân khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
1050
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
Tiểu mục
|
|
1052
|
Thuế thu
nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh
vực dầu khí)
|
|
|
|
|
1053
|
Thuế thu
nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản
|
|
|
|
|
1055
|
Thuế thu
nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn
|
|
|
|
|
1056
|
Thuế thu
nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu
nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí)
|
|
|
|
|
1057
|
Thuế thu
nhập doanh nghiệp từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
|
|
|
|
1058
|
Thuế thu
nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu
|
|
|
|
|
1099
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
1150
|
|
Thu nhập
sau thuế thu nhập
|
|
|
|
|
1151
|
Lợi nhuận
sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ
|
|
|
|
|
1153
|
Lợi nhuận
sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
|
|
|
|
1154
|
Thu nhập
từ cổ tức được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp
|
|
|
|
|
1155
|
Thu từ lợi
nhuận được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp
|
|
|
|
|
1199
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
1250
|
|
Thu tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên
|
|
|
|
|
1251
|
Thu tiền
cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp
phép
|
|
|
|
|
1252
|
Thu tiền
cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp
phép
|
|
|
|
|
1253
|
Thu tiền
cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp
phép
|
|
|
|
|
1254
|
Thu tiền
cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp
phép
|
|
|
|
|
1255
|
Thu tiền
sử dụng khu vực biển do cơ quan trung ương cấp phép
|
|
|
|
|
1256
|
Thu tiền
cấp quyền hàng không
|
|
|
|
|
1257
|
Thu tiền
sử dụng rừng, tiền thuê rừng
|
|
|
|
|
1258
|
Thu tiền
sử dụng khu vực biển do cơ quan địa phương cấp phép
|
|
|
|
|
1259
|
Thu tiền
đấu giá biển số xe ô tô
|
|
|
|
|
1261
|
Thu tiền
cấp quyền sử dụng kho số viễn thông, tài nguyên Internet, phổ tần số vô tuyến
điện, quỹ đạo vệ tinh
|
|
|
|
|
1299
|
Thu từ
các tài nguyên khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu nhóm 0112:
|
|
Thuế
sử dụng tài sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
1300
|
|
Thuế
sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
Tiểu mục
|
|
1301
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
|
|
|
|
1302
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
1303
|
Đất
trong rừng
|
|
|
|
|
1304
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
1305
|
Đất làm
muối
|
|
|
|
|
1349
|
Đất dùng
cho mục đích khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
1400
|
|
Thu tiền
sử dụng đất
|
|
|
Tiểu mục
|
|
1401
|
Đất được
nhà nước giao
|
|
|
|
|
1405
|
Đất xen
kẹp (phần đất không đủ rộng để cấp đất theo dự án đầu tư)
|
|
|
|
|
1406
|
Đất dôi
dư (phần đất khi đo thực tế lớn hơn so với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc
so với diện tích đất được cấp có thẩm quyền giao)
|
|
|
|
|
1407
|
Tiền
chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Nhà
nước quản lý
|
|
|
|
|
1408
|
Đất thực
hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê
|
|
|
|
|
1411
|
Đất được
nhà nước công nhận quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
1412
|
Thu tiền
sử dụng đất Dự án Cảng hàng không Quốc tế Long Thành, tỉnh Đồng Nai
|
|
|
|
|
1413
|
Thu tiền
sử dụng đất các dự án quan trọng quốc gia khác
|
|
|
|
|
1449
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
1550
|
|
Thuế
tài nguyên
|
|
|
Tiểu mục
|
|
1551
|
Dầu,
condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)
|
|
|
|
|
1552
|
Nước thủy
điện
|
|
|
|
|
1553
|
Khoáng sản
kim loại
|
|
|
|
|
1555
|
Khoáng sản
phi kim loại
|
|
|
|
|
1556
|
Thủy, hải
sản
|
|
|
|
|
1557
|
Sản phẩm
của rừng tự nhiên
|
|
|
|
|
1558
|
Nước
thiên nhiên khác
|
|
|
|
|
1561
|
Yến sào
thiên nhiên
|
|
|
|
|
1562
|
Khí thiên nhiên
(không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)
|
|
|
|
|
1563
|
Khí than (không
kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)
|
|
|
|
|
1599
|
Tài nguyên
khoáng sản khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
1600
|
|
Thuế
sử dụng đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
1601
|
Thu từ đất
ở tại nông thôn
|
|
|
|
|
1602
|
Thu từ đất
ở tại đô thị
|
|
|
|
|
1603
|
Thu từ đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
1649
|
Thu từ đất
phi nông nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu nhóm 0113:
|
|
Thuế
đối với hàng hóa và dịch vụ (gồm cả xuất khẩu, nhập khẩu)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
1700
|
|
Thuế
giá trị gia tăng
|
|
|
Tiểu mục
|
|
1701
|
Thuế giá
trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh
vực dầu khí)
|
|
|
|
|
1702
|
Thuế giá
trị gia tăng hàng nhập khẩu
|
|
|
|
|
1704
|
Thuế giá
trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia
tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai
thác dầu, khí bán ra trong nước)
|
|
|
|
|
1705
|
Thuế giá
trị gia tăng từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
|
|
|
|
1749
|
Hàng hóa, dịch
vụ khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
1750
|
|
Thuế tiêu
thụ đặc biệt
|
|
|
Tiểu mục
|
|
1751
|
Hàng nhập
khẩu
|
|
|
|
|
1753
|
Thuốc lá
điếu, xì gà sản xuất trong nước
|
|
|
|
|
1754
|
Rượu sản
xuất trong nước
|
|
|
|
|
1755
|
Ô tô dưới
24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước
|
|
|
|
|
1756
|
Xăng các loại
sản xuất trong nước
|
|
|
|
|
1757
|
Các dịch
vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước
|
|
|
|
|
1758
|
Bia sản
xuất trong nước
|
|
|
|
|
1761
|
Thuế
tiêu thụ đặc biệt từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
|
|
|
|
1762
|
Thuốc
lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước
|
|
|
|
|
1763
|
Rượu nhập
khẩu bán ra trong nước
|
|
|
|
|
1764
|
Xe ô tô dưới
24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước
|
|
|
|
|
1765
|
Xăng các loại
nhập khẩu bán ra trong nước
|
|
|
|
|
1766
|
Các dịch
vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước
|
|
|
|
|
1767
|
Bia nhập
khẩu bán ra trong nước
|
|
|
|
|
1799
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
1850
|
|
Thuế
xuất khẩu
|
|
|
Tiểu mục
|
|
1851
|
Thuế xuất
khẩu
|
|
|
|
|
1852
|
Thuế xuất
khẩu qua biên giới đất liền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
1900
|
|
Thuế
nhập khẩu
|
|
|
Tiểu mục
|
|
1901
|
Thuế nhập
khẩu
|
|
|
|
|
1902
|
Thuế nhập
khẩu qua biên giới đất liền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
1950
|
|
Thuế
nhập khẩu bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam
|
|
|
Tiểu mục
|
|
1951
|
Thuế chống
bán phá giá
|
|
|
|
|
1952
|
Thuế chống
trợ cấp
|
|
|
|
|
1953
|
Thuế chống
phân biệt đối xử
|
|
|
|
|
1954
|
Thuế tự
vệ
|
|
|
|
|
1999
|
Thuế
phòng vệ khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
2000
|
|
Thuế
bảo vệ môi trường
|
|
|
Tiểu mục
|
|
2001
|
Xăng sản
xuất trong nước (trừ etanol)
|
|
|
|
|
2002
|
Dầu
Diezel sản xuất trong nước
|
|
|
|
|
2003
|
Dầu hỏa
sản xuất trong nước
|
|
|
|
|
2004
|
Dầu
mazut, dầu mỡ nhờn sản xuất trong nước
|
|
|
|
|
2005
|
Than đá sản
xuất trong nước
|
|
|
|
|
2006
|
Dung dịch
hydro, chloro, fluoro, carbon sản xuất trong nước
|
|
|
|
|
2007
|
Túi ni lông sản
xuất trong nước
|
|
|
|
|
2008
|
Thuốc diệt
cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
|
|
|
|
|
2009
|
Nhiên liệu
bay sản xuất trong nước
|
|
|
|
|
2011
|
Thuốc trừ
mối thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
|
|
|
|
|
2012
|
Thuốc bảo
quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
|
|
|
|
|
2013
|
Thuốc khử
trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
|
|
|
|
|
2019
|
Sản phẩm
hàng hóa khác sản xuất trong nước
|
|
|
|
|
2021
|
Sản phẩm,
hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
2022
|
Thuế bảo
vệ môi trường mặt hàng xăng (trừ etanol) bán ra trong nước
|
|
|
|
|
2023
|
Thuế bảo
vệ môi trường mặt hàng dầu diezel bán ra trong nước
|
|
|
|
|
2024
|
Thuế bảo
vệ môi trường mặt hàng dầu hỏa bán ra trong nước
|
|
|
|
|
2025
|
Thuế bảo
vệ môi trường mặt hàng dầu mazut, dầu mỡ nhờn bán ra trong nước
|
|
|
|
|
2026
|
Thuế bảo
vệ môi trường mặt hàng nhiên liệu bay bán ra trong nước
|
|
|
|
|
2041
|
Xăng nhập
khẩu bán ra trong nước
|
|
|
|
|
2042
|
Nhiên liệu
bay nhập khẩu bán ra trong nước
|
|
|
|
|
2043
|
Diezel nhập
khẩu bán ra trong nước
|
|
|
|
|
2044
|
Dầu hỏa
nhập khẩu bán ra trong nước
|
|
|
|
|
2045
|
Dầu
mazut, dầu nhờn, mỡ nhờn nhập khẩu bán ra trong nước
|
|
|
|
|
2046
|
Than đá nhập
khẩu bán ra trong nước
|
|
|
|
|
2047
|
Các hàng hóa nhập
khẩu khác bán ra trong nước
|
|
|
|
|
2048
|
Sản phẩm,
hàng hóa trong nước khác
|
|
|
|
|
2049
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu nhóm 0114:
|
|
Thu phí và lệ
phí
|
Mỗi mục phí,
lệ phí chi tiết theo lĩnh vực được thu phí, lệ phí; mỗi tiểu lĩnh vực thu
phí, lệ phí được bố trí một tiểu mục, vì vậy các khoản phí, lệ phí trong tiểu
lĩnh vực đó đều hạch toán vào tiểu mục tương ứng
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
2100
|
|
Phí trong
lĩnh vực khác
|
|
|
Tiểu mục
|
|
2106
|
Phí thẩm
định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề theo quy định của pháp luật
|
Để phản
ánh thu các khoản phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề khác quy định
nhưng chưa có tên riêng trong Luật phí, lệ phí
số 97/2015/QH13.
|
|
|
|
2107
|
Phí tuyển
dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
|
|
|
|
|
2108
|
Phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp
luật
|
|
|
|
|
2111
|
Phí xác minh giấy
tờ, tài liệu
|
|
|
|
|
2146
|
Thu nợ
phí xăng dầu
|
|
|
|
|
2147
|
Thu nợ
phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng
|
|
|
|
|
2148
|
Thu nợ
phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
2150
|
|
Phí thuộc
lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
|
|
Tiểu mục
|
|
2151
|
Phí kiểm
dịch (kiểm dịch động vật, thực vật, sản phẩm động vật)
|
|
|
|
|
2152
|
Phí giám sát khử
trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
|
|
|
|
2153
|
Phí kiểm
soát giết mổ động vật
|
|
|
|
|
2157
|
Phí bảo
vệ nguồn lợi thủy sản
|
|
|
|
|
2162
|
Phí bình tuyển,
công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
|
|
|
|
2163
|
Phí phòng, chống
dịch bệnh cho động vật
|
|
|
|
|
2164
|
Phí bảo
hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
|
|
|
|
2165
|
Phí kiểm
nghiệm an toàn thực phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhập khẩu
|
|
|
|
|
2166
|
Phí thẩm
định trong lĩnh vực nông nghiệp
|
|
|
|
|
2167
|
Phí đăng kiểm
an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
2200
|
|
Phí thuộc
lĩnh vực ngoại giao
|
|
|
Tiểu mục
|
|
2206
|
Phí xác nhận
đăng ký công dân
|
|
|
|
|
2207
|
Phí cấp
thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước
ngoài
|
|
|
|
|
2208
|
Phí tiếp
nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam
|
|
|
|
|
2211
|
Phí chứng
nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
2250
|
|
Phí thuộc
lĩnh vực công nghiệp, thương mại, đầu tư, xây dựng
|
|
|
Tiểu mục
|
|
2251
|
Phí chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
|
|
|
|
|
2254
|
Phí thẩm
định hồ sơ mua bán, thuê, cho thuê tàu, thuyền, tàu bay
|
|
|
|
|
2255
|
Phí thẩm
định đầu tư, dự án đầu tư
|
|
|
|
|
2262
|
Phí xử
lý vụ việc cạnh tranh
|
|
|
|
|
2263
|
Phí thẩm
định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
|
|
|
|
2264
|
Phí trong lĩnh
vực hóa chất
|
|
|
|
|
2265
|
Phí thẩm
định điều kiện, tiêu chuẩn ngành nghề thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại,
xây dựng
|
|
|
|
|
2266
|
Phí cung cấp
thông tin doanh nghiệp
|
|
|
|
|
2267
|
Phí sử dụng
công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu
vực cửa khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
2300
|
|
Phí thuộc
lĩnh vực giao thông vận tải
|
|
|
Tiểu mục
|
|
2301
|
Phí thuộc
lĩnh vực đường bộ (không bao gồm phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện
ô tô)
|
|
|
|
|
2302
|
Phí thuộc
lĩnh vực đường thủy nội địa
|
|
|
|
|
2303
|
Phí thuộc
lĩnh vực đường biển (không bao gồm phí bảo đảm hàng hải)
|
|
|
|
|
2316
|
Phí thuộc
lĩnh vực hàng không
|
|
|
|
|
2323
|
Phí sử dụng
kết cấu hạ tầng đường sắt
|
|
|
|
|
2324
|
Phí sử dụng
đường bộ thu qua đầu phương tiện ô tô
|
|
|
|
|
2325
|
Phí bảo
đảm hàng hải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
2350
|
|
Phí thuộc
lĩnh vực thông tin và truyền thông
|
|
|
Tiểu mục
|
|
2351
|
Phí sử dụng
tần số vô tuyến điện
|
|
|
|
|
2352
|
Phí duy trì sử
dụng tài nguyên Internet
|
|
|
|
|
2353
|
Phí sử dụng
mã, số viễn thông
|
|
|
|
|
2361
|
Phí quyền
hoạt động viễn thông
|
|
|
|
|
2362
|
Phí thẩm
định điều kiện hoạt động viễn thông
|
|
|
|
|
2363
|
Phí thẩm
định điều kiện hoạt động bưu chính
|
|
|
|
|
2364
|
Phí dịch
vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số
|
|
|
|
|
2365
|
Phí quyền
cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền
|
|
|
|
|
2366
|
Phí thẩm
định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng
|
|
|
|
|
2367
|
Phí thẩm
định và chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy về an toàn thông tin
|
|
|
|
|
2368
|
Phí thẩm
định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
|
|
|
Mục
|
2400
|
|
Phí thuộc
lĩnh vực an ninh, quốc phòng
|
|
|
Tiểu mục
|
|
2404
|
Phí phòng cháy,
chữa cháy
|
|
|
|
|
2416
|
Phí sát hạch
cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ
|
|
|
|
|
2418
|
Phí thẩm
định điều kiện, tiêu chuẩn hành nghề thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng
|
|
|
|
|
2421
|
Phí khai thác
và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
|
|
|
2422
|
Phí thẩm
định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận
hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân
sự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
2450
|
|
Phí thuộc
lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch
|
|
|
Tiểu mục
|
|
2452
|
Phí tham quan
|
|
|
|
|
2453
|
Phí thẩm
định văn hóa phẩm
|
|
|
|
|
2455
|
Phí thẩm
định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch
|
|
|
|
|
2456
|
Phí thư viện
|
|
|
|
|
2457
|
Phí bảo
quản ký gửi và sử dụng tài liệu lưu trữ
|
|
|
|
|
2458
|
Phí đăng ký quyền
tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
2500
|
|
Phí thuộc
lĩnh vực khoa học và công nghệ
|
|
|
Tiểu mục
|
|
2504
|
Phí sở hữu
trí tuệ
|
|
|
|
|
2505
|
Phí cấp
mã số, mã vạch
|
|
|
|
|
2506
|
Phí sử dụng
dịch vụ trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử
|
|
|
|
|
2507
|
Phí thẩm
định an toàn phóng xạ, bức xạ, an ninh hạt nhân
|
|
|
|
|
2508
|
Phí thẩm
định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân
|
|
|
|
|
2511
|
Phí thẩm
định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử
|
|
|
|
|
2512
|
Phí thẩm
định hợp đồng chuyển giao công nghệ
|
|
|
|
|
2513
|
Phí thẩm
định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
2550
|
|
Phí thuộc
lĩnh vực y tế
|
|
|
Tiểu mục
|
|
2561
|
Phí thẩm
định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế
|
|
|
|
|
2565
|
Phí thẩm
định cấp giấy giám định y khoa
|
|
|
|
|
2566
|
Phí thẩm
định cấp giấy phép lưu hành, nhập khẩu, xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tế
|
|
|
|
|
2567
|
Phí thẩm
định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
2600
|
|
Phí thuộc
lĩnh vực tài nguyên và môi trường
|
|
|
Tiểu mục
|
|
2618
|
Phí bảo
vệ môi trường đối với nước thải
|
|
|
|
|
2622
|
Phí bảo
vệ môi trường đối với khí thải
|
|
|
|
|
2624
|
Phí bảo
vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là dầu thô và khí thiên nhiên
|
|
|
|
|
2625
|
Phí bảo
vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản còn lại
|
|
|
|
|
2626
|
Phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) sản phẩm, hàng hóa đo đạc và bản
đồ khi xuất khẩu, nhập khẩu
|
|
|
|
|
2627
|
Phí thẩm
định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
2628
|
Phí thẩm
định đánh giá trữ lượng khoáng sản
|
|
|
|
|
2631
|
Phí khai thác,
sử dụng nguồn nước
|
|
|
|
|
2632
|
Phí thẩm
định điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường
|
|
|
|
|
2633
|
Phí khai thác,
sử dụng tài liệu, dữ liệu tài nguyên và môi trường (không bao gồm Phí
khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí)
|
|
|
|
|
2634
|
Phí thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường; Phí thẩm định phương án cải tạo,
phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
|
|
|
|
2635
|
Phí thẩm
định kế hoạch bảo vệ môi trường trong hoạt động phá dỡ tàu biển
|
|
|
|
|
2636
|
Phí xác nhận
đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản
xuất
|
|
|
|
|
2637
|
Phí khai thác,
sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
|
|
|
|
2638
|
Phí khai thác
và sử dụng tài liệu dầu khí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
2650
|
|
Phí thuộc
lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm
|
|
|
Tiểu mục
|
|
2652
|
Phí dịch
vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc nhà nước
|
|
|
|
|
2663
|
Phí hải
quan
|
|
|
|
|
2664
|
Phí quản
lý, giám sát hoạt động chứng khoán, bảo hiểm, kế toán, kiểm toán
|
|
|
|
|
2665
|
Phí thẩm
định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài chính
|
|
|
|
|
2666
|
Phí hải
quan đối với chuyến bay của nước ngoài đến các Cảng hàng không Việt Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
2700
|
|
Phí thuộc
lĩnh vực tư pháp
|
|
|
Tiểu mục
|
|
2701
|
Án phí
|
|
|
|
|
2703
|
Phí cung cấp
thông tin về giao dịch bảo đảm
|
|
|
|
|
2706
|
Phí thi hành án
dân sự
|
|
|
|
|
2707
|
Phí thực
hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài
|
|
|
|
|
2715
|
Phí công chứng
|
|
|
|
|
2716
|
Phí chứng
thực
|
|
|
|
|
2717
|
Phí thẩm
định điều kiện hoạt động thuộc lĩnh vực tư pháp
|
|
|
|
|
2718
|
Phí đăng ký
giao dịch bảo đảm
|
|
|
|
|
2721
|
Phí sử dụng
thông tin
|
|
|
|
|
2722
|
Phí cấp
mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
2750
|
|
Lệ
phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân
|
|
|
Tiểu mục
|
|
2751
|
Lệ phí
quốc tịch
|
|
|
|
|
2752
|
Lệ phí cấp
hộ chiếu
|
|
|
|
|
2763
|
Lệ phí cấp
giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
|
|
|
|
2766
|
Lệ phí
tòa án
|
|
|
|
|
2767
|
Lệ phí
đăng ký cư trú
|
|
|
|
|
2768
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân, căn cước công dân
|
|
|
|
|
2771
|
Lệ phí hộ
tịch
|
|
|
|
|
2772
|
Lệ phí cấp
phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
|
|
|
|
|
2773
|
Lệ phí
đăng ký nuôi con nuôi
|
|
|
|
|
2774
|
Lệ phí cấp
phép các tổ chức nuôi con nuôi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
2800
|
|
Lệ
phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản
|
|
|
Tiểu mục
|
|
2801
|
Lệ phí
trước bạ nhà đất
|
|
|
|
|
2802
|
Lệ phí
trước bạ ô tô
|
|
|
|
|
2803
|
Lệ phí trước
bạ tàu thủy, thuyền
|
|
|
|
|
2804
|
Lệ phí
trước bạ tài sản khác
|
|
|
|
|
2805
|
Lệ phí cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
|
|
|
|
2815
|
Lệ phí cấp
giấy phép xây dựng
|
|
|
|
|
2824
|
Lệ phí
trước bạ xe máy
|
|
|
|
|
2825
|
Lệ phí
trước bạ tàu bay
|
|
|
|
|
2826
|
Lệ phí cấp
giấy phép quy hoạch
|
|
|
|
|
2827
|
Lệ phí
quản lý phương tiện giao thông
|
|
|
|
|
2828
|
Lệ phí
trong lĩnh vực hàng hải
|
|
|
|
|
2831
|
Lệ phí sở
hữu trí tuệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
2850
|
|
Lệ
phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh
|
|
|
Tiểu mục
|
|
2852
|
Lệ phí
đăng ký kinh doanh
|
|
|
|
|
2853
|
Lệ phí về
cấp chứng nhận, cấp bằng, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp giấy phép, cấp giấy chứng
nhận, điều chỉnh giấy chứng nhận đối với các hoạt động, các ngành nghề kinh
doanh theo quy định của pháp luật
|
|
|
|
|
2854
|
Lệ phí cấp
phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt
Nam
|
|
|
|
|
2861
|
Lệ phí
đăng ký doanh nghiệp
|
|
|
|
|
2862
|
Lệ phí
môn bài mức (bậc) 1
|
Mức (bậc)
1 là mức nộp lệ phí cao nhất
|
|
|
|
2863
|
Lệ phí
môn bài mức (bậc) 2
|
Mức (bậc)
2 là mức nộp lệ phí cao thứ hai
|
|
|
|
2864
|
Lệ phí
môn bài mức (bậc) 3
|
Mức (bậc)
3 là mức nộp lệ phí thấp nhất
|
|
|
|
2865
|
Lệ phí phân
bổ kho số viễn thông, phân bổ, cấp tài nguyên Internet
|
|
|
|
|
2866
|
Lệ phí cấp
và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình
|
|
|
|
|
2867
|
Lệ phí
chuyển nhượng chứng chỉ, tín chỉ giảm phát thải khí nhà kính
|
|
|
|
|
2868
|
Lệ phí cấp
tên định danh người gửi dùng trong hoạt động quảng cáo trên mạng
|
|
|
|
|
2871
|
Lệ phí
trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường chất lượng
|
|
|
|
|
2872
|
Lệ phí
đăng ký các quyền đối với tàu bay
|
|
|
Mục
|
3000
|
|
Lệ
phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia
|
|
|
Tiểu mục
|
|
3001
|
Lệ phí
ra, vào cảng
|
|
|
|
|
3002
|
Lệ phí
đi qua vùng đất, vùng biển (không bao gồm lệ phí hàng hóa phương tiện quá cảnh)
|
|
|
|
|
3003
|
Lệ phí
hàng hóa, phương tiện quá cảnh
|
|
|
|
|
3007
|
Lệ phí
hoa hồng chữ ký trong lĩnh vực dầu khí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
3050
|
|
Lệ
phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác
|
|
|
Tiểu mục
|
|
3064
|
Lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y; chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất,
chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi
|
|
|
|
|
3065
|
Lệ phí cấp
chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập khẩu,
quá cảnh, tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu
|
|
|
|
|
3066
|
Lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề luật sư
|
|
|
|
|
3067
|
Lệ phí cấp
thẻ công chứng viên
|
|
|
|
|
3068
|
Lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề quản tài viên
|
|
|
|
|
3071
|
Lệ phí cấp
giấy chứng nhận thuyết minh viên
|
|
|
|
|
3072
|
Lệ phí
công nhận chất lượng vật tư nông nghiệp được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
|
|
|
3073
|
Lệ phí cấp
giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống, nguồn gen cây trồng nông nghiệp
|
|
|
|
|
3074
|
Lệ phí cấp
giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản
|
|
|
|
|
3075
|
Lệ phí
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm 0200:
|
|
THU TỪ
TÀI SẢN, ĐÓNG GÓP XÃ HỘI VÀ THU KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu nhóm 0115:
|
|
Thu tiền
bán tài sản nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
3200
|
|
Thu tiền
bán hàng hóa, vật tư dự trữ Quốc gia
|
|
|
Tiểu mục
|
|
3201
|
Lương thực
|
|
|
|
|
3202
|
Nhiên liệu
|
|
|
|
|
3203
|
Vật tư kỹ
thuật
|
|
|
|
|
3204
|
Trang thiết
bị kỹ thuật
|
|
|
|
|
3249
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
3300
|
|
Thu tiền
bán và thanh lý nhà thuộc sở hữu nhà nước
|
|
|
Tiểu mục
|
|
3301
|
Bán nhà thuộc
sở hữu nhà nước không gắn với chuyển mục đích sử dụng đất
|
|
|
|
|
3302
|
Thanh lý nhà
thuộc sở hữu nhà nước
|
|
|
|
|
3349
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
3350
|
|
Thu từ
bán và thanh lý tài sản khác
|
|
|
Tiểu mục
|
|
3351
|
Mô tô
|
|
|
|
|
3352
|
Ô tô con, ô tô
tải
|
|
|
|
|
3353
|
Xe chuyên dùng
|
|
|
|
|
3354
|
Tàu, thuyền
|
|
|
|
|
3355
|
Đồ gỗ
|
|
|
|
|
3356
|
Trang thiết
bị kỹ thuật chuyên dụng
|
|
|
|
|
3362
|
Thu bán cây đứng
|
|
|
|
|
3363
|
Thu tiền
bán tài sản, vật tư thu hồi thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt
|
|
|
|
|
3364
|
Thu từ bồi
thường tài sản
|
|
|
|
|
3365
|
Thu tiền
bán tài sản nhà nước khác
|
|
|
|
|
3399
|
Các tài sản
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
3400
|
|
Thu tiền
bán tài sản vô hình
|
|
|
Tiểu mục
|
|
3402
|
Quyền
đánh bắt hải sản
|
|
|
|
|
3403
|
Quyền
hàng hải
|
|
|
|
|
3404
|
Quyền
hàng không
|
|
|
|
|
3405
|
Bằng
phát minh, sáng chế
|
|
|
|
|
3406
|
Bản quyền,
nhãn hiệu thương mại
|
|
|
|
|
3449
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
3450
|
|
Thu từ
bán tài sản được xác lập quyền sở hữu nhà nước
|
|
|
Tiểu mục
|
|
3451
|
Tài sản
không xác định được chủ sở hữu
|
|
|
|
|
3452
|
Tài sản
bị chôn giấu, chìm đắm
|
|
|
|
|
3453
|
Tài sản
không có người được nhận thừa kế
|
|
|
|
|
3454
|
Tài sản
tự nguyện chuyển giao cho Nhà nước
|
|
|
|
|
3455
|
Tài sản chuyển
giao cho Nhà nước theo cam kết
|
|
|
|
|
3499
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu nhóm 0116:
|
|
Các khoản
thu từ sở hữu tài sản ngoài thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
3600
|
|
Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước
|
|
|
Tiểu mục
|
|
3601
|
Tiền thuê mặt đất hàng năm
|
|
|
|
|
3602
|
Tiền thuê mặt nước hàng năm
|
|
|
|
|
3603
|
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các hoạt động thăm dò, khai thác dầu
khí
|
|
|
|
|
3604
|
Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước trong khu công nghiệp, khu chế xuất
|
|
|
|
|
3605
|
Tiền thuê mặt đất thu một lần cho cả thời gian thuê
|
|
|
|
|
3606
|
Tiền thuê mặt nước thu một lần cho cả thời gian thuê
|
|
|
|
|
3607
|
Tiền thuê mặt biển thu hàng năm
|
|
|
|
|
3608
|
Tiền thuê mặt biển thu một lần cho cả thời gian thuê
|
|
|
|
|
3611
|
Tiền
thuê đất Dự án Cảng hàng không Quốc tế Long Thành, tỉnh Đồng Nai
|
|
|
|
|
3612
|
Tiền
thuê đất các dự án quan trọng quốc gia khác
|
|
|
|
|
3649
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
3650
|
|
Thu từ tài sản Nhà nước giao
các tổ chức kinh tế
|
|
|
Tiểu mục
|
|
3652
|
Khấu hao
cơ bản nhà thuộc sở hữu nhà nước
|
|
|
|
|
3653
|
Thu hồi
vốn của Nhà nước từ cổ phần hóa
|
|
|
|
|
3654
|
Thanh lý tài sản
cố định của Nhà nước
|
|
|
|
|
3655
|
Thu hồi
vốn của Nhà nước từ chuyển nhượng vốn nhà nước
|
|
|
|
|
3656
|
Thu hồi
vốn của Nhà nước từ sắp xếp lại doanh nghiệp theo hình thức khác
|
|
|
|
|
3699
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
3750
|
|
Thu từ
dầu thô theo hiệp định, hợp đồng
|
|
|
Tiểu mục
|
|
3751
|
Thuế tài
nguyên
|
|
|
|
|
3752
|
Thuế thu
nhập doanh nghiệp
|
|
|
|
|
3753
|
Lợi nhuận
sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam
|
|
|
|
|
3754
|
Dầu lãi
được chia của Chính phủ Việt Nam
|
|
|
|
|
3755
|
Thuế đặc
biệt
|
|
|
|
|
3756
|
Phụ thu
về dầu
|
|
|
|
|
3757
|
Thu chênh lệch
giá dầu
|
|
|
|
|
3799
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
3800
|
|
Thu từ
khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng
|
|
|
Tiểu mục
|
|
3801
|
Thuế tài
nguyên
|
|
|
|
|
3802
|
Thuế thu
nhập doanh nghiệp
|
|
|
|
|
3803
|
Khí lãi được
chia của Chính phủ Việt Nam
|
|
|
|
|
3804
|
Lợi nhuận
sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam
|
|
|
|
|
3805
|
Thuế đặc
biệt
|
|
|
|
|
3806
|
Phụ thu
về khí
|
|
|
|
|
3807
|
Thu chênh lệch
giá khí
|
|
|
|
|
3849
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
3850
|
|
Thu tiền
khai thác, cho thuê tài sản công
|
|
|
Tiểu mục
|
|
3851
|
Tiền
thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
|
|
|
|
3855
|
Tiền
chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng
|
|
|
|
|
3857
|
Tiền
chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết cấu hạ tầng
|
|
|
|
|
3858
|
Tiền thu
từ sử dụng tài sản công của tổ chức vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên
doanh, liên kết
|
|
|
|
|
3859
|
Thu từ
khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng hàng không
|
|
|
|
|
3861
|
Thu từ
khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
|
|
|
|
|
3862
|
Thu từ
khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
|
|
|
|
|
3863
|
Thu từ
khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
|
|
|
|
3864
|
Thu từ
khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ
|
|
|
|
|
3865
|
Thu từ
khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
|
|
|
|
|
3899
|
Thu từ
khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
3900
|
|
Thu khác từ quỹ đất
|
|
|
Tiểu mục
|
|
3901
|
Thu hoa lợi
công sản từ quỹ đất công ích
|
|
|
|
|
3902
|
Thu hoa lợi
công sản từ quỹ đất công
|
|
|
|
|
3903
|
Thu hỗ
trợ khi nhà nước thu hồi đất theo chế độ quy định
|
|
|
|
|
3949
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
3950
|
|
Thu từ condensate theo
hiệp định, hợp đồng
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
3951
|
Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
3952
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
|
|
3953
|
Lãi được chia của Chính
phủ Việt Nam
|
|
|
|
|
3954
|
Lợi nhuận sau thuế được
chia của Chính phủ Việt Nam
|
|
|
|
|
3955
|
Thuế đặc biệt
|
|
|
|
|
3956
|
Phụ thu về condensate
|
|
|
|
|
3957
|
Thu chênh lệch giá
condensate
|
|
|
|
|
3999
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu
nhóm 0117:
|
|
Lãi thu từ các khoản cho
vay và tham gia góp vốn của Nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
4050
|
|
Lãi thu từ các khoản cho
vay đầu tư phát triển và tham gia góp vốn của Chính phủ ở trong nước
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
4051
|
Lãi cho vay trong nước
|
|
|
|
|
4053
|
Chênh lệch thu, chi của
Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
4099
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
4100
|
|
Lãi thu từ các khoản cho
vay và tham gia góp vốn của Nhà nước ở nước ngoài
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
4101
|
Lãi thu được từ các khoản
cho các Chính phủ nước ngoài vay
|
|
|
|
|
4103
|
Lãi thu được từ các khoản
cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay
|
|
|
|
|
4104
|
Lãi thu được từ các khoản
tham gia góp vốn của Nhà nước
|
|
|
|
|
4149
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu
nhóm 0118:
|
|
Thu tiền phạt và tịch
thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
4250
|
|
Thu tiền phạt
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
4251
|
Phạt vi phạm hành chính
theo quyết định của Tòa án
|
|
|
|
|
4252
|
Phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực giao thông
|
|
|
|
|
4253
|
Phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực hải quan thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan hải quan
|
|
|
|
|
4254
|
Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc
thẩm quyền ra quyết định của cơ quan thuế (không bao gồm phạt vi phạm hành
chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân)
|
|
|
|
|
4261
|
Phạt vi phạm hành chính
về bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
4263
|
Phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực trật tự, an ninh, quốc phòng
|
|
|
|
|
4264
|
Phạt vi phạm hành chính
về kinh doanh trái pháp luật do ngành Thuế thực hiện
|
|
|
|
|
4265
|
Phạt vi phạm hành chính
về kinh doanh trái pháp luật do ngành Hải quan thực hiện
|
|
|
|
|
4267
|
Phạt vi phạm hành chính
về trật tự đô thị
|
|
|
|
|
4268
|
Phạt vi phạm hành chính
đối với Luật thuế thu nhập cá nhân
|
|
|
|
|
4271
|
Tiền phạt do phạm tội
theo quyết định của Tòa án
|
|
|
|
|
4272
|
Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm
hành chính do cơ quan thuế quản lý
|
|
|
|
|
4273
|
Tiền nộp do chậm thi
hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan hải quan quản lý
|
|
|
|
|
4274
|
Phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực thuế do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt
|
|
|
|
|
4275
|
Phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực hải quan do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt
|
|
|
|
|
4276
|
Phạt vi phạm hành chính
về an toàn vệ sinh thực phẩm
|
|
|
|
|
4277
|
Tiền nộp do chậm thi
hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác
|
|
|
|
|
4278
|
Phạt vi phạm hành chính
trong các lĩnh vực khác
|
|
|
|
|
4279
|
Các khoản tiền khác từ xử
phạt vi phạm hành chính
|
|
|
|
|
4281
|
Thu tiền phạt vi phạm
hành chính do lực lượng quản lý thị trường thực hiện
|
|
|
|
|
4299
|
Phạt vi phạm khác
|
|
|
Mục
|
4300
|
|
Thu tịch thu
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
4301
|
Tịch thu từ công tác chống
lậu trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu
|
|
|
|
|
4302
|
Tịch thu khác trong lĩnh
vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu
|
|
|
|
|
4303
|
Tịch thu từ công tác chống
lậu trong lĩnh vực Hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu
|
|
|
|
|
4304
|
Tịch thu khác trong lĩnh
vực Hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu
|
|
|
|
|
4306
|
Tịch thu do vi phạm hành
chính theo quyết định của Tòa án, cơ quan thi hành án
|
|
|
|
|
4311
|
Tịch thu do phạm tội hoặc
liên quan tội phạm các vụ án khác theo quyết định của Tòa án, cơ quan Thi
hành án
|
|
|
|
|
4312
|
Tịch thu từ công tác chống
lậu trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu
|
|
|
|
|
4313
|
Tịch thu khác trong lĩnh
vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu
|
|
|
|
|
4314
|
Tịch thu từ vi phạm hành
chính trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch
thu
|
|
|
|
|
4315
|
Tịch thu từ vi phạm hành
chính trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch
thu
|
|
|
|
|
4316
|
Tịch thu từ công tác chống
lậu trong lĩnh vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu
|
|
|
|
|
4317
|
Tịch thu khác trong lĩnh
vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu
|
|
|
|
|
4318
|
Tịch thu từ vi phạm hành
chính trong lĩnh vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu
|
|
|
|
|
4321
|
Tịch thu từ vi phạm hành
chính trong lĩnh vực hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu
|
|
|
|
|
4323
|
Tịch thu từ các vụ án tham
nhũng, kinh tế theo quyết định của Tòa án, cơ quan Thi hành án
|
|
|
|
|
4349
|
Tịch thu khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu
nhóm 0120:
|
|
Các khoản huy động không
hoàn trả và đóng góp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
4450
|
|
Các khoản huy động theo
quy định của pháp luật
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
4451
|
Xây dựng kết cấu hạ tầng
|
|
|
|
|
4499
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
4500
|
|
Các khoản
đóng góp tự nguyện
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
4501
|
Xây dựng kết cấu hạ tầng
|
|
|
|
|
4549
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu
nhóm 0121:
|
|
Thu chuyển giao ngân
sách
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
4650
|
|
Thu bổ sung từ ngân sách
cấp trên
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
4651
|
Bổ sung cân đối ngân
sách
|
|
|
|
|
4652
|
Bổ sung có mục tiêu bằng
vốn vay nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
4653
|
Bổ sung có mục tiêu bằng
vốn viện trợ không hoàn lại
|
|
|
|
|
4654
|
Bổ sung có mục tiêu bằng
vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
4700
|
|
Thu từ các khoản hoàn trả
giữa các cấp ngân sách
|
(các khoản vay, tạm ứng
giữa các cấp ngân sách không hạch toán vào mục này)
|
|
Tiểu
mục
|
|
4701
|
Các khoản hoàn trả phát
sinh trong niên độ ngân sách
|
|
|
|
|
4702
|
Các khoản hoàn trả phát sinh
ngoài niên độ ngân sách
|
|
|
|
|
4703
|
Thu từ khoản ngân sách cấp
khác chi hoàn trả các khoản điều tiết sai các năm trước
|
|
|
|
|
4749
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
4750
|
|
Thu từ Quỹ dự trữ tài
chính
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
4751
|
Quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
4760
|
|
Thu từ các khoản tăng
thu của dự án mới đi vào hoạt động trong thời kỳ ổn định ngân sách
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
4761
|
Thu từ các khoản tăng
thu của dự án mới đi vào hoạt động trong thời kỳ ổn định ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
4800
|
|
Thu kết dư ngân sách và nguồn
kết dư ngân sách sử dụng để trả nợ gốc, lãi các khoản vay của NSNN theo quy định
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
4801
|
Thu kết dư ngân sách
|
|
|
|
|
4802
|
Nguồn kết dư ngân sách sử
dụng để trả nợ gốc, lãi các khoản vay của NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
4850
|
|
Thu từ hỗ trợ của địa
phương khác
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
4851
|
Thu từ hỗ trợ của địa
phương khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu
nhóm 0122:
|
|
Các khoản thu khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
4900
|
|
Các khoản
thu khác
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
4901
|
Thu chênh lệch tỷ giá
ngoại tệ của ngân sách
|
|
|
|
|
4902
|
Thu hồi các khoản chi
năm trước
|
|
|
|
|
4904
|
Các khoản thu khác của
ngành Thuế
|
|
|
|
|
4905
|
Các khoản thu khác của
ngành Hải quan
|
|
|
|
|
4906
|
Tiền lãi thu được từ các
khoản vay nợ, viện trợ của các dự án
|
|
|
|
|
4907
|
Thu chênh lệch giá bán trái
phiếu so với mệnh giá
|
|
|
|
|
4908
|
Thu điều tiết từ sản phẩm
lọc hóa dầu
|
|
|
|
|
4913
|
Thu từ các quỹ của doanh
nghiệp xổ số kiến thiết theo quy định
|
|
|
|
|
4914
|
Thu tiền bảo vệ, phát
triển đất trồng lúa
|
|
|
|
|
4917
|
Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân
|
|
|
|
|
4918
|
Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không
bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai
thác dầu khí)
|
|
|
|
|
4919
|
Tiền chậm nộp thuế thu
nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí
|
|
|
|
|
4921
|
Tiền chậm nộp tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
|
|
|
|
|
4922
|
Tiền chậm nộp tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép
|
|
|
|
|
4923
|
Tiền chậm nộp tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
|
|
|
|
|
4924
|
Tiền chậm nộp tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp
phép
|
|
|
|
|
4925
|
Tiền chậm nộp thuế tài
nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp
đồng thăm dò khai thác dầu, khí)
|
|
|
|
|
4926
|
Tiền chậm nộp thuế tài
nguyên về dầu thô thu theo hiệp định, hợp đồng
|
|
|
|
|
4927
|
Tiền chậm nộp thuế tài
nguyên khác còn lại
|
|
|
|
|
4928
|
Tiền chậm nộp thuế giá
trị gia tăng từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
4929
|
Tiền chậm nộp thuế giá
trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí
|
|
|
|
|
4931
|
Tiền chậm nộp thuế giá
trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại
|
|
|
|
|
4932
|
Tiền chậm nộp thuế tiêu
thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
|
|
|
|
|
4933
|
Tiền chậm nộp thuế tiêu
thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước.
|
|
|
|
|
4934
|
Tiền chậm nộp thuế tiêu
thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại
|
|
|
|
|
4935
|
Tiền chậm nộp thuế xuất
khẩu
|
|
|
|
|
4936
|
Tiền chậm nộp thuế nhập
khẩu
|
|
|
|
|
4937
|
Tiền chậm nộp thuế bảo vệ
môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
4938
|
Tiền chậm nộp thuế bảo vệ
môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước
|
|
|
|
|
4939
|
Tiền chậm nộp thuế bảo vệ
môi trường thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước khác còn lại
|
|
|
|
|
4941
|
Tiền chậm nộp các khoản
thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
|
|
|
|
4942
|
Tiền chậm nộp đối với
các khoản thu khác còn lại về dầu khí
|
|
|
|
|
4943
|
Tiền chậm nộp các khoản
khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành
thuế quản lý
|
|
|
|
|
4944
|
Tiền chậm nộp các khoản
khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành
thuế quản lý
|
|
|
|
|
4945
|
Tiền chậm nộp các khoản
khác theo quy định của pháp luật do ngành hải quan quản lý
|
|
|
|
|
4946
|
Tiền chậm nộp các khoản
khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành
khác quản lý
|
|
|
|
|
4947
|
Tiền chậm nộp các khoản khác
điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành khác
quản lý
|
|
|
|
|
4949
|
Các khoản thu khác (bao
gồm các khoản thu nợ không được phản ảnh ở các tiểu mục thu nợ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm 0300:
|
|
THU VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN
LẠI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu
nhóm 0123:
|
|
Thu viện trợ không hoàn
lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
5050
|
|
Viện trợ cho đầu tư phát
triển
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
5051
|
Của các Chính phủ
|
|
|
|
|
5052
|
Của các tổ chức quốc tế
|
|
|
|
|
5053
|
Của các tổ chức phi
Chính phủ
|
|
|
|
|
5054
|
Của các cá nhân và kiều
bào nước ngoài
|
|
|
|
|
5099
|
Của các tổ chức khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
5100
|
|
Viện trợ cho chi thường
xuyên
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
5101
|
Của các Chính phủ
|
|
|
|
|
5102
|
Của các tổ chức quốc tế
|
|
|
|
|
5103
|
Của các tổ chức phi
Chính phủ
|
|
|
|
|
5104
|
Của các cá nhân và kiều
bào nước ngoài
|
|
|
|
|
5149
|
Của các tổ chức khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
5200
|
|
Viện trợ cho mục đích
khác
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
5201
|
Của các Chính phủ
|
|
|
|
|
5202
|
Của các tổ chức quốc tế
|
|
|
|
|
5203
|
Của các tổ chức phi
Chính phủ
|
|
|
|
|
5204
|
Của các cá nhân và kiều
bào nước ngoài
|
|
|
|
|
5249
|
Của các tổ chức khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm 0400:
|
|
THU NỢ GỐC CÁC KHOẢN CHO
VAY
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu
nhóm 0124:
|
|
Thu nợ gốc cho vay trong
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
5350
|
|
Thu nợ gốc cho vay trong
nước
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
5351
|
Thu nợ gốc cho vay trong
nước
|
|
|
|
|
5399
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu
nhóm 0125:
|
|
Thu nợ gốc cho nước
ngoài vay
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
5450
|
|
Thu nợ gốc cho nước
ngoài vay
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
5451
|
Thu từ các khoản cho vay
đối với các Chính phủ nước ngoài
|
|
|
|
|
5453
|
Thu từ các khoản cho các
tổ chức tài chính và phi tài chính vay
|
|
|
|
|
5499
|
Tổ chức nước ngoài khác
vay
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. PHẦN CHI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm 0500:
|
|
CHI THƯỜNG XUYÊN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu
nhóm 0129:
|
|
Chi thanh toán cho cá
nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
6000
|
|
Tiền lương
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
6001
|
Lương theo ngạch, bậc
|
|
|
|
|
6003
|
Lương hợp đồng theo chế
độ
|
|
|
|
|
6049
|
Lương khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
6050
|
|
Tiền công trả cho vị trí
lao động thường xuyên theo hợp đồng
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
6051
|
Tiền công trả cho vị trí
lao động thường xuyên theo hợp đồng
|
|
|
|
|
6099
|
Tiền công khác
|
|
|
Mục
|
6100
|
|
Phụ cấp lương
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
6101
|
Phụ cấp chức vụ
|
|
|
|
|
6102
|
Phụ cấp khu vực
|
|
|
|
|
6103
|
Phụ cấp thu hút
|
|
|
|
|
6105
|
Phụ cấp làm đêm; làm
thêm giờ
|
|
|
|
|
6107
|
Phụ cấp nặng nhọc, độc hại,
nguy hiểm
|
|
|
|
|
6111
|
Hoạt động phí đại biểu
Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân
|
|
|
|
|
6112
|
Phụ cấp ưu đãi nghề
|
|
|
|
|
6113
|
Phụ cấp trách nhiệm theo
nghề, theo công việc
|
|
|
|
|
6114
|
Phụ cấp trực
|
|
|
|
|
6115
|
Phụ cấp thâm niên vượt
khung; phụ cấp thâm niên nghề
|
|
|
|
|
6116
|
Phụ cấp đặc biệt khác của
ngành
|
|
|
|
|
6121
|
Phụ cấp công tác lâu năm
ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
|
|
|
|
|
6122
|
Phụ cấp theo loại xã
|
|
|
|
|
6123
|
Phụ cấp công tác Đảng, Đoàn
thể chính trị - xã hội
|
|
|
|
|
6124
|
Phụ cấp công vụ
|
|
|
|
|
6125
|
Phụ cấp kiêm nhiệm
|
|
|
|
|
6126
|
Phụ cấp lưu động
|
|
|
|
|
6149
|
Phụ cấp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
6150
|
|
Học bổng và hỗ trợ khác
cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
6151
|
Học bổng học sinh, sinh
viên học trong nước (không bao gồm học sinh dân tộc nội trú)
|
|
|
|
|
6152
|
Học sinh dân tộc nội trú
|
|
|
|
|
6154
|
Học sinh, sinh viên đi học
nước ngoài
|
|
|
|
|
6155
|
Sinh hoạt phí cán bộ đi
học
|
|
|
|
|
6156
|
Hỗ trợ đối tượng chính sách
đóng học phí
|
|
|
|
|
6157
|
Hỗ trợ đối tượng chính
sách chi phí học tập
|
|
|
|
|
6199
|
Các khoản hỗ trợ khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
6200
|
|
Tiền thưởng
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
6201
|
Thưởng thường xuyên
|
|
|
|
|
6202
|
Thưởng đột xuất
|
|
|
|
|
6249
|
Thưởng khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
6250
|
|
Phúc lợi tập thể
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
6251
|
Trợ cấp khó khăn thường
xuyên
|
|
|
|
|
6252
|
Trợ cấp khó khăn đột xuất
|
|
|
|
|
6253
|
Tiền tàu xe nghỉ phép
năm
|
|
|
|
|
6254
|
Tiền y tế trong các cơ
quan, đơn vị
|
|
|
|
|
6299
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
6300
|
|
Các khoản đóng góp
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
6301
|
Bảo hiểm xã hội
|
|
|
|
|
6302
|
Bảo hiểm y tế
|
|
|
|
|
6303
|
Kinh phí công đoàn
|
|
|
|
|
6304
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
|
|
|
|
6349
|
Các khoản đóng góp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
6350
|
|
Chi cho cán bộ không
chuyên trách thôn, bản
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
6353
|
Phụ cấp cán bộ không
chuyên trách
|
|
|
|
|
6399
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
6400
|
|
Các khoản
thanh toán khác cho cá nhân
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
6401
|
Tiền ăn
|
|
|
|
|
6402
|
Chi khám chữa bệnh cho
cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngoài
|
|
|
|
|
6403
|
Sinh hoạt phí cho cán bộ,
công chức Việt Nam làm việc ở nước ngoài
|
|
|
|
|
6404
|
Chi thu nhập tăng thêm
theo cơ chế khoán, tự chủ
|
|
|
|
|
6405
|
Chi hỗ trợ cho người trực
tiếp, thường xuyên làm công tác tham mưu nghiên cứu chiến lược, chính sách,
xây dựng pháp luật
|
|
|
|
|
6406
|
Chi hỗ trợ cho người làm
công tác chuyên trách về chuyển đổi số, an toàn thông tin mạng, an ninh mạng
|
|
|
|
|
6449
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu
nhóm 0130:
|
|
Chi về hàng hóa, dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
6500
|
|
Thanh toán dịch vụ công
cộng
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
6501
|
Tiền điện
|
|
|
|
|
6502
|
Tiền nước
|
|
|
|
|
6503
|
Tiền nhiên liệu
|
|
|
|
|
6504
|
Tiền vệ sinh, môi trường
|
|
|
|
|
6505
|
Tiền khoán phương tiện
theo chế độ
|
|
|
|
|
6549
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
6550
|
|
Vật tư văn phòng
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
6551
|
Văn phòng phẩm
|
|
|
|
|
6552
|
Mua sắm công cụ, dụng cụ
văn phòng
|
|
|
|
|
6553
|
Khoán văn phòng phẩm
|
|
|
|
|
6599
|
Vật tư văn phòng khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
6600
|
|
Thông tin, tuyên truyền,
liên lạc
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
6601
|
Cước phí điện thoại (không
bao gồm khoán điện thoại); thuê bao đường điện thoại; fax
|
|
|
|
|
6603
|
Cước phí bưu chính
|
|
|
|
|
6605
|
Thuê bao kênh vệ tinh;
thuê bao cáp truyền hình; cước phí Internet; thuê đường truyền mạng
|
|
|
|
|
6606
|
Tuyên truyền; quảng cáo
|
|
|
|
|
6608
|
Phim ảnh; ấn phẩm truyền
thông; sách, báo, tạp chí thư viện
|
|
|
|
|
6609
|
Dịch vụ đường truyền phục
vụ chuyển đổi số
|
Chi thuê dịch vụ đường
truyền dữ liệu phục vụ hoạt động chuyển đổi số
|
|
|
|
6618
|
Khoán điện thoại
|
|
|
|
|
6649
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
6650
|
|
Hội nghị
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
6651
|
In, mua tài liệu
|
|
|
|
|
6652
|
Bồi dưỡng giảng viên,
báo cáo viên
|
|
|
|
|
6653
|
Tiền vé máy bay, tàu xe
|
|
|
|
|
6654
|
Tiền thuê phòng ngủ
|
|
|
|
|
6655
|
Thuê hội trường, phương
tiện vận chuyển
|
|
|
|
|
6656
|
Thuê phiên dịch, biên dịch
|
|
|
|
|
6657
|
Các khoản thuê mướn khác
|
|
|
|
|
6658
|
Chi bù tiền ăn
|
|
|
|
|
6659
|
Chi hỗ trợ tiền ăn cho đại
biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị
sự nghiệp công lập và doanh nghiệp theo mức khoán
|
|
|
|
|
6699
|
Chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
6700
|
|
Công tác phí
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
6701
|
Tiền vé máy bay, tàu, xe
|
|
|
|
|
6702
|
Phụ cấp công tác phí
|
|
|
|
|
6703
|
Tiền thuê phòng ngủ
|
|
|
|
|
6704
|
Khoán công tác phí
|
|
|
|
|
6705
|
Công tác phí của trưởng
thôn, bản ở miền núi
|
|
|
|
|
6749
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
6750
|
|
Chi phí thuê mướn
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
6751
|
Thuê phương tiện vận
chuyển
|
|
|
|
|
6752
|
Thuê nhà; thuê đất
|
|
|
|
|
6754
|
Thuê thiết bị các loại
|
|
|
|
|
6755
|
Thuê chuyên gia và giảng
viên nước ngoài
|
|
|
|
|
6756
|
Thuê chuyên gia và giảng
viên trong nước
|
|
|
|
|
6757
|
Thuê lao động trong nước
|
|
|
|
|
6758
|
Thuê đào tạo lại cán bộ
|
|
|
|
|
6761
|
Thuê phiên dịch, biên dịch
|
|
|
|
|
6762
|
Thuê dịch vụ thuê ngoài
|
Các khoản chi phí dịch vụ thuê ngoài thực hiện nhiệm
vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo như: kiểm định, đánh giá, kiểm
toán độc lập,...
|
|
|
|
6799
|
Chi phí thuê mướn khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
6800
|
|
Chi đoàn ra
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
6801
|
Tiền vé tàu bay, tàu,
xe, thuê xe
|
|
|
|
|
6802
|
Tiền ăn và tiền tiêu vặt
|
|
|
|
|
6803
|
Tiền thuê phòng ngủ
|
|
|
|
|
6805
|
Phí, lệ phí liên quan
|
|
|
|
|
6806
|
Khoán chi đoàn ra theo chế
độ
|
|
|
|
|
6849
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
6850
|
|
Chi đoàn vào
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
6851
|
Tiền vé tàu bay, tàu,
xe, thuê xe
|
|
|
|
|
6852
|
Tiền ăn và tiền tiêu vặt
|
|
|
|
|
6853
|
Tiền thuê phòng ngủ
|
|
|
|
|
6855
|
Phí, lệ phí liên quan
|
|
|
|
|
6899
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
6900
|
|
Sửa chữa, duy tu, bảo
trì, bảo dưỡng tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ
tầng
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
6901
|
Ô tô dùng chung
|
|
|
|
|
6902
|
Ô tô phục vụ chức danh
|
|
|
|
|
6903
|
Ô tô chuyên dùng
|
|
|
|
|
6905
|
Tài sản và thiết bị
chuyên dùng
|
|
|
|
|
6907
|
Nhà cửa
|
|
|
|
|
6912
|
Các thiết bị công nghệ thông tin
|
|
|
|
|
6913
|
Tài sản và thiết bị văn
phòng
|
|
|
|
|
6918
|
Công trình văn hóa, công viên, thể thao
|
|
|
|
|
6921
|
Đường điện, cấp thoát nước
|
|
|
|
|
6922
|
Đường sá, cầu cống, bến
cảng, sân bay
|
|
|
|
|
6923
|
Đê điều, hồ đập, kênh
mương
|
|
|
|
|
6924
|
Tài sản đặc biệt tại đơn
vị lực lượng vũ trang nhân dân
|
|
|
|
|
6949
|
Các tài sản và công
trình hạ tầng cơ sở khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
6950
|
|
Mua sắm tài
sản phục vụ công tác chuyên môn
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
6951
|
Ô tô dùng chung
|
|
|
|
|
6952
|
Ô tô phục vụ chức danh
|
|
|
|
|
6953
|
Ô tô chuyên dùng
|
|
|
|
|
6954
|
Tài sản và thiết bị
chuyên dùng
|
|
|
|
|
6955
|
Tài sản và thiết bị văn
phòng
|
|
|
|
|
6956
|
Các thiết bị công nghệ thông tin
|
|
|
|
|
6957
|
Tài sản đặc biệt tại đơn
vị lực lượng vũ trang nhân dân
|
|
|
|
|
6958
|
Cây lâu năm, súc vật làm
việc và/hoặc cho sản phẩm
|
|
|
|
|
6959
|
Trang thiết bị, máy móc phục
vụ chuyển đổi số
|
Chi mua sắm, nâng cấp, duy trì, bảo trì, bảo dưỡng,
tăng cường trang thiết bị, máy móc phục vụ hoạt động chuyển đổi số
|
|
|
|
6999
|
Tài sản và thiết bị khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
7000
|
|
Chi phí
nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
7001
|
Chi mua hàng hóa, vật tư
|
|
|
|
|
7004
|
Đồng phục, trang phục; bảo
hộ lao động
|
|
|
|
|
7008
|
Chi mật phí
|
|
|
|
|
7011
|
Chi nuôi phạm nhân, can
phạm
|
|
|
|
|
7012
|
Chi phí hoạt động nghiệp
vụ chuyên ngành
|
|
|
|
|
7018
|
Hỗ trợ chi phí dịch vụ công
chưa kết cấu vào giá
|
|
|
|
|
7049
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
7050
|
|
Mua sắm tài
sản vô hình
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
7051
|
Mua bằng sáng chế; quyền
sở hữu trí tuệ; quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả
|
|
|
|
|
7052
|
Mua bản quyền nhãn hiệu thương
mại; Quyền sở hữu công nghiệp
|
|
|
|
|
7053
|
Mua, bảo trì phần mềm công nghệ thông tin
|
|
|
|
|
7054
|
Xây dựng, nâng cấp phần mềm công nghệ thông tin
|
|
|
|
|
7055
|
Quyền đối với giống cây
trồng
|
|
|
|
|
7056
|
Phần mềm, công nghệ số, nền tảng số phục vụ chuyển
đổi số
|
Chi mua sắm, nâng cấp,
duy trì phần mềm, công nghệ số, nền tảng số phục vụ hoạt động chuyển đổi số
|
|
|
|
7057
|
Cơ sở dữ liệu phục vụ
chuyển đổi số
|
Chi xây dựng, duy trì nền tảng dữ liệu phục vụ hoạt
động chuyển đổi số
|
|
|
|
7059
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
7060
|
|
Chi phí
nghiệp vụ chuyên môn cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
|
Những nội dung chi đặc
thù của khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo
|
|
Tiểu
mục
|
|
7061
|
Khoán chi thực hiện nhiệm
vụ
|
Các nội dung chi được khoán
thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định của
pháp luật khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (bao gồm chi công lao động,
thù lao thực hiện, chi nguyên vật liệu, quản lý chung, công bố kết quả, chi
thuê ngoài đã có định mức kinh tế - kỹ thuật,...)
|
|
|
|
7062
|
Hỗ trợ phát triển tài sản
trí tuệ
|
Chi hỗ trợ đăng kí quyền
sở hữu trí tuệ khi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, nhiệm vụ đổi mới
sáng tạo
|
|
|
|
7063
|
Hỗ trợ nhận chuyển giao
quyền sử dụng hoặc sở hữu công nghệ
|
Chi hỗ trợ nhận chuyển
giao quyền sử dụng hoặc sở hữu công nghệ khi thực hiện nhiệm vụ khoa học và
công nghệ, nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
7064
|
Chi hỗ trợ đào tạo, bồi
dưỡng trong và ngoài nước về chuyển giao bí quyết công nghệ
|
Chi hỗ trợ đào tạo, bồi
dưỡng trong và ngoài nước về chuyển giao bí quyết công nghệ chi thực hiện nhiệm
vụ khoa học và công nghệ, nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
7065
|
Chi hỗ trợ thử nghiệm với
sản phẩm xuất khẩu chủ lực quốc gia
|
Chi hỗ trợ phí thử nghiệm
với sản phẩm xuất khẩu chủ lực quốc gia chi thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
7066
|
Chi hỗ trợ về tiêu chuẩn,
quy chuẩn, chất lượng
|
Chi hỗ trợ phí chứng nhận
hợp chuẩn, hợp quy; chi hướng dẫn xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn quốc tế; chi
thử nghiệm, giám định, chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo tiêu chuẩn
quốc tế; chi áp dụng các hệ thống quản lý, công cụ cải tiến năng suất chất lượng,
truy xuất nguồn gốc khi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, nhiệm vụ đổi
mới sáng tạo
|
|
|
|
7067
|
Đánh giá an toàn nhà máy điện hạt nhân
|
Chi nghiên cứu, đánh giá
an toàn nhà máy điện hạt nhân
|
|
|
|
7068
|
Ứng
phó sự cố
|
Chi xây dựng kế hoạch ứng
phó sự cố bức xạ - hạt nhân; Chi bồi thường thiệt hại do sự cố bức xạ/hạt nhân
từ ngân sách nhà nước; khắc phục hậu quả môi trường, giám sát sức khỏe, bảo vệ
cộng đồng; đặt hàng tổ chức xử lý - chôn cất chất thải phóng xạ trong ứng phó/khắc phục
dài hạn
|
|
|
|
7069
|
Chi đào tạo, nâng cao năng
lực cho hệ thống đổi mới sáng tạo, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo, tổ chức
trung gian của thị trường khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
Chi đào tạo, nâng cao
năng lực cho hệ thống đổi mới sáng tạo, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo, tổ
chức trung gian của thị trường khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (bao gồm
cả chi đào tạo, mua bản quyền chương trình đào tạo, tổ chức khóa đào tạo
trong nước, nước ngoài, thuê chuyên
gia để đào tạo)
|
|
|
|
7071
|
Chi giải thưởng về đổi mới
sáng tạo
|
Chi tôn vinh, trao giải
cho các dự án, cá nhân, tổ chức đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo đạt
thành tích xuất sắc tại các cuộc thi, giải thưởng đổi mới sáng tạo do cấp có
thẩm quyền tổ chức ở địa phương, cấp quốc gia hoặc được công nhận là giải thưởng
quốc tế có uy tín
|
|
|
|
7072
|
Hỗ trợ nghiên cứu sau tiến
sĩ, nghiên cứu sinh
|
Chi hỗ trợ hoạt động
nghiên cứu của nghiên cứu sau tiến sĩ, nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo
tiến sĩ, học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ, nhà khoa học xuất sắc,
nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng
|
|
|
|
7073
|
Chi hỗ trợ công bố kết
quả nghiên cứu trong nước và quốc tế
|
|
|
|
|
7074
|
Chi tặng thưởng
|
Chi tặng thưởng cho tập
thể, cá nhân có kết quả xuất sắc trong nghiên cứu khoa học, phát triển công
nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
7075
|
Chi hỗ trợ hoạt động
sáng kiến
|
Chi hỗ trợ đăng kí, công
bố, phát triển sáng kiến
|
|
|
|
7076
|
Chi hỗ trợ, tài trợ thu
hút nhân tài, trọng dụng tổng công trình sư
|
|
|
|
|
7077
|
Hỗ trợ bằng cấp Phiếu hỗ
trợ tài chính
|
Chi hỗ trợ bằng các phiếu
hỗ trợ tài chính (voucher) sử dụng sản phẩm mới, dịch vụ mới khi thực hiện
nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
7078
|
Chi nghiệp vụ chuyên môn
về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
|
Bao gồm các hoạt động về:
+ Xây dựng và hoàn thiện
hệ thống tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật; xây dựng và triển khai Chiến
lược tiêu chuẩn hóa;
+ Thẩm định tiêu chuẩn
quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật; đảm bảo hoạt động của Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia;
+ Chi cho nghiên cứu,
xây dựng ý kiến quốc gia để đóng góp vào dự thảo tiêu chuẩn quốc tế; chi cho
chuyên gia tham gia hoạt động của ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc tế; chi đào tạo,
nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tham gia ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc tế;
+ Chi tổ chức hoạt động
thông báo và lời đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại theo pháp luật về
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
+ Chi thực hiện các nghiệp
vụ chuyên môn khác về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
|
|
|
|
7079
|
Chi nghiệp vụ chuyên môn
về chất lượng và đánh giá sự phù hợp
|
Bao gồm:
+ Chi phí lấy mẫu, thử
nghiệm, giám định, kiểm định và triển khai thực hiện hoạt động khảo sát, giám
sát về chất lượng, kiểm tra chất lượng và giải quyết khiếu nại, tố cáo về chất
lượng sản phẩm, hàng hóa;
+ Các nội dung chi về mã
số mã vạch (bao gồm từ nguồn thu phí mã số mã 2 vạch được để lại theo quy định
của pháp luật); truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa; triển khai áp dụng
quy định về hộ chiếu số sản phẩm, hàng hóa;
+ Chi hoạt động đánh giá
sự phù hợp (chứng nhận, thử nghiệm, giám định,...) và công nhận chất lượng sản
phẩm, hàng hóa;
+ Chi xây dựng và áp dụng
hệ thống quản lý chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, công cụ cải tiến
nâng cao năng suất;
+ Chi hoạt động Giải thưởng
Chất lượng quốc gia; giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
+ Chi thực hiện các nghiệp
vụ chuyên môn khác về chất lượng và đánh giá sự phù hợp)
|
|
|
|
7081
|
Chi nghiệp vụ chuyên môn
về đo lường
|
Bao gồm:
+ Chi thiết lập, duy
trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường; thẩm định hồ sơ phê duyệt
chuẩn đo lường quốc gia;
+ Chi hoạt động kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường;
+ Chi hoạt động tư vấn
và đánh giá, công nhận năng lực của phòng thử nghiệm, phòng hiệu chuẩn, tổ chức
chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn, tổ chức giám định;
+ Chi thực hiện các nghiệp
vụ chuyên môn khác về đo lường
|
|
|
|
7099
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu
nhóm 0131:
|
|
Chi hỗ trợ và bổ sung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
7100
|
|
Chi hỗ trợ kinh tế tập
thể và dân cư
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
7101
|
Chi di dân
|
|
|
|
|
7102
|
Chi hỗ trợ các loại hình
hợp tác xã
|
|
|
|
|
7103
|
Chi trợ cấp dân cư
|
|
|
|
|
7104
|
Chi đón tiếp, thăm hỏi đồng
bào dân tộc
|
|
|
|
|
7149
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
7150
|
|
Chi về công tác người có
công với cách mạng
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
7151
|
Trợ cấp hàng tháng
|
|
|
|
|
7152
|
Trợ cấp một lần
|
|
|
|
|
7153
|
Ưu đãi khác cho thương binh, bệnh binh
|
|
|
|
|
7154
|
Phương tiện trợ giúp, dụng
cụ chỉnh hình
|
|
|
|
|
7155
|
Bảo hiểm y tế
|
|
|
|
|
7157
|
Chi công tác nghĩa trang và mộ liệt sĩ
|
|
|
|
|
7158
|
Chi hỗ trợ hoạt động cơ sở
nuôi dưỡng thương binh tập trung và điều dưỡng luân phiên người có công với
Cách mạng
|
|
|
|
|
7161
|
Hỗ trợ người có công cải
thiện nhà ở
|
|
|
|
|
7162
|
Chi quà lễ, tết
|
|
|
|
|
7164
|
Chi cho công tác quản lý
|
|
|
|
|
7165
|
Trợ cấp ưu đãi học tập
|
|
|
|
|
7166
|
Điều trị, điều dưỡng
|
|
|
|
|
7199
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
7200
|
|
Trợ giá theo chính sách
của Nhà nước
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
7201
|
Trợ giá
|
|
|
|
|
7202
|
Trợ cước vận chuyển
|
|
|
|
|
7203
|
Cấp không thu tiền một số
mặt hàng
|
|
|
|
|
7249
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
7250
|
|
Chi lương hưu và trợ cấp
bảo hiểm xã hội
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
7251
|
Bảo hiểm y tế
|
|
|
|
|
7252
|
Lương hưu
|
|
|
|
|
7254
|
Trợ cấp mất sức lao động
hàng tháng
|
|
|
|
|
7255
|
Trợ cấp tai nạn lao động,
bệnh nghề nghiệp và trợ cấp phục vụ người bị tai nạn lao động
|
|
|
|
|
7256
|
Trợ cấp tuất
|
|
|
|
|
7257
|
Trợ cấp mai táng
|
|
|
|
|
7258
|
Chi phí chi trả
|
|
|
|
|
7261
|
Phương tiện trợ giúp, dụng
cụ chỉnh hình và phục hồi chức năng
|
|
|
|
|
7262
|
Trợ cấp hàng tháng cho
cán bộ xã nghỉ việc theo chế độ
|
|
|
|
|
7263
|
Trợ cấp hàng tháng khác
|
|
|
|
|
7299
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
7300
|
|
Chi bổ sung cho ngân
sách cấp dưới
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
7301
|
Chi bổ sung cân đối ngân
sách
|
|
|
|
|
7302
|
Chi bổ sung có mục tiêu
bằng vốn vay nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
7303
|
Chi bổ sung có mục tiêu
bằng vốn viện trợ không hoàn lại
|
|
|
|
|
7304
|
Chi bổ sung có mục tiêu
bằng vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
7350
|
|
Chi xúc tiến thương mại,
du lịch và đầu tư
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
7351
|
Chi xúc tiến thương mại
|
|
|
|
|
7356
|
Chi xúc tiến du lịch
|
|
|
|
|
7357
|
Chi xúc tiến đầu tư
|
|
|
|
|
7399
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
7400
|
|
Chi viện trợ
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
7401
|
Chi đào tạo học sinh Lào
|
|
|
|
|
7402
|
Chi đào tạo học sinh
Campuchia
|
|
|
|
|
7403
|
Chi viện trợ khác cho
Lào
|
|
|
|
|
7404
|
Chi viện trợ khác cho
Campuchia
|
|
|
|
|
7405
|
Chi thực hiện dự án đầu
tư viện trợ cho Lào
|
|
|
|
|
7406
|
Chi thực hiện dự án đầu
tư viện trợ cho Campuchia
|
|
|
|
|
7449
|
Các khoản chi viện trợ
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
7450
|
|
Chi về công tác bảo đảm
xã hội
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
7451
|
Chi đóng, hỗ trợ tiền
đóng tiền bảo hiểm y tế
|
|
|
|
|
7452
|
Phương tiện trợ giúp, dụng
cụ chỉnh hình
|
|
|
|
|
7453
|
Trợ cấp cho các đối tượng
xã hội trong cơ sở trợ giúp xã hội, cơ sở cai nghiện
|
|
|
|
|
7454
|
Hỗ trợ cải thiện nhà ở
|
|
|
|
|
7455
|
Chi trợ cấp hàng tháng
cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng
|
|
|
|
|
7456
|
Chi trợ giúp đột xuất
cho các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác
|
|
|
|
|
7457
|
Chi hỗ trợ tiền đóng cho
người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định
|
|
|
|
|
7458
|
Chi hỗ trợ quỹ bảo hiểm
thất nghiệp theo quy định
|
|
|
|
|
7499
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu
nhóm 0132:
|
|
Các khoản chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
7500
|
|
Chi bổ sung Quỹ dự trữ
tài chính
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
7501
|
Chi bổ sung Quỹ dự trữ
tài chính
|
|
|
|
|
7549
|
Chi bổ sung khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
7550
|
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng;
thuế tiêu thụ đặc biệt; thuế nhập khẩu theo chương trình ưu đãi thuế công
nghiệp hỗ trợ, theo chế độ quy định
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
7551
|
Hoàn thuế giá trị gia
tăng
|
|
|
|
|
7552
|
Trả lãi do chậm hoàn trả
thuế giá trị gia tăng; thuế tiêu thụ đặc biệt; thuế nhập khẩu theo chương
trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ
|
|
|
|
|
7553
|
Hoàn thuế tiêu thụ đặc
biệt mặt hàng xăng khoáng nguyên liệu dùng để sản xuất, pha chế xăng sinh học
theo Luật thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
|
|
7554
|
Hoàn thuế nhập khẩu đối
với chương trình ưu đãi thuế sản xuất, lắp ráp ô tô
|
|
|
|
|
7555
|
Hoàn thuế nhập khẩu đối
với chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ
|
|
|
|
|
7599
|
Hoàn khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
7600
|
|
Chi xử lý tài sản được xác
lập sở hữu Nhà nước
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
7601
|
Tài sản không xác định
được chủ sở hữu
|
|
|
|
|
7602
|
Tài sản bị chôn giấu,
chìm đắm
|
|
|
|
|
7603
|
Tài sản không có người
được nhận thừa kế
|
|
|
|
|
7649
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
7650
|
|
Chi trả các khoản thu nhầm,
thu thừa năm trước và chi trả lãi do trả chậm
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
7651
|
Chi hoàn trả các khoản
thu do cơ quan hải quan quyết định
|
|
|
|
|
7652
|
Chi hoàn trả các khoản
thu về thuế nội địa
|
|
|
|
|
7653
|
Chi hoàn trả các khoản
thu về phí và lệ phí
|
|
|
|
|
7654
|
Chi trả lãi do trả chậm
theo quyết định của cơ quan hải quan
|
|
|
|
|
7655
|
Chi trả lãi do trả chậm
thuế nội địa
|
|
|
|
|
7699
|
Chi trả các khoản thu
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
7700
|
|
Chi hoàn trả giữa các cấp
ngân sách
|
(Hoàn trả các khoản vay,
tạm ứng giữa các cấp ngân sách không hạch toán vào mục này)
|
|
Tiểu
mục
|
|
7701
|
Chi hoàn trả các khoản
phát sinh trong niên độ ngân sách
|
|
|
|
|
7702
|
Chi hoàn trả các khoản
phát sinh niên độ ngân sách năm trước
|
|
|
|
|
7703
|
Chi hoàn trả các khoản thu
đã điều tiết sai các năm trước
|
|
|
|
|
7749
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
7750
|
|
Chi khác
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
7751
|
Chênh lệch tỷ giá ngoại
tệ ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
7753
|
Chi khắc phục hậu quả thiên
tai, thảm họa, dịch bệnh cho các đơn vị dự toán và cho các doanh nghiệp
|
|
|
|
|
7754
|
Chi thưởng và chi phí xử
lý các hành vi vi phạm pháp luật của các vụ xử lý không có thu hoặc thu không
đủ chi
|
|
|
|
|
7756
|
Chi các khoản phí và lệ
phí
|
|
|
|
|
7757
|
Chi bảo hiểm tài sản và
phương tiện
|
|
|
|
|
7761
|
Chi tiếp khách
|
|
|
|
|
7762
|
Chi bồi thường thiệt hại
cho các đối tượng bị oan do cơ quan tố tụng gây ra theo chế độ quy định
|
|
|
|
|
7763
|
Chi bồi thường thiệt hại
do công chức, viên chức nhà nước gây ra theo chế độ quy định
|
|
|
|
|
7764
|
Chi lập quỹ khen thưởng
theo chế độ quy định
|
|
|
|
|
7765
|
Chi chênh lệch giá bán
trái phiếu so với mệnh giá
|
|
|
|
|
7766
|
Cấp bù học phí cho cơ sở
giáo dục đào tạo theo chế độ
|
|
|
|
|
7767
|
Đóng niên liễm cho các tổ
chức quốc tế
|
|
|
|
|
7769
|
Chi các khoản khác phục
vụ chuyển đổi số
|
|
|
|
|
7799
|
Chi các khoản khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
7850
|
|
Chi cho công tác Đảng ở
tổ chức Đảng Cơ sở và các cấp trên cơ sở, các đơn vị hành chính, sự nghiệp
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
7851
|
Chi mua báo, tạp chí của
Đảng
|
|
|
|
|
7852
|
Chi tổ chức đại hội Đảng
|
|
|
|
|
7853
|
Chi khen thưởng hoạt động
công tác Đảng
|
|
|
|
|
7854
|
Chi thanh toán các dịch
vụ công cộng, vật tư văn phòng, thông tin tuyên truyền, liên lạc; chi đào tạo,
bồi dưỡng nghiệp vụ, công tác Đảng, các chi phí Đảng vụ khác và phụ cấp cấp ủy
|
|
|
|
|
7899
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
7900
|
|
Chi cho các sự kiện lớn
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
7901
|
Chi bầu cử Quốc hội, Hội
đồng nhân dân các cấp theo nhiệm kỳ
|
|
|
|
|
7903
|
Chi kỷ niệm các ngày lễ
lớn
|
|
|
|
|
7949
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
7950
|
|
Chi lập các quỹ của đơn
vị thực hiện khoán chi và đơn vị sự nghiệp có thu theo chế độ quy định
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
7951
|
Chi lập Quỹ bổ sung thu
nhập, Quỹ dự phòng ổn định thu nhập
|
|
|
|
|
7952
|
Chi lập Quỹ phúc lợi
|
|
|
|
|
7953
|
Chi lập Quỹ khen thưởng
|
|
|
|
|
7954
|
Chi lập Quỹ phát triển
hoạt động sự nghiệp
|
|
|
|
|
7999
|
Chi lập các quỹ khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
8000
|
|
Chi hỗ trợ và giải quyết
việc làm
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
|
|
|
|
|
|
8003
|
Hỗ trợ doanh nghiệp có
nhiều lao động nữ, lao động người dân tộc thiểu số, lao động người khuyết tật
và doanh nghiệp làm hàng xuất khẩu
|
|
|
|
|
8004
|
Hỗ trợ đào tạo kỹ năng
nghề
|
|
|
|
|
8006
|
Chi tinh giản biên chế
|
|
|
|
|
8008
|
Hỗ trợ đào tạo trình độ
sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng
|
|
|
|
|
8049
|
Chi hỗ trợ khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
8050
|
|
Chi hỗ trợ doanh nghiệp
và Quỹ tài chính của Nhà nước
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
8051
|
Hỗ trợ cho các doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
8052
|
Hỗ trợ doanh nghiệp công
ích
|
|
|
|
|
8053
|
Hỗ trợ lãi suất tín dụng
|
Bao gồm cả hỗ trợ lãi suất
vay thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
8054
|
Hỗ trợ các doanh nghiệp
thực hiện cổ phần hóa
|
|
|
|
|
8055
|
Hỗ trợ, bổ sung Quỹ bảo
trì đường bộ
|
|
|
|
|
8056
|
Cấp bù kinh phí thực hiện
chính sách về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
|
|
|
|
8099
|
Chi hỗ trợ khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu
nhóm 0133:
|
|
Chi trả nợ lãi, phí vay
thuộc ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
8300
|
|
Trả lãi tiền vay trong
nước của ngân sách nhà nước
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
8301
|
Vay trái phiếu Chính phủ
phát hành ra thị trường trong nước
|
|
|
|
|
8302
|
Vay từ các quỹ tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
8303
|
Vay phát hành trái phiếu
chính quyền địa phương
|
|
|
|
|
8304
|
Vay của địa phương từ
nguồn vốn cho vay lại của Chính phủ
|
|
|
|
|
8305
|
Vay Ngân hàng Phát triển
Việt Nam
|
|
|
|
|
8306
|
Vay các tổ chức tín dụng
khác
|
|
|
|
|
8307
|
Vay các tổ chức khác
|
|
|
|
|
8349
|
Vay khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
8350
|
|
Trả lãi tiền vay ngoài
nước của ngân sách nhà nước
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
8351
|
Vay trái phiếu Chính phủ
phát hành ra thị trường quốc tế
|
|
|
|
|
8352
|
Vay của các tổ chức quốc
tế
|
|
|
|
|
8353
|
Vay các tổ chức tài
chính nước ngoài khác
|
|
|
|
|
8354
|
Vay của Chính phủ các nước
|
|
|
|
|
8399
|
Vay khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
8550
|
|
Trả các khoản phí và chi
phí liên quan đến các khoản vay trong nước
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
8553
|
Phí phát hành, hoán đổi,
thanh toán tín phiếu, trái phiếu Chính phủ
|
|
|
|
|
8555
|
Phí cam kết
|
|
|
|
|
8556
|
Phí bảo hiểm
|
|
|
|
|
8557
|
Phí quản lý
|
|
|
|
|
8561
|
Phí thu xếp
|
|
|
|
|
8562
|
Các khoản phí và chi phí
khác liên quan đến khoản vay về cho vay lại
|
|
|
|
|
8563
|
Các khoản phí và chi phí
liên quan đến khoản vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương
|
|
|
|
|
8564
|
Các khoản phí và chi phí
liên quan đến khoản vay Ngân hàng phát triển Việt Nam
|
|
|
|
|
8599
|
Trả các khoản phí và chi
phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
8650
|
|
Trả các khoản phí và chi
phí liên quan đến các khoản vay ngoài nước
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
8651
|
Phí cam kết
|
|
|
|
|
8652
|
Phí bảo hiểm
|
|
|
|
|
8653
|
Phí quản lý
|
|
|
|
|
8654
|
Phí thu xếp
|
|
|
|
|
8655
|
Phí phát hành, hoán đổi,
thanh toán tín phiếu, trái phiếu Chính phủ
|
|
|
|
|
8699
|
Trả các khoản phí và chi
phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm 0600:
|
|
CHI MUA HÀNG HÓA, VẬT TƯ
DỰ TRỮ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu
nhóm 0134:
|
|
Chi mua hàng hóa, vật tư
dự trữ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
8750
|
|
Hàng hóa, vật tư dự trữ
Quốc gia
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
8751
|
Lương thực
|
|
|
|
|
8752
|
Nhiên liệu
|
|
|
|
|
8753
|
Vật tư kỹ thuật
|
|
|
|
|
8754
|
Trang thiết bị kỹ thuật
|
|
|
|
|
8799
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm 0700:
|
|
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu
nhóm 0135:
|
|
Đầu tư, hỗ trợ vốn cho
các doanh nghiệp, các quỹ và đầu tư phát triển khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
8900
|
|
Hỗ trợ hoạt động tín dụng
Nhà nước
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
8901
|
Cấp bù chênh lệch lãi suất
và phí quản lý
|
|
|
|
|
8903
|
Hỗ trợ lãi suất sau đầu
tư
|
|
|
|
|
8904
|
Cấp hỗ trợ kinh phí hoạt
động các quỹ
|
|
|
|
|
8905
|
Chi bổ sung nguồn vốn
cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác
|
|
|
|
|
8949
|
Chi hỗ trợ khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
8950
|
|
Đầu tư, hỗ trợ vốn cho
các doanh nghiệp, các quỹ
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
8952
|
Cấp vốn điều lệ cho các
doanh nghiệp
|
|
|
|
|
8953
|
Hỗ trợ vốn điều lệ cho
các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách
|
|
|
|
|
8954
|
Góp vốn liên doanh
|
|
|
|
|
8955
|
Góp vốn cổ phần
|
|
|
|
|
8956
|
Ngân sách địa phương ủy
thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội cho người nghèo và các đối tượng chính
sách khác vay
|
|
|
|
|
8957
|
Hỗ trợ phát triển doanh
nghiệp nhỏ và vừa
|
|
|
|
|
8958
|
Cấp vốn điều lệ cho quỹ
đầu tư mạo hiểm quốc gia và quỹ đầu tư mạo hiểm của địa phương theo pháp luật
về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
|
8999
|
Cấp vốn khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu
nhóm 0136:
|
|
Chi đầu tư các dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
9150
|
|
Chi hoạt động quy hoạch
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
9151
|
Chi quy hoạch tổng thể quốc
gia; quy hoạch sử dụng đất quốc gia; quy hoạch không gian biển quốc gia; quy
hoạch vùng; quy hoạch tỉnh
|
|
|
|
|
9152
|
Chi quy hoạch ngành; quy
hoạch chi tiết ngành
|
|
|
|
|
9153
|
Chi quy hoạch đô thị và
nông thôn, đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt
|
|
|
|
|
9154
|
Chi quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
9199
|
Chi quy hoạch khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
9200
|
|
Chi chuẩn bị đầu tư
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
9201
|
Chi điều tra, khảo sát
|
|
|
|
|
9202
|
Chi lập dự án đầu tư
|
|
|
|
|
9203
|
Chi tổ chức thẩm định dự
án
|
|
|
|
|
9204
|
Chi đánh giá tác động của
môi trường
|
|
|
|
|
9249
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
9250
|
|
Chi bồi thường, hỗ trợ,
tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
9251
|
Chi bồi thường, hỗ trợ
khi Nhà nước thu hồi đất
|
|
|
|
|
9252
|
Chi thực hiện tái định
cư
|
|
|
|
|
9253
|
Chi tổ chức thực hiện bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
|
|
|
|
|
9254
|
Chi phí sử dụng đất
trong thời gian xây dựng
|
|
|
|
|
9255
|
Chi đầu tư xây dựng hạ tầng
kỹ thuật khu tái định cư
|
|
|
|
|
9299
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
9300
|
|
Chi xây dựng
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
9301
|
Chi xây dựng các công
trình, hạng mục công trình
|
|
|
|
|
9302
|
Chi phá và tháo dỡ các vật
kiến trúc cũ
|
|
|
|
|
9303
|
Chi san lấp mặt bằng xây
dựng
|
|
|
|
|
9349
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
9350
|
|
Chi thiết bị
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
9351
|
Chi mua sắm thiết bị
|
|
|
|
|
9352
|
Chi lắp đặt, thí nghiệm,
hiệu chỉnh thiết bị
|
|
|
|
|
9353
|
Chi đào tạo, chuyển giao
công nghệ
|
|
|
|
|
9354
|
Chi phí vận chuyển, bảo
hiểm
|
|
|
|
|
9355
|
Thuế và các loại phí, lệ
phí liên quan
|
|
|
|
|
9356
|
Các chi phí mua thiết bị, phần mềm, lắp đặt, hiệu
chỉnh, đào tạo, chuyển giao, vận chuyển, bảo hành, thuế, phí liên quan công
nghệ thông tin
|
|
|
|
|
9357
|
Sửa chữa, cải tạo, nâng
cấp tài sản, máy móc, trang thiết bị
|
|
|
|
|
9399
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
9400
|
|
Chi phí khác
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
9401
|
Chi phí quản lý dự án
|
|
|
|
|
9402
|
Chi phí tư vấn đầu tư
xây dựng
|
|
|
|
|
9403
|
Lệ phí cấp đất xây dựng,
cấp giấy phép xây dựng
|
|
|
|
|
9405
|
Chi xây dựng công trình
tạm, công trình phụ trợ phục vụ thi công
|
|
|
|
|
9449
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm 0800
|
|
CHI CHO VAY VÀ GÓP VỐN CỦA
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu
nhóm 0137:
|
|
Chi cho vay và góp vốn
các Nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
9500
|
|
Cho vay đầu tư phát triển
trong nước
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
9501
|
Cho đối tượng chính sách
vay
|
|
|
|
|
9549
|
Cho vay khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
9650
|
|
Cho vay ngoài nước
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
9651
|
Cho các Chính phủ nước
ngoài vay
|
|
|
|
|
9653
|
Cho các tổ chức tài
chính và phi tài chính vay
|
|
|
|
|
9699
|
Cho vay khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
9700
|
|
Đóng góp vốn với các tổ chức
quốc tế và tham gia góp vốn của Nhà nước
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
9701
|
Đóng góp vốn với các tổ
chức tài chính quốc tế
|
|
|
|
|
9749
|
Đóng góp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu
nhóm 0118:
|
|
Chi hỗ trợ địa phương
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
9800
|
|
Chi hỗ trợ địa phương
khác
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
9801
|
Chi hỗ trợ địa phương
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. VAY VÀ TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
|
|
Mục
|
0820
|
|
Vay và trả nợ gốc vay
trong nước của Ngân sách nhà nước
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
0821
|
Vay trái phiếu Chính phủ
phát hành ra thị trường trong nước
|
|
|
|
|
0832
|
Vay từ các quỹ tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
0836
|
Vay phát hành trái phiếu
chính quyền địa phương
|
|
|
|
|
0837
|
Vay của địa phương từ
nguồn vốn cho vay lại của Chính phủ
|
|
|
|
|
0838
|
Vay Ngân hàng Phát triển
Việt Nam
|
|
|
|
|
0839
|
Vay khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
0840
|
|
Vay và trả nợ gốc vay
ngoài nước của Ngân sách nhà nước
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
0845
|
Vay trái phiếu Chính phủ
phát hành ra thị trường quốc tế
|
|
|
|
|
0846
|
Vay của các tổ chức quốc
tế
|
|
|
|
|
0847
|
Vay các tổ chức tài
chính nước ngoài khác
|
|
|
|
|
0848
|
Vay của Chính phủ các nước
|
|
|
|
|
0859
|
Vay khác
|
|
|
|
|
0865
|
Gốc hóa lãi, phí tiền
vay Trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường quốc tế
|
|
|
|
|
0866
|
Gốc hóa lãi, phí tiền
vay của các tổ chức quốc tế
|
|
|
|
|
0867
|
Gốc hóa lãi, phí tiền vay
các tổ chức tài chính nước ngoài khác
|
|
|
|
|
0868
|
Gốc hóa lãi, phí tiền
vay của Chính phủ các nước
|
|
|
|
|
0869
|
Gốc hóa lãi, phí tiền
vay nước ngoài khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. MÃ SỐ DANH MỤC
THEO DÕI CHUYỂN NGUỒN GIỮA CÁC NĂM
|
|
|
Mục
|
0900
|
|
Nguồn năm
trước chuyển sang năm nay (thu chuyển nguồn)
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
0911
|
Vốn đầu tư phát triển thực
hiện chuyển nguồn sang năm nay đối với kế hoạch vốn đầu tư công được kéo dài
thời gian thực hiện và giải ngân theo quy định của Luật Đầu tư công
|
|
|
|
|
0912
|
Kinh phí mua sắm hàng
hóa, dịch vụ, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục
công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng, đặt hàng, giao nhiệm vụ đã đầy
đủ hồ sơ, đã ký hợp đồng hoặc đã hoàn thành đấu thầu theo quy định của pháp
luật về đấu thầu trước ngày 31 tháng 12 năm thực hiện dự toán
|
|
|
|
|
0913
|
Nguồn thực hiện chính sách tiền lương, phụ cấp,
trợ cấp và các khoản tính theo tiền lương; nguồn thực hiện các chính sách an
sinh xã hội
|
|
|
|
|
0914
|
Kinh phí được giao tự chủ
của các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan nhà nước
|
|
|
|
|
0915
|
Các khoản dự toán được
Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm
thực hiện dự toán, trừ trường hợp đã hết nhiệm vụ chi, không bao gồm các khoản
bổ sung do các đơn vị dự toán cấp trên điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn
vị dự toán trực thuộc
|
|
|
|
|
0916
|
Kinh phí khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
0917
|
Các khoản tăng thu so với
dự toán, dự toán chi còn lại của cấp ngân sách đã được đã được cấp có thẩm
quyền quyết định phê duyệt phương án sử dụng vào năm nay
|
|
|
|
|
0918
|
Các chương trình mục
tiêu quốc gia đang trong thời gian thực hiện theo nghị quyết của Quốc hội
|
Không quá ngày 31 tháng 12 năm hiện hành
|
|
|
|
0919
|
Kinh phí dự trữ quốc gia
|
|
|
|
|
0921
|
Các khoản viện trợ cho
các Chính phủ nước ngoài đã được cấp có thẩm quyền giao dự toán
|
|
|
|
|
0922
|
Các khoản kinh phí từ
nguồn viện trợ không hoàn lại cho Việt Nam, các khoản tài trợ, đóng góp tự
nguyện đã được xác định nhiệm vụ chi cụ thể
|
|
|
|
|
0923
|
Các khoản kinh phí phải
hoàn trả ngân sách cấp trên theo kết luận, kiến nghị của cơ quan thanh tra,
kiểm toán
|
|
|
|
|
0929
|
Kinh phí khác theo quy định
của pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục
|
0950
|
|
Chuyển nguồn
năm nay sang năm sau (chi chuyển nguồn)
|
|
|
Tiểu
mục
|
|
0961
|
Chi đầu tư phát triển thực
hiện chuyển nguồn sang năm sau đối với kế hoạch vốn đầu tư công được kéo dài
thời gian thực hiện và giải ngân theo quy định của Luật Đầu tư công
|
|
|
|
|
0962
|
Chi mua sắm hàng hóa, dịch
vụ, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình
trong các dự án đã đầu tư xây dựng, đặt hàng, giao nhiệm vụ đã đầy đủ hồ sơ,
đã ký hợp đồng hoặc đã hoàn thành đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu
thầu trước ngày 31 tháng 12 năm thực hiện dự toán
|
|
|
|
|
0963
|
Nguồn thực hiện chính sách tiền lương, phụ cấp,
trợ cấp và các khoản tính theo tiền lương; nguồn thực hiện các chính sách an
sinh xã hội
|
|
|
|
|
0964
|
Kinh phí được giao tự chủ
của các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan nhà nước
|
|
|
|
|
0965
|
Các khoản dự toán được
Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm
thực hiện dự toán, trừ trường hợp đã hết nhiệm vụ chi, không bao gồm các khoản
bổ sung do các đơn vị dự toán cấp trên điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn
vị dự toán trực thuộc
|
|
|
|
|
0966
|
Chi khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
0967
|
Các khoản tăng thu so với
dự toán, dự toán chi còn lại của cấp ngân sách đã được cấp có thẩm quyền quyết
định phê duyệt phương án sử dụng vào năm sau
|
|
|
|
|
0968
|
Các chương trình mục tiêu
quốc gia đang trong thời gian thực hiện theo nghị quyết của Quốc hội nhưng
không quá ngày 31 tháng 12 năm sau
|
|
|
|
|
0969
|
Chi dự trữ quốc gia
|
|
|
|
|
0971
|
Các khoản chi viện trợ
cho các Chính phủ nước ngoài đã được cấp có thẩm quyền giao dự toán
|
|
|
|
|
0972
|
Các khoản chi từ nguồn viện
trợ không hoàn lại cho Việt Nam, các khoản tài trợ, đóng góp tự nguyện đã được
xác định nhiệm vụ chi cụ thể
|
|
|
|
|
0973
|
Các khoản kinh phí phải
hoàn trả ngân sách cấp trên theo kết luận, kiến nghị của cơ quan thanh tra,
kiểm toán
|
|
|
|
|
0979
|
Kinh phí khác theo quy định
của pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. MỤC TẠM THU,
MỤC TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (NSNN)
|
|
|
|
|
|
MỤC TẠM THU CHƯA ĐƯA VÀO
CÂN ĐỐI NSNN
|
|
|
Mục
|
0001
|
|
Tạm thu thuế
|
|
|
Mục
|
0002
|
|
Tạm thu, tạm giữ từ bán
tài sản
|
|
|
Mục
|
0003
|
|
Tạm thu khác
|
|
|
Mục
|
0004
|
|
Tạm ứng từ Ngân hàng Nhà
nước
|
|
|
Mục
|
0005
|
|
Tạm ứng từ Quỹ dự trữ
tài chính
|
|
|
Mục
|
0007
|
|
Tạm ứng từ Kho bạc Nhà
nước
|
|
|
Mục
|
0008
|
|
Tạm ứng từ Quỹ tích luỹ
trả nợ
|
|
|
Mục
|
0011
|
|
Vay tín phiếu Kho bạc ngắn
hạn
|
|
|
Mục
|
0012
|
|
Thu tạm ứng từ ngân sách
cấp trên
|
|
|
Mục
|
0049
|
|
Vay khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MỤC TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO
CÂN ĐỐI NSNN
|
|
|
Mục
|
0051
|
|
Chi tạm ứng đơn vị hành
chính sự nghiệp
|
|
|
Mục
|
0052
|
|
Tạm ứng vốn đầu tư công
qua Kho bạc Nhà nước
|
|
|
Mục
|
0056
|
|
Tạm ứng vốn viện trợ cho
Lào, Campuchia
|
|
|
Mục
|
0058
|
|
Tạm ứng chi trả nợ gốc
cho Quỹ tích luỹ trả nợ
|
|
|
Mục
|
0063
|
|
Tạm ứng cho các doanh
nghiệp
|
|
|
Mục
|
0065
|
|
Tạm ứng cho ngân sách cấp
dưới
|
|
|
Mục
|
0066
|
|
Tạm ứng chi trả lãi cho
Quỹ tích lũy trả nợ
|
|
|
Mục
|
0067
|
|
Tạm ứng chi trả phí cho
Quỹ tích lũy trả nợ
|
|
|
Mục
|
0068
|
|
Tạm ứng chi trả lãi vay
của tổ chức khác
|
|
|
Mục
|
0071
|
|
Tạm ứng chi trả nợ gốc
vay của tổ chức khác
|
|
|
Mục
|
0099
|
|
Tạm ứng khác
|
|
PHỤ LỤC
IV
DANH MỤC MÃ CHƯƠNG TRÌNH,
MỤC TIÊU VÀ DỰ ÁN QUỐC GIA
(Kèm theo Thông tư số 130/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính)
|
Mã số chương trình, mục tiêu
|
Mã số tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án thuộc từng chương trình, mục tiêu
|
Mã số nhiệm vụ, dự án đầu tư công thuộc dự án thành phần của từng chương
trình mục tiêu quốc gia
|
Tên gọi
|
|
1
|
2
|
|
3
|
|
0010
|
|
|
Chương trình mục tiêu quốc
gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020
|
|
|
0022
|
|
Chương trình 30a
|
|
|
0023
|
|
Chương trình 135
|
|
|
0024
|
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất,
đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã ngoài
Chương trình 30a và Chương trình 135
|
|
|
0025
|
|
Truyền thông và giảm
nghèo về thông tin
|
|
|
0026
|
|
Nâng cao năng lực và giám
sát, đánh giá thực hiện Chương trình
|
|
0030
|
|
|
Chương trình mục tiêu về
phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2025 đến năm
2030
|
|
|
0031
|
|
Phát triển con người Việt
Nam có nhân cách và lối sống tốt đẹp
|
|
|
|
1031
|
Xây dựng hệ giá trị đạo
đức, chuẩn mực con người Việt Nam trong thời kỳ mới
|
|
|
|
2031
|
Thúc đẩy quyền, nghĩa vụ,
văn hóa sống và làm việc theo pháp luật
|
|
|
|
3031
|
Phát triển thể lực, tầm
vóc và kỹ năng sống cho con người Việt Nam
|
|
|
|
4031
|
Phát triển gia đình Việt
Nam trong thời kỳ mới
|
|
|
0032
|
|
Xây dựng môi trường văn
hóa lành mạnh, văn minh; phát triển hệ thống hạ tầng, cảnh quan, thiết chế
văn hóa đồng bộ, hiệu quả
|
|
|
|
1032
|
Phát triển hệ thống hạ tầng,
thiết chế văn hóa, nghệ thuật chất lượng cao, hướng đến đẳng cấp quốc tế
|
|
|
|
2032
|
Nâng cao năng lực vận
hành, hiệu quả hoạt động của các thiết chế văn hóa cơ sở
|
|
|
|
3032
|
Thúc đẩy vai trò của trợ
giúp pháp lý, đăng ký biện pháp bảo đảm trong lĩnh vực văn hóa cơ sở, góp phần
xây dựng đời sống văn hóa lành mạnh, tuân thủ pháp luật
|
|
|
|
4032
|
Nâng cao chất lượng đời
sống văn hóa tinh thần của nhân dân, phát huy giá trị văn hóa truyền thống
|
|
|
|
5032
|
Hỗ trợ phát triển văn
hóa đọc gắn với các thiết chế thư viện
|
|
|
|
6032
|
Phát triển hệ thống
không gian văn hóa công cộng nhằm thúc đẩy hoạt động sáng tạo, giáo dục thẩm
mỹ của người dân, đặc biệt là giới trẻ
|
|
|
|
7032
|
Xây dựng, phát huy hiệu
quả thiết chế văn hóa trong hệ thống giáo dục quốc dân, hệ thống bệnh viện
|
|
|
0033
|
|
Nâng cao hiệu quả thông
tin tuyên truyền và giáo dục văn hóa
|
|
|
|
1033
|
Phát huy vai trò của cơ
quan truyền thông, báo chí, hệ thống thông tin cơ sở nhằm quảng bá, tăng cường
thông tin đối ngoại, lan tỏa giá trị văn hóa tốt đẹp, phản bác, đấu tranh với
các thông tin sai trái, thù địch, xấu độc
|
|
|
|
2033
|
Đổi mới, nâng cao chất
lượng giáo dục nghệ thuật, di sản văn hóa
|
|
|
|
3033
|
Tăng cường cơ sở vật chất,
trang thiết bị cho công tác thông tin, tuyên truyền tại cơ sở, đặc biệt là các
địa bàn vùng có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn, vùng
dân tộc thiểu số
|
|
|
0034
|
|
Bảo tồn, phát huy các
giá trị di sản văn hóa dân tộc
|
|
|
|
1034
|
Bảo tồn, phục hồi, phát
huy giá trị di tích
|
|
|
|
2034
|
Bảo tồn, phục hồi, phát
huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể
|
|
|
|
3034
|
Bảo tồn, phát huy giá trị
di sản tư liệu, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
|
|
|
|
4034
|
Nâng cao năng lực và vận
hành hiệu quả của hệ thống bảo tàng
|
|
|
|
5034
|
Tăng cường trợ giúp pháp
lý, đăng ký biện pháp bảo đảm về bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa
|
|
|
0035
|
|
Thúc đẩy phát triển văn
học, nghệ thuật
|
|
|
|
1035
|
Hỗ trợ phát triển hoạt động
sáng tác văn học, nghệ thuật
|
|
|
|
2035
|
Phát triển hoạt động lý luận,
phê bình, nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật
|
|
|
|
3035
|
Hỗ trợ cơ sở vật chất hạ
tầng thiết yếu phục vụ phát triển văn học, nghệ thuật
|
|
|
|
4035
|
Đầu tư có trọng điểm các
công trình, tác phẩm văn học, nghệ thuật đỉnh cao của Việt Nam
|
|
|
|
5035
|
Hỗ trợ quảng bá, phổ biến
tác phẩm, thành tựu văn học nghệ thuật có chất lượng cao đến đông đảo nhân
dân
|
|
|
0036
|
|
Phát triển các ngành
công nghiệp văn hóa
|
|
|
|
1036
|
Hỗ trợ phát triển các
trung tâm công nghiệp văn hóa
|
|
|
|
2036
|
Hỗ trợ phát triển thị
trường cho các ngành công nghiệp văn hóa Việt Nam
|
|
|
|
3036
|
Hỗ trợ phát triển thương
hiệu, doanh nghiệp các ngành công nghiệp văn hóa có năng lực cạnh tranh cao
|
|
|
|
4036
|
Nâng cao hiệu quả bảo hộ
bản quyền tác giả trong việc phát triển công nghiệp văn hóa
|
|
|
0037
|
|
Đẩy mạnh chuyển đổi số
và ứng dụng các thành tựu khoa học và công nghệ trong lĩnh vực văn hóa
|
|
|
|
1037
|
Quản lý văn hóa trên môi
trường số, xây dựng văn hóa số, xã hội số
|
|
|
|
2037
|
Số hóa dữ liệu, xây dựng,
bảo vệ cơ sở dữ liệu văn hóa quốc gia trên môi trường số
|
|
|
|
3037
|
Ứng
dụng thành tựu khoa học công nghệ, nghiên cứu cơ bản để phát triển văn hóa và
thúc đẩy thị trường văn hóa trên môi trường số
|
|
|
0038
|
|
Phát triển nguồn nhân lực
văn hóa
|
|
|
|
1038
|
Phát triển nguồn nhân lực
quản lý nhà nước trong lĩnh vực văn hóa
|
|
|
|
2038
|
Đào tạo, bồi dưỡng nhân
lực văn hóa, nghệ thuật, di sản văn hóa
|
|
|
|
3038
|
Tạo môi trường để các chuyên
gia, trí thức, văn nghệ sĩ tài năng và học sinh, sinh viên có năng khiếu vượt
trội, tài năng lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật được sáng tạo, cống hiến, rèn luyện
phát triển tài năng
|
|
|
|
4038
|
Phát triển nguồn nhân lực
các ngành công nghiệp văn hóa
|
|
|
|
5038
|
Nâng cao năng lực các cơ
sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp, nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực
văn hóa, nghệ thuật
|
|
|
0039
|
|
Hội nhập quốc tế, tiếp
thu tinh hoa văn hóa nhân loại và lan tỏa các giá trị văn hóa Việt Nam ra thế
giới
|
|
|
|
1039
|
Phát huy vai trò các trung tâm văn hóa Việt Nam ở nước ngoài
|
|
|
|
2039
|
Quảng bá văn hóa Việt
Nam tại nước ngoài thông qua các hình thức đa dạng
|
|
|
|
3039
|
Tổ chức các sự kiện văn
hóa, nghệ thuật quốc tế tại Việt Nam, hỗ trợ sáng tạo nghệ thuật thông qua
giao lưu văn hóa
|
|
|
|
4039
|
Phát triển văn hóa trong
cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài
|
|
|
0041
|
|
Tăng cường công tác giám
sát, đánh giá thực hiện chương trình, nâng cao năng lực thực hiện chương
trình, truyền thông, tuyên truyền về chương trình
|
|
|
|
1041
|
Nâng cao chất lượng và
hiệu quả công tác kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả thực hiện Chương trình
|
|
|
|
2041
|
Tăng cường năng lực công
tác quản lý, điều phối thực hiện Chương trình các cấp, nâng cao hiệu quả công
tác truyền thông về Chương trình
|
|
0060
|
|
|
Chương trình mục tiêu quốc
gia phòng, chống ma túy đến năm 2030
|
|
|
0061
|
|
Phòng ngừa, đấu tranh tội
phạm về ma túy có tổ chức, xuyên quốc gia
|
|
|
0062
|
|
Ứng
dụng khoa học và công nghệ trong phòng, chống ma túy
|
|
|
0063
|
|
Nâng cao năng lực công tác
đấu tranh phòng, chống tội phạm ma túy của Bộ Quốc phòng
|
|
|
|
1063
|
Mua sắm trang thiết bị kỹ
thuật nghiệp vụ, nâng cao năng lực phòng, chống tội phạm về ma túy của Bộ đội
Biên phòng
|
|
|
|
2063
|
Nâng cao năng lực công
tác đấu tranh phòng, chống tội phạm về ma túy của Cảnh sát biển Việt Nam
|
|
|
0064
|
|
Nâng cao hiệu quả công
tác phòng, chống ma túy ở cơ sở
|
|
|
0065
|
|
Nâng cao hiệu quả cai
nghiện ma túy và quản lý sau cai
|
|
|
0066
|
|
Tăng cường đáp ứng y tế
trong phòng, chống ma túy
|
|
|
0067
|
|
Truyền thông, giáo dục về
phòng, chống ma túy
|
|
|
|
1067
|
Truyền thông về phòng,
chống ma túy
|
|
|
|
2067
|
Nâng cao hiệu quả truyền
thông, giáo dục phòng, chống ma túy ở cơ sở
|
|
|
|
3067
|
Tăng cường công tác tuyên
truyền giáo dục pháp luật về phòng, chống ma túy cho học sinh, sinh viên
|
|
|
|
4067
|
Nâng cao hiệu quả công
tác tuyên truyền phòng, chống ma túy cho công nhân lao động các khu công nghiệp
|
|
|
0068
|
|
Nâng cao khả năng tiếp cận,
thụ hưởng về dịch vụ trợ giúp pháp lý chất lượng và giáo dục pháp luật trong
phòng, chống ma túy
|
|
|
0069
|
|
Quản lý, giám sát, đánh
giá Chương trình
|
|
0210
|
|
|
Chương trình khoa học trọng
điểm cấp Quốc gia
|
|
|
0211
|
|
Nghiên cứu, phát triển và
ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
|
0212
|
|
Nghiên cứu, phát triển
và ứng dụng công nghệ vật liệu
|
|
|
0213
|
|
Nghiên cứu, phát triển
và ứng dụng công nghệ tự động hóa
|
|
|
0214
|
|
Nghiên cứu, phát triển
và ứng dụng công nghệ sinh học
|
|
|
0215
|
|
Nghiên cứu, phát triển
và ứng dụng công nghệ cơ khí chế tạo
|
|
|
0216
|
|
Nghiên cứu, phát triển
và ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sản xuất các sản phẩm xuất khẩu chủ lực
|
|
|
0217
|
|
Nghiên cứu ứng dụng và phát
triển công nghệ phục vụ công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp và nông
thôn
|
|
|
0218
|
|
Khoa học và công nghệ phục
vụ phòng tránh thiên tai, bảo vệ môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên
thiên nhiên
|
|
|
0219
|
|
Các nội dung khác thuộc chương
trình khoa học trọng điểm cấp Nhà nước
|
|
|
0221
|
|
Khoa học và công nghệ biển
phục vụ phát triển bền vững kinh tế - xã hội
|
|
|
0222
|
|
Nghiên cứu ứng dụng và
phát triển công nghệ phục vụ bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe cộng đồng
|
|
|
0223
|
|
Những vấn đề cơ bản của
phát triển kinh tế Việt Nam đến năm 2020
|
|
|
0224
|
|
Quản lý phát triển xã hội
trong tiến trình đổi mới ở Việt Nam
|
|
|
0225
|
|
Xây dựng con người và
phát triển văn hóa Việt Nam trong tiến trình đổi mới và hội nhập quốc tế
|
|
|
0227
|
|
Tiếp tục đổi mới hoàn
thiện hệ thống chính trị nước ta trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện
đại hóa đất nước và chủ động hội nhập (KX.10)
|
|
0330
|
|
|
Chương trình Hỗ trợ đảm
bảo chất lượng giáo dục trường học
|
|
|
0331
|
|
Cải thiện cơ sở hạ tầng trang
thiết bị trường học
|
|
|
0332
|
|
Mua sắm hàng hóa
|
|
|
0333
|
|
Đào tạo và hội thảo
|
|
|
0334
|
|
Quỹ giáo dục nhà trường
|
|
|
0335
|
|
Quỹ phúc lợi cho học
sinh
|
|
|
0336
|
|
Xây dựng năng lực cho dạy
- học cả ngày
|
|
|
0337
|
|
Chi lương tăng thêm cho giáo viên
|
|
|
0339
|
|
Các dự án khác thuộc
chương trình hỗ trợ đảm bảo chất lượng giáo dục trường học
|
|
0390
|
|
|
Chương trình mục tiêu quốc
gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020
|
|
|
0392
|
|
Quy hoạch xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
0393
|
|
Phát triển hạ tầng kinh
tế - xã hội
|
|
|
0394
|
|
Các nội dung về đào tạo
nghề cho lao động nông thôn, bồi dưỡng cán bộ hợp tác xã phục vụ phát triển sản
xuất gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông
thôn, nâng cao thu nhập người dân
|
|
|
0395
|
|
Các nội dung về hỗ trợ phát
triển sản xuất gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp, chuyển dịch cơ cấu kinh
tế nông thôn, nâng cao thu nhập người dân
|
|
|
0396
|
|
Giảm nghèo và an sinh xã
hội
|
|
|
0397
|
|
Phát triển giáo dục ở
nông thôn
|
|
|
0398
|
|
Phát triển y tế cơ sở, nâng
cao chất lượng chăm sóc sức khỏe người dân nông thôn
|
|
|
0401
|
|
Nâng cao chất lượng đời
sống văn hóa của người dân nông thôn
|
|
|
0402
|
|
Vệ sinh môi trường nông
thôn, khắc phục, xử lý ô nhiễm và cải thiện môi trường tại các làng nghề
|
|
|
0403
|
|
Nâng cao chất lượng,
phát huy vai trò của tổ chức Đảng, chính quyền đoàn thể chính trị - xã hội
trong xây dựng nông thôn mới; cải thiện và nâng cao chất lượng các dịch vụ
hành chính công; bảo đảm và tăng cường khả năng tiếp cận pháp luật cho người
dân
|
|
|
0404
|
|
Giữ vững quốc phòng, an
ninh và trật tự xã hội nông thôn
|
|
|
0405
|
|
Nâng cao năng lực xây dựng
nông thôn mới và công tác giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình; truyền
thông về xây dựng nông thôn mới.
|
|
0470
|
|
|
Chương trình mục tiêu quốc
gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025
|
|
|
0471
|
|
Hỗ trợ đầu tư phát triển
hạ tầng kinh tế - xã hội các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi
ngang, ven biển và hải đảo
|
|
|
0472
|
|
Đa dạng hóa sinh kế phát
triển mô hình giảm nghèo
|
|
|
0473
|
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất,
cải thiện dinh dưỡng
|
|
|
0474
|
|
Phát triển giáo dục nghề
nghiệp, việc làm bền vững
|
|
|
0475
|
|
Hỗ trợ nhà ở cho hộ
nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo
|
|
|
0476
|
|
Truyền thông và giảm
nghèo về thông tin
|
|
|
0477
|
|
Nâng cao năng lực và
giám sát, đánh giá Chương trình
|
|
0490
|
|
|
Chương trình mục tiêu quốc
gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
0491
|
|
Nâng cao hiệu quả quản
lý và thực hiện xây dựng nông thôn mới theo quy hoạch nhằm nâng cao đời sống
kinh tế - xã hội nông thôn gắn với quá trình đô thị hóa
|
|
|
0492
|
|
Phát triển hạ tầng kinh
tế - xã hội, cơ bản đồng bộ, hiện đại, đảm bảo kết nối nông thôn - đô thị và
kết nối các vùng miền
|
|
|
0493
|
|
Tiếp tục thực hiện có hiệu
quả cơ cấu lại ngành nông nghiệp phát triển kinh tế nông thôn; triển khai mạnh
mẽ Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) nhằm nâng cao giá trị gia tăng,
phù hợp với quá trình chuyển đổi số thích ứng với biến đổi khí hậu; phát triển
mạnh ngành nghề nông thôn; phát triển du lịch nông thôn; nâng cao hiệu quả hoạt
động của các hợp tác xã; hỗ trợ các doanh nghiệp khởi nghiệp ở nông thôn;
nâng cao chất lượng đào tạo nghề cho lao động nông thôn... góp phần nâng cao
thu nhập người dân theo hướng bền vững
|
|
|
0494
|
|
Giảm nghèo bền vững, đặc
biệt là vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi, vùng bãi ngang ven biển và
hải đảo
|
|
|
0495
|
|
Nâng cao chất lượng giáo
dục, y tế và chăm sóc sức khỏe người dân nông thôn
|
|
|
0496
|
|
Nâng cao chất lượng đời
sống văn hóa của người dân nông thôn; bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa
truyền thống theo hướng bền vững gắn với phát triển du lịch nông thôn
|
|
|
0497
|
|
Nâng cao chất lượng môi
trường; xây dựng cảnh quan nông thôn sáng - xanh - sạch - đẹp, an toàn; giữ
gìn và khôi phục cảnh quan truyền thống của nông thôn Việt Nam
|
|
|
0498
|
|
Đẩy mạnh và nâng cao chất
lượng các dịch vụ hành chính công; nâng cao chất lượng hoạt động của chính
quyền cơ sở; thúc đẩy quá trình chuyển đổi số trong nông thôn mới, tăng cường
ứng dụng công nghệ thông tin, công nghệ số, xây dựng nông thôn mới thông
minh; bảo đảm và tăng cường khả năng tiếp cận pháp luật cho người dân; tăng
cường giải pháp nhằm đảm bảo bình đẳng giới và phòng chống bạo lực trên cơ sở
giới
|
|
|
0499
|
|
Nâng cao chất lượng,
phát huy vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã
hội trong xây dựng nông thôn mới
|
|
|
0501
|
|
Giữ vững quốc phòng, an
ninh và trật tự xã hội nông thôn
|
|
|
0502
|
|
Tăng cường công tác giám
sát, đánh giá thực hiện Chương trình; nâng cao năng lực xây dựng nông thôn mới;
truyền thông về xây dựng nông thôn mới; thực hiện Phong trào thi đua cả nước
chung sức xây dựng nông thôn mới
|
|
0510
|
|
|
Chương trình mục tiêu quốc
gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
0511
|
|
Giải quyết tình trạng
thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất; nước sinh hoạt
|
|
|
0512
|
|
Quy hoạch, sắp xếp, bố
trí, ổn định dân cư ở những nơi cần thiết
|
|
|
0513
|
|
Phát triển sản xuất nông,
lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm năng, thế mạnh của các vùng miền để sản xuất
hàng hóa theo chuỗi giá trị
|
|
|
0514
|
|
Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết
yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi và các đơn vị sự nghiệp công lập của lĩnh vực dân tộc
|
|
|
0515
|
|
Phát triển giáo dục đào
tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
|
|
|
0516
|
|
Bảo tồn, phát huy giá trị
văn hóa truyền thống tốt đẹp của các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch
|
|
|
0517
|
|
Chăm sóc sức khỏe Nhân dân,
nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng
trẻ em
|
|
|
0518
|
|
Thực hiện bình đẳng giới
và giải quyết những vấn đề cấp thiết đối với phụ nữ và trẻ em
|
|
|
0519
|
|
Đầu tư phát triển nhóm dân
tộc thiểu số rất ít người và nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn
|
|
|
0521
|
|
Truyền thông, tuyên truyền,
vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm tra, giám sát
đánh giá việc tổ chức thực hiện chương trình
|
|
0610
|
|
|
Chương trình mục
tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững
|
|
|
0619
|
|
Dự án, mục tiêu khác
|
|
0620
|
|
|
Chương trình mục tiêu
phát triển lâm nghiệp bền vững
|
|
|
0629
|
|
Dự án, mục tiêu khác
|
|
0630
|
|
|
Chương trình mục tiêu tái
cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống
dân cư
|
|
|
0639
|
|
Dự án, mục tiêu khác
|
|
0640
|
|
|
Chương trình mục tiêu y
tế - dân số
|
|
|
0649
|
|
Dự án, mục tiêu khác
|
|
0650
|
|
|
Chương trình mục tiêu đầu
tư phát triển hệ thống y tế địa phương
|
|
|
0659
|
|
Dự án, mục tiêu khác
|
|
0660
|
|
|
Chương trình mục tiêu đảm
bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy, chữa cháy, phòng chống tội phạm
và ma túy
|
|
|
0669
|
|
Dự án, mục tiêu khác
|
|
0670
|
|
|
Chương trình mục tiêu Công
nghiệp quốc phòng thực hiện Nghị quyết 06-NQ/TW của Bộ Chính trị (gọi tắt là
CNQP-06/BCT)
|
|
|
0679
|
|
Dự án, mục tiêu khác
|
|
0680
|
|
|
Chương trình mục tiêu quốc
phòng, an ninh trên địa bàn trọng điểm
|
|
|
0689
|
|
Dự án, mục tiêu khác
|
|
0690
|
|
|
Chương trình mục tiêu
giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn
|
|
|
0699
|
|
Dự án, mục tiêu khác
|
|
0700
|
|
|
Chương trình mục tiêu
giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an toàn lao động
|
|
|
0709
|
|
Dự án, mục tiêu khác
|
|
0710
|
|
|
Chương trình mục tiêu phát
triển hệ thống trợ giúp xã hội
|
|
|
0719
|
|
Dự án, mục tiêu khác
|
|
0720
|
|
|
Chương trình mục tiêu
phát triển văn hóa
|
|
|
0729
|
|
Dự án, mục tiêu khác
|
|
0730
|
|
|
Chương trình mục tiêu xử
lý triệt để các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng thuộc đối tượng
công ích
|
|
|
0739
|
|
Dự án, mục tiêu khác
|
|
0740
|
|
|
Chương trình mục tiêu ứng
phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh
|
|
|
0749
|
|
Dự án, mục tiêu khác
|
|
0750
|
|
|
Chương trình mục
tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng
|
|
|
0759
|
|
Dự án, mục tiêu khác
|
|
0760
|
|
|
Chương trình mục tiêu hỗ
trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương
|
|
|
0769
|
|
Dự án, mục tiêu khác
|
|
0770
|
|
|
Chương trình mục tiêu cấp
điện nông thôn, miền núi và hải đảo
|
|
|
0779
|
|
Dự án, mục tiêu khác
|
|
0780
|
|
|
Chương trình mục tiêu đầu
tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm
công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
|
|
0789
|
|
Dự án, mục tiêu khác
|
|
0790
|
|
|
Chương trình mục tiêu
phát triển hạ tầng du lịch
|
|
|
0799
|
|
Dự án, mục tiêu khác
|
|
0800
|
|
|
Chương trình mục tiêu
công nghệ thông tin
|
|
|
0809
|
|
Dự án, mục tiêu khác
|
|
0810
|
|
|
Chương trình mục tiêu Biển
đông - Hải đảo đảm bảo cho lĩnh vực quốc phòng, an ninh trên biển và hải đảo
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
|
0819
|
|
Dự án, mục tiêu khác
|
|
0910
|
|
|
Xử lý chất độc da cam
Dioxin
|
|
|
0911
|
|
Xử lý chất độc da cam
Dioxin
|
|
0920
|
|
|
Hoạt động bình đẳng giới
và sự tiến bộ phụ nữ
|
|
|
0921
|
|
Hoạt động bình đẳng giới
và sự tiến bộ phụ nữ
|
|
0950
|
|
|
Các chương trình, mục
tiêu, dự án khác
|
|
|
0952
|
|
Chương trình công nghệ
sinh học
|
|
|
0953
|
|
Chương trình công nghệ vật
liệu
|
|
|
0957
|
|
Đào tạo cán bộ tại các cơ
sở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước
|
|
|
0958
|
|
Đào tạo lưu học sinh Việt
Nam đi học ở nước ngoài theo diện Hiệp định
|
|
|
0959
|
|
Các chương trình, mục
tiêu, dự án khác
|
|
|
0961
|
|
Đào tạo công dân Việt Nam
ở nước ngoài bằng nguồn chuyển đổi nợ với Liên bang Nga
|
|
|
0963
|
|
Đào tạo cán bộ ở nước
ngoài giai đoạn 2013 -2020
|
|
|
0964
|
|
Đào tạo cán bộ về quốc
phòng
|
|
|
0965
|
|
Chương trình quốc gia
phát triển công nghệ cao đến năm 2020
|
|
|
0966
|
|
Chương trình đổi mới
công nghệ quốc gia đến năm 2020
|
|
|
0967
|
|
Chương trình phát triển
sản phẩm quốc gia đến năm 2020
|
|
|
0968
|
|
Đề án đào tạo giảng viên
có trình độ tiến sỹ
|
|
|
0971
|
|
Đề án tăng cường dạy và
học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
|
0972
|
|
Kinh phí bảo đảm trật tự
an toàn giao thông
|
Thông tư 130/2025/TT-BTC quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông tư 130/2025/TT-BTC ngày 24/12/2025 quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2025
Ban hành:
03/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2025
Ban hành:
28/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
14/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/10/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
55.756
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|