Tra cứu mức lương tối thiểu vùng của 168 phường xã TP Hồ Chí Minh từ 1/1/2026?
Căn cứ theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP trong đó quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động như sau:
Vùng | Mức lương tối thiểu tháng (Đơn vị: đồng/tháng) | Mức lương tối thiểu giờ (Đơn vị: đồng/giờ) |
Vùng 1 | 5.310.000 | 25.500 |
Vùng 2 | 4.730.000 | 22.700 |
Vùng 3 | 4.140.000 | 20.000 |
Vùng 4 | 3.700.000 | 17.800 |
Đồng thời, căn cứ Danh mục địa bàn áp dụng mức lương tối thiểu vùng áp dụng từ ngày 1/1/2026 ban hành kèm theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP thì hiện nay, tra cứu mức lương tối thiểu vùng TP Hồ Chí Minh áp dụng 168 phường xã cụ thể như sau:
Xã/phường TPHCM | Vùng | Mức lương tối thiểu tháng (Đơn vị: đồng/tháng) |
Phường Sài Gòn | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tân Định | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Bến Thành | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Cầu Ông Lãnh | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Bàn Cờ | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Xuân Hòa | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Nhiêu Lộc | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Xóm Chiếu | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Khánh Hội | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Vĩnh Hội | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Chợ Quán | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường An Đông | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Chợ Lớn | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Bình Tây | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Bình Tiên | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Bình Phú | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Phú Lâm | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tân Thuận | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Phú Thuận | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tân Mỹ | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tân Hưng | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Chánh Hưng | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Phú Định | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Bình Đông | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Diên Hồng | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Vườn Lài | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Hòa Hưng | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Minh Phụng | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Bình Thới | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Hòa Bình | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Phú Thọ | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Đông Hưng Thuận | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Trung Mỹ Tây | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tân Thới Hiệp | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Thới An | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường An Phú Đông | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường An Lạc | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Bình Tân | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tân Tạo | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Bình Trị Đông | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Bình Hưng Hòa | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Gia Định | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Bình Thạnh | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Bình Lợi Trung | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Thạnh Mỹ Tây | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Bình Quới | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Hạnh Thông | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường An Nhơn | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Gò Vấp | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường An Hội Đông | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Thông Tây Hội | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường An Hội Tây | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Đức Nhuận | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Cầu Kiệu | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Phú Nhuận | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tân Sơn Hòa | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tân Sơn Nhất | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tân Hòa | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Bảy Hiền | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tân Bình | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tân Sơn | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tây Thạnh | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tân Sơn Nhì | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Phú Thọ Hòa | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tân Phú | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Phú Thạnh | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Hiệp Bình | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Thủ Đức | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tam Bình | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Linh Xuân | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tăng Nhơn Phú | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Long Bình | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Long Phước | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Long Trường | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Cát Lái | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Bình Trưng | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Phước Long | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường An Khánh | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Đông Hòa | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Dĩ An | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tân Đông Hiệp | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường An Phú | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Bình Hòa | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Lái Thiêu | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Thuận An | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Thuận Giao | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Thủ Dầu Một | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Phú Lợi | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Chánh Hiệp | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Bình Dương | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Hòa Lợi | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Phú An | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tây Nam | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Long Nguyên | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Bến Cát | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Chánh Phú Hòa | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Vĩnh Tân | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Bình Cơ | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tân Uyên | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tân Hiệp | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tân Khánh | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Vũng Tàu | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tam Thắng | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Rạch Dừa | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Phước Thắng | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Long Hương | Vùng 2 | 4.730.000 |
Phường Bà Rịa | Vùng 2 | 4.730.000 |
Phường Tam Long | Vùng 2 | 4.730.000 |
Phường Tân Hải | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tân Phước | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Phú Mỹ | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tân Thành | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Vĩnh Lộc | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Tân Vĩnh Lộc | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Bình Lợi | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Tân Nhựt | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Bình Chánh | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Hưng Long | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Bình Hưng | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Bình Khánh | Vùng 2 | 4.730.000 |
Xã An Thới Đông | Vùng 2 | 4.730.000 |
Xã Cần Giờ | Vùng 2 | 4.730.000 |
Xã Củ Chi | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Tân An Hội | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Thái Mỹ | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã An Nhơn Tây | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Nhuận Đức | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Phú Hòa Đông | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Bình Mỹ | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Đông Thạnh | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Hóc Môn | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Xuân Thới Sơn | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Bà Điểm | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Nhà Bè | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Hiệp Phước | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Thường Tân | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Bắc Tân Uyên | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Phú Giáo | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Phước Hòa | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Phước Thành | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã An Long | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Trừ Văn Thố | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Bàu Bàng | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Long Hòa | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Thanh An | Vùng 2 | 4.730.000 |
Xã Dầu Tiếng | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Minh Thạnh | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Châu Pha | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Long Hải | Vùng 2 | 4.730.000 |
Xã Long Điền | Vùng 2 | 4.730.000 |
Xã Phước Hải | Vùng 3 | 4.140.000 |
Xã Đất Đỏ | Vùng 3 | 4.140.000 |
Xã Nghĩa Thành | Vùng 2 | 4.730.000 |
Xã Ngãi Giao | Vùng 2 | 4.730.000 |
Xã Kim Long | Vùng 2 | 4.730.000 |
Xã Châu Đức | Vùng 2 | 4.730.000 |
Xã Bình Giã | Vùng 3 | 4.140.000 |
Xã Xuân Sơn | Vùng 3 | 4.140.000 |
Xã Hồ Tràm | Vùng 3 | 4.140.000 |
Xã Xuyên Mộc | Vùng 3 | 4.140.000 |
Xã Hòa Hội | Vùng 3 | 4.140.000 |
Xã Bàu Lâm | Vùng 3 | 4.140.000 |
Đặc khu Côn Đảo | Vùng 2 | 4.730.000 |
Xã Bình Châu | Vùng 3 | 4.140.000 |
Xã Hòa Hiệp | Vùng 3 | 4.140.000 |
Xã Long Sơn | Vùng 3 | 4.140.000 |
Xã Thạnh An | Vùng 2 | 4.730.000 |
Phường Thới Hòa | Vùng 1 | 5.310.000 |

Tra cứu mức lương tối thiểu vùng của 168 phường xã TP Hồ Chí Minh từ 1/1/2026?
Lương bao nhiêu sẽ phải đóng thuế TNCN theo quy định?
Căn cứ tại Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 như sau:
Mức giảm trừ gia cảnh của thuế thu nhập cá nhân
Điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh quy định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Thuế thu nhập cá nhân như sau:
a) Mức giảm trừ đối với đối tượng nộp thuế là 15,5 triệu đồng/tháng (186 triệu đồng/năm);
b) Mức giảm trừ đối với mỗi người phụ thuộc là 6,2 triệu đồng/tháng.
Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết nghị điều chỉnh nâng mức giảm trừ gia cảnh của thuế thu nhập cá nhân như sau:
- Mức giảm trừ đối với người nộp thuế là 15,5 triệu đồng/tháng (186 triệu đồng/năm).
- Mức giảm trừ đối với mỗi người phụ thuộc là 6,2 triệu đồng/tháng.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng từ kỳ tính thuế năm 2026.
Công thức tính mức thu nhập đóng thuế TNCN theo Luật Thuế thu nhập cá nhân hiện hành: Thu nhập chịu thuế = Tổng thu nhập – (Các khoản BHXH bắt buộc + Giảm trừ gia cảnh cá nhân + Giảm trừ cho người phụ thuộc) |
Như vậy, tổng thu nhập trừ đi các khoản bảo hiểm xã hội bắt buộc + giảm trừ gia cảnh cá nhân + giảm trừ cho người phụ thuộc mà trên 15,5 triệu đồng sẽ phải đóng thuế thu nhập cá nhân năm 2026.
Hiện hành, Căn cứ tại Điều 19 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007 được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 954/2020/UBTVQH14 quy định về mức giảm trừ gia cảnh cụ thể như sau:
Mức giảm trừ gia cảnh
Điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh quy định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 26/2012/QH13 như sau:
1. Mức giảm trừ đối với đối tượng nộp thuế là 11 triệu đồng/tháng (132 triệu đồng/năm);
2. Mức giảm trừ đối với mỗi người phụ thuộc là 4,4 triệu đồng/tháng.
Như vậy, hiện nay mức lương trên 11 triệu đồng/tháng (132 triệu đồng/ năm) sau khi đã trừ tất cả những khoảng được giảm trừ thì phải nộp thuế thu nhập cá nhân.
Thông tin địa chỉ số điện thoại của Thuế TP Hồ Chí Minh mới nhất hiện nay?
Thực hiện Quyết định 2229/QĐ-BTC năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Quyết định 381/QĐ-BTC 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế, theo đó Thuế tỉnh, thành phố được tổ chức theo 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh.
Thực hiện Quyết định 1376/QĐ-CT năm 2025 của Cục Thuế về ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thuế tỉnh, thành phố thuộc Cục Thuế.
Đồng thời tại Trang thông tin điện tử Thuế Thành phố Hồ Chí Minh cập nhật thông tin như sau:
Từ ngày 1/7/2025, Thuế Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập trên cơ sở sáp nhập Chi cục Thuế khu vực II, Chi cục Thuế khu vực XV (địa bàn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cũ) và Chi cục Thuế khu vực XVI (Địa bàn tỉnh Bình Dương cũ).
Tên gọi: Thuế Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ trụ sở: 63 Vũ Tông Phan,phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh.
Số điện thoại: (028) 3770 2288
Địa chỉ Website: tphcm.gdt.gov.vn
Địa chỉ Trang Fanpage: Cục Thuế TP. Hồ Chí Minh (đang chờ Facebook duyệt đổi thành tên Thuế Thành phố Hồ Chí Minh)
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];