Bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng 168 phường xã TP Hồ Chí Minh từ 1/1/2026?

Huỳnh Anh 276 lượt xem
10:00 | 11/11/2025
Tra cứu chi tiết mức lương tối thiểu vùng của 168 phường xã TP Hồ Chí Minh từ 1/1/2026?
Nội dung chính
  1. Tra cứu mức lương tối thiểu vùng của 168 phường xã TP Hồ Chí Minh từ 1/1/2026?
  2. Lương bao nhiêu sẽ phải đóng thuế TNCN theo quy định?
  3. Thông tin địa chỉ số điện thoại của Thuế TP Hồ Chí Minh mới nhất hiện nay?

Tra cứu mức lương tối thiểu vùng của 168 phường xã TP Hồ Chí Minh từ 1/1/2026?

Căn cứ theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP trong đó quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động như sau:

Vùng

Mức lương tối thiểu tháng (Đơn vị: đồng/tháng)

Mức lương tối thiểu giờ (Đơn vị: đồng/giờ)

Vùng 1

5.310.000

25.500

Vùng 2

4.730.000

22.700

Vùng 3

4.140.000

20.000

Vùng 4

3.700.000

17.800

Đồng thời, căn cứ Danh mục địa bàn áp dụng mức lương tối thiểu vùng áp dụng từ ngày 1/1/2026 ban hành kèm theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP thì hiện nay, tra cứu mức lương tối thiểu vùng TP Hồ Chí Minh áp dụng 168 phường xã cụ thể như sau:

Xã/phường TPHCM

Vùng

Mức lương tối thiểu tháng (Đơn vị: đồng/tháng)

Phường Sài Gòn

Vùng 1

5.310.000

Phường Tân Định

Vùng 1

5.310.000

Phường Bến Thành

Vùng 1

5.310.000

Phường Cầu Ông Lãnh

Vùng 1

5.310.000

Phường Bàn Cờ

Vùng 1

5.310.000

Phường Xuân Hòa

Vùng 1

5.310.000

Phường Nhiêu Lộc

Vùng 1

5.310.000

Phường Xóm Chiếu

Vùng 1

5.310.000

Phường Khánh Hội

Vùng 1

5.310.000

Phường Vĩnh Hội

Vùng 1

5.310.000

Phường Chợ Quán

Vùng 1

5.310.000

Phường An Đông

Vùng 1

5.310.000

Phường Chợ Lớn

Vùng 1

5.310.000

Phường Bình Tây

Vùng 1

5.310.000

Phường Bình Tiên

Vùng 1

5.310.000

Phường Bình Phú

Vùng 1

5.310.000

Phường Phú Lâm

Vùng 1

5.310.000

Phường Tân Thuận

Vùng 1

5.310.000

Phường Phú Thuận

Vùng 1

5.310.000

Phường Tân Mỹ

Vùng 1

5.310.000

Phường Tân Hưng

Vùng 1

5.310.000

Phường Chánh Hưng

Vùng 1

5.310.000

Phường Phú Định

Vùng 1

5.310.000

Phường Bình Đông

Vùng 1

5.310.000

Phường Diên Hồng

Vùng 1

5.310.000

Phường Vườn Lài

Vùng 1

5.310.000

Phường Hòa Hưng

Vùng 1

5.310.000

Phường Minh Phụng

Vùng 1

5.310.000

Phường Bình Thới

Vùng 1

5.310.000

Phường Hòa Bình

Vùng 1

5.310.000

Phường Phú Thọ

Vùng 1

5.310.000

Phường Đông Hưng Thuận

Vùng 1

5.310.000

Phường Trung Mỹ Tây

Vùng 1

5.310.000

Phường Tân Thới Hiệp

Vùng 1

5.310.000

Phường Thới An

Vùng 1

5.310.000

Phường An Phú Đông

Vùng 1

5.310.000

Phường An Lạc

Vùng 1

5.310.000

Phường Bình Tân

Vùng 1

5.310.000

Phường Tân Tạo

Vùng 1

5.310.000

Phường Bình Trị Đông

Vùng 1

5.310.000

Phường Bình Hưng Hòa

Vùng 1

5.310.000

Phường Gia Định

Vùng 1

5.310.000

Phường Bình Thạnh

Vùng 1

5.310.000

Phường Bình Lợi Trung

Vùng 1

5.310.000

Phường Thạnh Mỹ Tây

Vùng 1

5.310.000

Phường Bình Quới

Vùng 1

5.310.000

Phường Hạnh Thông

Vùng 1

5.310.000

Phường An Nhơn

Vùng 1

5.310.000

Phường Gò Vấp

Vùng 1

5.310.000

Phường An Hội Đông

Vùng 1

5.310.000

Phường Thông Tây Hội

Vùng 1

5.310.000

Phường An Hội Tây

Vùng 1

5.310.000

Phường Đức Nhuận

Vùng 1

5.310.000

Phường Cầu Kiệu

Vùng 1

5.310.000

Phường Phú Nhuận

Vùng 1

5.310.000

Phường Tân Sơn Hòa

Vùng 1

5.310.000

Phường Tân Sơn Nhất

Vùng 1

5.310.000

Phường Tân Hòa

Vùng 1

5.310.000

Phường Bảy Hiền

Vùng 1

5.310.000

Phường Tân Bình

Vùng 1

5.310.000

Phường Tân Sơn

Vùng 1

5.310.000

Phường Tây Thạnh

Vùng 1

5.310.000

Phường Tân Sơn Nhì

Vùng 1

5.310.000

Phường Phú Thọ Hòa

Vùng 1

5.310.000

Phường Tân Phú

Vùng 1

5.310.000

Phường Phú Thạnh

Vùng 1

5.310.000

Phường Hiệp Bình

Vùng 1

5.310.000

Phường Thủ Đức

Vùng 1

5.310.000

Phường Tam Bình

Vùng 1

5.310.000

Phường Linh Xuân

Vùng 1

5.310.000

Phường Tăng Nhơn Phú

Vùng 1

5.310.000

Phường Long Bình

Vùng 1

5.310.000

Phường Long Phước

Vùng 1

5.310.000

Phường Long Trường

Vùng 1

5.310.000

Phường Cát Lái

Vùng 1

5.310.000

Phường Bình Trưng

Vùng 1

5.310.000

Phường Phước Long

Vùng 1

5.310.000

Phường An Khánh

Vùng 1

5.310.000

Phường Đông Hòa

Vùng 1

5.310.000

Phường Dĩ An

Vùng 1

5.310.000

Phường Tân Đông Hiệp

Vùng 1

5.310.000

Phường An Phú

Vùng 1

5.310.000

Phường Bình Hòa

Vùng 1

5.310.000

Phường Lái Thiêu

Vùng 1

5.310.000

Phường Thuận An

Vùng 1

5.310.000

Phường Thuận Giao

Vùng 1

5.310.000

Phường Thủ Dầu Một

Vùng 1

5.310.000

Phường Phú Lợi

Vùng 1

5.310.000

Phường Chánh Hiệp

Vùng 1

5.310.000

Phường Bình Dương

Vùng 1

5.310.000

Phường Hòa Lợi

Vùng 1

5.310.000

Phường Phú An

Vùng 1

5.310.000

Phường Tây Nam

Vùng 1

5.310.000

Phường Long Nguyên

Vùng 1

5.310.000

Phường Bến Cát

Vùng 1

5.310.000

Phường Chánh Phú Hòa

Vùng 1

5.310.000

Phường Vĩnh Tân

Vùng 1

5.310.000

Phường Bình Cơ

Vùng 1

5.310.000

Phường Tân Uyên

Vùng 1

5.310.000

Phường Tân Hiệp

Vùng 1

5.310.000

Phường Tân Khánh

Vùng 1

5.310.000

Phường Vũng Tàu

Vùng 1

5.310.000

Phường Tam Thắng

Vùng 1

5.310.000

Phường Rạch Dừa

Vùng 1

5.310.000

Phường Phước Thắng

Vùng 1

5.310.000

Phường Long Hương

Vùng 2

4.730.000

Phường Bà Rịa

Vùng 2

4.730.000

Phường Tam Long

Vùng 2

4.730.000

Phường Tân Hải

Vùng 1

5.310.000

Phường Tân Phước

Vùng 1

5.310.000

Phường Phú Mỹ

Vùng 1

5.310.000

Phường Tân Thành

Vùng 1

5.310.000

Xã Vĩnh Lộc

Vùng 1

5.310.000

Xã Tân Vĩnh Lộc

Vùng 1

5.310.000

Xã Bình Lợi

Vùng 1

5.310.000

Xã Tân Nhựt

Vùng 1

5.310.000

Xã Bình Chánh

Vùng 1

5.310.000

Xã Hưng Long

Vùng 1

5.310.000

Xã Bình Hưng

Vùng 1

5.310.000

Xã Bình Khánh

Vùng 2

4.730.000

Xã An Thới Đông

Vùng 2

4.730.000

Xã Cần Giờ

Vùng 2

4.730.000

Xã Củ Chi

Vùng 1

5.310.000

Xã Tân An Hội

Vùng 1

5.310.000

Xã Thái Mỹ

Vùng 1

5.310.000

Xã An Nhơn Tây

Vùng 1

5.310.000

Xã Nhuận Đức

Vùng 1

5.310.000

Xã Phú Hòa Đông

Vùng 1

5.310.000

Xã Bình Mỹ

Vùng 1

5.310.000

Xã Đông Thạnh

Vùng 1

5.310.000

Xã Hóc Môn

Vùng 1

5.310.000

Xã Xuân Thới Sơn

Vùng 1

5.310.000

Xã Bà Điểm

Vùng 1

5.310.000

Xã Nhà Bè

Vùng 1

5.310.000

Xã Hiệp Phước

Vùng 1

5.310.000

Xã Thường Tân

Vùng 1

5.310.000

Xã Bắc Tân Uyên

Vùng 1

5.310.000

Xã Phú Giáo

Vùng 1

5.310.000

Xã Phước Hòa

Vùng 1

5.310.000

Xã Phước Thành

Vùng 1

5.310.000

Xã An Long

Vùng 1

5.310.000

Xã Trừ Văn Thố

Vùng 1

5.310.000

Xã Bàu Bàng

Vùng 1

5.310.000

Xã Long Hòa

Vùng 1

5.310.000

Xã Thanh An

Vùng 2

4.730.000

Xã Dầu Tiếng

Vùng 1

5.310.000

Xã Minh Thạnh

Vùng 1

5.310.000

Xã Châu Pha

Vùng 1

5.310.000

Xã Long Hải

Vùng 2

4.730.000

Xã Long Điền

Vùng 2

4.730.000

Xã Phước Hải

Vùng 3

4.140.000

Xã Đất Đỏ

Vùng 3

4.140.000

Xã Nghĩa Thành

Vùng 2

4.730.000

Xã Ngãi Giao

Vùng 2

4.730.000

Xã Kim Long

Vùng 2

4.730.000

Xã Châu Đức

Vùng 2

4.730.000

Xã Bình Giã

Vùng 3

4.140.000

Xã Xuân Sơn

Vùng 3

4.140.000

Xã Hồ Tràm

Vùng 3

4.140.000

Xã Xuyên Mộc

Vùng 3

4.140.000

Xã Hòa Hội

Vùng 3

4.140.000

Xã Bàu Lâm

Vùng 3

4.140.000

Đặc khu Côn Đảo

Vùng 2

4.730.000

Xã Bình Châu

Vùng 3

4.140.000

Xã Hòa Hiệp

Vùng 3

4.140.000

Xã Long Sơn

Vùng 3

4.140.000

Xã Thạnh An

Vùng 2

4.730.000

Phường Thới Hòa

Vùng 1

5.310.000

Tra cứu mức lương tối thiểu vùng 168 phường xã TP Hồ Chí Minh từ 1/1/2026?

Tra cứu mức lương tối thiểu vùng của 168 phường xã TP Hồ Chí Minh từ 1/1/2026?

Lương bao nhiêu sẽ phải đóng thuế TNCN theo quy định?

Căn cứ tại Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 như sau:

Mức giảm trừ gia cảnh của thuế thu nhập cá nhân
Điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh quy định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Thuế thu nhập cá nhân như sau:
a) Mức giảm trừ đối với đối tượng nộp thuế là 15,5 triệu đồng/tháng (186 triệu đồng/năm);
b) Mức giảm trừ đối với mỗi người phụ thuộc là 6,2 triệu đồng/tháng.

Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết nghị điều chỉnh nâng mức giảm trừ gia cảnh của thuế thu nhập cá nhân như sau:

- Mức giảm trừ đối với người nộp thuế là 15,5 triệu đồng/tháng (186 triệu đồng/năm).

- Mức giảm trừ đối với mỗi người phụ thuộc là 6,2 triệu đồng/tháng.

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng từ kỳ tính thuế năm 2026.

Công thức tính mức thu nhập đóng thuế TNCN theo Luật Thuế thu nhập cá nhân hiện hành:

Thu nhập chịu thuế = Tổng thu nhập – (Các khoản BHXH bắt buộc + Giảm trừ gia cảnh cá nhân + Giảm trừ cho người phụ thuộc)

Như vậy, tổng thu nhập trừ đi các khoản bảo hiểm xã hội bắt buộc + giảm trừ gia cảnh cá nhân + giảm trừ cho người phụ thuộc mà trên 15,5 triệu đồng sẽ phải đóng thuế thu nhập cá nhân năm 2026.

Hiện hành, Căn cứ tại Điều 19 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007 được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 954/2020/UBTVQH14 quy định về mức giảm trừ gia cảnh cụ thể như sau:

Mức giảm trừ gia cảnh
Điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh quy định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 26/2012/QH13 như sau:
1. Mức giảm trừ đối với đối tượng nộp thuế là 11 triệu đồng/tháng (132 triệu đồng/năm);
2. Mức giảm trừ đối với mỗi người phụ thuộc là 4,4 triệu đồng/tháng.

Như vậy, hiện nay mức lương trên 11 triệu đồng/tháng (132 triệu đồng/ năm) sau khi đã trừ tất cả những khoảng được giảm trừ thì phải nộp thuế thu nhập cá nhân.

Thông tin địa chỉ số điện thoại của Thuế TP Hồ Chí Minh mới nhất hiện nay?

Thực hiện Quyết định 2229/QĐ-BTC năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Quyết định 381/QĐ-BTC 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế, theo đó Thuế tỉnh, thành phố được tổ chức theo 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh.

Thực hiện Quyết định 1376/QĐ-CT năm 2025 của Cục Thuế về ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thuế tỉnh, thành phố thuộc Cục Thuế.

Đồng thời tại Trang thông tin điện tử Thuế Thành phố Hồ Chí Minh cập nhật thông tin như sau:

Từ ngày 1/7/2025, Thuế Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập trên cơ sở sáp nhập Chi cục Thuế khu vực II, Chi cục Thuế khu vực XV (địa bàn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cũ) và Chi cục Thuế khu vực XVI (Địa bàn tỉnh Bình Dương cũ).

Tên gọi: Thuế Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ trụ sở: 63 Vũ Tông Phan,phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh.

Số điện thoại: (028) 3770 2288

Địa chỉ Website: tphcm.gdt.gov.vn

Địa chỉ Trang Fanpage: Cục Thuế TP. Hồ Chí Minh (đang chờ Facebook duyệt đổi thành tên Thuế Thành phố Hồ Chí Minh)

Huỳnh Anh
Huỳnh Anh Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Quản lý thuế Xem thêm

Bài viết mới nhất