Tra cứu mã ngành về điện hạt nhân trong đào tạo trình độ đại học từ năm 2026 thế nào?

Lê Nguyễn Minh Thy 209 lượt xem
14:00 | 07/05/2026
Tra cứu mã ngành về điện hạt nhân trong đào tạo trình độ đại học từ năm 2026 thế nào? Cơ sở giáo dục đại học được tự chủ thực hiện các quyền hạn nào?
Nội dung chính
  1. Tra cứu mã ngành về điện hạt nhân trong đào tạo trình độ đại học từ năm 2026 thế nào?
  2. Mục tiêu đào tạo các trình độ của giáo dục đại học về chương trình, văn bằng và chứng chỉ ra sao?
  3. Cơ sở giáo dục đại học được tự chủ thực hiện các quyền hạn nào?

Tra cứu mã ngành về điện hạt nhân trong đào tạo trình độ đại học từ năm 2026 thế nào?

Căn cứ theo Phụ lục Danh mục ngành phù hợp dùng cho đào tạo trình độ đại học các ngành về điện hạt nhân ban hành kèm theo Quyết định 1050/QĐ-BGDĐT năm 2026 như sau:

Tra cứu mã ngành về điện hạt nhân trong đào tạo trình độ đại học

TT

Mã ngành

Ngành

Ngành phù hợp

751 - Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật

1.

7510407

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

Vật lý kỹ thuật, Kỹ thuật y sinh, Kỹ thuật năng lượng, Vật lý nguyên tử và hạt nhân.

2.

7510301

Công nghệ Kỹ thuật điện - điện tử

Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật máy tính

3.

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, An toàn thông tin

4.

7510303

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật điện, Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử, Kỹ thuật máy tính, Cơ điện tử

5.

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Hóa học, Kỹ thuật hóa học, Công nghệ hóa học, Kỹ thuật môi trường, Công nghệ vật liệu.

6.

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Kỹ thuật môi trường, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật hóa học, Công nghệ vật liệu

7.

7510402

Công nghệ vật liệu

Kỹ thuật vật liệu, Vật lý kỹ thuật, Kỹ thuật hóa học, Công nghệ kỹ thuật môi trường, Công nghệ năng lượng

8.

7510201

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí

Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật nhiệt, Kỹ thuật cơ điện tử, Kỹ thuật năng lượng, Công nghệ vật liệu

9.

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Kỹ thuật cơ điện tử, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử - viễn thông

10.

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Kỹ thuật nhiệt, Kỹ thuật năng lượng, Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật hóa học

11.

7510302

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin

12.

7510105

Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây

dựng

Kỹ thuật xây dựng, Công nghệ vật liệu

13.

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Kỹ thuật năng lượng, Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật nhiệt, Kỹ thuật cơ điện tử

752 - Nhóm ngành Kỹ thuật

14.

7520402

Kỹ thuật hạt nhân

Vật lý kỹ thuật, Kỹ thuật y sinh, Kỹ thuật năng lượng, Vật lý học, Vật lý nguyên tử và hạt nhân.

15.

7520201

Kỹ thuật điện

Kỹ thuật năng lượng, Hệ thống điện, Điều khiển - tự động hóa

16.

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin

17.

7520215

Kỹ thuật điện, điện tử

Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin

18.

7520101

Cơ kỹ thuật

Cơ học, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin

19.

7520401

Vật lý kỹ thuật

Vật lý nguyên tử và hạt nhân, Kỹ thuật hạt nhân, Kỹ thuật y sinh, Vật lý học.

20.

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Kỹ thuật điện, Cơ điện tử, Kỹ thuật máy

21.

7520103

Kỹ thuật cơ khí

Cơ khí động lực, Cơ kỹ thuật, Nhiệt - lạnh, Cơ học ứng dụng

22.

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật năng lượng, Kỹ thuật máy tính

23.

7520107

Kỹ thuật robot

Kỹ thuật cơ điện tử, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử - viễn thông

24.

7520406

Kỹ thuật năng lượng

Kỹ thuật nhiệt, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật hạt nhân

25.

7520320

Kỹ thuật môi trường

Kỹ thuật hóa học, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Công nghệ vật liệu, Vật lý kỹ thuật, Kỹ thuật hạt nhân

26.

7520301

Kỹ thuật hóa học

Hóa học, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật môi trường, Công nghệ vật liệu

27.

7520309

Kỹ thuật vật liệu

Khoa học vật liệu, Công nghệ vật liệu, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật nhiệt, Kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật hạt nhân,

Kim loại - hợp kim

28.

7520310

Kỹ thuật vật liệu kim loại

Kỹ thuật vật liệu, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật nhiệt, Kỹ thuật hóa học, Công nghệ vật liệu

29.

7520115

Kỹ thuật nhiệt

Kỹ thuật năng lượng, Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật nhiệt, Kỹ thuật cơ điện tử

758-Nhóm ngành Kiến trúc và xây dựng

30.

7580201

Kỹ thuật xây dựng

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Kỹ thuật công trình thuỷ, Kỹ thuật công trình xây dựng, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật vật liệu, Kinh tế xây dựng, Quản lý Xây dựng

31.

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Kỹ thuật công trình xây dựng, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật vật liệu, Kỹ thuật nhiệt, Kỹ thuật năng lượng, Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng

32.

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật vật liệu, Kỹ thuật nhiệt, Kỹ thuật năng lượng, Kinh tế xây dựng, Quản lý Xây dựng

748 - Nhóm ngành Máy tính & công nghệ thông tin

33.

7480101

Khoa học máy tính

Kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật điện, Khoa học dữ liệu

34.

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

35.

7480104

Hệ thống thông tin

Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, An toàn thông tin, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học dữ liệu

36.

7480202

An toàn thông tin

Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, An ninh mạng, Khoa học dữ liệu

37.

7480208

An ninh mạng

Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, An toàn thông tin, Khoa học dữ liệu

38.

7480106

Kỹ thuật máy tính

Công nghệ thông tin, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, An toàn thông tin, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật điện, Khoa học dữ liệu

39.

7480107

Trí tuệ nhân tạo

Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Khoa học dữ liệu

40.

7480103

Kỹ thuật phần mềm

Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật máy tính

41.

7480201

Công nghệ thông tin

Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, An toàn thông tin, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

746 - Toán, Thống kê & Khoa học dữ liệu

42.

7460107

Khoa học tính toán

Toán học, Khoa học máy tính, Toán ứng dụng, Kỹ thuật hạt nhân, Kỹ thuật năng lượng, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

43.

7460108

Khoa học dữ liệu

Khoa học tính toán, Khoa học máy tính, Toán ứng dụng, Vật lý học, Kỹ thuật hạt nhân, Trí tuệ nhân tạo, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

744 - Nhóm ngành Khoa học tự nhiên

44.

7440112

Hóa học

Hóa phân tích, Hóa môi trường, Hóa công nghiệp, Kỹ thuật hóa học, Hóa vô cơ, Hóa hữu cơ, Hóa phân tích

45.

7440102

Vật lý học

Vật lý kỹ thuật, Kỹ thuật hạt nhân, Vật lý nguyên tử và hạt nhân

46.

7440106

Vật lý nguyên tử và hạt nhân

Vật lý học, Kỹ thuật hạt nhân, Vật lý kỹ thuật, Công nghệ kỹ thuật hạt nhân.

47.

7440110

Cơ học

Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cơ điện tử, Kỹ thuật nhiệt, Vật lý kỹ thuật

48.

7440122

Khoa học vật liệu

Vật lý kỹ thuật, Kỹ thuật vật liệu, Kỹ thuật vật liệu kim loại, Hóa học, Vật lý học, Vật liệu nano & công nghệ nano

49.

7440301

Khoa học môi trường

Công nghệ kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật an toàn bức xạ & môi trường, Kỹ thuật hóa học, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Quản lý tài nguyên & môi trường

50.

7440201

Địa chất học

Địa lý tự nhiên, Khoa học môi trường, Khoáng vật học và địa hóa học, Địa lý tài nguyên và môi trường, Địa vật lý

Trên đây là thông tin: Tra cứu mã ngành về điện hạt nhân trong đào tạo trình độ đại học từ năm 2026 theo Quyết định 1050 thế nào?

Xem thêm:

>>> Quy định về kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân từ 01/01/2026 chi tiết thế nào?

>>> Thiết kế nhà máy điện hạt nhân có cần tính đến phương án tháo dỡ, xử lý chất thải phóng xạ không?

Tra cứu mã ngành về điện hạt nhân trong đào tạo trình độ đại học từ năm 2026 thế nào?

Tra cứu mã ngành về điện hạt nhân trong đào tạo trình độ đại học từ năm 2026 thế nào? (Hình từ Internet)

Mục tiêu đào tạo các trình độ của giáo dục đại học về chương trình, văn bằng và chứng chỉ ra sao?

Căn cứ tại khoản 1 Điều 8 Luật Giáo dục đại học 2025 quy định về mục tiêu đào tạo các trình độ của giáo dục đại học về chương trình, văn bằng và chứng chỉ như sau:

- Đào tạo trình độ đại học nhằm trang bị cho người học nền tảng kiến thức, kỹ năng chuyên môn, năng lực cơ bản trong nghiên cứu, đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp, thực hành nghề nghiệp;

- Đào tạo trình độ thạc sĩ nhằm hoàn thiện kiến thức, kỹ năng chuyên sâu, nâng cao năng lực nghiên cứu, đổi mới sáng tạo, thực hành nghề nghiệp của người học;

- Đào tạo trình độ tiến sĩ phát triển năng lực nghiên cứu độc lập, sáng tạo tri thức mới, giải quyết vấn đề thực tiễn của người học.

Cơ sở giáo dục đại học được tự chủ thực hiện các quyền hạn nào?

Căn cứ tại khoản 1 Điều 14 Luật Giáo dục đại học 2025 quy định cơ sở giáo dục đại học được tự chủ thực hiện các quyền hạn sau đây:

- Xác định số lượng tuyển sinh, lựa chọn phương thức tuyển sinh, tổ chức đào tạo, liên kết đào tạo, cấp văn bằng khi đáp ứng điều kiện bảo đảm chất lượng, trừ các ngành đào tạo giáo viên, quốc phòng và an ninh;

- Tổ chức hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo, sử dụng, khai thác hợp pháp tài sản, tài nguyên, sở hữu trí tuệ, hoạt động hợp tác quốc tế;

- Thực hiện nội dung thu, chi, phân phối kết quả tài chính, quản lý tài sản, đầu tư phát triển, huy động các nguồn lực hợp pháp với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật, trừ các cơ sở giáo dục đại học thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;

- Xác định số lượng người làm việc, tuyển dụng các nhà khoa học uy tín trong và ngoài nước làm việc tại cơ sở, trừ các cơ sở giáo dục đại học thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;

- Được tổ chức thực hiện các trình độ đào tạo khác khi đáp ứng quy định của pháp luật có liên quan và của Chính phủ;

- Thực hiện các quyền hạn khác theo quy định của Luật Giáo dục đại học 2025 và quy định khác của pháp luật có liên quan.

Lê Nguyễn Minh Thy
Lê Nguyễn Minh Thy Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Giáo dục Xem thêm

Bài viết mới nhất

Hỏi đáp Pháp luật
Tiểu mục 4917 là gì theo Thông tư 130?

Theo Thông tư 130/2025/TT-BTC thì Tiểu mục 4917 là Tiền chậm nộp thuế TNCN (không bao gồm tiền chậm nộp TNCN từ hoạt động giao dịch, chuyển nhượng, kinh doanh tài sản mã hoá).