Quyết định 21/2026/QĐ-UBND TPHCM chuyển thẩm quyền chứng thực giao dịch sang tổ chức hành nghề công chứng chi tiết ra sao?

Ngô Diễm Quỳnh 1,840 lượt xem
17:29 | 15/04/2026
Quyết định 21/2026/QĐ-UBND TPHCM chuyển thẩm quyền chứng thực giao dịch sang tổ chức hành nghề công chứng chi tiết ra sao?
Nội dung chính
  1. Quyết định 21/2026/QĐ-UBND TPHCM chuyển thẩm quyền chứng thực giao dịch sang tổ chức hành nghề công chứng chi tiết ra sao?
  2. TPHCM chuyển thẩm quyền chứng thực giao dịch sang tổ chức hành nghề công chứng từ ngày nào?
  3. Mức giá tối đa đối với dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng tại các tổ chức hành trên địa bàn TPHCM là bao nhiêu?

Quyết định 21/2026/QĐ-UBND TPHCM chuyển thẩm quyền chứng thực giao dịch sang tổ chức hành nghề công chứng chi tiết ra sao?

Ngày 14/4/2026 UBND TPHCM đã ban hành Quyết định 21/2026/QĐ-UBND Về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực giao dịch từ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã sang tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Quyết định 21/2026/QĐ-UBND: Tải về

Theo đó tại Điều 1 Quyết định 21/2026/QĐ-UBND Chuyển giao thẩm quyền chứng thực giao dịch quy định tại điểm d, đ, e,g, h, i khoản 1 Điều 5 Nghị định 23/2015/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị định 280/2025/NĐ-CP) từ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (theo Phụ lục đính kèm Quyết định này) sang tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Quyết định 21/2026 TPHCM chuyển thẩm quyền chứng thực giao dịch sang tổ chức hành nghề công chứng chi tiết ra sao?

Quyết định 21/2026 TPHCM chuyển thẩm quyền chứng thực giao dịch sang tổ chức hành nghề công chứng chi tiết ra sao? (Hình từ Internet)

TPHCM chuyển thẩm quyền chứng thực giao dịch sang tổ chức hành nghề công chứng từ ngày nào?

Tại Điều 2 Quyết định 21/2026/QĐ-UBND quy định như sau:

Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 4 năm 2026
2. Bãi bỏ toàn bộ các văn bản sau:
a) Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
b) Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
c) Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc bổ sung điểm c khoản 2 Điều 1 Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
d) Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương sửa đổi, bổ sung Quyết định 17/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương, đã được bổ sung bởi Quyết định 36/2013/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2013.

TPHCM chính thức chuyển thẩm quyền chứng thực giao dịch sang tổ chức hành nghề công chứng từ ngày 27/4/2026.

Mức giá tối đa đối với dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng tại các tổ chức hành trên địa bàn TPHCM là bao nhiêu?

Căn cứ Quyết định 652/QĐ-UBND năm 2025 về mức giá tối đa đối với dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến công việc công chứng áp dụng tại các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh như sau:

STT

Loại việc

Mức giá tối đa

1.

Soạn thảo hợp đồng, giao dịch


a)

Hợp đồng mua bán, chuyển nhượng, tặng cho, đặt cọc chuyển nhượng tải sản

600.000 đồng/trường hợp

b)

Hợp đồng hủy bỏ, sửa đổi, bổ sung, chấm dứt, thanh lý hợp đồng, giao dịch

350.000 đồng/trường hợp

c)

Hợp đồng ủy quyền, thuê, mượn, đồng vay mượn tài sản, thế chấp tài sản giữa cá nhân, tổ chức với nhau (không có tổ chức tín dụng tham gia)

600.000 đồng/trường hợp

d)

Văn bản liên quan đến hôn nhân và gia đình (phân chia tài sản chung, nhập tài sản riêng vào khối tài sản chung, văn bản về chế độ tài sản theo thỏa thuận....)

600.000 đồng/trường hợp

đ)

Di chúc

600.000 đồng/trường hợp

c)

Văn bản khai nhận di sản, phân chia di sản thừa

1.000.000 đồng/trường hợp

g)

Giấy ủy quyền, văn bản từ chối nhận di sản

350.000 đồng/trường hợp

h)

Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư kinh doanh, góp vốn, hợp tác kinh doanh

700.000 đồng/trường hợp

i)

Soạn thảo các hợp đồng, giao dịch khác

500.000 đồng/trường hợp

2.

Đánh máy, in ấn hợp đồng, giao dịch

30.000 đồng/trang

3.

Dịch thuật văn bản


a)

Dịch tài liệu, giấy tờ chỉ có 01 trang hoặc trang đầu của tài liệu, giấy từ có từ 02 trang trở lên

200.000 đồng

b)

Dịch tài liệu, giấy tờ mà nội dung có nhiều trang giấy thi từ trang thứ hai trở đi



Ngôn ngữ Anh, Hoa

200.000 đồng/trang


Ngôn ngữ Hàn Quốc, Đức, Pháp, Nga, Nhật Bản

200.000 đồng/trang


Các ngôn ngữ khác

300.000 đồng/trang

c)

Trường hợp yêu cầu làm thêm bản dịch thứ hai

30.000 đồng/trang

4.

Phiên dịch trực tiếp cho người không biết tiếng Việt khi tham gia hợp đồng, giao dịch


a)

Ngôn ngữ thông dụng (Anh, Hoa)

500.000 đồng/01 giờ/vụ việc, nhưng không quá 2.600.000 đồng/vụ việc

b)

Ngôn ngữ không thông dụng (Hàn Quốc, Đức, Pháp, Nga, Nhật Bản)

600.000 đồng/01 giờ/vụ việc, nhưng không quá 3.000.000 đồng/vụ việc

c)

Ngôn ngữ khác

700.000 đồng/01 giờ/vụ việc, nhưng không quá 4.000.000 đồng/vụ việc

5.

Sao chụp giấy tờ, tài liệu

2.000 đồng/tờ A4

6.

Sao lục hồ sơ lưu trữ

150.000 đồng/văn bản công chứng

7.

Niêm yết hồ sơ khai nhận, thỏa thuận phân chia di sản


a)

Dưới 5 km (cách trụ sở tổ chức hành nghề)

350.000 đồng/1 lần

b)

Từ 5 km trở lên (cách trụ sở tổ chức hành nghề)

350.000 đồng + 25.000 đồng/1 km vượt quá km thứ 5, nhưng không quá 900.000 đồng/1 lần

8.

Công chứng ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng


a)

Trong phạm vi Thành phố Hồ Chí Minh:



Dưới 5 km (cách trụ sở tổ chức hành nghề)

600.000 đồng/1 lần


Từ 5 km trở lên (cách trụ sở tổ chức hành nghề)

600.000 đồng + 45.000 đồng/1 km vượt quá km thứ 5, nhưng không quá 1.800.000 đồng/1 lần

b)

Ngoài phạm vi Thành phố Hồ Chí Minh:



Đi và về trong buổi làm việc

2.100.000 đồng/1 lần


Đi và về trong ngày làm việc

2.400.000 đồng/1 lần


Đi và về không trong ngày làm việc

2.700.000 đồng/1 lần

9.

Các công việc khác


a)

Công việc đơn giản

450.000 đồng/công việc

b)

Công việc phức tạp

1.000.000 đồng/công việc


Ngô Diễm Quỳnh
Ngô Diễm Quỳnh Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Dịch vụ pháp lý Xem thêm

Bài viết mới nhất