Giá dịch vụ khám chữa bệnh Bệnh viện Đại học Y Hà Nội từ 26/12/2025 (đợt 2) chi tiết ra sao?

Đoàn Thị Quỳnh Như 221 lượt xem
14:49 | 17/01/2026
Giá dịch vụ khám chữa bệnh Bệnh viện Đại học Y Hà Nội từ 26/12/2025 (đợt 2) chi tiết ra sao? Mỗi người hành nghề được cấp bao nhiêu giấy phép hành nghề khám chữa bệnh?
Nội dung chính
  1. Giá dịch vụ khám chữa bệnh Bệnh viện Đại học Y Hà Nội từ 26/12/2025 (đợt 2) chi tiết ra sao?
  2. Cá nhân được phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tại Việt Nam phải đáp ứng những điều kiện nào?
  3. Mỗi người hành nghề được cấp bao nhiêu giấy phép hành nghề khám chữa bệnh?

Giá dịch vụ khám chữa bệnh Bệnh viện Đại học Y Hà Nội từ 26/12/2025 (đợt 2) chi tiết ra sao?

Ngày 26 tháng 12 năm 2025, Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Quyết định 3965/QĐ-BYT năm 2025 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội, thuộc Trường Đại học Y Hà Nội (đợt 2).

Theo đó, ban hành kèm theo Quyết định 3965/QĐ-BYT năm 2025 giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán áp dụng tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội, thuộc Trường Đại học Y Hà Nội, chi tiết như sau:

STT

Mã tương đương

Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT

Tên dịch vụ phê duyệt giá

Mức giá

Ghi chú

1

18.0704.0038

Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

984.800


2

02.0223.0155

Nối thông động - tĩnh mạch

Nối thông động - tĩnh mạch

1.176.100


3

17.0250.0256

Tập do cứng khớp

Tập do cứng khớp

56.200


4

05.0071.0323

Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

231.700


5

05.0026.0331

Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG- KTP

Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP

1.652.800


6

03.3011.0331

Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon...

Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon...

1.652.800


7

03.3171.0393

Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba

Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba

16.155.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

8

03.3223.0406

Cắt đoạn nối khí quản

Cắt đoạn nối khí quản

17.556.100

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.

9

17.0136.0519

Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti

Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột liền]

257.000


10

17.0136.0520

Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti

Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tự cán]

192.400


11

22.0369.1215

ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)

ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)

1.045.700


12

02.0531.1436

Định lượng kháng thể kháng Jo - 1

Định lượng kháng thể kháng Jo - 1

454.900


13

02.0534.1447

Định lượng kháng thể kháng SS- A(Ro)

Định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro)

454.900


14

02.0535.1447

Định lượng kháng thể kháng SS- B(La)

Định lượng kháng thể kháng SS-B(La)

454.900


15

23.0124.1466

Định lượng Pepsinogen I [Máu]

Định lượng Pepsinogen I [Máu]

605.100


16

23.0228.1483

Định lượng CRP (C-Reactive Protein)

Định lượng CRP (C-Reactive Protein)

56.100


17

23.0073.1519

Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]

Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]

168.300


18

06.0073.1589

Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu

Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu

44.800


19

24.0063.1626

Chlamydia Ab miễn dịch tự động

Chlamydia Ab miễn dịch tự động

194.700


20

24.0220.1638

EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động

EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động

220.800


21

24.0221.1639

EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động

EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động

234.900


22

24.0204.1656

HSV 1 IgG miễn dịch tự động

HSV 1 IgG miễn dịch tự động

234.900


23

06.0084.1813

Thang PANSS

Thang PANSS

35.600


*Trên đây là bài viết thông tin về Giá dịch vụ khám chữa bệnh Bệnh viện Đại học Y Hà Nội từ 26/12/2025 (đợt 2) chi tiết ra sao?

Xem thêm:

>>> Địa chỉ Bệnh viện Quân Y 354 sau sáp nhập ở đâu?

>>> Địa chỉ Bệnh viện Nhân dân Gia Định sau sáp nhập ở đâu?

Giá dịch vụ khám chữa bệnh Bệnh viện Đại học Y Hà Nội từ 26/12/2025 (đợt 2) chi tiết ra sao?

Giá dịch vụ khám chữa bệnh Bệnh viện Đại học Y Hà Nội từ 26/12/2025 (đợt 2) chi tiết ra sao? (Hình từ Internet)

Cá nhân được phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tại Việt Nam phải đáp ứng những điều kiện nào?

Căn cứ theo khoản 1 Điều 19 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023 cá nhân được phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tại Việt Nam phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:

- Có giấy phép hành nghề đang còn hiệu lực;

- Đã đăng ký hành nghề, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 36 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023;

- Đáp ứng yêu cầu về sử dụng ngôn ngữ trong khám bệnh chữa bệnh quy định tại Điều 21 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023;

- Có đủ sức khỏe để hành nghề theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế;

- Không thuộc trường hợp quy định tại Điều 20 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023.

Mỗi người hành nghề được cấp bao nhiêu giấy phép hành nghề khám chữa bệnh?

Căn cứ Điều 27 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023 quy định giấy phép hành nghề:

Điều 27. Giấy phép hành nghề
1. Mỗi người hành nghề chỉ được cấp 01 giấy phép hành nghề có giá trị trong phạm vi toàn quốc.
2. Giấy phép hành nghề có thời hạn 05 năm.
3. Nội dung của giấy phép hành nghề bao gồm các thông tin cơ bản sau đây:
a) Họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài;
b) Chức danh chuyên môn;
c) Phạm vi hành nghề;
d) Thời hạn của giấy phép hành nghề.
[...]

Theo quy định trên, mỗi người hành nghề chỉ được cấp 01 giấy phép hành nghề có giá trị trong phạm vi toàn quốc.

*Trên đây là bài viết thông tin về Giá dịch vụ khám chữa bệnh Bệnh viện Đại học Y Hà Nội từ 26/12/2025 (đợt 2) chi tiết ra sao?

Logo Thư viện Pháp luật
Đoàn Thị Quỳnh Như Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Thể thao - Y tế Xem thêm

Hỏi đáp Pháp luật
Hướng dẫn kiểm tra nhà nước về ATTP đối với dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm theo Công văn 22082 ra sao?

Hướng dẫn về việc thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với sản phẩm dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm theo Công văn 22082/CHQ-GSQL ngày 23/09/2026 ra sao?

Bài viết mới nhất