CHÍNH THỨC giá gas hôm nay 20/4/2026 bao nhiêu tiền 1 bình?

Nguyễn Văn Tấn 16,021 lượt xem
16:20 | 21/04/2026
Tổng công ty Gas Petrolimex đã công bố bảng giá bán lẻ Gas Petrolimex ngày 20/4/2026 như sau: Đồng thời Công ty cổ phần kinh doanh LPG Việt Nam thuộc Petrovietnam đã công bố bảng giá bán lẻ Gas hôm nay 20/4/2026 như sau: Saigon Petro cũng đã công bố bảng giá bán lẻ Gas hôm nay 20/4/2026 như sau:
Nội dung chính
  1. CHÍNH THỨC giá gas hôm nay 20 4 2026 bao nhiêu tiền 1 bình?
  2. Quy định về an toàn vận chuyển LPG chai bằng ô tô như thế nào?
  3. Cửa hàng bán lẻ LPG chai phải có diện tích tối thiểu bao nhiêu?

CHÍNH THỨC giá gas hôm nay 20 4 2026 bao nhiêu tiền 1 bình?

ĐIỀU CHỈNH MỚI NHẤT

>>> CHÍNH THỨC giá xăng dầu từ 16h ngày 21/4/2026 giảm xuống còn bao nhiêu tiền 1 lít?

***

Căn cứ tại khoản 10 Điều 20 Nghị định 87/2018/NĐ-CP quy định về tổ chức bán lẻ LPG và LPG chai trong hệ thống phân phối do thương nhân quản lý, bán trực tiếp cho khách hàng sử dụng và niêm yết công khai giá bán lẻ.

Tổng công ty Gas Petrolimex đã công bố bảng giá bán lẻ Gas Petrolimex ngày 20/4/2026 như sau:

Khu vực

Bình 12 kí

Bình 48 kí

Hà Nội

629.208

2.516.832

Hải Phòng

638.928

2.540.160

Đà Nẵng

596.000

2.299.000

Hồ Chí Minh

612.000

2.444.000

Cần Thơ

550.000

2.200.000

Đồng thời Công ty cổ phần kinh doanh LPG Việt Nam thuộc Petrovietnam đã công bố bảng giá bán lẻ Gas hôm nay 20/4/2026 như sau:

Khu vực

Bình 12kg

Bình 45kg

Hiệu lực từ

Hà Nội

610.200 VNĐ

2.288.250 VNĐ

13/04/2026

Bắc Ninh

610.200 VNĐ

2.288.250 VNĐ

13/04/2026

Hải Phòng

594.404 VNĐ

2.229.015 VNĐ

13/04/2026

Quảng Ninh

621.104 VNĐ

2.329.140 VNĐ

13/04/2026

Hưng Yên

587.708 VNĐ

2.203.905 VNĐ

13/04/2026

Ninh Bình

592.340 VNĐ

2.221.275 VNĐ

13/04/2026

Thanh Hóa

620.780 VNĐ

2.327.925 VNĐ

13/04/2026

Thái Nguyên

616.404 VNĐ

2.311.515 VNĐ

13/04/2026

Phú Thọ

615.396 VNĐ

2.307.735 VNĐ

13/04/2026

Lạng Sơn

616.404 VNĐ

2.311.515 VNĐ

13/04/2026

Tuyên Quang

616.404 VNĐ

2.311.515 VNĐ

13/04/2026

Cao Bằng

620.400 VNĐ

2.326.500 VNĐ

13/04/2026

Lào Cai

620.400 VNĐ

2.326.500 VNĐ

13/04/2026

Sơn La

620.400 VNĐ

2.326.500 VNĐ

13/04/2026

Điện Biên

638.400 VNĐ

2.394.000 VNĐ

13/04/2026

Lai Châu

638.400 VNĐ

2.394.000 VNĐ

13/04/2026

Đà Nẵng

652.444 VNĐ

2.446.665 VNĐ

13/04/2026

Thừa Thiên - Huế

612.000 VNĐ

2.295.000 VNĐ

13/04/2026

Quảng Trị

600.000 VNĐ

2.250.000 VNĐ

13/04/2026

Hà Tĩnh

591.472 VNĐ

2.218.020 VNĐ

13/04/2026

Nghệ An

591.472 VNĐ

2.218.020 VNĐ

13/04/2026

Hồ Chí Minh

640.081 VNĐ

2.400.259 VNĐ

13/04/2026

Đồng Nai

640.081 VNĐ

2.400.259 VNĐ

13/04/2026

Tây Ninh

618.076 VNĐ

2.317.770 VNĐ

13/04/2026

Đồng Tháp

634.284 VNĐ

2.378.507 VNĐ

13/04/2026

Vĩnh Long

634.284 VNĐ

2.378.507 VNĐ

13/04/2026

Cần Thơ

634.284 VNĐ

2.378.507 VNĐ

13/04/2026

An Giang

634.284 VNĐ

2.378.507 VNĐ

13/04/2026

Cà Mau

634.284 VNĐ

2.378.507 VNĐ

13/04/2026

Quảng Ngãi

635.757 VNĐ

2.384.030 VNĐ

13/04/2026

Gia Lai

635.757 VNĐ

2.384.030 VNĐ

13/04/2026

Khánh Hòa

635.757 VNĐ

2.384.030 VNĐ

13/04/2026

Lâm Đồng

635.757 VNĐ

2.384.030 VNĐ

13/04/2026

Đắk Lắk

635.757 VNĐ

2.384.030 VNĐ

13/04/2026

Saigon Petro cũng đã công bố bảng giá bán lẻ Gas hôm nay 20/4/2026 như sau:

STT

Mặt hàng

Mức giá kê khai thực hiện từ ngày 01.04.2026

(Đồng/lít thực tế)

1

Chai gas SP loại 45 kg

2.455.000 đ

2

Chai gas SP loại 12 kg (màu xám, đỏ, xanh lam, xanh lá)

654.500 đ

*Trên đây là CHÍNH THỨC giá gas hôm nay 20 4 2026 bao nhiêu tiền 1 bình?

giá gas hôm nay 20 4

CHÍNH THỨC giá gas hôm nay 20 4 2026 bao nhiêu tiền 1 bình? (HÌnh từ Internet)

Quy định về an toàn vận chuyển LPG chai bằng ô tô như thế nào?

Căn cứ tại Điều 54 Nghị định 87/2018/NĐ-CP quy định an toàn vận chuyển LPG chai bằng ô tô như sau:

Điều 54. An toàn vận chuyển LPG chai bằng ô tô
1. Ô tô vận chuyển LPG chai phải được cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm theo quy định hiện hành.
2. Chai phải xếp theo chiều thẳng đứng, van chai ở phía trên. Đối với chai có dung tích trên 99 lít chỉ được xếp một lớp. Chai có dung tích dưới 99 lít được xếp từ 2 lớp trở lên nhưng không được cao hơn thành xe và giữa hai lớp phải có lớp ván lót.
3. Không được đỗ ô tô nơi gần nguồn gây cháy, nơi có nhiều người và phương tiện qua lại. Trường hợp ô tô tạm đỗ để bốc dỡ hàng phải đỗ ở nơi bảo đảm an toàn cho người và không cản trở các phương tiện giao thông khác.

Theo đó quy định về an toàn vận chuyển LPG chai bằng ô tô như sau:

[1] Ô tô vận chuyển LPG chai phải được cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm theo quy định hiện hành.

[2] Chai phải xếp theo chiều thẳng đứng, van chai ở phía trên. Đối với chai có dung tích trên 99 lít chỉ được xếp một lớp. Chai có dung tích dưới 99 lít được xếp từ 2 lớp trở lên nhưng không được cao hơn thành xe và giữa hai lớp phải có lớp ván lót.

[3] Không được đỗ ô tô nơi gần nguồn gây cháy, nơi có nhiều người và phương tiện qua lại. Trường hợp ô tô tạm đỗ để bốc dỡ hàng phải đỗ ở nơi bảo đảm an toàn cho người và không cản trở các phương tiện giao thông khác.

Cửa hàng bán lẻ LPG chai phải có diện tích tối thiểu bao nhiêu?

Căn cứ tại khoản 1 Điều 53 Nghị định 87/2018/NĐ-CP quy định về an toàn đối với cửa hàng bán lẻ LPG chai như sau:

Điều 53. An toàn đối với cửa hàng bán lẻ LPG chai
1. Cửa hàng phải có diện tích tối thiểu là 12 m2.
2. Cửa hàng phải cách ly với các nguồn gây cháy ít nhất 03 m về phía không có tường chịu lửa; nếu có tường chịu lửa thì không yêu cầu khoảng cách giữa nguồn gây cháy và cửa hàng. Kết cấu xây dựng, bậc chịu lửa của cửa hàng tối thiểu bậc II. Thiết bị điện của cửa hàng phải là loại phòng nổ, cách chai LPG tối thiểu 1,5 m.
3. Chỉ được phép trưng bày trên giá quảng cáo những chai không chứa LPG.
4. Nơi chứa chai LPG phải bảo đảm thông thoáng. Không được bố trí trong phòng kín, hầm kín, không được cất giữ chai LPG ở khu vực cửa ra vào, lối đi công cộng. Trường hợp có kho chứa LPG chai, kho phải có ít nhất 01 cửa chính và 01 lối thoát dự phòng có cửa mở ra phía ngoài.
5. Không được tiến hành sửa chữa chai, nạp LPG tại cửa hàng.

Theo đó, cửa hàng lẻ LPG chai phải có diện tích tối thiểu là 12 m2.

Đối với cửa hàng phải cách ly với các nguồn gây cháy ít nhất 03 m về phía không có tường chịu lửa; nếu có tường chịu lửa thì không yêu cầu khoảng cách giữa nguồn gây cháy và cửa hàng. Kết cấu xây dựng, bậc chịu lửa của cửa hàng tối thiểu bậc II. Thiết bị điện của cửa hàng phải là loại phòng nổ, cách chai LPG tối thiểu 1,5 m.

*Trên đây là thông tin CHÍNH THỨC giá gas hôm nay 20 4 2026 bao nhiêu tiền 1 bình?

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Tài nguyên - Môi trường Xem thêm

Bài viết mới nhất