CHÍNH THỨC giá gas hôm nay 3/6/2026 bao nhiêu tiền một bình?

Nguyễn Văn Tấn 185 lượt xem
02:56 | 03/06/2026
Dưới đây là giá gas hôm nay 3/6/2026:
Nội dung chính
  1. CHÍNH THỨC giá gas hôm nay 3/6/2026 bao nhiêu tiền một bình?
  2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai gồm những gì?
  3. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG/LNG/CNG gồm những gì?

CHÍNH THỨC giá gas hôm nay 3/6/2026 bao nhiêu tiền một bình?

MỚI NHẤT:

>>> GIÁ XĂNG DẦU PETROLIMEX HÔM NAY 3/6/2026 điều chỉnh 34 tỉnh thành bao nhiêu 1 lít?

>>> Điều chỉnh giá xăng ngày 3/6/2026 trên cả nước giá xăng dầu tăng hay giảm như thế nào?

XEM THÊM:

>>> Bảng giá xăng dầu từ 00h00 ngày 3/6/2026 Petrolimex, PVOIL, Petrovietnam tại các cửa hàng bán lẻ bao nhiêu tiền 1 lít?

>>> Giá xăng dầu hôm nay 3/6/2026 E10, E5, RON95, dầu diesel bao nhiêu tiền 1 lít?

***

NÓNG:

>>> Điều chỉnh bảng giá xăng E10 RON95 Petrolimex ngày 3/6/2026 tăng giảm bao nhiêu tiền 1 lít xăng?

>>> MỚI NHẤT bảng giá xăng E10, E5 ngày 3/6/2026 PETROLIMEX điều chỉnh tăng giảm bao nhiêu tiền 1 lít?

MỚI:

>>> CHỐT giá xăng E5 E10 chính thức ngày 3/6/2026 bao nhiêu tiền 1 lít?

>>> CHÍNH THỨC Giá xăng dầu mùng 3 tháng 6 năm 2026 từ 0h Petrolimex, PVOIL giá công bố mới nhất ra sao?

Theo khoản 10 Điều 20 Nghị định 87/2018/NĐ-CP quy định về tổ chức bán lẻ LPG và LPG chai trong hệ thống phân phối do thương nhân quản lý, bán trực tiếp cho khách hàng sử dụng và niêm yết công khai giá bán lẻ.

Tổng công ty Gas Petrolimex đã công bố bảng giá bán lẻ Gas Petrolimex ngày 3/6/2026 như sau:

Khu vực

Bình 12 kí

Bình 48 kí

Hà Nội

578.664

2.314.656

Hải Phòng

578.664

2.350.944

Đà Nẵng

567.000

2.183.000

Hồ Chí Minh

592.000

2.364.000

Cần Thơ

555.000

2.220.000

Đồng thời Công ty cổ phần kinh doanh LPG Việt Nam thuộc Petrovietnam đã công bố bảng giá bán lẻ Gas hôm nay 3/6/2026 như sau:

Khu vực

Bình 12kg

Bình 45kg

Hiệu lực từ

Hà Nội

610.204 VNĐ

2.288.265 VNĐ

06/01/2026

Bắc Ninh

610.200 VNĐ

2.288.265 VNĐ

06/01/2026

Hải Phòng

594.408 VNĐ

2.229.030 VNĐ

06/01/2026

Quảng Ninh

600.000 VNĐ

2.250.000 VNĐ

06/01/2026

Hưng Yên

587.712 VNĐ

2.203.920 VNĐ

06/01/2026

Ninh Bình

592.344 VNĐ

2.221.290 VNĐ

06/01/2026

Thanh Hóa

620.784 VNĐ

2.327.940 VNĐ

06/01/2026

Thái Nguyên

616.404 VNĐ

2.311.515 VNĐ

06/01/2026

Phú Thọ

615.396 VNĐ

2.307.735 VNĐ

06/01/2026

Lạng Sơn

616.404 VNĐ

2.311.515 VNĐ

06/01/2026

Tuyên Quang

616.404 VNĐ

2.311.515 VNĐ

06/01/2026

Cao Bằng

620.400 VNĐ

2.326.500 VNĐ

06/01/2026

Lào Cai

620.400 VNĐ

2.326.500 VNĐ

06/01/2026

Sơn La

620.400 VNĐ

2.326.500 VNĐ

06/01/2026

Điện Biên

638.400 VNĐ

2.394.000 VNĐ

06/01/2026

Lai Châu

638.400 VNĐ

2.394.000 VNĐ

06/01/2026

Đà Nẵng

657.448 VNĐ

2.465.430 VNĐ

06/01/2026

Thừa Thiên - Huế

617.004 VNĐ

2.313.765 VNĐ

06/01/2026

Quảng Trị

605.004 VNĐ

2.268.765 VNĐ

06/01/2026

Hà Tĩnh

596.476 VNĐ

2.236.785 VNĐ

06/01/2026

Nghệ An

596.476 VNĐ

2.236.785 VNĐ

06/01/2026

Hồ Chí Minh

672.081 VNĐ

2.520.274 VNĐ

06/01/2026

Đồng Nai

672.081 VNĐ

2.520.274 VNĐ

06/01/2026

Tây Ninh

650.076 VNĐ

2.437.785 VNĐ

06/01/2026

Đồng Tháp

666.284 VNĐ

2.498.522 VNĐ

06/01/2026

Vĩnh Long

666.284 VNĐ

2.498.522 VNĐ

06/01/2026

Cần Thơ

666.284 VNĐ

2.498.522 VNĐ

06/01/2026

An Giang

666.284 VNĐ

2.498.522 VNĐ

06/01/2026

Cà Mau

666.284 VNĐ

2.498.522 VNĐ

06/01/2026

Quảng Ngãi

667.757 VNĐ

2.504.045 VNĐ

06/01/2026

Gia Lai

667.757 VNĐ

2.504.045 VNĐ

06/01/2026

Khánh Hòa

667.757 VNĐ

2.504.045 VNĐ

06/01/2026

Lâm Đồng

667.757 VNĐ

2.504.045 VNĐ

06/01/2026

Đắk Lắk

667.757 VNĐ

2.504.045 VNĐ

06/01/2026

Saigon Petro cũng đã công bố bảng giá bán lẻ Gas hôm nay 3/6/2026 như sau:

STT

Mặt hàng

Mức giá kê khai thực hiện từ ngày 19.05.2026

(Đồng/lít thực tế)

1

Chai gas SP loại 45 kg

2.399.000 đ

2

Chai gas SP loại 12 kg (màu xám, đỏ, xanh lam, xanh lá)

639.500 đ

*Trên đây là CHÍNH THỨC giá gas hôm nay 3 6 2026.

giá gas hôm nay 3 6

CHÍNH THỨC giá gas hôm nay 3 6 2026 bao nhiêu tiền một bình? (Hình từ Internet)

Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai gồm những gì?

Căn cứ tại Điều 39 Nghị định 87/2018/NĐ-CP quy định về hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai như sau:

Điều 39. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
1. Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai theo Mẫu số 05 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này.
2. Bản sao hợp đồng bán LPG chai với thương nhân có giấy chứng nhận đủ điều kiện còn hiệu lực.
3. Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy.

Theo đó, hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai gồm:

[1] Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai theo Mẫu số 05 tại Phụ lục kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP.

[2. Bản sao hợp đồng bán LPG chai với thương nhân có giấy chứng nhận đủ điều kiện còn hiệu lực.

[3] Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy.

Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG/LNG/CNG gồm những gì?

Căn cứ tại Điều 38 Nghị định 87/2018/NĐ-CP được sửa đổi bởi khoản 4 ĐIều 15 Nghị định 17/2020/NĐ-CP quy định về hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG/LNG/CNG như sau:

[1] Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG/LNG/CNG theo Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này.

[2] Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh.

[3] Bản sao Giấy chứng nhận kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bồn chứa.

[4] Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy.

[5] Đối với thương nhân kinh doanh mua bán LPG chỉ có chai LPG hoặc thuê chai LPG, ngoài các giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 38 Nghị định 87/2018/NĐ-CP phải bổ sung các giấy tờ sau:

- Bản sao Giấy chứng nhận kiểm định chai LPG còn hiệu lực;

- Bản sao Giấy chứng nhận hợp quy đối với chai LPG.

[6] Đối với thương nhân kinh doanh mua bán khí qua đường ống ngoài các giấy tờ quy định tại khoản 2, 3, 4 Điều 38 Nghị định 87/2018/NĐ-CP phải bổ sung tài liệu chứng minh có đường ống vận chuyển khí hoặc hợp đồng thuê đường ống vận chuyển khí; bản sao Giấy chứng nhận kiểm định đường ống còn hiệu lực và tài liệu chứng minh có trạm cấp khí đáp ứng các quy định về an toàn, phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan.

[7] Đối với thương nhân kinh doanh mua bán LNG ngoài các giấy tờ quy định tại khoản 2, 3 Điều 38 Nghị định 87/2018/NĐ-CP phải bổ sung tài liệu chứng minh có trạm cấp LNG đáp ứng các quy định về an toàn theo quy định tại Chương IV Nghị định này hoặc trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải đã được cấp Giấy chứng nhận còn hiệu lực.

[8] Đối với thương nhân kinh doanh mua bán CNG ngoài giấy tờ quy định tại khoản 2, 4 Điều 38 Nghị định 87/2018/NĐ-CP phải bổ sung:

- Tài liệu chứng minh có xe bồn CNG đã được kiểm định còn hiệu lực;

- Tài liệu chứng minh có trạm cấp CNG hoặc trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải đáp ứng các quy định về an toàn, phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan;

- Tài liệu chứng minh có trạm nén CNG đáp ứng các quy định về an toàn, phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan.

*Bài viết CHÍNH THỨC giá gas hôm nay 3 6 2026 bao nhiêu tiền một bình?

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Tài nguyên - Môi trường Xem thêm

Bài viết mới nhất