TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
10526:2018
ISO 4641:2016
ỐNG
MỀM VÀ CỤM ỐNG CAO SU ĐỂ HÚT VÀ XẢ NƯỚC - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Rubber hoses
and hose assemblies for water suction and discharge - Specification
Lời nói đầu
TCVN 10526:2018 thay thế
TCVN 10526:2014.
TCVN 10526:2018 hoàn toàn
tương đương ISO 4641:2016.
TCVN 10526:2018 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC45 Cao su và sản phẩm cao su biên
soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ỐNG MỀM VÀ CỤM ỐNG
CAO SU ĐỂ HÚT VÀ XẢ NƯỚC - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Rubber hoses
and hose assemblies for water suction and discharge - Specification
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu
tối thiểu đối với các ống mềm và cụm ống cao su có lỗ nhẵn, được gia cường bằng
sợi dệt để hút và xả nước.
Ba kiểu ống mềm và cụm ống
được quy định theo các yêu cầu về mức độ vận hành của chúng, ví dụ các dải
nhiệt độ môi trường và nhiệt độ nước:
- nhiệt độ môi trường: -25 °C đến +70 °C;
- nhiệt độ nước trong khi vận hành: 0 °C
đến +70 °C.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần
thiết để áp dụng tiêu
chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được
nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản
mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 4509 (ISO 37), Cao su lưu hóa hoặc
nhiệt dẻo - Xác định
các tính chất ứng suất-giãn dài khi kéo.
TCVN 11021 (ISO 2393), Hỗn hợp cao
su thử nghiệm - Chuẩn bị, luyện và lưu hóa - Thiết bị và quy trình.
TCVN 12422 (ISO 8331), Ống mềm và
cụm ống cao su và chất dẻo - Hướng dẫn lựa chọn, bảo quản, sử dụng và
bảo trì.
ISO 1307, Rubber and plastics hoses
- Hose sizes, minimum and maximum inside diameters, and tolerances on
cut-to-length hoses (Ống mềm cao su và chất dẻo - Kích cỡ ống,
đường kính trong nhỏ
nhất, lớn nhất và dung sai
ống được cắt thành đoạn).
ISO 1402, Rubber and plastics hoses
and hose assemblies - Hydrostatic testing (Ống mềm và cụm
ống cao su và chất dẻo - Thử nghiệm thủy tĩnh).
ISO 4671, Rubber and plastics hoses
and hose assemblies - Methods of measurement of the dimensions of hoses and the
lengths of hose assemblies (Ống mềm và cụm ống cao
su và chất dẻo - Phương pháp
đo các kích thước của ống và chiều dài của cụm ống).
ISO 7233, Rubber and plastics hoses
and hose assemblies - Determination of resistance to vacuum (Ống mềm và cụm
ống cao su và
chất dẻo - Xác định khả năng chịu chân không).
ISO 7326 :2016, Rubber and plastics
hoses - Assessment of ozone resistance under static conditions (Ống mềm cao su
và chất dẻo - Đánh giá độ bền ôzôn dưới các điều kiện tĩnh).
ISO 8033, Rubber and plastics hoses
- Determination of adhesion between components (Ống mềm cao su
và chất dẻo -Xác định độ kết dính giữa các thành
phần).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 10619-2:2011, Rubber and
plastics hoses and tubing - Measurement of flexibility and stiffness - Part 2:
Bending tests at sub-ambient temperatures (Ống mềm và hệ
ống cao su và chất dẻo - Đo độ mềm dẻo và độ cứng vững - Phần 2: Thử nghiệm uốn
tại nhiệt độ dưới nhiệt độ môi trường).
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này, áp dụng các
thuật ngữ và định nghĩa được nêu trong ISO 8330.
4 Phân loại
Ống và cụm ống cho ứng dụng này được
phân thành ba dạng theo yêu cầu về mức độ vận hành của chúng:
- Kiểu 1: Các Ống hạng nhẹ dùng cho
các áp lực hút đến -0,063 MPa (-0,63 bar) và cho các áp lực xả đến 0,3 MPa (3
bar).
- Kiểu 2: Các ống hạng trung bình dùng
cho các áp lực hút đến -0,08 MPa (-0,8 bar) và cho các áp lực xả đến 0,5 MPa (5
bar).
- Kiểu 3: Hạng nặng dùng cho các áp
lực hút đến -0,097 MPa (-0,97 bar) và cho các áp lực xả đến 1,0 MPa (10 bar).
5 Khớp nối và đầu
nối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Vật liệu và kết
cấu
6.1 Lớp lót
Lớp lót phải cấu thành từ cao su tự
nhiên hoặc cao su
tổng hợp chịu
nước được phối trộn thích hợp. Bề mặt trong của lớp lót phải nhẵn và không có
khuyết tật có thể làm trở ngại
việc sử dụng dự kiến.
6.2 Gia cường
Vật liệu gia cường phải cấu thành từ
vật liệu dệt thích hợp và có
thể chứa vòng
xoắn được làm từ dây kim loại hoặc từ vật liệu thích hợp khác.
6.3 Lớp bọc
Lớp bọc phải cấu thành từ cao su tự nhiên hoặc
tổng hợp được phối trộn thích hợp. Bề mặt ngoài của nó có thể được uốn sóng
hoặc được làm đường rãnh. Vòng xoắn ngoài là tùy chọn và có thể là dây kim
loại hoặc từ vật liệu thích hợp khác.
7 Kích thước và dung
sai
7.1 Cỡ ống
(đường kính bên trong)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2 Đầu mở rộng
Khi có yêu cầu về đầu mở rộng, các
kích thước và dung sai phải được quy định bởi sự thỏa thuận giữa bên mua và nhà sản xuất.
Kiểu mẫu của đầu mở rộng phải được tính vào các yêu cầu về tính năng của ống.
7.3 Độ dài đoạn
ống
Các độ dài đoạn ống phải được xác định
tùy thuộc vào các điều kiện sử dụng được quy định bởi bên mua.
Các dung sai phải tuân thủ quy định trong ISO 1307:2006, Bảng 2, nếu không có
thỏa thuận khác giữa bên mua và nhà sản xuất.
7.4 Lớp lót
Khi được đo theo ISO 4671, độ dày tối
thiểu của lớp lót phải bằng 1,5 mm. Xem Bảng 4.
7.5 Lớp bọc
Khi được đo theo ISO 4671, độ dày tối
thiểu của lớp bọc phải bằng 2 mm. Nếu lớp bọc được làm đường rãnh, độ sâu của
các đường rãnh không được lớn hơn 50 % độ dày của lớp bọc. Xem Bảng 4.
8 Đặc tính vật lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1.1 Quy định
chung
Nếu có thể, tất cả các thử nghiệm phải
được thực hiện trên các mẫu thừ cắt từ ống thành phẩm. Ngoài ra, lấy các mẫu từ
các tấm thử nghiệm được chuẩn bị theo TCVN 11021 (ISO 2393) và lưu hóa đến mức
giống như ống.
Các đặc tính vật lý của hỗn hợp cao su
được sử dụng đối với lớp lót và lớp bọc phải tuân theo các giá trị được nêu
trong Bảng 1.
8.1.2 Độ bền kéo
và độ giãn dài khi đứt của lớp lót và lớp bọc cao su
Khi được thử nghiệm theo TCVN 4509
(ISO 37), lớp lót và lớp bọc phải có độ bền kéo và độ giãn dài khi đứt không
dưới các giá trị được nêu trong Bảng 1.
8.1.3 Khả năng
chịu già hóa
Sau khi già hóa trong 3 ngày tại nhiệt
độ 100 °C ± 1 °C theo quy định trong TCVN 2229 (ISO 188), độ bền kéo và độ giãn
dài khi đứt của lớp lót và lớp bọc, được xác định theo TCVN 4509 (ISO 37),
tương ứng không được chênh lệch trên ± 25 % và ± 50 %, so với các giá trị ban đầu.
8.2 Yêu cầu
về tính năng của thiết bị đối với ống và cụm ống
8.2.1 Yêu cầu về áp
lực thủy tĩnh (thử nghiệm áp suất thử kín)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Đặc
tính vật lý của hỗn hợp cao su
Đặc tính
Đơn vị
Yêu cầu
Phương pháp
thử nghiệm
Lớp lót
Lớp bọc
Độ bền kéo, min.
MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
TCVN 4509 (ISO 37) (mẫu thử hình quả tạ)
Độ giãn dài khi đứt,
min.
%
200
200
TCVN 4509 (ISO 37) (mẫu thử hình quả
tạ)
Khả năng chịu già hóa:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thay đổi độ bền kéo so với giá trị
ban đầu (max.)
%
±25
±25

TCVN 2229 (ISO 188) (3 ngày tại
nhiệt độ 100 °C ± 1 °C);
TCVN 4509 (ISO 37) (mẫu thử hình quả tạ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
±50
±50
Bảng 2 - Các
yêu cầu về áp lực thủy tĩnh
Kiểu ống
Áp suất làm
việc lớn nhất
Áp suất thử
Áp suất phá
vỡ nhỏ nhất
MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MPa
bar
MPa
bar
1
0,3
3
0,5
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
2
0,5
5
0,8
8
1,6
16
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
1,5
15
3,0
30
8.2.2 Thử nghiệm
phá vỡ
Khi được thử nghiệm bằng phương pháp
được quy định trong ISO 1402, các ống phải đáp ứng các yêu cầu của Bảng 2.
8.2.3 Độ bền uốn
(bán kính uốn nhỏ nhất phụ thuộc vào kích cỡ danh nghĩa)
Khi được uốn theo bán kính uốn nhỏ
nhất được nêu trong Bảng 3, theo một trong các phương pháp được quy định trong
ISO 10619-1 (phương pháp được chọn phải là phương pháp thích hợp nhất
đối với kích cỡ
ống), các ống phải không bị xoắn, rách hoặc bong tróc khi kiểm tra bằng
mắt thường. Giá trị T/D không được thấp hơn 0,95.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích cỡ
danh nghĩa
Đường kính
bên trong
mm
Bán kính
uốn nhỏ nhất
mm
min.
max.
16
15,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
20
19,4
20,6
60
25
24,2
25,8
75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30,5
32,5
95
40
39,0
41,0
120
50
48,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
63
61,8
64,2
250
80
78,6
81,4
320
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
98,4
101,6
500
125
123,4
126,6
750
150
148,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
960
160
158,0
162,0
980
200
197,5
202,5
1 200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
247,0
253,0
1 500
315
312,0
318,0
1 900
8.2.4 Khả năng
kháng bẹp khi hút
Thử nghiệm phải được thực hiện theo
ISO 7233:2006. Các điều kiện thử nghiệm phải như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- -0,08 MPa (-0,80 bar) đối với loại
2;
- -0,097 MPa (-0,97 bar) đối với loại
3.
Thời gian của thử nghiệm: 10 min.
Đối với các ống có đường kính trong
danh nghĩa lớn hơn 80 mm (ISO 7233:2006, phương pháp C) độ xẹp đo được không
được vượt quá 5 % đường kính trong danh nghĩa.
8.2.5 Độ mềm dẻo
tại nhiệt độ thấp
Khi thử nghiệm ở -25 °C bằng
phương pháp B của ISO 10619-2:2011, tất cả các kiểu ống không được có các vết
rạn nứt và phải vượt qua được thử nghiệm chịu áp như được quy định trong 8.2.1.
8.2.6 Độ bám dính
Khi xác định theo ISO 8033, độ bám
dính giữa các thành phần khác nhau (ngoại trừ vòng xoắn, nếu có trong kết cấu
của thành ống) phải không được nhỏ hơn 2 kN/m. Xem Bảng 4.
8.2.7 Độ bền ôzôn
của lớp bọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 4 - Đặc
tính vật lý của ống thành phẩm và cụm ống
Đặc tính
Đơn vị
Yêu cầu
Phương pháp
thử
Kích thước ống
Đường kính trong
mm
Xem Bảng 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dày của lớp bọc
mm
Min. 2
ISO 4671
Lớp lót độ dày
mm
Min. 1,5
ISO 4671
Dung sai độ dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem ISO 1307:2006, Bảng 2
ISO 4671
Thử nghiệm ống/cụm ống
Áp suất thử kín
MPa
(bar)
Xem 8.2.1 và Bảng 2
ISO 1402
Chênh lệch chiều dài tại áp suất làm
việc lớn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Max. ±7
ISO 1402
Chênh lệch đường kính ngoài tại áp
suất làm việc lớn nhất
%
Max. ±7
ISO 4671
Áp suất phá vỡ (nhỏ nhất)
MPa
(bar)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 1402
Thử nghiệm chân không
MPa
(bar)
Xem 8.2.4
ISO 7233:2006
Độ bền uốn
-
Xem 8.2.3 và Bảng 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ mềm dẻo tại nhiệt độ thấp
-
Xem 8.2.5
ISO 10619-2:2011 phương pháp B
Độ bám dính giữa các thành phần
kN/m
Tối thiểu 2
ISO 8033
Độ bền ôzôn (lớp bọc)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không thấy rạn nứt ở độ phóng đại =
0
ISO 7326:2006, phương pháp 2
9 Tần suất thử
nghiệm
Thử nghiệm điển hình và thử nghiệm
thường xuyên phải theo quy định trong Phụ lục A.
Thử nghiệm điển hình được thực hiện để
khẳng định rằng tất cả vật liệu, kết cấu và các yêu cầu thử nghiệm quy định
trong tiêu chuẩn này đã được đáp ứng bởi phương pháp sản xuất và thiết kế ống. Thử
nghiệm điển hình phải được lặp lại theo các khoảng thời gian nhiều nhất là, 5
năm, hoặc khi có thay đổi về phương pháp sản xuất hoặc về các vật liệu, và phải
được tiến hành trên đường kính ống lớn nhất của mỗi mẫu mã đối với mỗi dạng.
Các thử nghiệm thường xuyên là các thử
nghiệm được thực hiện trên mỗi chiều dài của ống thành phẩm hoặc cụm ống.
Các thử nghiệm sản xuất là các thử
nghiệm được thực hiện trên mẻ hàng (xem kế hoạch được nêu trong Phụ lục B, chỉ để hướng
dẫn).
10 Ghi nhãn
10.1 Ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) tên của nhà sản xuất hoặc thương
hiệu;
b) nhận dạng sản phẩm của nhà sản
xuất;
c) viện dẫn tiêu chuẩn này [nghĩa là:
TCVN 10526 (ISO 4641)];
d) phân loại ống (nghĩa là kiểu ống);
e) kích thước danh nghĩa;
f) áp suất làm việc lớn nhất [tính
bằng megapascal và bar, với các đơn vị được chỉ định, ví dụ 1 MPa (10 bar)];
g) quý và năm sản xuất.
VÍ DỤ: Tên nhà sản xuất hoặc
thương hiệu/nhận dạng sản phẩm/TCVN 10526:2018 (ISO 4641:2016)/ dạng 3/kích cỡ
250/1 MPa (10 bar)/Q4-2016
10.2 Cụm ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) tên hoặc nhận dạng của nhà sản xuất/lắp ráp cụm
ống;
b) áp suất làm việc lớn nhất của cụm
ống [tính bằng megapascal và bar, với các đơn vị được chỉ định, ví dụ
1 MPa (10 bar)];
c) hai chữ số chỉ tháng sản xuất cụm
ống sau đó là dấu gạch chéo và hai chữ số cuối cùng của năm sản xuất cụm ống (ví dụ: 12/16):
d) tên hoặc logo của nhà sản xuất mối
nối;
e) (tùy chọn) nhận dạng vật liệu của
mối nối/đầu nối (nếu bên mua yêu cầu).
VÍ DỤ: Tên nhà sản xuất/1 MPa (10
bar)/12/16 + logo của nhà sản xuất mối nối và nhận dạng vật liệu
11 Báo cáo thử
nghiệm/chứng nhận
Khi có yêu cầu của bên mua, nhà sản
xuất hoặc nhà cung ứng phải cung cấp báo cáo thử nghiệm hoặc chứng nhận thử
nghiệm với mỗi chiều dài ống hoặc mẻ ống cung cấp cho bên mua.
12 Bao gói và bảo
quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục A
(quy
định)
Thử nghiệm điển hình và thử nghiệm thường
xuyên
Bảng A.1 đưa ra các thử nghiệm được
thực hiện đối với thử nghiệm điển hình và thử nghiệm thường xuyên theo quy định
trong Điều 9.
Bảng A.1 -
Thử nghiệm được thực hiện đối với thử nghiệm điển hình và thử
nghiệm thường xuyên
Đặc tính
Thử nghiệm điển hình
Thử nghiệm thường
xuyên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền kéo và độ giãn dài khi đứt
x
N.A.
Khả năng chịu già hóa
x
N.A.
Thử nghiệm ống
Độ bám dính
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền ôzôn (lớp bọc)
x
N.A.
Độ bền uốn
x
N.A.
Độ mềm dẻo tại nhiệt độ thấp
x
N.A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
X
Độ dày của lớp lót
x
N.A.
Độ dày của lớp bọc
x
N.A.
Khả năng kháng bẹp khi hút
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Khả năng chịu áp suất thử kín
x
x
Độ chênh lệch chiều dài tại áp suất
làm việc lớn nhất
x
x
Độ chênh lệch đường kính ngoài tại
áp suất làm việc lớn nhất
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền phá vỡ
x
N.A.
Thử nghiệm cụm ống
Chiều dài cụm ống
x
x
Khả năng kháng bẹp khi hút
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng chịu áp suất thử kín
x
x
Độ chênh lệch chiều dài tại áp suất
làm việc lớn nhất
x
x
Độ chênh lệch đường kính ngoài tại
áp suất làm việc lớn nhất
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
N.A.
x Thử nghiệm phải được thực hiện.
N.A. (Not Applicable) Thử nghiệm
không áp dụng.
Phụ
lục B
(tham
khảo)
Thử nghiệm sản xuất
Bảng B.1 đưa ra đề nghị tần suất thử
nghiệm sản xuất (xem Điều 9), được thực hiện trên mẻ hàng hoặc mỗi 10 mẻ hàng
như được nêu trong bảng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng B.1 -
Tần suất thử nghiệm được khuyến nghị
Đặc tính
Thử nghiệm
sản xuất
Trên mỗi mẻ
hàng
Trên mỗi 10
mẻ hàng
Thử nghiệm hỗn hợp
Độ bền kéo và độ giãn dài khi đứt
x
N.A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N.A.
x
Thử nghiệm ống
Độ bám dính
x
N.A.
Độ bền ôzôn (lớp bọc)
N.A.
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
Độ mềm dẻo tại nhiệt độ thấp
N.A.
x
Đường kính bên
trong
x
N.A.
Độ dày của lớp lót
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N.A.
Độ dày của lớp bọc
xa
N.A.
Chiều dài ống
N.A.
N.A.
Khả năng kháng bẹp khi hút
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng chịu áp suất thử kín
x
x
Độ chênh lệch chiều dài tại áp suất
làm việc lớn nhất
x
x
Độ chênh lệch đường kính ngoài tại
áp suất làm việc lớn nhất
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N.A.
N.A.
x Thử nghiệm được thực hiện.
N.A. Thử nghiệm không áp dụng.
a Kiểm tra một lần trên một
mẻ sản xuất
ống.
Phụ
lục C
(tham
khảo)
Khớp nối và đầu nối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- được gắn sẵn (chỉ các
trường hợp đặc biệt);
- được kẹp;
- được dập nóng hoặc được uốn nếp;
- được đóng đai.
Đầu nối có thể có dạng nối
sau đây:
- tháo nhanh/ghép nhanh;
- ren vít;
- mặt bích;
- rắc co;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hướng dẫn về các dạng mối nối được nêu
trong ISO/TR 17784.
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] ISO 8330, Rubber and plastics
hoses and hose assemblies - Vocabulary (Ống và cụm ống cao su
và chất dẻo - Từ vựng)
[2] ISO 10619-3, Rubber and
plastics hoses and tubing - Measurement of flexibility and stiffness - Part 3:
Bending tests at high and low temperatures (Ống và ống dẫn
cao su và chất dẻo - Đo độ
mềm dẻo và độ cứng cứng - Phần 3: Thử nghiệm uốn tại nhiệt độ cao và nhiệt độ
thấp).
[3] ISO/TR 17784, Rubber and
plastics hoses and hose assemblies - Guide for use by purchasers, assemblers,
installers and operating personnel (Ống và cụm ống cao su
và chất dẻo - Hướng dẫn sử dụng cho các bên mua, bên lắp ráp, bên lắp đặt và
người vận hành).
Mục lục
Lời nói đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện
dẫn
3 Thuật ngữ và
định nghĩa
4 Phân loại
5 Khớp nối và đầu nối
6 Vật liệu và
kết cấu
6.1 Lớp lót
6.2 Gia cường
6.3 Lớp bọc
7 Kích thước
và dung sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2 Đầu mở rộng
7.3 Độ dài đoạn ống
7.4 Lớp lót
7.5 Lớp bọc
8 Đặc tính vật
lý
8.1 Hỗn hợp cao
su
8.2 Yêu cầu về
tính năng của thiết bị đối với ống và cụm ống
9 Tần suất thử
nghiệm
10 Ghi nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.2 Cụm ống
11 Báo cáo thử
nghiệm/chứng nhận
12 Bao gói và
bảo quản
Phụ lục A (quy định) Thử nghiệm điển
hình và thử nghiệm thường xuyên
Phụ lục B (tham khảo) Thử nghiệm sản
xuất
Phụ lục C (tham khảo) Khớp nối và đầu nối
Thư mục tài liệu tham khảo