TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 12007:2017
ISO 5772:2015
ỐNG MỀM VÀ HỆ ỐNG CAO SU VÀ CHẤT DẺO DÙNG CHO HỆ THỐNG PHÂN PHỐI
NHIÊN LIỆU ĐÃ XÁC ĐỊNH - QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
Rubber
and plastic hoses and hose assemblies for measured fuel dispensing systems - Specification
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm vi
áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ
và định nghĩa
4 Phân loại
5 Vật liệu
và kết cấu
6 Yêu cầu về
áp suất
7 Kích thước
và dung sai
8 Tính chất
vật lý
9 Đầu nối
10 Tần suất
thử nghiệm
11 Thử
nghiệm điển hình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A (quy định)
Phương pháp xác định độ bền nhiệt độ thấp ở -30 °C (cho nhóm
nhiệt độ bình thường) và -40 °c (cho nhóm nhiệt độ
thấp)
Phụ lục B (quy định)
Phương pháp xác định độ bám dính giữa các thành phần sau
khi già hóa bởi nhiên liệu
Phụ lục C
(quy định) Phương pháp thử để xác định độ dẻo ở nhiệt độ thấp trên
mẫu ống thành phẩm
Phụ lục D (quy định)
Phương pháp thử để xác định độ thẩm thấu nhiên liệu
Phụ lục E (quy định)
Phương pháp xác định tính dễ cháy
Phụ lục F (quy định) Thử
nghiệm kéo nhổ đầu nối
Phụ lục G (quy định)
Phương pháp xác định độ bền mỏi do biến dạng uốn ngược (Thử nghiệm uốn)
Phụ lục H (quy định)
Phương pháp thử để xác định rò rỉ (thử nghiệm rò rỉ)
Phụ lục I (quy định) Tần
suất thử nghiệm cho thử nghiệm điển hình và thử nghiệm thường xuyên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài liệu tham khảo
Lời nói đầu
TCVN 12007:2017
hoàn toàn tương đương ISO 5772:2015.
TCVN 12007:2017
do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC45 Cao su và sản phẩm
cao su biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa
học và Công nghệ công bố.
ỐNG
MỀM VÀ HỆ ỐNG CAO SU VÀ CHẤT DẺO DÙNG CHO HỆ THỐNG PHÂN PHỐI NHIÊN LIỆU ĐÃ XÁC
ĐỊNH - QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
Rubber
and plastic hoses and hose assemblies for measured fuel dispensing systems -
Specification
CẢNH BÁO: Người sử dụng
tiêu chuẩn này phải có kinh nghiệm làm việc trong phòng thử nghiệm thông thường.
Tiêu chuẩn này không đề cập đến tất cả các vấn đề an toàn liên quan khi sử dụng.
Người sử dụng tiêu chuẩn phải có trách nhiệm thiết lập các biện pháp an toàn và
bảo vệ sức khỏe phù hợp với các quy định hiện hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định
các yêu cầu tối thiểu đối với ba dạng ống mềm ở hai loại và hai nhóm hệ ống được
sử dụng để phân phối nhiên liệu đã xác định, bao gồm cả nhiên liệu chứa oxy
(nhiên liệu oxygenat) (lên đến tối đa là 15 % hợp chất chứa oxy).
Các hệ ống dùng để sử dụng
ở nhiệt độ môi trường từ -30 °C đến +55 °C
đối với nhóm nhiệt độ bình thường và từ -40 °C đến
+55 °C đối với nhóm nhiệt độ thấp ở áp suất làm việc đến 16 bar
(1,6 MPa).
CHÚ THÍCH: 1 bar
= 0,1 MPa.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau
đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi
năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 2229 (ISO 188),
Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Phép thử già hóa tăng tốc và độ bền nhiệt
TCVN 2757 (ISO 1817),
Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định mức độ tác động của chất lỏng
TCVN 4509 (ISO 37), Cao
su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định các tính chất ứng suất-giãn dài khi kéo
TCVN 5363 (ISO 4649),
Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ chịu mài mòn sử dụng thiết bị trống
quay hình trụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 1402, Rubber and
plastics hoses and hose assemblies - Hydrostatic testing (Ống
và hệ ống cao su và chất dẻo - Thử
nghiệm thủy tinh)
ISO 4671, Rubber and
plastics hoses and hose assemblies - Methods of measurement of dimensions (Ống
và các hệ ống ống cao su và chất dẻo -
Phương pháp đo kích thước)
ISO 6801, Rubber or
plastics hoses - Determination of volumetric
expansion (Ống cao su hoặc chất dẻo
- Xác định độ giãn nở thể tích)
ISO 7326, Rubber and
plastics hoses - Assessment of ozone resistance
under static conditions (Ống
cao su và chất dẻo - Đánh giá độ bền ôzôn dưới các điều kiện tĩnh)
ISO 8031:2009, Rubber and
plastics hoses and hose assemblies- Determination of electrical resistance and
conductivity (Ống và hệ ống
cao su và chất dẻo - Xác định điện trở và độ dẫn điện)
ISO 8033, Rubber and
plastics hoses - Determination
of adhesion between components (Ống mềm bằng cao su và chất
dẻo - Xác định độ bám dính giữa các thành phần)
ISO 8330, Rubber and
plastics hoses and hose assemblies - Vocabulary (Ống
mềm và hệ ống bằng cao su và chất dẻo - Từ vựng)
ISO 10619-1:2011,
Rubber and plastics hoses and tubing - Measurement of flexibility and
stiffness - Part 1: Bending tests at ambient temperature (Ống
mềm và hệ ống bằng cao su và chất dẻo - Xác định độ dẻo và độ cứng - Phần 1: Thử
nghiệm tại nhiệt độ môi trường)
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Phân loại
Các ống cho ứng dụng này
phải được chia thành ba dạng sau đây:
a) dạng 1: gia
cường sợi dệt;
b) dạng 2: gia cường sợi dệt
và sợi thép xoắn;
c) dạng 3: gia cường sợi
thép.
Mỗi dạng ống được chia
thành hai nhóm nhiệt độ sau đây:
a) nhóm nhiệt độ bình thường
với nhiệt độ môi trường làm việc là từ -30 °C đến +55 °C;
b) nhóm nhiệt độ thấp (LT)
với nhiệt độ môi trường làm việc là từ -40 °C đến +55 °C.
Mỗi dạng ống cho ứng dụng
này phải được chia thành hai loại sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) loại Ω: dẫn điện.
Các ống cho ứng dụng này
phải được chia thành hai nhóm nhiệt độ như sau:
a) nhóm nhiệt độ bình thường
với nhiệt độ môi trường làm việc -30 °C đến +55 °C ;
b) nhóm nhiệt độ thấp (LT)
với nhiệt độ môi trường làm việc là từ -40 °C đến +55 °C.
5 Vật liệu và kết cấu
Các ống phải:
- có lớp lót trơn bằng cao
su hoặc chất đàn hồi nhiệt dẻo (TPE) bền với nhiên liệu;
- được gia cường thích hợp;
tùy vào kiểu loại;
- không gấp nếp, lớp bao
ngoài là cao su hoặc TPE bền với nhiên liệu và phong hóa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu tính năng này được tạo
bởi các sợi dây liên kết bằng kim loại thì có không dưới hai sợi dây (kim loại)
liên kết được gắn trong ống, kim loại sử dụng phải có độ bền mỏi và bền ăn mòn
cao.
Các ống có các sợi dây kim
loại để tạo độ dẫn điện phải được ký hiệu là “M” và các
ống sử dụng các hợp chất dẫn điện phải được ký hiệu là "Ω", ghi nhãn
thích hợp phải được gắn mác trên ống (xem Điều 12).
6 Yêu cầu về áp suất
Đối với tất cả các loại ống,
áp dụng như sau:
a) áp suất làm việc tối
đa: 16 bar (1,6 MPa);
b) áp suất chống thấm: 24 bar (2,4
MPa);
c) áp suất nổ
tối thiểu: 48 bar (4,8 MPa).
7 Kích thước và dung
sai
7.1 Các đường kính trong
và bán kính uốn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi đo theo ISO 10619-1,
bán kính uốn tối thiểu cho mỗi đường kính của ống phải phù hợp với các giá trị
nêu trong Bảng 1.
Bảng
1 - Đường kính danh nghĩa miệng ống, đường kính trong, dung sai và bán kính uốn
Đường
kính danh nghĩa miệng ống
Đường
kính trong
mm
Dung
sai
mm
Bán
kính uốn
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
60
16
16
±
0,8
80
19
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
21
21,0
130
25
25,0
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32,0
175
35
35,0
±
1,25
200
38
38,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
225
40
40,0
225
50
50,0
275
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi đo theo ISO 4671, độ
dày của lớp lót không được nhỏ hơn 1,6 mm. Độ dày của lớp bao ngoài không được
nhỏ hơn 1,0 mm.
7.3 Tính
đồng tâm
Khi xác định theo ISO
4671, tính đồng tâm, dựa trên số đo tổng thể giữa đường kính trong và bề mặt
ngoài của lớp bao ngoài, không được vượt quá 1,0 mm.
7.4 Dung sai về chiều dài
cắt
Đối với chiều dài cắt,
dung sai về chiều dài phải theo ISO 1307. Chiều dài của hệ ống phải được đo từ
mặt dán đến mặt dán của các đầu nối với dung sai so với chiều dài danh nghĩa là
± 1 %.
8 Tính chất vật lý
8.1 Các thành phần
Khi được thử nghiệm theo
các phương pháp trong Bảng 2, các tính chất vật lý của các thành phần được sử dụng
để lót và bao ngoài phải phù hợp với các giá trị nêu trong Bảng 2. Các thử nghiệm
được thực hiện trên các mẫu lấy từ các ống hoặc từ các tấm đúc lưu hóa với độ
dày 2 mm hoặc các mẫu thử nghiệm được đúc, lưu hóa tới cùng trạng thái lưu hóa
như các ống sản phẩm.
Bảng
2 - Tính chất của các thành phần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn
vị
Yêu
cầu
Phương
pháp thử
Cao
su
TPE
Mẫu
thửa
Độ bền kéo
Lớp lót và lớp bao
ngoài, không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
12
Mẫu
thử được cắt từ ống hoặc từ tấm thử
TCVN 4509 (ISO 37)
Độ giãn dài khi đứt Lớp
lót và lớp bao, không nhỏ hơn
%
250
350
Già hóa nhanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
20
10
TCVN 2229 (ISO 188)
(Phương pháp lò sấy không khí) 14 ngày ở
(70 ± 1) °C
- Thay đổi độ giãn dài
khi đứt, không lớn hơn. Lớp lót và lớp bao ngoài
%
-35
-20
Độ bền với các chất
lỏng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 2757
(ISO 1817) 70 h ở 40
°C trong nhiên liệu oxygenat dạng 3
Độ trương nở của lớp
lót, không lớn hơn
+70
+25
TCVN 2757 (ISO 1817)
70 h ở 100 °C trong
dầu số 3
Các chất được chiết ra từ
lớp lót
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
10
TCVN 2757
(ISO 1817) 70 h ở 40 °C trong
loại nhiên liệu oxygenat dạng 3
sau đó sấy 24 h ở 100 °C
Các chất được chiết ra từ
lớp lót
Nhóm nhiệt độ thấp,
không lớn hơn.
+
15
Độ trương nở lớp bao
ngoài, không lớn hơn
+100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền nhiệt độ thấp
của lớp lót và lớp bao ngoài ở -30 °C (hoặc -40 °C nếu
yêu cầu)
-
Không
có vết rạn nứt dưới độ phóng đại 10 lần
Phụ lục A
Độ bền mài mòn
Hỗn hợp lớp bao ngoài,
không lớn hơn.
mm3
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 5363 (ISO 4649)
Phương pháp A
a Điều
cần thiết là các báo cáo thử nghiệm nêu rõ nguồn gốc của mẫu thử
8.2 Ống
thành phẩm
Khi được thử nghiệm theo
các phương pháp trong Bảng 3, các tính chất vật lý của ống thành phẩm phải phù
hợp với các giá trị nêu trong Bảng 3.
Bảng
3 - Các tính chất vật lý của ống
Tính
chất
Đơn
vị
Yêu
cầu
Mẫu
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp suất không thấm tại
24 bar
-
Không
rò rỉ hoặc không có các dấu hiệu yếu đi cũng như vặn xoắn đột ngột khác
Toàn chiều dài của ống
ISO 1402
Áp suất thử nghiệm không
thấm
Áp suất nổ,không nhỏ hơn
bar
48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 1402 Áp suất
nổ
Độ giãn nở thể tích,
không lớn hơn
%
Ít nhất
1 m cắt từ vòi
ISO 6801
Áp suất thử nghiệm 3 bar
- Dạng 1 và Dạng 2
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Độ bám dính giữa các
thành phần của
N/mm
- Ống chưa già hóa,
không nhỏ hơn
2,4
Đoạn ngắn cắt từ vòi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Ống già hóa, không nhỏ
hơn
1,8
Uốn ở nhiệt độ môi trường
-
T
≥ 0,8 D
D
Không
xoắn hoặc biến dạng trên 20 % đường kính ngoài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 10619-1 Đường kính
danh nghĩa C = 10 x đường kính danh nghĩa miệng
ống
Độ dẻo ở nhiệt độ thấp
Không
có vết rạn nứt hoặc vỡ
Lực
uốn tối đa 180 N
Phụ lục C,
Tham khảo ống với đường kính miệng ống danh nghĩa mang 16,19
hoặc 21
Phụ lục C
Thay đổi chiều dài tại
áp suất chống thấm
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Toàn bộ chiều dài ống
ISO 1402
Độ bền ôzôn của lớp bao
ngoài
-
Không
có vết rạn nứt với mức phóng đại 2 lần
Đoạn ngắn cắt từ ống
ISO 7326
168 h ở 40 °C,
50 pphm, độ ẩm tương đối
(55 ± 10) % và độ giãn dài 20 %
Mức thấm nhiên liệu của ống
lớn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nhóm nhiệt độ thấp
mL/(m
ngày)
12
18
mẫu thử 2 m cắt từ ống
Tham khảo ống với đường
kính miệng danh nghĩa 16,19 hoặc 21
Phụ lục D
Điện trở lớn nhất. Loại Ω
Ω
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tương đương với chiều
dài của hệ ống
ISO 8031:2009, Phương
pháp 4.5, 4.6 hoặc 4.7
Loại M
1x102
ISO 8031:2009
Tính dễ cháy
-
a) Cháy
với ngọn lửa hở, ngừng cháy trong vòng 20 s sau khi bỏ đầu
đốt;
b)
không còn thấy tiếp tục phát sáng sau khi bỏ
đầu đốt 2 min;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài của hệ ống phù
hợp với giàn thử nghiệm
Phụ lục E
8.3 Hệ ống
Khi được thử nghiệm theo
các phương pháp trong Bảng 4, các tính chất vật lý của hệ ống phải phù hợp với
các giá trị nêu trong Bảng 4.
Bảng
4 - Tính chất vật lý của các ống
Tính
chất
Đơn
vị
Yêu
cầu
Mẫu
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm kéo nhổ (pull-off)
-
Đầu nối không dịch chuyển
sau khi nhả lực
Đoạn hệ ống ngắn
Phụ lục F
Áp suất chống thấm tại
24 bar
-
Không rò rỉ hoặc có dấu
hiệu suy yếu khác
Toàn
chiều dài hệ ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện trở, không lớn hơn
Ω/hệ
ống
Loại M
1
x 102
ISO 8031:2009
Loại Ω
1
x 106
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm rò rỉ
không rò rỉ
Phụ lục H
Thử nghiệm uốn
-
Không có khuyết tật sau
18 000 chu kỳ
Không rò rỉ sau tối đa
50 000 chu kỳ
Điện trở phải đáp ứng
các yêu cầu đã nêu ở trên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9 Đầu nối
Các yêu cầu sau đây phải
được thỏa mãn:
- các đầu nối phải được
thiết kế để đánh giá áp suất theo Điều 6:
- các đầu nối phải được
thiết kế sao cho các cạnh sắc hoặc gờ không gây ảnh hưởng bất lợi, đảm bảo độ
an toàn khi sử dụng:
- đường ren song song;
- không được dùng các đầu
nối quấn ren (ví dụ: có băng PTFE);
- vật liệu cho các chi tiết
có ren: vật liệu kim loại không gỉ theo lựa chọn của các nhà sản xuất; các ren
vít điều chỉnh không được chế tạo bằng nhôm;
- các bề mặt tiếp xúc với
các lớp dẫn điện của ống nhiên liệu phải có tính dẫn điện như kim loại; không
được sử dụng bề mặt anốt hóa và bề mặt có lớp cách điện; các cấu kiện ghép nối
tiếp xúc với lớp lót hoặc lớp bao ngoài của các ống nhiên liệu phải có tính dẫn
điện, tiếp xúc kim loại chắc chắn khi lắp ráp.
Có thể sử dụng hai loại đầu
nối, loại có thể tái sử dụng và loại không thể tái sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm điển hình và thử
nghiệm thường xuyên và tần suất tối thiểu các thử nghiệm này phải theo quy định
tại Phụ lục I.
Thử nghiệm điển hình là thử
nghiệm thực hiện để xem xét phê duyệt sản phẩm.
Thử nghiệm thường xuyên là
các thử nghiệm được thực hiện trên mỗi chiều dài của ống hoặc hệ ống.
Thử nghiệm cho quá trình sản
xuất là các thử nghiệm, quy định tại Phụ lục J, tốt nhất là được thực hiện để
kiểm soát chất lượng của quá trình sản xuất. Các tần suất được quy định tại Phụ
lục J chỉ làm mục đích hướng dẫn.
11 Thử
nghiệm điển hình
Thử nghiệm điển hình được
thực hiện để xác nhận rằng tất cả các vật liệu, kết cấu và các yêu cầu thử nghiệm
của tiêu chuẩn này đều được đáp ứng bởi phương pháp sản xuất và bởi thiết kế ống
hoặc hệ ống.
Thử nghiệm điển hình phải
được lặp lại ở mức tối thiểu năm năm một lần hoặc bất cứ khi nào xuất hiện sự
thay đổi về phương pháp sản xuất hoặc thay đổi về các vật liệu.
12 Ghi
nhãn
12.1 Ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) nhận dạng nhà sản xuất,
ví dụ: XYZ;
b) Viện dẫn tiêu chuẩn
này, nghĩa là TCVN 12007 (ISO 5772);
c) dạng ống (1,
2, hoặc 3);
d) loại ống, nghĩa là loại
M hoặc Ω;
e) nhóm nhiệt độ, ví dụ:
LT (nhiệt độ thấp);
CHÚ THÍCH: Đối với ống cho
nhóm nhiệt độ bình thường, không cần ghi nhãn cụ thể.
f) đường kính miệng ống
danh nghĩa, ví dụ: 19;
g) Áp suất làm việc lớn nhất,
tính bằng bar hay MPa hoặc cả hai, ví dụ: 16 bar (1,6
MPa);
h) quý và năm sản xuất, ví
dụ: Q3-2015.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.2 Các đầu nối
Các đầu nối phải được ghi
nhãn với nhãn hiệu của nhà sản xuất và theo mục đích ứng dụng tương ứng của
chúng với các chữ "có thể tái sử dụng" (hoặc "R") hay
"không thể tái sử dụng" (hoặc "NR").
12.3 Hệ
ống
Thông tin chi tiết trong
12.1 phải xuất hiện đầy đủ ít nhất trên một ống trong hệ ống. Các đầu nối phải
được ghi nhãn bằng tên hoặc thương hiệu của cơ sở lắp ráp và ngày lắp ráp, ví dụ:
Q3-2014. Trong trường hợp lắp ráp lại, các đầu nối phải được ghi nhãn bằng tên
hay thương hiệu của cơ sở tái lắp ráp và ngày lắp ráp, ví dụ: Q3-2014.
Phụ lục A
(quy
định)
Phương pháp xác định độ bền nhiệt độ thấp ở
-30 °C (cho nhóm nhiệt độ bình thường) và -40 °C (cho nhóm nhiệt độ thấp)
A.1 Thiết bị, dụng cụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.1.2 Buồng
có khả năng duy trì ở nhiệt độ (-30 + 2) °C
hoặc (-40 ± 2) °C, trong
đó các tấm có thể di chuyển được.
A.2 Mẫu thử
Mẫu ống Kiểu 2 hình quả tạ
theo TCVN 4509 (ISO 37).
A.3 Nhiệt
độ thử nghiệm
Thử nghiệm phải được tiến
hành tại một trong các nhiệt độ sau đây:
- (-30 ± 2)
°C ;
- (-40 ± 2) °C.
A.4 Phương pháp thử
Mẫu
thử phải được đặt giữa hai tấm theo Hình A.1 cách nhau ở (50 ± 1) mm và ở nhiệt
độ thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chu kỳ này được lặp lại
thêm chín lần, nghĩa là trong thời gian khoảng 5 h.
Bất kỳ sự xuất hiện của
các vết rạn nứt phải được báo cáo.
A.5 Báo
cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải
bao gồm những thông tin sau:
a) viện dẫn tiêu chuẩn
này, nghĩa là TCVN 12007 (ISO 5772);
b) kích thước của mẫu thử;
c) nhiệt độ thử nghiệm;
d) tình trạng của các mẫu
sau khi thử nghiệm;
e) ngày thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN:
1 mẫu thử
hình quả tạ
Hình
A.1 - Bố trí cho thử nghiệm độ bền nhiệt độ thấp
Phụ lục B
(quy
định)
Phương pháp xác định độ bám dính giữa các
thành phần sau khi già hóa bởi nhiên liệu
B.1 Thiết
bị, dụng cụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.2 Mẫu
thử
Cắt một đoạn ống dài 300
mm. Không được thực hiện thử nghiệm trước 24 h sau khi ống được sản xuất.
B.3 Phương pháp thử
Mẫu được bịt kín ở một đầu
và ống phải được đổ đầy chất lỏng B theo TCVN 2757 (ISO 1817) và phần trên được
phủ nhẹ.
Mẫu phải được ổn định ở
(20 ± 5) °C trong thời gian (168 +2/-0) h.
Mẫu phải được làm rỗng và
xác định độ bám dính tối thiểu giữa các thành phần (lớp lót/ gia cường, lớp vỏ
và giữa các lớp gia cường) bằng phương pháp được nêu trong ISO 8033.
B.4 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm bao gồm
các nội dung sau:
a) viện dẫn Phụ lục B của
tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN 12007:2017 (ISO 5772:2015), Phụ lục B;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) các giá trị độ bám dính
giữa các thành phần (gia cường của lớp vỏ và lớp lót);
d) ngày thử nghiệm.
Phụ lục C
(quy
định)
Phương pháp thử để xác định độ dẻo ở nhiệt độ
thấp trên mẫu ống thành phẩm
C.1 Thiết
bị, dụng cụ
Bố trí thử nghiệm phải
theo Hình C.1. Đường kính của trục gá và tay đòn phải phù hợp với đường kính miệng
ống.
Gắn trục gá và tay đòn vào
ống ở độ sâu như nêu trong Hình C.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài thử nghiệm ống
phải là (265 +2/-0) mm.
C.3 Ổn định mẫu thử và
thiết bị
Ống chưa già hóa và thiết bị
thử nghiệm phải được ổn định ở nhiệt độ (-30 ±
2) °C trong thời gian 24 h trước khi thử nghiệm. Có thể sử dụng nhiệt độ
khác khi có yêu cầu.
C.4 Phương pháp thử
Ống chưa già hóa và thiết
bị thử nghiệm phải được ổn định ở nhiệt độ (-30 ± 2) °C trong thời gian 24 h
trước khi thử nghiệm. Dụng cụ đo thích hợp (cân lò xo, lực kế vòng) phải được cố
định vào cuối tay đòn để xác định lực, F, tính bằng Newton.
Ống phải
được uốn cong, tại nhiệt độ (-30 ± 2) °C, qua góc 90° xung quanh dụng cụ uốn, tựa
vào đường cong bất kỳ có thể phát sinh trong quá trình sản xuất, nhờ lực kéo
trên dụng cụ đo, trong thời gian từ 2 s đến 4 s. Lực tác động lớn nhất, F,
(tính bằng Newton) phải được ghi lại.
C.5 Báo
cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải
bao gồm những thông tin sau:
a) viện dẫn Phụ lục C của
tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN 12007:2017 (ISO 5772:2015), Phụ lục C;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) lực, tính bằng Newton,
cần thiết để bẻ cong mẫu xung quanh trục gá;
d) ngày thử nghiệm.
Kích thước tính bằng
milimet

CHÚ DẪN:
1 tay đòn
2 kẹp
3 ống
4 dụng cụ uốn,
Φ = 150 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 trục gá
a chiều
dài, tùy thuộc vào ống đường kính ngoài.
b
Song song.
Hình
C.1 - Bố trí thử nghiệm độ dẻo ở nhiệt độ thấp
Phụ lục D
(tham
khảo)
Phương pháp thử để xác định độ thẩm thấu
nhiên liệu
D.1 Thiết bị, dụng cụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D.2 Mẫu
thử
Mẫu ống dài hai mét.
D.3 Phương pháp thử
Mẫu ống nhiên liệu dài 2
m, đóng kín ở một đầu, được lắp với một pipet có vạch chia với dung tích tối
thiểu 100 mL và được đổ đầy, không có bong bóng bằng nhiên liệu lỏng
thử nghiệm C theo TCVN 2757 (ISO 1817). Các mẫu được ổn định trong thời gian 48
h (để trương nở) được treo thẳng đứng trong môi trường tiêu chuẩn 23/50 theo Bảng
D.1 và Bảng D.2. Các ống nhiên liệu phải được tháo rỗng và nạp lại bằng nhiên
liệu lỏng thử nghiệm C mới theo TCVN 2757 (ISO 1817) lên
đến vạch dấu đo. Giá trị này phải được ghi lại.
Xác định lượng nhiên liệu
khuếch tán qua các ống nhiên liệu sau khoảng thời gian (72 ± 2) h trong môi trường
tiêu chuẩn 23/50 và không có sự bổ sung nhiên liệu tại thời điểm đó, bằng cách
ghi nhận sự giảm thể tích trong pipet. Ghi giá trị này là V1.
Xác định lượng bay hơi qua
lỗ ống hút trong thời gian thử nghiệm bằng cách thực hiện một thử nghiệm trắng
trong cùng điều kiện, lấy giá trị ghi được trên mẫu trừ đi giá trị thể tích hao
hụt này. Ghi lại giá trị này là V2.
Bảng
D.1 - Môi trường tiêu chuẩn để ổn định và/hoặc thử nghiệm
Ký
hiệu
Nhiệt
độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ ẩm tương đối
%
Áp
suất
kPa
Chú
thích
23/50
23
50
từ
86 đến 106
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27/65
27
65
Cho
các nước nhiệt đới
20/65
20
65
Được
sử dụng trong các lĩnh vực ứng dụng nhất định
Bảng
D.2 - Dung sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt
độ
°C
Độ
ẩm tương đối
%
Dung sai thông thường
(bình thường) (dung sai rộng)
±
2
±
5a
Dung sai rút gọn (dung
sai hẹp)
±
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
Giới hạn kết quả của độ ẩm tương đối do đó là:
- dung sai thông thường
(bình thường); 45 % đến 55 % và 60 % đến 70 %;
- dung sai rút gọn: 48 %
đến 52 % và 63 % đến 67 %.
D.4 Biểu
thị kết quả
Tốc độ thấm X, tính
bằng mL/ngày, được xác định theo công thức (D.1):
X= V1
- V2/L x T
(D.1)
trong đó:
L là chiều
dài của mẫu thử, tính bằng mét (2 m);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D.5 Báo
cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải
bao gồm những thông tin sau:
a) viện dẫn đến Phụ lục D
của tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN 12007:2017 (ISO 5772:2015), Phụ lục D;
b) ngày sản xuất ống mẫu;
c) độ thấm của mẫu thử
tính theo mL/m/ngày;
d) ngày thử nghiệm.
Phụ lục E
(quy
định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E.1 Thiết
bị, dụng cụ
Đèn Bunsen, đồng hồ bấm giờ
và kẹp phù hợp để bố trí thử nghiệm như trong Hình E.1.
E.2 Mẫu thử
Hệ ống được bịt hai đầu.
E.3 Phương pháp thử
Ống mẫu thử phải được uốn
cong thành hình chữ U có bán
kính tuân theo Hình E.1. Mẫu thử phải được điền đầy chất lỏng F theo TCVN 2757
(ISO 1817). Mẫu thử phải được tiếp xúc với một ngọn lửa hở từ một đèn Bunsen có
đường kính ống 10 mm trong khoảng thời gian 3 min, với dòng khí vào đầu đốt được
đóng. Khoảng cách giữa đầu đốt và mẫu thử phải theo Hình E.1. Mẫu ống phải được
coi là không cháy nếu
- trong trường
hợp cháy với ngọn lửa hở, ngừng cháy trong vòng 20 s sau khi bỏ đầu đốt, và
- không còn thấy tiếp tục
phát sáng sau khi bỏ đầu đốt 2 min.
Sau khi hoàn thành thử
nghiệm, ống mẫu thử phải không có dấu hiệu rò rỉ của các chất lỏng thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo thử nghiệm phải
bao gồm những thông tin sau:
a) viện dẫn đến Phụ lục E
của tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN 12007:2017 (ISO 5772:2015), Phụ lục E;
b) ngày sản xuất mẫu ống:
c) nếu hệ ống ngừng cháy
sau 20 s, không có ánh sáng nhìn thấy sau 2 min và không có sự rò rỉ chất lỏng
từ hệ ống;
d) ngày thử nghiệm.
Kích thước
tính bằng milimet

CHÚ DẪN:
1 nút
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 hệ ống
4 chất
lỏng F theo TCVN 2757 (ISO 1817)
5 propan
(LPG) H 50 mbar
Hình
E.1 - Bố trí cho thử nghiệm tính dễ cháy
Phụ lục F
(quy
định)
Thử nghiệm kéo nhổ đầu nối
F.1 Thiết
bị, dụng cụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F.2 Mẫu thử
Các mẫu thử phải là hệ ống
có chiều dài phù hợp với các thiết bị thử nghiệm, được chuẩn bị theo cùng các
điều kiện và cùng các quy trình chế tạo như được áp dụng trong sản xuất áp hệ ống
trong thực tế. Các mẫu thử phải được chuẩn bị ngay tại khi bắt đầu và khi kết
thúc lô sản xuất hệ ống và ngoài ra khi lô thứ 100 được sản xuất nếu số lô hàng
lớn hơn 100 đơn vị. Tần suất thử nghiệm 100 đơn vị này chỉ áp dụng đối với các
đầu nối không thể tái sử dụng.
F.3 Phương
pháp thử
Các mẫu thử phải được gắn
trong một giàn thử nghiệm và một lực kéo 2000 N phải được tác động tại các đầu
mút của hệ ống và được giữ trong thời gian 30 s. Lực phải tăng lên khi di chuyển
các hàm kẹp của giàn thử nghiệm tách xa nhau ở tốc độ (75 ± 5) mm/min.
Phải loại bỏ hệ ống thử
nghiệm sau khi hoàn thành thử nghiệm.
Nếu mẫu không vượt qua được
thử nghiệm này, 100 hệ ống trước đỏ phải được coi là không phù hợp với tiêu chuẩn
này và cần đầu tư nghiên cứu thêm.
F.4 Báo
cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải
bao gồm những thông tin sau:
a) viện dẫn đến Phụ lục F
của tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN 12007:2017 (ISO 5772:2015), Phụ lục F;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) ghi chú sự dịch chuyển
bất kỳ của các khớp sau khi nhả lực;
d) ngày thử nghiệm.
Phụ lục G
(quy
định)
Phương pháp xác định độ bền mỏi do biến dạng
uốn ngược
(Thử
nghiệm uốn)
G.1 Thiết
bị, dụng cụ
Giàn thử nghiệm phải phù hợp
với Hình G.1. Nếu thấy cần thiết, có thể dẫn hướng bằng tải trọng không đổi để
ngăn ngừa sự xoay lắc. Chiều dài của hệ ống phải xấp xỉ 1 m.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
1 tâm quay
của khớp nối
2 hệ ống,
có áp suất
3 tải trọng
không đổi
Hình
G.1 - Giàn thử nghiệm
G.2 Mẫu
thử
Chiều dài của hệ ống phải
xấp xỉ 1 m.
G.3 Phương
pháp thử
Các mẫu
thử phải được lắp vào giàn thử nghiệm theo Hình G.1. Một tải trọng không đối với khối
lượng 5 kg được gắn vào đầu tự do của hệ ống. Phải tác động áp suất 2
bar bằng nhiên liệu lỏng C theo
TCVN 2757 (ISO 1817). Giàn thử nghiệm phải được
dịch chuyển tới lui ở nhiệt độ phòng, do đó các ống được
uốn cong qua một góc 180° so với
các khớp nối. Một chu kỳ hoàn toàn là hai lần xoay qua góc 180°.
Tốc độ uốn tối thiểu phải là hai chu kỳ hoàn toàn trong một phút.
Phải thực hiện số chu kỳ theo Bảng 4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo thử nghiệm phải,
ngoài số chu kỳ đạt được, bao gồm các thông tin sau:
a) viện dẫn đến Phụ lục G
của tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN 12007:2017 (ISO 5772:2015), Phụ lục G;
b) ngày sản xuất của mẫu/hệ
ống;
c) khuyết tật nhìn thấy được
bất kỳ, chẳng hạn nứt nẻ lớp bao ngoài ống, sự sủi bọt của lớp bao ngoài, sự
tách của lớp bao ngoài hoặc sợi bố gia cường, hoặc hư hại cho lớp lót; sự nới lỏng
của ống khỏi các đầu nối hay sự rò rỉ bất kỳ giữa vòi và các đầu nối;
d) sai lệch bất kỳ so với
điện trở lớn nhất cho phép theo quy định tại Bảng 4 khi thử nghiệm với phương
pháp có liên quan theo quy định trong ISO 8031:2009;
e) ngày thử nghiệm.
Phụ lục H
(quy
định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mỗi hệ ống phải chịu một
áp suất không khí 3,5 bar (0,35 MPa).
Các đầu của hệ ống trong đó bao gồm các khớp nối và ít nhất 100 mm
ống phải được ngâm trong thùng nước ở nhiệt độ
môi trường trong thời gian ít nhất là 30 s.
Quan sát rò rỉ tại bất kỳ
các bề mặt phân cách của các ống và các khớp nối.
Phụ lục I
(quy
định)
Tần suất thử nghiệm cho thử nghiệm điển hình
và thử nghiệm thường xuyên
Tần suất tối thiểu của thử
nghiệm đối với thử nghiệm điển hình và thử nghiệm thường xuyên phải theo quy định
tại Bảng I.1.
Bảng I.1
- Tần suất thử nghiệm đối với thử nghiệm điển hình và thử nghiệm thường xuyên
Tính
chất
Thử
nghiệm
hình thức
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hỗn hợp
Độ bền kéo và độ giãn
dài khi đứt, lớp lót và lớp bao ngoài
X
NA
Già
hóa nhanh
X
NA
Trương nở trong nhiên liệu,
lớp lót và lớp bao ngoài
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất chiết xuất từ lớp
lót của ống nhiên liệu
X
NA
Độ bền nhiệt độ thấp
X
NA
Độ mài mòn của lớp bao
ngoài
X
NA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bám dính giữa các
thành phần
X
NA
Uốn ở nhiệt độ môi trường
X
NA
Độ dẻo ở nhiệt độ thấp
X
NA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
Đo độ dày (lớp lót và lớp
bao ngoài)
X
X
Áp suất
chống thấm
X
X
Thay đổi về chiều dài (ở
áp suất chống thấm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NA
Áp suất vỡ
X
NA
Độ bền ôzôn của lớp bao
ngoài
X
NA
Điện trở
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính dễ cháy
X
NA
Độ thấm nhiên liệu
X
NA
Độ giãn nở thể tích
X
NA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
NA
Hệ ống
Áp suất chống thấm
X
NA
Thử nghiệm rò rỉ
X
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
Thử nghiệm kéo nhổ
Xem
Phụ lục F
Xem
Phụ lục F
Thử nghiệm uốn
X
NA
X = thử nghiệm được thực
hiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục J
(quy
định)
Tần suất thử nghiệm đối với thử nghiệm chấp
nhận sản xuất
Tần suất thử nghiệm đối với
thử nghiệm chấp nhận sản xuất phải như được quy định tại Bảng J.1. Cần lưu ý rằng
đây chỉ là khuyến nghị. Các thử nghiệm được thực hiện trên mỗi lô hoặc mỗi 10
lô như được chỉ dẫn trong Bảng J.1. Một lô được định nghĩa là 5000 m ống hoặc
2000 kg lớp lót và/hoặc lớp bao ngoài hoặc 1000 hệ ống.
Bảng
J.1 - Tần suất thử nghiệm đối với thử nghiệm chấp nhận sản xuất
Tính
chất
Nghiệm
thu sản xuất
Mỗi
lô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền kéo và độ giãn
dài khi đứt, lót và lớp bao ngoài
X
X
già hóa nhanh
NA
X
Trương nở trong nhiên liệu,
lớp lót và lớp bao ngoài
NA
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NA
X
Độ bền nhiệt độ thấp
NA
X
Độ mài mòn của lớp bao
ngoài
NA
X
Ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
Uốn ở nhiệt độ môi trường
NA
X
Độ uốn ở nhiệt độ thấp
NA
X
Đo đường kính trong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Đo độ dày (lót và lớp
bao ngoài)
X
X
Áp suất chống thấm
X
X
Thay đổi về chiều dài (ở
áp suất chống thấm)
NA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp suất phá vỡ
NA
X
Độ bền ôzôn của lớp bao
ngoài
NA
X
Điện trở
NA
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NA
X
Giãn nở
thể tích
NA
X
Bán kính uốn
NA
NA
Hệ ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
Áp suất chống thấm
NA
X
Điện trở
X
X
Thử nghiệm kéo nhổ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem
Phụ lục F
Thử nghiệm uốn
NA
NA
X = thử nghiệm được thực
hiện
NA = không áp dụng
Thư
mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN 1592 (ISO 23529),
Cao su - Quy trình
chung để chuẩn bị và ổn định mẫu thử cho các phương pháp thử vật lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66