TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13797:2023
ISO 6134:2017
ỐNG VÀ HỆ ỐNG CAO SU DÙNG CHO HƠI NƯỚC BÃO HOÀ - YÊU CẦU
KỸ THUẬT
Rubber hoses
and hose assemblies for saturated steam - Specification
Lời nói đầu
TCVN 13797:2023 hoàn toàn
tương đương với ISO 6134:2017.
TCVN 13797:2023 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC45 Cao su và sản phẩm cao su biên soạn,
Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
ỐNG VÀ HỆ ỐNG
CAO SU
DÙNG
CHO HƠI NƯỚC BÃO HOÀ - YÊU CẦU KỸ THUẬT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối
với hai loại ống và hệ ống cao su, áp suất thấp với áp lực làm việc lớn nhất là
6 bar và áp suất cao với áp lực làm việc lớn nhất là 18 bar, được chế tạo từ
cao su và các đầu nối ống được chế tạo từ kim loại, được thiết kế để vận chuyển
hơi nước bão hòa và nước ngưng tụ nóng.
Mỗi loại được chia thành hai nhóm, có
lớp vỏ chịu dầu hoặc có lớp vỏ không chịu dầu.
CHÚ THÍCH: Thông tin về tần suất thử
nghiệm của hệ ống
đang sử dụng và bảo quản được nêu trong Phụ lục A và Phụ lục B.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần
thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản mới nhất,
bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 2229 (ISO 188), Cao su lưu hoá
hoặc nhiệt dẻo - Phép thử già hoá tăng tốc và độ bền nhiệt
TCVN 2752 (ISO 1817), Cao su lưu
hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định mức độ tác động của các chất lỏng
TCVN 4509 (ISO 37), Cao su lưu hoá
hoặc nhiệt dẻo - Xác định các tính chất ứng suất-giãn dài khi kéo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 12911 (ISO 1402), Ống và hệ ống
cao su và chất dẻo - Thử
nghiệm thủy tĩnh
ISO 4023:2009, Rubber and plastics
hoses and hose assemblies - Hydrostatic testing (Ống và hệ ống cao su và
chất dẻo — Thử nghiệm thủy tĩnh)
ISO 7326:2006[2], Rubber and
plastics hoses - Assessment of ozone resistance under of static conditions (Ống
cao su và chất dẻo - Đánh giá độ bền ôzôn ở điều kiện tĩnh)
ISO 4671, Rubber and plastics hoses
and hose assemblies - Methods of measurement of the dimensions of hoses and the
lengths of hose assemblies (Ống và hệ ống cao su
và chất dẻo - Phương pháp đo kích thước của ống và chiều dài của hệ ống)
ISO 8031:2009, Rubber and plastics
hoses and hose assemblies - Determination of electrical resistance and
conductivity (Ống và hệ ống
cao su và chất dẻo - Xác định điện trở và độ dẫn điện)
ISO 8033, Rubber and plastics hoses
- Determination of adhesion between components (Ống cao su và chất dẻo - Xác định
độ bám dính giữa các thành phần)
ISO 8330, Rubber and plastics hoses
and hose assemblies - Vocabulary (Ống và hệ ống cao su vả
chất dẻo - Từ vựng)
ISO 10619-1:2011, Rubber and
plastics hoses and tubing - Measurement of flexibility and stiffness - Part 1:
Bending tests at ambient temperature (Ống và hệ đường ống
cao su và chất dẻo - Đo độ mềm dẻo và độ cứng vững - Phần 1: Thử nghiệm uốn ở
nhiệt độ môi trường)
3 Thuật ngữ, định
nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Yêu cầu chung
Không được sử dụng khớp nối tháo nhanh
trong bất kỳ tình huống nào.
Các đầu nối được sử dụng với ống phải
là loại có tác dụng siết chặt trong quá trình sử dụng; ví dụ, loại kẹp siết chặt
khi các tổ hợp cao su trong ống bị rão.
CHÚ THÍCH 1: Khi xảy ra các trạng thái
hơi quá nhiệt, tuổi thọ sử dụng sản phẩm có thể bị giảm đi.
CHÚ THÍCH 2: Chân không tạo ra do tắt
hệ ống ở cả hai đầu có thể gây ra hiện tượng bong tróc hoặc tách lớp lót.
5 Phân loại
Tiêu chuẩn này quy định hai loại ống/hệ
ống để vận chuyển hơi nước bão hòa và nước ngưng tụ nóng.
Loại 1: ống hơi áp suất thấp, áp lực
làm việc lớn nhất 6 bar, tương ứng với nhiệt độ 164 °C.
Loại 2: ống hơi áp suất cao, áp lực
làm việc lớn nhất 18 bar, tương ứng với nhiệt độ 210 °C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mỗi loại ống đều được chia thành các
nhóm sau:
- Nhóm A: lớp vỏ không chịu dầu;
- Nhóm B: lớp vỏ chịu dầu.
Cả hai loại và nhóm đều có thể là một
trong các trường hợp sau:
a) có liên kết dẫn điện, được ghi nhãn
là “M" (xem Điều 11):
b) dẫn điện, được ghi nhãn là "Ω" (xem
Điều 11).
6 Vật liệu và cấu
trúc
Ống phải bao gồm lớp lót có khả năng chịu
hơi nước và nước ngưng tụ nóng và phải đồng nhất về chất lượng, không có bọt
khí, hốc khí, không lẫn vật lạ và các khuyết tật khác.
Lớp gia cường là vải dệt đối với loại
1 và sợi thép đối với loại 2, hoặc được bện hoặc xoắn lò xo hoặc cấu trúc lớp sợi
bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Kích thước và dung
sai
7.1 Đường kính,
độ dày của lớp lót và lớp vỏ, và bán kính uốn
Khi được xác định theo ISO 4671, đường
kính, độ dày của lớp lót và lớp vỏ và bán kính uốn của các ống phải tương ứng với
các giá trị được nêu trong Bảng 1.
7.2 Chiều dài của ống và hệ ống và
các dung sai
Chiều dài của hệ ống là khoảng cách được
đo tổng thể từ các bề mặt làm kín của các khớp nối từ đầu này đến đầu kia.
Giới hạn sai số của ống và hệ ống phải
như sau:
- l ≤ 1 000 mm: ±10 mm;
- l ≥ 1 000 mm: ±1 %.
7.3 Độ đồng tâm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Đường
kính, độ dày và bán kính uốn
Kích thước
tính bằng milimét
Đường kính
trong
Đường kính
ngoài
Độ dày tối
thiểu
Bán kính uốn
tối thiểu
Giới hạn sai số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp lót
Lớp vỏ
9,5
±0,5
21,5
±1,0
2,0
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
±0,5
25
±1,0
2,5
1,5
130
16
±0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±1,0
2,5
1,5
160
19
±0,5
33
±1,0
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
190
25
±0,5
40
+1,0
2,5
1,5
250
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
48
+1,0
2,5
1,5
320
38
±0,5
54
±1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
380
45
±0,7
61
±1,2
2,5
1,5
450
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+0,7
68
±1,4
2,5
1,5
500
51
±0,7
69
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
1,5
500
63
±0,8
81
+1,6
2,5
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
±0,8
93
+1,6
2,5
1,5
750
76
±0,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±1,6
2,5
1,5
750
100
±0,8
120
±1,6
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 000
102
±0,8
122
±1,6
2,5
1,5
1000
8 Tính chất vật lý của
tổ hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính chất vật lý của tổ hợp
phải tương ứng với các giá trị được nêu trong Bảng 2.
Tần suất khuyến nghị thử nghiệm được
nêu trong Bảng D.1.
Bảng 2 - Tính chất vật
lý của tổ hợp
Đặc tính
Đơn vị
Các yêu cầu
Phương pháp
thử
Lớp lót
Lớp vỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MPa
8
8
TCVN 4509
(ISO 37)
(mẫu thử
hình quả tạ)
Độ giãn dài khi đứt, tối thiểu
%
200
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(mẫu thử
hình quả tạ)
Già hóa
- Mức thay đổi độ bền kéo,
tối đa
- Mức thay đổi độ giãn dài khi đứt,
tối đa
%
%
50
50
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 2229
(ISO 188)
(7 ngày tại
125 °C đối với loại 1 và 150 °C đối với loại 2, phương pháp tủ sấy không khí)
Độ bền mài mòn
- Hỗn luyện được độn than đen, tối
đa
- Hỗn luyện không được độn than đen,
có màu tối đa
mm3
mm3
—
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
5363:2013 (ISO 4649:2010), phương pháp A
Thay đổi về thể tích, tối đa (chỉ
nhóm B)
%
—
100
TCVN 2752
(ISO 1817), dầu số 3, 72 h tại 100 °C
9 Tính chất vật lý của
ống và hệ ống thành phẩm
Tính chất vật lý của ống và hệ ống
thành phẩm phải tương ứng với các giá trị được nêu trong Bảng 3. Tần suất thử
nghiệm tối thiểu phải phù hợp với Điều 14.
Bảng 3 - Tính
chất vật lý của ống
và hệ ống thành phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị
Các yêu cầu
Phương pháp
thử
Ống
Áp lực phá vỡ, tối thiểu
10x áp lực
làm việc tối đa
TCVN 12911
(ISO 1402)
Áp lực thấm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không có rò
rỉ hoặc biến dạng tại 5 lần áp lực làm việc tối đa
TCVN 12911
(ISO 1402)
Độ bám dính giữa các
thành phần, tối thiểu
kN/m
2,4
ISO 8033
Thử nghiệm uốn, (không chịu áp suất), tối thiểu
T/D
0,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thay đổi về chiều dài, tại thử nghiệm
áp lực thấm
%
-3 đến +8
TCVN 12911
(ISO 1402)
Thay đổi về độ xoắn, tối đa tại thử
nghiệm áp lực thấm
°/m
10
TCVN 12911
(ISO 1402)
Độ bền ôzôn của lớp vỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không có rạn
nứt được nhìn thấy dưới độ phóng đại 2x
ISO
7326:2006; phương pháp 3, độ ẩm tương đối (55 ± 10) %, nồng độ ôzôn (50 + 5) x 10-9, độ giãn
dài 20 %, nhiệt độ 40 °C
Hệ ống
Thử nghiệm áp lực thấm
—
Không có rò
rỉ hoặc biến dạng tại 5 lần áp lực làm việc tối đa
TCVN 12911
(ISO 1402)
Điện trở
Ω
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ω
≤ 102/hệ ống
đối với loại M
≤ 106/hệ ống
và
≤ 109 điện trở giữa lớp
lót và lớp vỏ đối với loại Ω
ISO
8031:2009, phương pháp 4
ISO
8031:2009, phương pháp 3.4, 3.5 hoặc 3.6
Thử nghiệm hơi nước ngắn hạn
—
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều 10
Thử nghiệm hơi nước dài hạn
—
Điều 10
Điều 10
10 Độ bền với hơi nước
10.1 Nguyên lý
Cho hệ ống tiếp xúc với luồng hơi nước
bão hòa phù hợp với phương pháp được mô tả trong ISO 4023:2009, phương pháp B.
Áp suất hơi nước để thử nghiệm ống/hệ ống
loại 1 phải là 6 bar và đối với ống/hệ ống loại 2 phải là 18 bar.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số chu trình bật hơi nước 20 h và ngắt
hơi nước 4 h phải là bảy, tức là, khoảng thời gian là 168 h.
Sau phơi nhiễm này, sự thay đổi về
tính chất vật lý bất kỳ không được vượt quá các giá trị được nêu trong Bảng 4.
Bảng 4 - Thay
đổi cho phép về tính chất sau phép thử ngắn hạn
Đặc tính
Loại 1
Loại 2
Mức giảm tối đa về áp lực phá vỡ tức
thời, tính theo %
25
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
50
Độ giãn dài khi đứt tối thiểu của lớp
lót, tính theo %
150
150
Mức tăng độ cứng tối đa của lớp
lót, tính bằng IRHD
10
10
10.3 Thử nghiệm
dài hạn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.4 Quan sát
Trong quá trình phơi nhiễm, không được
có sự rò rỉ của hơi nước qua thành ống. Sau thử nghiệm lớp lót không được
rạn nứt, phồng rộp hoặc bị bong tróc và vỏ không được rạn nứt hoặc phồng rộp.
10.5 Các thử nghiệm
bổ sung
Sau khi hoàn thành thử nghiệm ngắn hạn
cũng như thử nghiệm dài hạn tại nhiệt độ môi trường, uốn mẫu thử nghiệm qua góc
180° đối với các cỡ nhỏ hơn hoặc bằng 32 mm và 90° đối với các cỡ lớn hơn 32
mm, bốn lần trên trục có bán kính thích hợp được nêu trong Bảng 1.
Xoay mẫu thử nghiệm qua góc 90° giữa mỗi
thao tác uốn.
Sau khi hoàn thành thử nghiệm, không
được có rạn nứt tại nơi bị uốn.
Đo điện trở. Kết quả đo không được lớn
hơn các giá trị được nêu trong Bảng 3.
Đối với các yêu cầu về an toàn, đặc
tính điện được đo sau quá trình uốn trong cả hai thử nghiệm hơi nước 168 h và
720 h.
11 Điện trở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện trở thấp này của ống và hệ ống có
thể đạt được bằng hai phương pháp,
a) Kết hợp hai sợi thép liên kết có điện
trở thấp vào cấu trúc ống.
Chúng phải được đưa vào theo đường xoắn
ốc và phải được bắt chéo nhau một cách đồng đều.
Khi gắn các phụ kiện vào ống này, các
sợi thép liên kết phải được gấp vào trong lỗ ống, được đặt giữa lớp
lót và phần đực của đầu nối và vươn ra khoảng một phần ba chiều dài phần đực của
đầu nối vào trong miệng lỗ.
Khi được thử nghiệm theo ISO 8031, điện
trở dọc theo các sợi thép liên kết, trong trường hợp ống hoặc điện trở giữa các
phụ kiện trong trường hợp hệ ống, không được vượt quá 1 x 102
Ω trên mỗi chiều
dài.
Khi đạt được tính dẫn điện liên tục bằng
phương pháp này, ống phải được ghi nhãn bằng ký hiệu "M".
b) Kết hợp elastome dẫn điện.
Khi lắp các phụ kiện vào ống này, phải
đạt được kết nối thích hợp giữa các đầu nối và hợp chất dẫn điện.
Khi được thử nghiệm theo ISO 8031, điện trở dọc
theo vật liệu phi kim loại dẫn điện trong trường hợp ống, hoặc điện trở giữa
các phụ kiện trong trường hợp hệ ống, phải là bằng hoặc nhỏ hơn 1 x 106
Ω trên mỗi chiều
dài và điện trở giữa lớp lót và lớp vỏ không được vượt quá 1 x 109
Ω.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12 Thử nghiệm điển
hình
Thử nghiệm điển hình phải được thực hiện
để cung cấp bằng chứng rằng phương pháp sản xuất và thiết kế ống tất đáp ứng tất
cả cấu trúc vật liệu và các yêu cầu của tiêu chuẩn này. Các thử nghiệm điển
hình phải được thực hiện ít nhất là 5 năm một lần hoặc bất cứ khi nào có sự
thay đổi về phương
pháp sản xuất, thiết kế hoặc vật liệu, trên kích cỡ lớn nhất của mỗi thiết kế
trong phạm vi của nhà sản xuất.
13 Ghi nhãn
13.1 Ống
Tất cả các ống phải được ghi nhãn liên
tục bằng cách dập nổi hoặc đóng dấu, rõ ràng dễ đọc và bền, bằng chữ in đậm với
giãn cách vừa phải, với chiều cao chữ ít nhất là 5 mm.
Trừ khi có thỏa thuận khác, chiều dài
nhận diện không được vượt quá 500 mm.
Ghi nhãn với ít nhất các
thông tin sau đây:
a) Tên nhà sản xuất hoặc nhận diện;
b) Viện dẫn tiêu chuẩn này TCVN
13797:2023 (ISO 6134:2017);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Hơi nước;
e) Áp lực làm việc lớn nhất, tính bằng
bar và megapascal, có ghi rõ đơn vị, và nhiệt độ lớn nhất, tính bằng °C, ví dụ 18 bar (1,8
MPa) tại 210°C;
f) Đường kính trong (tức là, 19);
g) Ký hiệu để nhận diện tính dẫn điện
(Ω hoặc M);
h) Ít nhất là quý và năm sản xuất (nghĩa là:
Q3-16).
VÍ DỤ: xxxx - TCVN 13797:2023 (ISO
6134:2017), 2A - hơi nước -18 bar (1,8 MPa) - 210 °C -19 - Ω - Q3-16.
13.2 Khớp nối ống
Các khớp nối phải được ghi nhãn rõ
ràng và bền với thông tin sau:
a) Tên hoặc nhận diện của nhà sản xuất
hoặc cơ sở lắp ráp;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Độ dày thành hoặc đường kính ngoài
của ống;
d) Áp lực làm việc lớn nhất.
13.3 Nhận diện của
hệ ống
Trước lần sử dụng đầu tiên, hệ ống phù
hợp với tiêu chuẩn này phải có thêm hai đai nhận diện bằng thép không gỉ, không
kể các dấu hiệu
được nêu trong 13.1 và 13.2. Các đai này phải được cố định vào hệ ống gần với đầu
nối cuối để duy
trì sự bắt mắt.
Các chi tiết nhận diện phải được ghi
nhãn rõ và bền bằng cách, ví dụ, chạm khắc. Các đai nhận diện thường do người vận
hành cố định vào.
Đai 1 phải duy trì vị trí cố định trên hệ ống.
Một khi các thử nghiệm thường xuyên được
thực hiện với hệ ống đang sử dụng, Đai 2 phải được tháo ra và được thay thế bằng đai mới
mang các chi tiết nhận diện được công bố đối với Đai 2.
Đai 1
a) Số đăng ký của người vận hành (để
xác định hệ ống, số của người vận hành, tức là số tòa nhà);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Nhiệt độ làm việc thể chấp nhận, tức
là, 210 °C;
d) Ký hiệu Ω hoặc M (để
nhận diện điện trở của ống);
e) Hơi nước.
VÍ DỤ: xxxx -18 bar (1,8 MPa) - 210 °C - Ω - hơi nước.
Đai 2
a) Phòng thử nghiệm (chỉ khi không thể
xác định được bằng số hồ sơ đăng ký);
b) Ngày lắp ráp hoặc ngày thử nghiệm;
c) Ngày thử nghiệm kế tiếp (tháng và
năm, tức là, 05-03).
VÍ DỤ: xxxx - được thử nghiệm vào
30-11-99 - thử nghiệm kế tiếp 05-03.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thử nghiệm điển hình và thử nghiệm
thường xuyên được nêu trong Phụ lục C.
Thử nghiệm điển hình là các thử nghiệm
cần thiết để khẳng định rằng sản phẩm đáp ứng tất cả các yêu cầu của tiêu chuẩn
này.
Thử nghiệm thường xuyên phải được tiến
hành trên tất cả các hệ ống
trước khi xuất xưởng.
Thử nghiệm phê duyệt sản xuất là các
thử nghiệm, được quy định trong Phụ lục D, phải được thực hiện để kiểm soát chất
lượng sản xuất. Tần suất được nêu trong Phụ lục D chỉ là hướng dẫn,
là phụ lục để tham khảo.
Phụ
lục A
(tham
khảo)
Tần suất thử nghiệm đối với hệ ống đang sử dụng
Nếu không quy định tần suất thử nghiệm
pháp định, người vận hành phải thiết lập tần suất thử nghiệm, có tính đến các
điều kiện vận hành. Tần suất này thường là sáu tháng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong trường hợp có những biến động lớn về
áp suất và/hoặc nhiệt độ, hệ ống phải được thử nghiệm ở tần suất định kỳ không
vượt quá sáu tháng.
Các thử nghiệm cần thiết là như sau:
a) Áp lực thử nghiệm;
b) Điện trở;
c) Kiểm tra bằng mắt thường;
d) Sự tháo ra/thay thế đai nhận
diện 2.
Phụ
lục B
(tham
khảo)
Bảo quản và thời gian bảo quản cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi ống và hệ ống cao su đã được bảo
quản trong thời gian ba năm kể từ ngày sản xuất hoặc kể từ lần thử nghiệm cuối
cùng, phải thực hiện thêm các thử nghiệm thường xuyên với chúng theo Điều 14
trước khi sử dụng.
Phụ
lục C
(quy
định)
Thử nghiệm điển hình và thử nghiệm thường
xuyên
Bảng C.1 đưa ra các thử nghiệm cần thiết
đối với thử nghiệm điển hình và thử nghiệm thường xuyên.
Bảng C.1 - Thử
nghiệm điển hình và thử nghiệm thường xuyên
Đặc tính
Điều tham chiếu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm
thường xuyên
Thử nghiệm tổ hợp
(không già hóa) Độ bền kéo/Độ giãn dài
khi đứt
Điều 8
X
N/A
(đã già hóa) Độ bền kéo/độ giãn dài
khi đứt
Điều 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/A
Lớp vỏ chịu mài mòn
Điều 8
X
N/A
Thay đổi về thể tích
Điều8
X
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bám dính
Điều 9
X
N/A
Độ bền ôzôn
Điều 9
X
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều 9
X
N/A
Đo đường kính trong
7.1
X
X
Đo đường kính ngoài
7.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Đo chiều dài
7.2
X
X
Đo độ dày của lớp vỏ bọc
7.1
X
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1
X
X
Đo độ đồng tâm
7.3
X
X
Áp lực thấm
Điều 9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Thay đổi về chiều dài/độ thấm
Điều 9
X
N/A
Thay đổi về độ xoắn/độ thấm
Điều 9
X
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều 9
X
N/A
Thử nghiệm hệ ống
Áp lực thấm
Điều 9
X
X
Thử nghiệm hơi nước ngắn hạn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
N/A
Thử nghiệm hơi nước dài hạn
10.3
X
N/A
Điện trở
Điều 9
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đo chiều dài
7.2
X
X
X Thử nghiệm
phải được thực hiện.
N/A Thử nghiệm
không áp dụng.
Phụ
lục D
(tham
khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thử nghiệm phê duyệt sản xuất là
các thử nghiệm được thực hiện trên mỗi lô trên mỗi 10 lô như được nêu trong Bảng
D.1. Lô được định nghĩa là hoặc là 1 000 m ống hoặc 2 000 kg tổ hợp lớp lót
và/hoặc lớp vỏ.
Bảng D.1 — Tần suất khuyến
nghị đối với các thử nghiệm
phê duyệt sản xuất
Đặc tính
Thử nghiệm
phê duyệt sản xuất
Trên mỗi lô
Trên mỗi 10 lô
Thử nghiệm
tổ hợp
(không già hóa) Độ bền kéo/Độ giãn dài
khi đứt
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(đã già hỏa) Độ bền kéo /Độ giãn dài
khi đứt
N/A
X
Lớp vỏ chịu mài mòn
N/A
X
Thay đổi về thể tích
N/A
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bám dính
X
N/A
Độ bền ôzôn
N/A
X
Thử nghiệm uốn
N/A
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/A
N/A
Đo đường kính ngoài
N/A
N/A
Đo chiều dài
N/A
N/A
Đo độ dày của lớp vỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/A
Đo độ dày của lớp lót
N/A
N/A
Đo độ đồng tâm
N/A
N/A
Áp lực thấm
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thay đổi về chiều dài/độ thấm
X
N/A
Thay đổi về độ xoắn/độ thấm
X
N/A
Áp lực phá vỡ
X
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp lực thấm
N/A
N/A
Thử nghiệm hơi nước ngắn
hạn
N/A
X
Thử nghiệm hơi nước dài hạn
N/A
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/A
N/A
Đo chiều dài
N/A
N/A
X Thử nghiệm
phải được thực hiện.
N/A Thử nghiệm
không áp dụng.
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] ISO 8331, Rubber and plastics
hoses and hose assemblies - Guide to selection, storage, use and maintenance (Ống và hệ ống cao su và chất
dẻo - Hướng dẫn lựa
chọn, bảo quản, sử dụng và bảo trì)