Link tra cứu ĐIỂM CHUẨN các trường đại học 2026 MỚI NHẤT? Điểm chuẩn đại học 2026 chính thức công bố khi nào?

Phan Thị Như Ý 12,584 lượt xem
14:28 | 31/07/2026
Điểm chuẩn các trường đại học 2026 sẽ được công bố trước 17g00 ngày 13/8/2026. Dưới đây là tổng hợp link tra cứu ĐIỂM CHUẨN các trường đại học 2026 cập nhật mới nhất.
Nội dung chính
  1. Link tra cứu ĐIỂM CHUẨN các trường đại học 2026 MỚI NHẤT? Điểm chuẩn đại học 2026 chính thức công bố khi nào?
  2. Hướng dẫn đăng ký nguyện vọng đại học 2026 đầy đủ, chi tiết?

Tuỳ vào kế hoạch tuyển sinh của từng trường, thời gian công bố điểm chuẩn các trường đại học 2026 sẽ khác nhau. Tuy nhiên, điểm chuẩn các trường đại học 2026 sẽ được công bố trước 17g00 ngày 13/8/2026 (theo Kế hoạch tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026).

Dưới đây là tổng hợp Link tra cứu điểm chuẩn các trường đại học 2026 trên toàn quốc:

Cơ sở giáo dục đại học

Link tra cứu điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn đại học 2025

Đại học Bách khoa Hà Nội

https://ts.hust.edu.vn/

19-29,39

Đại học Y Hà Nội

https://hmu.edu.vn/

17-28,7

Đại học Kinh tế Quốc dân

https://neu.edu.vn/

23-28,83

Trường Đại học Ngoại thương

https://www.ftu.edu.vn/

24-28,5

Học viện Kỹ thuật quân sự

https://mta.edu.vn/

24,1-29,25

Học viện Quân y

https://hocvienquany.vn/

21,47-30

Học viện Hậu cần

https://hocvienhaucan.edu.vn/

23,67-28,33

Học viện Khoa học quân sự

https://hvkhqs.edu.vn/

24,19-30

Học viện Hải quân

https://hocvienhaiquan.edu.vn/

23,08-23,96

Học viện Phòng không - Không quân

http://hocvienpkkq.com/

23,25-26,5

Học viện Biên phòng

http://hvbp.edu.vn/

24,2-28,2

Trường Sĩ quan lục quân 1

http://www.sqlq1.edu.vn/

24,2-26,39

Trường Sĩ quan lục quân 2

https://daihocnguyenhue.edu.vn/

21,75-23,72

Trường Sĩ quan chính trị

http://daihocchinhtri.edu.vn/

24,51-27,97

Trường Sĩ quan pháo binh

https://tsqpb.edu.vn/

22,25-24,4

Trường Sĩ quan công binh

https://tsqcb.edu.vn/

23-23,23

Trường Sĩ quan thông tin

https://tcu.edu.vn/

22,75-23,84

Trường Sĩ quan tăng thiết giáp

https://siquantangthietgiap.vn/

22,36-24,05

Trường Sĩ quan phòng Hóa

http://siquanphonghoa.edu.vn/

22,25-22,99

Trường sĩ quan đặc công

https://www.tsqdc.edu.vn/

21,5-22,55

Đại học Phòng cháy chữa cháy

https://daihocpccc.bocongan.gov.vn/

19,75-24,23

Đại học An ninh nhân dân

https://dhannd.bocongan.gov.vn/

17,66-26,05

Đại học Cảnh sát nhân dân

https://dhcsnd.edu.vn/

15,95-26,28

Học viện Kỹ thuật mật mã

https://actvn.edu.vn/

23,2-24,17

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

https://ajc.hcma.vn/?

22,96 - 25,08/30

33,64 -37,5/40

Trường Đại học Giao thông vận tải

https://www.utc.edu.vn/

15,06-27,52

Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế

https://hce.edu.vn/

15-20 (điểm thi tốt nghiệp)

600-800/1200 (điểm thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia TP HCM)

Trường Đại học Luật, Đại học Huế

https://hul.edu.vn/

22 (điểm thi) - 23,5 (học bạ)

Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế

https://huflis.edu.vn/

15-30 (điểm thi)

18-30 (học bạ)

Trường Đại học Nông lâm, Đại học Huế

https://huaf.edu.vn/

15-19,5 (điểm thi)

18-21,94 (học bạ)

Trường Đại học Nghệ thuật, Đại học Huế

https://nghethuathue.edu.vn/

18-20,5 (điểm thi)

20,25-22,75 (học bạ)

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế

https://www.dhsphue.edu.vn/

17,5-28,9 (điểm thi)

700-1156/1200 (điểm thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia TP HCM)

Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế

https://husc.edu.vn/

15,5-22 (điểm thi)

18,16-23,5 (học bạ)

Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế

https://huemed-univ.edu.vn/

17-25,17

Trường Du lịch, Đại học Huế

http://huht.hueuni.edu.vn/

15-21,5 (điểm thi)

18-23,25 (học bạ)

Khoa Giáo dục thể chất, Đại học Huế

https://fpe.hueuni.edu.vn/

21,41 (điểm thi) - 23,2 (học bạ)

Khoa Kỹ thuật và Công nghệ, Đại học Huế

https://huet.hueuni.edu.vn/

16-24,05 (điểm thi)

18,3-24,64 (học bạ)

640-962/1200 (điểm thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia TP HCM)

Khoa Quốc tế, Đại học Huế

https://huis.edu.vn/

15-21,5 (điểm thi) - 18 (học bạ)

Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng

https://dut.udn.vn/

16,5-27,2

Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng

https://due.udn.vn/

20-24

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng

https://ued.udn.vn/

16,71-28,84

Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng

https://ufl.udn.vn/

17,25-27,25

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng

https://ute.udn.vn/

17-22,85

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng

https://vku.udn.vn/vi/

18-24

Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng

https://smp.udn.vn/

16,5-23,23

Trường Đại học Vinh

https://vinhuni.edu.vn/

16-28,4

Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội

https://uet.vnu.edu.vn/

22,13-28,19

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

https://hus.vnu.edu.vn/

20,05-26

Trường Đại học Việt Nhật, Đại học Quốc gia Hà Nội

https://hus.vnu.edu.vn/

20-22

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội

https://sis.vnu.edu.vn/

22,43-26,38

Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội

https://education.vnu.edu.vn/

25,37-28,99

Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội

https://ulis.vnu.edu.vn/

15,06-30

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội

https://ussh.vnu.edu.vn/

21,75-29

Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội

https://ueb.edu.vn/

24,2-25,72

Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội

https://ump.vnu.edu.vn/

19-27,43

Trường Đại học Thương mại

https://tmu.edu.vn/

22,5-27,8 (thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ và điểm thi, xét giải học sinh giỏi và điểm thi)

89-117,333 (đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội)

58-87,855 (đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội)

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

http://www.haui.edu.vn/

18-26,27

Trường Đại học Hà Nội

https://www.hanu.vn/

22,1-34,35/40

Trường Đại học Luật Hà Nội

https://hlu.edu.vn/

19,75-25,55 (tổ hợp D01)

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội

https://huce.edu.vn/

20,4-27

Đại học Kiến trúc Hà Nội

https://hau.edu.vn/

18,6-24,15 (thang 30)

24,85-26,25 (thang 40)

Học viện Ngân hàng

https://www.hvnh.edu.vn/

21-26,97

Học viện Tài chính

https://hvtc.edu.vn/

21-26,6

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

https://vnua.edu.vn/

17-24,1

Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông

https://ptit.edu.vn/

21-26,21

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

https://hnue.edu.vn/

19-29,06

Trường Đại học Sư phạm 2

https://hpu2.edu.vn/

20,25-28,52

Trường Đại học Thuỷ lợi

https://tlu.edu.vn/

17-25,5 (thi tốt nghiệp)

21-30 (xét học bạ)

Trường Đại học Thăng Long

https://thanglong.edu.vn/node/1

16-23,75

Đại học Phenikaa

https://phenikaa-uni.edu.vn/vi

17-25,5

Đại học Kinh tế TP HCM

https://www.ueh.edu.vn/

22,8-27,7

Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP HCM

https://www.hcmut.edu.vn/

55,05-85,41

Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM

https://uel.edu.vn/

23,5-28,08

Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia TP HCM

https://www.uit.edu.vn/

24-29,6

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP HCM

https://hcmus.edu.vn/

29,56-29,92

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP HCM

https://hcmussh.edu.vn/

20-28,55

Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP HCM

https://hcmiu.edu.vn/

23,44-28,17

Trường Đại học Sức khỏe, Đại học Quốc gia TP HCM

https://www.uhsvnu.edu.vn/

18-25,6 (điểm thi tốt nghiệp)

559-896./1200 (điểm thi đánh giá năng lực)

Trường Đại học Sư phạm TP HCM

https://hcmue.edu.vn/vi/

19-29,38

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM

https://hcmute.edu.vn/

21,1-29,57

Trường Đại học Công thương TP HCM

https://huit.edu.vn/

17-24,5 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

20-26,5 (học bạ)

607-800 (điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM)

20,25-26,25 (V-SAT)

Trường Đại học Công nghệ TP HCM

https://www.hutech.edu.vn/

15-19

Trường Đại học Công nghiệp TP HCM

https://iuh.edu.vn/

17-26,5

Trường Đại học Sài Gòn

https://www.sgu.edu.vn/

22-28,98

Trường Đại học Luật TP HCM

https://www.hcmulaw.edu.vn/

18,12-25,65

Trường Đại học Ngân hàng TP HCM

https://hub.edu.vn/

18-23,6

Trường Đại học Tài chính - Marketing

https://ufm.edu.vn/

22,1-25,63

Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM

https://www.uef.edu.vn/

15-16 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

18-19 (học bạ)

600/1200 (điểm đánh giá năng lực ĐHQG TP HCM)

225/450 (V-SAT)

Trường Đại học Tôn Đức Thắng

https://tdtu.edu.vn/

24-37,85 (kết quả học tập THPT)

20-32,55 (thi tốt nghiệp)

600-895 (đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM)

Trường Đại học Văn Lang

https://www.vlu.edu.vn/

15 - 20,5 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

18 - 23 (học bạ)

500 - 750/1200 (điểm thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM)

200 - 270/450 (V-SAT).

Trường Đại học Dược Hà Nội

https://www.hup.edu.vn/

20-24,5

Trường Đại học Y Dược TP HCM

https://ump.edu.vn/

17-27,3

Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

https://www.pnt.edu.vn/

18-25,55

Trường Đại học Y Dược Thái Bình

https://tbump.edu.vn/

17-24,6

Đại học Y Dược Cần Thơ

https://www.ctump.edu.vn/

17-24

Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

https://hmtu.edu.vn/

21-23,8

Trường Đại học Y tế công cộng

https://huph.edu.vn/

18,3-23,5

Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng

https://smp.udn.vn/

16,5-23,23 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

23,5-25,35 (học bạ)

Trường Đại học Văn hoá Hà Nội

https://huc.edu.vn/

22,8-27,55

Trường Đại học Mở Hà Nội

https://hou.edu.vn/

16-23,75

Trường Đại học Luật Hà Nội

https://hlu.edu.vn/

19,75-25,55

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

https://utt.edu.vn/

16-24,5

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường

http://hcmunre.edu.vn/

15-26,65 (thi tốt nghiệp)

16-27,32 (học bạ)

70-132,13 (đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội)

Trường Đại học kỹ thuật công nghiệp, Đại học Thái Nguyên

https://tnut.edu.vn/

16-24,5

Trường Đại học kinh tế và Quản trị kinh doanh, Đại học Thái Nguyên

https://tueba.edu.vn/

17-19,5

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

https://usth.edu.vn/

18,25-24,82

Trường Đại học Nha Trang

https://ntu.edu.vn/

18,87-27 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

527,94-737,29/1200 (điểm đánh giá năng lực ĐHQG TP HCM)

69,24-95,74/150 (điểm đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội)

Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

https://vya.edu.vn/

21-25,8 (thi tốt nghiệp)

24-27,4 (học bạ)

Học viện Phụ nữ Việt Nam

https://tuyensinh.hvpnvn.edu.vn/

20,68-26,62 (theo điểm thi tốt nghiệp)

23,01-27,84 (học bạ)

15,2-22,76 (xét đánh giá năng lực)

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

https://dau.edu.vn/

16-18 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

19-20 (học bạ)

Trường Đại học Ngoại ngữ và Tin học TP HCM (HUFLIT)

https://huflit.edu.vn/vi/

15-17 (theo điểm thi tốt nghiệp)

18-20 (xét học bạ)

500-600/1200 (điểm thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM

Trường Đại học Gia Định

https://giadinh.edu.vn/

15-20,5 (theo điểm thi tốt nghiệp)

16-22,5 (xét học bạ)

550-700/1200 (điểm thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM

Trường Đại học Đà Lạt

https://dlu.edu.vn/

17-28,5 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

19,5-29 (học bạ)

600-1025/1200 (điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM)

65-123/150 (điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội)

Trường Đại học Hoa Sen

https://www.hoasen.edu.vn/

15-16 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

18-19,45 (học bạ)

600-652/1200 (điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM)

67-73/150 (điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội)

Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn

https://www.siu.edu.vn/

15-18 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

18 (học bạ)

600/1200 (điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM)

Trường Đại học Tân Tạo

https://ttu.edu.vn/

15-20,5 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

Trường Đại học Hồng Bàng

https://hiu.vn/

15-20,5 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

18-22,25 (học bạ)

600-700/1200 (đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM)

200-270/450 (V-SAT)

Trường Đại học Đại Nam

https://dainam.edu.vn/vi

15-20,5 (theo điểm thi tốt nghiệp)

18-24 (học bạ)

Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp

https://uneti.edu.vn/

19-25 (thi tốt nghiệp)

21,625-27,625 (học bạ)

66,25-81,25 (đánh giá năng lực)

46,25-57,5 (đánh giá tư duy)

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

https://ntt.edu.vn/

15-20,5 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

18-23 (học bạ)

550-650 (điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM)

70-85 (điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP Hà Nội)

Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội

https://law.vnu.edu.vn/

23,72-24,2

Trường Đại học Hải Phòng

https://dhhp.edu.vn/

15-26/30

26,5-33,25/40

Trường Đại học Quy Nhơn

https://www.qnu.edu.vn/

15-27,21

...

...

...

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT sẽ sớm cập nhật điểm chuẩn các trường đại học 2026 khi điểm chuẩn chính thức được công bố.

Lưu ý:

- Từ ngày 2/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026, thí sinh đăng ký, điều chỉnh, bổ sung NVXT không giới hạn số lần trong tổng số nguyện vọng được phép ĐKXT: Thí sinh sử dụng tài khoản đã được cấp để xử lý thông tin (nhập, sửa, xem) thông tin của thí sinh trên Hệ thống.

- Từ ngày 15/7 đến 17 giờ 00 ngày 21/7/2026

Thí sinh phải nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng NVXT bằng hình thức trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ GDĐT;

- Trước 17 giờ 00 ngày 13/8/2026: Công bố kết quả điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1;

- Trước 17 giờ 00 ngày 21/8/2026: Xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống.

*Theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026.

Link tra cứu ĐIỂM CHUẨN các trường đại học 2026 MỚI NHẤT? Điểm chuẩn đại học 2026 chính thức công bố khi nào?

Link tra cứu ĐIỂM CHUẨN các trường đại học 2026 MỚI NHẤT? Điểm chuẩn đại học 2026 chính thức công bố khi nào? (Hình từ Internet)

Hướng dẫn đăng ký nguyện vọng đại học 2026 đầy đủ, chi tiết?

Thí sinh đăng ký nguyện vọng đại học 2026 bắt đầu từ 2/7 đến 17 giờ 14/7/2026 theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026.

Cách đăng ký như sau:

Bước 1: Đăng nhập hệ thống bằng tài khoản

Để bắt đầu đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng, thí sinh cần truy cập hệ thống và đăng nhập website: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/

Đăng ký nguyện vọng đại học 2026 khi nào? Cách đăng ký ra sao?

Nhập thông tin đăng nhập gồm: Tên đăng nhập (CMND/CCCD/Mã định danh), mật khẩu và mã xác nhận.

Bước 2: Đăng ký thông tin xét tuyển sinh

Trước khi thêm nguyện vọng, thí sinh cần khai báo đầy đủ thông tin xét tuyển:

Chọn mục “Đăng ký thông tin xét tuyển sinh” trên góc trái màn hình.

Điền đầy đủ các thông tin trong các mục từ 1 đến 4:

- Đối tượng ưu tiên: Chọn đúng đối tượng, tải minh chứng nếu có.

- Khu vực tuyển sinh: Hệ thống tự động điền, chỉnh sửa nếu cần.

- Năm tốt nghiệp THPT hoặc tương đương: Chọn năm tốt nghiệp phù hợp.

- Đối với xét liên thông lên ĐH, CĐ: Chọn theo yêu cầu nếu áp dụng.

Lưu thông tin sau khi hoàn tất.

Đăng ký nguyện vọng đại học 2026 khi nào? Cách đăng ký ra sao?

Điền đầy đủ các thông tin đăng ký xét tuyển sinh và bấm lưu để cập nhật

Bước 3: Thay đổi, bổ sung nguyện vọng

Sau khi đăng ký thông tin, thí sinh có thể đăng ký nguyện vọng bổ sung hoặc điều chỉnh nguyện vọng:

- Chọn “Thêm nguyện vọng” để nhập thông tin đăng ký nguyện vọng mới.

- Điền các thông tin: Thứ tự nguyện vọng, mã trường, mã ngành, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn.

- Nhấn “Chọn” để lưu thông tin.

- Có thể thực hiện sửa, xóa hoặc sắp xếp lại thứ tự nguyện vọng trước khi lưu.

Đăng ký nguyện vọng đại học 2026 khi nào? Cách đăng ký ra sao?

Sau khi đăng ký thông tin, thí sinh có thể chọn thêm nguyện vọng

Đăng ký nguyện vọng đại học 2026 khi nào? Cách đăng ký ra sao?

Sau khi thêm nguyện vọng, bấm lưu thông tin để cập nhật thông tin mới

Bước 4: Xác nhận thông tin đăng ký

Để hoàn tất thủ tục đăng ký, thí sinh cần xác nhận thông tin:

Gửi tin nhắn: TSO <số CMND/CCCD> gửi 6058.

Nhập mã OTP nhận được vào ô xác thực trên hệ thống và nhấn “Xác nhận đăng ký”.

Kiểm tra lại danh sách nguyện vọng đã đăng ký, in ra để lưu trữ.

Bước 5: Thanh toán lệ phí xét tuyển

Cuối cùng, thí sinh cần hoàn tất lệ phí để đảm bảo đăng ký hợp lệ:

Thực hiện thanh toán lệ phí xét tuyển theo hướng dẫn của hệ thống.

Hoàn tất thanh toán để đảm bảo quy trình đăng ký nguyện vọng xét tuyển được ghi nhận chính thức.

Một số lưu ý:

- Các nguyện vọng của thí sinh ĐKXT vào tất cả các CSĐT đăng ký theo CTĐT và được xếp thứ tự từ 1 đến hết (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất), đồng thời thí sinh phải cung cấp các dữ liệu (theo tiêu chí, điều kiện, quy trình đăng ký được quy định tại thông tin tuyển sinh của các CSĐT) CTĐT mà thí sinh đã ĐKXT để các CSĐT sử dụng xét tuyển (Hướng dẫn chi tiết các bước đăng ký được đăng tải ngay trên Hệ thống thí sinh sẽ truy cập vào để đăng ký);

- Tất cả các NVXT của thí sinh vào CSĐT sẽ được xử lý nguyện vọng trên Hệ thống và mỗi thí sinh chỉ trúng tuyển 1 nguyện vọng cao nhất trong số các nguyện vọng đã đăng ký khi bảo đảm điều kiện trúng tuyển.

- Các thí sinh ĐKXT vào các CTĐT giáo viên, CTĐT thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp Giấy phép hành nghề, CTĐT thuộc lĩnh vực pháp luật căn cứ vào ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào do các CSĐT công bố để điều chỉnh nguyện vọng (CSĐT cập nhật ngưỡng đầu vào trước 17 giờ 00 ngày 10/7/2026).

(Khoản 6 Mục I Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026 hướng dẫn tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng 2026)

Logo Thư viện Pháp luật
Phan Thị Như Ý Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Giáo dục Xem thêm

Công văn 10041/SGDĐT-HSSV bảo đảm an toàn cho học sinh, giáo viên khi tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa tại TPHCM chi tiết thế nào?
Công văn 10041/SGDĐT-HSSV bảo đảm an toàn cho học sinh, giáo viên khi tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa tại TPHCM chi tiết thế nào?

Dưới đây là nôi dung về Công văn 10041/SGDĐT-HSSV của Sở Giáo dục và Đào tạo TPHCM về tăng cường công tác bảo đảm an toàn cho học sinh, giáo viên khi tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Bài viết mới nhất