Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội điểm chuẩn 2026? CÔNG BỐ ĐIỂM CHUẨN ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN khi nào?

Phan Thị Như Ý 1,831 lượt xem
10:54 | 13/08/2026
Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội điểm chuẩn 2026 thế nào? Khi nào công bố điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN năm 2026?
Nội dung chính
  1. Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội điểm chuẩn 2026? CÔNG BỐ ĐIỂM CHUẨN ĐH Khoa học Tự nhiên ĐHQGHN khi nào?
  2. Đăng ký xét tuyển đại học 2026 tối đa bao nhiêu nguyện vọng?

Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội điểm chuẩn 2026? CÔNG BỐ ĐIỂM CHUẨN ĐH Khoa học Tự nhiên ĐHQGHN khi nào?

Theo Phụ lục VII ban hành kèm theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026 thì điểm chuẩn ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN 2026 sẽ được công bố trước 17g00 ngày 13/8/2026.

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT sẽ sớm cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội khi điểm chuẩn chính thức được công bố.

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội, năm 2026 chi tiết như sau:

Mã xét tuyển

Tên ngành/CTĐT

Tên ngành/CTĐT

QHT01

Toán học

26.35

QHT02

Toán tin

25.69

QHT03

Vật lý học

24.74

QHT04

Khoa học vật liệu

24.8

QHT05

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

24.4

QHT06

Hóa học

24.73

QHT07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

24.48

QHT08

Sinh học

22

QHT09

Công nghệ sinh học

23.2

QHT10

Địa lý tự nhiên

24.2

QHT12

Quản lý đất đai

22.25

QHT13

Khoa học môi trường

22.23

QHT15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

22.64

QHT16

Khí tượng và khí hậu học

23.22

QHT17

Hải dương học

22.4

QHT18

Địa chất học

23.23

QHT20

Quản lý tài nguyên và môi trường

22.75

QHT43

Hóa dược

23.85

QHT81

Sinh dược học (thuộc ngành Sinh học ứng dụng)

22.24

QHT82

Môi trường, sức khỏe và an toàn (thuộc ngành Bảo hộ lao động)

22.52

QHT91

Khoa học thông tin địa không gian (thuộc ngành Kỹ thuật không gian)

24.38

QHT92

Tài nguyên và môi trường nước (thuộc ngành Thủy văn học)

22

QHT93

Khoa học dữ liệu

26.06

QHT94

Kỹ thuật điện tử và tin học (thuộc ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông)

24.95

QHT95

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

22.64

QHT96

Khoa học và công nghệ thực phẩm (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)

23.58

QHT98

Khoa học máy tính và thông tin (thuộc ngành Khoa học máy tính)

25.28

QHT99

Công nghệ bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

25.43

Mới đây, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội đã thông báo điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng (điểm sàn) đại học chính quy năm 2026: TẠI ĐÂY

Tham khảo ĐIỂM CHUẨN ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN năm 2025 theo phương thức điểm thi THPT như sau:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

QHT01

Toán học

A00; A01; C01; D07; D08; X26

25.9

2

QHT02

Toán tin

A00; A01; C01; D07; D08; X26

25.5

3

QHT03

Vật lý học

A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26

24.65

4

QHT04

Khoa học vật liệu

A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26

24.2

5

QHT05

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26

23.5

6

QHT06

Hoá học

A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12

23.9

7

QHT07

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12

23.45

8

QHT08

Sinh học

A00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X16

20.05

9

QHT09

Công nghệ sinh học

A00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X16

22.05

10

QHT10

Địa lý tự nhiên

A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25

23.95

11

QHT12

Quản lý đất đai

A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25

22.27

12

QHT13

Khoa học môi trường

A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16

21.25

13

QHT15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16

21.55

14

QHT16

Khí tượng và khí hậu học

A00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X26

22.8

15

QHT17

Hải dương học

A00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X26

21.5

16

QHT18

Địa chất học

A00; A01; A04; A06; A07; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X05; X09; X21; X25

22.05

17

QHT20

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00; A01; A04; A06; A07; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X05; X09; X21; X25

22.2

18

QHT43

Hoá dược

A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12

23.7

19

QHT81

Sinh dược học

A00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X16

20.1

20

QHT82

Môi trường, sức khỏe và an toàn

A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16

21.2

21

QHT91

Khoa học thông tin địa không gian

A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25

23.5

22

QHT92

Tài nguyên và môi trường nước

A00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X26

21.1

23

QHT93

Khoa học dữ liệu

A00; A01; C01; D07; D08; X26

26

24

QHT94

Kỹ thuật điện tử và tin học

A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26

24.57

25

QHT95

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25

22.9

26

QHT96

Khoa học và công nghệ thực phẩm

A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16

22.8

27

QHT98

Khoa học máy tính và thông tin

A00; A01; C01; D07; D08; X26

25.35

28

QHT99

Công nghệ Bán dẫn

A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26

25.55

Lưu ý:

- Từ ngày 2/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026, thí sinh đăng ký, điều chỉnh, bổ sung NVXT không giới hạn số lần trong tổng số nguyện vọng được phép ĐKXT: Thí sinh sử dụng tài khoản đã được cấp để xử lý thông tin (nhập, sửa, xem) thông tin của thí sinh trên Hệ thống.

- Từ ngày 15/7 đến 17 giờ 00 ngày 21/7/2026

Thí sinh phải nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng NVXT bằng hình thức trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ GDĐT;

- Trước 17 giờ 00 ngày 13/8/2026: Công bố kết quả điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1;

- Trước 17 giờ 00 ngày 21/8/2026: Xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống.

*Theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026.

Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội điểm chuẩn 2026? CÔNG BỐ ĐIỂM CHUẨN ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN khi nào?

Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội điểm chuẩn 2026? CÔNG BỐ ĐIỂM CHUẨN ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN khi nào? (Hình từ Internet)

Đăng ký xét tuyển đại học 2026 tối đa bao nhiêu nguyện vọng?

Theo Điều 14 Quy chế thi ban hành kèm theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT và Mục I Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026 thì thí sinh đăng ký xét tuyển đại học 2026 được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng, các CTĐT giáo viên chỉ xét tuyển thí sinh đăng ký ở các NVXT có thứ tự từ 01 đến 05; các trường khối Quốc phòng, Công an thực hiện theo quy định của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.

Lưu ý:

- Nguyện vọng phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Trong trường hợp nhiều nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo nguyện vọng cao nhất.

- Thí sinh thể hiện nguyện vọng đăng ký xét tuyển trên Hệ thống như sau:

+ Thứ tự ưu tiên của nguyện vọng (số 1 thể hiện nguyện vọng có thứ tự ưu tiên cao nhất);

+ Lựa chọn cơ sở đào tạo, đơn vị tuyển sinh (mã trường);

+ Lựa chọn chương trình đào tạo (mã xét tuyển).

- Trong đợt 1, thí sinh đăng ký xét tuyển và chỉ nộp lệ phí xét tuyển một lần duy nhất (không bao gồm lệ phí các kỳ bổ trợ, kỳ thi độc lập) theo mức thu dịch vụ tuyển sinh do các cơ sở đào tạo quy định.

Logo Thư viện Pháp luật
Phan Thị Như Ý Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Giáo dục Xem thêm

Bài Viết Bản Án
Cách viết bản kiểm điểm cá nhân dành cho học sinh các cấp mới nhất 2026 và mẫu bản kiểm điểm 2026

Bản kiểm điểm là văn bản do chính các nhân viết để nhìn nhận lỗi, phân tích nguyên nhân và cam kết sửa chữa khi vi phạm nội quy, quy chế hoặc làm sai trong công việc, học tập. Một bản kiểm điểm tốt có 6 phần: thông tin cá nhân, mô tả vi phạm, nguyên nhân, nhận thức lỗi, biện pháp khắc phục và lời cam kết. Dưới đây, là file mẫu bản kiểm điểm 2026 và hướng dẫn cách viết bản kiểm điểm cá nhân dành cho học sinh các cấp mới nhất 2026.

Công văn 10041/SGDĐT-HSSV bảo đảm an toàn cho học sinh, giáo viên khi tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa tại TPHCM chi tiết thế nào?
Công văn 10041/SGDĐT-HSSV bảo đảm an toàn cho học sinh, giáo viên khi tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa tại TPHCM chi tiết thế nào?

Dưới đây là nôi dung về Công văn 10041/SGDĐT-HSSV của Sở Giáo dục và Đào tạo TPHCM về tăng cường công tác bảo đảm an toàn cho học sinh, giáo viên khi tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Bài viết mới nhất

Thông báo 1498/TB-SXD: Điều chỉnh tổ chức giao thông qua cầu Xuân Mai tại Hà Nội (Km422+057) từ 11/10 đến hết ngày 29/12/2026 chi tiết ra sao?
Thông báo 1498/TB-SXD: Điều chỉnh tổ chức giao thông qua cầu Xuân Mai tại Hà Nội (Km422+057) từ 11/10 đến hết ngày 29/12/2026 chi tiết ra sao?

Dưới đây là nội dung về việc điều chỉnh tổ chức giao thông tạm thời trên Đường Hồ Chí Minh khu vực cầu Đồng Dăm (Km413+197) phục vụ thi công sửa chữa cầu và đường đầu cầu Địa điểm: Xã Phú Cát, thành phố Hà Nội theo Thông báo 1498/TB-SXD của Sở Xây dựng TP Hà Nội.