Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội điểm chuẩn 2026? CÔNG BỐ ĐIỂM CHUẨN ĐH Khoa học Tự nhiên ĐHQGHN khi nào?
Theo Phụ lục VII ban hành kèm theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026 thì điểm chuẩn ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN 2026 sẽ được công bố trước 17g00 ngày 13/8/2026.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT sẽ sớm cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội khi điểm chuẩn chính thức được công bố.
Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội, năm 2026 chi tiết như sau:
Mã xét tuyển | Tên ngành/CTĐT | Tên ngành/CTĐT |
QHT01 | Toán học | 26.35 |
QHT02 | Toán tin | 25.69 |
QHT03 | Vật lý học | 24.74 |
QHT04 | Khoa học vật liệu | 24.8 |
QHT05 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 24.4 |
QHT06 | Hóa học | 24.73 |
QHT07 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 24.48 |
QHT08 | Sinh học | 22 |
QHT09 | Công nghệ sinh học | 23.2 |
QHT10 | Địa lý tự nhiên | 24.2 |
QHT12 | Quản lý đất đai | 22.25 |
QHT13 | Khoa học môi trường | 22.23 |
QHT15 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 22.64 |
QHT16 | Khí tượng và khí hậu học | 23.22 |
QHT17 | Hải dương học | 22.4 |
QHT18 | Địa chất học | 23.23 |
QHT20 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 22.75 |
QHT43 | Hóa dược | 23.85 |
QHT81 | Sinh dược học (thuộc ngành Sinh học ứng dụng) | 22.24 |
QHT82 | Môi trường, sức khỏe và an toàn (thuộc ngành Bảo hộ lao động) | 22.52 |
QHT91 | Khoa học thông tin địa không gian (thuộc ngành Kỹ thuật không gian) | 24.38 |
QHT92 | Tài nguyên và môi trường nước (thuộc ngành Thủy văn học) | 22 |
QHT93 | Khoa học dữ liệu | 26.06 |
QHT94 | Kỹ thuật điện tử và tin học (thuộc ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông) | 24.95 |
QHT95 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 22.64 |
QHT96 | Khoa học và công nghệ thực phẩm (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) | 23.58 |
QHT98 | Khoa học máy tính và thông tin (thuộc ngành Khoa học máy tính) | 25.28 |
QHT99 | Công nghệ bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) | 25.43 |
Mới đây, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội đã thông báo điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng (điểm sàn) đại học chính quy năm 2026: TẠI ĐÂY
Tham khảo ĐIỂM CHUẨN ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN năm 2025 theo phương thức điểm thi THPT như sau:
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
1 | QHT01 | Toán học | A00; A01; C01; D07; D08; X26 | 25.9 |
2 | QHT02 | Toán tin | A00; A01; C01; D07; D08; X26 | 25.5 |
3 | QHT03 | Vật lý học | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26 | 24.65 |
4 | QHT04 | Khoa học vật liệu | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26 | 24.2 |
5 | QHT05 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26 | 23.5 |
6 | QHT06 | Hoá học | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 | 23.9 |
7 | QHT07 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 | 23.45 |
8 | QHT08 | Sinh học | A00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X16 | 20.05 |
9 | QHT09 | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X16 | 22.05 |
10 | QHT10 | Địa lý tự nhiên | A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 | 23.95 |
11 | QHT12 | Quản lý đất đai | A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 | 22.27 |
12 | QHT13 | Khoa học môi trường | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 | 21.25 |
13 | QHT15 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 | 21.55 |
14 | QHT16 | Khí tượng và khí hậu học | A00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X26 | 22.8 |
15 | QHT17 | Hải dương học | A00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X26 | 21.5 |
16 | QHT18 | Địa chất học | A00; A01; A04; A06; A07; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X05; X09; X21; X25 | 22.05 |
17 | QHT20 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; A04; A06; A07; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X05; X09; X21; X25 | 22.2 |
18 | QHT43 | Hoá dược | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 | 23.7 |
19 | QHT81 | Sinh dược học | A00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X16 | 20.1 |
20 | QHT82 | Môi trường, sức khỏe và an toàn | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 | 21.2 |
21 | QHT91 | Khoa học thông tin địa không gian | A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 | 23.5 |
22 | QHT92 | Tài nguyên và môi trường nước | A00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X26 | 21.1 |
23 | QHT93 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D07; D08; X26 | 26 |
24 | QHT94 | Kỹ thuật điện tử và tin học | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26 | 24.57 |
25 | QHT95 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 | 22.9 |
26 | QHT96 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 | 22.8 |
27 | QHT98 | Khoa học máy tính và thông tin | A00; A01; C01; D07; D08; X26 | 25.35 |
28 | QHT99 | Công nghệ Bán dẫn | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26 | 25.55 |
Lưu ý:
- Từ ngày 2/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026, thí sinh đăng ký, điều chỉnh, bổ sung NVXT không giới hạn số lần trong tổng số nguyện vọng được phép ĐKXT: Thí sinh sử dụng tài khoản đã được cấp để xử lý thông tin (nhập, sửa, xem) thông tin của thí sinh trên Hệ thống.
- Từ ngày 15/7 đến 17 giờ 00 ngày 21/7/2026
Thí sinh phải nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng NVXT bằng hình thức trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ GDĐT;
- Trước 17 giờ 00 ngày 13/8/2026: Công bố kết quả điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1;
- Trước 17 giờ 00 ngày 21/8/2026: Xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống.
*Theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026.

Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội điểm chuẩn 2026? CÔNG BỐ ĐIỂM CHUẨN ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN khi nào? (Hình từ Internet)
Đăng ký xét tuyển đại học 2026 tối đa bao nhiêu nguyện vọng?
Theo Điều 14 Quy chế thi ban hành kèm theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT và Mục I Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026 thì thí sinh đăng ký xét tuyển đại học 2026 được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng, các CTĐT giáo viên chỉ xét tuyển thí sinh đăng ký ở các NVXT có thứ tự từ 01 đến 05; các trường khối Quốc phòng, Công an thực hiện theo quy định của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
Lưu ý:
- Nguyện vọng phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Trong trường hợp nhiều nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo nguyện vọng cao nhất.
- Thí sinh thể hiện nguyện vọng đăng ký xét tuyển trên Hệ thống như sau:
+ Thứ tự ưu tiên của nguyện vọng (số 1 thể hiện nguyện vọng có thứ tự ưu tiên cao nhất);
+ Lựa chọn cơ sở đào tạo, đơn vị tuyển sinh (mã trường);
+ Lựa chọn chương trình đào tạo (mã xét tuyển).
- Trong đợt 1, thí sinh đăng ký xét tuyển và chỉ nộp lệ phí xét tuyển một lần duy nhất (không bao gồm lệ phí các kỳ bổ trợ, kỳ thi độc lập) theo mức thu dịch vụ tuyển sinh do các cơ sở đào tạo quy định.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];