ĐIỂM CHUẨN các trường đại học 2026 Đà Nẵng thế nào? Tham khảo ĐIỂM CHUẨN các trường đại học tại Đà Nẵng năm 2025?

Phan Thị Như Ý 1,573 lượt xem
08:27 | 14/08/2026
ĐIỂM CHUẨN các trường đại học 2026 Đà Nẵng thế nào? Ngày công bố điểm chuẩn đại học 2026? Tham khảo ĐIỂM CHUẨN các trường đại học tại Đà Nẵng năm 2025 ở đâu?
Nội dung chính
  1. ĐIỂM CHUẨN các trường đại học 2026 Đà Nẵng thế nào? Tham khảo ĐIỂM CHUẨN các trường đại học tại Đà Nẵng năm 2025 ở đâu?
  2. Bắt đầu tổ chức xét tuyển nguyện vọng đại học 2026 trên hệ thống từ khi nào?

ĐIỂM CHUẨN các trường đại học 2026 Đà Nẵng thế nào? Tham khảo ĐIỂM CHUẨN các trường đại học tại Đà Nẵng năm 2025 ở đâu?

Từ ngày 4 đến 9/8, Bộ Giáo dục và Đào tạo triển khai quy trình lọc ảo 6 lần trên hệ thống tuyển sinh chung. Mỗi thí sinh chỉ được xác định trúng tuyển vào nguyện vọng cao nhất đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định.

Sau khi kết thúc quá trình lọc ảo, các CSĐT nhập mức điểm trúng tuyển và kết quả xét tuyển lên hệ thống từ 17 giờ ngày 9/8 và rà soát kết quả trúng tuyển ngày 10/8.

Sau khi rà soát kết quả trúng tuyển, các CSĐT sẽ chính thức công bố điểm chuẩn (điểm trúng tuyển), đảm bảo điểm chuẩn được công bố trước 17g00 ngày 13/8/2026.

Như vậy, tuỳ vào kế hoạch tuyển sinh của từng trường, điểm chuẩn các trường đại học tại Đà Nẵng năm 2026 sẽ khác nhau nhưng đảm bảo công bố trước 17g00 ngày 13/8/2026 (dự kiến công bố từ ngày 10/8 đến trước 17g00 ngày 13/8/2026).

(theo Kế hoạch tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026).

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT sẽ sớm cập nhật điểm chuẩn các trường đại học năm 2026 tại Đà Nẵng khi điểm chuẩn chính thức được công bố!

>>> ĐIỂM CHUẨN Bách khoa Đà Nẵng 2026: TẠI ĐÂY

Dưới đây là điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả kỳ thi THPT vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng năm 2025 có thể tham khảo:

STT

MÃ TRƯỜNG / Ngành

TÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngành

Điểm trúng tuyển

I

DDK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA


1

7420201

Công nghệ sinh học

21,50

2

7420201A

Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược

23,48

3

7480106

Kỹ thuật máy tính

25,25

4

7480201

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

25,57

5

7480201B

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

27,20

6

7480201A

Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)

22,50

7

7510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

18,85

8

7510202

Công nghệ chế tạo máy

22,50

9

PFIEV

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

21,38

10

7510601

Quản lý công nghiệp

22,93

11

7510701

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

21,35

12

7520103A

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

23,65

13

7520103B

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

23,33

14

7520114

Kỹ thuật Cơ điện tử

24,93

15

7520115

Kỹ thuật nhiệt

22,00

16

7520115A

Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng

21,00

17

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

21,27

18

7520122

Kỹ thuật Tàu thủy

19,30

19

7520130

Kỹ thuật ô tô

23,56

20

7520201

Kỹ thuật Điện

23,55

21

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

24,65

22

7520207A

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch

27,00

23

7520207VM

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông

23,09

24

7480118VM

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT

23,68

25

7520216

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

26,13

26

7520301

Kỹ thuật hóa học

24,17

27

7520320

Kỹ thuật môi trường

18,10

28

7540101

Công nghệ thực phẩm

21,10

29

7580101

Kiến trúc

18,50

30

7580201

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

19,50

31

7580201A

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng

19,10

32

7580201B

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

19,60

33

7580201C

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng

20,25

34

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

16,50

35

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

18,00

36

7580205A

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

17,25

37

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

18,20

38

7580301

Kinh tế xây dựng

20,39

39

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

19,35

II

DDQ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ


1

7340120E

Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh)

-

2

7340120P

Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh)

-

3

7340120S

Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn)

24,00

4

7340115E

Marketing - Chương trình Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh)

-

5

7340115P

Marketing - Chương trình Marketing (P - Bán phần tiếng Anh)

-

6

7340115S

Marketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn)

22,50

7

7340122E

Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (E - Toàn phần tiếng Anh)

-

8

7340122S

Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn)

22,00

9

7340121S

Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn)

21,00

10

7460108S

Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn)

21,00

11

7340301P

Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (P - Bán phần tiếng Anh)

-

12

7340301S

Kế toán - Chương trình Kế toán (S - Tiêu chuẩn)

20,25

13

7340302P

Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (P - Bán phần tiếng Anh)

-

14

7340302S

Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn)

20,25

15

7340101P

Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh)

-

16

7340101S

Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn)

21,00

17

7340404P

Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (P - Bán phần tiếng Anh)

-

18

7340404S

Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn)

20,50

19

7340201P

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (P - Bán phần tiếng Anh)

-

20

7340201S

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn)

20,25

21

7340205P

Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (P - Bán phần tiếng Anh)

-

22

7340205S

Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn)

21,50

23

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch (P - Bán phần tiếng Anh)

-

24

7810103S

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn)

20,00

25

7810201P

Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (P - Bán phần tiếng Anh)

-

26

7810201S

Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn)

20,00

27

7310101P

Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh)

-

28

7310101S

Kinh tế - Chương trình Kinh tế (S - Tiêu chuẩn)

20,00

29

7340405P

Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh)

-

30

7340405S

Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn)

20,00

31

7310107S

Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn)

20,00

32

7380107P

Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh)

-

33

7380107S

Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn)

20,00

34

7380101S

Luật - Chương trình Luật (S - Tiêu chuẩn)

20,00

35

7310205S

Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn)

20,00

III

DDS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM


1

7140201

Giáo dục Mầm non

25,88

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

24,88

3

7140204

Giáo dục Công dân

27,79

4

7140205

Giáo dục Chính trị

28,33

5

7140206

Giáo dục Thể chất

26,86

6

7140209

Sư phạm Toán học

28,07

7

7140210

Sư phạm Tin học

25,99

8

7140211

Sư phạm Vật lý

28,06

9

7140212

Sư phạm Hóa học

27,53

10

7140213

Sư phạm Sinh học

24,87

11

7140217

Sư phạm Ngữ văn

28,84

12

7140218

Sư phạm Lịch sử

28,76

13

7140219

Sư phạm Địa lý

28,61

14

7140221

Sư phạm Âm nhạc

22,75

15

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

23,46

16

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

26,81

17

7140248

Giáo dục pháp luật

27,33

18

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

28,20

19

7140250

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

22,25

20

7229010

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

27,00

21

7229030

Văn học

27,38

22

7229040

Văn hóa học

26,52

23

7310401

Tâm lý học, gồm các chuyên ngành:

1. Tâm lý học trường học và tổ chức

2. Tâm lý học lâm sàng

22,70

24

7310501

Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)

26,98

25

7310630

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

26,87

26

7320101

Báo chí

27,16

27

7320108

Quan hệ công chúng

22,00

28

7420201

Công nghệ sinh học

16,71

29

7440112

Hóa học, gồm các chuyên ngành:

1. Hóa Dược;

2. Hóa phân tích môi trường

21,25

30

7460108

Khoa học dữ liệu

19,25

31

7480201

Công nghệ thông tin

17,50

32

7520401

Vật lý kỹ thuật

21,00

33

7760101

Công tác xã hội

21,35

34

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

20,00

IV

DDF

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ


1

7140231

Sư phạm tiếng Anh

27,10

2

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

21,45

3

7140234

Sư phạm tiếng Trung Quốc

27,25

4

7220201

Ngôn ngữ Anh

20,35

5

7220201KT

Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)

18,95

6

7220202

Ngôn ngữ Nga

17,25

7

7220203

Ngôn ngữ Pháp

18,30

8

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

23,65

9

7220209

Ngôn ngữ Nhật

20,35

10

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

21,65

11

7220214

Ngôn ngữ Thái Lan

19,30

12

7310206

Quan hệ quốc tế

21,25

13

7310601

Quốc tế học

18,75

14

7310608

Đông phương học

18,25

15

7310613

Nhật Bản học

18,35

16

7310614

Hàn Quốc học

20,05

V

DSK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT


1

7140214

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)

21,44

2

7480201

Công nghệ thông tin

20,75

3

7510101

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

17,05

4

7510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)

17,91

5

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

17,89

6

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)

21,10

7

7510201A

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)

19,10

8

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

21,31

9

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

22,01

10

7510205A

Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)

22,35

11

7510205KT

Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)

18,75

12

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)

20,20

13

7510301A

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)

21,27

14

7510301B

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)

21,07

15

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

21,09

16

7510302A

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

21,85

17

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

22,58

18

7510303KT

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)

18,25

19

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

20,69

20

7510402

Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)

17,95

21

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

17,07

22

7540102

Kỹ thuật thực phẩm

18,53

23

7540102A

Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)

17,00

24

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

18,60

VI

VKU

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT-HÀN


1

7480108IC

Công nghệ kỹ thuật máy tính-Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

24,00

2

7340101EL

Quản trị kinh doanh-Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số

23,50

3

7340115

Marketing

23,25

4

7340101ET

Quản trị kinh doanh- Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số

23,00

5

7340101

Quản trị kinh doanh

22,00

6

7340205

Công nghệ tài chính

22,00

7

7480107

Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

21,00

8

7480107DA

Trí tuệ nhân tạo-Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

21,00

9

7320106

Công nghệ truyền thông (cử nhân)

21,00

10

7320106DA

Công nghệ truyền thông- Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)

21,00

11

7340101IM

Quản trị kinh doanh- Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

20,00

12

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

20,00

13

7480201

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

20,00

14

7480202

An toàn thông tin (kỹ sư)

19,00

15

7480201GT

Công nghệ thông tin-Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)

19,00

16

7480201B

Công nghệ thông tin (cử nhân)

18,50

17

7480201DT

Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)

18,50

18

7480108B

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

18,00

19

7480108AS

Công nghệ kỹ thuật máy tính- Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

18,00

VII

DDP

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM


1

7140202

Giáo dục Tiểu học

22,70

2

7140201

Giáo dục Mầm non

24,60

3

7380107

Luật kinh tế

18,00

4

7340101

Quản trị kinh doanh

15,00

5

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15,00

6

7340301

Kế toán

15,00

7

7340122

Thương mại điện tử

15,00

8

7480201

Công nghệ thông tin

15,00

9

7580201

Kỹ thuật xây dựng

15,00

VIII

DDV

VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO TẠO VIỆT ANH


1

7420204

Khoa học y sinh

16,00

2

7340120

Kinh doanh quốc tế

15,25

3

7420201

Công nghệ sinh học

15,25

4

7810201

Quản trị Khách sạn

15,50

5

7510402

Công nghệ vật liệu

15,50

6

7480101-CSE

Khoa học máy tính

15,50

7

7480101-SE

Khoa học máy tính - Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm

15,50

8

7480106

Kỹ thuật máy tính

15,15

IX

DDY

TRƯỜNG Y DƯỢC


1

7720101

Y khoa

23,00

2

7720501

Răng - Hàm - Mặt

23,23

3

7720201

Dược học

19,50

4

7720301

Điều dưỡng

18,80

5

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

19,85

6

7720203

Hóa dược

16,50

7

7310401

Tâm lý học (Định hướng lâm sàng)

17,70

ĐIỂM CHUẨN các trường đại học 2026 Đà Nẵng thế nào? Tham khảo ĐIỂM CHUẨN các trường đại học tại Đà Nẵng năm 2025?

ĐIỂM CHUẨN các trường đại học 2026 Đà Nẵng thế nào? Tham khảo ĐIỂM CHUẨN các trường đại học tại Đà Nẵng năm 2025? (Hình từ Internet)

Bắt đầu tổ chức xét tuyển nguyện vọng đại học 2026 trên hệ thống từ khi nào?

Quá trình tổ chức xét tuyển và xử lý nguyện vọng đại học năm 2026 trên hệ thống chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo bắt đầu từ 7 giờ ngày 4/8/2026 và kéo dài đến ngày 9/8/2026 (bao gồm cả quy trình lọc ảo 6 lần).

Cụ thể, tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026 có nêu quy trình tổ chức xét tuyển, xử lý nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống như sau:

TT

Các mốc thời gian

Nội dung

Chủ trì thực hiện

Phối hợp thực hiện

1

Từ ngày 29/7 đến 17 giờ 00 ngày 30/7/2026

Tải dữ liệu và rà soát CSDL trên Hệ thống

CSĐT

Vụ GDĐH[10]

Cục GDNNGDTX[11]

Cục KHCNTT[12]

2

Từ ngày 31/7 đến 3/8/2026

Tập huấn công tác rà soát dữ liệu tuyển sinh

Vụ GDĐH

Cục GDNNGDTX

Cục KHCNTT

CSĐT

3

Từ 7 giờ đến 16 giờ ngày 4/8

Tổ chức xét tuyển

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL[13]

4

13 giờ ngày 5/8

Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 1

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

CSĐT

5

13 giờ ngày 5/8

Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 1

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

6

Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 ngày 6/8

Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 2

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

7

13 giờ ngày 6/8

Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 2

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

CSĐT

8

13 giờ ngày 6/8

Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 2

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

9

16 giờ 30 ngày 6/8

Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 3

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

10

16 giờ 30 ngày 6/8

Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 3

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

CSĐT

11

7 giờ 00 ngày 7/8

Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 3

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

12

11 giờ 30 ngày 7/8

Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 4

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

13

13 giờ ngày 7/8

Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 4

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

CSĐT

14

13 giờ Ngày 7/8

Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 4

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

15

16 giờ 30 ngày 7/8

Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 5

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

16

16 giờ 30 Ngày 7/8

Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 5

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

CSĐT

17

7 giờ Ngày 8/8

Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 5, Thủ trưởng cơ sở đào tạo tổ chức rà soát kết quả lọc ảo với Thông tin tuyển sinh và xác nhận kết quả rà soát trên Hệ thống lọc ảo

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

18

7 giờ Ngày 9/8

Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 6 đã Thủ trưởng CSĐT xác nhận rà soát

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

19

13 giờ 30 Ngày 9/8

Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 6

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

CSĐT

20

13 giờ 30 Ngày 9/8

Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 6

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

21

17 giờ ngày 9/8

Các CSĐT nhập mức điểm trúng tuyển và kết quả xét tuyển lên hệ thống.

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

22

Ngày 10/8

Rà soát kết quả trúng tuyển

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

23

Trước 17 giờ 00 ngày 13/8/2026

Công bố kết quả điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNGDTX

Cục KHCNTT

Logo Thư viện Pháp luật
Phan Thị Như Ý Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Giáo dục Xem thêm

Định hướng giảng dạy môn giáo dục công dân trong chương trình giáo dục phổ thông được quy định ra sao?
Định hướng giảng dạy môn giáo dục công dân trong chương trình giáo dục phổ thông được quy định ra sao?

Theo định hướng của Bộ Giáo dục và đào tạo, giáo dục công dân giữ vai trò chủ đạo trong việc giáo dục cho học sinh ý thức và hành vi của người công dân; qua đó bồi dưỡng cho học sinh có kỹ năng sống và bản lĩnh để học tập, làm việc, sẵn sàng thực hiện trách nhiệm công dân với đất nước.

Bài Viết Bản Án
Cách viết bản kiểm điểm cá nhân dành cho học sinh các cấp mới nhất 2026 và mẫu bản kiểm điểm 2026

Bản kiểm điểm là văn bản do chính các nhân viết để nhìn nhận lỗi, phân tích nguyên nhân và cam kết sửa chữa khi vi phạm nội quy, quy chế hoặc làm sai trong công việc, học tập. Một bản kiểm điểm tốt có 6 phần: thông tin cá nhân, mô tả vi phạm, nguyên nhân, nhận thức lỗi, biện pháp khắc phục và lời cam kết. Dưới đây, là file mẫu bản kiểm điểm 2026 và hướng dẫn cách viết bản kiểm điểm cá nhân dành cho học sinh các cấp mới nhất 2026.

Bài viết mới nhất

ĐIỂM MỚI Nghị định 390 2026 NĐ CP kinh doanh mua bán vàng từ 16/10/2026 thế nào?
ĐIỂM MỚI Nghị định 390 2026 NĐ CP kinh doanh mua bán vàng từ 16/10/2026 thế nào?

Nghị định 390/2026/NĐ-CP ngày 16/10/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 24/2012/NĐ-CP về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 232/2025/NĐ-CP chính thức có hiệu lực kể từ ngày 16/10/2026. Dưới đây là toàn bộ điểm mới đáng chú ý về kinh doanh mua bán vàng tại Nghị định 390/2026/NĐ-CP.