ĐIỂM CHUẨN các trường đại học 2026 Đà Nẵng thế nào? Tham khảo ĐIỂM CHUẨN các trường đại học tại Đà Nẵng năm 2025 ở đâu?
Từ ngày 4 đến 9/8, Bộ Giáo dục và Đào tạo triển khai quy trình lọc ảo 6 lần trên hệ thống tuyển sinh chung. Mỗi thí sinh chỉ được xác định trúng tuyển vào nguyện vọng cao nhất đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định.
Sau khi kết thúc quá trình lọc ảo, các CSĐT nhập mức điểm trúng tuyển và kết quả xét tuyển lên hệ thống từ 17 giờ ngày 9/8 và rà soát kết quả trúng tuyển ngày 10/8.
Sau khi rà soát kết quả trúng tuyển, các CSĐT sẽ chính thức công bố điểm chuẩn (điểm trúng tuyển), đảm bảo điểm chuẩn được công bố trước 17g00 ngày 13/8/2026.
Như vậy, tuỳ vào kế hoạch tuyển sinh của từng trường, điểm chuẩn các trường đại học tại Đà Nẵng năm 2026 sẽ khác nhau nhưng đảm bảo công bố trước 17g00 ngày 13/8/2026 (dự kiến công bố từ ngày 10/8 đến trước 17g00 ngày 13/8/2026).
(theo Kế hoạch tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026).
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT sẽ sớm cập nhật điểm chuẩn các trường đại học năm 2026 tại Đà Nẵng khi điểm chuẩn chính thức được công bố!
>>> ĐIỂM CHUẨN Bách khoa Đà Nẵng 2026: TẠI ĐÂY
Dưới đây là điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả kỳ thi THPT vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng năm 2025 có thể tham khảo:
STT | MÃ TRƯỜNG / Ngành | TÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngành | Điểm trúng tuyển |
I | DDK | TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA | |
1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 21,50 |
2 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | 23,48 |
3 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 25,25 |
4 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | 25,57 |
5 | 7480201B | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 27,20 |
6 | 7480201A | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 22,50 |
7 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 18,85 |
8 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 22,50 |
9 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | 21,38 |
10 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 22,93 |
11 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 21,35 |
12 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 23,65 |
13 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 23,33 |
14 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 24,93 |
15 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 22,00 |
16 | 7520115A | Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | 21,00 |
17 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 21,27 |
18 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | 19,30 |
19 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 23,56 |
20 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | 23,55 |
21 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 24,65 |
22 | 7520207A | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch | 27,00 |
23 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông | 23,09 |
24 | 7480118VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | 23,68 |
25 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 26,13 |
26 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 24,17 |
27 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 18,10 |
28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 21,10 |
29 | 7580101 | Kiến trúc | 18,50 |
30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 19,50 |
31 | 7580201A | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | 19,10 |
32 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 19,60 |
33 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | 20,25 |
34 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 16,50 |
35 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 18,00 |
36 | 7580205A | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 17,25 |
37 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 18,20 |
38 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 20,39 |
39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 19,35 |
II | DDQ | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ | |
1 | 7340120E | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh) | - |
2 | 7340120P | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) | - |
3 | 7340120S | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn) | 24,00 |
4 | 7340115E | Marketing - Chương trình Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh) | - |
5 | 7340115P | Marketing - Chương trình Marketing (P - Bán phần tiếng Anh) | - |
6 | 7340115S | Marketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn) | 22,50 |
7 | 7340122E | Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (E - Toàn phần tiếng Anh) | - |
8 | 7340122S | Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn) | 22,00 |
9 | 7340121S | Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn) | 21,00 |
10 | 7460108S | Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn) | 21,00 |
11 | 7340301P | Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (P - Bán phần tiếng Anh) | - |
12 | 7340301S | Kế toán - Chương trình Kế toán (S - Tiêu chuẩn) | 20,25 |
13 | 7340302P | Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (P - Bán phần tiếng Anh) | - |
14 | 7340302S | Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn) | 20,25 |
15 | 7340101P | Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh) | - |
16 | 7340101S | Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn) | 21,00 |
17 | 7340404P | Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (P - Bán phần tiếng Anh) | - |
18 | 7340404S | Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn) | 20,50 |
19 | 7340201P | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (P - Bán phần tiếng Anh) | - |
20 | 7340201S | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn) | 20,25 |
21 | 7340205P | Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (P - Bán phần tiếng Anh) | - |
22 | 7340205S | Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn) | 21,50 |
23 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch (P - Bán phần tiếng Anh) | - |
24 | 7810103S | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn) | 20,00 |
25 | 7810201P | Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (P - Bán phần tiếng Anh) | - |
26 | 7810201S | Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn) | 20,00 |
27 | 7310101P | Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) | - |
28 | 7310101S | Kinh tế - Chương trình Kinh tế (S - Tiêu chuẩn) | 20,00 |
29 | 7340405P | Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh) | - |
30 | 7340405S | Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn) | 20,00 |
31 | 7310107S | Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn) | 20,00 |
32 | 7380107P | Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) | - |
33 | 7380107S | Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn) | 20,00 |
34 | 7380101S | Luật - Chương trình Luật (S - Tiêu chuẩn) | 20,00 |
35 | 7310205S | Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn) | 20,00 |
III | DDS | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | |
1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 25,88 |
2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 24,88 |
3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 27,79 |
4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 28,33 |
5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 26,86 |
6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 28,07 |
7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 25,99 |
8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 28,06 |
9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 27,53 |
10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 24,87 |
11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28,84 |
12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 28,76 |
13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 28,61 |
14 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 22,75 |
15 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 23,46 |
16 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 26,81 |
17 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 27,33 |
18 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 28,20 |
19 | 7140250 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 22,25 |
20 | 7229010 | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | 27,00 |
21 | 7229030 | Văn học | 27,38 |
22 | 7229040 | Văn hóa học | 26,52 |
23 | 7310401 | Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng | 22,70 |
24 | 7310501 | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | 26,98 |
25 | 7310630 | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 26,87 |
26 | 7320101 | Báo chí | 27,16 |
27 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 22,00 |
28 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 16,71 |
29 | 7440112 | Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường | 21,25 |
30 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 19,25 |
31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17,50 |
32 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 21,00 |
33 | 7760101 | Công tác xã hội | 21,35 |
34 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 20,00 |
IV | DDF | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ | |
1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 27,10 |
2 | 7140233 | Sư phạm tiếng Pháp | 21,45 |
3 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung Quốc | 27,25 |
4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20,35 |
5 | 7220201KT | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 18,95 |
6 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 17,25 |
7 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 18,30 |
8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23,65 |
9 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 20,35 |
10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 21,65 |
11 | 7220214 | Ngôn ngữ Thái Lan | 19,30 |
12 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 21,25 |
13 | 7310601 | Quốc tế học | 18,75 |
14 | 7310608 | Đông phương học | 18,25 |
15 | 7310613 | Nhật Bản học | 18,35 |
16 | 7310614 | Hàn Quốc học | 20,05 |
V | DSK | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT | |
1 | 7140214 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | 21,44 |
2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20,75 |
3 | 7510101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | 17,05 |
4 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | 17,91 |
5 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | 17,89 |
6 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | 21,10 |
7 | 7510201A | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) | 19,10 |
8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 21,31 |
9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22,01 |
10 | 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | 22,35 |
11 | 7510205KT | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 18,75 |
12 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | 20,20 |
13 | 7510301A | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | 21,27 |
14 | 7510301B | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 21,07 |
15 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 21,09 |
16 | 7510302A | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 21,85 |
17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 22,58 |
18 | 7510303KT | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 18,25 |
19 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 20,69 |
20 | 7510402 | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | 17,95 |
21 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 17,07 |
22 | 7540102 | Kỹ thuật thực phẩm | 18,53 |
23 | 7540102A | Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | 17,00 |
24 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | 18,60 |
VI | VKU | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT-HÀN | |
1 | 7480108IC | Công nghệ kỹ thuật máy tính-Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | 24,00 |
2 | 7340101EL | Quản trị kinh doanh-Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | 23,50 |
3 | 7340115 | Marketing | 23,25 |
4 | 7340101ET | Quản trị kinh doanh- Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | 23,00 |
5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22,00 |
6 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 22,00 |
7 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 21,00 |
8 | 7480107DA | Trí tuệ nhân tạo-Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | 21,00 |
9 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (cử nhân) | 21,00 |
10 | 7320106DA | Công nghệ truyền thông- Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | 21,00 |
11 | 7340101IM | Quản trị kinh doanh- Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | 20,00 |
12 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | 20,00 |
13 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | 20,00 |
14 | 7480202 | An toàn thông tin (kỹ sư) | 19,00 |
15 | 7480201GT | Công nghệ thông tin-Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | 19,00 |
16 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | 18,50 |
17 | 7480201DT | Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | 18,50 |
18 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | 18,00 |
19 | 7480108AS | Công nghệ kỹ thuật máy tính- Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | 18,00 |
VII | DDP | PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM | |
1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 22,70 |
2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 24,60 |
3 | 7380107 | Luật kinh tế | 18,00 |
4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15,00 |
5 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15,00 |
6 | 7340301 | Kế toán | 15,00 |
7 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15,00 |
8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15,00 |
9 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15,00 |
VIII | DDV | VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO TẠO VIỆT ANH | |
1 | 7420204 | Khoa học y sinh | 16,00 |
2 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15,25 |
3 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15,25 |
4 | 7810201 | Quản trị Khách sạn | 15,50 |
5 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 15,50 |
6 | 7480101-CSE | Khoa học máy tính | 15,50 |
7 | 7480101-SE | Khoa học máy tính - Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm | 15,50 |
8 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 15,15 |
IX | DDY | TRƯỜNG Y DƯỢC | |
1 | 7720101 | Y khoa | 23,00 |
2 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 23,23 |
3 | 7720201 | Dược học | 19,50 |
4 | 7720301 | Điều dưỡng | 18,80 |
5 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19,85 |
6 | 7720203 | Hóa dược | 16,50 |
7 | 7310401 | Tâm lý học (Định hướng lâm sàng) | 17,70 |

ĐIỂM CHUẨN các trường đại học 2026 Đà Nẵng thế nào? Tham khảo ĐIỂM CHUẨN các trường đại học tại Đà Nẵng năm 2025? (Hình từ Internet)
Bắt đầu tổ chức xét tuyển nguyện vọng đại học 2026 trên hệ thống từ khi nào?
Quá trình tổ chức xét tuyển và xử lý nguyện vọng đại học năm 2026 trên hệ thống chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo bắt đầu từ 7 giờ ngày 4/8/2026 và kéo dài đến ngày 9/8/2026 (bao gồm cả quy trình lọc ảo 6 lần).
Cụ thể, tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026 có nêu quy trình tổ chức xét tuyển, xử lý nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống như sau:
TT | Các mốc thời gian | Nội dung | Chủ trì thực hiện | Phối hợp thực hiện |
1 | Từ ngày 29/7 đến 17 giờ 00 ngày 30/7/2026 | Tải dữ liệu và rà soát CSDL trên Hệ thống | CSĐT | Vụ GDĐH[10] Cục GDNNGDTX[11] Cục KHCNTT[12] |
2 | Từ ngày 31/7 đến 3/8/2026 | Tập huấn công tác rà soát dữ liệu tuyển sinh | Vụ GDĐH Cục GDNNGDTX Cục KHCNTT | CSĐT |
3 | Từ 7 giờ đến 16 giờ ngày 4/8 | Tổ chức xét tuyển | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL[13] |
4 | 13 giờ ngày 5/8 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 1 | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL | CSĐT |
5 | 13 giờ ngày 5/8 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 1 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
6 | Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 ngày 6/8 | Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 2 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
7 | 13 giờ ngày 6/8 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 2 | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL | CSĐT |
8 | 13 giờ ngày 6/8 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 2 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
9 | 16 giờ 30 ngày 6/8 | Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 3 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
10 | 16 giờ 30 ngày 6/8 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 3 | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL | CSĐT |
11 | 7 giờ 00 ngày 7/8 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 3 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
12 | 11 giờ 30 ngày 7/8 | Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 4 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
13 | 13 giờ ngày 7/8 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 4 | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL | CSĐT |
14 | 13 giờ Ngày 7/8 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 4 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
15 | 16 giờ 30 ngày 7/8 | Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 5 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
16 | 16 giờ 30 Ngày 7/8 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 5 | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL | CSĐT |
17 | 7 giờ Ngày 8/8 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 5, Thủ trưởng cơ sở đào tạo tổ chức rà soát kết quả lọc ảo với Thông tin tuyển sinh và xác nhận kết quả rà soát trên Hệ thống lọc ảo | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
18 | 7 giờ Ngày 9/8 | Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 6 đã Thủ trưởng CSĐT xác nhận rà soát | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
19 | 13 giờ 30 Ngày 9/8 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 6 | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL | CSĐT |
20 | 13 giờ 30 Ngày 9/8 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 6 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
21 | 17 giờ ngày 9/8 | Các CSĐT nhập mức điểm trúng tuyển và kết quả xét tuyển lên hệ thống. | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
22 | Ngày 10/8 | Rà soát kết quả trúng tuyển | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
23 | Trước 17 giờ 00 ngày 13/8/2026 | Công bố kết quả điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNGDTX Cục KHCNTT |
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];