ĐIỂM CHUẨN Đại học Kinh tế UEH TPHCM năm 2026 MỚI NHẤT? Đại học Kinh tế TPHCM điểm chuẩn 2 năm qua thế nào?
Theo Kế hoạch ban hành kèm theo Quyết định 3037/QĐ-BGDĐT năm 2025 thì điểm chuẩn các trường đại học năm 2026 tại TPHCM dự kiến công bố trước 17g00 ngày 13/08/2026.
Theo đó, điểm chuẩn Đại học Kinh tế UEH TPHCM năm 2026 sẽ được công bố trước 17g00 ngày 13/08/2026.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT sẽ sớm cập nhật điểm chuẩn Đại học Kinh tế UEH TPHCM năm 2026 khi điểm chuẩn chính thức được công bố.
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế UEH TPHCM năm 2026 như sau:
Điểm chuẩn tại TPHCM (KSA):
STT | Mã xét tuyển | Chương trình đào tạo | Chỉ tiêu 2026 | Tổ hợp môn | Điểm trúng tuyển |
1 | 7220201 | 7220201: Tiếng Anh thương mại | 150 | D01, D09, D14 | 83.40 |
2 | 7310101 | 7310101: Kinh tế | 110 | A00, A01, D01, D07, D09 | 85.20 |
3 | 731010201 | 7310102_1: Kinh tế chính trị | 40 | A00, A01, D01, D07, D09 | 77.50 |
4 | 731010202 | 7310102_2: Kinh tế chính trị quốc tế | 40 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
5 | 731010401 | 7310104_1: Kinh tế đầu tư | 200 | A00, A01, D01, D07, D09 | 80.50 |
6 | 731010402 | 7310104_2: Thẩm định giá và Quản trị tài sản | 100 | A00, A01, D01, D07, D09 | 76.10 |
7 | 7310107 | 7310107: Thống kê kinh doanh | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 83.00 |
8 | 731010801 | 7310108_1: Toán tài chính | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 82.20 |
9 | 731010802 | 7310108_2: Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 79.50 |
10 | 732010601 | 7320106_1: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | 60 | A00, A01, D01, D07, D09, V00 | 90.20 |
11 | 73201061D | 73201061D: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao | 40 | A00, A01, D01, D07, D09, V00 | 70.00 |
12 | 734010101 | 7340101_1: Quản trị kinh doanh | 750 | A00, A01, D01, D07, D09 | 79.40 |
13 | 73401011F | 73401011F: Quản trị - Tiếng Anh toàn phần | 100 | A00, A01, D01, D07, D09 | 71.00 |
14 | 734010102 | 7340101_2: Kinh doanh số | 70 | A00, A01, D01, D07, D09 | 87.00 |
15 | 734010103 | 7340101_3: Quản trị bệnh viện | 100 | A00, A01, D01, D07, D09 | 71.90 |
16 | 734010104 | 7340101_4: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 80.70 |
17 | 73401014D | 73401014D: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức | 30 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
18 | 734011501 | 7340115_1: Marketing | 100 | A00, A01, D01, D07, D09 | 90.20 |
19 | 73401151F | 73401151F: Marketing - Tiếng Anh toàn phần | 80 | A00, A01, D01, D07, D09 | 86.30 |
20 | 734011502 | 7340115_2: Công nghệ Marketing | 70 | A00, A01, D01, D07, D09 | 90.20 |
21 | 7340116 | 7340116: Bất động sản | 110 | A00, A01, D01, D07, D09 | 72.50 |
22 | 734012001 | 7340120_1: Kinh doanh quốc tế | 320 | A00, A01, D01, D07, D09 | 92.50 |
23 | 73401201F | 73401201F: Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần | 250 | A00, A01, D01, D07, D09 | 89.30 |
24 | 734012101 | 7340121_1: Kinh doanh thương mại | 170 | A00, A01, D01, D07, D09 | 88.50 |
25 | 73401211F | 73401211F: Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần | 40 | A00, A01, D01, D07, D09 | 86.00 |
26 | 7340122 | 7340122: Thương mại điện tử | 140 | A00, A01, D01, D07, D09 | 89.20 |
27 | 734020101 | 7340201_1: Tài chính công | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 79.00 |
28 | 734020102 | 7340201_2: Thuế | 100 | A00, A01, D01, D07, D09 | 78.70 |
29 | 734020103 | 7340201_3: Ngân hàng | 220 | A00, A01, D01, D07, D09 | 80.80 |
30 | 73402013F | 73402013F: Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần | 30 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
31 | 734020104 | 7340201_4: Thị trường chứng khoán | 100 | A00, A01, D01, D07, D09 | 77.00 |
32 | 734020105 | 7340201_5: Tài chính | 380 | A00, A01, D01, D07, D09 | 85.20 |
33 | 73402015F | 73402015F: Tài chính - Tiếng Anh toàn phần | 90 | A00, A01, D01, D07, D09 | 82.20 |
34 | 734020106 | 7340201_6: Đầu tư tài chính | 40 | A00, A01, D01, D07, D09 | 83.80 |
35 | 73402016F | 73402016F: Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần | 30 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
36 | 734020107 | 7340201_7: Quản trị Hải quan - Ngoại thương | 100 | A00, A01, D01, D07, D09 | 86.50 |
37 | 73402010D | 7340201D: Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp | 40 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
38 | 7340204 | 7340204: Bảo hiểm | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 75.30 |
39 | 7340205 | 7340205: Công nghệ tài chính | 70 | A00, A01, D01, D07, D09 | 88.70 |
40 | 734020601 | 7340206_1: Tài chính quốc tế | 40 | A00, A01, D01, D07, D09 | 92.50 |
41 | 73402061F | 73402061F: Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần | 80 | A00, A01, D01, D07, D09 | 88.30 |
42 | 734030101 | 7340301_1: Kế toán doanh nghiệp | 510 | A00, A01, D01, D07, D09 | 79.10 |
43 | 73403011F | 73403011F: Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần | 80 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
44 | 734030102 | 7340301_2: Kế toán công | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 81.00 |
45 | 734030103 | 7340301_3: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
46 | 734030104 | 7340301_4: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 80.00 |
47 | 734030201 | 7340302_1: Kiểm toán | 120 | A00, A01, D01, D07, D09 | 91.10 |
48 | 73403021F | 73403021F: Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần | 80 | A00, A01, D01, D07, D09 | 85.00 |
49 | 7340403 | 7340403: Quản lý công | 70 | A00, A01, D01, D07, D09 | 76.00 |
50 | 7340404 | 7340404: Quản trị nhân lực | 150 | A00, A01, D01, D07, D09 | 83.30 |
51 | 7340405 | 7340405: Hệ thống thông tin quản lý | 110 | A00, A01, D01, D07, D09 | 86.80 |
52 | 738010101 | 7380101_1: Luật kinh doanh quốc tế | 70 | A00, A01, D01, D09, X25 | 82.50 |
53 | 738010102 | 7380101_2: Luật | 40 | A00, A01, D01, D09, X25 | 76.00 |
54 | 7380107 | 7380107: Luật kinh tế | 80 | A00, A01, D01, D09, X25 | 82.50 |
55 | 7380109 | 7380109: Luật thương mại quốc tế | 40 | A00, A01, D01, D09, X25 | 80.00 |
56 | 746010801 | 7460108_1: Khoa học dữ liệu | 55 | A00, A01, D01, D07, X26 | 88.10 |
57 | 746010802 | 7460108_2: Phân tích dữ liệu | 40 | A00, A01, D01, D07, X26 | 91.50 |
58 | 7480101 | 7480101: Khoa học máy tính | 50 | A00, A01, D01, D07, X26 | 79.40 |
59 | 7480103 | 7480103: Kỹ thuật phần mềm | 55 | A00, A01, D01, D07, X26 | 76.60 |
60 | 748010701 | 7480107_1: Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) | 30 | A00, A01, D01, D07, X26 | 75.00 |
61 | 74801071D | 74801071D: Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) | 60 | A00, A01, D01, D07, X26 | 70.00 |
62 | 748010702 | 7480107_2: Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) | 40 | A00, A01, D01, D07, X26 | 77.00 |
63 | 74801072D | 74801072D: Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) | 30 | A00, A01, D01, D07, X26 | 70.00 |
64 | 748020101 | 7480201_1: Công nghệ thông tin | 50 | A00, A01, D01, D07, X26 | 78.50 |
65 | 748020102 | 7480201_2: Công nghệ nghệ thuật | 70 | A00, A01, D01, D07, X26 | 84.50 |
66 | 748020103 | 7480201_3: Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 100 | A00, A01, D01, D07, X26 | 78.50 |
67 | 7480202 | 7480202: An toàn thông tin | 50 | A00, A01, D01, D07, X26 | 77.00 |
68 | 7510201 | 7510201: Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư) | 40 | A00, A01, D01, D07, X26 | 70.00 |
69 | 751060501 | 7510605_1: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 40 | A00, A01, D01, D07, X26 | 97.00 |
70 | 75106051F | 75106051F: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần | 80 | A00, A01, D01, D07, X26 | 94.00 |
71 | 751060502 | 7510605_2: Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) | 60 | A00, A01, D01, D07, X26 | 87.00 |
72 | 75106052F | 75106052F: Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư) | 30 | A00, A01, D01, D07, X26 | 88.00 |
73 | 7580104SD | 7580104SD: Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand | 80 | A00, A01, D01, D09, V00 | 70.00 |
74 | 758010402 | 7580104_2: Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư) | 40 | A00, A01, D01, D09, V00 | 70.00 |
75 | 7620114 | 7620114: Kinh doanh nông nghiệp | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 78.30 |
76 | 7810103 | 7810103: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 165 | A00, A01, D01, D07, D09 | 75.30 |
77 | 781020101 | 7810201_1: Quản trị khách sạn | 85 | A00, A01, D01, D07, D09 | 78.50 |
78 | 781020102 | 7810201_2: Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | 80 | A00, A01, D01, D07, D09 | 85.70 |
79 | 7840104 | 7840104: Quản trị vận hành và di chuyển thông minh | 40 | A00, A01, D01, D07, D09 | 76.50 |
80 | ASACoop01 | ASACoop_1: Chương trình Cử nhân ASIA Co-op | 80 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
81 | ISBCNTN01 | ISBCNTN_1: Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh | 500 | A00, A01, D01, D07, D09 | 84.10 |
82 | ISBCNTN02 | ISBCNTN_2: Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ | 50 | A00, A01, D01, D07, X26 | 79.00 |
TỔNG: | 8240 |
Thí sinh có thể sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn ngoại ngữ khác tiếng Anh để xét tuyển (ngoại trừ chương trình Tiếng Anh thương mại), bao gồm: Tiếng Hàn, Tiếng Đức, Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung.
Điểm chuẩn tại UEH Mekong - Vĩnh Long (KSV):
STT | Mã
xét tuyển | Chương trình đào tạo | Chỉ tiêu 2026 | Tổ hợp môn | Điểm trúng tuyển |
1 | 7220201 | Tiếng Anh thương mại | 30 | D01,D09, D14 | 60 |
2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 40 | A00,A01,D01,D07,D09 | 60 |
3 | 7340115 | Marketing | 70 | A00,A01,D01,D07,D09 | 60 |
4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 60 | A00,A01,D01,D07,D09 | 60 |
5 | 7340122 | Thương mại điện tử | 60 | A00,A01,D01,D07,D09 | 60 |
6 | 734020101 | Ngân hàng | 40 | A00,A01,D01,D07,D09 | 60 |
7 | 734020102 | Tài chính | 50 | A00,A01,D01,D07,D09 | 60 |
8 | 734020103 | Thuế | 30 | A00,A01,D01,D07,D09 | 60 |
9 | 7340301 | Kế toán doanh nghiệp | 50 | A00,A01,D01,D07,D09 | 60 |
10 | 7380107 | Luật kinh tế | 40 | A00,A01,D01,D09 | 60 |
11 | 7480107 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) | 30 | A00,A01,D01,D07 | 60 |
12 | 7480201 | Công nghệ và Đổi mới sáng tạo | 30 | A00,A01,D01,D07 | 60 |
13 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 60 | A00,A01,D01,D07 | 67 |
14 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 30 | A00,A01,D01,D07,D09 | 60 |
15 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 30 | A00,A01,D01,D07,D09 | 60 |
Tổng | 650 |
Lưu ý các mốc thời gian sau:
- Từ ngày 02/07 đến 17h00 ngày 14/07/2026: Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng đại học trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT;
- Từ ngày 15/07 đến 17h00 ngày 21/07/2026: Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển;
- Từ ngày 04/08 đến 17 giờ 00 ngày 09/08/2026: Xử lý nguyện vọng (lọc ảo toàn quốc);
- Trước 17h00 ngày 13/08/2026: Công bố điểm chuẩn;
- Trước 17h00 ngày 21/08/2026: Xác nhận nhập học trực tuyến.
Đại học Kinh tế TPHCM điểm chuẩn 2 năm qua (2024 - 2025) như sau:
STT | Ngành (mã ngành) | Tổ hợp xét tuyển | 2025 | 2024 |
1 | An toàn thông tin (7480202) | A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2) | 23,8 | 24,8 |
2 | Bảo hiểm (7340204) | A00; A01; D01; D07; D09 | 22,8 | 24,5 |
3 | Bất động sản (7340116) | A00; A01; D01; D07; D09 | 22,8 | 24,5 |
4 | Công nghệ Logistics (7510605_02) | A00; A01; D01; D07 | 25,4 | 26,3 |
5 | Công nghệ Marketing (7340115_02) | A00; A01; D01; D07; D09 | 26,65 | 27,2 |
6 | Công nghệ nghệ thuật (7480201_02) | A00; A01; D01; D07 | 24,9 | 26,23 |
7 | Công nghệ tài chính (7340205) | A00; A01; D01; D07; D09 | 25,9 | 26,5 |
8 | Công nghệ thông tin (7480201_01) | A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2) | 24,3 | 25,4 |
9 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo (7480201_03) | A00; A01; D01; D07 | 23 | 25,5 |
10 | Cử nhân ISB ASEAN Co-op (ASA_Co-op) | A00; A01; D01; V00; D09 | 24,7 | 25,3 |
11 | Cử nhân Tài năng ISB BBus (ISB_CNTN) | A00; A01; D01; V00; D09 | 25 | 27,15 |
12 | Điều khiển thông minh và tự động hóa (7480107_02) | A00; A01; D01; D07 | 23,4 | 23,8 |
13 | Đầu tư tài chính (7340201_06) | A00; A01; D01; D07; D09 | 24,4 | 26,03 |
14 | Hệ thống thông tin quản lý (7340405) | A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2) | 25 | 26,1 |
15 | Kế toán công (7340301_02) | A00; A01; D01; D07; D09 | 24 | 25,5 |
16 | Kế toán doanh nghiệp (7340301_01) | A00; A01; D01; D07; D09 | 23,4 | 25,4 |
17 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ACCA (yêu cầu IELTS 6.0) (7340301_04) | A00; A01; D01; D07; D09 | 23,2 | 25,2 |
18 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW (yêu cầu IELTS 6.0) (7340301_03) | A00; A01; D01; D07; D09 | 23 | 25,2 |
19 | Kiểm toán (7340302) | A00; A01; D01; D07; D09 | 25,7 | 26,5 |
20 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (7580104) | A00; A01; D01; V00; D09 | 23 | 24,7 |
21 | Kinh doanh nông nghiệp (7620114) | A00; A01; D01; V00; D09 | 23 | 25,35 |
22 | Kinh doanh quốc tế (7340120) | A00; A01; D01; D07; D09 | 26,3 | 26,72 |
23 | Kinh doanh số (7340101_02) | A00; A01; D01; D07; D09 | 25,6 | 26,41 |
24 | Kinh doanh thương mại (7340121) | A00; A01; D01; D07; D09 | 25,8 | 26,54 |
25 | Kinh tế (7310101) | A00; A01; D01; D07; D09 | 25,4 | 26,3 |
26 | Kinh tế chính trị (7310102) | A00; A01; D01; D07; D09 | 24 | 24,9 |
27 | Kinh tế đầu tư (7310104_01) | A00; A01; D01; D07; D09 | 24,05 | 26,1 |
28 | Khoa học dữ liệu (7460108_01) | A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2) | 26 | 26,3 |
29 | Khoa học máy tính (7480101) | A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2) | 24 | 25 |
30 | Kỹ thuật phần mềm (7480103) | A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2) | 23,6 | 25,43 |
31 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605_01) | A00; A01; D01; D07 | 27,7 | 27,1 |
32 | Luật kinh doanh quốc tế (7380101) | A00; A01; D01; D09 | 24,9 | 25,8 |
33 | Luật kinh tế (7380107) | A00; A01; D01; D09 | 24,65 | 25,6 |
34 | Marketing (7340115_01) | A00; A01; D01; D07; D09 | 26,5 | 26,8 |
35 | Ngân hàng (7340201_03) | A00; A01; D01; D07; D09 | 24,4 | 25,6 |
36 | Phân tích dữ liệu (7460108_02) | A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2) | 26,4 | Chưa tuyển sinh |
37 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (7310108_02) | A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2) | 23 | 25 |
38 | Quản lý công (7340401) | A00; A01; D01; D07; D09 | 23 | 24,93 |
39 | Quản trị Hải quan - Ngoại thương (7340201_07) | A00; A01; D01; D07; D09 | 25,3 | 25,8 |
40 | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (7340101_04) | A00; A01; D01; D07; D09 | 23,6 | Chưa tuyển sinh |
41 | Quản trị bệnh viện (7340101_03) | A00; A01; D01; D07; D09 | 22,8 | 24,1 |
42 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103) | A00; A01; D01; V00; D09 | 23,4 | 25,2 |
43 | Quản trị kinh doanh (7340101_01) | A00; A01; D01; D07; D09 | 24,3 | 25,8 |
44 | Quản trị khách sạn (7810201_01) | A00; A01; D01; V00; D09 | 24,2 | 25,5 |
45 | Quản trị nhân lực (7340404) | A00; A01; D01; D07; D09 | 24,8 | 26 |
46 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (7810201_02) | A00; A01; D01; V00; D09 | 25,5 | 26,1 |
47 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (7480107_01) | A00; A01; D01; D07 | 23,8 | 24,7 |
48 | Tài chính (7340201_05) | A00; A01; D01; D07; D09 | 24,9 | 26,03 |
49 | Tài chính - Ngân hàng CT đào tạo nguồn nhân lực quốc tế (yêu cầu IELTS 6.0) (7340201_08) | A00; A01; D01; D07; D09 | 24,5 | Chưa tuyển sinh |
50 | Tài chính công (7340201_01) | A00; A01; D01; D07; D09 | 23,8 | 25,5 |
51 | Tài chính quốc tế (7340206) | A00; A01; D01; D07; D09 | 26,3 | 26,5 |
52 | Thẩm định giá và Quản trị tài sản (7310104_02) | A00; A01; D01; D07; D09 | 22,8 | 24,8 |
53 | Thị trường chứng khoán (7340201_04) | A00; A01; D01; D07; D09 | 23,1 | 25 |
54 | Thống kê kinh doanh (7310107) | A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2) | 24,8 | 26,01 |
55 | Thương mại điện tử (7340122) | A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2) | 26,1 | 26,5 |
56 | Thuế (7340201_02) | A00; A01; D01; D07; D09 | 23,5 | 25,2 |
57 | Tiếng Anh thương mại (7220201) | D01; D09 (môn Anh hệ số 2) | 24,5 | 26,3 |
58 | Toán tài chính (7310108_01) | A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2) | 24 | 25,72 |
59 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (7320106) | A00; A01; D01; D07; D09; V00 | 26,3 | 26,6 |
Thí sinh có thể tra cứu điểm chuẩn Đại học Kinh tế UEH TPHCM năm 2026 trên cổng tuyển sinh của UEH:
Bước 1: Mở trình duyệt và truy cập cổng tuyển sinh của Đại học Kinh tế TP.HCM tại https://tuyensinh.ueh.edu.vn.
Bước 2: Vào mục thông báo "Điểm trúng tuyển" (điểm chuẩn) năm 2026, chọn cơ sở TP.HCM (mã KSA).
Bước 3: Dò theo tên ngành hoặc mã ngành để biết mức điểm chuẩn cụ thể.
Năm 2026, UEH áp dụng 2 phương thức tuyển sinh (Mã trường: KSA VÀ KSV). Trong đó, phương thức xét tuyển tích hợp (95% chỉ tiêu) như sau:
Cách tính điểm xét tuyển được thiết kế riêng theo từng nhóm đối tượng:
Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT, trung học nghề của Việt Nam
Điểm xét tuyển = Điểm thi x 60% + Điểm trung bình các năm học THPT x 40% + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên KV, ĐT (nếu có) |
Thí sinh (quốc tịch Việt Nam) tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài
Điểm xét tuyển = Điểm trung bình các năm học THPT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên KV, ĐT (nếu có) |
Trong đó:
– Điểm thi: Xét 01 trong các kỳ thi có điểm quy đổi tương đương cao nhất:
+ Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, trong đó có kết quả các môn thi theo tổ hợp xét tuyển của UEH, hoặc
+ Kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026, hoặc
+ Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính V-SAT do Đại học Cần Thơ tổ chức năm 2026 (áp dụng cho mã xét tuyển KSV).
– Điểm trung bình (ĐTB) các năm học THPT = (ĐTB cả năm lớp 10×1 + ĐTB cả năm lớp 11×2 + ĐTB cả năm lớp 12×3)/6
– Điểm cộng:

ĐIỂM CHUẨN Đại học Kinh tế UEH TPHCM năm 2026 MỚI NHẤT? Đại học Kinh tế TPHCM điểm chuẩn 2 năm qua thế nào? (Hình từ Internet)
Đăng ký xét tuyển đại học 2026 tối đa bao nhiêu nguyện vọng?
Theo Điều 14 Quy chế thi ban hành kèm theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT và Mục I Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026 thì thí sinh đăng ký xét tuyển đại học 2026 được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng, các CTĐT giáo viên chỉ xét tuyển thí sinh đăng ký ở các NVXT có thứ tự từ 01 đến 05; các trường khối Quốc phòng, Công an thực hiện theo quy định của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
Lưu ý:
- Nguyện vọng phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Trong trường hợp nhiều nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo nguyện vọng cao nhất.
- Thí sinh thể hiện nguyện vọng đăng ký xét tuyển trên Hệ thống như sau:
+ Thứ tự ưu tiên của nguyện vọng (số 1 thể hiện nguyện vọng có thứ tự ưu tiên cao nhất);
+ Lựa chọn cơ sở đào tạo, đơn vị tuyển sinh (mã trường);
+ Lựa chọn chương trình đào tạo (mã xét tuyển).
- Trong đợt 1, thí sinh đăng ký xét tuyển và chỉ nộp lệ phí xét tuyển một lần duy nhất (không bao gồm lệ phí các kỳ bổ trợ, kỳ thi độc lập) theo mức thu dịch vụ tuyển sinh do các cơ sở đào tạo quy định.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];