ĐIỂM CHUẨN Đại học Kinh tế UEH TPHCM năm 2026 MỚI NHẤT? Đại học Kinh tế TPHCM điểm chuẩn 2 năm qua thế nào?

Phan Thị Như Ý 19,511 lượt xem
10:58 | 13/08/2026
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế UEH TPHCM năm 2026 sẽ được công bố trước 17g00 ngày 13/08/2026. Dưới đây là thông tin chi tiết.
Nội dung chính
  1. ĐIỂM CHUẨN Đại học Kinh tế UEH TPHCM năm 2026 MỚI NHẤT? Đại học Kinh tế TPHCM điểm chuẩn 2 năm qua thế nào?
  2. Đăng ký xét tuyển đại học 2026 tối đa bao nhiêu nguyện vọng?

ĐIỂM CHUẨN Đại học Kinh tế UEH TPHCM năm 2026 MỚI NHẤT? Đại học Kinh tế TPHCM điểm chuẩn 2 năm qua thế nào?

Theo Kế hoạch ban hành kèm theo Quyết định 3037/QĐ-BGDĐT năm 2025 thì điểm chuẩn các trường đại học năm 2026 tại TPHCM dự kiến công bố trước 17g00 ngày 13/08/2026.

Theo đó, điểm chuẩn Đại học Kinh tế UEH TPHCM năm 2026 sẽ được công bố trước 17g00 ngày 13/08/2026.

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT sẽ sớm cập nhật điểm chuẩn Đại học Kinh tế UEH TPHCM năm 2026 khi điểm chuẩn chính thức được công bố.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế UEH TPHCM năm 2026 như sau:

Điểm chuẩn tại TPHCM (KSA):

STT

Mã

xét tuyển

Chương trình đào tạo

Chỉ tiêu 2026

Tổ hợp môn

Điểm

trúng tuyển

1

7220201

7220201: Tiếng Anh thương mại

150

D01, D09, D14

83.40

2

7310101

7310101: Kinh tế

110

A00, A01, D01, D07, D09

85.20

3

731010201

7310102_1: Kinh tế chính trị

40

A00, A01, D01, D07, D09

77.50

4

731010202

7310102_2: Kinh tế chính trị quốc tế

40

A00, A01, D01, D07, D09

70.00

5

731010401

7310104_1: Kinh tế đầu tư

200

A00, A01, D01, D07, D09

80.50

6

731010402

7310104_2: Thẩm định giá và Quản trị tài sản

100

A00, A01, D01, D07, D09

76.10

7

7310107

7310107: Thống kê kinh doanh

50

A00, A01, D01, D07, D09

83.00

8

731010801

7310108_1: Toán tài chính

50

A00, A01, D01, D07, D09

82.20

9

731010802

7310108_2: Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm

50

A00, A01, D01, D07, D09

79.50

10

732010601

7320106_1: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện

60

A00, A01, D01, D07, D09, V00

90.20

11

73201061D

73201061D: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao

40

A00, A01, D01, D07, D09, V00

70.00

12

734010101

7340101_1: Quản trị kinh doanh

750

A00, A01, D01, D07, D09

79.40

13

73401011F

73401011F: Quản trị - Tiếng Anh toàn phần

100

A00, A01, D01, D07, D09

71.00

14

734010102

7340101_2: Kinh doanh số

70

A00, A01, D01, D07, D09

87.00

15

734010103

7340101_3: Quản trị bệnh viện

100

A00, A01, D01, D07, D09

71.90

16

734010104

7340101_4: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường

50

A00, A01, D01, D07, D09

80.70

17

73401014D

73401014D: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức

30

A00, A01, D01, D07, D09

70.00

18

734011501

7340115_1: Marketing

100

A00, A01, D01, D07, D09

90.20

19

73401151F

73401151F: Marketing - Tiếng Anh toàn phần

80

A00, A01, D01, D07, D09

86.30

20

734011502

7340115_2: Công nghệ Marketing

70

A00, A01, D01, D07, D09

90.20

21

7340116

7340116: Bất động sản

110

A00, A01, D01, D07, D09

72.50

22

734012001

7340120_1: Kinh doanh quốc tế

320

A00, A01, D01, D07, D09

92.50

23

73401201F

73401201F: Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần

250

A00, A01, D01, D07, D09

89.30

24

734012101

7340121_1: Kinh doanh thương mại

170

A00, A01, D01, D07, D09

88.50

25

73401211F

73401211F: Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần

40

A00, A01, D01, D07, D09

86.00

26

7340122

7340122: Thương mại điện tử

140

A00, A01, D01, D07, D09

89.20

27

734020101

7340201_1: Tài chính công

50

A00, A01, D01, D07, D09

79.00

28

734020102

7340201_2: Thuế

100

A00, A01, D01, D07, D09

78.70

29

734020103

7340201_3: Ngân hàng

220

A00, A01, D01, D07, D09

80.80

30

73402013F

73402013F: Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần

30

A00, A01, D01, D07, D09

70.00

31

734020104

7340201_4: Thị trường chứng khoán

100

A00, A01, D01, D07, D09

77.00

32

734020105

7340201_5: Tài chính

380

A00, A01, D01, D07, D09

85.20

33

73402015F

73402015F: Tài chính - Tiếng Anh toàn phần

90

A00, A01, D01, D07, D09

82.20

34

734020106

7340201_6: Đầu tư tài chính

40

A00, A01, D01, D07, D09

83.80

35

73402016F

73402016F: Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần

30

A00, A01, D01, D07, D09

70.00

36

734020107

7340201_7: Quản trị Hải quan - Ngoại thương

100

A00, A01, D01, D07, D09

86.50

37

73402010D

7340201D: Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp

40

A00, A01, D01, D07, D09

70.00

38

7340204

7340204: Bảo hiểm

50

A00, A01, D01, D07, D09

75.30

39

7340205

7340205: Công nghệ tài chính

70

A00, A01, D01, D07, D09

88.70

40

734020601

7340206_1: Tài chính quốc tế

40

A00, A01, D01, D07, D09

92.50

41

73402061F

73402061F: Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần

80

A00, A01, D01, D07, D09

88.30

42

734030101

7340301_1: Kế toán doanh nghiệp

510

A00, A01, D01, D07, D09

79.10

43

73403011F

73403011F: Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần

80

A00, A01, D01, D07, D09

70.00

44

734030102

7340301_2: Kế toán công

50

A00, A01, D01, D07, D09

81.00

45

734030103

7340301_3: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW

50

A00, A01, D01, D07, D09

70.00

46

734030104

7340301_4: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA

50

A00, A01, D01, D07, D09

80.00

47

734030201

7340302_1: Kiểm toán

120

A00, A01, D01, D07, D09

91.10

48

73403021F

73403021F: Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần

80

A00, A01, D01, D07, D09

85.00

49

7340403

7340403: Quản lý công

70

A00, A01, D01, D07, D09

76.00

50

7340404

7340404: Quản trị nhân lực

150

A00, A01, D01, D07, D09

83.30

51

7340405

7340405: Hệ thống thông tin quản lý

110

A00, A01, D01, D07, D09

86.80

52

738010101

7380101_1: Luật kinh doanh quốc tế

70

A00, A01, D01, D09, X25

82.50

53

738010102

7380101_2: Luật

40

A00, A01, D01, D09, X25

76.00

54

7380107

7380107: Luật kinh tế

80

A00, A01, D01, D09, X25

82.50

55

7380109

7380109: Luật thương mại quốc tế

40

A00, A01, D01, D09, X25

80.00

56

746010801

7460108_1: Khoa học dữ liệu

55

A00, A01, D01, D07, X26

88.10

57

746010802

7460108_2: Phân tích dữ liệu

40

A00, A01, D01, D07, X26

91.50

58

7480101

7480101: Khoa học máy tính

50

A00, A01, D01, D07, X26

79.40

59

7480103

7480103: Kỹ thuật phần mềm

55

A00, A01, D01, D07, X26

76.60

60

748010701

7480107_1: Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

30

A00, A01, D01, D07, X26

75.00

61

74801071D

74801071D: Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)

60

A00, A01, D01, D07, X26

70.00

62

748010702

7480107_2: Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)

40

A00, A01, D01, D07, X26

77.00

63

74801072D

74801072D: Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)

30

A00, A01, D01, D07, X26

70.00

64

748020101

7480201_1: Công nghệ thông tin

50

A00, A01, D01, D07, X26

78.50

65

748020102

7480201_2: Công nghệ nghệ thuật

70

A00, A01, D01, D07, X26

84.50

66

748020103

7480201_3: Công nghệ và đổi mới sáng tạo

100

A00, A01, D01, D07, X26

78.50

67

7480202

7480202: An toàn thông tin

50

A00, A01, D01, D07, X26

77.00

68

7510201

7510201: Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư)

40

A00, A01, D01, D07, X26

70.00

69

751060501

7510605_1: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

40

A00, A01, D01, D07, X26

97.00

70

75106051F

75106051F: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần

80

A00, A01, D01, D07, X26

94.00

71

751060502

7510605_2: Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)

60

A00, A01, D01, D07, X26

87.00

72

75106052F

75106052F: Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)

30

A00, A01, D01, D07, X26

88.00

73

7580104SD

7580104SD: Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand

80

A00, A01, D01, D09, V00

70.00

74

758010402

7580104_2: Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư)

40

A00, A01, D01, D09, V00

70.00

75

7620114

7620114: Kinh doanh nông nghiệp

50

A00, A01, D01, D07, D09

78.30

76

7810103

7810103: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

165

A00, A01, D01, D07, D09

75.30

77

781020101

7810201_1: Quản trị khách sạn

85

A00, A01, D01, D07, D09

78.50

78

781020102

7810201_2: Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí

80

A00, A01, D01, D07, D09

85.70

79

7840104

7840104: Quản trị vận hành và di chuyển thông minh

40

A00, A01, D01, D07, D09

76.50

80

ASACoop01

ASACoop_1: Chương trình Cử nhân ASIA Co-op

80

A00, A01, D01, D07, D09

70.00

81

ISBCNTN01

ISBCNTN_1: Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh

500

A00, A01, D01, D07, D09

84.10

82

ISBCNTN02

ISBCNTN_2: Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ

50

A00, A01, D01, D07, X26

79.00

TỔNG:

8240





Thí sinh có thể sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn ngoại ngữ khác tiếng Anh để xét tuyển (ngoại trừ chương trình Tiếng Anh thương mại), bao gồm: Tiếng Hàn, Tiếng Đức, Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung.

Điểm chuẩn tại UEH Mekong - Vĩnh Long (KSV):

STT

Mã

xét tuyển

Chương trình đào tạo

Chỉ tiêu 2026

Tổ hợp môn

Điểm trúng tuyển

1

7220201

Tiếng Anh thương mại

30

D01,D09, D14

60

2

7340101

Quản trị kinh doanh

40

A00,A01,D01,D07,D09

60

3

7340115

Marketing

70

A00,A01,D01,D07,D09

60

4

7340120

Kinh doanh quốc tế

60

A00,A01,D01,D07,D09

60

5

7340122

Thương mại điện tử

60

A00,A01,D01,D07,D09

60

6

734020101

Ngân hàng

40

A00,A01,D01,D07,D09

60

7

734020102

Tài chính

50

A00,A01,D01,D07,D09

60

8

734020103

Thuế

30

A00,A01,D01,D07,D09

60

9

7340301

Kế toán doanh nghiệp

50

A00,A01,D01,D07,D09

60

10

7380107

Luật kinh tế

40

A00,A01,D01,D09

60

11

7480107

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

30

A00,A01,D01,D07

60

12

7480201

Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

30

A00,A01,D01,D07

60

13

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

60

A00,A01,D01,D07

67

14

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

30

A00,A01,D01,D07,D09

60

15

7810201

Quản trị khách sạn

30

A00,A01,D01,D07,D09

60

Tổng

650





Lưu ý các mốc thời gian sau:

- Từ ngày 02/07 đến 17h00 ngày 14/07/2026: Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng đại học trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT;

- Từ ngày 15/07 đến 17h00 ngày 21/07/2026: Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển;

- Từ ngày 04/08 đến 17 giờ 00 ngày 09/08/2026: Xử lý nguyện vọng (lọc ảo toàn quốc);

- Trước 17h00 ngày 13/08/2026: Công bố điểm chuẩn;

- Trước 17h00 ngày 21/08/2026: Xác nhận nhập học trực tuyến.

Đại học Kinh tế TPHCM điểm chuẩn 2 năm qua (2024 - 2025) như sau:

STT

Ngành (mã ngành)

Tổ hợp xét tuyển

2025

2024

1

An toàn thông tin (7480202)

A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2)

23,8

24,8

2

Bảo hiểm (7340204)

A00; A01; D01; D07; D09

22,8

24,5

3

Bất động sản (7340116)

A00; A01; D01; D07; D09

22,8

24,5

4

Công nghệ Logistics (7510605_02)

A00; A01; D01; D07

25,4

26,3

5

Công nghệ Marketing (7340115_02)

A00; A01; D01; D07; D09

26,65

27,2

6

Công nghệ nghệ thuật (7480201_02)

A00; A01; D01; D07

24,9

26,23

7

Công nghệ tài chính (7340205)

A00; A01; D01; D07; D09

25,9

26,5

8

Công nghệ thông tin (7480201_01)

A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2)

24,3

25,4

9

Công nghệ và đổi mới sáng tạo (7480201_03)

A00; A01; D01; D07

23

25,5

10

Cử nhân ISB ASEAN Co-op (ASA_Co-op)

A00; A01; D01; V00; D09

24,7

25,3

11

Cử nhân Tài năng ISB BBus (ISB_CNTN)

A00; A01; D01; V00; D09

25

27,15

12

Điều khiển thông minh và tự động hóa (7480107_02)

A00; A01; D01; D07

23,4

23,8

13

Đầu tư tài chính (7340201_06)

A00; A01; D01; D07; D09

24,4

26,03

14

Hệ thống thông tin quản lý (7340405)

A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2)

25

26,1

15

Kế toán công (7340301_02)

A00; A01; D01; D07; D09

24

25,5

16

Kế toán doanh nghiệp (7340301_01)

A00; A01; D01; D07; D09

23,4

25,4

17

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ACCA (yêu cầu IELTS 6.0) (7340301_04)

A00; A01; D01; D07; D09

23,2

25,2

18

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW (yêu cầu IELTS 6.0) (7340301_03)

A00; A01; D01; D07; D09

23

25,2

19

Kiểm toán (7340302)

A00; A01; D01; D07; D09

25,7

26,5

20

Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (7580104)

A00; A01; D01; V00; D09

23

24,7

21

Kinh doanh nông nghiệp (7620114)

A00; A01; D01; V00; D09

23

25,35

22

Kinh doanh quốc tế (7340120)

A00; A01; D01; D07; D09

26,3

26,72

23

Kinh doanh số (7340101_02)

A00; A01; D01; D07; D09

25,6

26,41

24

Kinh doanh thương mại (7340121)

A00; A01; D01; D07; D09

25,8

26,54

25

Kinh tế (7310101)

A00; A01; D01; D07; D09

25,4

26,3

26

Kinh tế chính trị (7310102)

A00; A01; D01; D07; D09

24

24,9

27

Kinh tế đầu tư (7310104_01)

A00; A01; D01; D07; D09

24,05

26,1

28

Khoa học dữ liệu (7460108_01)

A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2)

26

26,3

29

Khoa học máy tính (7480101)

A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2)

24

25

30

Kỹ thuật phần mềm (7480103)

A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2)

23,6

25,43

31

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605_01)

A00; A01; D01; D07

27,7

27,1

32

Luật kinh doanh quốc tế (7380101)

A00; A01; D01; D09

24,9

25,8

33

Luật kinh tế (7380107)

A00; A01; D01; D09

24,65

25,6

34

Marketing (7340115_01)

A00; A01; D01; D07; D09

26,5

26,8

35

Ngân hàng (7340201_03)

A00; A01; D01; D07; D09

24,4

25,6

36

Phân tích dữ liệu (7460108_02)

A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2)

26,4

Chưa tuyển sinh

37

Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (7310108_02)

A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2)

23

25

38

Quản lý công (7340401)

A00; A01; D01; D07; D09

23

24,93

39

Quản trị Hải quan - Ngoại thương (7340201_07)

A00; A01; D01; D07; D09

25,3

25,8

40

Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (7340101_04)

A00; A01; D01; D07; D09

23,6

Chưa tuyển sinh

41

Quản trị bệnh viện (7340101_03)

A00; A01; D01; D07; D09

22,8

24,1

42

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103)

A00; A01; D01; V00; D09

23,4

25,2

43

Quản trị kinh doanh (7340101_01)

A00; A01; D01; D07; D09

24,3

25,8

44

Quản trị khách sạn (7810201_01)

A00; A01; D01; V00; D09

24,2

25,5

45

Quản trị nhân lực (7340404)

A00; A01; D01; D07; D09

24,8

26

46

Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (7810201_02)

A00; A01; D01; V00; D09

25,5

26,1

47

Robot và Trí tuệ nhân tạo (7480107_01)

A00; A01; D01; D07

23,8

24,7

48

Tài chính (7340201_05)

A00; A01; D01; D07; D09

24,9

26,03

49

Tài chính - Ngân hàng CT đào tạo nguồn nhân lực quốc tế (yêu cầu IELTS 6.0) (7340201_08)

A00; A01; D01; D07; D09

24,5

Chưa tuyển sinh

50

Tài chính công (7340201_01)

A00; A01; D01; D07; D09

23,8

25,5

51

Tài chính quốc tế (7340206)

A00; A01; D01; D07; D09

26,3

26,5

52

Thẩm định giá và Quản trị tài sản (7310104_02)

A00; A01; D01; D07; D09

22,8

24,8

53

Thị trường chứng khoán (7340201_04)

A00; A01; D01; D07; D09

23,1

25

54

Thống kê kinh doanh (7310107)

A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2)

24,8

26,01

55

Thương mại điện tử (7340122)

A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2)

26,1

26,5

56

Thuế (7340201_02)

A00; A01; D01; D07; D09

23,5

25,2

57

Tiếng Anh thương mại (7220201)

D01; D09 (môn Anh hệ số 2)

24,5

26,3

58

Toán tài chính (7310108_01)

A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2)

24

25,72

59

Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (7320106)

A00; A01; D01; D07; D09; V00

26,3

26,6

Thí sinh có thể tra cứu điểm chuẩn Đại học Kinh tế UEH TPHCM năm 2026 trên cổng tuyển sinh của UEH:

Bước 1: Mở trình duyệt và truy cập cổng tuyển sinh của Đại học Kinh tế TP.HCM tại https://tuyensinh.ueh.edu.vn.

Bước 2: Vào mục thông báo "Điểm trúng tuyển" (điểm chuẩn) năm 2026, chọn cơ sở TP.HCM (mã KSA).

Bước 3: Dò theo tên ngành hoặc mã ngành để biết mức điểm chuẩn cụ thể.

Năm 2026, UEH áp dụng 2 phương thức tuyển sinh (Mã trường: KSA VÀ KSV). Trong đó, phương thức xét tuyển tích hợp (95% chỉ tiêu) như sau:

Cách tính điểm xét tuyển được thiết kế riêng theo từng nhóm đối tượng:

Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT, trung học nghề của Việt Nam

Điểm xét tuyển = Điểm thi x 60% + Điểm trung bình các năm học THPT x 40% + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên KV, ĐT (nếu có)

Thí sinh (quốc tịch Việt Nam) tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài

Điểm xét tuyển = Điểm trung bình các năm học THPT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên KV, ĐT (nếu có)

Trong đó:

– Điểm thi: Xét 01 trong các kỳ thi có điểm quy đổi tương đương cao nhất:

+ Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, trong đó có kết quả các môn thi theo tổ hợp xét tuyển của UEH, hoặc

+ Kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026, hoặc

+ Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính V-SAT do Đại học Cần Thơ tổ chức năm 2026 (áp dụng cho mã xét tuyển KSV).

– Điểm trung bình (ĐTB) các năm học THPT = (ĐTB cả năm lớp 10×1 + ĐTB cả năm lớp 11×2 + ĐTB cả năm lớp 12×3)/6

– Điểm cộng:

ĐIỂM CHUẨN Đại học Kinh tế UEH TPHCM năm 2026 MỚI NHẤT? Đại học Kinh tế TPHCM điểm chuẩn 2 năm qua thế nào?

ĐIỂM CHUẨN Đại học Kinh tế UEH TPHCM năm 2026 MỚI NHẤT? Đại học Kinh tế TPHCM điểm chuẩn 2 năm qua thế nào? (Hình từ Internet)

Đăng ký xét tuyển đại học 2026 tối đa bao nhiêu nguyện vọng?

Theo Điều 14 Quy chế thi ban hành kèm theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT và Mục I Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026 thì thí sinh đăng ký xét tuyển đại học 2026 được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng, các CTĐT giáo viên chỉ xét tuyển thí sinh đăng ký ở các NVXT có thứ tự từ 01 đến 05; các trường khối Quốc phòng, Công an thực hiện theo quy định của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.

Lưu ý:

- Nguyện vọng phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Trong trường hợp nhiều nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo nguyện vọng cao nhất.

- Thí sinh thể hiện nguyện vọng đăng ký xét tuyển trên Hệ thống như sau:

+ Thứ tự ưu tiên của nguyện vọng (số 1 thể hiện nguyện vọng có thứ tự ưu tiên cao nhất);

+ Lựa chọn cơ sở đào tạo, đơn vị tuyển sinh (mã trường);

+ Lựa chọn chương trình đào tạo (mã xét tuyển).

- Trong đợt 1, thí sinh đăng ký xét tuyển và chỉ nộp lệ phí xét tuyển một lần duy nhất (không bao gồm lệ phí các kỳ bổ trợ, kỳ thi độc lập) theo mức thu dịch vụ tuyển sinh do các cơ sở đào tạo quy định.

Logo Thư viện Pháp luật
Phan Thị Như Ý Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Giáo dục Xem thêm

Định hướng giảng dạy môn giáo dục công dân trong chương trình giáo dục phổ thông được quy định ra sao?
Định hướng giảng dạy môn giáo dục công dân trong chương trình giáo dục phổ thông được quy định ra sao?

Theo định hướng của Bộ Giáo dục và đào tạo, giáo dục công dân giữ vai trò chủ đạo trong việc giáo dục cho học sinh ý thức và hành vi của người công dân; qua đó bồi dưỡng cho học sinh có kỹ năng sống và bản lĩnh để học tập, làm việc, sẵn sàng thực hiện trách nhiệm công dân với đất nước.

Bài Viết Bản Án
Cách viết bản kiểm điểm cá nhân dành cho học sinh các cấp mới nhất 2026 và mẫu bản kiểm điểm 2026

Bản kiểm điểm là văn bản do chính các nhân viết để nhìn nhận lỗi, phân tích nguyên nhân và cam kết sửa chữa khi vi phạm nội quy, quy chế hoặc làm sai trong công việc, học tập. Một bản kiểm điểm tốt có 6 phần: thông tin cá nhân, mô tả vi phạm, nguyên nhân, nhận thức lỗi, biện pháp khắc phục và lời cam kết. Dưới đây, là file mẫu bản kiểm điểm 2026 và hướng dẫn cách viết bản kiểm điểm cá nhân dành cho học sinh các cấp mới nhất 2026.

Bài viết mới nhất

HTKK đã cập nhật mẫu nào theo Thông tư 89 2026? Đã có tờ khai thuế GTGT theo Thông tư 89 trên phần mềm HTKK chưa?
HTKK đã cập nhật mẫu nào theo Thông tư 89 2026? Đã có tờ khai thuế GTGT theo Thông tư 89 trên phần mềm HTKK chưa?

Phần mềm HTKK hiện nay đã cập nhật một số biểu mẫu theo Thông tư 89/2026/TT-BTC, tuy nhiên, vẫn chưa cập nhật các mẫu tờ khai thuế GTGT. Trường hợp người nộp thuế kê khai thuế GTGT thì tiếp tục sử dụng mẫu biểu đang được hệ thống cung cấp cho đến khi có thông báo của cơ quan thuế. Dưới đây là thông tin chi tiết.

Công văn 7714/CT-CĐS: Ngừng sử dụng hóa đơn điện tử từ máy tính tiền với hộ kinh doanh nào trong T10/2026?
Công văn 7714/CT-CĐS: Ngừng sử dụng hóa đơn điện tử từ máy tính tiền với hộ kinh doanh nào trong T10/2026?

Theo Công văn 7714/CT-CĐS thì trong tháng 10/2026 sẽ ngừng sử dụng hóa đơn điện tử từ máy tính tiền với hộ kinh doanh đang áp dụng hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền có thay đổi ngành nghề kinh doanh dẫn đến không đáp ứng điều kiện sử dụng hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền theo quy định.