TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14276:2024
ISO 16968:2015
NHIÊN LIỆU SINH
HỌC RẮN - XÁC ĐỊNH CÁC NGUYÊN TỐ PHỤ
Solid biofuels - Determination
of minor elements
Lời nói đầu
TCVN 14276:2024 hoàn
toàn tương đương với ISO 16968:2015.
TCVN 14276:2024 do
Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC238 Nhiên liệu sinh học rắn biên
soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong một vài trường hợp, sự xuất hiện của các nguyên tố phụ trong
nhiên liệu sinh học rắn có thể liên quan đến môi trường, ví dụ người ta đã chứng
minh được rằng nhiều cây trồng để sản xuất năng lượng sẽ chứa cadimi và trong
những khu vực bị ô nhiễm, các nguyên tố độc hại khác có thể được tìm thấy với nồng
độ cao trong các nhiên liệu sinh học. Điều này là trở ngại nếu tro sau quá
trình đốt cháy quay ngược trở lại rừng như một loại phân bón. Các nguyên tố phụ
trong nhiên liệu sinh học thường tồn tại ở mức nồng độ rất thấp cần hết sức cẩn
thận để tránh bị nhiễm bẩn trong quá trình chuẩn bị mẫu và trong các bước của
quá trình phân hủy. Nồng độ điển hình của các nguyên tố phụ trong nhiên liệu
sinh học rắn có thể được tham khảo trong ISO 17225-1. Tiêu chuẩn này mô tả
phương pháp hóa ướt. Có thể sử dụng phương pháp tương tự như huỳnh quang tia X (XRF) hoặc
sử dụng máy phân tích thủy ngân trực tiếp khi đã xác nhận được tính hợp lệ với
các vật liệu phù hợp (vật liệu đối chứng sinh khối).
NHIÊN LIỆU SINH HỌC RẮN - XÁC ĐỊNH CÁC NGUYÊN
TỐ PHỤ
Solid biofuels - Determination
of minor elements
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định các nguyên tố phụ gồm
asen, cadimi, coban, crom, đồng, thủy ngân, mangan, molypden, niken, chì,
antimon, vanadi và kẽm trong tất cả nhiên liệu sinh học rắn. Ngoài ra, tiêu chuẩn
này cũng mô tả phương pháp phân hủy mẫu và đề xuất các thiết bị phù hợp để xác
định các nguyên tố có trong dung dịch phân hủy. Việc xác định các nguyên
tố khác như selen, thiếc và tali cũng có thể được thực hiện với phương pháp mô tả trong
tiêu chuẩn này.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn
này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối
với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất,
bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6665 (ISO 11885) Chất lượng nước - Xác định nguyên tố chọn
lọc bằng phổ phát xạ quang plasma cặp cảm ứng (ICP-OES)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 13887-3 (ISO 18134-3) Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng
ẩm - Phần 3: Hàm lượng ẩm trong mẫu phân tích chung
TCVN 11799-2:2017 (ISO 17378-2:2014) Chất lượng nước - Xác định asen
và antimon - Phần 2: Phương pháp quang phổ hấp hợp kỹ thuật hydrua
(HG-AAS)
ISO 16559 Solid biofuels - Terminology,
definitions and descriptions (Nhiên
liệu sinh học rắn - Thuật ngữ, định nghĩa và mô tả).
ISO 16993 Solid biofuels - Conversion of analytical results from one basis to
another (Nhiên liệu sinh học
rắn - Chuyển đổi các kết quả phân tích từ cơ sở này sang cơ sở khác).
ISO
17294-2 Water quality - Application of inductively coupled plasma
mass spectrometry (ICP-MS) - Part 2: Determination of 62 elements (Chất lượng nước - Phép
đo quang phổ plasma cảm ứng cao tần kết hợp khối phổ (ICP-MS) - Phần
2: Xác định 62 nguyên tố.
EN 112338 Water quality - Determination
of mercury - Enrichment methods by
amalgamation (Chất lượng
nước - Xác
định thủy ngân - Phương
pháp làm giàu bằng hỗn hống).
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này, sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa nêu trong ISO
16559 và các thuật ngữ, định nghĩa sau:
3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RM
Vật liệu hoặc chất có một hoặc nhiều giá trị tính chất đủ đồng nhất và
được thiết lập phù hợp để sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, đánh giá phép đo hoặc
ấn định giá trị cho vật liệu.
3.2
Vật liệu đối chứng được chứng nhận (certified reference material)
CRM
Vật liệu đối chứng, kèm theo giấy chứng nhận, có một hoặc nhiều giá trị
tính chất đã được chứng nhận bằng quy trình thiết lập khả năng truy nguyên để
thực hiện chính xác công việc trong đó các giá trị tính chất được thể hiện và mỗi
giá trị được chứng nhận có kèm theo độ không đảm bảo ở mức tin cậy đã được công
bố.
3.3
Vật liệu đối chứng chuẩn của NIST
[1]
(NIST standard
reference material)
SRM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Ký hiệu và từ viết tắt
4.1 Ký hiệu
As
Asen
Cd
Cadimi
Co
Coban
Cr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cu
Đồng
Hg
Thủy ngân
Mn
Mangan
Mo
Molypden
Ni
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pb
Chì
Sb
Antimon
V
Vanadi
Zn
Kẽm
4.2 Từ viết tắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiếng Anh
Ý nghĩa
CV-AAS
cold
vapour atomic absorption spectrometry
phép đo quang phổ hấp thụ nguyên tử kỹ thuật hóa hơi lạnh
GF-AAS
graphite
furnace atomic absorption spectrometry
phép đo quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
HG-AAS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
phép đo quang phổ hấp thụ nguyên tử hóa hơi hydrua
ICP-OES
inductively
coupled plasma - optical emission spectrometry
phép đo phổ phát xạ quang plasma cặp
cảm ứng
ICP-MS
inductively
coupled plasma - mass spectrometry
phép đo quang phổ plasma cảm ứng cao tần kết nối khối phổ
5 Nguyên tắc
Dùng axit nitric, hydro peroxit và axit flohydric phân hủy mẫu
phân tích trong bình kín làm từ flo polyme trong lò vi sóng hoặc tủ sấy
dùng điện trở hoặc thiết bị gia nhiệt. Dung dịch phân hủy sau đó được
pha loãng và sử dụng các thiết bị phù hợp để xác định các nguyên tố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả các thuốc thử phải có độ tinh khiết ở cấp phân tích hoặc
cao hơn. Nếu mức trắng cao vượt quá mức chấp nhận được, tức là cao hơn 30 % giá
trị xác định được, việc sử dụng thuốc thử siêu tinh khiết cần được khảo nghiệm.
6.1 Nước, chứa một lượng nguyên tố phụ rất nhỏ, tức là một lượng
không gây ảnh hưởng đến việc xác định.
CHÚ THÍCH 1 Nước khử ion hoặc nước cất hai lần
đáp ứng các yêu cầu này.
CHÚ THÍCH 2 Nước sử dụng cho việc phân tích vết kim loại
thường được tạo ra từ hệ thống nước siêu tinh khiết trong phòng thí nghiệm có độ
dẫn điện là 0,056 μS/cm.
6.2 Axit flohydric (HF), 40 % (theo khối lượng), ρ = 1,13
g/ml.
CẢNH BÁO Axit flohydric
có thể gây
nguy hiểm cho sức khỏe.
6.3 Hydro peroxit (H2O2), 30
% (theo khối lượng), ρ = 1,11 g/ml.
6.4 Axit nitric (HNO3),
≥ 65 % (theo khối lượng), ρ = 1,41
g/ml.
6.5 Axit boric (H3BO3),
4 % (theo khối lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng vật liệu đối chứng được chứng nhận để kiểm tra xem độ chính xác
của phép hiệu chuẩn có đáp ứng được yêu cầu về các tính chất đặc trưng hay
không.
Ví dụ vật liệu đối chứng được chứng nhận là SRM
1570 lá rau bina (spinach leaves), SRM 1571 lá rau ăn quả (orchard leaves), SRM 1573 lá cà chua (tomato leaves) và SRM
1575 lá thông (pine needles).
Nếu do ảnh hưởng của chất nền hoặc giới hạn dải nồng độ mà lượng vật liệu
đối chứng thu hồi được ít thì có thể hiệu chuẩn với ít nhất hai vật liệu CRM hoặc
SRM để giải quyết những vấn đề này. Trong trường hợp đó, vật liệu CRM hoặc SRM
ngoài sử dụng để hiệu chuẩn còn có thể sử dụng để kiểm chứng.
CHÚ THÍCH Một CRM hoặc một SRM được chuẩn bị và sử dụng
cho ba mục đích chính:
1) giúp xây dựng các phương pháp phân tích chính xác;
2) hiệu chuẩn hệ thống đo sẽ tạo thuận lợi cho việc trao đổi hàng hóa,
tạo lập việc kiểm soát chất lượng, xác định các tính chất đặc trưng, hoặc xác định
giới hạn cao nhất của một tính chất nào đó;
3) để đảm bảo tính đầy đủ và toàn vẹn lâu dài của chương trình đánh giá
chất lượng phép đo.
7 Thiết bị, dụng cụ
7.1 Tủ sấy hoặc thiết bị gia nhiệt phù hợp với hệ
thống phân hủy khi sử dụng, tủ
sấy dùng điện trở hoặc thiết bị gia nhiệt có thể sử dụng ở nhiệt độ ít nhất là
220 °C và có độ chính xác là ± 10 °C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3 Bình phân hủy mẫu, sử dụng với hệ thống gia nhiệt, thường được làm từ chất
dẻo flo.
7.4 Cân, với độ chính xác ít nhất là 1 mg.
7.5 Bình định mức bằng nhựa.
8 Chuẩn bị mẫu thử
Mẫu thử là mẫu phân tích chung với cỡ danh nghĩa lớn nhất là 1 mm, được
chuẩn bị theo TCVN 13884 (ISO 14780). Để nghiền mẫu, đặc cần biệt lưu ý đến nguy cơ bị
nhiễm bẩn từ quá trình chuẩn bị mẫu. Vật liệu được chọn phụ thuộc vào các
nguyên tố cần xác định. Ví dụ, nếu xác định crom và niken ở mức hàm lượng thấp
nhưng cần độ chính xác cao thì các phần của máy nghiền tiếp xúc với mẫu không
nên làm bằng vật liệu thép không gỉ, sử dụng cacbua vonfram hoặc
titan thay thế. Do tốc độ mài mòn cao hơn, nên tránh sử dụng
máy nghiền tốc độ cao.
Kết quả được tính toán ở trạng thái khô. Do vậy, hàm lượng ẩm của mẫu
thử phải xác định bằng phương pháp mô tả trong TCVN 13887-3 (ISO 18134-3).
9 Cách tiến hành
9.1 Phân hủy
- Trong bình phân hủy, cân 400 mg đến 500 mg mẫu
đồng nhất, chính xác đến 1 mg.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thêm 5 ml
axit nitric (65
%).
- Thêm 0,4 ml
axit flohydric (40
%) và đóng kín bình phân hủy mẫu. Có thể không dùng axit flohydric
nếu chứng minh được rằng các kết quả tương đương với nhiên liệu sinh học rắn loại
hiện có. Khi sử dụng axit flohydric, thiết bị dùng phân tích cần trang bị các bộ phận
chống ăn mòn axit này.
CHÚ THÍCH 1 Đối với axit flohydric có nồng độ tương
đối thấp, thường chỉ điều chỉnh khi sử dụng các thiết bị ICP-OES hoặc ICP-MS có
ống phun chịu axit flohydric. Nhà sản xuất thiết bị có thể cung cấp thông
tin liên quan đến việc sử dụng axit flohydric.
Trong một số trường hợp, có thể sử dụng axit boric để tạo phức axit fiohydric, đặc
biệt khi sử dụng GF-AAS hoặc ICP-OES. Điều này sẽ xác nhận được tính hợp
lệ cho các thiết bị thực tế. Chú ý khi sử dụng axit boric với
độ tinh khiết cần thiết.
- Gia nhiệt mẫu theo chương trình gia nhiệt dưới đây để phân hủy
Gia nhiệt bằng điện trở[2]
Bước 1 trong vòng 1 h gia nhiệt đến 220 °C, tốc độ là 3,33 °C/min
Bước 2 giữ trong 1 h tại nhiệt độ 220 °C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gia nhiệt bằng lò vi sóng[3]
Bước 1 trong vòng 15 min gia nhiệt đến 190 °C
Bước 2 giữ trong 20 min tại nhiệt độ 190 °C.
- Sau khi để nguội, chuyển dung dịch phân hủy sang bình định mức. Rửa kỹ
bình phân hủy bằng nước có độ tinh khiết cao và chuyển hỗn hợp nước rửa vào
bình định mức. Tùy thuộc vào phương pháp phát hiện được sử dụng, thêm lượng nước
đến thể tích phù hợp.
9.2 Phương pháp phát hiện
- As, Cd, Co, Cr, Cu, Hg, Mn, Mo, Ni, Pb, Sb, Se, Sn, Ti, V
và Zn có thể được phát hiện bởi ICP-OES, hoặc GF-AAS miễn là giới hạn
phát hiện của phương pháp sử dụng đủ để xác minh được các thông số kỹ thuật của
nhiên liệu.
- Có thể xác định được As và Se bằng cách sử dụng HG-AAS theo các nguyên
tắc được mô tả trong TCVN 11799-2 (ISO 17378-2).
- Có thể xác định được Hg bằng cách sử dụng CV-AAS theo các nguyên tắc
được mô tả trong EN 12338.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Có thể sử dụng ICP-MS theo các nguyên tắc được mô tả trong ISO
17294-2.
- Có thể tiến hành với các phương pháp sử dụng thiết bị khác sau khi đã
xác nhận tính hợp lệ thông qua vật liệu đối chứng sinh khối của một loại phù hợp
và đưa ra được các tính chất đặc trưng là tương tự với tính chất được mô tả
trong tiêu chuẩn này.
9.3
Hiệu chuẩn thiết bị
Khi đánh giá hệ thống phân tích lần đầu, cần thiết lập một hàm hiệu chuẩn
đối cho phép đo theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Điều chỉnh hàm hiệu chuẩn được
thiết lập trong quá trình phân tích nếu cần. Kiểm tra tính năng thiết bị bằng
cách dùng các quy trình chuẩn được chấp nhận như phân tích hai lần xác định, sử
dụng CRM và hoặc vật liệu đối chứng chuẩn (SRM), mẫu kiểm soát và tạo các biểu
đồ kiểm soát. Việc hiệu chuẩn và chương trình kiểm soát chất lượng được tổ chức
và duy trì để có thể thu được độ không đảm bảo đo yêu cầu. Các kết quả của
nghiên cứu xác nhận theo Phụ lục A chứng minh hiệu chuẩn có thể đạt được với
các thiết bị thương mại thực hiện ở các phòng thí nghiệm có kinh nghiệm.
9.4 Phân tích dung dịch phân hủy
Phân tích dung dịch phân hủy theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
9.5 Thử nghiệm trắng
Tiến hành thử nghiệm trắng, sử dụng cùng một quy trình và phương pháp
như mô tả trong 9.1 đến 9.4, tương ứng, nhưng không có phần mẫu thử. Điều này
đánh giá cả hàm lượng nguyên tố trong thuốc thử cũng như bất kỳ sự nhiễm bẩn
nào từ thiết bị và môi trường phòng thí nghiệm. Giá trị mẫu phải được trừ
đi giá trị trắng. Ảnh hưởng này không đáng kể về mặt định lượng, nếu
hàm lượng các nguyên tố trong dung dịch phân hủy cao hơn 30 % so với hàm lượng
các nguyên tố trong dung dịch trắng, giá trị trắng phải ghi lại và xem xét sử dụng
thuốc thử chất lượng tốt hơn.
10 Tính toán
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(1)
trong đó
wi
là nồng độ một nguyên tố trong mẫu ở trạng thái khô, tính bằng mg/kg;
ci
là nồng độ một nguyên tố trong dung dịch phân
hủy mẫu đã pha loãng, tính bằng
mg/l;
ci,0
là nồng độ một nguyên tố trong dung dịch thử nghiệm trắng, tính bằng
mg/l;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là thể tích dung dịch phân hủy mẫu đã pha loãng, tính bằng ml;
m
là khối lượng phần mẫu thử sử dụng, tính bằng g;
Mad
là hàm lượng ẩm của mẫu thử phân tích, tính bằng phần theo khối lượng
(%).
Các kết quả có thể được tính ở trạng thái khác, ví dụ ở trạng thái khi
nhận mẫu theo ISO 16993.
11 Các tính chất đặc trưng
Dữ liệu đặc trưng nhận được đưa ra trong Phụ lục A hiển thị kết quả thu
được thông qua nghiên cứu so sánh ở Châu Âu thực hiện trên một mẫu dăm gỗ và một
mẫu bã ô-liu thải. Hai mẫu này đại diện cho giới hạn cao nhất của phương pháp. Mẫu
dăm gỗ đại diện cho mẫu có hàm lượng của hầu hết các nguyên tố là thấp, mẫu bã
ô-liu đại diện cho mẫu có hàm lượng của hầu hết các nguyên tố là cao.
11 Báo cáo thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) nhận diện phòng thí nghiệm thực hiện thử nghiệm và ngày thử nghiệm;
b) nhận diện sản phẩm (mẫu) được thử;
c) viện dẫn tiêu chuẩn này;
d) phương pháp phân hủy đã sử dụng và phương pháp thử được lựa chọn để
xác định;
e) kết quả thử nghiệm bao gồm cả trạng thái mẫu thử, được chỉ ra trong
Điều 10;
f) bất kỳ đặc điểm bất thường nào được ghi nhận trong quy trình thử
nghiệm;
g) bất kỳ sai khác nào so với tiêu chuẩn này hoặc như một tùy chọn.
Phụ lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ liệu đặc
trưng
Một thử nghiệm liên phòng được thực hiện ở các phòng thí nghiệm tại Áo,
Bỉ, Đan Mạch, Phần Lan, Đức, Ai-len, Ý, Hà Lan, Tây Ban Nha, Thụy Điển và Vương
Quốc Anh. Nhiều thiết bị và các điều kiện phân tích khác được sử dụng phải phù
hợp với các thông số chất lượng được quy định trong phương pháp.
Thực hiện các thử nghiệm với hai mẫu, dăm gỗ và bã ô-liu thải được sản
xuất từ dự án EU BioNorm theo TCVN 13884 (ISO 14780 with Amd
1:2019). Mẫu “dăm gỗ” có nguồn gốc từ dăm gỗ cây lá kim của Đức; các dăm được sấy
và băm đến 1 mm bằng thiết bị cắt. Mẫu “bã ô-liu thải” thu được từ ngành công
nghiệp dầu ô-liu tại Tây Ban Nha trong một cơ sở lưu trữ ngoài trời điển hình.
Trong mẫu gốc, cũng xuất hiện đá và các tạp chất tự nhiên khác. Dùng tay loại bỏ
các tạp chất và đá này, chuẩn bị mẫu từ bã theo hai bước bằng cách dùng thiết bị
cắt thô có trang bị một sàng 10 mm và dùng thiết bị cắt phòng thí nghiệm có
trang bị dụng cụ cắt WC và sàng 1 mm.
Tất cả dữ liệu được báo cáo khi mẫu ở trạng thái khô.
Dữ liệu đặc trưng theo TCVN 6910-2 (ISO 5725-2) được đưa ra trong các Bảng
từ Bảng A.1 đến Bảng A.13. Danh sách kỹ thuật của thử nghiệm liên phòng được
đưa ra trong Bảng A.14.
CHÚ THÍCH 1 Xem Bảng A.1 đối với giải thích các ký hiệu
trong các Bảng từ Bảng A.1 đến Bảng A.13.
CHÚ THÍCH 2 Xem Phụ lục C ISO 16993 về cách sử dụng các
thông số xác nhận tính hợp lệ.
Bảng A.1 - Dữ liệu đặc
trưng của asen (As)
Mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
l
o
%
x
mg/kg
sR
mg/kg
CVR
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/kg
CVr
%
Dăm gỗ
6
27
10
0,036
0,023
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,012
34
Bã ô-liu thải
8
38
7,3
0,60
0,057
9,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,0
Giải thích các ký hiệu
n
là số lượng các phòng thí nghiệm sau khi loại bỏ số lạc (giá trị bất
thường)
l
là số lượng số lạc (giá trị bất thường) không chứa giá trị phân tích
đơn lẻ
o
là phần trăm của giá trị bên ngoài từ hai lần xác định
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sr
là độ lệch chuẩn tái lập
CVR
là hệ số biến động của độ tái lập
Sr
là độ lệch chuẩn lặp lại
CVr
là hệ số biến động của độ lặp lại
Bảng A.2 - Dữ liệu đặc trưng của cadimi (Cd)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n
l
o
%
x
mg/kg
sR
mg/kg
CVR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sr
mg/kg
CVr
%
Dăm gỗ
13
63
3,1
0,32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,4
0,009
2,9
Bã ô-liu thải
8
40
0
0,025
0,0057
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0050
20
Bảng A.3 - Dữ liệu đặc trưng của coban (Co)
Mẫu
n
l
o
%
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sR
mg/kg
CVR
%
sr
mg/kg
CVr
%
Dăm gỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
43
4,4
0,34
0,033
9,7
0,010
2,9
Bã ô-liu thải
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,8
1,04
0,128
12
0,056
5,4
Bảng A.4 - Dữ liệu đặc
trưng của crom (Cr)
Mẫu
n
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o
%
x
mg/kg
sR
mg/kg
CVR
%
sr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CVr
%
Dăm gỗ
9
43
4,4
0,37
0,12
31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
Bã ô-liu thải
15
72
4
14,3
3,4
24
1,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.5 - Dữ liệu đặc trưng của đồng (Cu)
Mẫu
n
l
o
%
x
mg/kg
sR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CVR
%
sr
mg/kg
CVr
%
Dăm gỗ
12
57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,29
0,16
12
0,091
7,0
Bã ô-liu thải
15
75
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,2
8,6
0,85
3,4
Bảng A.6 - Dữ liệu đặc trưng của thủy ngân
(Hg)
Mẫu
n
l
o
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
mg/kg
sR
mg/kg
CVR
%
sr
mg/kg
CVr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dăm gỗ
6
27
3,6
0,0072
0,0016
23
0,0010
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
44
2,2
0,012
0,0048
40
0,0026
22
Bảng A.7 - Dữ liệu đặc trưng của mangan (Mn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n
l
o
%
x
mg/kg
sR
mg/kg
CVR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sr
mg/kg
CVsr
%
Dăm gỗ
14
69
1,4
261
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,78
3,78
1,4
Bã ô-liu thải
15
73
2,7
40,2
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,46
3,6
Bảng A.8 - Dữ liệu đặc trưng của molypden (Mo)
Mẫu
n
l
o
%
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sR
mg/kg
CVR
%
sr
mg/kg
CVr
%
Dăm gỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
0
0,028
0,015
52
0,012
41
Bã ô-liu thải
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,5
0,22
0,056
25
0,018
8,2
Bảng A.9 - Dữ liệu đặc
trưng của niken (Ni)
Mẫu
n
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o
%
x
mg/kg
sR
mg/kg
CVR
%
sr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CVr
%
Dăm gỗ
10
47
0
0,60
0,103
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,0
Bã ô-liu thải
11
54
1,8
12,5
0,82
6,5
0,68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.10 - Dữ liệu đặc trưng của chì (Pb)
Mẫu
n
l
o
%
x
mg/kg
sR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CVR
%
sr
mg/kg
CVr
%
Dăm gỗ
9
41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,75
0,117
16
0,072
9,6
Bã ô-liu thải
13
56
6,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,575
15
0,357
9,3
Bảng A.11 - Dữ liệu đặc trưng của antimon (Sb)
Mẫu
n
l
o
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
mg/kg
sR
mg/kg
CVR
%
sr
mg/kg
CVr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dăm gỗ
5
25
0
0,013
0,0042
31
0,001
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
24
4
0,094
0,014
15
0,010
11
Bảng A.12 - Dữ liệu đặc trưng của vanadi (V)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n
l
o
%
x
mg/kg
sR
mg/kg
CVR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sr
mg/kg
CVr
%
Dăm gỗ
9
42
4,5
0,076
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
0,009
12
Bã ô-liu thải
11
51
7,3
4,26
0,45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,21
4,9
Bảng A.13 - Dữ liệu đặc trưng của kẽm (Zn)
Mẫu
n
l
o
%
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sR
mg/kg
CVR
%
sr
mg/kg
CVr
%
Dăm gỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
5,4
13,8
1,94
14
0,67
4,8
Bã ô-liu thải
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,3
18,2
1,97
11
0,83
4,5
Bảng A.14 - Danh sách kỹ
thuật của thử nghiệm liên phòng
Phương pháp sử dụng
Số lượng phòng thí
nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không có thông tin
2
Phân hủy trong lò vi sóng ICP-OES và ICP-MS, HG-AAS, CV-AAS
12
Máy phân tích Hg
2
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN 6910-2 (ISO 5725-2), Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của
phương pháp đo và kết quả đo - Phần 2: Phương pháp cơ bản xác định độ lặp
lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[3]
ISO/TS 21748:2004, Guidance for the use of repeatability, reproducibility
and trueness estimates in measurement uncertainty estimation.
[4]
EN 14774, Solid biofuels - Determination of moisture content - Oven
dry method - Part 3 Moisture in general analysis sample
[5]
EN 15586-2008, Water quality - Determination of trace elements using atomic
absorption spectrometry with graphite furnace.
[6]
NIST definitions:http://ts.nist.gov/MeasurementServices/ReferenceMaterials/DEFINITIONS.cfm
[7]
NIST Technical note 1297:1994, Guidelines for evaluating and expressing the
uncertainty of NIST measurement results
[1] NIST là tên viết tắt của Viện Tiêu chuẩn và Công nghệ Quốc gia Hoa Kỳ.
[2] Nhiệt độ ấn định dựa vào thiết bị gia nhiệt (ví dụ tủ sấy)
[3] Nhiệt độ ấn định dựa vào dung dịch phân hủy