TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 10625:2014
ETANOL NHIÊN LIỆU
KHÔNG BIẾN TÍNH DÙNG ĐỂ TRỘN VỚI XĂNG SỬ DỤNG LÀM NHIÊN LIỆU CHO ĐỘNG CƠ ĐÁNH LỬA
- YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Undenatured fuel ethanol for blending with gasolines
for use as spark-ignition engine fuel - Specifications and test methods
Lời nói đầu
TCVN 10625:2014 do Tiểu
Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC28/SC5 Nhiên liệu sinh học biên
soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
ETANOL NHIÊN LIỆU KHÔNG BIẾN TÍNH DÙNG ĐỂ TRỘN
VỚI XĂNG SỬ DỤNG LÀM NHIÊN LIỆU CHO ĐỘNG CƠ ĐÁNH LỬA - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ
PHƯƠNG PHÁP THỬ
Undenatured fuel ethanol for blending with gasolines
for use as spark-ignition engine fuel - Specifications and test methods
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử cho ethanol nhiên
liệu không biến tính dùng để trộn với xăng không chì, sử dụng làm nhiên liệu
cho động cơ đánh lửa.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là rất cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn
này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng
bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản mới nhất, bao gồm cả các bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6022 (ISO 3171), Chất lỏng dầu mỏ - Lấy mẫu tự động trong đường
ống.
TCVN 6593 (ASTM D 381), Nhiên liệu lỏng - Xác định hàm lượng nhựa thực
tế - Phương pháp bay hơi.
TCVN 6701 (ASTM D 2622), Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định lưu
huỳnh bằng phổ huỳnh quang bước sóng tán xạ tia X.
TCVN 6777 (ASTM D 4057), Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp lấy
mẫu thủ công.
TCVN 7759 (ASTM D 4176), Nhiên liệu chưng cất - Xác định nước tự do
và tạp chất dạng hạt (Phương pháp quan sát bằng mắt thường).
TCVN 7760 (ASTM D 5453), Hydrocacbon nhẹ, nhiên liệu động cơ đánh lửa,
nhiên liệu động cơ điêzen, và dầu động cơ - Phương pháp xác định tổng
lưu huỳnh bằng huỳnh quang tử ngoại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
7893 (ASTM E 1064) Chất lỏng hữu
cơ - Xác định nước bằng chuẩn độ điện lượng Karl Fischer.
TCVN 8314 (ASTM D 4052) Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng
riêng và khối lượng riêng tương đối bằng máy đo kỹ thuật số.
ASTM D 891, Test methods for
specific gravity, apparent, of liquid industrial chemicals (Phương pháp xác định khối lượng riêng, khối
lượng riêng biểu kiến của hoá chất công nghiệp dạng lỏng).
ASTM D 1613, Test method for
acidity in volatile solvents and chemical intermediates used in paint, varnish,
lacquer, and related products (Phương pháp xác định độ axit trong dung môi bay hơi và các hoá chất
trung gian sử dụng trong sơn, vecni, sơn mài và các sản phẩm liên quan).
ASTM D 3120, Test method for
trace quantities of sulfur in light liquid petroleum hydrocarbons by oxidative
microcoulometry (Phương
pháp xác định vết lưu huỳnh trong hydrocacbon dầu mỏ dạng lỏng nhẹ bằng vi điện
lượng oxy hoá).
ASTM D 6423, Test method for
determination of pHe of ethanol, denatured fuel ethanol, and fuel ethanol (Ed75
- Ed85) [Phương pháp xác định
pHe của etanol, etanol nhiên liệu biến tính và etanol nhiên liệu (Ed75 - Ed85)].
ASTM D 7319, Test method for
determination of total and potential sulfate and inorganic chloride in fuel
ethanol by direct injection suppressed ion chromatography (Phương pháp xác định sulfat tổng, sulfat tiềm năng và clorua vô cơ trong etanol nhiên
liệu bằng sắc ký ức chế ion bơm trực tiếp).
ASTM D 7328, Test method for
determination of total and potential inorganic sulfate and total inorganic
chloride in fuel ethanol by ion chromatography using aquous sample injection (Phương pháp xác định sulfat tổng và sulfat tiềm năng và clorua vô cơ tổng trong etanol
nhiên liệu bằng sắc ký ion sử dụng bơm mẫu nước).
ASTM E 203, Test method for
water using volumetric Karl Fischer titration (Phương pháp xác định nước bằng chuẩn độ thể tích Karl Fischer).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ, định nghĩa
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ, định nghĩa sau.
3.1
Etanol (ethanol), ethyl ancol
Hợp chất hoá học C2H5OH.
3.2
Etanol nhiên liệu không biến tính (undenatured fuel ethanol)
Etanol có các tạp chất thông thường sản sinh trong quá trình sản xuất
nhiên liệu (kể cả nước).
3.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số đo cường độ axit của etanol
nhiên liệu.
4 Yêu cầu kỹ thuật
Các chỉ tiêu chất lượng và phương pháp thử tương ứng của etanol nhiên
liệu không biến tính được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
tương ứng đối với etanol nhiên liệu không biến tính
Tên chỉ tiêu
Mức
Phương pháp thử
1. Etanol, % thể tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
99,0
TCVN 7864 (ASTM D 5501)
2. Metanol, % thể tích
max.
0,5
TCVN 7864 (ASTM D 5501)
3. Hàm lượng nhựa đã rửa qua dung môi, mg/100 mL
max.
5,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Hàm lượng nước, % thể tích
max.
1,0
TCVN 7893 (ASTM E 1064);
ASTM E 203
5. Hàm lượng clorua vô cơ, mg/L (mg/kg)
max.
8,0 (10,0)
ASTM D 7319; ASTM D 7328
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
max.
0,007 (56)
ASTM D 1613
7. pHe
6,5 đến 9,0
ASTM D 6423
8. Lưu huỳnh, mg/kg
max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6701 (ASTM D 2622); TCVN 7760 (ASTM D
5453); ASTM D 3120
9. Khối lượng riêng ở 20 °C, kg/m3
Báo cáo
TCVN 8314 (ASTM D 4052); ASTM D 891
10. Ngoại quan
Không nhìn thấy tạp chất lơ lửng hoặc kết tủa
(trong và sáng)
TCVN 7759 (ASTM D 4176)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1 Lấy mẫu
Lấy mẫu theo TCVN 6022 (ISO 3171) đối với phương pháp lấy mẫu tự động
hoặc TCVN 6777 (ASTM D 4057) hoặc ASTM E 300 đối với phương pháp lấy mẫu thủ
công.
Lượng mẫu, tối thiểu một lít. Nếu khối lượng riêng được xác định bằng
phương pháp tỷ trọng kế thì lượng mẫu có thể phải tăng thêm tùy theo kích cỡ tỷ
trọng kế.
5.2 Hàm lượng etanol và metanol - Xác định theo TCVN 7864 (ASTM D 5501).
5.3 Hàm lượng nhựa đã rửa qua dung môi - Xác định theo TCVN 6593 (ASTM D 381), thiết
bị phun không khí.
5.4 Hàm lượng nước - Xác định theo TCVN 7893 (ASTM E 1064) hoặc ASTM E
203.
5.5 Hàm lượng clorua vô cơ -
Xác định theo ASTM D 7319 hoặc ASTM D 7328.
5.6 Độ axit - Xác định theo ASTM D 1613.
5.7 pHe - Xác định theo ASTM D 6423.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.9 Khối lượng riêng - Xác định theo TCVN 8314 (ASTM D 4052) hoặc ASTM D
891, quy trình B hoặc. Đối với ASTM D 891, quy trình B (tỷ trọng kế), không có
sẵn công bố về độ chụm, nhưng kinh nghiệm thực tế cho thấy độ chụm không nhỏ
hơn 0,000 5. Tiêu chuẩn ASTM D 891 quy trình C (bình đo khối lượng
riêng) có độ chụm liên phòng là 0,000 2, được sử dụng làm phương pháp trọng
tài.
5.10 Ngoại quan - Xác định theo TCVN 7759 (ASTM D 4176). Sản phẩm phải
không nhìn thấy tạp chất lơ lửng và cặn lắng (trong và sáng). Yêu cầu này được
xác định ở nhiệt độ môi trường trong phòng, nếu không có sự thoả thuận khác giữa
nhà cung cấp và khách hàng.